B TÀI CHÍNH- B T PHÁP Ư
----------------------
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
------------------------------------
S : 158/2007/TTLT-BTC-BTP Hà N i, ngày 28 tháng 12 năm 2007
THÔNG T LIÊN T CHƯ
H ng d n v qu n lý và s d ng kinh phí h tr ướ
cho công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t
---------------------------
Căn c Ngh đnh s 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 c a Chính ph quy đnh
chi ti t và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà n c;ế ướ ướ
Căn c quy đnh t i Đi u 34 Ngh đnh s 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003
c a Chính ph v ki m tra và x lý văn b n quy ph m pháp lu t;
Căn c Ngh đnh s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 c a Chính ph quy đnh
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính; ơ
Căn c Ngh đnh s 62/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 c a Chính ph quy đnh
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B T pháp; ơ ư
Liên t ch B Tài chính - B T pháp h ng d n v qu n lý và s d ng kinh phí ư ướ
h tr cho công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t nh sau: ư
I. ĐI T NG ĐC NGÂN SÁCH NHÀ N C H TR KINH PHÍ ƯỢ ƯỢ ƯỚ
CÔNG TÁC KI M TRA VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T
1. Các c quan, t ch c pháp ch có ch c năng, nhi m v giúp c quan, ng iơ ế ơ ườ
có th m quy n ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t do c quan, t ch c khác ban ơ
hành, quy đnh t i Đi u 12 và Đi u 13 Ngh đnh s 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003
c a Chính ph v ki m tra và x lý văn b n quy ph m pháp lu t (sau đây g i t t là
Ngh đnh s 135/2003/NĐ-CP), ngoài kinh phí b o đm cho ho t đng th ng xuyên ườ
theo quy đnh còn đc ngân sách nhà n c h tr kinh phí đ th c hi n ki m tra văn ượ ướ
b n quy ph m pháp lu t.
2. Các c quan, t ch c pháp ch đc ngân sách nhà n c h tr kinh phíơ ế ượ ướ
công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t g m:
- C c Ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t thu c B T pháp; ư
- T ch c pháp ch B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ế ơ ơ
- S T pháp các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; ư ươ
- Phòng T pháp huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh.ư
1
3. Kinh phí h tr công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t c a c quan, ơ
t ch c pháp ch thu c c p nào do ngân sách c p đó b o đm và đc t ng h p vào ế ượ
d toán ngân sách hàng năm c a đn v . ơ
4. Kinh phí ph c v ho t đng t ki m tra văn b n theo quy đnh t i Đi u 10
Ngh đnh s 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 c a Chính ph đc s d ng t ượ
ngu n kinh phí chi ho t đng th ng xuyên c a c quan có văn b n đc ki m tra. ườ ơ ượ
II. N I DUNG CHI H TR CÔNG TÁCKI M TRA VĂN B N QUY
PH M PHÁP LU T
1. Chi h tr công tác ki m tra văn b n g m các n i dung:
a) Chi t ch c các cu c h p, h i th o, t a đàm đ trao đi nghi p v ki m tra
văn b n; x lý văn b n theo yêu c u, k ho ch ki m tra (bao g m c x lý văn b n ế
t i c quan ki m tra); ơ
b) Chi cho các ho t đng in n, chu n b tài li u, thu th p các văn b n thu c
đi t ng ki m tra; t ch c các đoàn ki m tra theo chuyên đ, đa bàn ho c theo ượ
ngành, lĩnh v c;
c) Chi đi u tra, kh o sát th c t ph c v công tác ki m tra, x lý văn b n; ế
d) Chi l y ý ki n chuyên gia: Trong tr ng h p văn b n đc ki m tra thu c ế ườ ượ
chuyên ngành, lĩnh v c chuyên môn ph c t p ho c có d u hi u trái pháp lu t, thì
ng i đng đu c quan, t ch c pháp ch quy t đnh vi c l y ý ki n chuyên gia.ườ ơ ế ế ế
đ) Chi so n th o, vi t báo cáo đánh giá k t lu n v đt ki m tra văn b n. ế ế
2. Chi t ch c đi ngũ c ng tác viên ki m tra văn b n:
a) Các c quan, t ch c pháp ch tùy theo ph m vi ch c năng và yêu c u ki mơ ế
tra văn b n, đc t ch c đi ngũ c ng tác viên theo quy đnh t i Đi u 32 và Đi u 33 ượ
Ngh đnh s 135/2003/NĐ-CP. Ng i đng đu c quan, t ch c pháp ch tu theo ườ ơ ế
yêu c u nhi m v đ quy t đnh quy mô t ch c c a đi ngũ c ng tác viên. ế
b) Chi cho đi ngũ c ng tác viên, g m:
- Chi t ch c h p c ng tác viên theo yêu c u và k ho ch công tác ki m tra văn ế
b n;
- Chi thù lao c ng tác viên: Thù lao c ng tác viên đc tính theo s l ng văn ượ ượ
b n xin ý ki n; ế
- Chi thanh toán công tác phí cho c ng tác viên tham gia đoàn ki m tra theo
chuyên đ, đa bàn ho c theo ngành, lĩnh v c.
3. Chi t ch c thu th p thông tin, t li u, l p h c s d li u ph c v cho ư ơ
công tác ki m tra văn b n:
a) Chi t ch c thu th p, phân lo i, x lý các thông tin, t li u, tài li u, d li u, ư
văn b n; trang b sách, báo, t p chí c n thi t theo danh m c do c quan, t ch c pháp ế ơ
ch l p hàng năm căn c vào ph m vi, yêu c u c a công tác ki m traế đ l p h c s ơ
d li u ph c v công tác ki m tra văn b n. Trong s các tài li u b sung nêu trên ph i
b o đm t i thi u có 01 (m t) s Công báo và các văn b n quy ph m pháp lu t thu c
2
ph m vi và lĩnh v c ki m tra văn b n c a c quan, t ch c pháp ch ; ơ ế
b) Chi rà soát, xác đnh văn b n có hi u l c pháp lý cao h n đang có hi u l c ơ
t i th i đi m ki m tra văn b n đ l p h c s d li u, làm c s pháp lý ph c v ơ ơ
cho công tác ki m tra văn b n theo quy đnh t i kho n 2 Đi u 7 Ngh đnh s
135/2003/NĐ-CP;
c) Chi mua s m các trang thi t b ; t ch c m ng l i thông tin ph c v cho ế ướ
vi c xây d ng và qu n lý h c s d li u; duy trì, b o d ng và nâng cao hi u qu , ơ ưỡ
hi u su t ho t đng c a h th ng công ngh thông tin (bao g m c vi c chi mua s m
ph n c ng, ph n m m, nâng c p, c i t o c s v t ch t, d ch v khác); ng d ng và ơ
phát tri n công ngh thông tin vào công vi c chuyên môn (bao g m c vi c tin h c hoá
h c s d li u). ơ
4. Chi cho các ho t đng khác liên quan đn công tác ki m tra văn b n: Công ế
b k t qu x lý văn b n trái pháp lu t trên các ph ng ti n thông tin đi chúng; t ế ươ
ch c nghiên c u khoa h c v ki m tra văn b n; t p hu n, h ng d n, b i d ng ướ ưỡ
nghi p v ki m tra văn b n cho đi ngũ cán b , công ch c làm công tác ki m tra văn
b n và đi ngũ c ng tác viên; chi s k t, t ng k t, thi đua, khen th ng; chi t ch c ơ ế ế ưở
h i thi theo ngành, lĩnh v c, đa ph ng và toàn qu c v công tác ki m tra văn b n và ươ
các ho t đng khác c a công tác ki m tra văn b n theo quy đnh c a pháp lu t.
III. M C CHI H TR CÔNG TÁC KI M TRA VĂN B N QUY PH M
PHÁP LU T
1. Các n i dung chi cho công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t th c
hi n theo đúng ch đ tiêu chu n, đnh m c chi tiêu hi n hành. C th nh sau: ế ư
a) Đi v i các kho n chi công tác phí cho nh ng ng i đi công tác trong n c ườ ướ
(bao g m c c ng tác viên tham gia đoàn ki m tra), đc th c hi n theo quy đnh hi n ượ
hành v ch đ công tác phí đi v i cán b , công ch c, viên ch c nhà n c đi công ế ướ
tác.
b) Đi v i các kho n chi đ t ch c các cu c h p, h i ngh , t a đàm, s k t, ơ ế
t ng k t đc th c hi n theo quy đnh hi n hành v ch đ chi tiêu h i ngh các c p ế ượ ế
trong c n c. ướ
c) Đi v i các kho n chi cho vi c t ch c đào t o, b i d ng nâng cao v ưỡ
chuyên môn nghi p v và công ngh thông tin cho đi ngũ cán b , công ch c làm công
tác ki m tra văn b n và đi ngũ c ng tác viên đc th c hi n theo h ng d n c a B ượ ướ
Tài chính v qu n lý và s d ng kinh phí đào t o, b i d ng cán b , công ch c nhà ưỡ
n c.ướ
d) Đi v i các kho n chi l p h c s d li u tin h c hoá ph c v cho công tác ơ
ki m tra văn b n đc th c hi n theo h ng d n c a B Tài chính v m c chi t o ượ ướ
l p tin đi n t thu c công ngh thông tin và các quy đnh hi n hành v công ngh
thông tin, xây d ng và qu n lý h c s d li u. ơ
đ) Chi khen th ng t p th , cá nhân có thành tích xu t s c cho công tác ki mưở
tra văn b n quy ph m pháp lu t: Th c hi n theo quy đnh hi n hành v ch đ chi ế
khen th ng.ưở
3
e) Chi t ch c h i thi theo ngành, lĩnh v c, đa ph ng và toàn qu c v công ươ
tác ki m tra văn b n: Th c hi n t ng t theo quy đnh c a B Tài chính h ng d n ươ ướ
vi c qu n lý và s d ng kinh phí b o đm cho công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t. ế
2. Các c quan, t ch c pháp ch s d ng kinh phí b o đm cho công tác ki mơ ế
tra văn b n ph i th c hi n theo đúng các quy đnh nêu trên và ch đ chi tiêu tài chính ế
hi n hành. Ngoài ra, Thông t này h ng d n m t s kho n chi có tính ch t đc thù ư ướ
trong vi c ki m tra, x lý văn b n, m c chi c th nh sau: ư
a) Chi cho các thành viên tham gia h p x lý văn b n trái pháp lu t:
- Ch trì cu c h p: 150.000 đng/ng i/bu i. ườ
- Các thành viên tham d : 50.000 đng/ng i/bu i. ườ
b) Chi thù lao c ng tác viên: T 40.000 đng đn 80.000 đng/01 văn b n; đi ế
v i văn b n thu c chuyên ngành, lĩnh v c chuyên môn ph c t p m c chi t i đa không
v t quá 200.000 đng/01 văn b n.ượ
c) Đi v i các kho n chi t ch c thu th p, phân lo i, x lý các thông tin, t ư
li u, tài li u, d li u, văn b n; trang b sách, báo, t p chí c n thi t cho vi c l p h c ế ơ
s d li u ph c v công tác ki m tra văn b n (k c chi cho vi c truy c p m ng
Internet đ l y thông tin, d li u trong tr ng h p c quan ch a có h th ng m ng ườ ơ ư
Internet) đc th c hi n theo ch ng t chi h p pháp, h p l ; đi v i vi c thu th p,ượ
phân lo i, x lý thông tin, t li u, tài li u, văn b n mà không có m c giá xác đnh s n ư
thì đc chi theo m c t 15.000 đng đn 45.000 đng/01 tài li u ho c văn b n. ượ ế
Kho n chi này không áp d ng đi v i vi c thu th p các văn b n quy ph m
pháp lu t đã đc c p nh t trong các h c s d li u đi n t c a c quan, đn v ượ ơ ơ ơ
ho c đăng trên Công báo.
d) Chi rà soát, xác đnh văn b n có hi u l c pháp lý cao h n đang có hi u l c ơ
t i th i đi m ki m tra văn b n đ l p h c s d li u, làm c s pháp lý ph c v ơ ơ
cho công tác ki m tra văn b n: T 15.000 đng đn 75.000 đng/01 văn b n. ế
đ) Chi l y ý ki n chuyên gia trong tr ng h p văn b n đc ki m tra thu c ế ườ ượ
chuyên ngành, lĩnh v c chuyên môn ph c t p ho c có d u hi u trái pháp lu t: T
150.000 đng đn 400.000đng/01 báo cáo ế .
e) Chi so n th o, vi t báo cáo đánh giá k t lu n v đt ki m tra văn b n m c ế ế
chi t i đa không quá 100.000 đng/01 báo cáo. Tr ng h p ph i thuê các chuyên gia ườ
bên ngoài c quan m c chi ơ t 150.000 đng đn 300.000 đng/01 báo cáo ế .
3. Đi v i các kho n chi khác: Làm đêm, làm thêm gi , chi phí in n, chu n b
tài li u và văn phòng ph m... căn c vào hoá đn, ch ng t chi tiêu h p pháp, h p l ơ
theo quy đnh hi n hành và đc c p có th m quy n phê duy t d toán tr c khi th c ượ ướ
hi n làm căn c quy t toán kinh phí. ế
IV. L P D TOÁN, QU N LÝ VÀ QUY T TOÁN KINH PHÍ H TR
CHO CÔNG TÁC KI M TRA VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T.
1. L p d toán: Khi l p d toán ngân sách hàng năm, ngoài vi c l p d toán
b o đm ho t đng th ng xuyên c a c quan theo quy đnh hi n hành, căn c vào ườ ơ
4
yêu c u công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t, các c quan, đn v l p d ơ ơ
toán kinh phí h tr cho công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t t ng h p chung
vào d toán ngân sách hàng năm g i c quan có th m quy n theo quy đnh c a Lu t ơ
Ngân sách nhà n c và các văn b n h ng d n Lu t.ướ ướ
Đi v i các t ch c pháp ch không ph i là đn v d toán, hàng năm, t ch c ế ơ
pháp ch ph i căn c vào các n i dung kinh phí h tr cho công tác ki m tra văn b nế
quy đnh t i Thông t này và k ho ch ki m tra đc duy t, l p d toán kinh phí h ư ế ượ
tr cho công tác ki m tra văn b n g i b ph n tài chính c a c quan mình đ t ng h p ơ
chung vào d toán kinh phí c a c quan theo quy đnh. ơ
2. Qu n lý và quy t toán: Vi c qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí h tr ế ế
cho công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t th c hi n theo quy đnh c a Lu t
Ngân sách nhà n c, Lu t K toán và các văn b n h ng d n.ướ ế ướ
V. T CH C TH C HI N.
1. Căn c vào các m c chi quy đnh t i Thông t này, kh năng ngân sách và ư
tính ch t ph c t p c a m i văn b n, Th tr ng c quan, đn v đc giao nhi m v ưở ơ ơ ượ
ki m tra văn b n quy t đnh m c chi h tr c th cho phù h p nh ng không đc ế ư ượ
v t m c chi quy đnh ho c khung m c chi t i đa quy đnh t i Thông t này và ph iượ ư
th c hi n trong quy ch chi tiêu n i b và đc công khai trong c quan, đn v . ế ượ ơ ơ
2. Nh ng kho n chi cho công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t không
đúng quy đnh t i Thông t này khi ki m tra phát hi n, c quan qu n lý c p trên, c ư ơ ơ
quan tài chính các c p có quy n xu t toán và yêu c u c quan, đn v có trách nhi m ơ ơ
thu h i n p cho công qu . Ng i ra l nh chi sai thì ng i đó ph i b i hoàn toàn b s ườ ườ
ti n chi sai đó cho c quan, đn v , tu theo m c đ vi ph m s b x lý k lu t, x ơ ơ
ph t vi ph m hành chính theo quy đnh t i Thông t s 98/2006/TT-BTC ngày ư
20/10/2006 c a B Tài chính h ng d n vi c b i th ng thi t h i và x lý k lu t ướ ườ
đi v i cán b , công ch c, viên ch c vi ph m pháp lu t v th c hành ti t ki m, ch ng ế
lãng phí và Thông t s 101/2006/TT-BTC ngày 31/10/2006 c a B Tài chính h ngư ướ
d n vi c x ph t vi ph m hành chính và b i th ng thi t h i trong th c hành ti t ườ ế
ki m, ch ng lãng phí.
3. Thông t này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo, thay thư ế
Thông t liên t ch s 109/2004/TTLT-BTC-BTP ngày 17/11/2004 c a liên t ch B Tàiư
chính, T pháp v h ng d n vi c qu n lý và s d ng kinh phí b o đm cho công tácư ướ
ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t.
Trong quá trình th c hi n n u có khó khăn, v ng m c, đ ngh các c quan, ế ướ ơ
đn v ph n ánh v B Tài chính, B T pháp đ nghiên c u, gi i quy t./.ơ ư ế
KT. B TR NG ƯỞ KT. B TR NG ƯỞ
5