THÔNG T LIÊN T CHƯ
C A B TÀI CHÍNH - B N I V S 69/2008/TTLT-BTC-BNV
NGÀY 23 THÁNG 07 NĂM 2008 H NG D N TH C HI N QUY T Đ NH SƯỚ
77/2008/QĐ-TTG NGÀY 10 THÁNG 6 NĂM 2008 C A TH T NG CHÍNH PH ƯỚ
V CH Đ PH C P U ĐÃI THEO NGH D TR QU C GIA Ư
Căn c Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 c a Chính ph
v ch đ ti n l ng đ i v i cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũ trang; ế ươ ượ
Căn c Quy t đ nh s ế 77/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2008 c a Th t ng ướ
Chính ph v ch đ ph c p u đãi theo ngh d tr qu c gia; ế ư
B Tài chính B N i v h ng d n th c hi n ch đ ph c p u đãi theo ngh ướ ế ư
d tr qu c gia nh sau: ư
I. Ph m vi và đ i t ng áp d ng: ượ
1. Ch đ ph c p u đãi theo ngh d tr qu c gia quy đ nh t i thông t này đ cế ư ư ượ
áp d ng đ i v i cán b , công ch c tr c ti p làm nhi m v d tr qu c gia t i các kho, ế
t ng kho d tr qu c gia văn phòng d tr qu c gia khu v c thu c B Tài chính (C c
D tr qu c gia) và các B , ngành đ c phân công qu n lý hàng d tr qu c gia, g m: ượ
a) Công ch c đã đ c x p l ng theo ng ch chuyên ngành D tr qu c gia, g m: ượ ế ươ
k thu t viên b o qu n (mã ng ch 19.221); k thu t viên b o qu n trung c p (mã ng ch
19.222); th kho b o qu n (mã ng ch 19.223); nhân viên b o v kho d tr (mã ng ch
19.224).
b) Cán b, công ch c không x p l ng theo các ng ch chuyên ngành D tr qu c ế ươ
gia tr c ti p làm nhi m v d tr qu c gia. ế
2. Ch đ ph c p u đãi theo ngh d tr qu c gia quy đ nh t i thông t nàyế ư ư
không áp d ng đ i v i l c l ng vũ trang. ượ
II. Nguyên t c áp d ng
1. Đ i t ng đ c h ng ph c p u đãi theo ngh d tr qu c gia quy đ nh t i ượ ượ ưở ư
kho n 1 m c I thông t này nh ng ng i đ c c p th m quy n quy t đ nh b ư ườ ượ ế
nhi m vào các ng ch chuyên ngành D tr qu c gia ho c quy t đ nh tuy n d ng b trí ế
tr c ti p làm nhi m v d tr qu c gia t i các kho, t ng kho d tr qu c gia, văn phòng ế
d tr qu c gia khu v c thu c các B , ngành đ c phân công qu n lý d tr qu c gia. ượ
2. Cán b , công ch c x p l ng ng ch nào thì đ c h ng ph c p u đãi quy ế ươ ượ ưở ư
đ nh đ i v i ng ch đó.
3. Đ i t ng nêu t i kho n 1 m c I thông t này không đ c h ng ph c p u ượ ư ượ ưở ư
đãi theo ngh d tr qu c gia trong các tr ng h p sau: ườ
a) Ngh h u, thôi vi c, ngh vi c ho c thuyên chuy n công tác sang c quan, đ n v ư ơ ơ
khác không thu c ph m vi và đ i t ng áp d ng quy đ nh t i thông t này; ượ ư
b) Th i gian đi công tác, làm vi c, h c t p n c ngoài h ng 40% ti n l ng ướ ưở ươ
theo quy đ nh t i kho n 4 Đi u 8 Ngh đ nh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm
2004 c a Chính ph v ch đ ti n l ng đ i v i cán b , công ch c, viên ch c l c ế ươ
l ng vũ trang;ượ
c) Th i gian đi h c t p trung trong n c t ba tháng liên t c tr lên; ướ
d) Th i gian ngh vi c riêng không h ng l ng t m t tháng liên t c tr lên; ưở ươ
đ) Th i gian ngh m đau, thai s n v t quá th i h n theo quy đ nh c a Lu t B o ượ
hi m xã h i;
e) Th i gian b đình ch công tác;
g) Các tr ng h p khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ườ
III. M c ph c p u đãi và cách tính ư
1. M c ph c p u đãi ư
a) Công ch c các ng ch chuyên ngành D tr qu c gia, ng ch 19.221, 19.222,
19.223 và 19.224 đ c h ng ph c p u đãi theo ngh b ng 25% m c l ng ng ch, b cượ ưở ư ươ
hi n h ng c ng v i ph c p ch c v lãnh đ o ph c p thâm niên v t khung (n u ưở ượ ế
có).
b) Công ch c không x p l ng theo các ng ch chuyên ngành D tr qu c gia tr c ế ươ
ti p làm nhi m v d tr qu c gia t i các kho, t ng kho d tr qu c gia, văn phòng d trế
qu c gia khu v c đ c h ng ph c p u đãi theo ngh b ng 15% m c l ng ng ch, b c ượ ưở ư ươ
hi n h ng c ng v i ph c p ch c v lãnh đ o ph c p thâm niên v t khung (n u ưở ượ ế
có).
2. Cách tính:
M c ti n ph
c p u đãi ư
theo ngh d
tr qu c gia
=
H s l ng ng ch, b c hi n h ng ươ ưở
c ng v i h s ph c p ch c v và %
(quy theo h s ) ph c p thâm niên
v t khung (n u có)ượ ế
x
T l %
ph c p u ư
đãi theo
ngh đ c ượ
h ngưở
x
M c
l ngươ
t i
thi u
chung
Ví d 1: Ông Nguy n Văn A th kho b o qu n c a T ng kho M thu c D tr qu c
gia khu v c H hi n đang h ng l ng ng ch th kho b o qu n (mã ng ch 19.223), b c ưở ươ
12, h s 4,06 và ph c p thâm niên v t khung 5%. ượ
Ông Nguy n Văn A đ c h ng ph c p u đãi theo ngh d tr qu c gia cùng kỳ ượ ưở ư
l ng hàng tháng là: [4,06 + (4,06 x 5%)] x 25% x 540.000 = 575.505 đ ngươ
Ví d 2: Ông Ph m Văn B tr ng phòng K thu t b o qu n thu c D tr qu c gia ưở
khu v c H hi n đang h ng l ng ng ch chuyên viên chính (mã ng ch 01.002), b c 2, h ưở ươ
s 4,74 và ph c p ch c v h s 0,5.
Ông Ph m Văn B đ c h ng ph c p u đãi theo ngh d tr qu c gia cùng kỳ ượ ưở ư
l ng hàng tháng là: (4,74 + 0,5) x 15% x 540.000 = 424.440 đ ngươ
IV. Ngu n kinh phí chi tr
1. Kinh phí th c hi n ch đ ph c p u đãi theo ngh d tr qu c gia đ c s ế ư ượ
d ng t ngu n kinh phí do ngân sách Nhà n c c p theo quy đ nh. ướ
2. Chi tr ph c p theo ngh d tr qu c gia
a) Ph c p u đãi theo ngh d tr qu c gia đ c tính tr cùng kỳ l ng hàng ư ượ ươ
tháng và không dùng đ tính đóng, h ng ch đ b o hi m xã h i. ưở ế
b) Cán b , công ch c đ c h ng ch đ ph c p u đãi theo ngh d tr qu c ượ ưở ế ư
gia thu c biên ch tr l ng c a đ n v nào thì đ n v đó chi tr ph c p u đãi. ế ươ ơ ơ ư
V. Hi u l c thi hành
1. Thông t này có hi u l c thi hành sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo.ư
2. Ch đ ph c p u đãi theo ngh d tr qu c gia đ c tính h ng t ngày 6ế ư ượ ưở
tháng 7 năm 2008 (là ngày Quy t đ nh s 77/2008/QĐ-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2008 c aế
Th t ng Chính ph v ch đ ph c p u đãi theo ngh d tr qu c gia có hi u l c thi ướ ế ư
hành).
3. Bãi b ch đ ph c p trách nhi m đ i v i cán b , công ch c làm vi c t i các ế
t ng kho d tr theo Công văn s 480/TCCP-TL ngày 28 tháng 9 năm 1998 c a Ban T
ch c-Cán b Chính ph (nay là B N i v ).
Trong quá trình th c hi n n u có v ng m c, các t ch c, đ n v có liên quan ph n ế ướ ơ
ánh v B Tài chính, B N i v nghiên c u gi i quy t./. ế
KT. B TR NG B N I V ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Nguy n Duy Thăng
KT. B TR NG B TÀI CHÍNH ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Nguy n Công Nghi p