NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
********
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
********
S: 01/2001/TT-NHNN Hà Ni, ngày 19 tháng 1 năm 2001
THÔNG TƯ
CA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIT NAM S 01/2001/TT-NHNN NGÀY 19
THÁNG 1 NĂM 2001 HƯỚNG DN V QUN LÝ NGOI HI ĐỐI VI ĐẦU TƯ
TRC TIP RA NƯỚC NGOÀI CA DOANH NGHIP VIT NAM
Ngày 14/4/1999 Chính ph ban hành Ngh định s 22/1999/NĐ-CP quy định v đầu tư ra
nước ngoài ca Doanh nghip Vit Nam, Ngân hàng Nhà nước Vit Nam hướng dn c
th v qun lý ngoi hi đối vi các doanh nghip Vit Nam có vn đầu tư ra nước ngoài
như sau:
I/ ĐỐI TƯỢNG ÁP DNG
1/ Thông tư này áp dng đối vi các Doanh nghip Vit Nam được phép đầu tư trc tiếp
ra nước ngoài bao gm: Doanh nghip được thành lp theo Lut doanh nghip Nhà nước;
Hp tác xã được thành lp theo Lut hp tác xã; Doanh nghip được thành lp theo Lut
Doanh nghip (Sau đây gi chung là Doanh nghip).
2/ Thông tư này không áp dng đối vi các đối tượng sau:
a. Doanh nghip có vn đầu tư nước ngoài và bên nước ngoài tham gia Hp đồng hp tác
kinh doanh.
b. Doanh nghip Vit nam đầu tư ra nước ngoài dưới các hình thc: cho vay tín dng,
mua c phiếu, ngân hàng, bo him không thuc đối tượng điu chnh ca Thông tư này.
II. M VÀ S DNG TÀI KHON
3/ Để thc hin d án đầu tư ra nước ngoài, doanh nghip phi m mt tài khon tin gi
ngoi t ti Ngân hàng được phép hot động ngoi hi (sau đây gi là Ngân hàng được
phép). Mi giao dch chuyn tin ra nước ngoài và vào Vit Nam liên quan đến hot động
đầu tư ra nước ngoài ca doanh nghip phi thc hin thông qua tài khon này:
Phn thu:
a/ Ngoi t chuyn vào t tài khon tin gi ngoi t ca Doanh nghip để thc hin vic
góp vn đầu tư hoc chuyn vn đầu tư ra nước ngoài;
b/ Li nhun, doanh thu được chia và các khon thu nhp hp pháp khác có t hot động
đầu tư nước ngoài ca Doanh nghip chuyn v Vit Nam;
c/ Vn đầu tư và vn tái đầu tư chuyn v Vit Nam.
Phn chi:
a/ Chi chuyn ra nước ngoài để góp vn đầu tư hoc chuyn vn đầu tư thc hin d án
đầu tư;
b/ Chi chuyn vào tài khon tin gi ngoi t ca Doanh nghip;
c/ Bán ngoi t cho các ngân hàng được phép hot động ngoi hi.
4/ Vic m và s dng tài khon ngoi t ti nước ngoài ca d án đầu tư nước ngoài
được thc hin theo quy định ca nước tiếp nhn đầu tư và ch phc v các giao dch có
liên quan đến hot động ca d án đầu tư nước ngoài.
Trường hp Doanh nghip có nhu cu m tài khon ngoi t nước ngoài phi thc hin
theo quy định ti Mc I Chương V Phn th hai Thông tư 01/1999/TT-NHNN7 ngày
16/4/1999 ca Ngân hàng Nhà nước hướng dn thi hành Ngh định s 63/1998/NĐ-CP
ngày 17/8/1998 ca Chính ph v Qun lý ngoi hi.
III/ CHUYN VN ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI CHUYN LI NHUN, VN
ĐẦU TƯ VÀ TÁI ĐẦU TƯ V VIT NAM
5/ Doanh nghip phi đăng ký vi chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tnh, Thành ph nơi
đặt tr s chính v vic m tài khon ngoi t và tiến độ chuyn vn đầu tư ra nước
ngoài. H sơ gm:
- Đơn đăng ký tài khon và chuyn vn đầu tư ra nước ngoài (Mu s 1);
- Giy chng nhn đăng ký kinh doanh (bn sao có công chng)
- Giy phép đầu tư ra nước ngoài do cơ quan có thm quyn ca Vit Nam cp (bn sao
có công chng);
- Văn bn chp thun đầu tư do nước tiếp nhn đầu tư cp (kèm bn dch tiếng Vit có
du và ch ký xác nhn ca Tng giám đốc hoc Giám đốc);
- Văn bn quy định tiến độ góp vn đầu tư (ghi trong điu l hoc hp đồng liên doanh,
hp đồng hp tác kinh doanh đã được cơ quan có thm quyn ca nưc tiếp nhn đầu tư
phê duyt (nếu có) hoc bn d kiến tiến độ góp vn đầu tư ca doanh nghip được phép
đầu tư ra nước ngoài).
Trong thi gian 5 ngày làm vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l, chi nhánh Ngân hàng
Nhà nước Tnh, Thành ph có trách nhim xác nhn vic m tài khon và đăng ký tiến độ
chuyn vn đầu tư ra nước ngoài (Mu s 2) để nhà đầu tư Vit Nam làm cơ s chuyn
tin đầu tư ra nước ngoài thc hin d án đầu tư thông qua tài khon đã m ngân hàng
được phép.
6/ Doanh nghip ch được phép s dng ngun ngoi t trên tài khon tin gi ngoi t
ca mình m ti các ngân hàng được phép để chuyn ra nước ngoài góp vn đầu tư trên
cơ s quy định ti Giy phép đầu tư do cơ quan có thm quyn cp.
7/ Hàng năm, Doanh nghip có vn đầu tư ra nước ngoài phi chuyn li nhun và các
khon thu nhp hp pháp khác v nước trong thi hn chm nht là 6 tháng k t khi kết
thúc năm tài chính ca nước tiếp nhn đầu tư.
Trường hp không th chuyn li nhun và các khon thu nhp hp pháp khác v Vit
Nam đúng thi hn nêu trên, Doanh nghip phi có văn bn báo cáo gii trình rõ lý do
vi chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tnh, Thành ph nơi Doanh nghip đặt tr s chính.
Doanh nghip phi thc hin nghĩa v kết hi đối vi li nhun và các khon thu nhp
hp pháp khác t hot động đầu tư ti nước ngoài theo quy định ca Chính ph trong
tng thi k.
8/ Khi kết thúc d án hoc gii th trước hn, hoc không trin khai được d án, Doanh
nghip phi chuyn vn đầu tư, vn tái đầu tư và các khon thu được sau thanh lý v
nước trong thi hn 6 tháng k t ngày kết thúc vic thanh lý và phi báo cáo cho chi
nhánh Ngân hàng Nhà nước Tnh, Thành ph nơi Doanh nghip đặt tr s chính v tình
hình chuyn vn, li nhun và các thu nhp hp pháp khác v Vit Nam ca Doanh
nghip.
Trường hp không th chuyn vn v Vit Nam đúng thi hn nêu trên, Doanh nghip
phi có văn bn báo cáo gii trình rõ lý do vi chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tnh/ thành
ph nơi Doanh nghip đóng tr s chính.
9/ Trường hp Doanh nghip s dng li nhun để tái đầu tư hoc kéo dài thi hn đầu tư
nước ngoài, sau khi có văn bn chp thun ca B Kế hoch và Đầu tư doanh nghip
phi đăng ký vi chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tnh/thành ph nơi Doanh nghip đặt
tr s chính v tình hình s dng li nhun để tái đầu tư hoc kéo dài thi hn đầu tư.
10/ Khi thc hin chuyn vn đầu tư ra nước ngoài theo yêu cu ca doanh nghip, Ngân
hàng được phép có trách nhim kim tra văn bn xác nhn đăng ký m tài khon ngoi t
và chuyn vn đầu tư ra nước ngoài ca Doanh nghip theo quy định ti Đim 5 Thông
tư này. Ngân hàng được phép ch được chuyn vn đầu tư ra nước ngoài khi Doanh
nghip có văn bn xác nhn đăng ký m tài khon ngoi t và chuyn vn đầu tư ra nước
ngoài ca chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tnh, Thành ph nơi Doanh nghip đặt tr s
chính.
IV/ THÔNG TIN BÁO CÁO VÀ X LÝ VI PHM
11/ Hàng năm, trong thi hn 6 tháng k t khi kết thúc năm tài chính ca nước tiếp nhn
đầu tư, Doanh nghip phi gi cho chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tnh, Thành ph nơi
Doanh nghip đóng tr s chính báo cáo tài chính (trong đó có bng tng kết tài sn và
kết qu kinh doanh lãi - l ca doanh nghip) có chng nhn ca cơ quan kim toán hoc
cơ quan có thm quyn ca nước tiếp nhn đầu tư.
12/ Hàng năm, chm nht vào các ngày 15/1 (đối vi báo cáo 6 tháng cui năm) và 15/7
(đối vi báo cáo 6 tháng đầu năm) doanh nghip có d án đầu tư ra nước ngoài phi báo
cáo Ngân hàng Nhà nước Vit Nam (V Qun lý Ngoi hi) và chi nhánh Ngân hàng
Nhà nước Tnh, Thành ph nơi Doanh nghip đặt tr s chính tình hình hot động và
thc hin vn đầu tư ra nước ngoài (Mu s 3).
13/ Hàng năm, chm nht vào các ngày 15/1 (đối vi báo cáo 6 tháng cui năm) và 15/7
(đối vi báo cáo 6 tháng đầu năm) Ngân hàng được phép (thông qua tr s chính) phi
báo cáo Ngân hàng Nhà nước Vit Nam (V Qun lý ngoi hi) tình hình chuyn tin ra
nước ngoài và v Vit Nam liên quan đến hot động đầu tư ra nước ngoài ca Doanh
nghip (Mu s 4).
14/ Chm nht sau 30 ngày k t ngày Thông tư này có hiu lc, các Doanh nghip đã
thc hin d án đầu tư ra nước ngoài phi thc hin đăng ký tài khon và tiến độ góp vn
đầu tư ra nước ngoài theo quy định ti Đim 5 Thông tư này, đồng thi báo cáo chi nhánh
Ngân hàng Nhà nước Tnh, Thành ph nơi Doanh nghip đặt tr s chính tình hình thc
hin vn đầu tư ra nước ngoài (mu s 3) cho ti thi đim đó.
15/ Hàng năm, chm nht vào các ngày 20/1 (đối vi báo cáo 6 tháng cui năm) và 20/7
(đối vi báo cáo 6 tháng đầu năm) chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tnh, Thành ph phi
báo cáo Thng đốc Ngân hàng Nhà nước Vit Nam (thông qua V Qun lý Ngoi hi)
tình hình đầu tư ra nước ngoài ca doanh nghip trên địa bàn (tình hình m tài khon,
đăng ký chuyn vn, tình hình thc hin vn đầu tư ra nước ngoài, nhng thun li, khó
khăn và kiến ngh bin pháp x lý).
16/ Doanh nghip có vn đầu tư ra nước ngoài, Ngân hàng được phép nếu vi phm các
quy định ca Thông tư này, thì tu theo mc độ vi phm s b x phát theo quy định ti
Ngh định 20/2000/NĐ-CP ngày 15/6/2000 ca Chính ph v x pht vi phm hành
chính trong lĩnh vc tin t và hot động ngân hàng hoc b x lý theo các quy định khác
ca pháp lut hin hành.
V/ ĐIU KHON THI HÀNH
17/ Thông tư này có hiu lc thi hành sau 15 ngày k t ngày ký và thay thế các quy định
ti Mc II Chương III Phn th tư Thông tư 01/1999/TT-NHNN7 ngày 16/4/1999 ca
Ngân hàng Nhà nước hướng dn thi hành Ngh định s 63/1998/NĐ-CP ca Chính ph
v Qun lý ngoi hi.
18/ Th trưởng các đơn v thuc Ngân hàng Nhà nước Vit Nam, Giám đốc chi nhánh
Ngân hàng Nhà nước các tnh, thành ph trc thuc Trung ương, Tng giám đốc (Giám
đốc) các t chc tín dng, Tng giám đốc (Giám đốc) các Doanh nghip có vn đầu tư ra
nước ngoài, trong phm vi chc năng ca mình chu trách nhim t chc, hướng dn,
thc hin Thông tư này.
Dương Thu Hương
(Đã ký)
(MU S 1)
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ TÀI KHON NGOI T VÀ TIN ĐỘ CHUYN VN ĐẦU TƯ
RA NƯỚC NGOÀI
...... ngày....... tháng...... năm......
Kính gi: Chi nhánh ngân hàng nhà nước tnh (thành ph)...........
Tên doanh nghip Vit Nam đầu tư ra nước ngoài:
Địa ch:
S đin thoi:
Giy phép kinh doanh s.......... ngày......
Giy phép tiếp nhn ca nước đầu tư s........ ngày......
Giy phép đầu tư ra nước ngoài s......... ngày.......
- Tng vn đầu tư:.......
- Vn pháp định:............
- Trong đó bên Vit Nam góp: