CÔNG BÁO/S 853 + 854/Ngày 20-7-2015 35
B TƯ PHÁP
B TƯ PHÁP
S: 08/2015/TT-BTP
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hà Ni, ngày 26 tháng 6 năm 2015
THÔNG TƯ
Sa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư s 01/2013/TT-BTP
ngày 03/01/2013 ca B Tư pháp hướng dn Chế độ báo cáo
thng kê thi hành án dân s
Căn c Lut Thi hành án dân s ngày 14/11/2008 và Lut Sa đổi, b sung
mt s điu ca Lut Thi hành án dân s ngày 25/11/2014 (sau đây gi chung là
Lut Thi hành án dân s);
Căn c Lut Thng kê ngày 17/6/2003;
Căn c Lut T tng hành chính ngày 24/01/2010;
Căn c Ngh định s 22/2013/NĐ-CP ngày 13/3/2013 ca Chính ph quy định
chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tư pháp;
B trưởng B Tư pháp ban hành Thông tư sa đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 ca B Tư pháp hướng dn Chế độ
báo cáo thng kê thi hành án dân s như sau:
Điu 1.
Sa đổi, b sung mt s điu ca Thông tư s 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013
ca B Tư pháp hướng dn Chế độ báo cáo thng kê thi hành án dân s.
1. Sa đổi, b sung khon 1 Điu 1 như sau:
“1. Phm vi điu chnh:
Thông tư này hướng dn Chế độ báo cáo thng kê thi hành án dân s, đôn đốc
thi hành án hành chính (sau đây gi chung là thi hành án dân s); s dng và công
b thông tin; t chc thc hin, kim tra, thanh tra, khen thưởng và x vi phm
trong thc hin Chế độ báo cáo thng kê thi hành án dân s”.
2. Sa đổi, b sung đim b và đim d khon 2 Điu 2 như sau:
“b) Kết qu thi hành án dân s tính bng vic theo yêu cu thi hành án;
d) Kết qu thi hành án dân s tính bng tin theo yêu cu thi hành án”.
3. Sa đổi, b sung khon 2 Điu 10 như sau:
“2. Thi hn gi báo cáo thng kê thi hành án dân s:
Ký bởi: Cổng Thông tin điện tử Chính phủEmail: thongtinchinhphu@chinhphu.vnCơ quan: Văn phòng Chính phủThời gian ký: 07.08.2015 14:10:06 +07:00
36 CÔNG BÁO/S 853 + 854/Ngày 20-7-2015
a) Chm nht trước ngày 02 ca k báo cáo kế tiếp, Chp hành viên gi báo
cáo thng kê kết qu thi hành án ca k trước cho Th trưởng cơ quan Thi hành án
dân s nơi công tác;
b) Chm nht trước ngày 04 ca k báo cáo kế tiếp, Chi cc Thi hành án dân
s phi gi báo cáo thng kê kết qu ca k trước ca đơn v mình cho Cc Thi
hành án dân s và các cơ quan nhn báo cáo thng kê theo quy định;
c) Chm nht trước ngày 07 ca k báo cáo kế tiếp, Cc Thi hành án dân s
phi gi báo cáo thng kê kết qu ca k trước ca đơn v và ca toàn tnh cho
Tng cc Thi hành án dân s và các cơ quan nhn báo cáo thng kê theo quy định;
d) Chm nht trước ngày 02 ca k báo cáo kế tiếp, Chp hành viên thi hành
án dân s trong quân đội phi gi báo cáo thng kê kết qu thi hành án ca k
trước cho Trưởng phòng Thi hành án nơi mình công tác;
đ) Chm nht trước ngày 04 ca k báo cáo kế tiếp, Phòng Thi hành án cp
quân khu phi gi báo cáo thng kê thi hành án dân s k trước ca đơn vnh
cho Cc Thi hành án - B Quc phòng và các cơ quan nhn báo cáo thng kê theo
quy định;
e) Chm nht trước ngày 07 ca k báo cáo kế tiếp, Cc Thi hành án - B
Quc phòng gi báo cáo thng kê kết qu thi hành án trong quân đội k trước cho
B trưởng B Quc phòng và B trưởng B Tư pháp (Tng cc Thi hành án dân s)
và các cơ quan nhn báo cáo thng kê theo quy định;
g) Chm nht trước ngày 10 ca k báo cáo kế tiếp, Tng cc Thi hành án dân
s phi gi báo cáo thng kê kết qu thi hành án ca k trước cho B trưởng B
Tư pháp.”
4. Sa đổi, b sung Điu 13 như sau:
Điu 13. Công b và ph biến thông tin thng kê thi hành án dân s
1. B trưởng B Tư pháp công b thông tin v s liu thng kê thi hành án dân
s hoc y quyn cho Tng Cc trưởng Tng cc Thi hành án dân s thc hin.
2. Hàng tháng, s liu thng kê thi hành án dân s ca Chi cc Thi hành án
dân s, Cc Thi hành án dân s được đăng ti trên Trang thông tin đin t ca Cc
Thi hành án dân s; s liu thng kê thi hành án dân s ca toàn quc được đăng
ti trên Cng thông tin đin t ca Tng cc Thi hành án dân s.”
5. B sung khon 7, khon 8 Điu 15 như sau:
“7. Ưu tiên đầu tư, ng dng công ngh thông tin, truyn thông và ng dng
phương pháp thng kê tiên tiến vào hot động thng kê thi hành án dân s; xây
dng phn mm thng kê, cơ s d liu đin t v thng kê thi hành án dân s.
CÔNG BÁO/S 853 + 854/Ngày 20-7-2015 37
8. Tng cc Thi hành án dân s, Cc Thi hành án dân s b trí công chc, viên
chc chuyên trách thc hin Chế độ thng kê thi hành án dân s”.
6. Thay thế Ph lc 1 “H thng biu mu thng kê thi hành án dân s” và Ph
lc 2 “Hướng dn ghi chép biu mu và cách tính mt s ch tiêu trong báo cáo
thng kê thi hành án dân s” ca Thông tư s 01/2013/TT-BTP bng Ph lc 1,
Ph lc 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
Điu 2.
1. Thông tư này có hiu lc k t ngày 01 tháng 10 năm 2015.
2. Trong quá trình thc hin, nếu có vướng mc cn phn ánh kp thi v B
Tư pháp để nghiên cu, gii quyết./.
KT. B TRƯỞNG
TH TRƯỞNG
Nguyn Thúy Hin
38
38
38 CÔNG BÁO/S 853 + 854/Ngày 20-7-2015
Ph lc 1
H THNG BIU MU THNG KÊ THI HÀNH ÁN DÂN S
(Ban hành kèm theo Thông tư s 08/2015/TT-BTP ngày 26/6/2015 ca B Tư pháp sa đổi, b sung mt s điu ca
Thông tư s 01/2013/TT-BTP ngày 03/01/2013 ca B Tư pháp hướng dn Chế độo cáo thng kê thi hành án dân s)
Thc hin
Tên biu mu Ký hiu biu
mu Chp hành viên Chi cc Thi hành án dân sCc Thi hành án dân s
S
TT 1 2 3 4 5
1 Kết qu thi hành án dân s tính bng
vic ch động thi hành án 01/TK-THA 12 k (t K 1 tháng ti
K 12 tháng)
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
2 Kết qu thi hành án dân s tính bng
vic theo yêu cu thi hành án 02/TK-THA 12 k (t K 1 tháng ti
K 12 tháng)
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
3 Kết qu thi hành án dân s tính bng
tin ch động thi hành án 03/TK-THA 12 k (t K 1 tháng ti
K 12 tháng)
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
4 Kết qu thi hành án dân s tính bng
tin theo yêu cu thi hành án 04/TK-THA 12 k (t K 1 tháng ti
K 12 tháng)
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
5
Kết qu thi hành án dân s tính bng
tin thu cho ngân sách Nhà nước, t
chc, cá nhân được thi hành án
05/TK-THA K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
6
Kết qu thi hành án dân s tính bng
vic chia theo cơ quan Thi hành án
và Chp hành viên
06/TK-THA 12 k (t K 1 tháng ti
K 12 tháng)
12 k (t K 1 tháng ti
K 12 tháng)
7
Kết qu thi hành án dân s tính bng
tin chia theo cơ quan Thi hành án và
Chp hành viên
07/TK-THA 12 k (t K 1 tháng ti
K 12 tháng)
12 k (t K 1 tháng ti
K 12 tháng)
8
S vic, s tin đề ngh Tòa án xét
min, gim và kết qu xét min, gim
nghĩa v thi hành án dân s
08/TK-THA K 6 tháng, K 12 tháng K 6 tháng, K 12 tháng
39
39
CÔNG BÁO/S 853 + 854/Ngày 20-7-2015 39
Thc hin
Tên biu mu Ký hiu biu
mu Chp hành viên Chi cc Thi hành án dân sCc Thi hành án dân s
S
TT 1 2 3 4 5
9
S vic, s tin trong các bn án,
quyết định Tòa án tuyên không rõ, có
sai sót, cơ quan Thi hành án đã yêu
cu gii thích, kiến ngh và kết qu
tr li ca Tòa án có thm quyn
09/TK-THA K 6 tháng, K 12 tháng K 6 tháng, K 12 tháng
10 S vic cưỡng chế thi hành án 10/TK-THA K 6 tháng, K 12 tháng K 6 tháng, K 12 tháng
11 Khiếu ni và gii quyết khiếu ni
trong thi hành án dân s 11/TK-THA K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
12 T cáo và gii quyết t cáo trong thi
hành án dân s 12/TK-THA K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
13
Kết qu thc hin ch tiêu biên chế
và cơ cu công chc ca cơ quan Thi
hành án dân s
13/TK-THA K 6 tháng, K 12 tháng
14 Trình độ công chc ca cơ quan Thi
hành án dân s 14/TK-THA K 6 tháng, K 12 tháng
15 S cuc giám sát và kết qu thc
hin kết lun giám sát 15/TK-THA K 6 tháng, K 12 tháng K 6 tháng, K 12 tháng
16 S cuc kim sát và kết qu thc
hin kết lun kim sát 16/TK-THA K 6 tháng, K 12 tháng K 6 tháng, K 12 tháng
17
S vic, s tin trong bn án, quyết định
kháng ngh và kết qu x kháng
ngh ca Tòa án và Vin Kim sát
17/TK-THA K 6 tháng, K 12 tháng K 6 tháng, K 12 tháng
18 S vic, s tin bi thường ca Nhà
nước trong thi hành án dân s 18/TK-THA K 6 tháng, K 12 tháng K 6 tháng, K 12 tháng
19 S vic đôn đốc thi hành án hành chính 19/TK-THA K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng
K 3 tháng, K 6 tháng,
K 9 tháng, K 12 tháng