B TÀI CHÍNH - BỘ VĂN
HÓA TH THAO VÀ DU
LCH
---------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 143/2011/TTLT/BTC-
BVHTTDL Hà Nội, ngày 21 tháng 10 năm 2011
THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ QUN LÝ VÀ S DNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC CHI CHO CÔNG TÁC PHÒNG, CHNG BO LỰC GIA ĐÌNH; KINH PHÍ
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC H TRỢ CÁC CƠ S H TR NN NHÂN BO LC
GIA ĐÌNH, CƠ SỞ TƯ VẤN V PHÒNG, CHNG BO LỰC GIA ĐÌNH NGOÀI
CÔNG LP
Căn cứ Lut Phòng, chng bo lực gia đình và Nghị định s 08/2009/NĐ-CP ngày
04/02/2009 ca Chính phủ quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt số điều ca Lut
Phòng, chng bo lực gia đình;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước và Nghđịnh s 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 ca
Chính phquy định chi tiết và hướng dn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 ca Chính phủ quy định chc
năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Tài chính;
Căn cứ Nghị định 185/2007/NĐ-CP ngày 25/12/2007 ca Chính phủ Quy định chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Văn hóa, Th thao và Du lch;
Liên tch B Tài chính và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lch quy đnh chế độ qun lý và s
dụng kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho công c phòng, chng bo lực gia đình; kinh
phí ngân sách Nhà nước h trợ các cơ sở h tr nn nhân bo lực gia đình, cơ sở tư vấn
v phòng, chng bo lực gia đình ngoài công lập như sau:
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chnh
Thông tư này quy đnh vic lp d toán, qun lý, s dng, quyết toán kinh phí Ngân sách
Nhà nước cho công tác phòng, chng bo lc gia đình và quy định vic h tr t Ngân
sách Nhà nước cho các cơ sở h tr nn nhân bo lực gia đình, cơ sở tư vấn v phòng,
chng bo lc gia đình ngoài công lp.
Điều 2. Đối tượng áp dng
1. Các cơ quan Nhà nước, t chc chính tr, chính tr - xã hi được giao thc hin các
hoạt động trong công tác phòng, chng bo lực gia đình.
2. Các cơ sở h tr nn nhân bo lực gia đình, cơ sở tư vn v phòng chng bo lc gia
đình ngoàing lập đáp ứng các điu kin được h trợ kinh phí theo quy đnh ti khon 1
Điều 19 Ngh định s08/2009/NĐ-CP ngày 04/02/2009 ca Chính phủ quy đnh chi tiết
hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chng bo lực gia đình.
Điều 3. Gii thích t ng
Trong Thông tư này, các t ng dưới đây đưc hiểu như sau:
1. Nn nhân bo lực gia đình là người đã hoặc đang bị mt hoc nhiu hành vi bo lc
được quy định ti khon 1 Điu 2 Lut Phòng, chng bo lực gia đình do thành viên gia
đìnhy ra (thành viên gia đình gm: v/chng; ông, bà ni; ông, bà ngoi; b mẹ đ; b
m v, b m chng; b m ni, b m kế; con đẻ, con ni, con ca v, con ca chng,
con dâu, con r; cháu ca ông bà ni, cháu ca ông bà ngoi; anh, ch emng cha m,
cùng m khác cha, cùng cha khác m, anh em r, ch em dâu ca người cùng cha m hoc
cùng cha khác m, cùng m khác cha).
2. Người được tiếp nhn vào cơ sở h tr nn nhân bo lực gia đình là nn nhân bo lc
gia đình (là nn nhân của các hành vi quy đnh ti khoản 1 Điều 2 Lut Phòng, chng bo
lc gia đình) đã hoặc đang bị tn hi hoc có nguy cơ bị tn hi nghiêm trọng đến tính
mng, sc khe, tinh thn, tâm lý.
3. Người được tiếp nhn vào cơ sở tư vấn v phòng, chng bo lực gia đình bao gm:
nn nhân bo lc gia đình; người hành vi bo lc gia đình, ngưi nghiện rượu, bia, ma
túy, đánh bạc, người chun b kết hôn, người b tn hi hoặc có nguy cơ tổn hại đến tính
mng, sc khe, tinh thn, tâm lý do hành vi bo lực gia đình và những người khác
nhu cầu được tư vấn v phòng, chng bo lực gia đình.
Điều 4. Ngun kinh phí thc hin
1. Hàng năm, Nhà nước b t kinh phí tnn sách Nhà nưc cho công tác phòng, chng
bo lực gia đình theo quy đnh ca pháp lut v ngân sách Nhà nước.
2. Kinh phí thc hin nhim v phòng, chng bo lực gia đình ca các B, cơ quan ngang
Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ương và cơ quan Trung ương của t chc
chính tr, chính tr - xã hi được b t trong dự toán chi thường xuyên hàng năm ca các
cơ quan, đơn vị, t chc.
3. Kinh phí thc hin nhim v phòng, chng bo lực gia đình của các đa phương do
ngân sách đa phương đảm bảo và được b trí trong dự toán chi nn sách thường xuyên
hàng năm của các cp ngân sách ở đa phương.
Chương II
QUY ĐỊNH C TH
Mc 1. CHẾ ĐỘ QUN LÝ VÀ S DNG KINH PHÍ T NGÂN SÁCH NHÀ
NƯỚC CHI CHO CÔNG TÁC PHÒNG, CHNG BO LC GIA ĐÌNH
Điều 5. Ni dung chi và mc chi
1. Chi đào to, đào tạo li, bi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghip v và tp
hun k năng để nâng cao năng lực cho cán b, viên chc, nhân viên và cng tác viên
trong công tác phòng chng bo lực gia đình:
a) Đối tượng đào to bao gm: Cán b, viên chc, nhân viên hoc cng tác viên làm công
tác trong phòng, chng bo lực gia đình ti các xã, phường, th trấn; cơ sở tư vấn, cơ sở
h tr nn nhân bo lực gia đình; cán bộ văn hóa - hi và cán b các t chc Hội đoàn
th cp xã có đủ sc kho, có nhu cầu đào tạo vng tác phòng, chng bo lc gia đình;
b) Ni dung, mc chi thc hin theo quy định tại Thông tư s 139/2010/TT-BTC ngày
21/9/2010 ca Bi chính quy định vic lp d toán, qun lý và s dng kinh phí t
ngân sách Nhà nước dành cho công tác đào to, bồi dưỡng cán b, công chc.
2. Chi thông tin, tuyên truyn nâng cao nhn thc ca cán b, công chc, viên chc và
nhân dân v phòng, chng bo lực gia đình:
a) Ching tác tuyên truyn trên các phương tiện thông tin đại chúng (phát thanh, truyn
hình, báo chí); xây dng và vn hành trang website; xây dng, sn xut, nhân bn và phát
hành các loi sn phm truyn thông theo dự toán được cp có thm quyn phê duyt.
Thc hin theo hình thc đấu thu mua sm tài sn nhm duy t hoạt đng thường xuyên
của các cơ quan Nhà nước; đặt hàng theo quy định hoc ký kết hợp đồng giữa cơ quan
tuyên truyền cơ quan thông tin đại chúng;
b) Chi t chc các cuc thi tìm hiu và ph biến pháp lut v phòng, chng bo lc gia
đình do cp có thm quyn phê duyt. Ni dung và mức chi theo Thông tư số
73/2010/TTLT-BTC-BTP ngày 14/5/2010 ca Bi chính - Bộ Tư pháp hướng dn
vic lp, qun s dng kinh phí bảo đảm chong tác ph biến, giáo dc pháp lut.
3. Chi hp tác quc tế: ni dung và mc chi thc hiện theo quy đnh v chế độ chi tu
đón tiếp khách nước ngoài vào làm vic ti Vit Nam, chi tiêu t chc các hi ngh, hi
tho quc tế ti Việt Nam; ching tác nước ngoài theo quy đnh ti Thông tư s
01/2010/TT-BTC ny 06/01/2010 quy đnh chế độ chi tu đón tiếp khác nước người
o làm vic ti Vit Nam, chi tu t chc các hi ngh, hi tho quc tế ti Vit Nam và
chi tiếp khách trong nước; theo quy đnh hin hành v chế độ công tác phí cho cán b,
công chức Nhà nước đi công tác ngắn hn nước ngoài do ngânch nhà nước bảo đảm
kinh phí.
4. Chi điều tra, kho sát, thu thp thông tin v bo lực gia đình để lp kế hoch phc v
công tác yêu cu ch đạo, qun lý Nhà nước v phòng chng bo lc gia đình. Ni dung
mc chi thc hiện theo quy định hin hành vhướng dn qun lý kinh phí chi các
cuộc điu tra t ngun vn s nghip của ngân sách Nhà nước theo quy định ti Thông tư
s 58/2011/TT-BTC ngày 11/5/2011 quy đnh qun , s dng và quyết toán kinh phí
thc hin các cuộc điều tra thng kê.
5. Chi tp hun, trin khai nhim v, kiểm tra, sơ kết, tng kết, đánh giá tình hình thc
hin các ni dung hoạt động ca công tác phòng, chng bo lực gia đình. Ni dung và
mc chi thc hiện theo quy đnh ti Thông tư s 97/2010/TT-BTC ngày 6/7/2010 ca B
i chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi t chc hi nghị đối vi các cơ quan
Nhà nước và đơn vị s nghip công lp.
6. Chi khen thưởng trong hot động phòng, chng bo lực gia đình. Mc chi thc hin
theo quy đnh hin hành v chế độ thi đua, khen thưởng của Nhà nước theo quy đnh ti
Thông tư s 02/2011/TT-BNV ny 24/01/2011 hưng dn thc hin Ngh đnh s
42/2010/NĐ-CP ny 15/4/2010 ca Chính phủ quy định chi tiết thi hành mt s điều ca
Lut thi đua, khen thưởng và Lut sửa đổi, b sung mt số điu ca Luật thi đua, khen
thưởng.
7. Chi hoàn tr thit hi cho người trc tiếp tham gia phòng, chng bo lực gia đình b
thit hi v tài sn trong trường hp người gây thit hi không có khả năng bi thường
thit hi.
8. Chi các hoạt động qun công tác phòng, chng bo lực gia đình ti các khu dân :
a) Chi h trợ địa ch tin cy ti cộng đồng do Ch tch y ban nhân dân xã/phường/th
trn công nhn và danh sách công b rng rãi trong địa bàn;
- Chi h tr nn nhân bo lc gia đình tm lánh tại địa ch tin cy ti cộng đồng mc h
tr ti đa 40.000 đồng/nời/ngày đối với địa bàn nông thôn và 50.000 đồng/ngày đối
với địa bàn thành th nhưng không quá 03 ngày/lần tm lánh.
- Chi h tr t thuc và các loại bông, băng, thuốc sát trùng đặt tại địa ch tin cy ti cng
đồng, mc chi ti đa không quá 200.000 đồng/năm.
b) Chi h tr tiền chè, nước hp góp ý, phê bình người hành vi bo lực gia đình ti
cộng đồng dânvà chi hòa gii trong lĩnh vc phòng, chng bo lc gia đình; chi h tr
hoạt động ca các mô hình phòng, chng bo lực gia đình, chi t chức ngày Gia đình Vit
Nam, biểu dương các cá nhân, khu dân cư có tnh tích thực hin tt các hoạt đng
phòng, chng bo lc gia đình; chi thu thp thông tin v vic bo lực gia đình: Mc h
tr do y ban Nhân dân cp xã quyết đnh t ngân sách xã, không quá 2.000.000
đồng/năm/khu dân .
9. Chi hoạt động của các cơ sở h tr nn nhân bo lc gia đình, cơ sở tư vấn v phòng,
chng bo lc gia đìnhng lp (thc hin cơ chế tài chính quy đnh ti Nghị đnh s
43/2006/NĐ- CP ngày 25/4/2006 ca Chính phủ quy định v quyn t ch, t chu trách
nhim v thc hin nhim v, t chc b máy, biên chế và tài chính đối vi đơn vị s
nghip công). Chi h trcác cơ sở h tr nn nhân bo lực gia đình, cơ sở tư vn v
phòng, chng bo lc gia đình ngoài công lập (được quy định c th ti mục 2, chương II
Thông tư này).
10. Các ni dung chi khác liên quan trc tiếp đến hoạt động qun lý trong công tác phòng,
chng bo lc gia đình tại các cơ quan Nhà nước, t chc chính tr, chính tr - xã hi
trung ương và đa phương.
Điều 6. Lp d toán, chp hành và quyết toán kinh phí ngân sách Nhà nước chi cho
công tác phòng, chng bo lực gia đình
Hàng năm ng vi vic xây dng dự toán kinh phí ngân sách Nhà nước, trên cơ sở khi
lượng công vic cn thiết trin khai thc hin và các ni dung chi và mức chi quy định ti
Thông tư này, các cơ quan Nhà nước, các t chc chính tr, chính tr - xã hi trung
ương và địa phương xây dựng d toán kinh phí thc hin các ni dung chi hoạt đng
phòng, chng bo lc gia đình gi cơ quan tài chính cùng cấp xem xét, tng hp trình cp
có thm quyn phê duyệt để b t vào dự toán Ngânch hàng năm ca cơ quan, đơn vị.
Vic lp d toán, chp hành và quyết toán kinh phí nn sách Nhà nước thc hin các ni
dung chi quy đnh ti Thông tư này được thc hin theo quy định ca Lut Ngân sách
Nhà nước và các văn bản hướng dn Lut.
Mc 2. CHI H TR KINH PHÍ CHO CÁC CƠ S H TR NN NHÂN BO
LỰC GIA ĐÌNH, CƠ SỞ TƯ VẤN V PHÒNG, CHNG BO LỰC GIA ĐÌNH
NGOÀI CÔNG LP.
Điều 7. Các cơ sở h tr nn nhân bo lực gia đình, cơ sở tư vấn v phòng, chng
bo lực gia đình ngoài công lập được h tr kinh phí
1. Cơ sở h tr nn nhân bo lc gia đình, cơ sở tư vấn v phòng, chng bo lực gia đình
ngoài công lập được thành lập theo hướng dn tại Thông tư s 02/2010/TT-BVHTTDL
ngày 16/03/2010 ca BVăn hóa, Th thao và Du lịch quy định chi tiết v th tục đăng
ký hoạt động, gii th cơ sở h tr nn nhân bo lc gia đình; cơ sở tư vấn v phòng,
chng bo lc gia đình; tiêu chun của nhân viên tư vấn; cp th nhân viên tư vn, chng
nhn nghip vchăm c, tư vn và tp hun phòng, chng bo lc gia đình.
2. Cơ sở h tr nn nhân bo lc gia đình, cơ sở tư vấn v phòng, chng bo lực gia đình
ngoài công lập được Nhà nước h trợ kinh phí trong các trường hp sau:
a) Cơ sở được thành lp tại địa bàn có nhiu nn nhân bo lực gia đình theo xác đnh ca
y ban nhân dân cp tnh;
b) Cơ sở được thành lp vùng sâu, vùng xa (là những vùng có đối tượng được quy định
tại Thông tư liên tịch s 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05/01/2005