BAN T CHC-CÁN B CHÍNH
PH-B TÀI CHÍNH-B Y T
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA
VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 363-TT/LT Hà Ni, ngày 07 tháng 8 năm 1997
THÔNG TƯ LIÊN TNCH
CA BAN T CHC - CÁN B CHÍNH PH - B TÀI CHÍNH -B Y T S
363-TTLT NGÀY 07 THÁNG 8 NĂM 1997 HƯỚNG DNTHC HIN QUYT
ĐNNH S 924/TTg NGÀY 13/12/1996 CATH TƯỚNG CHÍNH PH V B
SUNG CH ĐỘ PH CPĐẶC THÙ NGH ĐẶC BIT ĐỐI VI CÔNG
CHC,VIÊN CHC NGÀNH Y T
Thi hành Quyết định s 924/TTg ngày 13/12/1996 ca Th tướng Chính ph v b
sung chế độ phu cp đặc thù ngh đặc bit đối vi công chc, viên chc ngàng Y tế.
Sau khi có ý kiến ca B Lao động - Thương binh và Xã hi ti Công văn s
2329/LĐTBXH-TL ngày 07 tháng 07 năm 1997; Liên tch: Ban T chc - Cán b
Chính ph - B Tài chính - B Y tế hướng dn thc hin như sau:
I. ĐỐI TƯỢNG VÀ MC PH CP:
1. Mc ph cp 20% trên lương ngch bc áp dng đối vi công chc, viên chc, (k
c lao động hp đồng trong ch tiêu biên chế) trc tiếp làm các công vic c th như
sau:
a. Chuyên khoa Gii phu, Gii phu bnh lý, Gii phu pháp y:
- Trc tiếp m t thi, phu tích các ph tng.
- Ngâm ướp t thi, ph tng và mu ph tng.
- Ly mu ph tng, vt phNm xét nghim gii phu thi th bnh.
- Xét nghim gii phu pháp y vi th và xét nghim độc cht.
- Bo qun, v sinh, trông coi xác và nhà xác.
- V sinh thu dn tiêu hu bnh phNm và các b phn ct lc ca cơ th sau khi xét
nghim.
b. Chuyên khoa Tâm Thn:
- Khám bnh, điu tr người bnh tâm thn (k c khám và điu tr người bnh tâm
thn ti nhà).
- Trc nghim tâm lý người bnh tâm thn.
- Hướng dn thc hành trên cơ th người bnh tâm thn.
- Làm Test, ghi đin não đồ để đánh giá kết qu chNn đoán và điu tr.
- Phc v người bnh tâm thn (trông coi người bnh, vn chuyn người bnh, cho
người bnh ăn, phát thuc và cho người bnh ung thuc, v sinh bung bnh, v sinh
môi trường, tm git cho người bnh và các công vic khác có liên quan trc tiếp đến
người bnh).
- Trc tiếp khám cha bnh và phc v người bnh tâm thn thuc các cơ s điu tr,
điu dưỡng thương binh, bnh binh và các đối tượng xã hi.
c. Chuyên khoa Phong:
- Khám bnh, điu tr người bnh phong.
- Trc tiếp điu tr và phát hin người bnh phong ti nhà.
- Làm các xét nghim vi khuNn phong.
- Hướng dn thc hành trên cơ th người bnh phong.
- Phc v người bnh phong (trông coi người bnh, vn chuyn người bnh, cho
người bnh ăn, phát thuc và cho người bnh ung thuc, v sinh bung bnh, v sinh
môi trường, tm git cho người bnh và các công vic khác có liên quan trc tiếp đến
người bnh).
d. Chuyên khoa Lao:
- Khám bnh, điu tr người bnh lao.
- Trc tiếp làm công tác phát hin bnh lao, ly bnh phNm đờm và trc tiếp mang
bnh phNm ti phòng xét nghim.
- Duy tu, bo dưỡng các dng c y tế phc v khám và điu tr người bnh lao.
- Xét nghim đờm tìm vi khuNn lao và phát hin bnh lao.
- Phc v người bnh lao (trông coi người bnh, vn chuyn người bnh, tm git cho
người bnh, cho người bnh ăn, phát thuc và cho người bnh ung thuc và các công
vic khác có liên quan trc tiếp đến người bnh).
- V sinh: nơi làm bnh phNm lao, bung bnh, môi trường lao, nhà v sinh, bô, ca,
dng c đựng bnh phNm lao, đốt l đờm, kh khuNn y dng c xét nghim vi khuNn
lao.
- Hướng dn thc hành trên cơ th người bnh lao.
- Trc tiếp khám cha bnh và phc v người bnh lao các khu điu tr, điu dưỡng
đối tượng xã hi.
2. Mc ph cp 10% trên lương ngch bc được áp dng đối vi công chc, viên
chc, (k c lao động hp đồng trong ch tiêu biên chế) trc tiếp làm các công vic c
th như sau:
- Chuyên làm vic trong các Labô nghiên cu xét nghim bnh dch.
- Xét nghim vi sinh vt, ký sinh trùng gây bnh, sinh hoá, huyết hc, v sinh dinh
dưỡng, v sinh an toàn thc phNm, phc v phòng chng dch bnh.
- Chuyên trách công tác v sinh phòng chng dch bnh.
- Kim dch y tế ti các ca khNu biên gii.
- Nghiên cu, sn xut các loi vc - xin, sinh phNm phòng cha bnh.
- Gi ging chng vi sinh vt, ký sinh trùng gây bnh.
- Kim tra, ly mu, phân tích các yếu t độc hi v v sinh môi trường, v sinh lao
động.
- Sn xut môi trường nuôi cy các bnh phNm.
- Súc ra, sy hp tit trùng các dng c thí nghim, tiêu hu các bnh phNm.
- Chăn nuôi động vt, nuôi côn trùng để thc nghim trong y hc và sn xut vc -
xin.
- Cp phát vc - xin, hoá chát độc hi thí nghim, hoá cht độc hi s dng trong
phòng chng dch bnh.
- Khám và điu tr người bnh st rét ti các vùng st rét lưu hành.
3. Đối vi các cán b y tế cơ s trong định biên quy định ti Thông tư s 08/TT-LB
ngày 20/4/1995 ca Liên b hướng dn thc hin Quyết định s 58/TTg ngày
03/02/1994 và s 131/TTg ngày 04/03/1995 ca Th tướng Chính ph đang công tác
trm y tế cơ s mà thường xuyên phi làm các công vic ghi ti đim 1 và 2 trên
đây thì cũng được hưởng chế độ ph cp tương ng ti các đim này.
II. NGUN KINH PHÍ VÀ HÌNH THCCHI TR PH CP:
1. Ngun kinh phí chi tr ph cp nêu trên thc hin theo phân cp qun lý ngân sách
hin hành. Riêng đối vi cán b y tế cơ s thuc din được hưởng ph cp này, nơi
nào tr lương thì nơi đó tr ph cp.
2. Hình thc chi tr: được chi tr theo k lương hàng tháng.
III. T CHC THC HIN:
1. Hàng năm các cơ s y tế lp kế hoch d trù kinh phí cho khon ph cp nêu trên
vào d toán ngân sách chi thường xuyên hàng năm ca ngành y tế.
2. Ban T chc chính quyn, S Tài chính - Vt giá, S Y tế các tnh, thành ph trc
thuc Trung ương chu trách nhim hướng dn trin khai thc hin Thông tư này và
báo cáo kết qu v Liên b.
Riêng năm 1997 các cơ s y tế t sp xếp thc hin chế độ này trong phm vi d toán
ngân sách đã được giao; trường hp cơ s y tế nào quá khó khăn, không t thu xếp
được thì lp d toán c th đề ngh cơ quan tài chính cùng cp xem xét x lý theo
thNm quyn hoc trình UBND tnh, thành ph trc thuc Trung ương (đối vi các cơ
s y tế địa phương), Chính ph (đối vi cơ s y tế Trung ương) xem xét quyết định.
Thông tư này có hiu lc thi hành t ngày 01 tháng 01 năm 1997. Các quy định trái
vi Thông tư này đều bãi b.
Trong quá trình thc hin có gì vướng mc, phn ánh v Liên b để nghiên cu gii
quyết.
Lê Ngc Trng
(Đã ký)
Tô T H
(Đã ký)
Tào Hu Phùng
(Đã ký)