TÒA ÁN NHÂN DÂN
T I CAO
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 01/2018/TT-TANDTC Hà N i, ngày 24 tháng 04 năm 2018
THÔNG TƯ
QUY ĐNH CÔNG TÁC THI ĐUA, KHEN TH NG C A TÒA ÁN NHÂN DÂN ƯỞ
Căn c Lu t t ch c Tòa án nhân dân ngày 24 tháng 11 năm 2014;
Căn c Lu t ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t thi đua, khen th ng ngày 26 tháng 11 năm 2003; ưở Lu t s a đ i, b sung m t s
Đi u c a Lu t thi đua, khen th ng ngày 14 tháng 6 năm 2005; ưở Lu t s a đ i, b sung m t s
Đi u c a Lu t thi đua, khen th ng ngày 16 tháng 11 năm 2013;ưở
Căn c Ngh đnh s 91 /2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh chi ti tế
thi hành m t s Đi u c a Lu t thi đua, khen th ng; Thông t s 08ưở ư /2017/TT-BNV ngày 27
tháng 10 năm 2017 c a B N i v quy đnh chi ti tế thi hành m t s Đi u c a Ngh đnh s
91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh chi ti tế thi hành m t s Đi u
c a Lu t thi đua, khen th ng;ưở
Theo đ ngh c a V tr ng V Thi đua - Khen th ng Tòa án nhân dân t ưở ưở i cao;
Chánh án Tòa án nhân dân t i cao ban hành Thông t quy đnh công tác thi đua, khen th ng c a ư ưở
Tòa án nhân dân.
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
1. Thông t này quy đnh công tác thi đua, khen th ng c a Tòa án nhân dân, bao g m: đi ư ưở
t ng, nguyên t c thi đua, khen th ng; C m thi đua; t ch c thi đua, danh hi u và tiêu chu n ượ ưở
danh hi u thi đua; lo i hình, hình th c, tiêu chu n khen th ng; th m quy n, th t c, h s xét ưở ơ
t ng danh hi u thi đua, hình th c khen th ng; H i đng Thi đua - Khen th ng, H i đng Khoa ưở ưở
h c - Sáng ki n, Qu thi đua, khen th ng. ế ưở
2. Đi v i Tòa án quân s các c p, Thông t này ch quy đnh vi c xét t ng các danh hi u thi ư
đua, hình th c khen th ng:“C ưở thi đua Tòa án nhân dân”, K ni m ch ng “Vì s nghi p Tòa ươ
án”, “B ng khen c a Chánh án Tòa án nhân dân t i cao”, danh hi u vinh d Tòa án nhân dân cho
t p th , cá nhân.
Đi u 2. Đi t ng thi đua ượ
1. Các đn v thu c Tòa án nhân dân t i cao, H c vi n Tòa án.ơ
2. Các Tòa án nhân dân c p cao, Tòa án quân s các c p.
3. Các Tòa án nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng (sau đây g i chung là Tòa án nhân ươ
dân c p t nh).
4. Các Tòa án nhân dân huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh và t ng đng (sau đây g i ươ ươ
chung là Tòa án nhân dân c p huy n).
5. Các t p th nh thu c các c quan, đn v quy đnh t i các ơ ơ Kho n 1, 2, 3, 4 Đi u này.
6. Cán b , công ch c, viên ch c, ng i lao đng (k c đang trong th i gian t p s , th vi c) ườ
làm vi c trong các c quan, đn v quy đnh t i các ơ ơ Kho n 1, 2, 3, 4, 5 Đi u này.
Đi u 3. Đi t ng khen th ng ượ ưở
1. Các đi t ng quy đnh t i ượ Đi u 2 Thông t này.ư
2. T p th , cá nhân không thu c Tòa án nhân dân, H i th m nhân dân, H i th m quân nhân có
công lao, thành tích xu t s c đóng góp vào quá trình xây d ng và phát tri n c a Tòa án nhân dân.
Đi u 4. Nguyên t c thi đua
1. T nguy n, t giác, công khai, dân ch .
2. Đoàn k t, h p tác và cùng phát tri n.ế
3. Vi c xét t ng các danh hi u thi đua ph i căn c vào phong trào thi đua và thành tích công tác.
T p th , cá nhân tham gia phong trào thi đua ph i đăng ký thi đua; xác đnh m c tiêu, ch tiêu thi
đua.
Không đăng ký thi đua thì không đc xét t ng danh hi u thi đua.ượ
Đi u 5. Nguyên t c khen th ng ưở
1. Dân ch , chính xác, công khai, công b ng, k p th i.
2. M t hình th c khen th ng có th t ng nhi u l n cho m t đi t ng; không t ng nhi u hình ưở ượ
th c khen th ng cho m t thành tích đt đc. ưở ượ
3. Trong m t năm, không trình hai hình th c khen th ng c p Nhà n c cho m t đi t ng (đi ưở ướ ượ
v i cá nhân ch đ ngh m t hình th c khen th ng c p Nhà n c ho c danh hi u “Chi n sĩ thi ưở ướ ế
đua toàn qu c”); tr tr ng h p đt thành tích đc bi t xu t s c đt xu t, khen th ng quá trình ườ ưở
c ng hi n, khen th ng theo niên h n trong l c l ng vũ trang (n u có). ế ưở ượ ế
4. B o đm th ng nh t gi a tính ch t, hình th c và đi t ng khen th ng. ượ ưở
5. K t h p ch t ch đng viên tinh th n v i khuy n khích b ng l i ích v t ch t.ế ế
6. Khen th ng ph i căn c vào thành tích đt đc. Thành tích đt đc trong đi u ki n khó ưở ượ ượ
khăn và có ph m vi nh h ng l n đc khen th ng m c cao h n. Ch l y k t qu khen ưở ượ ưở ơ ế
th ng v thành tích cu i năm đ làm căn c xét khen th ng ho c đ ngh khen th ng (k t ưở ưở ưở ế
qu khen th ng phong trào thi đua theo đt ho c chuyên đ đc ghi nh n và u tiên khi xét ưở ượ ư
khen th ng ho c đ ngh c p trên khen th ng). Không c ng d n thành tích đã khen c a l n ưở ưở
tr c đ đ ngh nâng m c khen th ng l n sau. Chú tr ng khen th ng t p th nh , cá nhân là ướ ưở ưở
ng i tr c ti p lao đng, công tác, chi n đu và có nhi u sáng t o trong lao đng, công tác.ườ ế ế
7. Khi xét khen th ng đi v i ng i đng đu c quan, đn v ph i căn c vào thành tích c a ưở ườ ơ ơ
t p th do cá nhân đó lãnh đo.
8. Ch a khen th ng ho c đ ngh c p trên khen th ng t p th , cá nhân đang trong th i gian cư ưở ưở ơ
quan có th m quy n đang xem xét thi hành k lu t ho c đang đi u tra, thanh tra, ki m tra khi có
d u hi u vi ph m ho c có đn th khi u n i, t cáo đang đc xác minh làm rõ. ơ ư ế ượ
9. T p th , cá nhân không đc xét khen th ng vì có b n án, quy t đnh b h y, s a, nh ượ ưở ế ưng sau
đó H i đng xét x giám đc th m k t lu n vi c h y, s a đó là ch a chính xác thì đc xem ế ư ượ
xét, đ ngh khen th ng b sung. ưở
10. Không xét khen th ng đi v i t p th có cán b , công ch c, viên ch c, ng i lao đng b ưở ườ
k lu t t hình th c c nh cáo tr lên ho c đang b kh i t hình s . Các t p th có cán b , công
ch c, viên ch c, ng i lao đng b x lý k ườ lu t khi n trách v n có th đc xét đ ngh khen ượ
th ng, nh ng danh hi u thi đua và hình th c khen th ng c a t p th đó ph i th p h n m t ưở ư ưở ơ
b c so v i các t p th khác có cùng thành tích.
11. Đi v i n là cán b lãnh đo, qu n lý, th i gian gi ch c v đ xét khen th ng quá trình ưở
c ng hi n đc gi m 1 ế ượ /3 th i gian so v i quy đnh chung (tr ng h p quy đnh tu i ngh h u ườ ư
cao h n thì th i gian gi ch c v đ xét khen th ng quá trình c ng hi n đc th c hi n theo ơ ưở ế ượ
quy đnh chung).
Khi có nhi u cá nhân, t p th cùng đ đi u ki n, tiêu chu n c a m t hình th c khen th ng thì ưở
u ưtiên khen th ng cá nhân n , t p th có t l n cao h n.ưở ơ
12. Th i gian đ ngh khen th ng cho l n ti p theo đc tính theo th i gian l p đc thành tích ưở ế ượ ượ
ghi trong quy t đnh khen th ng l n tr c. Đi v i quy t đnh khen th ng không ghi th i gianế ưở ướ ế ưở
l p đc thành tích thì th i gian đ ngh khen th ng l n sau đc tính theo th i gian ban hành ượ ưở ượ
quy t đnh khen th ng l n tr c.ế ưở ướ
13. Tr ng h p tính s ng i, s t p th k t qu là s th p phân thườ ườ ế ì đc làm tròn s : D i 0,5ượ ướ
đc tính là 0, t 0,5 tr lên đc tính là 1.ượ ượ
14. C p nào ch trì phát đng thi đua theo đt ho c theo chuyên đ, khi t ng k t l a ch n các ế
đi n hình, thì c p đó khen th ng ho c trình c p trên khen th ng (đi v i tr ng h p thành ưở ưở ườ
tích xu t s c, tiêu bi u, ph m vi nh h ng r ng h n c p đó). ưở ơ
Đi u 6. C m thi đua
1. Các C m thi đua c a Tòa án nhân dân, g m:
a) C m thi đua s I, Tòa án nhân dân hai c p thu c 14 t nh (thành ph ) khu v c đng b ng và
trung du B c b : Hà N i, H i Phòng, B c Ninh, Vĩnh Phúc, H i D ng, H ng Yên, Qu ng ươ ư
Ninh, Thái Bình, Nam Đnh, Hà Nam, Ninh Bình, Thanh hóa, Ngh An, Hà Tĩnh.
b) C m thi đua s II, Tòa án nhân dân hai c p thu c 14 t nh mi n núi phía B c: Hà Giang, Tuyên
Quang, Cao B ng, B c K n, Hòa Bình, Lai Châu, Đi n Biên, S n La, L ng S n, Lào Cai, Yên ơ ơ
Bái, Thái Nguyên, B c Giang, Phú Th .
c) C m thi đua s III, Tòa án nhân dân hai c p thu c 12 t nh (thành ph ) khu v c duyên h i mi n
Trung và Tây nguyên: Qu ng Bình, Qu ng Tr , Th a Thiên - Hu , Đà N ế ng, Qu ng Nam, Qu ng
Ngãi, Bình Đnh, Gia Lai, Kon Tum, Đk L k, Phú Yên, Khánh Hòa.
d) C m thi đua s IV, Tòa án nhân dân hai c p thu c 10 t nh (thành ph ) khu v c mi n Đông
Nam b : Ninh Thu n, Bình Thu n, Bà R a - Vũng Tàu, Bình D ng, Bình Ph c, Tây Ninh, ươ ướ
Đng Nai, Đk Nông, Lâm Đng, thành ph H Chí Minh.
đ) C m thi đua s V, Tòa án nhân dân hai c p thu c 13 t nh (thành ph ) khu v c mi n Tây Nam
b : Long An, Ti n Giang, Đng Tháp, An Giang, B ến Tre, Vĩnh Long, Trà Vinh, Sóc Trăng, Cà
Mau, B c Liêu, Kiên Giang, H u Giang, C n Th . ơ
e) C m thi đua s VI, g m 12 đn v (thu c Tòa án nhân dân t i cao, H c vi n Tòa án): Văn ơ
phòng, C c K ho ch - Tài chính, V Pháp ch và Qu n lý khoa h c, Ban Thanh tra, V T ế ế
ch c - Cán b , V T ng h p, V H p tác qu c t , V Thi đua - Khen th ng, V Công tác phía ế ưở
Nam, Báo Công lý, T p chí Tòa án nhân dân, H c vi n Tòa án.
g) C m thi đua s VII, g m 06 đn v : các Tòa án nhân dân c p cao t i (Hà N i, Đà N ơ ng, thành
ph H Chí Minh) và các V Giám đc ki m tra (I, II, III) thu c Tòa án nhân dân t i cao.
h) C m thi đua s VIII, g m: Tòa án quân s các c p.
2. Ch c năng, nhi m v , quy n h n c a C m thi đua đc th c hi n theo Quy ch ho t đng ượ ế
c a các C m thi đua trong Tòa án nhân dân do Chánh án Tòa án nhân dân t i cao ban hành.
3. Tr ng C m và Phó Tr ng C m thi đua hàng năm do C m thi đua ưở ưở b u và Chánh án Tòa án
nhân dân t i cao quy t đnh theo đ ngh c a V tr ng V Thi đua - Khen th ng Tòa án nhân ế ưở ưở
dân t i cao.
Tr ng C m thi đua t ch c, ch đo ho t đng c a C m thi đua và ch u trách nhi m tr c ưở ướ
Chánh án Tòa án nhân dân t i cao v m i ho t đng c a C m thi đua.
Ch ng IIươ
T CH C THI ĐUA, DANH HI U VÀ TIÊU CHU N DANH HI U THI ĐUA
Đi u 7. Hình th c t ch c thi đua
1. Thi đua th ng xuyên là hình th c thi đua căn c vào ch c năng, nhi m v đc giao c a t p ườ ượ
th , cá nhân đ t ch c phát đng, nh m th c hi n t t công vi c hàng ngày, hàng tháng, hàng
quý, hàng năm c a c quan, đn v . ơ ơ
Đi t ng thi đua th ng xuyên là các cá nhân trong m t t p th ; các t p th trong cùng m t c ượ ườ ơ
quan, đn v ; các c quan, đn v có ch c năng, nhi m v , tính ch t công vi c gi ng nhau ho c ơ ơ ơ
g n gi ng nhau.
T ch c thi đua th ng xuyên ph i xác đnh rõ m c đích, yêu c u, m c tiêu, ch tiêu c th và ườ
đc tri n khai th c hi n t i c quan, đn v ho c theo C m thi đua đ phát đng phong trào thi ượ ơ ơ
đua, ký k t giao c thi đua, đăng ký thi đua.ế ướ
K t thúc năm công tác, Th tr ng c quan, đn v , Tr ng C m thi đua ti n hành t ng k t và ế ưở ơ ơ ưở ế ế
xét t ng các danh hi u thi đua.
2. Thi đua theo đt ho c theo chuyên đ là hình th c thi đua nh m th c hi n t t nhi m v tr ng
tâm đc xác đnh trong kho ng th i gian nh t đnh ho c t ch c thi đua đ ph n đu hoàn ượ
thành nhi m v đt xu t, c p bách c a c quan, đn v . ơ ơ
C quan, đn v ch phát đng thi đua theo đt ho c theo chuyên đ khi đã xác đnh rõ m c đích, ơ ơ
yêu c u, ch tiêu, n i dung, gi i pháp và th i gian th c hi n.
Thi đua theo đt ho c theo chuyên đ đc t ch c trong ph m vi c quan, đn v ho c trong ượ ơ ơ
Tòa án nhân dân.
Khi t ch c phong trào thi đua theo đt ho c theo chuyên đ có ph m vi toàn h th ng Tòa án
nhân dân trong th i gian t 03 năm tr lên, Tòa án nhân dân t i cao g i k ho ch t ch c phát ế
đng phong trào thi đua v Ban Thi đua - Khen th ng Trung ng đ t ng h p và h ng d n ưở ươ ướ
xét khen th ng.ưở
Đi u 8. N i dung t ch c phong trào thi đua
1. Xác đnh rõ m c tiêu, ph m vi, đi t ng thi đua, trên c s đó đ ra các n i dung và ch tiêu ượ ơ
thi đua c th . Vi c xác đnh n i dung và ch tiêu thi đua ph i b o đm khoa h c, phù h p v i
th c t c a c quan, đn v và có tính kh thi. ế ơ ơ
2. Căn c vào đc đi m, tính ch t công tác, ph m vi và đi t ng tham gia thi đua đ đ ra n i ượ
dung, hình th c phát đng thi đua phù h p; chú tr ng tuyên truy n v n i dung và ý nghĩa c a
đt thi đua, phát huy tinh th n trách nhi m, ý th c t giác c a cán b , công ch c, viên ch c,
ng i lao đng; đa d ng hóa các hình th c phát đng thi đua, tránh các ườ bi u hi n phô tr ng, ươ
hình th c trong ho t đng thi đua.
3. Tri n khai các bi n pháp t ch c v n đng cán b , công ch c, viên ch c, ng i lao đng ườ
tham gia phong trào thi đua; theo dõi, ki m tra quá trình t ch c th c hi n; t ch c ch đo đi m
đ rút kinh nghi m và ph bi n kinh nghi m. ế
4. S k t, t ng k t phong trào, đánh giá k t qu thi đua; đi v i đt thi đua dài ngày ph i t ơ ế ế ế
ch c s k t vào gi a đt đ rút kinh nghi m; k t thúc đt thi đua ph i ti n hành t ng k t, đánh ơ ế ế ế ế
giá k t qu , l a ch n công khai nh ng t p th , cá nhân tiêu ế bi u, xu t s c trong phong trào thi
đua đ tuyên truy n, tôn vinh đi n hình tiên ti n và khen th ng. ế ưở
Đi u 9. Tuyên truy n, xây d ng đi n hình tiên ti n ế