
B TÀI NGUYÊN VÀ Ộ
MÔI TR NGƯỜ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 08/2019/TT-BTNMTốHà N i, ngày 05 tháng 7 năm 2019ộ
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐNH M C KINH T - K THU T THÀNH L P B N Đ CHUYÊN Đ B NGỊ Ứ Ế Ỹ Ậ Ậ Ả Ồ Ề Ằ
NH VI N THÁM T L 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000Ả Ễ Ỷ Ệ
B TR NG B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR NGỘ ƯỞ Ộ ƯỜ
Căn c Ngh đnh s 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài nguyên và Môi tr ng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ườ
Căn c Ngh đnh s 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph v ho t đng ứ ị ị ố ủ ủ ề ạ ộ
vi n thám;ễ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Vi n thám qu c gia, V tr ng V K ho ch - Tài chính và ề ị ủ ụ ưở ụ ễ ố ụ ưở ụ ế ạ
V tr ng V Pháp ch ;ụ ưở ụ ế
B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng ban hành Thông t Ban hành Đnh m c kinh t - k ộ ưở ộ ườ ư ị ứ ế ỹ
thu t thành l p b n đ chuyên đ b ng nh vi n thám t l 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, ậ ậ ả ồ ề ằ ả ễ ỷ ệ
1:1.000.000.
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Thông t này Đnh m c kinh t - k thu t thành l p b n đ chuyên ư ị ứ ế ỹ ậ ậ ả ồ
đ b ng nh vi n thám t l 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000.ề ằ ả ễ ỷ ệ
Đi u 2. ềThông t này có hi u l c thi hành k t ngày 20 tháng 8 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềB , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân các t nh, thành ph ộ ơ ộ ơ ộ ủ Ủ ỉ ố
tr c thu c Trung ng, các đn v tr c thu c B Tài nguyên và Môi tr ng, S Tài nguyên và ự ộ ươ ơ ị ự ộ ộ ườ ở
Môi tr ng các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u ườ ỉ ố ự ộ ươ ổ ứ ị
trách nhi m thi hành Thông t này./.ệ ư
N i nh n:ơ ậ
- Th t ng Chính ph và các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ủ ướ ủ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ỉ ố ự ộ ươ
- C c ki m tra văn b n QPPL - B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- Công báo; C ng thông tin đi n t Chính ph ;ổ ệ ử ủ
- B tr ng, các Th tr ng B TN&MT;ộ ưở ứ ưở ộ
- S TN&MT các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ở ỉ ố ự ộ ươ
- Các đn v tr c thu c B TN&MT, C ng thông tin đi n t B ơ ị ự ộ ộ ổ ệ ử ộ
TN&MT;
- L u: VT, KH-TC, PC, VTQGư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Lê Công Thành
ĐNH M C KINH T - K THU TỊ Ứ Ế Ỹ Ậ
THÀNH L P B N Đ CHUYÊN Đ B NG NH VI N THÁM T L 1:5.000, 1:10.000,Ậ Ả Ồ Ề Ằ Ả Ễ Ỷ Ệ
1:500.000, 1:1.000.000
(Ban hành kèm theo Thông t s …..../2019/TT-BTNMT ngày ….. tháng ... năm 2019 c a Bư ố ủ ộ
tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng)ưở ộ ườ
Ph n Iầ
QUY ĐNH CHUNGỊ

1. Ph m vi đi u ch nh:ạ ề ỉ
Đnh m c kinh t - k thu t thành l p b n đ chuyên đ b ng nh vi n thám quang h c t l ị ứ ế ỹ ậ ậ ả ồ ề ằ ả ễ ọ ỷ ệ
1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000 áp d ng đi v i các n i dung công vi c (các nguyên ụ ố ớ ộ ệ
công công vi c) công ngh nh sau:ệ ệ ư
1.1. Thành l p bình đ nh vi n thámậ ồ ả ễ
1.2. Thành l p b n đ n nậ ả ồ ề
1.3. Đo ph /L y m u phổ ấ ẫ ổ
1.4. Chi t xu t n i dung chuyên đ t nh vi n thámế ấ ộ ề ừ ả ễ
1.5. Đi u tra b sung ngo i nghi pề ổ ạ ệ
1.6. Xây d ng n i dung b n đ bi n đngự ộ ả ồ ế ộ
a) Chu n hóa d li u d n xu tẩ ữ ệ ẫ ấ
b) Tích h p, phân tích, x lý, t ng h p d li u ợ ử ổ ợ ữ ệ
1.7. Biên t p, trình bày b n đ chuyên đậ ả ồ ề
1.8. Xây d ng báo cáo thuy t minh b n đ chuyên đự ế ả ồ ề
1.9. Ph c v nghi m thu và giao n p s n ph mụ ụ ệ ộ ả ẩ
Hai b c công vi c (1) Công tác chu n b và (2) Biên t p khoa h c c a Thông t s 10/2017/TT-ướ ệ ẩ ị ậ ọ ủ ư ố
BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 c a B Tài nguyên và Môi tr ng v i s n ph m là Thi t k ủ ộ ườ ớ ả ẩ ế ế
k thu t - d toán, chi phí cho 02 b c công vi c này đc tính trong chi phí l p Thi t k k ỹ ậ ự ướ ệ ượ ậ ế ế ỹ
thu t - D toán.ậ ự
B c (11) c a Thông t s 10/2017/TT-BTNMT: Công vi c ki m tra, nghi m thu do ch đu tướ ủ ư ố ệ ể ệ ủ ầ ư
th c hi n; đn v thi công th c hi n ph n vi c “Ph c v nghi m thu”.ự ệ ơ ị ự ệ ầ ệ ụ ụ ệ
2. Đi t ng áp d ngố ượ ụ
Đnh m c này áp d ng đi v i các c quan qu n lý nhà n c, các doanh nghi p nhà n c, đn ị ứ ụ ố ớ ơ ả ướ ệ ướ ơ
v s nghi p công l p, t ch c và cá nhân s d ng đ th m đnh, tính đn giá s n ph m, l p d ị ự ệ ậ ổ ứ ử ụ ể ẩ ị ơ ả ẩ ậ ự
toán và quy t toán giá tr s n ph m hoàn thành c a các d án, công trình và nhi m v th c hi n ế ị ả ẩ ủ ự ệ ụ ự ệ
thành l p b n đ chuyên đ b ng nh vi n thám t l 1:5.000, 1:10.000, 1:500.000, 1:1.000.000 ậ ả ồ ề ằ ả ễ ỷ ệ
b ng ngu n ngân sách nhà n c.ằ ồ ướ
3. C s xây d ng đnh m cơ ở ự ị ứ
- Thông t s 10/2017/TT-BTNMT ngày 06 tháng 6 năm 2017 c a B Tài nguyên và Môi tr ng ư ố ủ ộ ườ
quy đnh quy trình Thành l p b n đ chuyên đ b ng nh vi n thám t l 1:5.000, 1:10.000, ị ậ ả ồ ề ằ ả ễ ỷ ệ
1:500.000, 1:1.000.000.
- Thông t s 37/2011/TT-BTNMT ngày 14 tháng 10 năm 2011 c a B Tài nguyên và Môi tr ngư ố ủ ộ ườ
ban hành Đnh m c kinh t - k thu t thành l p b n đ chuyên đ t l 1:25.000, 1:50.000, ị ứ ế ỹ ậ ậ ả ồ ề ỷ ệ
1:100.000, 1:250.000 b ng t li u nh v tinh.ằ ư ệ ả ệ
- Thông t s 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 c a B Tài nguyên và Môi tr ngư ố ủ ộ ườ
ban hành Đnh m c kinh t - k thu t Đo đc và b n đ.ị ứ ế ỹ ậ ạ ả ồ
- Thông t 21/2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 5 năm 2015 Đnh m c kinh t - k thu t công ư ị ứ ế ỹ ậ
ngh t ng h p đo đc và b n đ.ệ ổ ợ ạ ả ồ
- Thông t s 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a B tr ng B Tài nguyên và ư ố ủ ộ ưở ộ
Môi tr ng quy đnh xây d ng đnh m c ngành tài nguyên và môi tr ng.ườ ị ự ị ứ ườ

- Thông t liên t ch s 57/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 c a liên B Tài ư ị ố ủ ộ
nguyên và Môi tr ng - B N i v quy đnh v mã s và tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viênườ ộ ộ ụ ị ề ố ẩ ứ ề ệ
ch c ngành đo đc b n đ.ứ ạ ả ồ
- Trang thi t b k thu t s d ng ph bi n trong công tác đo đc và b n đ.ế ị ỹ ậ ử ụ ổ ế ạ ả ồ
- Quy đnh hi n hành c a Nhà n c v qu n lý, s d ng công c lao đng (d ng c , thi t b , ị ệ ủ ướ ề ả ử ụ ụ ộ ụ ụ ế ị
máy móc) và b o h lao đng cho ng i s n xu t.ả ộ ộ ườ ả ấ
- T ch c s n xu t, trình đ lao đng công ngh c a ng i lao đng trong Ngành đo đc và b n ổ ứ ả ấ ộ ộ ệ ủ ườ ộ ạ ả
đ.ồ
4. Quy đnh vi t t tị ế ắ
N i dung vi t t tộ ế ắ Ch vi t t tữ ế ắ
B o h lao đngả ộ ộ BHLĐ
Bình đ nhồ ả BĐA
Đo đc b n đ viên h ng III b c 1 (ho c t ng đng)ạ ả ồ ạ ậ ặ ươ ươ ĐĐBĐV III.1
Đo đc b n đ viên h ng III b c 2 (ho c t ng đng)ạ ả ồ ạ ậ ặ ươ ươ ĐĐBĐV III.2
Đo đc b n đ viên h ng III b c 3 (ho c t ng đng)ạ ả ồ ạ ậ ặ ươ ươ ĐĐBĐV III.3
Đo đc b n đ viên h ng IV b c 4 (ho c t ng đng)ạ ả ồ ạ ậ ặ ươ ươ ĐĐBĐV IV.4
Đo đc b n đ viên h ng IV b c 6 (ho c t ng đng)ạ ả ồ ạ ậ ặ ươ ươ ĐĐBĐV IV.6,
Đo đc b n đ viên h ng IV b c 10 (ho c t ng đng)ạ ả ồ ạ ậ ặ ươ ươ ĐĐBĐV IV.10
Khó khăn 1, Khó khăn 2, .., Khó khăn 5 KK1, KK2, ..., KK5
Lái xe 3 LX3
Th tứ ự TT
Công su tấCS
5. Đnh m c kinh t - k thu t: ị ứ ế ỹ ậ Bao g m các đnh m c thành ph nồ ị ứ ầ sau
5.1. Đnh m c lao đng công ngh : đnh m c lao đng công ngh (sau đây g i t t là Đnh m c ị ứ ộ ệ ị ứ ộ ệ ọ ắ ị ứ
lao đng) là th i gian lao đng tr c ti p c n thi t đ s n xu t ra m t s n ph m. N i dung c a ộ ờ ộ ự ế ầ ế ể ả ấ ộ ả ẩ ộ ủ
đnh m c lao đng bao g m:ị ứ ộ ồ
a) N i dung công vi c: quy đnh các thao tác c b n đ th c hi n b c công vi c (nguyên công ộ ệ ị ơ ả ể ự ệ ướ ệ
công vi c).ệ
b) Phân lo i khó khăn: quy đnh các y u t chính gây nh h ng đn vi c th c hi n c a b c ạ ị ế ố ả ưở ế ệ ự ệ ủ ướ
công vi c làm căn c đ phân lo i khó khăn.ệ ứ ể ạ
c) Đnh biên: xác đnh s l ng và c p b c k thu t c a lao đng th c hi n b c công vi c.ị ị ố ượ ấ ậ ỹ ậ ủ ộ ự ệ ướ ệ
C p b c k thu t công vi c đc xác đnh qua c p b c lao đng căn c theo quy đnh hi n hànhấ ậ ỹ ậ ệ ượ ị ấ ậ ộ ứ ị ệ
c a pháp lu t và th c t t ch c s n xu t.ủ ậ ự ế ổ ứ ả ấ
d) Đnh m c: quy đnh th i gian lao đng tr c ti p đ s n xu t m t đn v s n ph m; đn v ị ứ ị ờ ộ ự ế ể ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ơ ị
tính là công (công nhóm) /đn v s n ph m.ơ ị ả ẩ
- Ngày công (ca) tính b ng 8 gi làm vi c.ằ ờ ệ
- Các m c ngo i nghi p th hi n d i d ng phân s , trong đó:ứ ạ ệ ể ệ ướ ạ ố
T s là m c lao đng k thu t (tính theo công nhóm, công cá nhân);ử ố ứ ộ ỹ ậ
M u s là m c lao đng ph thông, tính theo công cá nhân. Lao đng ph thông là ng i lao ẫ ố ứ ộ ổ ộ ổ ườ
đng đc thuê m n đ th c hi n các công vi c gi n đn nh v n chuy n thi t b , v t li u, ộ ượ ướ ể ự ệ ệ ả ơ ư ậ ể ế ị ậ ệ

thông h ng t m ng m, liên h , d n đng, b o v , ph c v đo ng m, đào b i m c, r a v t ướ ầ ắ ệ ẫ ườ ả ệ ụ ụ ắ ớ ố ử ậ
li u…ệ
- M c lao đng k thu t khi ph i ng ng ngh vi c do th i ti t c a lao đng k thu t ngo i ứ ộ ỹ ậ ả ừ ỉ ệ ờ ế ủ ộ ỹ ậ ạ
nghi p đc tính b ng 0,25 m c đã quy đnh.ệ ượ ằ ứ ị
- M c lao đng k thu t th c hi n n i dung công vi c “Chi t xu t n i dung chuyên đ” do nh ứ ộ ỹ ậ ự ệ ộ ệ ế ấ ộ ề ả
h ng c a nh cũ đc tính thêm h s nh sau:ưở ủ ả ượ ệ ố ư
+ H s m c cho nh cũ t 3-5 năm: 0,10 m c đã quy đnh;ệ ố ứ ả ừ ứ ị
+ H s m c cho nh cũ t 5 năm tr lên: Thêm 0,05/1 năm, không quá 0,30. 5.2. Đnh m c v t ệ ố ứ ả ừ ở ị ứ ậ
t và thi t bư ế ị
- Đnh m c v t t và thi t b bao g m đnh m c s d ng v t li u, đnh m c s d ng d ng c ị ứ ậ ư ế ị ồ ị ứ ử ụ ậ ệ ị ứ ử ụ ụ ụ
(công c ) và đnh m c s d ng thi t b (máy móc).ụ ị ứ ử ụ ế ị
+ Đnh m c s d ng v t li u: là s l ng v t li u c n thi t đ s n xu t ra m t đn v s n ị ứ ử ụ ậ ệ ố ượ ậ ệ ầ ế ể ả ấ ộ ơ ị ả
ph m.ẩ
+ Đnh m c s d ng d ng c : là th i gian (ca) ng i lao đng tr c ti p s d ng d ng c đ ị ứ ử ụ ụ ụ ờ ườ ộ ự ế ử ụ ụ ụ ể
s n xu t ra m t đn v s n ph m.ả ấ ộ ơ ị ả ẩ
+ Đnh m c s d ng thi t b : là th i gian (ca) ng i lao đng tr c ti p s d ng thi t b c n thi tị ứ ử ụ ế ị ờ ườ ộ ự ế ử ụ ế ị ầ ế
đ s n xu t ra m t đn v s n ph m.ể ả ấ ộ ơ ị ả ẩ
- Th i h n s d ng d ng c (th i gian tính hao mòn), thi t b (th i gian tính kh u hao) là th i ờ ạ ử ụ ụ ụ ờ ế ị ờ ấ ờ
gian quy đnh s d ng d ng c , thi t b vào ho t đng s n xu t trong đi u ki n bình th ng, ị ử ụ ụ ụ ế ị ạ ộ ả ấ ề ệ ườ
phù h p v i các thông s kinh t - k thu t c a d ng c , thi t b .ợ ớ ố ế ỹ ậ ủ ụ ụ ế ị
+ Th i h n s d ng d ng c : xác đnh b ng ph ng pháp th ng kê; đn v tính là tháng.ờ ạ ử ụ ụ ụ ị ằ ươ ố ơ ị
+ Th i gian tính kh u hao thi t b : theo quy đnh t i các văn b n pháp quy hi n hành.ờ ấ ế ị ị ạ ả ệ
- M c cho các d ng c nh , ph đc tính b ng 5% m c d ng c trong b ng đnh m c d ng ứ ụ ụ ỏ ụ ượ ằ ứ ụ ụ ả ị ứ ụ
c .ụ
- M c v t li u nh nh t và hao h t đc tính b ng 8% m c v t li u trong b ng đnh m c v t ứ ậ ệ ỏ ặ ụ ượ ằ ứ ậ ệ ả ị ứ ậ
li u.ệ
6. Di n tích m nh b n đ chuyên đ ệ ả ả ồ ề quy đnh nh b n đ đa hình trong h VN-2000 trong ị ư ả ồ ị ệ
b ng d i:ả ướ
B n đ t lả ồ ỷ ệ Di n tích trên m nh b n đệ ả ả ồ Di n tích th c đaệ ự ị
(dm2) (km2)
1:5.000 45 11,25
1:10.000 45 45,00
1:500.000 30 75.000,00
1:1.000.000 30 300.000,00
7. Gi i thích t ngả ừ ữ
Các lo i b n đ chuyên đ đc thành l p b ng t li u nh vi n thám đc phân thành 2 nhóm ạ ả ồ ề ượ ậ ằ ư ệ ả ễ ượ
c b n nh sau:ơ ả ư
7.1. B n đ hi n tr ng: là m t lo i b n đ chuyên đ đc thành l p b ng t li u nh vi n ả ồ ệ ạ ộ ạ ả ồ ề ượ ậ ằ ư ệ ả ễ
thám t i m t th i đi m ho c m t giai đo n nh t đnh đ khai thác thông tin ph c v thành l p ạ ộ ờ ể ặ ộ ạ ấ ị ể ụ ụ ậ
b n đ hi n tr ng c a th i đi m đó.ả ồ ệ ạ ủ ờ ể

7.2. B n đ t ng h p, bi n đng: là m t lo i b n đ chuyên đ đc thành l p b ng t li u ả ồ ổ ợ ế ộ ộ ạ ả ồ ề ượ ậ ằ ư ệ
nh vi n thám c a m t giai đo n ho c nhi u giai đo n khác nhau đ khai thác thông tin ph c vả ễ ủ ộ ạ ặ ề ạ ể ụ ụ
thành l p các b n đ d n xu t theo t ng th i đi m và x lý t ng h p thành b n đ t ng h p, ậ ả ồ ẫ ấ ừ ờ ể ử ổ ợ ả ồ ổ ợ
bi n đng.ế ộ
8. Ghi chú
Trong quá trình áp d ng Đnh m c KT-KT này, n u có v ng m c ho c phát hi n b t h p lý, đụ ị ứ ế ướ ắ ặ ệ ấ ợ ề
ngh ph n ánh v B Tài nguyên và Môi tr ng đ t ng h p, đi u ch nh k p th i.ị ả ề ộ ườ ể ổ ợ ề ỉ ị ờ
Ph n IIầ
ĐNH M C KINH T - K THU TỊ Ứ Ế Ỹ Ậ
1. Thành l p bình đ nh vi n thámậ ồ ả ễ
1.1. Đnh m c lao đngị ứ ộ
1.1.1. N i dung công vi cộ ệ
- Thu th p, đt ch p nh vi n thámậ ặ ụ ả ễ
- Đo kh ng ch nh (ch áp d ng cho b n đ chuyên đ t l 1:5.000, 1:10.000), áp d ng theo ố ế ả ỉ ụ ả ồ ề ỷ ệ ụ
Thông t Ban hành đnh m c kinh t k thu t đo kh ng ch nh vi n thám.ư ị ứ ế ỹ ậ ố ế ả ễ
- Thành l p mô hình s đ cao (ch áp d ng cho b n đ chuyên đ t l 1:5.000).ậ ố ộ ỉ ụ ả ồ ề ỷ ệ
- Nh p d li u đu vào.ậ ữ ệ ầ
- Tăng dày kh i nh vi n thám.ố ả ễ
- N n ch nh hình h c nh vi n thám.ắ ỉ ọ ả ễ
- X lý, tăng c ng ch t l ng nh.ử ườ ấ ượ ả
- N n, ghép nh, c t m nh BĐA vi n thám.ắ ả ắ ả ễ
- D ng khung, l i t a đ, chú gi i và ph n ngoài khung BĐA vi n thám.ự ướ ọ ộ ả ầ ễ
1.1.2. Phân lo i khó khănạ
Lo i 1: ạVùng đng b ng, dân c th a th t, đa v t đn gi n; Vùng đi núi th p,ồ ằ ư ư ớ ị ậ ơ ả ồ ấ th c ph và dânự ủ
c th a, đa hình không b c t x ; D xét đoán và xác đnh đi m.ư ư ị ị ắ ẻ ễ ị ể
Lo i 2: ạVùng đng b ng dân c t ng đi đông đúc, các th tr n và khu côngồ ằ ư ươ ố ị ấ nghi p nh ; Vùng ệ ỏ
đi núi xen k , th c ph t ng đi dày; Xét đoán và xác đnh đi m có khó khăn.ồ ẽ ự ủ ươ ố ị ể
Lo i 3: ạVùng đng b ng dân c đông đúc; Các thành ph , th xã, các khu côngồ ằ ư ố ị nghi p l n, đa ệ ớ ị
v t ph c t p; Vùng núi, núi cao, th c ph dày; Xét đoán và xác đnh đi m có nhi u khó khăn.ậ ứ ạ ự ủ ị ể ề
1.1.3. Đnh biên: ị01 ĐĐBĐV III.4
1.1.4. Đnh m c: ị ứ công/m nh.ả
B ng 01ả
Công vi cệLo i KKạT l 1:5.000ỷ ệ T lỷ ệ
1:10.000
T lỷ ệ
1:500.000
T lỷ ệ
1:1.000.000
Thành l p BĐA ậ
vi n thámễ1 13,76 16,51 67,92 81,50
2 15,54 18,65 77,42 92,91
3 17,46 20,95 88,74 106,48

