
B K HO CH VÀ ĐUỘ Ế Ạ Ầ
TƯ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
S : 01/2011/TT-BKHĐTốHà N i, ngày 04 tháng 01 năm 2011ộ
THÔNG TƯ
Quy đnh chi ti t ki m tra v công tác đu th uị ế ể ề ấ ầ
Căn c Lu t Đu th u s 61/2005/QH11 ngày 29 tháng 11 năm 2005;ứ ậ ấ ầ ố
Căn c Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a các lu t liên quan đn đuứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ế ầ
t xây d ng c b n s 38/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009;ư ự ơ ả ố
Căn c Ngh đnh s 85/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 c a Chínhứ ị ị ố ủ
ph v vi c h ng d n thi hành Lu t Đu th u và l a ch n nhà th u xây d ngủ ề ệ ướ ẫ ậ ấ ầ ự ọ ầ ự
theo Lu t Xây d ng;ậ ự
Căn c Ngh đnh s 116/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2008 c aứ ị ị ố ủ
Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Bủ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
K ho ch và Đu t ;ế ạ ầ ư
B K ho ch và Đu t quy đnh chi ti t ki m tra v công tác đu th uộ ế ạ ầ ư ị ế ể ề ấ ầ
nh sau:ư
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh ề ạ ề ỉ
Thông t này quy đnh ki m tra v công tác đu th u theo quy đnh c aư ị ể ề ấ ầ ị ủ
Lu t Đu th u, bao g m vi c ki m tra các ho t đng: ban hành các văn b nậ ấ ầ ồ ệ ể ạ ộ ả
h ng d n v đu th u c a các B ngành, đa ph ng và doanh nghi p; đàoướ ẫ ề ấ ầ ủ ộ ị ươ ệ
t o v đu th u; xây d ng và phê duy t k ho ch đu th u; t ch c l a ch nạ ề ấ ầ ự ệ ế ạ ấ ầ ổ ứ ự ọ
nhà th u; ký k t h p đng và các ho t đng đu th u khác có liên quan.ầ ế ợ ồ ạ ộ ấ ầ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
T ch c, cá nhân tham gia các ho t đng ki m tra v công tác đu th uổ ứ ạ ộ ể ề ấ ầ
thu c c quan có ch c năng, nhi m v th c hi n ki m tra và t ch c, cá nhân làộ ơ ứ ệ ụ ự ệ ể ổ ứ
đi t ng ki m tra. ố ượ ể
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Thông t này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ư ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Ki m tra v công tác đu th uể ề ấ ầ là ho t đng đc th c hi n theo kạ ộ ượ ự ệ ế
ho ch th ng xuyên hàng năm (k ho ch ki m tra đnh k ) ho c khi có yêu c uạ ườ ế ạ ể ị ỳ ặ ầ
đt xu t c a Th t ng Chính ph , Ch t ch y ban nhân dân t nh, thành phộ ấ ủ ủ ướ ủ ủ ị Ủ ỉ ố
tr c thu c Trung ng ho c ng i có th m quy n c a c quan ki m tra vự ộ ươ ặ ườ ẩ ề ủ ơ ể ề
công tác đu th u nh m m c đích qu n lý, đi u hành và ch n ch nh ho t đngấ ầ ằ ụ ả ề ấ ỉ ạ ộ
đu th u đm b o đt đc m c tiêu đy nhanh ti n đ, tăng c ng hi u quấ ầ ả ả ạ ượ ụ ẩ ế ộ ườ ệ ả

c a công tác đu th u và k p th i phát hi n, ngăn ch n, x lý các hành vi viủ ấ ầ ị ờ ệ ặ ử
ph m pháp lu t v đu th u.ạ ậ ề ấ ầ
2. C quan ki m tra v công tác đu th uơ ể ề ấ ầ (g i t t là C quan ki m tra) làọ ắ ơ ể
các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , c quan khác Trungộ ơ ộ ơ ộ ủ ơ ở
ng; S K ho ch và Đu t , S ban ngành đa ph ng, y ban nhân dânươ ở ế ạ ầ ư ở ở ị ươ Ủ
qu n, huy nậ ệ t i các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; các T p đoàn kinhạ ỉ ố ự ộ ươ ậ
t Nhà n c, các T ng công ty và doanh nghi p Nhà n c.ế ướ ổ ệ ướ
3. Ng i có th m quy n c a c quan ki m tra ườ ẩ ề ủ ơ ể là B tr ng, Th tr ngộ ưở ủ ưở
c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , c quan khác Trung ng; Giámơ ộ ơ ộ ủ ơ ở ươ
đc S K ho ch và Đu t , Giám đc các S ban ngành thu c các t nh, thànhố ở ế ạ ầ ư ố ở ộ ỉ
ph tr c thu c Trung ng; Ch t ch y ban nhân dân qu n, huy n; Lãnh đoố ự ộ ươ ủ ị Ủ ậ ệ ạ
các T p đoàn kinh t Nhà n c, các T ng công ty và doanh nghi p Nhà n c.ậ ế ướ ổ ệ ướ
4. Đn v ch trì ki m tra v công tác đu th uơ ị ủ ể ề ấ ầ (g i t t là Đn v ch trìọ ắ ơ ị ủ
ki m tra) là c quan, đn v đc giao th c hi n ch c năng, nhi m v ki m traể ơ ơ ị ượ ự ệ ứ ệ ụ ể
v công tác đu th u thu c c quan ki m tra.ề ấ ầ ộ ơ ể
5. Đi t ng ki m tra ố ượ ể là các c quan, đn v có ch c năng, nhi m v qu nơ ơ ị ứ ệ ụ ả
lý đu th u; th c hi nấ ầ ự ệ đào t o v đu th u; th c hi n đu th u và các ho tạ ề ấ ầ ự ệ ấ ầ ạ
đng khác có liên quan.ộ
6. Th i gian th c hi n ki m traờ ự ệ ể là kho ng th i gian t ngày c quan ki mả ờ ừ ơ ể
tra b t đu ti n hành ki m tra tr c ti p t i c s c a đi t ng ki m tra đnắ ầ ế ể ự ế ạ ơ ở ủ ố ượ ể ế
ngày Đoàn ki m tra có Báo cáo ki m tra trình ng i có th m quy n c a c quanể ể ườ ẩ ề ủ ơ
ki m tra đ ban hành k t lu n ki m tra.ể ể ế ậ ể
Đi u 4. Nguyên t c t ch c ho t đng ki m traề ắ ổ ứ ạ ộ ể
1. Vi c ki m tra v công tác đu th u c n đc th c hi n theo c chệ ể ề ấ ầ ầ ượ ự ệ ơ ế
ph i h p c th gi a các c quan ki m tra đc quy đnh t i kho n 2 Đi u 3ố ợ ụ ể ữ ơ ể ượ ị ạ ả ề
c a Thông t này đ tránh tr ng h p ki m tra ch ng chéo, trùng l p.ủ ư ể ườ ợ ể ồ ắ
2. Tr ng h p trong k ho ch ki m tra đnh k c a B K ho ch và Đuườ ợ ế ạ ể ị ỳ ủ ộ ế ạ ầ
t và m t ho c nhi u c quan ki m tra đc quy đnh t i kho n 2 Đi u 3 cóư ộ ặ ề ơ ể ượ ị ạ ả ề
cùng m t đi t ng ki m tra, B K ho ch và Đu t s là c quan ki m traộ ố ượ ể ộ ế ạ ầ ư ẽ ơ ể
đi v i đi t ng ki m tra này và các c quan ki m tra còn l i s nghiên c uố ớ ố ượ ể ơ ể ạ ẽ ứ
đi u ch nh, thay th đi t ng ki m tra khác.ề ỉ ế ố ượ ể
3. Tr ng h p trong k ho ch ki m tra đnh k c a S K ho ch và Đuườ ợ ế ạ ể ị ỳ ủ ở ế ạ ầ
t và m t ho c nhi u c quan ki m tra đa ph ng có cùng m t đi t ngư ộ ặ ề ơ ể ở ị ươ ộ ố ượ
ki m tra, S K ho ch và Đu t s là c quan ki m tra đi v i đi t ngể ở ế ạ ầ ư ẽ ơ ể ố ớ ố ượ
ki m tra này và các c quan ki m tra còn l i s nghiên c u đi u ch nh, thay thể ơ ể ạ ẽ ứ ề ỉ ế
đi t ng ki m tra khác.ố ượ ể
Đi u 5. Hình th c ki m traề ứ ể
1. Ki m tra đnh kể ị ỳ là vi c ti n hành ki m tra theo k ho ch th ng xuyênệ ế ể ế ạ ườ
hàng năm đc ng i có th m quy n c a c quan ki m tra phê duy t.ượ ườ ẩ ề ủ ơ ể ệ
2. Ki m tra đt xu tể ộ ấ là vi c ti n hành ki m tra theo t ng v vi c (khi cóệ ế ể ừ ụ ệ
v ng m c, ki n ngh , đ ngh ) theo yêu c u c a Th t ng Chính ph , Chướ ắ ế ị ề ị ầ ủ ủ ướ ủ ủ

t ch U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ho c ng i cóị ỷ ỉ ố ự ộ ươ ặ ườ
th m quy n c a c quan ki m tra.ẩ ề ủ ơ ể
Đi u 6. Ph ng th c ki m traề ươ ứ ể
1. Ki m tra tr c ti pể ự ế là ph ng th c ti n hành thông qua vi c c quanươ ứ ế ệ ơ
ki m tra thành l p đoàn ki m tra. Đoàn ki m tra ti n hành ki m tra tr c ti p t iể ậ ể ể ế ể ự ế ạ
c s c a đi t ng ki m tra, t i đa đi m có liên quan đn công tác qu n lý vàơ ở ủ ố ượ ể ạ ị ể ế ả
th c hi n các ho t đng liên quan đn đu th u theo quy đnh t i Đi u 1 Thôngự ệ ạ ộ ế ấ ầ ị ạ ề
t này. Ki m tra tr c ti p là ph ng th c đc áp d ng ch y u trong ho tư ể ự ế ươ ứ ượ ụ ủ ế ạ
đng ki m tra v công tác đu th u.ộ ể ề ấ ầ
2. Yêu c u báo cáoầ là ph ng th c ti n hành thông qua vi c c quan ki mươ ứ ế ệ ơ ể
tra yêu c u đi t ng ki m tra g i văn b n đ báo cáo. Yêu c u báo cáo làầ ố ượ ể ử ả ể ầ
ph ng th c áp d ng ch y u trong các v vi c c th ph c v vi c ch đoươ ứ ụ ủ ế ụ ệ ụ ể ụ ụ ệ ỉ ạ
đi u hành k p th i đi v i t ng m c tiêu trong giai đo n c th c a Lãnh đoề ị ờ ố ớ ừ ụ ạ ụ ể ủ ạ
c quan các c p theo th m quy n.ơ ấ ẩ ề
Căn c nhi m v c th , m t cu c ki m tra có th đc th c hi n theoứ ệ ụ ụ ể ộ ộ ể ể ượ ự ệ
m t ho c k t h p hai ph ng th c ki m tra nêu trên.ộ ặ ế ợ ươ ứ ể
Đi u 7. Th i gian th c hi n ki m tra ề ờ ự ệ ể
1. Th i gian ki m tra tr c ti p t i c s c a m t đi t ng ki m tra khôngờ ể ự ế ạ ơ ở ủ ộ ố ượ ể
quá 05 ngày làm vi c. Trong th i h n 20 ngày k t ngày k t thúc ki m tra tr cệ ờ ạ ể ừ ế ể ự
ti p t i c s c a đi t ng ki m tra, Đoàn ki m tra ph i có Báo cáo ki m traế ạ ơ ở ủ ố ượ ể ể ả ể
trình ng i có th m quy n c a c quan ki m tra đ ban hành k t lu n ki m traườ ẩ ề ủ ơ ể ể ế ậ ể
theo quy đnh t i Đi u 16 Thông t này.ị ạ ề ư
2. Tr ng h p cu c ki m tra ph c t p và liên quan đn nhi u đi t ngườ ợ ộ ể ứ ạ ế ề ố ượ
ki m tra thì th i gian th c hi n ki m tra tr c ti p t i c s c a các đi t ngể ờ ự ệ ể ự ế ạ ơ ở ủ ố ượ
ki m tra không quá 15 ngày, trong đó th i gian ki m tra tr c ti p t i c s c aể ờ ể ự ế ạ ơ ở ủ
m t đi t ng ki m tra không quá 05 ngày làm vi c. Trong th i h n 25 ngày kộ ố ượ ể ệ ờ ạ ể
t ngày k t thúc ki m tra tr c ti p t i c s c a các đi t ng ki m tra, Đoànừ ế ể ự ế ạ ơ ở ủ ố ượ ể
ki m tra ph i có Báo cáo ki m tra trình ng i có th m quy n c a c quan ki mể ả ể ườ ẩ ề ủ ơ ể
tra đ ban hành k t lu n ki m tra theo quy đnh t i Đi u 16 Thông t này.ể ế ậ ể ị ạ ề ư
Đi u 8. Yêu c u đi v i cá nhân tham gia th c hi n ki m traề ầ ố ớ ự ệ ể
Cá nhân ch đc tham gia th c hi n ki m tra khi đáp ng đ các đi u ki nỉ ượ ự ệ ể ứ ủ ề ệ
sau đây:
1. Am hi u pháp lu t v đu th u;ể ậ ề ấ ầ
2. Có t i thi u 02 năm kinh nghi m ho t đng tr c ti p trong lĩnh v c đuố ể ệ ạ ộ ự ế ự ấ
th u thu c các t ch c nh : c quan qu n lý v đu th u; bên m i th u; tầ ộ ổ ứ ư ơ ả ề ấ ầ ờ ầ ổ
chuyên gia đu th u; c quan, t ch c th m đnh ho c các ho t đng khác cóấ ầ ơ ổ ứ ẩ ị ặ ạ ộ
liên quan; riêng Tr ng đoàn ki m tra ph i có t i thi u 03 năm kinh nghi mưở ể ả ố ể ệ
ho t đng tr c ti p trong lĩnh v c đu th u;ạ ộ ự ế ự ấ ầ
3. Có ch ng ch tham gia khóa h c v đu th u do các c s đào t o phùứ ỉ ọ ề ấ ầ ơ ở ạ
h p v i quy đnh c a pháp lu t v đu th u c p;ợ ớ ị ủ ậ ề ấ ầ ấ

4. Có trình đ ngo i ng đáp ng yêu c u khi th c hi n ki m tra gói th uộ ạ ữ ứ ầ ự ệ ể ầ
đc t ch c đu th u qu c t , gói th u thu c d án s d ng v n ODA.ượ ổ ứ ấ ầ ố ế ầ ộ ự ử ụ ố
Đi u 9. Kinh phí cho vi c th c hi n ki m traề ệ ự ệ ể
Kinh phí cho vi c th c hi n ki m tra đc cân đi t ngu n chi th ngệ ự ệ ể ượ ố ừ ồ ườ
xuyên đc c p t ngân sách nhà n c hàng năm cho các B , c quan ngang B ,ượ ấ ừ ướ ộ ơ ộ
c quan thu c Chính ph , c quan khác Trung ng; S K ho ch và Đu t ,ơ ộ ủ ơ ở ươ ở ế ạ ầ ư
S ban ngành đa ph ng, y ban nhân dân qu n, huy n thu c các t nh, thànhở ở ị ươ Ủ ậ ệ ộ ỉ
ph tr c thu c Trung ng. ố ự ộ ươ
Các T p đoàn kinh t , T ng công ty và Doanh nghi p Nhà n c b trí kinhậ ế ổ ệ ướ ố
phí cho vi c th c hi n ki m tra trong ngu n v n do T p đoàn kinh t , T ngệ ự ệ ể ồ ố ậ ế ổ
công ty và Doanh nghi p qu n lý.ệ ả
Ch ng IIươ
T CH C HO T ĐNG KI M TRAỔ Ứ Ạ Ộ Ể
M c 1. K HO CH VÀ QUY T ĐNH KI M TRAụ Ế Ạ Ế Ị Ể
Đi u 10. L p, đi u ch nh và thông báo k ho ch ki m tra đnh k ề ậ ề ỉ ế ạ ể ị ỳ
1. Căn c tình hình th c hi n công tác đu th u c a t ng năm, đn v chứ ự ệ ấ ầ ủ ừ ơ ị ủ
trì ki m tra l p k ho ch ki m tra đnh k cho năm sau trình ng i có th mể ậ ế ạ ể ị ỳ ườ ẩ
quy n c a c quan ki m tra phê duy t đ làm c s tri n khai th c hi n. Kề ủ ơ ể ệ ể ơ ở ể ự ệ ế
ho ch ki m tra đnh k bao g m các n i dung sau đây: ạ ể ị ỳ ồ ộ
a) Danh sách các đn v , d án (n u có) s ti n hành ki m tra;ơ ị ự ế ẽ ế ể
b) Th i gian ti n hành ki m tra;ờ ế ể
c) Ph m vi và n i dung ki m tra;ạ ộ ể
d) Đn v ph i h p ki m tra (n u có).ơ ị ố ợ ể ế
2. Tr ng h p có thay đi so v i k ho ch ki m tra đnh k đã phê duy t,ườ ợ ổ ớ ế ạ ể ị ỳ ệ
đn v ch trì ki m tra l p k ho ch ki m tra đnh k đi u ch nh trình ng i cóơ ị ủ ể ậ ế ạ ể ị ỳ ề ỉ ườ
th m quy n c a c quan ki m tra phê duy t đi u ch nh.ẩ ề ủ ơ ể ệ ề ỉ
3. K ho ch ki m tra đnh k đc g i cho đi t ng ki m tra và c quanế ạ ể ị ỳ ượ ử ố ượ ể ơ
c p trên c a đi t ng ki m tra trong th i h n t i đa 10 ngày k t ngày đcấ ủ ố ượ ể ờ ạ ố ể ừ ượ
phê duy t nh ng ph i đm b o t i thi u 10 ngày tr c ngày ti n hành ki m tra.ệ ư ả ả ả ố ể ướ ế ể
4. K ho ch ki m tra đnh k c a các B ngành, các T p đoàn kinh t , cácế ạ ể ị ỳ ủ ộ ậ ế
T ng công ty và Doanh nghi p Nhà n c, S K ho ch và Đu t các t nh,ổ ệ ướ ở ế ạ ầ ư ỉ
thành ph tr c thu c trung ng ph i đc g i đng th i cho B K ho ch vàố ự ộ ươ ả ượ ử ồ ờ ộ ế ạ
Đu t ; k ho ch ki m tra đnh k c a các c quan ki m tra t i đa ph ngầ ư ế ạ ể ị ỳ ủ ơ ể ạ ị ươ
ph i đc g i đng th i cho S K ho ch và Đu t đ ph i h p th c hi nả ượ ử ồ ờ ở ế ạ ầ ư ể ố ợ ự ệ
đm b o nguyên t c nêu t i Đi u 4 Thông t này.ả ả ắ ạ ề ư
Đi u 11. L p, trình và phê duy t quy t đnh ki m traề ậ ệ ế ị ể
1. Quy t đnh ki m tra đc l p khi có m t trong các căn c sau:ế ị ể ượ ậ ộ ứ

a) K ho ch ki m tra đnh k đc ng i có th m quy n c a c quanế ạ ể ị ỳ ượ ườ ẩ ề ủ ơ
ki m tra phê duy t;ể ệ
b) Ý ki n ch đo c a Th t ng Chính ph , Ch t ch y ban nhân dânế ỉ ạ ủ ủ ướ ủ ủ ị Ủ
t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ho c ng i có th m quy n c a c quanỉ ố ự ộ ươ ặ ườ ẩ ề ủ ơ
ki m tra v vi c ti n hành ki m tra đt xu t.ể ề ệ ế ể ộ ấ
2. Quy t đnh ki m tra đc l p theo M u s 1 c a Ph l c ban hành kèmế ị ể ượ ậ ẫ ố ủ ụ ụ
Thông t này bao g m các n i dung sau:ư ồ ộ
a) Căn c đ ti n hành ki m tra;ứ ể ế ể
b) Thành ph n Đoàn ki m tra (Tr ng đoàn, Phó tr ng đoàn, Th ký đoànầ ể ưở ưở ư
và các thành viên);
c) T ch c th c hi n ki m tra, bao g m các n i dung sau đây:ổ ứ ự ệ ể ồ ộ
- Nhi m v c a Đoàn ki m tra;ệ ụ ủ ể
- Trách nhi m c a Tr ng đoàn ki m tra.ệ ủ ưở ể
d) Th i gian ki m tra;ờ ể
đ) Kinh phí ho t đng c a Đoàn ki m tra;ạ ộ ủ ể
e) Trách nhi m c a các cá nhân, đn v có liên quan đn Đoàn ki m tra.ệ ủ ơ ị ế ể
3. Ng i có th m quy n c a c quan ki m tra có trách nhi m xem xét, phêườ ẩ ề ủ ơ ể ệ
duy t quy t đnh ki m tra đ làm c s th c hi n ki m tra.ệ ế ị ể ể ơ ở ự ệ ể
M c 2. N I DUNG KI M TRA V CÔNG TÁC ĐU TH Uụ Ộ Ể Ề Ấ Ầ
Đi u 12. N i dung ki m tra đnh kề ộ ể ị ỳ
1. Ki m tra vi c ban hành các văn b n h ng d n, ch đo th c hi n côngể ệ ả ướ ẫ ỉ ạ ự ệ
tác đu th u, phân c p trong đu th u theo các n i dung sau đây: ấ ầ ấ ấ ầ ộ
a) C s pháp lý c a vi c ban hành văn b n;ơ ở ủ ệ ả
b) Th m quy n c a c quan ban hành văn b n h ng d n, ch đo th cẩ ề ủ ơ ả ướ ẫ ỉ ạ ự
hi n công tác đu th u;ệ ấ ầ
c) N i dung văn b n h ng d n, ch đo th c hi n công tác đu th u, đcộ ả ướ ẫ ỉ ạ ự ệ ấ ầ ặ
bi t là các n i dung v phân c p trình, th m đnh và phê duy t trong đu th u,ệ ộ ề ấ ẩ ị ệ ấ ầ
s phù h p v i các văn b n pháp lý c p cao h n;ự ợ ớ ả ấ ơ
d) Tình hình th c t áp d ng văn b n, nh ng v ng m c, khó khăn trongự ế ụ ả ữ ướ ắ
quá trình tri n khai th c hi n (n u có);ể ự ệ ế
2. Ki m tra công tác đào t o v đu th u theo các n i dung sau đây: ể ạ ề ấ ầ ộ
a) Đi u ki n t ch c ho t đng b i d ng nghi p v đu th u: Gi yề ệ ổ ứ ạ ộ ồ ưỡ ệ ụ ấ ầ ấ
ch ng nh n đăng ký kinh doanh ho c quy t đnh thành l p đi v i c s khôngứ ậ ặ ế ị ậ ố ớ ơ ở
có gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh theo quy đnh c a pháp lu t; s phù h pấ ứ ậ ị ủ ậ ự ợ
c a đi ngũ gi ng viên đu th u v i quy đnh c a pháp lu t bao g m vi c đăngủ ộ ả ấ ầ ớ ị ủ ậ ồ ệ
ký tên trên h th ng d li u c s đào t o đu th u theo quy đnh, s phù h pệ ố ữ ệ ơ ở ạ ấ ầ ị ự ợ
c a tài li u gi ng d y (giáo trình và tài li u trình bày) theo quy đnh;ủ ệ ả ạ ệ ị

