
B TÀI NGUYÊN VÀ Ộ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 10/2019/TT-BTNMTốHà N i, ngày 08 tháng 7 năm 2019ộ
THÔNG TƯ
BAN HÀNH DANH M C ĐA DANH DÂN C , S N VĂN, TH Y VĂN, KINH T - XÃ H IỤ Ị Ư Ơ Ủ Ế Ộ
PH C V CÔNG TÁC THÀNH L P B N Đ T NH H NG YÊNỤ Ụ Ậ Ả Ồ Ỉ Ư
Căn c Lu t Đo đc và b n đ ngày 14 tháng 6 năm 2018;ứ ậ ạ ả ồ
Căn c Ngh đnh s 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m V , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài nguyên và Môi tr ng:ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ườ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Đo đc, B n đ và Thông tin đa lý Vi t Nam rà V tr ng ề ị ủ ụ ưở ụ ạ ả ồ ị ệ ụ ưở
V Pháp ch ,ụ ế
B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng ban hành Thông t ban hành Danh m c đa danh dân ộ ưở ộ ườ ư ụ ị
c , s n văn, th y văn, kinh t - xã h i ph c v công tác thành l p b n đ t nh H ng Yên.ư ơ ủ ế ộ ụ ụ ậ ả ồ ỉ ư
Đi u 1.ề Ban hanh kèm theo Thông t này Danh m c đa danh dân c , s n văn, th y văn, kinh t -ư ụ ị ư ơ ủ ế
xã h i ph c v công tác thành l p b n đ t nh H ng Yên.ộ ụ ụ ậ ả ồ ỉ ư
Đi u 2.ề Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 23 tháng 8 nám 2019ư ệ ự ể ừ
Đi u 3.ề B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân các t nh, thành ph ộ ơ ộ ơ ộ ủ Ủ ỉ ố
tr c thu c Trung ng và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t ự ộ ươ ổ ứ ị ệ ư
này./.
N i nh n:ơ ậ
- Văn phòng Qu c H i.ố ộ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ỉ ố ự ộ ươ
- S N i v và S TN&MT t nh H ng Yên;ở ộ ụ ở ỉ ư
- C c ki m tra văn b n QPPL (B T pháp);ụ ể ả ộ ư
- Các đn v tr c thu c B TN&MT, C ng Thông tin Đi n tơ ị ự ộ ộ ổ ệ ử
B TN&MT;ộ
- Công báo, C ng Thông tin đi n t Chính ph ;ổ ệ ử ủ
- L u: VT, PC, ĐĐBĐVN.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Nguy n Th Ph ng Hoaễ ị ươ
DANH M CỤ
ĐA DANH DÂN C , S N VĂN, TH y VĂN, KINH T - XÃ H I PH C V CÔNG TÁCỊ Ư Ơ Ủ Ế Ộ Ụ Ụ
THÀNH L P B N Đ T NH H NG YÊNẬ Ả Ồ Ỉ Ư

(Ban hành kèm theo Thông t s 10/2019/TT-BTNMT ngày 08 tháng 7 năm 2019 c a B tr ngư ố ủ ộ ưở
B Tài nguyên và Môi tr ng)ộ ườ
Ph n Iầ
QUY ĐNH CHUNGỊ
1. Danh m c đa danh dân c , s n văn, th y văn, kinh t - xã h i ph c v công tác thành l p b n ụ ị ư ơ ủ ế ộ ụ ụ ậ ả
đ t nh H ng Yên đc chu n hóa t đa danh th ng kê trên b n đ đa hình qu c gia t l ồ ỉ ư ượ ẩ ừ ị ố ả ồ ị ố ỷ ệ
1:25.000 H VN-2000 khu v c t nh H ng Yên.ệ ự ỉ ư
2. Danh m c đa danh, dân c , s n văn, th y văn, kinh t - xã h i ph c v công tác thành l p b nụ ị ư ơ ủ ế ộ ụ ụ ậ ả
đ t nh H ng Yên đc s p x p theo th t b ng ch cái ti ng Vi t c a các đn v hành chính ồ ỉ ư ượ ắ ế ứ ự ả ữ ế ệ ủ ơ ị
c p huy n g m thành ph , th xã và các huy n, trong đó:ấ ệ ồ ố ị ệ
a) C t “Đa danh” là các đa danh đã đc chu n hóa. Tên g i khác c a đa danh ho c ghi chú đ ộ ị ị ượ ẩ ọ ủ ị ặ ể
phân bi t các đa danh cùng tên trong m t đn v hành chính c p xã đc th hi n trong ngo c ệ ị ộ ơ ị ấ ượ ể ệ ặ
đn.ơ
b) C t “Nhóm đi t ng” là ký hi u các nhóm đa danh, trong đó: DC là nhóm đa danh dân c ; ộ ố ượ ệ ị ị ư
SV là nhóm đa danh s n văn; TV là nhóm đa danh th y văn; KX là nhóm đa danh kinh t - xã ị ơ ị ủ ị ế
h i.ộ
c) C t “Tên ĐVHC c p xã” là tên đn v hành chính c p xã, trong đó: P. là ch vi t t t c a ộ ấ ơ ị ấ ữ ế ắ ủ
“ph ng”; TT. là ch vi t t t c a “th tr n”.ườ ữ ế ắ ủ ị ấ
d) C t “Tên ĐVHC c p huy n” là tên đn v hành chính c p huy n, trong đó: TP. là ch vi t t t ộ ấ ệ ơ ị ấ ệ ữ ế ắ
c a “thành ph ”; TX. là ch vi t t t c a “th xã”.ủ ố ữ ế ắ ủ ị
đ) C t “T a đ v trí t ng đi c a đi t ng” là T a đ v trí t ng đi c a đi t ng đa lý ộ ọ ộ ị ươ ố ủ ố ượ ọ ộ ị ươ ố ủ ố ượ ị
t ng ng v i đa danh trong c t “Đa danh”, n u đi t ng đa lý đc th hi n trên b n đ ươ ứ ớ ị ộ ị ế ố ượ ị ượ ể ệ ả ồ
b ng ký hi u d ng đi m, d ng vùng thì giá tr T a đ t ng ng theo c t “T a đ trung tâm”, ằ ệ ạ ể ạ ị ọ ộ ươ ứ ộ ọ ộ
n u đi t ng đa lý đc th hi n trên b n đ b ng ký hi u d ng đng thì giá tr T a đ ế ố ượ ị ượ ể ệ ả ồ ằ ệ ạ ườ ị ọ ộ
t ng ng theo 2 c t “T a đ đi m đu” và “T a đ đi m cu i”.ươ ứ ộ ọ ộ ể ầ ọ ộ ể ố
e) C t “Phiên hi u m nh b n đ đa hình” là ký hi u m nh b n đ đa hình qu c gia t l ộ ệ ả ả ồ ị ệ ả ả ồ ị ố ỷ ệ
1:25.000 ch a đa danh chu n hóa c t “Đa danh”.ứ ị ẩ ở ộ ị
Ph n IIầ
DANH M C ĐA DANH DÂN C , S N VĂN, TH Y VĂN, KINH T - XÃ H I PH CỤ Ị Ư Ơ Ủ Ế Ộ Ụ
V CÔNG TÁC THÀNH L P B N Đ T NH H NG YÊNỤ Ậ Ả Ồ Ỉ Ư
Danh m c đa danh dân c , s n văn, th y văn, kinh t - xã h i ph c v công tác thành l p b n ụ ị ư ơ ủ ế ộ ụ ụ ậ ả
đ t nh H ng Yên g m đa danh c a các đn v hành chính c p huy n đc th ng kê trong b ng ồ ỉ ư ồ ị ủ ơ ị ấ ệ ượ ố ả
sau:
STT Đn v hành chính c p huy nơ ị ấ ệ Trang
1 Thành ph H ng Yênố ư 3

2 Th xã M Hàoị ỹ 10
3 Huy n Ân Thiệ16
4 Huy n Khoái Châuệ25
5 Huy n Kim Đngệ ộ 33
6 Huy n Phù Cệ ừ 40
7 Huy n Tiên Lệ ữ 45
8 Huy n Văn Giangệ51
9 Huy n Văn Lâmệ56
10 Huy n Yên Mệ ỹ 62
Đa danhịNhóm
điố
t nượ
g
Tên
ĐVHC
c p xãấ
Tên
ĐVHC
c pấ
huy nệ
T a đ v trí t ng đi c a điọ ộ ị ươ ố ủ ố
t ngượ
T aọ
đ vộ ị
trí
t ngươ
điố
c aủ
điố
t ngượ
T aọ
đ vộ ị
trí
t ngươ
điố
c aủ
điố
t ngượ
T aọ
đ vộ ị
trí
t ngươ
điố
c aủ
điố
t ngượ
T aọ
đ vộ ị
trí
t ngươ
điố
c aủ
điố

t ngượ
T aọ
đ vộ ị
trí
t ngươ
điố
c aủ
điố
t ngượ
Phiên
hi uệ
m nhả
b nả
đ đaồ ị
hình
T a đọ ộ
trung tâm
T a đọ ộ
trung
tâmT a đọ ộ
đi m đuể ầ
T a đọ ộ
đi mể
đuT aầ ọ
đ đi mộ ể
cu iố
T aọ
độ
đi mể
cu iố
Vĩ độ
(đ,ộ
phút,
giây)
Kinh
độ
(đ,ộ
phút,
giây)
Vĩ độ
(đ,ộ
phút,
giây)
Kinh
độ
(đ,ộ
phút,
giây)
Vĩ độ
(đ,ộ
phút,
giây)
Kinh
độ
(đ,ộ
phút,
giây)
khu ph An BìnhốDC P. An
T oả
TP.
H ngư
Yên
20°
40'
37''
106°
03'
58''
F-48-
81-C-a
khu ph An ố
D ngươ DC P. An
T oả
TP.
H ngư
Yên
20°
40'
08''
106°
03'
43''
F-48-
81-C-a
khu ph An L iố ợ DC P. An
T oả
TP.
H ngư
Yên
20°
41'
03''
106°
04'
07''
F-48-
81-C-a
khu ph An ố
Th ngượ DC P. An
T oả
TP.
H ngư
Yên
20°
40'
55''
106°
03'
40''
F-48-
81-C-a
khu ph Ch G oố ợ ạ DC P. An
T oả
TP.
H ngư
Yên
20°
40'
34''
106°
03'
29''
F-48-
81-C-a
c u An T oầ ả KX P. An
T oả
TP.
H ngư
Yên
20°
40'
41''
106°
03'
46''
F-48-
81-C-a

đng Nguy n ườ ễ
Văn Linh KX P. An
T oả
TP.
H ngư
Yên
20°
39'
20''
106°
03'
21''
20°
41'
44''
106°
03'
24''
F-48-
81-C-a
Qu c l 38Bố ộ KX P. An
T oả
TP.
H ngư
Yên
20°
45'
16''
106°
12'
00''
20°
40'
28''
106°
03'
06''
F-48-
81-C-a
Qu c l 39ố ộ KX P. An
T oả
TP.
H ngư
Yên
20°
55'
55''
106°
03'
49''
20°
39'
10''
106°
07'
41''
F-48-
81-C-a
sông Đi n BiênệTV P. An
T oả
TP.
H ngư
Yên
20°
39'
16''
106°
03'
44''
20°
51'
58''
106°
01'
36''
F-48-
81-C-a
khu ph An ĐôngốDC P. Hi nế
Nam
TP.
H ngư
Yên
20°
39'
26''
106°
03'
37''
F-48-
81-C-a
khu ph An Th nhố ị DC P. Hi nế
Nam
TP.
H ngư
Yên
20°
39'
50''
106°
03'
31''
F-48-
81-C-a
khu ph An VũốDC P. Hi nế
Nam
TP.
H ngư
Yên
20°
39'
36''
106°
03'
30''
F-48-
81-C-a
khu ph p Dâuố Ấ DC P. Hi nế
Nam
TP.
H ngư
Yên
20°
40'
00''
106°
03'
18''
F-48-
81-C-a
khu ph Chùa ố
Chuông DC P. Hi nế
Nam
TP.
H ngư
Yên
20°
39'
27''
106°
02'
53''
F-48-
81-C-a
khu ph Nhân D cố ụ DC P. Hi nế
Nam
TP.
H ngư
Yên
20°
39'
44''
106°
03'
06''
F-48-
81-C-a
khu ph Tô Hi uố ệ DC P. Hi nế
Nam
TP.
H ngư
Yên
20°
39'
18''
106°
03'
35''
F-48-
81-C-a
Chùa Chuông KX P. Hi nế
Nam
TP.
H ngư
Yên
20°
39'
25''
106°
02'
54''
F-48-
81-C-a
đình An VũKX P. Hi nế
Nam
TP.
H ngư
Yên
20°
39'
30''
106°
03'
29''
F-48-
81-C-a
đng Chu M nh ườ ạ
Trinh KX P. Hi nế
Nam
TP.
H ngư
Yên
20°
39'
33''
106°
03'
22''
20°
39'
36''
106°
02'
37''
F-48-
81-C-a
đng Nguy n ườ ễ KX P. Hi nế TP. 20° 106° 20° 106° F-48-

