
B QU C PHÒNG - B TÀIỘ Ố Ộ
NGUYÊN VÀ MÔI TR NGƯỜ
S : 08/2008/TTLT-BQP-BTNMTố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
Hà N i, ngày 28 tháng 01 năm 2008ộ
THÔNG T LIÊN T CHƯ Ị
H ng d n th c hi n m t s đi u c a Ngh đ nh s 148/2006/NĐ-CPướ ẫ ự ệ ộ ố ề ủ ị ị ố
ngày 04 tháng 12 năm 2006 c a Chính ph v quy ho ch, xây d ng, qu n lýủ ủ ề ạ ự ả
và b o v Vành đai an toàn các kho đ n d c, v t li u n ;ả ệ ạ ượ ậ ệ ổ
nhà máy s n xu t đ n d c, v t li u n do B Qu c phòng qu n lýả ấ ạ ượ ậ ệ ổ ộ ố ả
Căn c Lu t đ t đai năm 2003;ứ ậ ấ
Căn c Ngh đ nh s 148/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2006 c a Chính ph v quyứ ị ị ố ủ ủ ề
ho ch, xây d ng, qu n lý và b o v Vành đai an toàn các kho đ n d c, v t li u n do B Qu cạ ự ả ả ệ ạ ượ ậ ệ ổ ộ ố
phòng qu n lý;ả
B Qu c phòng, B Tài nguyên và Môi tr ng h ng d n th c hi n m t s đi u c aộ ố ộ ườ ướ ẫ ự ệ ộ ố ề ủ
Ngh đ nh s 148/2006/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2006 c a Chính ph v quy ho ch, xâyị ị ố ủ ủ ề ạ
d ng, qu n lý và b o v Vành đai an toàn các kho đ n d c, v t li u n ; nhà máy s n xu t đ nự ả ả ệ ạ ượ ậ ệ ổ ả ấ ạ
d c, v t li u n do B Qu c phòng qu n lý (sau đây g i là Ngh đ nh s 148/2006/NĐ-CP) nhượ ậ ệ ổ ộ ố ả ọ ị ị ố ư
sau:
I. PH M VI ĐI U CH NH VÀ Đ I T NG ÁP D NGẠ Ề Ỉ Ố ƯỢ Ụ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Thông t này h ng d n vi c xác đ nh gi i h n, c m m c gi i, qu n lý, s d ng đ tư ướ ẫ ệ ị ớ ạ ắ ố ớ ả ử ụ ấ
thu c Vành đai an toàn các kho đ n d c, v t li u n ; nhà máy s n xu t đ n d c, v t li u nộ ạ ượ ậ ệ ổ ả ấ ạ ượ ậ ệ ổ
(sau đây g i chung là kho đ n d c) do B Qu c phòng qu n lý đã có quy ho ch đ c c p cóọ ạ ượ ộ ố ả ạ ượ ấ
th m quy n phê duy t.ẩ ề ệ
2. Đ i t ng áp d ng ố ượ ụ
a) y ban nhân dân các c p, c quan Tài nguyên và Môi tr ng, cán b đ a chính xã,Ủ ấ ơ ườ ộ ị
ph ng, th tr n;ườ ị ấ
b) Các c quan, đ n v thu c B Qu c phòng;ơ ơ ị ộ ộ ố
c) Các t ch c, cá nhân ho t đ ng, sinh s ng có liên quan đ n ph m vi Vành đai an toànổ ứ ạ ộ ố ế ạ
kho đ n d c.ạ ượ
II. XÁC Đ NH VÀNH ĐAI AN TOÀN VÀ C T M C ĐÁNH D U GI I H NỊ Ộ Ố Ấ Ớ Ạ
VÀNH ĐAI AN TOÀN KHO Đ N D CẠ ƯỢ
1. Xác đ nh Vành đai an toàn kho đ n d cị ạ ượ
Vành đai an toàn kho đan d c bao g m các y u t : Đ ng c b n, gi i h n trong c aượ ồ ế ố ườ ơ ả ớ ạ ủ
Vành đai an toàn, gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn, Vùng c m, Vùng s d ng đ t có đi uớ ạ ủ ấ ử ụ ấ ề
ki n.ệ
1.1. Đ ng c b n:ườ ơ ả
Đ ng c b n quy đ nh trong Thông t này là đ ng bao khép kín n i các đi m ho cườ ơ ả ị ư ườ ố ể ặ
c nh ngoài c a n n các nhà kho đ n d c ngoài cùng c a khu v c kho đ n d c (đã có và trongạ ủ ề ạ ượ ủ ự ạ ượ
quy ho ch xây d ng m i đã đ c c p có th m quy n phê duy t). Đ ng c b n dùng làm m cạ ự ớ ượ ấ ẩ ề ệ ườ ơ ả ố
đ xác đ nh gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c.ể ị ớ ạ ủ ạ ượ

1.2. Gi i h n trong c a Vành đài an toàn kho đ n d c:ớ ạ ủ ạ ượ
a) N u hàng rào (t ng rào) khép kín khu v c kho đ n d c cách đ ng c b n t nămế ườ ự ạ ượ ườ ơ ả ừ
lăm (55) mét tr xu ng thì gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c là hàng rào (t ngở ố ớ ạ ủ ạ ượ ườ
rào) khép kín khu v c kho đ n d c;ự ạ ượ
b) N u hàng rào (t ng rào) khép kín khu v c kho đ n d c cách đ ng c b n l n h nế ườ ự ạ ượ ườ ơ ả ớ ơ
năm lăm (55) mét thì gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c n m bên trong l p hàngớ ạ ủ ạ ượ ằ ớ
rào (t ng rào) khép kín khu v c kho đ n d c và cách đ ng c b n là năm lăm (55) mét.ườ ự ạ ượ ườ ơ ả
Tr ng h p có nhi u l p hàng rào (t ng rào) khép kín khu v c kho đ n d c thì l y l pườ ợ ề ớ ườ ự ạ ượ ấ ớ
hàng rào (t ng rào) phía trong g n nhà kho nh t đ xác đ nh gi i h n trong c a Vành đai anườ ầ ấ ể ị ớ ạ ủ
toàn kho đ n d c theo quy đ nh t i ti t a, ti t b, đi m này;ạ ượ ị ạ ế ế ể
c) Đ i v i kho đ n d c c p qu n, huy n, th xã, thành ph tr c thu c t nh và t ngố ớ ạ ượ ấ ậ ệ ị ố ự ộ ỉ ươ
đ ng thì gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c trùng v i đ ng c b n.ươ ớ ạ ủ ạ ượ ớ ườ ơ ả
1.3. Gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c:ớ ạ ủ ạ ượ
Gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c cách gi i h n trong c a Vành đai anớ ạ ủ ạ ượ ớ ạ ủ
toàn kho đ n d c tr ra m t kho ng b ng bán kính Vành đai an toàn kho đ n d c.ạ ượ ở ộ ả ằ ạ ượ
Tr ng h p đi m ngoài cùng bán kính Vành đai an toàn kho đ n d c n m bên trong l pườ ợ ể ạ ượ ằ ớ
hàng rào (t ng rào) phía ngoài khép kín khu v c kho đ n d c thì khi đó gi i h n ngoài c aườ ự ạ ượ ớ ạ ủ
Vành đai an toàn kho đ n d c là l p hàng rào (t ng rào) phía ngoài đã có c a kho đ n d c.ạ ượ ớ ườ ủ ạ ượ
1.4. Vùng c m, Vùng s d ng đ t có đi u ki n thu c Vành đai an toàn kho đ n d c:ấ ử ụ ấ ề ệ ộ ạ ượ
a) Vùng c m: là ph m vi tính t gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c tr raấ ạ ừ ớ ạ ủ ạ ượ ở
đ n gi i h n ngoài c a Vùng c m; trong đó:ế ớ ạ ủ ấ
Gi i h n ngoài c a Vùng c m cách gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d cớ ạ ủ ấ ớ ạ ủ ạ ượ
m t kho ng là năm m i (50) mét đ i v i kho đ n d c t c p s đoàn, l đoàn, c p t nh vàộ ả ươ ố ớ ạ ượ ừ ấ ư ữ ấ ỉ
t ng đ ng tr lên, nhà máy s n xu t đ n d c, v t li u n ; hai lăm (25) mét đ i v i kho đ nươ ươ ở ả ấ ạ ượ ậ ệ ổ ố ớ ạ
d c c p trung đoàn và t ng đ ng; năm (05) mét đ i v i kho đ n d c c p huy n và t ngượ ấ ươ ươ ố ớ ạ ượ ấ ệ ươ
đ ng.ươ
Tr ng h p l p hàng rào (t ng rào) phía ngoài khép kín khu v c kho đ n d c cách gi iườ ợ ớ ườ ự ạ ượ ớ
h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c m t kho ng b ng ho c l n h n quy đ nh nêu trênạ ủ ạ ượ ộ ả ằ ặ ớ ơ ị
thì khi đó gi i h n ngoài c a Vùng c p là hàng rào (t ng rào) phía ngoài đã có c a kho đ nớ ạ ủ ấ ườ ủ ạ
d c;ượ
b) Vùng s d ng đ t có đi u ki n: là ph m vi tính t gi i h n ngoài c a Vùng c m tr raử ụ ấ ề ệ ạ ừ ớ ạ ủ ấ ở
đ n gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c.ế ớ ạ ủ ạ ượ
(Ph l c s đ Vành đai an toàn kho đ n d c kèm theo Thông t này)ụ ụ ơ ồ ạ ượ ư
2. C t m c đánh d u gi i h n Vành đai an toàn kho đ n d cộ ố ấ ớ ạ ạ ượ
2.1. C t m c đánh d u gi i h n Vành đai an toàn kho đ n d c g m:ộ ố ấ ớ ạ ạ ượ ồ
a) C t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vùng c m;ộ ố ấ ớ ạ ủ ấ
b) C t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c.ộ ố ấ ớ ạ ủ ạ ượ
Tr ng h p gi i h n ngoài c a Vùng c m trùng v i gi i h n ngoài c a Vành đai an toànườ ợ ớ ạ ủ ấ ớ ớ ạ ủ
kho đ n d c thì s d ng c t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vùng c m đ báo hi u.ạ ượ ử ụ ộ ố ấ ớ ạ ủ ấ ể ệ
2.2. Quy cách c t m c, n i dung ch báo hi u kh c trên c t m c, kho ng cách gi a haiộ ố ộ ữ ệ ắ ộ ố ả ữ
c t m c li n k :ộ ố ề ề

a) Quy cách c t m c:ộ ố
C t m c làm b ng bê tông c t thép, dài 100cm, m t c t ngang (20 x 20)cm, đ c chônộ ố ằ ố ặ ắ ượ
xu ng đ t sâu 60cm và đ bê tông chèn ch t xung quanh.ố ấ ổ ặ
Ph n n i trên m t đ t c t m c đánh d u gi i h n ngoài Vùng c m đ c s n màu đ ,ầ ổ ặ ấ ộ ố ấ ớ ạ ấ ượ ơ ỏ
ph n n i trên m t đ t c t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d cầ ổ ặ ấ ộ ố ấ ớ ạ ủ ạ ượ
đ c s n màu vàng.ượ ơ
Trên gi a đ nh c t m c đ c kh c mũi tên có ph ng vuông góc v i m t kh c ch báoữ ỉ ộ ố ượ ắ ươ ớ ặ ắ ữ
hi u, chi u mũi tên h ng v phía m t đ i di n v i m t kh c ch báo hi u.ệ ề ướ ề ặ ố ệ ớ ặ ắ ữ ệ
b) N i dung ch báo hi u kh c trên c t m c:ộ ữ ệ ắ ộ ố
Ph n n i trên m t đ t c a c t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vùng c m kh c ch báoầ ổ ặ ấ ủ ộ ố ấ ớ ạ ủ ấ ắ ữ
hi u “VÙNG C M” trên m t m t c a c t m c, ch báo hi u s n màu tr ng, c ch (cao 30mm,ệ Ấ ộ ặ ủ ộ ố ữ ệ ơ ắ ỡ ữ
r ng 20mm, nét ch r ng 05mm), ki u ch VNARIALH.ộ ữ ộ ể ữ
Ph n n i trên m t đ t c a c t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn khoầ ổ ặ ấ ủ ộ ố ấ ớ ạ ủ
đ n d c kh c ch báo hi u “VÀNH ĐAI AT" trên m t m t c a c t m c, màu s c, c , ki uạ ượ ắ ữ ệ ộ ặ ủ ộ ố ắ ỡ ể
ch báo h u gi ng nh ch báo hi u kh c trên c t m c đánh d u gi i h n ngoài c a Vùng c m.ữ ệ ố ư ữ ệ ắ ộ ố ấ ớ ạ ủ ấ
Khi chôn c t m c ph i h ng ch báo hi u ra phía ngoài khu v c kho đ n d c.ộ ố ả ướ ữ ệ ự ạ ượ
c) Kho ng cách gi a hai c t m c li n k :ả ữ ộ ố ề ề
Kho ng cách gi a hai c t m c li n k là năm m i (50) mét đ i v i gi i h n ngoài c aả ữ ộ ố ề ề ươ ố ớ ớ ạ ủ
Vùng c m, m t trăm (100) mét đ i v i gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c.ấ ộ ố ớ ớ ạ ủ ạ ượ
III. TRÌNH T , TH T C TRÍCH L C B N Đ Đ A CHÍNH HO C TRÍCH ĐOỰ Ủ Ụ Ụ Ả Ồ Ị Ặ
Đ A CHÍNH (N I CH A CÓ B N Đ Đ A CHÍNH) KHU V C VÀNH ĐAI AN TOÀNỊ Ơ Ư Ả Ồ Ị Ự
KHO Đ N D C, C M M C GI I VÀNH ĐAI AN TOÀN KHO Đ N D CẠ ƯỢ Ắ Ố Ớ Ạ ƯỢ
1. Trình t ,th t c trích l c b n đ đ a chính ho c trích đo đ a chính (n i ch a có b n đự ủ ụ ụ ả ồ ị ặ ị ơ ư ả ồ
đ a chính) khu v c Vành đai an toàn kho đ n d cị ự ạ ượ
1.1. Căn c Vành đai an toàn c a t ng lo i kho đ n d c đã đ c Th t ng Chính phứ ủ ừ ạ ạ ượ ượ ủ ướ ủ
phê duy t, Ch huy các c quan, đ n v đ u m i tr c thu c B Qu c phòng ch trì và ph i h pệ ỉ ơ ơ ị ầ ố ự ộ ộ ố ủ ố ợ
v i y ban nhân dân c p t nh xác đ nh b ng văn b n Vành đai an toàn c a t ng kho đ n d cớ Ủ ấ ỉ ị ằ ả ủ ừ ạ ượ
thu c quy n qu n lý (g m: xác đ nh gi i h n trong, gi i h n ngoài, Vùng c m, Vùng s d ngộ ề ả ồ ị ớ ạ ớ ạ ấ ử ụ
đ t có đi u ki n).ấ ề ệ
1.2. Đ n v tr c ti p qu n lý kho đ n d c n p m t b h s đ ngh trích l c b n đơ ị ự ế ả ạ ượ ộ ộ ộ ồ ơ ề ị ụ ả ồ
đ a chính ho c trích đo đ a chính (n i ch a có b n đ đ a chính) khu v c Vành đai an toàn khoị ặ ị ơ ư ả ồ ị ự
đ n d c t i Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t thu c S tài nguyên và Môi tr ng n i cóạ ượ ạ ề ử ụ ấ ộ ở ườ ơ
kho đ n d c; h s g m có:ạ ượ ồ ơ ồ
a) Văn b n đ ngh trích l c b n đ đ a chính ho c trích đo đ a chính (n i ch a có b n đả ề ị ụ ả ồ ị ặ ị ơ ư ả ồ
đ a chính) khu v c Vành đai an toàn kho đ n d c;ị ự ạ ượ

b) Văn b n xác đ nh Vành đai an toàn kho đ n d c nêu t i đi m 1.1 kho n này.ả ị ạ ượ ạ ể ả
1.3. Trong th i h n không quá m i (10) ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s h pờ ạ ườ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ
l , Văn phòng đăng ký quy n s d ng đ t hoàn thành vi c trích l c b n đ đ a chính khu v cệ ề ử ụ ấ ệ ụ ả ồ ị ự
Vành đai an toàn kho đ n d c và g i k t qu v S tài nguyên và Môi tr ng.ạ ượ ử ế ả ề ở ườ
Tr ng h p n i có Vành đai an toàn kho đ n d c ch a có b n đ đ a chính thì trongườ ợ ơ ạ ượ ư ả ồ ị
th i h n không quá hai m i (20) ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s h p l , Văn phòngờ ạ ươ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ
đăng ký quy n s d ng đ t ch trì và ph i h p v i đ n v tr c ti p qu n lý kho đ n d c th cề ử ụ ấ ủ ố ợ ớ ơ ị ự ế ả ạ ượ ự
hi n vi c trích đo đ a chính khu v c Vành đai an toàn kho đ n d c (khu v c trích đo g m tệ ệ ị ự ạ ượ ự ồ ừ
hàng rào ngoài bao quanh kho đ n d c; đ i v i khu v c phía trong hàng rào ngoài bao quanh khoạ ượ ố ớ ự
đ n d c thì đo bao) và g i k t qu v s tài nguyên và môi tr ng.ạ ượ ử ế ả ề ở ườ
1.4. Trong th i gian không qua ba (03) ngày làm vi c k t ngày nh n đ c k t qu tríchờ ệ ể ừ ậ ượ ế ả
l c b n đ đ a chính ho c trích đo đ a chính (n i ch a có b n đ đ a chính) do Văn phòng đăngụ ả ồ ị ặ ị ơ ư ả ồ ị
ký quy n s d ng đ t chuy n đ n, S Tài nguyên và Môi tr ng ph i h p v i đ n v tr c ti pề ử ụ ấ ể ế ở ườ ố ợ ớ ơ ị ự ế
qu n lý kho đ n d c ki m tra, xác nh n và sao k t qu thành hai (02), b n; chuy n cho Vănả ạ ượ ể ậ ế ả ả ể
phòng đăng ký quy n s d ng đ t và đ n v tr c ti p qu n lý kho đ n d c m i n i m t (01)ề ử ụ ấ ơ ị ự ế ả ạ ượ ỗ ơ ộ
b n.ả
2. Trình t , th t c c m m c Vành đai an toàn kho đ n d cự ủ ụ ắ ố ạ ượ
2.1. Đ n v tr c ti p qu n lý kho đ n d c n p t i S Tài nguyên và Môi tr ng n i cóơ ị ự ế ả ạ ượ ộ ạ ở ườ ơ
kho đ n d c h s xin c m m c gi i Vành đai an toàn kho đ n d c (02) b ; h s g m có:ạ ượ ồ ơ ắ ố ớ ạ ượ ộ ồ ơ ồ
a) Ph ng án c m m c gi i Vành đai an toàn kho đ n d c (do đ n v tr c ti p qu n lýươ ắ ố ớ ạ ượ ơ ị ự ế ả
kho đ n d c ch trì và ph i h p v i y ban nhân dân c p huy n, y ban nhân dân c p xã n iạ ượ ủ ố ợ ớ Ủ ấ ệ Ủ ấ ơ
có kho đ n d c xây d ng);ạ ượ ự
b) Văn b n đ ngh c m m c gi i Vành đai an toàn kho đ n d c c a đ n v tr c ti pả ề ị ắ ố ớ ạ ượ ủ ơ ị ự ế
qu n lý kho đ n d c;ả ạ ượ
c) Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t;ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
d) Văn b n xác đ nh Vành đai an toàn kho đ n d c nêu t i đi m 1.1 kho n 1 c a M cả ị ạ ượ ạ ể ả ủ ụ
này;
đ) Trích l c b n đ đ a chính ho c trích đo đ a chính (n i ch a có b n đ đ a chính) khuụ ả ồ ị ặ ị ơ ư ả ồ ị
v c Vành đai an toàn kho đ n d c.ự ạ ượ
2.2. Vi c c m m c gi i Vành đai an toàn kho đ n d c th c hi n nh sau:ệ ắ ố ớ ạ ượ ự ệ ư
a) Trong th i h n không quá m i (10) ngày làm vi c k t ngày nh n đ h s h p l ,ờ ạ ườ ệ ể ừ ậ ủ ồ ơ ợ ệ
S Tài nguyên và Môi tr ng có trách nhi m ki m tra h s , trình y ban nhân dân c p t nh raở ườ ệ ể ồ ơ Ủ ấ ỉ
quy t đ nh cho phép c m m c gi i Vành đai an toàn kho đ n d c;ế ị ắ ố ớ ạ ượ
b) Trong th i h n không quá (05) ngày làm vi c k t ngày S Tài nguyên và Môi tr ngờ ạ ệ ể ừ ở ườ
trình h s , Ch t ch y ban nhân dân c p t nh ký quy t đ nh cho phép c m m c gi i Vành đaiồ ơ ủ ị Ủ ấ ỉ ế ị ắ ố ớ
an toàn kho đ n d c;ạ ượ
c) Trong th i h n không quá ba m i (30) ngày làm vi c k t ngày có quy t đ nh choờ ạ ươ ệ ể ừ ế ị
phép c m m c gi i Vành đai an toàn kho đ n d c c a y ban nhân dân c p t nh, đ n v tr cắ ố ớ ạ ượ ủ Ủ ấ ỉ ơ ị ự
ti p qu n lý kho đ n d c có trách nhi m ch trì, ph i h p v i y ban nhân dân c p huy n, yế ả ạ ượ ệ ủ ố ợ ớ Ủ ấ ệ Ủ
ban nhân dân c p xã n i có Vành đai an toàn kho đ n d c t ch c c m m c gi i và bàn giaoấ ơ ạ ượ ổ ứ ắ ố ớ
m c gi i đã đ c c m cho y ban nhân dân c p xã qu n lý.ố ớ ượ ắ Ủ ấ ả
IV. QU N LÝ, S D NG Đ T THU C VÀNH ĐAI AN TOÀN KHO Đ N D CẢ Ử Ụ Ấ Ộ Ạ ƯỢ
1. S d ng đ t trong Vùng c m thu c Vành đai an toàn kho đ n d c ử ụ ấ ấ ộ ạ ượ

1.1. Đ t trong Vùng c m thu c Vành đai an toàn kho đ n d c là đ t s d ng vào m cấ ấ ộ ạ ượ ấ ử ụ ụ
đích qu c phòng do B Qu c phòng qu n lý vi c s d ng.ố ộ ố ả ệ ử ụ
1.2. Các công trình đ c phép xây d ng c a kho đ n d c: t ng rào, hàng rào, đ ngượ ự ủ ạ ượ ườ ườ
tu n, h th ng công s chi n đ u, chòi canh, ch t gác, h th ng thoát n c, h th ng đ ngầ ệ ố ự ế ấ ố ệ ố ướ ệ ố ườ
n c c u h a, (đê) ch n sóng n .ướ ứ ỏ ụ ắ ổ
1.3. Các công trình không đ c phép xây d ng: g m t t c các công trình tr các côngượ ự ồ ấ ả ừ
trình đ c phép xây d ng c a kho đ n d c nêu t i đi m 1.2 kho n này.ượ ự ủ ạ ượ ạ ể ả
2. S d ng đ t trong Vùng s d ng đ t có đi u ki n thu c Vành đai an toàn kho đ nử ụ ấ ử ụ ấ ề ệ ộ ạ
d cượ
2.1. Các công trình đ c phép xây d ng:ượ ự
a) Công trình tr c ti p ph c v ho t đ ng c a kho đ n d c;ự ế ụ ụ ạ ộ ủ ạ ượ
b) Công trình th y nông g m: kênh, m ng d n n c, h đ p ch a n c thu c quy nủ ồ ươ ẫ ướ ồ ậ ứ ướ ộ ề
qu n lý c a c p huy n tr xu ng;ả ủ ấ ệ ở ố
c) Công trình phòng ch ng cháy, n , c u h , c u n n;ố ổ ứ ộ ứ ạ
d) Trong ph m vi t gi i h n trong Vành đai an toàn kho đ n d c tr ra đ n năm m iạ ừ ớ ạ ạ ượ ở ế ươ
(50) mét đ i v i kho đ n d c t c p s đoàn, l đàn, c p t nh và t ng đ ng tr lên, nhà máyố ớ ạ ượ ừ ấ ư ữ ấ ỉ ươ ươ ở
s n xu t đ n d c, v t li u n ; hai lăm (25) mét đ i v i kho đ n d c c p trung đoàn và t ngả ấ ạ ượ ậ ệ ổ ố ớ ạ ượ ấ ươ
đ ng; năm (05) mét đ i v i kho đ n d c c p huy n và t ng đ ng ch đ c tr ng các lo iươ ố ớ ạ ượ ấ ệ ươ ươ ỉ ượ ồ ạ
cây khó cháy nh lúa, khoai, đ , l c và các lo i cây khó cháy khác;ư ỗ ạ ạ
đ) Trong ph m vi cách gi i h n trong c a Vành đai an toàn kho đ n d c t năm trămạ ớ ạ ủ ạ ượ ừ
(500) mét tr ra đ n gi i h n ngoài c a Vành đai an toàn kho đ n d c đ c xây d ng đ ngở ế ớ ạ ủ ạ ượ ượ ự ườ
đi n cao th d i 110 KV.ệ ế ướ
2.2. Các công trình không đ c phép xây d ng:ượ ự
a) Nhà và công trình kinh t , dân sinh;ở ế
b) Thăm dò, khai thác tài nguyên khoáng s n;ả
c) Neo đ u các ph ng ti n v n chuy n;ậ ươ ệ ậ ể
d) Công trình tham quan, du l ch.ị
3. Qu n lý đ t thu c Vành đai an toàn kho đ n d cả ấ ộ ạ ượ
3.1. N i dung qu n lý đ t thu c Vành đai an toàn kho đ n d c g m:ộ ả ấ ộ ạ ượ ồ
a) L p và qu n lý h s khu v c đ t thu c Vành đai an toàn kho đ n d c;ậ ả ồ ơ ự ấ ộ ạ ượ
b) Ki m tra, thanh tra vi c qu n lý, s d ng đ t thu c Vành đai an toàn kho đ n d c,ể ệ ả ử ụ ấ ộ ạ ượ
k p th i phát hi n và x lý các hành vi vi ph m quy ho ch s d ng đ t Vành đai an toàn kho đ nị ờ ệ ử ạ ạ ử ụ ấ ạ
d c.ượ
3.2. H s khu v c đ t thu c Vành đai an toàn kho đ n d c đ c l u gi t i đ n vồ ơ ự ấ ộ ạ ượ ượ ư ữ ạ ơ ị
tr c ti p qu n lý kho đ n d c và S trách nhi m và Môi tr ng, y ban nhân dân c p xã n i cóự ế ả ạ ượ ở ệ ườ Ủ ấ ơ
Vành đai an toàn kho đ n d c theo quy đ nh; h s g m có:ạ ượ ị ồ ơ ồ
a) Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t;ấ ứ ậ ề ử ụ ấ
b) Văn b n xác đ nh Vành đai an toàn kho đ n d c nêu t i đi m 1.1 kho n 1 M c IIIả ị ạ ượ ạ ể ả ụ
c a Thông t này;ủ ư

