
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 368/QĐ-UBND Đồng Nai, ngày 25 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC THÔNG QUA PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH NÔNG
NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Quốc
hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-
CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ về Chương trình cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 30 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ Hướng
dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Kế hoạch số 47/KH-UBND ngày 29/01/2026 của UBND tỉnh về rà soát, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước năm 2026;
Theo đề xuất của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 62/TTr-SNNMT ngày 19
tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thông qua phương án đơn giản hóa đối với 86 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải
quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường.
(Phụ lục Danh mục và Nội dung phương án đơn giản hóa đính kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp các sở, ban, ngành thành phố; Ủy ban nhân
dân các xã, phường và các đơn vị có liên quan đến các nội dung đơn giản hóa thủ tục hành chính nêu
tại Điều 1 của Quyết định này, có trách nhiệm:
a) Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị các Bộ, ngành Trung ương: thường xuyên
theo dõi, cập nhật các quy định có liên quan và phối hợp tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành
phố trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính theo nội dung kiến
nghị sau khi các quy định pháp luật tương ứng được điều chỉnh hoặc ban hành mới phù hợp.
b) Đối với các nội dung đề xuất đơn giản hóa, kiến nghị thuộc thẩm quyền của UBND thành phố: tham
mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố trong việc triển khai thực thi các phương án đơn giản hóa
thủ tục hành chính.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc việc thực hiện các
nội dung phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính đã được phê duyệt thuộc thẩm quyền giải quyết
của UBND thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các PCT UBND thành phố ;
- Văn phòng UBND thành phố ;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thị Hoàng

PHỤ LỤC I
DANH MỤC PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
STT Mã số
TTHC Tên thủ tục hành chính Văn bản, Quy định kiến nghị
đơn giản hóa Nội dung đề xuất
PHẦN
ITHỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A CẤP TỈNH
I Lĩnh vực Thú y
1 1 1.011475
Cấp Giấy chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh động vật
(trừ cơ sở an toàn dịch bệnh
theo yêu cầu của nước nhập
khẩu)
- Sửa đổi khoản 1, 2 Điều 14
Thông tư số 24/2022/TT-
BNNPTNT;
- Sửa đổi khoản 1 Điều 15 Thông
tư số 24/2022/TT-BNNPTNT.
- Cắt giảm thời
gian 07/14 ngày
(50%);
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 50%
2 2 1.001686Cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
- Sửa đổi khoản 2 Điều 24 Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026
- Cắt giảm thời
gian 01/8 ngày làm
việc (12,5%);
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 12,5%
3 3 1.014779Gia hạn chứng nhận đủ điều
kiện buôn bán thuốc thú y
- Sửa đổi khoản 4 Điều 24 Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026
- Cắt giảm thời
gian 01/8 ngày làm
việc (12,5%);
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 12,5%.
4 4 1.004839Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện buôn bán thuốc thú y
- Sửa đổi khoản 3 Điều 24 Nghị
định số 32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026
- Cắt giảm thời
gian 02 ngày làm
việc (40%);
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 40%.
5 5 1.004022Cấp Giấy xác nhận nội dung
quảng cáo thuốc thú y
- Sửa đổi Quyết định số 2303/QĐ-
BNNMT ngày 23/6/2025
- Bãi bỏ thủ tục
hành chính
6 6 1.004756Cấp Chứng chỉ hành nghề thú
y
- Sửa đổi Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
- Bãi bỏ thủ tục
hành chính
7 7 2.001064Gia hạn Chứng chỉ hành nghề
thú y
- Sửa đổi Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
- Bãi bỏ thủ tục
hành chính
8 8 1.005319Cấp lại Chứng chỉ hành nghề
thú y
- Sửa đổi Quyết định số 277/QĐ-
BNNMT ngày 23/01/2026
- Bãi bỏ thủ tục
hành chính
II Lĩnh vực Chăn nuôi
9 1 1.008128
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện chăn nuôi đối với chăn
nuôi trang trại quy mô lớn
- Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 23
Nghị định 13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi
- Cắt giảm thời
gian 05/28 ngày
làm việc (19%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 18%.
III Lĩnh vực Thủy sản
10 1 1.004692
Cấp, cấp lại Giấy xác nhận
đăng
ký nuôi trồng thủy sản lồng bè,
đối tượng thủy sản nuôi chủ
lực (hoạt động trên nội địa
thuộc phạm vi quản lý từ 02
xã, phường trở lên và cơ sở
nuôi trồng thủy sản lồng bè
- Sửa đổi điểm b khoản 5 Điều 21
Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
- Cắt giảm thời
gian 01/5 ngày làm
việc (20%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 20%.

thuộc thẩm quyền giao khu
vực biển của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh)
11 2 1.004359Cấp, cấp lại Giấy phép khai
thác thủy sản
- Sửa đổi điểm b khoản 2; điểm b
khoản 3 Điều 28 Nghị định
41/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm:2/5 ngày làm
việc (40% ) đối với
cấp mới và 1,5/3
ngày làm việc
(50%) đối với cấp
lại.
- Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm: 40%
đối với cấp mới và
50% đối với cấp lại.
12 3 1.004344
Cấp văn bản chấp thuận đóng
mới, cải hoán, thuê, mua tàu
cá Việt Nam
- Sửa đổi điểm b khoản 3 Điều 43
Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
- Cắt giảm thời
gian 0,5/2 ngày làm
việc (25%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 25%.
13 4 1.003650
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng
thủy sản. Mã thủ tục:
- Sửa đổi điểm b khoản 9 Điều 19
Thông tư số 02/2026/TT-BNNMT
ngày 01/01/2026
- Cắt giảm thời
gian 1,5/3 ngày làm
việc (50%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 50%.
14 5 1.003634
Cấp lại giấy chứng nhận đăng
ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản.
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản
3 Điều 20 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026
- Cắt giảm thời
gian 0,5/2 ngày làm
việc (25%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 25%.
15 6 1.003586
Cấp giấy chứng nhận đăng ký
tạm thời tàu cá, tàu phục vụ
nuôi trồng thủy sản.
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản
3 Điều 21 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026
- Cắt giảm thời
gian 0,5/2 ngày làm
việc (25%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 25%.
16 7 1.004923
Công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng
(thuộc địa bàn từ 02 xã trở
lên).
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, c, d
khoản 2 Điều 5 Thông tư số
88/2025/TT-BNNMT ngày
31/12/2025
- Cắt giảm thời
gian 5/35 ngày làm
việc (14,3%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 14,3%.
17 8 1.004921
Sửa đổi, bổ sung nội dung
quyết định công nhận và giao
quyền quản lý cho tổ chức
cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02
xã trở lên).
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, khoản
3; điểm b, c, d khoản 4 Điều 6
Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT
ngày 31/12/2025
- Tỷ lệ thời gian cắt
giảm: 1,5/5 ngày
làm việc (30%) và
5/35 ngày làm việc
(14.3%) tùy trường
hợp xin thay đổi.
- Tỷ lệ chi phí tuân
thủ cắt giảm: 30%
và 14.3% tùy
trường hợp xin
thay đổi.
18 9 1.004694Công bố mở cảng cá loại I,II.
- Sửa đổi, bổ sung điểm b, c
khoản 3 Điều 28 Thông tư số
02/2026/TT-BNNMT ngày
01/01/2026
- Cắt giảm thời
gian 2/5 ngày làm
việc (40%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 40%.
19 10 1.004915
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất
thức ăn thủy sản, sản phẩm xử
- Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 14
Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
- Cắt giảm thời
gian 01/10 ngày
làm việc (10%)

lý môi trường nuôi trồng thủy
sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 10%.
20 11 1.004918
Cấp, cấp lại giấy chứng nhận
cơ sở đủ điều kiện sản xuất,
ương dưỡng giống thủy sản
(trừ cơ sở sản xuất, ương
dưỡng giống thủy sản bố mẹ,
cơ sở sản xuất, ương dưỡng
đồng thời giống thủy sản bố
mẹ và giống thủy sản không
phải là giống thủy sản bố mẹ)
- Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 10
Nghị định 41/2026/NĐ-CP ngày
25/01/2026
- Cắt giảm thời
gian 01/10 ngày
làm việc (10%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 10%.
IV Lĩnh vực Tài nguyên nước
21 1 1.004232
Cấp giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có
quy mô dưới 5.000m3/ngày
đêm
Sửa đổi, bổ sung quy định tại
Khoản 2, Điều 22 Nghị định
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
của Chính phủ, Điều này được
chỉnh sửa, Điều này được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại
khoản 15 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
- Cắt giảm thời
gian 04/30 ngày
làm việc (33,3%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 16,2%.
22 2 1.004228
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới
5.000 m3/ngày đêm
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
thăm dò nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới 5.000
m3/ngày đêm
- Cắt giảm thời
gian 02/24 ngày
làm việc (8,33%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 13,3%.
23 3 1.004223
Cấp giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có
quy mô dưới 5.000m3/ngày
đêm
Sửa đổi, bổ sung quy định tại
Khoản 2, Điều 22 Nghị định
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
của Chính phủ, Điều này được
chỉnh sửa, Điều này được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại
khoản 15 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
- Cắt giảm thời
gian 04/30 ngày
làm việc (13,3%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 16,2%.
24 4 1.004211
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước dưới đất đối
với công trình có quy mô dưới
5.000 m3/ngày đêm
Sửa đổi, bổ sung quy định tại
Khoản 2, Điều 23 Nghị định
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
của Chính phủ, Điều này được
chỉnh sửa, Điều này được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại
khoản 16 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
- Cắt giảm thời
gian 02/24 ngày
làm việc (8,33%)
- Tỷ lệ chi phí cắt
giảm: 13,3%.
25 5 1.004179
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển (đối với các
trường hợp quy định tại khoản
2 Điều 15 Nghị định số
54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng
5 năm 2024, được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 12 Điều 2 Nghị
định số 23/2026/NĐ- CP)
Sửa đổi, bổ sung quy định tại
Khoản 2, Điều 22 Nghị định
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
của Chính phủ, Điều này được
chỉnh sửa, Điều này được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại
khoản 15 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
- Cắt giảm thời
gian 04/30 ngày
làm việc (13,3%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 27%.
26 6 1.004167Gia hạn, điều chỉnh giấy phép
khai thác nước mặt, nước biển
Sửa đổi, bổ sung quy định tại
Khoản 2, Điều 23 Nghị định
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
của Chính phủ, Điều này được
chỉnh sửa, Điều này được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại
khoản 16 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
- Cắt giảm thời
gian 02/24 ngày
làm việc (8,33%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 22,45%.
27 7 2.001770
Tính tiền cấp quyền khai thác
tài nguyên nước đối với công
trình đã vận hành
Sửa đổi, bổ sung quy định tại
Khoản 1, Điều 51 Nghị định
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
- Cắt giảm 04/30
ngày làm việc
(13,3%) đối với

của Chính phủ, Điều này được
chỉnh sửa, Điều này được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại
khoản 32 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
trường hợp nộp hồ
sơ đồng thời với hồ
sơ đề nghị cấp
phép; cắt giảm
02/24 ngày làm
việc đối với trường
hợp nộp hồ sơ
đồng thời với hồ sơ
đề nghị gia hạn
giấy phép (8,33%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 13,7%. đối với
trường hợp nộp hồ
sơ đồng thời với hồ
sơ đề nghị cấp
phép; Tỷ lệ cắt
giảm chi phí: 8,6%
đối với trường hợp
nộp hồ sơ đồng
thời với hồ sơ đề
nghị gia hạn giấy
phép.
28 8 1.004283Điều chỉnh tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên nước
Sửa đổi, bổ sung quy định tại
Khoản 2 Điều 52 Nghị định
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
của Chính phủ, Điều này được
chỉnh sửa, Điều này được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại
khoản 33 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
- Cắt giảm 02/24
ngày làm việc
(8,3%) đối với
trường hợp nộp
cùng hồ sơ điều
chỉnh giấy phép tài
nguyên nước;
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 8,6%.
29 9 1.013799Lấy ý kiến về tác động của
công trình khai thác nước
Sửa đổi, bổ sung quy định tại
Khoản 5 Điều 3 Nghị định
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
của Chính phủ, Điều này được
chỉnh sửa, Điều này được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại
Khoản 2 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
- Cắt giảm thời
gian 04/26 ngày
làm việc (15,4%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 16,34%.
V Lĩnh vực Thủy lợi
30 1 1.014847
Phê duyệt phương án bảo vệ
công trình thủy lợi thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
Sửa đổi, bổ sung quy định tại
Khoản 5 Điều 3 Nghị định
54/2024/NĐ-CP ngày 16/5/2024
của Chính phủ, Điều này được
chỉnh sửa, Điều này được sửa
đổi, bổ sung theo quy định tại
Khoản 2 Điều 2 Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
- Cắt giảm thời
gian 05/22 ngày
làm việc (22,7%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,77%
31 2 1.003867
Thẩm định quy trình vận hành
đối với công trình thủy lợi lớn
và công trình thủy lợi vừa do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phê
duyệt
- Sửa đổi thời gian thực hiện tại
điểm b, khoản 4 điều 7 Thông tư
số 08/2026/BNNMT;
- Sửa đổi thời gian thực hiện
TTHC và quy định việc ủy quyền
thực hiện thủ tục hành chính tại
Quyết định số 498/QĐ-BNNMT
ngày 09/02/2026
- Cắt giảm thời
gian 05/20 ngày
làm việc (25%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,77%
32 3 2.001804
Phê duyệt phương án, cắm
mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phê duyệt
- Sửa đổi thời gian thực hiện tại
điểm b, khoản 3 điều 23 Thông tư
số 08/2026/BNNMT;
- Sửa đổi thời gian thực hiện
TTHC và quy định việc ủy quyền
thực hiện thủ tục hành chính tại
- Cắt giảm thời
gian 03/18 ngày
làm việc (16,7%)
- Tỷ lệ cắt giảm chi
phí: 49,76%

