B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TO – B NI V
--------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
----------------
S: 47/2011/TTLT-BGDĐT-
BNV
Hà Nội, ngày 19 tháng 10 năm 2011
THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
HƯỚNG DN V CHỨC NĂNG, NHIỆM V, QUYN HẠN, CƠ CẤU T CHC
VÀ BIÊN CH CA S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TO THUC Y BAN NHÂN N
TNH, THÀNH PH TRC THUỘC TRUNG ƯƠNG, PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO
TO THUC U BAN NHÂN DÂN HUYN, QUN, TH XÃ, THÀNH PH
THUC TNH
Căn cứ Nghị định s 178/2007/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2007 của Chính ph quy
định chức năng, nhim v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định s 32/2008/NĐ-CP ngày 19 tháng 3 năm 2008 của Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định s 48/2008/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2008 của Chính ph quy định
chức năng, nhiệm v, quyn hạn và cơ cấu t chc ca B Ni v;
Căn cứ Nghị định s 13/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính ph quy
định t chức các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
Căn cứ Nghị định s 14/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 02 năm 2008 của Chính ph quy
định t chức các cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành
ph thuc tnh;
Căn cứ Nghị định s 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính ph v qun
lý biên chế công chc;
Căn cứ Nghị định s 115/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 12 năm 2010 của Chính ph quy
định trách nhim qun lý nhà nước v giáo dc;
B Giáo dụcĐào tạo và B Ni vụ hướng dn v chức năng, nhiệm v, quyn hạn, cơ
cu t chc và biên chế ca S Giáo dc và Đào tạo thuc U ban nhân dân các tnh,
thành ph trc thuc Trung ương (sau đây gọi chung là UBND cp tnh), Phòng Giáo
dục và Đào tạo thuc y ban nhân dân các huyn, qun, th , thành ph thuc tnh
(sau đây gi chung là UBND cp huyện) như sau:
Chương I
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Điều 1. Chc năng
1. S Giáo dục và Đào to là quan chuyên môn thuc UBND cp tỉnh, tham mưu, giúp
UBND cp tnh thc hin chức năng qun nhà nước v giáo dục và đào to, bao gm:
mục tiêu, chương trình, ni dung giáo dục và đào tạo, tiêu chun ngiáo và tiêu chun
cán b qun lý giáo dc; tiêu chuẩn cơ sở vt cht, thiết b trường học và đồ chơi trẻ em;
quy chế thi c và cấp văn bng, chng ch; bảo đảm chất lượng giáo dc và đào tạo.
2. S Giáo dục và Đào to có tư cách pháp nhân, có con du và tài khon riêng; chu s
chỉ đạo, qun lý v t chc, biên chế và công tác ca UBND cp tnh, đồng thi chu s
chỉ đạo, hướng dn kim tra v chuyên môn, nghip v ca B Giáo dục và Đào to.
Điều 2. Nhim v và quyn hn
1. Ch trì, phi hp vi các cơ quan có liên quan trình UBND cp tnh:
a) D tho quy hoch, kế hoch dài hạn, 05 năm hàng năm, chương trình, dự án, đề án,
bin pp t chc thc hin các nhim v cải cách hành chính nhà nước, quyết định, ch
th v lĩnh vực giáo dc thuc thm quyn qun ca UBND cp tnh để phát trin giáo
dc;
b) D tho mc thu hc phí, l phí tuyển sinh đối với các cơ sở giáo dc thuc phm vi
qun lý của địa phương để UBND cp tnh trình Hi đồng nhân dân cùng cp quyết định
theo quy đnh ca pháp lut;
c) D thảo các quy đnh v tiêu chun chức danh đối với người đứng đầu, cp phó ca
người đứng đầu các đơn v thuc S Giáo dục và Đào to, các Phòng Giáo dục và Đào
to thuc UBND cp huyện và các văn bản khác thuc thm quyn ban hành ca UBND
cp tnh v lĩnh vc giáo dc.
2. Ch trì, phi hp vi các cơ quan có liên quan trình Ch tch UBND cp tnh:
a) D tho các quyết định thành lp, cho phép thành lp, sáp nhp, chia, tách, gii th,
chuyển đổi loi hình các cơ sở giáo dc (bao gm cả các cơ sở giáo dc có s tham gia
đầu tư của các t chức, cá nhân nước ngoài): trường trung cp chuyên nghiệp; trường
trung hc phổ thông, trường ph thông có nhiu cp hc, trong đó có cấp hc trung hc
ph thông; trường ph thông dân tc ni trú; trung tâm giáo dục thường xuyên; trung tâm
k thut tng hp- hướng nghiệp; trường bi dưỡng cán b qun giáo dc tnh (nếu
có); trung tâm ngoi ng, tin học và các cơ sở giáo dc khác (nếu có) thuc thm quyn
qun lý nhà nước ca UBND cp tnh;
b) D thảo quy đnh mi quan h công tác gia S Giáo dục và Đào to vi các S
liên quan và UBND cp huyn.
3. Tuyên truyn, ph biến và t chc thc hiện các văn bản quy phm pháp lut, quy
hoch, kế hoạch, đề án, chương trình và các ni dung khác v giáo dục sau khi được cơ
quan có thm quyn phê duyt.
4. Hướng dn, t chc thc hin, kim tra, thanh tra công tác chuyên môn nghip v các
cơ sở giáo dc trc thuc S, các Phòng Giáo dục và Đào to v thc hin mc tiêu,
chương trình, ni dung, kế hoch giáo dc; công tác tuyn sinh, thi c, xét duyt, cấp văn
bng, chng ch, kim đnh chất lượng giáo dc; công tác ph cp giáo dc, chng mù
ch, xây dng xã hi hc tập trên địa bàn và các hot động giáo dc khác theo hướng dn
ca B Giáo dục và Đào to.
5. Quyết đnh mnnh đào to trình độ trung cp chuyên nghiệp đối vic trường
trung cp chuyên nghip trc thuc Sở theo quy định ca B Giáo dục và Đào tạo.
6. Quyết đnh cho phép hoạt động giáo dục, đình ch hoạt động giáo dục các cơ sở giáo
dc quy đnh tại đim a khoản 2 Điều 2 Thông tư này theo quy đnh ca B Giáo dc và
Đào to.
7. Hướng dn xây dng và tng hp kế hoạch đào to, bi dưỡng công chc, viên chc
của các cơ sở giáo dc thuc thm quyn qun lý ca UBND cp tnh; t chc thc hin
sau khi được cơ quan có thm quyn phê duyt.
8. T chc ng dng các kinh nghim, thành tu khoa hc – công ngh tiên tiến trong
giáo dc; tng kết kinh nghim, sáng kiến của địa phương; quản ng tác nghiên cu
khoa hc - công nghệ trong các cơ sở giáo dc trc thuc S; xây dng h thng thông
tin, lưu tr phc vng tác qun nhà nước và chuyên môn nghip vụ được giao.
9. T chc xây dựng, nhân đin hình tiên tiến và thc hin công tác thi đua, khen thưởng
v giáo dục trên đa bàn tnh.
10. Giúp UBND cp tnh qun lý nhà nước v các hoạt động có liên quan đến lĩnh vực
giáo dc ca các doanh nghip, t chc, cá nhân ở đa phương; hướng dn và kim tra
hoạt động ca các hi, t chc phi chính ph trong lĩnh vực giáo dc ở địa phương theo
quy định ca pháp lut.
11. Phi hp vi S Kế hoch và Đầu tư thẩm định các điều kin, tiêu chuẩn để cơ quan
có thm quyn cp giy chng nhận đầu tư về giáo dục đối vi các t chức, cá nhân nước
ngoài; cp, thu hi giy phép hoạt động; hướng dn, kim tra, thanh tra hoạt động giáo
dc ca các cơ sở giáo dc có sự tham gia đầu tư của t chức, cá nhân nước ngoài theo
quy định ca pháp lut.
12. Giúp UBND cp tnh qun lý nhà nước các t chc dch vụ đưa người đi du hc t
túc ngoài nước theo quy định ca pháp lut.
13. Thc hin hp tác quc tế v lĩnh vực giáo dục theo quy đnh ca pháp lut và ca
UBND cp tnh.
14. Hưng dn, t chc thc hin công tác xã hi hóa giáo dục; huy động, qun lý, s
dng các ngun lực để phát trin giáo dục trên địa bàn; kim tra vic thc hin quyn t
ch, t chu trách nhim của các cơ sở giáo dc công lp trc thuc Stheo quy đnh ca
pháp lut.
15. Hưng dẫn các cơ sở giáo dc xác định v trí vic làm, s người làm vic; tng hp v
t vic làm, sngười làm vic của các cơ sở giáo dc trc thuc Sở hàng năm; trình cp
có thm quyn phê duyt danh mc v trí vic làm, số người làm việc đối vi các sở
giáo dc trc thuc S; t chc thc hin kim tra vic tuyn dng, s dng, hp đồng,
điều động, luân chuyn, bit phái và thc hin chính sách đi ving chc, viên chc
của các cơ sở giáo dc trc thuc S và công chc ca S Giáo dục và Đào to.
16. Quy định c th chức năng, nhim v, quyn hn ca các t chc thuc Sở và các cơ
s giáo dc trc thuc S; quyết đnh b nhim, b nhim li, min nhim, luân chuyn,
cách chc, giáng chc người đứng đầu, cp phó của người đứng đầu các t chc thuc S
các cơ sở giáo dc trc thuc S;ng nhn, không công nhn hi đồng qun tr, ch
tch hi đồng qun tr, hiệu trưởng, phó hiệu trưởng các cơ sở giáo dc ngoài công lp
thuc thm quyn qun nhà nước ca UBND cp tnh, bao gm c các trường cao đẳng
tư thục đóng trên địa bàn tnh.
17. Ch trì, phi hp vi Si chính, S Kế hoạch và Đầu tư cụ th hóa các tiêu chun,
đnh mc kinh phí giáo dục địa phương; hướng dn xây dng và lp d toán ngân sách
giáo dục hàng năm đối với các cơ sở giáo dc trc thuc S; quyết đnh giao d toán chi
ngân sách giáo dục đối với các cơ sở giáo dc trc thuc Sở sau khi đã được cơ quan
thm quyn phê duyệt; xác đnh, cân đối ngân sách nhà nưc chi cho giáo dc hàng năm
tnh cơ quan có thẩm quyn phê duyt; kim tra vic s dng ngân sách nhà nước và các
ngun thu hp pháp khác của các cơ sở giáo dục trên địa bàn tnh.
18. Giúp UBND cp tnh thc hin kim tra vic tuân th pháp lut v giáo dc trong
vic bảo đảm các điu kin thành lp trường, hot động giáo dc, mở ngành đào to, công
khai chất lượng giáo dục, điu kin bảo đảm chất lượng giáo dc, việc đào tạo gn vi
nhu cu xã hi đối vi các cơ sở giáo dục đại hc trên đa bàn theo quy đnh ca B Giáo
dục và Đào to.
19. Thc hin ci cách hành chính, công tác thc hành tiết kim, phòng chng tham
nhũng, lãng phí; công tác thanh tra, kim tra, gii quyết khiếu ni, to, kiến ngh
liên quan đến giáo dc và x vi phạm theo quy định ca pháp lut.
20. Thc hin thng kê, thông tin, báo cáo định kỳ và hàng năm, báo cáo đột xut v t
chc và hoạt đng giáo dc của địa phương với UBND cp tnh và B Giáo dục và Đào
to.
21. Qun i cnh, tài sn, cơ sở vt chất được giao theo quy đnh ca pháp lut và ca
UBND cp tnh; thc hin các nhim v khác do UBND cp tnh giao.
Điều 3. T chc và biên chế
1. Lãnh đạo S
S Giáo dục và Đào tạo có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; đối vi S Giáo
dục và Đào to thành ph Hà Ni và thành ph H Chí Minh không quá 04 Phó Giám
đốc.
2. Cơ cấu t chc
a) Cơ cấu t chc S gm: Văn phòng, Thanh tra, Phòng T chc cán b, Phòng Kế
hoch - Tài chính và các phòng chuyên môn, nghip v;
b) Giám đốc S Giáo dục và Đào to ch t, phi hp với Giám đốc S Ni v trình
UBND cp tnh quyết định c th các phòng chuyên môn, nghip v thuc S;
c) Cơ sở giáo dc trc thuc S Giáo dục và Đào tạo, gm: trường cao đẳng, trường
trung cp chuyên nghip (không bao gm các trường cao đẳng, trung cp chuyên nghip
công lp ca các B đóng trên đa bàn); trường trung hc ph thông; trường ph thông có
nhiu cp hc, trong đó có cấp hc trung hc ph thông; trường ph thông dân tc ni
trú; trung tâm k thut tng hp - hướng nghip; trung tâm giáo dục thường xuyên; trung
tâm ngoi ng, tin học; trường, lớp dành cho người khuyết tật; trường, cơ s thực hành sư
phạm và các cơ sở giáo dc trc thuc khác (nếu có) thuc thm quyn qun lý nhà nước
ca UBND cp tnh.
3. Biên chế
Căn cứ quy đnh hin hành ca Nhà nước v qun biên chế công chc, S Giáo dc và
Đào to phi hp vi S Ni v xây dng v t việc làm và cơ cấu công chc theo ngch,
tnh UBND cp tnh phê duyt và quyết định s biên chếng chức hàng năm của S
Giáo dc và Đào tạo, bảo đảm đủ biên chếng chc theo v t việc làm để thc hin
chc năng, nhiệm vđược giao.
Chương II
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Điều 4. V trí và chức năng
1. Phòng Giáo dục và Đào to là cơ quan chuyên môn thuộc UBND cp huyn,chc
năng tham mưu, giúp UBND cấp huyn thc hin chức năng quản nhà nước v giáo
dục và đào to, bao gm: mc tiêu, chương trình, ni dung giáo dục và đào to; tiêu
chun nhà giáo và tiêu chun cán b qun giáo dc; tiêu chuẩn cơ sở vt cht, thiết b