B CÔNG TH NG ƯƠ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 06/2018/TT-BCT Hà N i, ngày 20 tháng 04 năm 2018
THÔNG TƯ
QUY ĐNH CHI TI T M T S N I DUNG V CÁC BI N PHÁP PHÒNG V TH NG ƯƠ
M I
Căn c Lu t Qu n lý ngo i th ng ngày 12 tháng 6 năm 2017; ươ
Căn c Ngh đnh s 10/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
m t s Đi u c a Lu t Qu n lý ngo i th ng v các bi n pháp phòng v th ng m i; ươ ươ
Căn c Ngh đnh s 98/2017/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ng; ơ ươ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Phòng v th ng m i; ưở ươ
B tr ng B Công Th ng ban hành Thông t quy đnh chi ti t m t s n i dung v các bi n ưở ươ ư ế
pháp phòng v th ng m i. ươ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này quy đnh chi ti t v bên liên quan trong v vi c đi u tra; ho t đng cung c p, thu ư ế
th p thông tin, tài li u và b o m t thông tin, tài li u; ti ng nói, ch vi t trong quá trình đi u tra; ế ế
qu n lý nh p kh u hàng hóa thu c đi t ng đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i; ượ ươ
các tr ng h p mi n tr áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i.ườ ươ
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. Các c quan qu n lý nhà n c có th m quy n đi u tra, áp d ng và x lý bi n pháp phòng v ơ ướ
th ng m i.ươ
2. Th ng nhân Vi t Nam, th ng nhân n c ngoài, các c quan, t ch c, cá nhân trong n c vàươ ươ ướ ơ ướ
n c ngoài khác có liên quan đn đi u tra, áp d ng và x lý bi n pháp phòng v th ng m i.ướ ế ươ
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Thông t này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ư ướ ượ ư
1. S n ph m đc bi t là s n ph m có cùng đc tính v t lý, hóa h c nh hàng hóa t ng t , hàng ư ươ
hóa c nh tranh tr c ti p đc s n xu t trong n c nh ng có m t s đc đi m, hình d ng bên ế ượ ướ ư
ngoài ho c ch t l ng s n ph m khác bi t so v i hàng hóa t ng t , hàng hóa c nh tranh tr c ượ ươ
ti p đc s n xu t trong n c.ế ượ ướ
2. B n thông tin công khai là b n thông tin đã đc x lý các thông tin yêu c u C quan đi u tra ượ ơ
b o m t và b o đm bên ti p nh n hi u đúng b n ch t thông tin mà không làm l các thông tin ế
m t.
Đi u 4. Ti ng nói và ch vi t trong quá trình đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v ế ế
th ng m iươ
1. Ti ng nói và ch vi t dùng trong quá trình đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i ế ế ươ
là ti ng Vi t. Bên liên quan có quy n dùng ti ng nói và ch vi t c a dân t c mình, trong tr ng ế ế ế ườ
h p này ph i có phiên d ch.
2. Các thông tin, tài li u không ph i b ng ti ng Vi t do bên liên quan cung c p ph i đc d ch ra ế ượ
ti ng Vi t. Bên liên quan ph i b o đm tính trung th c, chính xác và ch u trách nhi m tr c ế ướ
pháp lu t v n i dung đc d ch thu t. ượ
Đi u 5. Đăng ký bên liên quan trong v vi c đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v th ng ươ
m i
1. Sau khi B tr ng B Công Th ng ban hành Quy t đnh ti n hành đi u tra ho c rà soát v ưở ươ ế ế
vi c phòng v th ng m i, các t ch c, cá nhân theo quy đnh t i Kho n 1, Đi u 74 c a Lu t ươ
Qu n lý ngo i th ng có quy n đăng ký tham gia v vi c đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v ươ
th ng m i v i t cách là bên liên quan.ươ ư
2. C quan đi u tra xem xét quy đnh th i h n đăng ký bên liên quan trong t ng v vi c đi u tra, ơ
áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i nh ng không ít h n 20 ngày làm vi c k t ngày có ươ ư ơ
hi u l c c a Quy t đnh ti n hành đi u tra ho c rà soát v vi c phòng v th ng m i. ế ế ươ
3. Các t ch c, cá nhân đăng ký theo m u Đn đăng ký bên liên quan ban hành kèm theo Thông t ơ ư
này t i Ph l c 01, g i t i C quan đi u tra trong th i h n đăng ký quy đnh t i Quy t đnh ti n ơ ế ế
hành đi u tra ho c rà soát v vi c phòng v th ng m i. ươ
4. Sau khi nh n đc Đn đăng ký bên liên quan, C quan đi u tra có trách nhi m xác nh n ch p ượ ơ ơ
thu n ho c không ch p thu n t ch c, cá nhân là bên liên quan c a v vi c trong th i h n 07
ngày làm vi c. Trong tr ng h p không ch p thu n t ch c, cá nhân là bên liên quan, C quan ư ơ
đi u tra nêu rõ lý do.
5. Trong tr ng h p t ch c, cá nhân không đăng ký tham gia bên liên quan trong th i h n nêu ườ
t i Kho n 2 Đi u này, C quan đi u tra có quy n không ch p thu n các t ch c, cá nhân đó là ơ
bên liên quan c a v vi c, tr tr ng h p các t ch c, cá nhân quy đnh t i đi m a, đi m đ ườ
Kho n 1 Đi u 74 c a Lu t Qu n lý ngo i th ng và Chính ph , c quan có th m quy n c a ươ ơ
n c xu t kh u hàng hóa b đi u tra trong v vi c ch ng tr c p t i đi m d Kho n 1 Đi u 74 ướ
c a Lu t Qu n lý ngo i th ng. ươ
6. Các t ch c, cá nhân đc ch p thu n là bên liên quan có các quy n và nghĩa v đc quy ượ ượ
đnh t i Đi u 9 và Đi u 10 Ngh đnh s 10/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 c a Chính
ph quy đnh chi ti t m t s Đi u c a Lu t Qu n lý ngo i th ng v các bi n pháp phòng v ế ươ
th ng m i.ươ
Đi u 6. Đn khai báo nh p kh u ơ
Đn khai báo nh p kh u trong H s khai báo nh p kh u đc th c hi n theo m u ban hành ơ ơ ượ
kèm theo Thông t này t i Ph l c 02.ư
Ch ng IIươ
QUY ĐNH V CUNG C P THÔNG TIN, TÀI LI U VÀ B O M T THÔNG TIN, TÀI
LI U TRONG V VI C ĐI U TRA, ÁP D NG BI N PHÁP PHÒNG V TH NG M I ƯƠ
Đi u 7. Các lo i thông tin công khai trong v vi c đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v
th ng m iươ
B n thông tin công khai c a nh ng lo i thông tin, tài li u sau đây đc công khai trong v vi c ượ
đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i: ươ
1. H s yêu c u đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i do Bên yêu c u cung c p và ơ ươ
các ph l c kèm theo;
2. Tài li u do bên liên quan cung c p đ đăng ký tham gia v vi c;
3. B n tr l i câu h i và b n tr l i câu h i b sung do bên liên quan cung c p trong quá trình
đi u tra v vi c;
4. Tài li u khác do bên liên quan cung c p cho C quan đi u tra trong quá trình đi u tra, áp d ng ơ
bi n pháp phòng v th ng m i bao g m: nh ng tài li u đ t ch c các bu i tham v n; các ý ươ
ki n đi v i H s yêu c u đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i do bên liên quan ế ơ ươ
cung c p;
5. Biên b n h p ho c b n tóm t t phiên tham v n liên quan đn v vi c đi u tra; ế
6. Các thông báo c a C quan đi u tra và B Công Th ng, bao g m thông báo v nh n H s ơ ươ ơ
yêu c u đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i, k t lu n s b , k t lu n cu i cùng, ươ ế ơ ế
thông báo v đn đăng ký bên liên quan và g i b n câu h i, đi u tra t i ch , phiên tham v n ơ
công khai, gi i h n ph m vi đi u tra m u;
7. Tài li u v các n i dung đi u tra phòng v th ng m i làm c s đ d n đn k t lu n cu i ươ ơ ế ế
cùng c a C quan đi u tra; ơ
8. Các thông tin khác do C quan đi u tra xem xét công khai trong quá trình đi u tra.ơ
Đi u 8. Đ ngh b o m t thông tin trong v vi c đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v
th ng m iươ
1. C quan đi u tra xem xét, ch p thu n đ ngh b o m t thông tin do Bên liên quan trong v ơ
vi c đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i cung c p, g m có: ươ
a) Các bí m t kinh doanh liên quan đn tính ch t c a m t s n ph m ho c quy trình s n xu t; ế
b) Các thông tin v ho t đng s n xu t, kinh doanh c a doanh nghi p g m có chi phí s n xu t;
chi phí bán hàng; đi u kho n bán hàng nh ng không ph i đi u kho n bán hàng đc cung c p ư ượ
công khai; giá bán c a t ng giao d ch c th , giao d ch d ki n, ho c các chào bán khác; thông tin ế
c a các khách hàng, nhà phân ph i, nhà cung c p c th ; thông tin tài chính c a doanh nghi p;
c) Thông tin v biên đ phá giá chính xác đi v i t ng giao d ch c th trong v vi c đi u tra
ch ng bán phá giá;
d) Thông tin v kho n l i ích mà Bên b yêu c u đc h ng đi v i t ng ch ng trình tr c p ượ ưở ươ
đang b đi u tra ho c rà soát trong v vi c đi u tra ch ng tr c p, ngo i tr các thông tin mô t
ho t đng c a ch ng trình, s l ng đc ghi trong các tài li u ho c đc đăng t i công khai ươ ượ ượ ượ
chính th c; t l tr c p theo giao d ch bán hàng đc tính cho t ng Bên b yêu c u trong m t ượ
ch ng trình;ươ
đ) Các thông tin khác n u c quan đi u tra xác đnh r ng các thông tin đó đa ra công chúng có ế ơ ư
kh năng gây nh h ng ho c nguy h i đáng k đn l i th c nh tranh c a bên cung c p thông ưở ế ế
tin.
2. Trong tr ng h p không ch p thu n đ ngh b o m t, trong th i h n 07 ngày làm vi c k t ườ
ngày nh n đc đ ngh b o m t, C quan đi u tra thông báo rõ lý do cho bên đ ngh . ượ ơ
Ch ng IIIươ
MI N TR ÁP D NG BI N PHÁP PHÒNG V TH NG M I ƯƠ
M c 1. PH M VI, ĐI T NG, TIÊU CHÍ VÀ TH I H N XEM XÉT MI N TR ÁP ƯỢ
D NG BI N PHÁP PHÒNG V TH NG M I ƯƠ
Đi u 9. Ph m vi và th i h n mi n tr áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i ươ
1. B tr ng B Công Th ng xem xét mi n tr áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i t m ưở ươ ươ
th i, bi n pháp phòng v th ng m i chính th c đi v i m t s hàng hóa nh p kh u b áp d ng ươ
bi n pháp phòng v th ng m i thu c m t trong các tr ng h p sau: ươ ườ
a) Hàng hóa nh p kh u có đc đi m khác bi t v i hàng hóa t ng t , hàng hóa c nh tranh tr c ươ
ti p đc s n xu t trong n c mà hàng hóa t ng t , hàng hóa c nh tranh tr c ti p đc s n ế ượ ướ ươ ế ượ
xu t b i ngành s n xu t trong n c đó không th thay th đc; ướ ế ượ
b) Hàng hóa nh p kh u là s n ph m đc bi t c a hàng hóa t ng t ho c hàng hóa c nh tranh ươ
tr c ti p đc s n xu t trong n c; ế ượ ướ
c) Hàng hóa t ng t , hàng hóa c nh tranh tr c ti p đc s n xu t trong n c không đc bán ươ ế ượ ướ ượ
trên th tr ng trong n c trong cùng đi u ki n thông th ng; ườ ướ ườ
d) Kh i l ng hàng hóa t ng t , hàng hóa c nh tranh tr c ti p s n xu t trong n c không đ ượ ươ ế ướ
đáp ng nhu c u trong n c. ướ
2. Th i h n mi n tr áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i đc xác đnh nh sau: ươ ượ ư
a) Đi v i các h s đ ngh mi n tr áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i đc C quan ơ ươ ượ ơ
đi u tra ti p nh n theo Kho n 1 Đi u 13 c a Thông t này, th i h n mi n tr tính t ngày quy t ế ư ế
đnh áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i t m th i ho c chính th c ho c quy t đnh v k t ươ ế ế
qu rà soát bi n pháp phòng v th ng m i có hi u l c đn ngày 31 tháng 12 c a năm ban hành ươ ế
quy t đnh mi n tr .ế
b) Đi v i các h s đ ngh mi n tr áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i đc C quan ơ ươ ư ơ
Đi u tra ti p nh n theo Kho n 2 Đi u 13 c a Thông t này, th i h n mi n tr là 01 năm tính t ế ư
ngày 01 tháng 01 đn ngày 31 tháng 12 c a năm k ti p.ế ế ế
c) Đi v i các h s đ ngh mi n tr b sung đc C quan đi u tra ti p nh n theo Kho n 4 ơ ượ ơ ế
Đi u 13 c a Thông t này, th i h n mi n tr tính t ngày ti p nh n H s mi n tr đy đ và ư ế ơ
h p l đn ngày 31 tháng 12 c a năm ban hành quy t đnh mi n tr . ế ế
Đi u 10. Đi t ng đ ngh mi n tr áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i ượ ươ
Đi t ng đ ngh mi n tr áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i bao g m: ượ ươ
1. T ch c, cá nhân nh p kh u hàng hóa b đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i; ươ
2. T ch c, cá nhân s d ng hàng hóa b đi u tra, áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i đ ươ
s n xu t;
3. Các t ch c, cá nhân khác do B tr ng B Công Th ng quy t đnh. ưở ươ ế
Đi u 11. Tiêu chí xem xét và hình th c mi n tr áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i ươ
1. B tr ng B Công Th ng xem xét, quy t đnh mi n tr đi v i các hàng hóa thu c các ưở ươ ế
tr ng h p đc mi n tr áp d ng bi n pháp phòng v th ng m i theo quy đnh t i Kho n 1 ườ ượ ươ
Đi u 9 Thông t này trên c s báo cáo th m đnh c a C quan đi u tra. ư ơ ơ
2. Trong t ng v vi c c th , C quan đi u tra xem xét hàng hóa đc đ ngh mi n tr áp d ng ơ ượ
bi n pháp phòng v th ng m i d a trên m t ho c m t s tiêu chí nh sau: ươ ư
a) Tên th ng m i, đc tính v t lý, đc tính hóa h c c a hàng hóa đc đ ngh xem xét mi n ươ ượ
tr đ phân bi t hàng hóa đc đ ngh xem xét mi n tr và hàng hóa b áp d ng bi n pháp ượ
phòng v th ng m i; ươ
b) Tiêu chu n k thu t c a hàng hóa đc đ ngh xem xét mi n tr ; ượ
c) Ch t l ng hàng hóa đc đ ngh xem xét mi n tr ; ượ ượ
d) M c đích s d ng c a hàng hóa đc đ ngh xem xét mi n tr ; ượ
đ) Năng l c s n xu t hàng hóa t ng t ho c hàng hóa c nh tranh tr c ti p v i hàng hóa đc ươ ế ượ
đ ngh xem xét mi n tr c a ngành s n xu t trong n c; ướ
e) Kh năng thay th c a hàng hóa t ng t ho c hàng hóa c nh tranh tr c ti p đc s n xu t ế ươ ế ượ
trong n c v i hàng hóa đc đ ngh xem xét mi n tr ;ướ ượ