B QU C PHÒNG - B TÀI
NGUYÊN VÀ MÔI TR NGƯỜ
S : 08/2008/TTLT-BQP-BTNMT
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
Hà N i, ngày 28 tháng 01 năm 2008
THÔNG T LIÊN T CHƯ
H ng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh s 148/2006/NĐ-CPướ
ngày 04 tháng 12 năm 2006 c a Chính ph v quy ho ch, xây d ng, qu n lý
và b o v Vành đai an toàn các kho đ n d c, v t li u n ; ượ
nhà máy s n xu t đ n d c, v t li u n do B Qu c phòng qu n ượ
Căn c Lu t đ t đai năm 2003;
Căn c Ngh đ nh s 148/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2006 c a Chính ph v quy
ho ch, xây d ng, qu n lý và b o v Vành đai an toàn các kho đ n d c, v t li u n do B Qu c ượ
phòng qu n lý;
B Qu c phòng, B Tài nguyên Môi tr ng h ng d n th c hi n m t s đi u c a ườ ướ
Ngh đ nh s 148/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2006 c a Chính ph v quy ho ch, xây
d ng, qu nb o v Vành đai an toàn các kho đ n d c, v t li u n ; nhà máy s n xu t đ n ượ
d c, v t li u n do B Qu c phòng qu n lý (sau đây g i là Ngh đ nh s 148/2006/NĐ-CP) nhượ ư
sau:
I. PH M VI ĐI U CH NH VÀ Đ I T NG ÁP D NG ƯỢ
1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này h ng d n vi c xác đ nh gi i h n, c m m c gi i, qu n lý, s d ng đ tư ướ
thu c Vành đai an toàn các kho đ n d c, v t li u n ; nhà máy s n xu t đ n d c, v t li u n ượ ượ
(sau đây g i chung kho đ n d c) do B Qu c phòng qu n đã quy ho ch đ c c p ượ ượ
th m quy n phê duy t.
2. Đ i t ng áp d ng ượ
a) y ban nhân dân các c p, c quan Tài nguyên Môi tr ng, cán b đ a chính xã, ơ ườ
ph ng, th tr n;ườ
b) Các c quan, đ n v thu c B Qu c phòng;ơ ơ
c) Các t ch c, nhân ho t đ ng, sinh s ng liên quan đ n ph m vi Vành đai an toàn ế
kho đ n d c. ượ
II. XÁC Đ NH VÀNH ĐAI AN TOÀN C T M C ĐÁNH D U GI I H N
VÀNH ĐAI AN TOÀN KHO Đ N D C ƯỢ
1. Xác đ nh Vành đai an toàn kho đ n d c ượ
Vành đai an toàn kho đan d c bao g m các y u t : Đ ng c b n, gi i h n trong c aượ ế ườ ơ
Vành đai an toàn, gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn, Vùng c m, Vùng s d ng đ t đi u
ki n.
1.1. Đ ng c b n:ườ ơ
Đ ng c b n quy đ nh trong Thông t này đ ng bao khép kín n i các đi m ho cườ ơ ư ườ
c nh ngoài c a n n các nhà kho đ n d c ngoài cùng c a khu v c kho đ n d c (đãvà trong ượ ượ
quy ho ch xây d ng m i đã đ c c p th m quy n phê duy t). Đ ng c b n dùng làm m c ượ ườ ơ
đ xác đ nh gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c. ượ
1.2. Gi i h n trong c a Vành đài an toàn kho đ n d c: ượ
a) N u hàng rào (t ng rào) khép kín khu v c kho đ n d c cách đ ng c b n t nămế ườ ượ ườ ơ
lăm (55) mét tr xu ng thì gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c hàng rào (t ng ượ ườ
rào) khép kín khu v c kho đ n d c; ượ
b) N u hàng rào (t ng rào) khép kín khu v c kho đ n d c cách đ ng c b n l n h nế ườ ượ ườ ơ ơ
năm lăm (55) mét thì gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c n m bên trong l p hàng ượ
rào (t ng rào) khép kín khu v c kho đ n d c và cách đ ng c b n là năm lăm (55) mét.ườ ượ ườ ơ
Tr ng h p có nhi u l p hàng rào (t ng rào) khép kín khu v c kho đ n d c thì l y l pườ ườ ượ
hàng rào (t ng rào) phía trong g n nhà kho nh t đ xác đ nh gi i h n trong c a Vành đai anườ
toàn kho đ n d c theo quy đ nh t i ti t a, ti t b, đi m này; ượ ế ế
c) Đ i v i kho đ n d c c p qu n, huy n, th xã, thành ph tr c thu c t nh t ng ượ ươ
đ ng thì gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c trùng v i đ ng c b n.ươ ượ ườ ơ
1.3. Gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c: ượ
Gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c cách gi i h n trong c a nh đai an ượ
toàn kho đ n d c tr ra m t kho ng b ng bán kính Vành đai an toàn kho đ n d c. ượ ượ
Tr ng h p đi m ngoài cùng bán kính Vành đai an toàn kho đ n d c n m bên trong l pườ ượ
hàng rào (t ng rào) phía ngoài khép kín khu v c kho đ n d c thì khi đó gi i h n ngoài c aườ ượ
Vành đai an toàn kho đ n d c là l p hàng rào (t ng rào) phía ngoài đã có c a kho đ n d c. ượ ườ ượ
1.4. Vùng c m, Vùng s d ng đ t có đi u ki n thu c Vành đai an toàn kho đ n d c: ượ
a) Vùng c m: ph m vi tính t gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c tr ra ượ
đ n gi i h n ngoài c a Vùng c m; trong đó:ế
Gi i h n ngoài c a Vùng c m cách gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c ượ
m t kho ng năm m i (50) mét đ i v i kho đ n d c t c p s đoàn, l đoàn, c p t nh ươ ượ ư
t ng đ ng tr lên, nhà máy s n xu t đ n d c, v t li u n ; hai lăm (25) mét đ i v i kho đ nươ ươ ượ
d c c p trung đoàn t ng đ ng; năm (05) mét đ i v i kho đ n d c c p huy n t ngượ ươ ươ ượ ươ
đ ng.ươ
Tr ng h p l p hàng rào (t ng rào) phía ngoài khép kín khu v c kho đ n d c cách gi iườ ườ ượ
h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c m t kho ng b ng ho c l n h n quy đ nh nêu trên ượ ơ
thì khi đó gi i h n ngoài c a Vùng c p hàng rào (t ng rào) phía ngoài đã c a kho đ n ườ
d c;ượ
b) Vùng s d ng đ t có đi u ki n: là ph m vi tính t gi i h n ngoài c a Vùng c m tr ra
đ n gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c.ế ượ
(Ph l c s đ Vành đai an toàn kho đ n d c kèm theo Thông t này) ơ ượ ư
2. C t m c đánh d u gi i h n Vành đai an toàn kho đ n d c ượ
2.1. C t m c đánh d u gi i h n Vành đai an toàn kho đ n d c g m: ượ
a) C t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vùng c m;
b) C t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c. ượ
Tr ng h p gi i h n ngoài c a Vùng c m trùng v i gi i h n ngoài c a Vành đai an toànườ
kho đ n d c thì s d ng c t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vùng c m đ báo hi u. ượ
2.2. Quy cách c t m c, n i dung ch báo hi u kh c trên c t m c, kho ng cách gi a hai
c t m c li n k :
a) Quy cách c t m c:
C t m c làm b ng tông c t thép, dài 100cm, m t c t ngang (20 x 20)cm, đ c chôn ượ
xu ng đ t sâu 60cm và đ bê tông chèn ch t xung quanh.
Ph n n i trên m t đ t c t m c đánh d u gi i h n ngoài Vùng c m đ c s n màu đ , ượ ơ
ph n n i trên m t đ t c t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c ượ
đ c s n màu vàng.ượ ơ
Trên gi a đ nh c t m c đ c kh c mũi tên ph ng vuông góc v i m t kh c ch báo ượ ươ
hi u, chi u mũi tên h ng v phía m t đ i di n v i m t kh c ch báo hi u. ướ
b) N i dung ch báo hi u kh c trên c t m c:
Ph n n i trên m t đ t c a c t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vùng c m kh c ch báo
hi u “VÙNG C M” trên m t m t c a c t m c, ch báo hi u s n màu tr ng, c ch (cao 30mm, ơ
r ng 20mm, nét ch r ng 05mm), ki u ch VNARIALH.
Ph n n i trên m t đ t c a c t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho
đ n d c kh c ch báo hi u “VÀNH ĐAI AT" trên m t m t c a c t m c, màu s c, c , ki u ượ
ch báo h u gi ng nh ch báo hi u kh c trên c t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vùng c m. ư
Khi chôn c t m c ph i h ng ch báo hi u ra phía ngoài khu v c kho đ n d c. ướ ượ
c) Kho ng cách gi a hai c t m c li n k :
Kho ng cách gi a hai c t m c li n k năm m i (50) mét đ i v i gi i h n ngoài c a ươ
Vùng c m, m t trăm (100) mét đ i v i gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c. ượ
III. TRÌNH T , TH T C TRÍCH L C B N Đ Đ A CHÍNH HO C TRÍCH ĐO
Đ A CHÍNH (N I CH A B N Đ Đ A CHÍNH) KHU V C VÀNH ĐAI AN TOÀN Ơ Ư
KHO Đ N D C, C M M C GI I VÀNH ĐAI AN TOÀN KHO Đ N D C ƯỢ ƯỢ
1. Trình t ,th t c trích l c b n đ đ a chính ho c trích đo đ a chính (n i ch a b n đ ơ ư
đ a chính) khu v c Vành đai an toàn kho đ n d c ượ
1.1. Căn c Vành đai an toàn c a t ng lo i kho đ n d c đã đ c Th t ng Chính ph ượ ượ ướ
phê duy t, Ch huy các c quan, đ n v đ u m i tr c thu c B Qu c phòng ch trì ph i h p ơ ơ
v i y ban nhân dân c p t nh xác đ nh b ng văn b n Vành đai an toàn c a t ng kho đ n d c ượ
thu c quy n qu n (g m: xác đ nh gi i h n trong, gi i h n ngoài, Vùng c m, Vùng s d ng
đ t có đi u ki n).
1.2. Đ n v tr c ti p qu n kho đ n d c n p m t b h s đ ngh trích l c b n đơ ế ượ ơ
đ a chính ho c trích đo đ a chính (n i ch a b n đ đ a chính) khu v c Vành đai an toàn kho ơ ư
đ n d c t i Văn phòng đăng quy n s d ng đ t thu c S tài nguyên Môi tr ng n i ượ ườ ơ
kho đ n d c; h s g m có: ượ ơ
a) Văn b n đ ngh trích l c b n đ đ a chính ho c trích đo đ a chính (n i ch a có b n đ ơ ư
đ a chính) khu v c Vành đai an toàn kho đ n d c; ượ
b) Văn b n xác đ nh Vành đai an toàn kho đ n d c nêu t i đi m 1.1 kho n này. ượ
1.3. Trong th i h n không quá m i (10) ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s h p ườ ơ
l , Văn phòng đăng quy n s d ng đ t hoàn thành vi c trích l c b n đ đ a chính khu v c
Vành đai an toàn kho đ n d c và g i k t qu v S tài nguyên và Môi tr ng. ượ ế ườ
Tr ng h p n i Vành đai an toàn kho đ n d c ch a b n đ đ a chính thì trongườ ơ ượ ư
th i h n không quá hai m i (20) ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s h p l , Văn phòng ươ ơ
đăng quy n s d ng đ t ch trì ph i h p v i đ n v tr c ti p qu n kho đ n d c th c ơ ế ượ
hi n vi c trích đo đ a chính khu v c Vành đai an toàn kho đ n d c (khu v c trích đo g m t ượ
hàng rào ngoài bao quanh kho đ n d c; đ i v i khu v c phía trong hàng rào ngoài bao quanh kho ượ
đ n d c thì đo bao) và g i k t qu v s tài nguyên và môi tr ng. ượ ế ườ
1.4. Trong th i gian không qua ba (03) ngày làm vi c k t ngày nh n đ c k t qu trích ượ ế
l c b n đ đ a chính ho c trích đo đ a chính (n i ch a b n đ đ a chính) do Văn phòng đăng ơ ư
quy n s d ng đ t chuy n đ n, S Tài nguyên Môi tr ng ph i h p v i đ n v tr c ti p ế ườ ơ ế
qu n kho đ n d c ki m tra, xác nh n sao k t qu thành hai (02), b n; chuy n cho Văn ượ ế
phòng đăng quy n s d ng đ t đ n v tr c ti p qu n kho đ n d c m i n i m t (01) ơ ế ượ ơ
b n.
2. Trình t , th t c c m m c Vành đai an toàn kho đ n d c ượ
2.1. Đ n v tr c ti p qu n kho đ n d c n p t i S Tài nguyên Môi tr ng n i ơ ế ượ ườ ơ
kho đ n d c h s xin c m m c gi i Vành đai an toàn kho đ n d c (02) b ; h s g m có: ượ ơ ượ ơ
a) Ph ng án c m m c gi i Vành đai an toàn kho đ n d c (do đ n v tr c ti p qu n ươ ượ ơ ế
kho đ n d c ch trì ph i h p v i y ban nhân dân c p huy n, y ban nhân dân c p n i ượ ơ
có kho đ n d c xây d ng); ượ
b) Văn b n đ ngh c m m c gi i Vành đai an toàn kho đ n d c c a đ n v tr c ti p ượ ơ ế
qu n lý kho đ n d c; ượ
c) Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t;
d) Văn b n xác đ nh Vành đai an toàn kho đ n d c nêu t i đi m 1.1 kho n 1 c a M c ượ
này;
đ) Trích l c b n đ đ a chính ho c trích đo đ a chính (n i ch a b n đ đ a chính) khu ơ ư
v c Vành đai an toàn kho đ n d c. ượ
2.2. Vi c c m m c gi i Vành đai an toàn kho đ n d c th c hi n nh sau: ượ ư
a) Trong th i h n không quá m i (10) ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s h p l , ườ ơ
S Tài nguyên Môi tr ng trách nhi m ki m tra h s , trình y ban nhân dân c p t nh ra ườ ơ
quy t đ nh cho phép c m m c gi i Vành đai an toàn kho đ n d c;ế ượ
b) Trong th i h n không quá (05) ngày làm vi c k t ngày S Tài nguyên Môi tr ng ườ
trình h s , Ch t ch y ban nhân dân c p t nh quy t đ nh cho phép c m m c gi i Vành đai ơ ế
an toàn kho đ n d c; ượ
c) Trong th i h n không quá ba m i (30) ngày làm vi c k t ngày quy t đ nh cho ươ ế
phép c m m c gi i Vành đai an toàn kho đ n d c c a y ban nhân dân c p t nh, đ n v tr c ượ ơ
ti p qu n lý kho đ n d ctrách nhi m ch trì, ph i h p v i y ban nhân dân c p huy n, yế ượ
ban nhân dân c p n i Vành đai an toàn kho đ n d c t ch c c m m c gi i bàn giao ơ ượ
m c gi i đã đ c c m cho y ban nhân dân c p xã qu n lý. ượ
IV. QU N LÝ, S D NG Đ T THU C VÀNH ĐAI AN TOÀN KHO Đ N D C ƯỢ
1. S d ng đ t trong Vùng c m thu c Vành đai an toàn kho đ n d c ượ
1.1. Đ t trong Vùng c m thu c Vành đai an toàn kho đ n d c đ t s d ng vào m c ượ
đích qu c phòng do B Qu c phòng qu n lý vi c s d ng.
1.2. Các công trình đ c phép xây d ng c a kho đ n d c: t ng rào, hàng rào, đ ngượ ượ ườ ườ
tu n, h th ng công s chi n đ u, chòi canh, ch t gác, h th ng thoát n c, h th ng đ ng ế ướ ườ
n c c u h a, (đê) ch n sóng n .ướ
1.3. Các công trình không đ c phép xây d ng: g m t t c các công trình tr các côngượ
trình đ c phép xây d ng c a kho đ n d c nêu t i đi m 1.2 kho n này.ượ ượ
2. S d ng đ t trong Vùng s d ng đ t đi u ki n thu c Vành đai an toàn kho đ n
d cượ
2.1. Các công trình đ c phép xây d ng:ượ
a) Công trình tr c ti p ph c v ho t đ ng c a kho đ n d c; ế ượ
b) Công trình th y nông g m: kênh, m ng d n n c, h đ p ch a n c thu c quy n ươ ướ ướ
qu n lý c a c p huy n tr xu ng;
c) Công trình phòng ch ng cháy, n , c u h , c u n n;
d) Trong ph m vi t gi i h n trong Vành đai an toàn kho đ n d c tr ra đ n năm m i ượ ế ươ
(50) mét đ i v i kho đ n d c t c p s đoàn, l đàn, c p t nh và t ng đ ng tr lên, nhà máy ượ ư ươ ươ
s n xu t đ n d c, v t li u n ; hai lăm (25) mét đ i v i kho đ n d c c p trung đoàn và t ng ượ ượ ươ
đ ng; năm (05) mét đ i v i kho đ n d c c p huy n t ng đ ng ch đ c tr ng các lo iươ ượ ươ ươ ượ
cây khó cháy nh lúa, khoai, đ , l c và các lo i cây khó cháy khác;ư
đ) Trong ph m vi cách gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c t năm trăm ượ
(500) mét tr ra đ n gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c đ c xây d ng đ ng ế ượ ượ ườ
đi n cao th d i 110 KV. ế ướ
2.2. Các công trình không đ c phép xây d ng:ượ
a) Nhà và công trình kinh t , dân sinh; ế
b) Thăm dò, khai thác tài nguyên khoáng s n;
c) Neo đ u các ph ng ti n v n chuy n; ươ
d) Công trình tham quan, du l ch.
3. Qu n lý đ t thu c Vành đai an toàn kho đ n d c ượ
3.1. N i dung qu n lý đ t thu c Vành đai an toàn kho đ n d c g m: ượ
a) L p và qu n lý h s khu v c đ t thu c Vành đai an toàn kho đ n d c; ơ ượ
b) Ki m tra, thanh tra vi c qu n lý, s d ng đ t thu c Vành đai an toàn kho đ n d c, ượ
k p th i phát hi n và x lý các hành vi vi ph m quy ho ch s d ng đ t Vành đai an toàn kho đ n
d c.ượ
3.2. H s khu v c đ t thu c Vành đai an toàn kho đ n d c đ c l u gi t i đ n v ơ ượ ượ ư ơ
tr c ti p qu n lý kho đ n d c và S trách nhi m và Môi tr ng, y ban nhân dân c p xã n i có ế ượ ườ ơ
Vành đai an toàn kho đ n d c theo quy đ nh; h s g m có: ượ ơ
a) Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t;
b) Văn b n xác đ nh Vành đai an toàn kho đ n d c nêu t i đi m 1.1 kho n 1 M c III ượ
c a Thông t này; ư