B TÀI CHÍNH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
S: 31/2009/TT-BTC Hà Ni, ngày 16 tháng 02 năm 2009
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH V MC THU, CH ĐỘ THU, NP, QUN LÝ VÀ S DNG PHÍ S DNG ĐƯỜNG B
TRM THU PHÍ CU RCH MIU, QUC L 60
Căn c Ngh định s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 ca Chính ph quy định chi tiết thi
hành Pháp lnh phí và l phí;
Căn c Ngh định s 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s
điu ca Ngh định s 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành Pháp
lnh phí và l phí;
Căn c Ngh định s 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 ca Chính ph quy định chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài chính;
Sau khi có ý kiến ca B Giao thông vn ti ti công văn s 8714/BGTVT-TC ngày
28/11/2008 và y ban nhân dân tnh Bến Tre ti công văn s 4112/UBND-TMXDCB ngày
09/10/2008;
B Tài chính quy định v mc thu, chế độ thu, np, qun lý và s dng phí s dng đường
b trm thu phí cu Rch Miu, quc l 60 như sau:
I. QUY ĐỊNH CHUNG
Đối tượng áp dng thu phí s dng đường b trm thu phí cu Rch Miu, quc l 60 thc
hin theo quy định ti mc III, phn I ca Thông tư s 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 ca B Tài
chính hướng dn chế độ thu, np, qun lý và s dng phí s dng đường b (sau đây gi là Thông
tư s 90/2004/TT-BTC).
II. QUY ĐỊNH C TH
1. V mc thu: Mc thu phí s dng đường b trm thu phí cu Rch Miu, quc l 60 được
quy định ti Biu mc thu ban hành kèm theo Thông tư này (Ph lc). Mc phí s dng đường b
quy định ti Thông tư này đã bao gm c thuế giá tr gia tăng.
2. V qun lý, s dng tin thu phí: Phí s dng đường b trm thu phí cu Rch Miu, quc
l 60 được thu, np, qun lý và s dng theo quy định đối vi đường b đầu tư để kinh doanh hướng
dn ti mc IV, phn II ca Thông tư s 90/2004/TT-BTC.
III. T CHC THC HIN
1. Thông tư này có hiu lc thi hành sau 45 ngày, k t ngày ký.
2. Đơn v được B Giao thông vn ti giao nhim v t chc thu phí s dng đường b trm
thu phí cu Rch Miu, quc l 60 có trách nhim: T chc các đim bán vé ti trm thu phí thun
tin cho người điu khin phương tin giao thông và tránh ùn tc giao thông; bán kp thi, đầy đủ các
loi vé theo yêu cu ca người mua, không hn chế đối tượng, s lượng vé bán ra và thi gian bán
vé qua trm; thc hin đăng ký, kê khai, thu, np, s dng chng t thu phí theo đúng quy định ti
phn III Thông tư s 90/2004/TT-BTC.
3. T chc, cá nhân thuc đối tượng np phí, đơn v được B Giao thông vn ti giao nhim
v t chc thu phí s dng đường b trm thu phí cu Rch Miu, quc l 60 và các cơ quan liên
quan chu trách nhim thi hành Thông tư này./.
Nơi nhn:
- Văn phòng Trung ương và các Ban ca Đảng;
- Văn phòng Quc hi;
- Văn phòng Ch tch nước;
- Vin Kim sát nhân dân ti cao;
- Toà án nhân dân ti cao;
- Kim toán nhà nước;
- Các B, cơ quan ngang B, cơ quan thuc Chính
ph;
- Cơ quan Trung ương ca các đoàn th;
- U ban nhân dân các tnh, thành ph trc thuc
Trung ương;
- Công báo;
- Website chính ph;
- S Tài chính, Cc Thuế, Kho bc nhà nước tnh
Bến Tre;
- Cc Kim tra văn bn (B Tư pháp);
- Cc Đường b Vit Nam;
- Công ty TNHH BOT cu Rch Miu;
- Các đơn v thuc B Tài chính;
- Website B Tài chính;
- Lưu: VT, CST (CST3).
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Đỗ Hoàng Anh Tun
PH LC
BIU MC THU PHÍ S DNG ĐƯỜNG B TRM THU PHÍ CU RCH MIU, QUC L 60
(Kèm theo Thông tư s 31/2009/TT-BTC ngày 16 tháng 02 năm 2009 ca B Tài chính)
Mnh giá
TT Phương tin chu phí đường b
Vé lượt
(đ/vé/lượt)
Vé tháng
(đ/vé/tháng)
Vé quý
(đ/vé/quý)
1 Xe lam, xe bông sen, xe công nông, máy kéo 10.000 300.000 810.000
2 Xe dưới 7 ghế ngi, xe ti có ti trng dưới 1
tn và các loi buýt vn ti khách công cng
15.000 450.000 1.215.000
3 Xe t 7 ghế ngi đến dưới 12 ghế ngi và xe
ti có ti trng t 1 tn đến dưới 2 tn
27.000 810.000 2.185.000
4 Xe t 12 ghế ngi đến dưới 31 ghế ngi và xe
ti có ti trng t 2 tn đến dưới 4 tn
40.000 1.200.000 3.240.000
5 Xe ti có ti trng t 4 tn đến dưới 7 tn 50.000 1.500.000 4.050.000
6 Xe t 31 ghế ngi tr lên và xe ti có ti trng
t 7 tn đến dưới 10 tn
60.000 1.800.000 4.860.000
7 Xe ti có ti trng t 10 tn đến dưới 18 tn 90.000 2.700.000 7.290.000
và xe ch hàng bng Container 20 fit
8 Xe ti có ti trng t 18 tn tr lên và xe ch
hàng bng Container 40 fit
140.000 4.200.000 11.340.000
Ghi chú:
- Ti trng ca tng loi phương tin áp dng mnh giá trên là ti trng theo thiết kế ban
đầu.
- Đối vi vic áp dng mc thu phí đối vi xe chng bng Container (bao gm c đầu kéo
moóc chuyên dùng): Áp dng mc thu theo ti trng thiết kế ca xe, không phân bit có ch hàng
hay không ch hàng, k c trường hp ch hàng bng Container có ti trng ít hơn ti trng thiết kế
vn áp dng mc thu theo ti trng thiết kế./.