B TÀI CHÍNH-U BAN TH
DC TH THAO
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 103/2004/TTLT-BTC-
UBTDTT
Hà Ni, ngày 05 tháng 11 năm 2004
THÔNG TƯ LIÊN TCH
CA B TÀI CHÍNH - U BAN TH DC TH THAO S 103/2004/TTLT/BTC-
UBTDTT NGÀY 5 THÁNG 11 NĂM 2004 HƯỚNG DN THC HIN CH ĐỘ
DINH DƯỠNG ĐỐI VI VN ĐỘNG VIÊN, HUN LUYN VIÊN TH THAO
Căn c Ngh định s 60/2003/NĐ-CP ngày 6/6/2003 ca Chính ph quy định chi tiết và
hướng dn thi hành Lut Ngân sách Nhà nước.
Căn c Ngh định s 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 ca Chính ph quy định chc
năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B, cơ quan ngang B;
Để phù hp vi tình hình thc tế v chế độ dinh dưỡng đối vi vn động viên, hun luyn
viên th thao; Liên tch B Tài chính - U ban Th dc Th thao hướng dn thc hin chế
độ dinh dưỡng đối vi vn động viên, hun luyn viên th thao như sau:
I. NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
1. Đối tượng và phm vi áp dng
1.1. Đối tượng:
Vn động viên, hun luyn viên th thao thuc đội tuyn các cp.
1.2. Phm vi:
- Đội tuyn quc gia.
- Đội tuyn tr quc gia.
- Đội tuyn ngành, tnh, thành ph trc thuc trung ương (gi chung là đội tuyn tnh,
ngành).
- Đội tuyn tr ngành, tnh, thành ph trc thuc trung ương (gi chung là đội tuyn tr
tnh, ngành).
- Đội tuyn năng khiếu các cp
- Đội tuyn cp qun, huyn, th xã, thành ph thuc tnh.
1.3. Thi gian áp dng: Trong thi gian tp trung tp luyn và thi gian tp trung thi đấu
trong nước theo quyết định ca cp có thm quyn.
2. Ngun kinh phí chi tr cho chế độ quy định ti Thông tư này được b trí trong d toán
chi ngân sách hàng năm ca các B, ngành, địa phương theo quy định hin hành ca Nhà
nước v phân cp ngân sách nhà nước.
3. Nhà nước khuyến khích các Liên đoàn, Hip hi th thao quc gia, các đơn v qun lý
vn động viên, hun luyn viên khai thác các ngun thu hp pháp khác để b sung thêm
chế độ dinh dưỡng cho vn động viên, hun luyn viên.
II. NHNG QUY ĐỊNH C TH
1. Chế độ dinh dưỡng (gm tin ăn và tin thuc bi dưỡng) được tính bng tin cho mt
ngày tp trung tp luyn, thi đấu ca mt vn động viên, hun luyn viên. Mc quy định
c th như sau:
1.1. Chế độ dinh dưỡng đối vi vn động viên, hun luyn viên trong thi gian tp trung
tp luyn (đồng/người/ngày):
STT Vn động viên, hun luyn viên
theo cp đội tuyn
Mc tin ăn và tin thuc
bi dưỡng
1 Đội tuyn quc gia 60.000
2 Đội tuyn tr quc gia 45.000
3 Đội tuyn tnh, ngành 45.000
4 Đội tuyn tr tnh, ngành 35.000
5 Đội tuyn năng khiếu các cp 25.000
1.2. Chế độ dinh dưỡng đối vi vn động viên, hun luyn viên trong thi gian tp trung
thi đấu (đồng/người/ngày):
STT Vn động viên, hun luyn viên
theo cp đội tuyn
Mc tin ăn và tin thuc
bi dưỡng
1 Đội tuyn tr quc gia 60.000
2 Đội tuyn tnh, ngành 60.000
3 Đội tuyn tr tnh, ngành 45.000
4 Đội tuyn năng khiếu các cp 45.000
Căn c vào tình hình thc tế, U ban Th dc Th thao quy định c th vic s dng s
tin theo chế độ dinh dưỡng trên đây cho phù hp.
1.3. Tu theo tình hình thc tế và kh năng ngun ngân sách địa phương, Hi đồng nhân
dân cp tnh quyết định c th chế độ dinh dưỡng đối vi vn động viên, hun luyn viên
thuc cp mình qun lý nhưng không vượt quá mc quy định ti Thông tư này.
Riêng đối vi đội tuyn cp huyn, qun, th xã, thành ph trc thuc tnh căn c kh
năng ngân sách địa phương, phong trào th dc th thao, quy chế tuyn chn và đào to
vn động viên ca địa phương. Hi đồng nhân dân cp tnh quyết định c th mc kinh
phí h tr chế độ dinh dưỡng đối vi vn động viên và hun luyn viên trong thi gian
tp trung tp luyn và thi gian thi đấu.
2. Đối vi vn động viên, hun luyn viên các đội tuyn quc gia, trong thi gian tp
trung tp luyn theo quyết định triu tp ca cp có thm quyn để chun b tham d Đại
hi th thao Đông Nam á (SEA Games), Đại hi th thao Châu á (ASIAD) và Đại hi th
thao thế gii (Olympic) được hưởng chế độ dinh dưỡng là 100.000 đồng/người/ngày,
trong thi gian ti đa 60 ngày.
Trong thi gian tp trung thi đấu ti Đại hi th thao Đông Nam á (SEA Games), Đại hi
th thao Châu á (ASIAD) và Đại hi th thao thế gii (Olympic) và các gii th thao quc
tế khác vn động viên, hun luyn viên được hưởng chế độ dinh dưỡng theo quy định ca
Điu l t chc gii.
3. Trường hp các gii thi đấu khác không do U ban Th dc th thao, các B, ngành
TW và các địa phương t chc mà do các Liên đoàn th thao đăng cai t chc (như Liên
đoàn Bóng chuyn, Liên đoàn xe đạp, Liên đoàn bóng đá...), trong thi gian thi đấu vn
động viên và hun luyn viên được hưởng chế độ dinh dưỡng theo quy định ca Điu l
gii; kinh phí thc hin chế độ dinh dưỡng do đơn v c vn động viên, hun luyn viên
tham d gii và các ngun tài tr bo đảm.
4. Hàng năm căn c vào ch tiu kế hoch tp luyn, thi đấu th thao được cp có thm
quyn phê duyêt; các B, cơ quan Trung ương, S Th dc th thao, S Văn hoá - thông
tin - th thao các tnh, thành ph trc thuc Trung ương lp d toán chi v chế độ dinh
dưỡng cho vn động viên, hun luyn viên và tng hp vào d toán ngân sách ca cp
mình, gi cơ quan tài chính cùng cp để xem xét tng hp trình cp có thm quyn theo
quy định.
5. Khon chi v chế độ dinh dưỡng đối vi vn động viên, hun luyn viên được hch
toán vào mc 108: "Các khon thanh toán khác cho cá nhân" thuc các Chương, loi,
khon tương ng.
6. Riêng năm 2004 kinh phí phát sinh thêm khi thc hin chế độ này, U ban th dc th
thao, các B, cơ quan Trung ương và địa phương t sp xếp trong d toán ngân sách năm
2004 đã được cp có thm quyn phê duyt.
7. Khi giá c th trường biến động t 20% tr lên, Liên b s xem xét điu chnh li mc
nêu trên cho phù hp.
III. T CHC THC HIN
1. Thông tư này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày đăng Công báo và thay thế
Thông tư Liên b s 86/TT-LB ngày 24/10/1994 ca Liên b Tài chính - B Lao động,
thương binh và xã hi - Tng cc Th dc th thao v chế độ dinh dưỡng (bi dưỡng) đối
vi vn động viên, hun luyn viên th thao.
2. Trong quá trình thc hin, nếu có khó khăn vướng mc đề ngh các đơn v phn ánh v
Liên B để nghiên cu sa đổi, b sung cho phù hp.
Hunh Th Nhân
(Đã ký)
Nguyn Trng H
(Đã ký)