
THÔNG TƯ LIÊN T CHỊ
C A B TÀI CHÍNH - B K HO CH VÀ Đ U T S 74/2006/TTLT-BQP-BTC-Ủ Ộ Ộ Ế Ạ Ầ Ư Ố
BKH&ĐT
NGÀY 21 THÁNG 4 NĂM 2004
H NG D N TH C HI N NGH Đ NH S 123/2003/NĐ-CP NGÀY 22/10/2003ƯỚ Ẫ Ự Ệ Ị Ị Ố
C A CHÍNH PH QUY Đ NH V TIÊU CHU N V T CH T H U C N Đ I V I Ủ Ủ Ị Ề Ẩ Ậ Ấ Ậ Ầ Ố Ớ
QUÂN NHÂN T I NGŨẠ
Đ thi hành Ngh đ nh s 123/2003/NĐ-CP ngày 22/10/2003 c a Chính ph quyể ị ị ố ủ ủ
đ nh v tiêu chu n v t ch t h u c n đ i v i quân nhân t i ngũ (dị ề ẩ ậ ấ ậ ầ ố ớ ạ i đây g i t t là Nghướ ọ ắ ị
đ nh s 123/2003/NĐ-CP); Liên t ch B Qu c phòng - B Tài chính – B K ho ch và Đ uị ố ị ộ ố ộ ộ ế ạ ầ
tư h ng d n c th v tiêu chu n ăn c a h sĩ quan, chi n sĩ b binh và ti n đ th cướ ẫ ụ ể ề ẩ ủ ạ ế ộ ế ộ ự
hi n m t s tiêu chu n v t ch t h u c n nhệ ộ ố ẩ ậ ấ ậ ầ sau:ư
I. TIÊU CHU N ĂN C A H SĨ QUAN, CHI N SĨ B BINHẨ Ủ Ạ Ế Ộ
Tiêu chu n ăn c a h sĩ quan, chi n sĩ b binh t i kho n 1 Đi u 3 c a Ngh đ nh sẩ ủ ạ ế ộ ạ ả ề ủ ị ị ố
123/2003/NĐ-CP c th nhụ ể b ng dư ả ư i đây:ớ
I M T HÀNGẶĐ NƠ V TÍNHỊĐ NHỊ M CỨ
1 G o tạ ẻ Gam/ngưi/ngàyờ700
2 Th t xô l cị ọ ,, 110
3 Th t l n n cị ợ ạ ,, 50
4 Gia c mầ,, 30
5 D u m ănầ ỡ ,, 15
6 Cá t iươ ,, 100
7 Tr ng ( 50 gam = 1 qu )ứ ả ,, 25
8 Đ u phậ ụ ,, 80
9 V ng, l cừ ạ ,, 15
10 Nưc m mớ ắ ml/ngưi/ngàyờ30
11 Mu i I tố ố Gam/ng i/ngàyườ 20
12 Mì chính ,, 1
13 Rau xanh ,, 400
14 Ch t đ t ( Than cám A )ấ ố ,, 700
15 Ti n gia về ị % 5 (so v i ti n ăn)ớ ề
II NHI T LỆNGƯỢ Kcal 3.200
T ng s Pổ ố Gam 119,6
T ng s Lổ ố ,, 64,5
T ng s Gổ ố ,, 536,6
T l nhi t lỉ ệ ệ ng các ch t dinh dượ ấ ng P/ưỡ
L/ G
% 14,9/18,1/67,0
II. TI N Đ TH C HI N CÁC TIÊU CHU N V T CH T H U C NẾ Ộ Ự Ệ Ẩ Ậ Ấ Ậ Ầ
1. Căn c quy đ nh c a Ngh đ nh s 123/2003/NĐ- CP và hứ ị ủ ị ị ố ư ng d n t i Thông tớ ẫ ạ ư
hưng d n này, B Tài chính, B K ho ch và Đ u tớ ẫ ộ ộ ế ạ ầ có k ho ch b o đ m ngân sách đư ế ạ ả ả ể
B Qu c phòng t ch c th c hi n các tiêu chu n v t ch t h u c n theo ti n đ sau:ộ ố ổ ứ ự ệ ẩ ậ ấ ậ ầ ế ộ

a. Trong hai năm 2006 – 2007 b sung ngân sách đ b o đ m đ ti n ăn theo tiêuổ ể ả ả ủ ề
chu n quy đ nh cho các đ i tẩ ị ố ư ng. ợ
b. Năm 2006 b sung s ngân sách còn thi u c a các tiêu chu n: trang b d ng cổ ố ế ủ ẩ ị ụ ụ
c p dấng b ng 55%; trang b quân nhu chi n đ u b ng 45%; thu c, bông băng, hoá ch tưỡ ằ ị ế ấ ằ ố ấ
b ng 55%; t p chi v sinh b ng 55%; trang b đ v i nghi p v quân y b ng 45%; b oằ ạ ệ ằ ị ồ ả ệ ụ ằ ả
đ m n c s ch cho sinh ho t b ng 50%; đi n năng cho sinh ho t, làm vi c và các nhi mả ướ ạ ạ ằ ệ ạ ệ ệ
v khác b ng 50 %.ụ ằ
B sung 100% s ngân sách thi u đ b o đ m đ tiêu chu n quân trang th ngổ ố ế ể ả ả ủ ẩ ườ
xuyên c a sĩ quan; h sĩ quan, chi n sĩ; quân trang nghi p v .ủ ạ ế ệ ụ
c. Năm 2007 b sung ti p ngân sách còn thi u đ b o đ m đ các tiêu chu n theoổ ế ế ể ả ả ủ ẩ
quy đ nh c a Ngh đ nh s 123/2003/NĐ-CP g m trang b d ng c c p d ng; trang bị ủ ị ị ố ồ ị ụ ụ ấ ưỡ ị
quân nhu chi n đ u; thu c, bông băng, hoá ch t; t p chi v sinh; trang b đ v i nghi p vế ấ ố ấ ạ ệ ị ồ ả ệ ụ
quân y; nưc s ch cho sinh ho t và đi n năng cho sinh ho t, làm vi c và các nhi m vớ ạ ạ ệ ạ ệ ệ ụ
khác.
d. T năm 2006 đ n 2010 (5 năm) b o đ m tăng d n ngân sách trang b , d ng c yừ ế ả ả ầ ị ụ ụ
t ; doanh c đ đ n năm 2011 đ tiêu chu n quy đ nh.ế ụ ể ế ủ ẩ ị
đ. Kinh phí xây d ng doanh tr i (nhà , nhà làm vi c, sinh ho t công c ng và cácự ạ ở ệ ạ ộ
công trình ph tr khác) b trí ngân sách tăng d n đ th c hi n t năm 2006 đ n 2016 (11ụ ợ ố ầ ể ự ệ ừ ế
năm) và có th kéo dài thêm m t s năm sau tuỳ thu c kh năng b o đ m c a ngân sáchể ộ ố ộ ả ả ả ủ
Nhà n c.ướ
2. Căn c ti n đ và k ho ch b o đ m ngân sách t ng năm, B Qu c phòng quyứ ế ộ ế ạ ả ả ừ ộ ố
đ nh th c hi n c th trong Quân đ i và ch đ o các c quan đ n v b o đ m k p th i choị ự ệ ụ ể ộ ỉ ạ ơ ơ ị ả ả ị ờ
các đ i tống, đ n v theo đúng tiêu chu n, ch đ quy đ nh. Riêng đ i v i các tiêu chu n,ượ ơ ị ẩ ế ộ ị ố ớ ẩ
đ nh m c quy đ nh b ng ti n, khi giá các m t hàng t i th trị ứ ị ằ ề ặ ạ ị ư ng bi n đ ng tăng lên thì Bờ ế ộ ộ
Qu c phòng nghiên c u đi u ch nh cho phù h p và báo cáo Nhà nố ứ ề ỉ ợ c b sung ngân sáchướ ổ
k p th i.ị ờ
III. HI U L C THI HÀNHỆ Ự
1. Thông t này có hi u l c thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng công báo. Các quyư ệ ự ể ừ
đ nh trịc đây trái v i quy đ nh c a Thông tướ ớ ị ủ này đ u bãi b .ư ề ỏ
2. Trong quá trình t ch c th c hi n n u có vổ ứ ự ệ ế ng m c, các đ n v k p th i ph nướ ắ ơ ị ị ờ ả
ánh v B Qu c phòng đ th ng nh t v i B Tài chính, B K ho ch và Đ u tề ộ ố ể ố ấ ớ ộ ộ ế ạ ầ gi iư ả
quy t./.ế
KT. B TRỘNGƯỞ
B K HO CH & Đ U TỘ Ế Ạ Ầ Ư
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr n Đình Khi nầ ể
KT. B TRỘNGƯỞ
B TÀI CHÍNHỘ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr n Văn Táầ
KT. B TRỘNGƯỞ
B QU C PHÒNGỘ Ố
TH TR NGỨ ƯỞ
Nguy n Văn Rinhễ
2

3

