
B TÀI CHÍNH- B T PHÁPỘ Ộ Ư
----------------------
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
------------------------------------
S : 158/2007/TTLT-BTC-BTP ố Hà N i, ngày 28 tháng 12 năm 2007ộ
THÔNG T LIÊN T CHƯ Ị
H ng d n v qu n lý và s d ng kinh phí h tr ướ ẫ ề ả ử ụ ỗ ợ
cho công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu tể ả ạ ậ
---------------------------
Căn c Ngh đnh s 60/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 c a Chính ph quy đnhứ ị ị ố ủ ủ ị
chi ti t và h ng d n thi hành Lu t Ngân sách nhà n c;ế ướ ẫ ậ ướ
Căn c quy đnh t i Đi u 34 Ngh đnh s 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003ứ ị ạ ề ị ị ố
c a Chính ph v ki m tra và x lý văn b n quy ph m pháp lu t; ủ ủ ề ể ử ả ạ ậ
Căn c Ngh đnh s 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 c a Chính ph quy đnhứ ị ị ố ủ ủ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Căn c Ngh đnh s 62/2003/NĐ-CP ngày 06/6/2003 c a Chính ph quy đnhứ ị ị ố ủ ủ ị
ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B T pháp;ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ư
Liên t ch B Tài chính - B T pháp h ng d n v qu n lý và s d ng kinh phíị ộ ộ ư ướ ẫ ề ả ử ụ
h tr cho công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t nh sau: ỗ ợ ể ả ạ ậ ư
I. ĐI T NG ĐC NGÂN SÁCH NHÀ N C H TR KINH PHÍỐ ƯỢ ƯỢ ƯỚ Ỗ Ợ
CÔNG TÁC KI M TRA VĂN B N QUY PH M PHÁP LU TỂ Ả Ạ Ậ
1. Các c quan, t ch c pháp ch có ch c năng, nhi m v giúp c quan, ng iơ ổ ứ ế ứ ệ ụ ơ ườ
có th m quy n ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t do c quan, t ch c khác banẩ ề ể ả ạ ậ ơ ổ ứ
hành, quy đnh t i Đi u 12 và Đi u 13 Ngh đnh s 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003ị ạ ề ề ị ị ố
c a Chính ph v ki m tra và x lý văn b n quy ph m pháp lu t (sau đây g i t t làủ ủ ề ể ử ả ạ ậ ọ ắ
Ngh đnh s 135/2003/NĐ-CP), ngoài kinh phí b o đm cho ho t đng th ng xuyênị ị ố ả ả ạ ộ ườ
theo quy đnh còn đc ngân sách nhà n c h tr kinh phí đ th c hi n ki m tra vănị ượ ướ ỗ ợ ể ự ệ ể
b n quy ph m pháp lu t.ả ạ ậ
2. Các c quan, t ch c pháp ch đc ngân sách nhà n c h tr kinh phíơ ổ ứ ế ượ ướ ỗ ợ
công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t g m: ể ả ạ ậ ồ
- C c Ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t thu c B T pháp;ụ ể ả ạ ậ ộ ộ ư
- T ch c pháp ch B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ổ ứ ế ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- S T pháp các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ở ư ỉ ố ự ộ ươ
- Phòng T pháp huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh.ư ệ ậ ị ố ộ ỉ
1

3. Kinh phí h tr công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t c a c quan,ỗ ợ ể ả ạ ậ ủ ơ
t ch c pháp ch thu c c p nào do ngân sách c p đó b o đm và đc t ng h p vàoổ ứ ế ộ ấ ấ ả ả ượ ổ ợ
d toán ngân sách hàng năm c a đn v . ự ủ ơ ị
4. Kinh phí ph c v ho t đng t ki m tra văn b n theo quy đnh t i Đi u 10ụ ụ ạ ộ ự ể ả ị ạ ề
Ngh đnh s 135/2003/NĐ-CP ngày 14/11/2003 c a Chính ph đc s d ng tị ị ố ủ ủ ượ ử ụ ừ
ngu n kinh phí chi ho t đng th ng xuyên c a c quan có văn b n đc ki m tra. ồ ạ ộ ườ ủ ơ ả ượ ể
II. N I DUNG CHI H TR CÔNG TÁCKI M TRA VĂN B N QUYỘ Ỗ Ợ Ể Ả
PH M PHÁP LU TẠ Ậ
1. Chi h tr công tác ki m tra văn b n g m các n i dung:ỗ ợ ể ả ồ ộ
a) Chi t ch c các cu c h p, h i th o, t a đàm đ trao đi nghi p v ki m traổ ứ ộ ọ ộ ả ọ ể ổ ệ ụ ể
văn b n; x lý văn b n theo yêu c u, k ho ch ki m tra (bao g m c x lý văn b nả ử ả ầ ế ạ ể ồ ả ử ả
t i c quan ki m tra);ạ ơ ể
b) Chi cho các ho t đng in n, chu n b tài li u, thu th p các văn b n thu cạ ộ ấ ẩ ị ệ ậ ả ộ
đi t ng ki m tra; t ch c các đoàn ki m tra theo chuyên đ, đa bàn ho c theoố ượ ể ổ ứ ể ề ị ặ
ngành, lĩnh v c;ự
c) Chi đi u tra, kh o sát th c t ph c v công tác ki m tra, x lý văn b n; ề ả ự ế ụ ụ ể ử ả
d) Chi l y ý ki n chuyên gia: Trong tr ng h p văn b n đc ki m tra thu cấ ế ườ ợ ả ượ ể ộ
chuyên ngành, lĩnh v c chuyên môn ph c t p ho c có d u hi u trái pháp lu t, thìự ứ ạ ặ ấ ệ ậ
ng i đng đu c quan, t ch c pháp ch quy t đnh vi c l y ý ki n chuyên gia.ườ ứ ầ ơ ổ ứ ế ế ị ệ ấ ế
đ) Chi so n th o, vi t báo cáo đánh giá k t lu n v đt ki m tra văn b n.ạ ả ế ế ậ ề ợ ể ả
2. Chi t ch c đi ngũ c ng tác viên ki m tra văn b n:ổ ứ ộ ộ ể ả
a) Các c quan, t ch c pháp ch tùy theo ph m vi ch c năng và yêu c u ki mơ ổ ứ ế ạ ứ ầ ể
tra văn b n, đc t ch c đi ngũ c ng tác viên theo quy đnh t i Đi u 32 và Đi u 33ả ượ ổ ứ ộ ộ ị ạ ề ề
Ngh đnh s 135/2003/NĐ-CP. Ng i đng đu c quan, t ch c pháp ch tu theoị ị ố ườ ứ ầ ơ ổ ứ ế ỳ
yêu c u nhi m v đ quy t đnh quy mô t ch c c a đi ngũ c ng tác viên.ầ ệ ụ ể ế ị ổ ứ ủ ộ ộ
b) Chi cho đi ngũ c ng tác viên, g m:ộ ộ ồ
- Chi t ch c h p c ng tác viên theo yêu c u và k ho ch công tác ki m tra vănổ ứ ọ ộ ầ ế ạ ể
b n; ả
- Chi thù lao c ng tác viên: Thù lao c ng tác viên đc tính theo s l ng vănộ ộ ượ ố ượ
b n xin ý ki n;ả ế
- Chi thanh toán công tác phí cho c ng tác viên tham gia đoàn ki m tra theoộ ể
chuyên đ, đa bàn ho c theo ngành, lĩnh v c.ề ị ặ ự
3. Chi t ch c thu th p thông tin, t li u, l p h c s d li u ph c v choổ ứ ậ ư ệ ậ ệ ơ ở ữ ệ ụ ụ
công tác ki m tra văn b n: ể ả
a) Chi t ch c thu th p, phân lo i, x lý các thông tin, t li u, tài li u, d li u,ổ ứ ậ ạ ử ư ệ ệ ữ ệ
văn b n; trang b sách, báo, t p chí c n thi t theo danh m c do c quan, t ch c phápả ị ạ ầ ế ụ ơ ổ ứ
ch l p hàng năm căn c vào ph m vi, yêu c u c a công tác ki m traế ậ ứ ạ ầ ủ ể đ l p h c sể ậ ệ ơ ở
d li u ph c v công tác ki m tra văn b n. Trong s các tài li u b sung nêu trên ph iữ ệ ụ ụ ể ả ố ệ ổ ả
b o đm t i thi u có 01 (m t) s Công báo và các văn b n quy ph m pháp lu t thu cả ả ố ể ộ ố ả ạ ậ ộ
2

ph m vi và lĩnh v c ki m tra văn b n c a c quan, t ch c pháp ch ;ạ ự ể ả ủ ơ ổ ứ ế
b) Chi rà soát, xác đnh văn b n có hi u l c pháp lý cao h n đang có hi u l cị ả ệ ự ơ ệ ự
t i th i đi m ki m tra văn b n đ l p h c s d li u, làm c s pháp lý ph c vạ ờ ể ể ả ể ậ ệ ơ ở ữ ệ ơ ở ụ ụ
cho công tác ki m tra văn b n theo quy đnh t i kho n 2 Đi u 7 Ngh đnh sể ả ị ạ ả ề ị ị ố
135/2003/NĐ-CP;
c) Chi mua s m các trang thi t b ; t ch c m ng l i thông tin ph c v choắ ế ị ổ ứ ạ ướ ụ ụ
vi c xây d ng và qu n lý h c s d li u; duy trì, b o d ng và nâng cao hi u qu ,ệ ự ả ệ ơ ở ữ ệ ả ưỡ ệ ả
hi u su t ho t đng c a h th ng công ngh thông tin (bao g m c vi c chi mua s mệ ấ ạ ộ ủ ệ ố ệ ồ ả ệ ắ
ph n c ng, ph n m m, nâng c p, c i t o c s v t ch t, d ch v khác); ng d ng vàầ ứ ầ ề ấ ả ạ ơ ở ậ ấ ị ụ ứ ụ
phát tri n công ngh thông tin vào công vi c chuyên môn (bao g m c vi c tin h c hoáể ệ ệ ồ ả ệ ọ
h c s d li u).ệ ơ ở ữ ệ
4. Chi cho các ho t đng khác liên quan đn công tác ki m tra văn b n: Côngạ ộ ế ể ả
b k t qu x lý văn b n trái pháp lu t trên các ph ng ti n thông tin đi chúng; tố ế ả ử ả ậ ươ ệ ạ ổ
ch c nghiên c u khoa h c v ki m tra văn b n; t p hu n, h ng d n, b i d ngứ ứ ọ ề ể ả ậ ấ ướ ẫ ồ ưỡ
nghi p v ki m tra văn b n cho đi ngũ cán b , công ch c làm công tác ki m tra vănệ ụ ể ả ộ ộ ứ ể
b n và đi ngũ c ng tác viên; chi s k t, t ng k t, thi đua, khen th ng; chi t ch cả ộ ộ ơ ế ổ ế ưở ổ ứ
h i thi theo ngành, lĩnh v c, đa ph ng và toàn qu c v công tác ki m tra văn b n vàộ ự ị ươ ố ề ể ả
các ho t đng khác c a công tác ki m tra văn b n theo quy đnh c a pháp lu t.ạ ộ ủ ể ả ị ủ ậ
III. M C CHIỨ H TRỖ Ợ CÔNG TÁC KI M TRA VĂN B N QUY PH MỂ Ả Ạ
PHÁP LU TẬ
1. Các n i dung chi cho công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t th cộ ể ả ạ ậ ự
hi n theo đúng ch đ tiêu chu n, đnh m c chi tiêu hi n hành. C th nh sau:ệ ế ộ ẩ ị ứ ệ ụ ể ư
a) Đi v i các kho n chi công tác phí cho nh ng ng i đi công tác trong n cố ớ ả ữ ườ ướ
(bao g m c c ng tác viên tham gia đoàn ki m tra), đc th c hi n theo quy đnh hi nồ ả ộ ể ượ ự ệ ị ệ
hành v ch đ công tác phí đi v i cán b , công ch c, viên ch c nhà n c đi côngề ế ộ ố ớ ộ ứ ứ ướ
tác.
b) Đi v i các kho n chi đ t ch c các cu c h p, h i ngh , t a đàm, s k t,ố ớ ả ể ổ ứ ộ ọ ộ ị ọ ơ ế
t ng k t đc th c hi n theo quy đnh hi n hành v ch đ chi tiêu h i ngh các c pổ ế ượ ự ệ ị ệ ề ế ộ ộ ị ấ
trong c n c.ả ướ
c) Đi v i các kho n chi cho vi c t ch c đào t o, b i d ng nâng cao vố ớ ả ệ ổ ứ ạ ồ ưỡ ề
chuyên môn nghi p v và công ngh thông tin cho đi ngũ cán b , công ch c làm côngệ ụ ệ ộ ộ ứ
tác ki m tra văn b n và đi ngũ c ng tác viên đc th c hi n theo h ng d n c a Bể ả ộ ộ ượ ự ệ ướ ẫ ủ ộ
Tài chính v qu n lý và s d ng kinh phí đào t o, b i d ng cán b , công ch c nhàề ả ử ụ ạ ồ ưỡ ộ ứ
n c.ướ
d) Đi v i các kho n chi l p h c s d li u tin h c hoá ph c v cho công tácố ớ ả ậ ệ ơ ở ữ ệ ọ ụ ụ
ki m tra văn b n đc th c hi n theo h ng d n c a B Tài chính v m c chi t oể ả ượ ự ệ ướ ẫ ủ ộ ề ứ ạ
l p tin đi n t thu c công ngh thông tin và các quy đnh hi n hành v công nghậ ệ ử ộ ệ ị ệ ề ệ
thông tin, xây d ng và qu n lý h c s d li u.ự ả ệ ơ ở ữ ệ
đ) Chi khen th ng t p th , cá nhân có thành tích xu t s c cho công tác ki mưở ậ ể ấ ắ ể
tra văn b n quy ph m pháp lu t: Th c hi n theo quy đnh hi n hành v ch đ chiả ạ ậ ự ệ ị ệ ề ế ộ
khen th ng.ưở
3

e) Chi t ch c h i thi theo ngành, lĩnh v c, đa ph ng và toàn qu c v côngổ ứ ộ ự ị ươ ố ề
tác ki m tra văn b n: Th c hi n t ng t theo quy đnh c a B Tài chính h ng d nể ả ự ệ ươ ự ị ủ ộ ướ ẫ
vi c qu n lý và s d ng kinh phí b o đm cho công tác ph bi n, giáo d c pháp lu t.ệ ả ử ụ ả ả ổ ế ụ ậ
2. Các c quan, t ch c pháp ch s d ng kinh phí b o đm cho công tác ki mơ ổ ứ ế ử ụ ả ả ể
tra văn b n ph i th c hi n theo đúng các quy đnh nêu trên và ch đ chi tiêu tài chínhả ả ự ệ ị ế ộ
hi n hành. Ngoài ra, Thông t này h ng d n m t s kho n chi có tính ch t đc thùệ ư ướ ẫ ộ ố ả ấ ặ
trong vi c ki m tra, x lý văn b n, m c chi c th nh sau:ệ ể ử ả ứ ụ ể ư
a) Chi cho các thành viên tham gia h p x lý văn b n trái pháp lu t:ọ ử ả ậ
- Ch trì cu c h p: 150.000 đng/ng i/bu i.ủ ộ ọ ồ ườ ổ
- Các thành viên tham d : 50.000 đng/ng i/bu i.ự ồ ườ ổ
b) Chi thù lao c ng tác viên: Tộ 40.000 đng đn 80.000 đng/01 văn b n; điừ ồ ế ồ ả ố
v i văn b n thu c chuyên ngành, lĩnh v c chuyên môn ph c t p m c chi t i đa khôngớ ả ộ ự ứ ạ ứ ố
v t quá 200.000 đng/01 văn b n.ượ ồ ả
c) Đi v i các kho n chi t ch c thu th p, phân lo i, x lý các thông tin, tố ớ ả ổ ứ ậ ạ ử ư
li u, tài li u, d li u, văn b n; trang b sách, báo, t p chí c n thi t cho vi c l p h cệ ệ ữ ệ ả ị ạ ầ ế ệ ậ ệ ơ
s d li u ph c v công tác ki m tra văn b n (k c chi cho vi c truy c p m ngở ữ ệ ụ ụ ể ả ể ả ệ ậ ạ
Internet đ l y thông tin, d li u trong tr ng h p c quan ch a có h th ng m ngể ấ ữ ệ ườ ợ ơ ư ệ ố ạ
Internet) đc th c hi n theo ch ng t chi h p pháp, h p l ; đi v i vi c thu th p,ượ ự ệ ứ ừ ợ ợ ệ ố ớ ệ ậ
phân lo i, x lý thông tin, t li u, tài li u, văn b n mà không có m c giá xác đnh s nạ ử ư ệ ệ ả ứ ị ẵ
thì đc chi theo m c t 15.000 đng đn 45.000 đng/01 tài li u ho c văn b n. ượ ứ ừ ồ ế ồ ệ ặ ả
Kho n chi này không áp d ng đi v i vi c thu th p các văn b n quy ph mả ụ ố ớ ệ ậ ả ạ
pháp lu t đã đc c p nh t trong các h c s d li u đi n t c a c quan, đn vậ ượ ậ ậ ệ ơ ở ữ ệ ệ ử ủ ơ ơ ị
ho c đăng trên Công báo. ặ
d) Chi rà soát, xác đnh văn b n có hi u l c pháp lý cao h n đang có hi u l cị ả ệ ự ơ ệ ự
t i th i đi m ki m tra văn b n đ l p h c s d li u, làm c s pháp lý ph c vạ ờ ể ể ả ể ậ ệ ơ ở ữ ệ ơ ở ụ ụ
cho công tác ki m tra văn b n: T 15.000 đng đn 75.000 đng/01 văn b n.ể ả ừ ồ ế ồ ả
đ) Chi l y ý ki n chuyên gia trong tr ng h p văn b n đc ki m tra thu cấ ế ườ ợ ả ượ ể ộ
chuyên ngành, lĩnh v c chuyên môn ph c t p ho c có d u hi u trái pháp lu t: Tự ứ ạ ặ ấ ệ ậ ừ
150.000 đng đn 400.000đng/01 báo cáoồ ế ồ .
e) Chi so n th o, vi t báo cáo đánh giá k t lu n v đt ki m tra văn b n m cạ ả ế ế ậ ề ợ ể ả ứ
chi t i đa không quá 100.000 đng/01 báo cáo. Tr ng h p ph i thuê các chuyên giaố ồ ườ ợ ả
bên ngoài c quan m c chi ơ ứ t 150.000 đng đn 300.000 đng/01 báo cáoừ ồ ế ồ .
3. Đi v i các kho n chi khác: Làm đêm, làm thêm gi , chi phí in n, chu n bố ớ ả ờ ấ ẩ ị
tài li u và văn phòng ph m... căn c vào hoá đn, ch ng t chi tiêu h p pháp, h p lệ ẩ ứ ơ ứ ừ ợ ợ ệ
theo quy đnh hi n hành và đc c p có th m quy n phê duy t d toán tr c khi th cị ệ ượ ấ ẩ ề ệ ự ướ ự
hi n làm căn c quy t toán kinh phí. ệ ứ ế
IV. L P D TOÁN, QU N LÝ VÀ QUY T TOÁN KINH PHÍ H TRẬ Ự Ả Ế Ỗ Ợ
CHO CÔNG TÁC KI M TRA VĂN B N QUY PH M PHÁP LU T.Ể Ả Ạ Ậ
1. L p d toán: Khi l p d toán ngân sách hàng năm, ngoài vi c l p d toánậ ự ậ ự ệ ậ ự
b o đm ho t đng th ng xuyên c a c quan theo quy đnh hi n hành, căn c vàoả ả ạ ộ ườ ủ ơ ị ệ ứ
4

yêu c u công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t, các c quan, đn v l p dầ ể ả ạ ậ ơ ơ ị ậ ự
toán kinh phí h tr cho công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t t ng h p chungỗ ợ ể ả ạ ậ ổ ợ
vào d toán ngân sách hàng năm g i c quan có th m quy n theo quy đnh c a Lu tự ử ơ ẩ ề ị ủ ậ
Ngân sách nhà n c và các văn b n h ng d n Lu t.ướ ả ướ ẫ ậ
Đi v i các t ch c pháp ch không ph i là đn v d toán, hàng năm, t ch cố ớ ổ ứ ế ả ơ ị ự ổ ứ
pháp ch ph i căn c vào các n i dung kinh phí h tr cho công tác ki m tra văn b nế ả ứ ộ ỗ ợ ể ả
quy đnh t i Thông t này và k ho ch ki m tra đc duy t, l p d toán kinh phí hị ạ ư ế ạ ể ượ ệ ậ ự ỗ
tr cho công tác ki m tra văn b n g i b ph n tài chính c a c quan mình đ t ng h pợ ể ả ử ộ ậ ủ ơ ể ổ ợ
chung vào d toán kinh phí c a c quan theo quy đnh. ự ủ ơ ị
2. Qu n lý và quy t toán: Vi c qu n lý, s d ng và quy t toán kinh phí h trả ế ệ ả ử ụ ế ỗ ợ
cho công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t th c hi n theo quy đnh c a Lu tể ả ạ ậ ự ệ ị ủ ậ
Ngân sách nhà n c, Lu t K toán và các văn b n h ng d n.ướ ậ ế ả ướ ẫ
V. T CH C TH C HI N.Ổ Ứ Ự Ệ
1. Căn c vào các m c chi quy đnh t i Thông t này, kh năng ngân sách vàứ ứ ị ạ ư ả
tính ch t ph c t p c a m i văn b n, Th tr ng c quan, đn v đc giao nhi m vấ ứ ạ ủ ỗ ả ủ ưở ơ ơ ị ượ ệ ụ
ki m tra văn b n quy t đnh m c chi h tr c th cho phù h p nh ng không đcể ả ế ị ứ ỗ ợ ụ ể ợ ư ượ
v t m c chi quy đnh ho c khung m c chi t i đa quy đnh t i Thông t này và ph iượ ứ ị ặ ứ ố ị ạ ư ả
th c hi n trong quy ch chi tiêu n i b và đc công khai trong c quan, đn v .ự ệ ế ộ ộ ượ ơ ơ ị
2. Nh ng kho n chi cho công tác ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t khôngữ ả ể ả ạ ậ
đúng quy đnh t i Thông t này khi ki m tra phát hi n, c quan qu n lý c p trên, cị ạ ư ể ệ ơ ả ấ ơ
quan tài chính các c p có quy n xu t toán và yêu c u c quan, đn v có trách nhi mấ ề ấ ầ ơ ơ ị ệ
thu h i n p cho công qu . Ng i ra l nh chi sai thì ng i đó ph i b i hoàn toàn b sồ ộ ỹ ườ ệ ườ ả ồ ộ ố
ti n chi sai đó cho c quan, đn v , tu theo m c đ vi ph m s b x lý k lu t, xề ơ ơ ị ỳ ứ ộ ạ ẽ ị ử ỷ ậ ử
ph t vi ph m hành chính theo quy đnh t i Thông t s 98/2006/TT-BTC ngàyạ ạ ị ạ ư ố
20/10/2006 c a B Tài chính h ng d n vi c b i th ng thi t h i và x lý k lu tủ ộ ướ ẫ ệ ồ ườ ệ ạ ử ỷ ậ
đi v i cán b , công ch c, viên ch c vi ph m pháp lu t v th c hành ti t ki m, ch ngố ớ ộ ứ ứ ạ ậ ề ự ế ệ ố
lãng phí và Thông t s 101/2006/TT-BTC ngày 31/10/2006 c a B Tài chính h ngư ố ủ ộ ướ
d n vi c x ph t vi ph m hành chính và b i th ng thi t h i trong th c hành ti tẫ ệ ử ạ ạ ồ ườ ệ ạ ự ế
ki m, ch ng lãng phí.ệ ố
3. Thông t này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày đăng Công báo, thay thư ệ ự ể ừ ế
Thông t liên t ch s 109/2004/TTLT-BTC-BTP ngày 17/11/2004 c a liên t ch B Tàiư ị ố ủ ị ộ
chính, T pháp v h ng d n vi c qu n lý và s d ng kinh phí b o đm cho công tácư ề ướ ẫ ệ ả ử ụ ả ả
ki m tra văn b n quy ph m pháp lu t. ể ả ạ ậ
Trong quá trình th c hi n n u có khó khăn, v ng m c, đ ngh các c quan,ự ệ ế ướ ắ ề ị ơ
đn v ph n ánh v B Tài chính, B T pháp đ nghiên c u, gi i quy t./.ơ ị ả ề ộ ộ ư ể ứ ả ế
KT. B TR NGỘ ƯỞ KT. B TR NGỘ ƯỞ
5

