B T PHÁP Ư
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 06/2017/TT-BTPHà N i, ngày 16 tháng 05 năm 2017
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V CH NG TRÌNH KHUNG C A KHÓA ĐÀO T O NGH ĐU GIÁ, C S ƯƠ Ơ
ĐÀO T O NGH ĐU GIÁ, VI C T P S VÀ KI M TRA K T QU T P S HÀNH NGH
ĐU GIÁ VÀ BI U M U TRONG LĨNH V C ĐU GIÁ TÀI S N
Căn c Lu t đu gi á tài s n ngày 17 tháng 11 năm 2016;
Căn c Ngh đnh s 22/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2013 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B T pháp; ơ ư
Theo đ ngh c a C c tr ng C c B ưở tr t pháp; ư
B tr ng B T pháp ban hành Thông t quy đnh v ch ng trình khung c a khóa, đào t o ưở ư ư ươ
ngh đu giá, c s đào t o ngh đu gi ơ á, vi c t p s và ki m tra k t qu t p s hành ngh ế
đu giá và bi u m u trong lĩnh v c đu giá tài s n.
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này quy đnh v ch ng trình khung c a khóa đào t o ngh đu giá, c s đào t o ư ươ ơ
ngh đu giá, vi c t p s và ki m tra k t qu t p s hành ngh đu g ế iá và bi u m u trong lĩnh
v c đu giá tài s n.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Thông t này áp d ng đi v i c s đào t o ngh đu giá, ng i t p s hành ngh đu giá, ư ơ ườ
ng i tham d ki m tra k t qu t p s hành ngh đu giá, đu giá viên h ng d n t p s hành ườ ế ướ
ngh đu giá, t ch c đu giá tài s n nh n t p s , t ch c mà Nhà n c s h u 100% v n đi u ướ
l do Chính ph thành l p đ x lý n x u c a t ch c tín d ng, c quan qu n lý nhà n c v ơ ướ
đu giá tài s n và các c quan, t ch c, cá nhân khác có liên quan. ơ
Ch ng IIươ
C S ĐÀO T O NGH ĐU GIÁ, CH NG TRÌNH KHUNG C A KHÓA ĐÀO T OƠ ƯƠ
NGH ĐU GIÁ
Đi u 3. C s đào t o ngh đu giá ơ
1. C s đào t o ngh đu giá theo quy đnh t i đi m d kho n 2 Đi u 77 c a Lu t đu giá tài ơ
s n là H c vi n T pháp thu c B T pháp. ư ư
2. Th i gian làm vi c trong lĩnh v c đc đào t o t 03 năm tr lên đ đc tham gia khóa đào ượ ượ
t o ngh đu giá quy đnh t i kho n 1 Đi u 11 Lu t đu giá tài s n là th i gian làm vi c t i các
c quan, t ch c sau khi đã có b ng t t nghi p đi h c ho c sau đi h c thu c m t trong các ơ
chuyên ngành lu t, kinh t , k toán, tài chính, ngân hàng. ế ế
Đi u 4. Ch ng trình khung c a khóa đào t o ngh đu giá ươ
Ch ng trình khung c a khóa đào t o ngh đu giá do H c vi n T pháp ph i h p v i C c B ươ ư
tr t pháp xây d ng, trình B tr ng B T pháp ban hành. ư ưở ư
Ch ng IIIươ
T P S HÀNH NGH ĐU GIÁ, KI M TRA K T QU T P S HÀNH NGH ĐU
GIÁ
M c 1. T P S HÀNH NGH ĐU GIÁ
Đi u 5. L a ch n t ch c đu giá tài s n đ t p s hành ngh đu giá
1. Ng i có gi y ch ng nh n t t nghi p đào t o ngh đu giá, ng i đc mi n đào t o ngh ườ ườ ượ
đu giá l a ch n m t t ch c đu giá tài s n đ t p s hành ngh đu giá. T ch c đu giá tài
s n phân công đu giá viên trong t ch c mình h ng d n t p s . T i cùng m t th i đi m, m t ướ
đu giá viên không đc h ng d n nhi u h n hai ng i t p s . T ch c đu giá tài s n không ượ ướ ơ ườ
đc t ch i nh n t p s tr tr ng h p có lý do chính đáng.ượ ườ
Trong th i h n 07 ngày làm vi c k t ngày nh n ng i t p s , t ch c đu giá tài s n nh n ườ
t p s thông báo b ng văn b n cho S T pháp n i t ch c đu giá tài s n có tr s v vi c ư ơ
nh n t p s và đu giá viên h ng d n t p s . ướ
2. Ng i thu c tr ng h p không đc c p Ch ng ch hành ngh đu giá quy đnh t i Đi u 15 ườ ườ ượ
Lu t đu giá tài s n thì không đc t p s hành ngh đu giá. ượ
3. Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đc văn b n c a t ch c đu giá tài s n ượ
nh n t p s , S T pháp ghi tên ng i t p s vào danh sách ng i t p s hành ngh đu giá và ư ườ ườ
đăng t i danh sách này trên C ng thông tin đi n t c a S T pháp. ư
Đi u 6. Thay đi n i t p s hành ngh đu giá ơ
1. Tr ng h p ng i t p s thay đi n i t p s sang t ch c đu giá tài s n khác có tr s ườ ườ ơ
trong cùng m t t nh, thành ph tr c thu c Trung ng thì t ch c đu giá tài s n n i ng i t p ươ ơ ườ
s chuy n đn thông báo cho S T pháp n i t ch c đu giá tài s n có tr s , kèm theo văn ế ư ơ
b n xác nh n c a t ch c đu giá tài s n đã nh n t p s v th i gian và vi c th c hi n quy n,
nghĩa v c a ng i t p s t i t ch c. ườ
Trong th i h n 03 ngày làm vi c k t ngày nh n đc thông báo, S T pháp đi u ch nh thông ượ ư
tin v vi c t p s c a ng i t p s trong danh sách ng i t p s hành ngh đu giá. ườ ườ
2. Tr ng h p ng i t p s thay đi n i t p s sang t ch c đu giá tài s n có tr s t i t nh, ườ ườ ơ
thành ph tr c thu c Trung ng khác thì t ch c đu giá tài s n n i ng i t p s chuy n đn ươ ơ ườ ế
thông báo cho S T pháp n i t ch c đu giá tài s n có tr s , kèm theo văn b n xác nh n c a ư ơ
t ch c đu giá tài s n đã nh n t p s v th i gian và vi c th c hi n quy n, nghĩa v c a
ng i t p s t i t ch c.ườ
T ch c đu giá tài s n n i ng i t p s đã t p s thông báo cho S T pháp đ xóa tên ng i ơ ườ ư ườ
t p s kh i danh sách ng i t p s c a S T pháp. ườ ư
3. Tr ng h p ng i t p s thay đi n i t p s theo quy đnh t i kho n 1, kho n 2 Đi u này thìườ ườ ơ
th i gian t p s đc tính b ng t ng th i gian t p s c a ng i đó t i các t ch c đu giá tài ượ ườ
s n.
Đi u 7. T m ng ng t p s , ch m d t t p s hành ngh đu giá
1. Tr ng h p có lý do chính đáng, ng i t p s đc t m ngườ ườ ượ ng t p s nh ng ph i thông báo ư
b ng văn b n cho t ch c đ u giá tài s n n i mình đang t p s . Th i gian t m ng ng không quá ơ
02 tháng và không đc tính vào th i gian t p s .ượ
2. Ng i t p s ch m d t t p s hành ngh đu giá khi thu c m t trong các tr ng h p sau ườ ườ
đây:
a) T ch m d t t p s ;
b) Đã h t th i h n t m ng ng t p s quy đnh t i kho n 1 Đi u này mà không ti p t c t p s ;ế ế
c) Thu c m t trong các tr ng h p quy đnh t i Đi u 15 c a Lu t đu giá tài s n; ườ
d) B xóa tên kh i danh sách ng i t p s theo quy đnh t i kho n 1 Đi u 22 c a Thông t này. ườ ư
3. Trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày ng i t p s ch m d t t p s quy đnh t i các ườ
đi m a, b và c kho n 2 Đi u này, t ch c đu giá tài s n thông báo b ng văn b n cho S T ư
pháp, trong đó nêu rõ lý do ch m d t t p s . Trong th i h n 03 ngày làm vi c, k t ngày nh n
đc thông báo c a t ch c đu giá tài s n, S T pháp xóa tên ng i t p s kh i ượ ư ườ danh sách
ng i t p s .ườ
4. Ng i ch m d t t p s hành ngh đu giá quy đnh t i đi m a, đi m b kho n 2 Đi u này t p ườ
s l i theo quy đnh t i kho n 1 Đi u 5 c a Thông t này. ư
Ng i ch m d t t p s hành ngh đu giá quy đnh t i đi m c kho n 2 Đi u này đc t p s ườ ượ
l i khi lý do ch m d t t p s không còn.
Ng i b ch m d t t p s hành ngh đu giá quy đnh t i đi m d kho n 2 Đi u này đc t p ườ ượ
s l i sau th i h n m t năm k t ngày b ch m d t t p s .
5. Th i gian t p s tr c khi ch m d t t p s quy đnh t i kho n 2 Đi u này không đc tính ướ ượ
vào th i gian t p s hành ngh đu giá.
Đi u 8. N i dung t p s hành ngh đu giá
1. K năng so n th o h p đng d ch v đu giá tài s n; k năng ki m tra tính xác th c, tính h p
pháp c a các gi y t v quy n s h u, quy n s d ng, quy n đc bán tài s n đi v i các lo i ượ
tài s n đu giá.
2. K năng xây d ng Quy ch cu c đu giá, niêm y t, thông báo công khai vi c đu giá và các ế ế
văn b n khác liên quan đn vi c t ch c đu giá. ế
3. K năng đi u hành cu c đu giá theo các hình th c đu giá, ph ng th c đu giá. ươ
4. Các k năng và công vi c khác liên quan đn vi c t ch c đu giá do đu giá viên h ng d n ế ướ
phân công.
Đi u 9. Báo cáo k t qu t p s hành ngh đu giá ế
1. Ch m nh t là 15 ngày k t ngày k t thúc th i gian t p s , ng i t p s n p báo cáo k t qu ế ườ ế
t p s t i S T pháp n i ng i đó có tên trong danh sách t p s . Báo cáo k t qu t p s bao ư ơ ườ ế
g m:
a) K năng hành ngh và kinh nghi m thu nh n đc t quá trình t p s ; ượ
b) Khó khăn, vướng m c trong quá trình t p s (n u có) và đ xu t, ki n ngh . ế ế
2. Báo cáo k t qu t p s ph i có nh n xét c a đu giá viên h ng d n t p s và xác nh n c a ế ướ
t ch c đu giá tài s n nh n t p s v quá trình và k t qu t p s . ế
Đi u 10. Quy n và nghĩa v c a ng i t p s ư
1. Ng i t p s có các quy n sau đây:ườ
a) Đc t ch c đu giá tài s n nh n t p s t o đi u ki n th c hi n n i ượ dung t p s theo quy
đnh t i Đi u 8 c a Thông t này; ư
b) Đc đu giá viên h ng d n t p s h ng d n các n i dung t p s , vi c th c hi n các ượ ướ ướ
quy n và nghĩa v c a ng i t p s ; ườ
c) Đc đ ngh thay đi đu giá viên h ng d n t p s ;ượ ướ
d) Đc đăng ký tham d ki m tra k t qu t p s hành ngh đu giá tài s n;ượ ế
đ) Các quy n khác theo th a thu n v i t ch c đu giá tài s n nh n t p s và theo quy đnh c a
pháp lu t.
2. Ng i t p s có các nghĩa v sau đây:ườ
a) Tuân th các quy đnh c a Lu t đu giá tài s n, Thông t này và các văn b n quy ph m pháp ư
lu t có liên quan;
b) Th c hi n các công vi c thu c n i dung t p s quy đnh t i Đi u 8 c a Thông t này theo s ư
phân công c a đu giá viên h ng d n t p s ; báo cáo k t qu t p s theo quy đnh c a Thông ướ ế
t này;ư
c) Ch u trách nhi m tr c đu giá viên h ng d n t p s và t ch c đu giá tài s n nh n t p s ướ ướ
v k t qu và ti n đ c a các công vi c đc phân công; ế ế ượ
d) Gi bí m t thông tin v n i dung và các thông tin có liên quan mà mình bi t đc trong quá ế ượ
trình t p s ;
đ) Các nghĩa v khác theo th a thu n v i t ch c đu giá tài s n nh n t p s và theo quy đnh
c a pháp lu t.
Đi u 11. Trách nhi m c a đu giá viên h ng d n t p s ướ
1. H ng d n ng i t p s các n i dung t p s theo quy đnh t i Đi u 8 c a Thông t này.ướ ườ ư
2. Theo dõi, ki m tra vi c th c hi n công vi c c a ng i t p s do m ườ ình phân công.
3. Nh n xét v quá trình t p s c a ng i t p s , vi c th c hi n quy n và nghĩa v c a ng i ườ ườ
t p s .
4. Ch u trách nhi m v k t qu và ti n đ c a các công vi c mà ng i t p s th c hi n theo s ế ế ườ
phân công, h ng d n c a mình.ướ
Đi u 12. Thay đi đu giá viên h ng d n t p s ướ
1. Ng i t p s có quy n đ ngh thay đi đu giá viên h ng d n t p s trong các tr ng h p ườ ướ ườ
sau đây:
a) Đu giá viên h ng d n t p s không th ti p t c h ng d n t p s vì lý do s c kh e ho c ướ ế ướ
lý do khách quan khác;
b) Đu giá viên h ng d n t p s không th c hi n đy đ trách nhi m quy đnh t i Đi u 11 c a ướ
Thông t này.ư
2. Trong tr ng h p thay đi đu giá viên h ng d n t p s quy đnh t i kho n 1 Đi u này thì ườ ướ
t ch c đu giá tài s n phân công m t đu giá viên khác h ng d n t p s . ướ
Đi u 13. Quy n và nghĩa v c a t ch c đu giá tài s n nh n t p s
1. Phân công đu giá viên h ng d n t p s và ch u trách nhi m v vi c phân công đó. ướ
2. Xem xét, quy t đnh vi c ng i t p s đ ngh thay đi đu giá viên h ng d n t p s .ế ườ ướ
3. Nh n ng i t p s hành ngh đu giá t i t ch c mình, tr tr ng h p có lý do chính đáng. ườ ườ
4. Qu n lý ng i t p s trong quá trình t p s t i t ch c mình; thông báo b ng văn b n cho S ườ
T pháp trong th i h n 05 ngày làm vi c k t ngày ng i t p s t m ng ng t p s ; theo dõi, ư ườ
giám sát vi c th c hi n trách nhi m c a đu giá viên h ng d n t p s ; b o đm vi c th c ướ
hi n quy n và nghĩa v c a ng i t p s . ườ
5. Báo cáo b ng văn b n cho S T pháp v vi c nh n và h ng d n t p s t i t ch c mình ư ướ
theo đnh k hàng năm.