
B TÀI NGUYÊN VÀ Ộ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố12/2019/TT-BTNMT Hà N iộ, ngày 05 tháng 8 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐNH M C KINH T - K THU T V N HÀNH TR M THU D LI U VI NỊ Ứ Ế Ỹ Ậ Ậ Ạ Ữ Ệ Ễ
THÁM
B TR NG B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR NGỘ ƯỞ Ộ ƯỜ
Căn c Ngh đnh s 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài nguyên và Môi tr ng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ườ
Căn c Ngh đnh s 03/2019/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quy đnh v ứ ị ị ố ủ ủ ị ề
ho t đng vi n thám;ạ ộ ễ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Vi n thám qu c gia, V tr ng V K ho ch-Tài chính và ề ị ủ ụ ưở ụ ễ ố ụ ưở ụ ế ạ
V tr ng V Pháp ch ;ụ ưở ụ ế
B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng ban hành Thông t ban hành đnh m c kinh t - k ộ ưở ộ ườ ư ị ứ ế ỹ
thu t v n hành tr m thu d li u vi n thám.ậ ậ ạ ữ ệ ễ
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Thông t này Đnh m c kinh t - k thu t v n hành tr m thu d li uư ị ứ ế ỹ ậ ậ ạ ữ ệ
vi n thám.ễ
Đi u 2. ềThông t này có hi u l c thi hành k t ngày 20 tháng 9 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềB , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân các t nh, thành ph ộ ơ ộ ơ ộ ủ Ủ ỉ ố
tr c thu c Trung ng, các đn v tr c thu c B Tài nguyên và Môi tr ng, S Tài nguyên và ự ộ ươ ơ ị ự ộ ộ ườ ở
Môi tr ng các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u ườ ỉ ố ự ộ ươ ổ ứ ị
trách nhi m thi hành Thông t này./.ệ ư
N i nh n:ơ ậ
- Th t ng Chính ph và các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ủ ướ ủ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ỉ ố ự ộ ươ
- C c ki m tra văn b n QPPL - B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- Công báo; C ng thông tin đi n t Chính ph ;ổ ệ ử ủ
- B tr ng, các Th tr ng B TN&MT;ộ ưở ứ ưở ộ
- S TN&MT các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ở ỉ ố ự ộ ươ
- Các đn v tr c thu c B TN&MT, C ng thông tin đi n t B ơ ị ự ộ ộ ổ ệ ử ộ
TN&MT;
- L u: VT, KH-TC, PC, VTQG.ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Lê Công Thành

ĐNH M C KINH T - K THU TỊ Ứ Ế Ỹ Ậ
V N HÀNH TR M THU D LI U VI N THÁMẬ Ạ Ữ Ệ Ễ
(Ban hành kèm theo Thông t s ư ố 12/2019/TT-BTNMT ngày 05 tháng 08 năm 2019 c a B tr ngủ ộ ưở
B Tài nguyên và Môi tr ng)ộ ườ
Ph n Iầ
QUY ĐNH CHUNGỊ
1.1. Ph m vi đi u ch nh:ạ ề ỉ Đnh m c kinh t - k thu t v n hành tr m thu d li u vi n thám (sauị ứ ế ỹ ậ ậ ạ ữ ệ ễ
đây g i t t là Đnh m c KT-KT) áp d ng cho các b c công vi c (các nguyên công công vi c ọ ắ ị ứ ụ ướ ệ ệ
v n hành 01 tr m thu d li u vi n thám) sau:ậ ạ ữ ệ ễ
a) Công tác chu n b tr c khi thu nh n.ẩ ị ướ ậ
b) Thu nh n và x lý tín hi u v tinh.ậ ử ệ ệ
c) Đánh giá ch t l ng nh vi n thám.ấ ượ ả ễ
d) Đánh giá đ che ph mây.ộ ủ
đ) C p nh t danh m c d li u nh vi n thám.ậ ậ ụ ữ ệ ả ễ
e) Sao l u d li u vi n thám m c 0.ư ữ ệ ễ ứ
g) Theo dõi và đánh giá đn hàng ch p nh vi n thám.ơ ụ ả ễ
h) Báo cáo k t qu thu nh vi n thám.ế ả ả ễ
i) X lý d li u vi n thám t m c 0 lên các m c c b n (theo Thông t quy đnh hi n hành).ử ữ ệ ễ ừ ứ ứ ơ ả ư ị ệ
k) V n hành tr m thu theo ch đ kh n c p.ậ ạ ế ộ ẩ ấ
l) Ph i h p v n hành gi a tr m thu d li u vi n thám và tr m đi u khi n v tinh vi n thám.ố ợ ậ ữ ạ ữ ệ ễ ạ ề ể ệ ễ
m) X lý s c k thu t ử ự ố ỹ ậ
n) B o trì h th ng tr m thu d li u vi n thám.ả ệ ố ạ ữ ệ ễ
Các b c công vi c đc chia thành 03 nhóm nh sau:ướ ệ ượ ư
- Công vi c theo quy trình hàng ngày b t bu c th c hi n Công tác chu n b tr c khi thu nh n; ệ ắ ộ ự ệ ẩ ị ướ ậ
Thu nh n và x lý tín hi u v tinh; Đánh giá ch t l ng nh vi n thám; Đánh giá đ che ph ậ ử ệ ệ ấ ượ ả ễ ộ ủ
mây; C p nh t danh m c d li u nh vi n thám; Sao l u d li u ậ ậ ụ ữ ệ ả ễ ư ữ ệ vi n thám m c 0; Ph i h p ễ ứ ố ợ
v n hành gi a tr m thu d li u vi n thám và tr m đi u khi n v tinh vi n thám.ậ ữ ạ ữ ệ ễ ạ ề ể ệ ễ
- Công vi c mang tính đt xu t (X lý s c k thu t; V n hành tr m theo ch đ kh n c p).ệ ộ ấ ử ự ố ỹ ậ ậ ạ ế ộ ẩ ấ

- Công vi c th c hi n hàng tháng, quý ho c theo đn hàng (Báo cáo k t qu thu nh vi n thám; ệ ự ệ ặ ơ ế ả ả ễ
B o trì h th ng tr m thu d li u vi n thám; Theo dõi và đánh giá đn hàng ch p nh vi n ả ệ ố ạ ữ ệ ễ ơ ụ ả ễ
thám).
1.2. Đi t ng áp d ngố ượ ụ
a) Đnh m c kinh t - k thu t (KT-KT) này áp d ng đi v i các c quan qu n lý nhà n c, t ị ứ ế ỹ ậ ụ ố ớ ơ ả ướ ổ
ch c có liên quan đn vi c qu n lý và v n hành tr m thu d li u vi n thám Vi t Nam.ứ ế ệ ả ậ ạ ữ ệ ễ ở ệ
b) Đnh m c KT-KT đc s d ng đ tính đn giá s n ph m, làm căn c l p d toán và quy t ị ứ ượ ử ụ ể ơ ả ẩ ứ ậ ự ế
toán cho vi c qu n lý và v n hành cho 01 tr m thu d li u vi n thám Vi t Nam.ệ ả ậ ạ ữ ệ ễ ở ệ
c) Đnh m c KT-KT đc s d ng đ ph c v công tác đi u hành s n xu t c a các đn v s n ị ứ ượ ử ụ ể ụ ụ ề ả ấ ủ ơ ị ả
xu t c s và biên so n đnh m c t ng h p ph c v công tác qu n lý s n xu t c a B Tài ấ ơ ở ạ ị ứ ổ ợ ụ ụ ả ả ấ ủ ộ
nguyên và Môi tr ng.ườ
1.3. C s xây d ng đnh m cơ ở ự ị ứ
a) Quy t đnh s 1340/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 04 năm 2018 phê duy t đi u ch nh Ch ng ế ị ố ệ ề ỉ ươ
trình xây d ng Đnh m c kinh t - k thu t c a B Tài nguyên và Môi tr ng giai đo n 2016-ự ị ứ ế ỹ ậ ủ ộ ườ ạ
2020.
b) Ngh đnh s 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 c a Chính ph v vi c quy đnh m c ị ị ố ủ ủ ề ệ ị ứ
l ng c s đi v i cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũ trang (t ngày 01 tháng 7 năm ươ ơ ở ố ớ ộ ứ ứ ự ượ ừ
2018, m c l ng c s là 1.390.000 đng/tháng).ứ ươ ơ ở ồ
c) Ngh đnh s 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 c a Chính ph v Ch đ ti n l ng đi v i ị ị ố ủ ủ ề ế ộ ề ươ ố ớ
cán b , công ch c, viên ch c và l c l ng vũ trang.ộ ứ ứ ự ượ
d) Thông t s 39/2015/TT-BTNMT ngày 09 tháng 7 năm 2015 c a B tr ng B Tài nguyên và ư ố ủ ộ ưở ộ
Môi tr ng quy đnh k thu t v n hành tr m thu nh v tinh.ườ ị ỹ ậ ậ ạ ả ệ
đ) Thông t s 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a B tr ng B Tài nguyên và ư ố ủ ộ ưở ộ
Môi tr ng quy đnh xây d ng đnh m c ngành tài nguyên và môi tr ng.ườ ị ự ị ứ ườ
e) Thông t s 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 c a B Tài chính quy đnh l p, ư ố ủ ộ ị ậ
qu n lý, s d ng kinh phí chi ho t đng kinh t đi v i các nhi m v chi v tài nguyên và môi ả ử ụ ạ ộ ế ố ớ ệ ụ ề
tr ng.ườ
g) Thông t s 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 05 năm 2018 c a B Tài chính h ng d n ch ư ố ủ ộ ướ ẫ ế
đ qu n lý, tính hao mòn, kh u hao tài s n c đnh t i c quan, t ch c, đn v và tài s n c ộ ả ấ ả ố ị ạ ơ ổ ứ ơ ị ả ố
đnh do nhà n c giao cho doanh nghi p qu n lý không tính thành ph n v n nhà n c t i doanh ị ướ ệ ả ầ ố ướ ạ
nghi p.ệ
h) Trang thi t b k thu t s d ng ph bi n trong công tác v n hành tr m thu d li u vi n thám.ế ị ỹ ậ ử ụ ổ ế ậ ạ ữ ệ ễ
i) Quy đnh hi n hành c a Nhà n c v qu n lý, s d ng công c lao đng (d ng c , thi t b , ị ệ ủ ướ ề ả ử ụ ụ ộ ụ ụ ế ị
máy móc) và b o h lao đng cho ng i s n xu t.ả ộ ộ ườ ả ấ

k) T ch c s n xu t, trình đ lao đng công ngh c a ng i lao đng trong v n hành tr m thu ổ ứ ả ấ ộ ộ ệ ủ ườ ộ ậ ạ
d li u vi n thám.ữ ệ ễ
1.4. Ph ng pháp xây d ng đnh m cươ ự ị ứ
Đnh m c kinh t - k thu t xây d ng b ng ph ng pháp t ng h p (ph ng pháp th ng kê, kinh ị ứ ế ỹ ậ ự ằ ươ ổ ợ ươ ố
nghi m và c l ng so sánh) và ph ng pháp phân tích, tính toán.ệ ướ ượ ươ
a) Nhóm ph ng pháp t ng h p ươ ổ ợ g m có :ồ
- Ph ng pháp th ng kê.ươ ố
- Ph ng pháp kinh nghi m.ươ ệ
- Ph ng pháp dân ch bình ngh .ươ ủ ị
- Ph ng pháp đu th u m c.ươ ấ ầ ứ
- Ph ng pháp th ng kê - kinh nghi m.ươ ố ệ
b) Nhóm ph ng pháp phân tích ươ g m có:ồ
- Ph ng pháp phân tích tính toán.ươ
- Ph ng pháp phân tích - kh o sát.ươ ả
- Ph ng pháp so sánh đi n hình.ươ ể
1.5. Quy đnh vi t t tị ế ắ
B ng 01ả
STT N i dung vi t t tộ ế ắ Ch vi t t tữ ế ắ
1 Kinh t - k thu tế ỹ ậ KT-KT
2 K s b c 1 (ho c t ng đng)ỹ ư ậ ặ ươ ươ KS 1
3 K s b c 2 (ho c t ng đng)ỹ ư ậ ặ ươ ươ KS 2
4 K s b c 3 (ho c t ng đng)ỹ ư ậ ặ ươ ươ KS 3
5 K s b c 4 (ho c t ng đng)ỹ ư ậ ặ ươ ươ KS 4
6 K s b c 5 (ho c t ng đng)ỹ ư ậ ặ ươ ươ KS 5
7 STT S th tố ứ ự
8 Công su tấCS
1.6. Các quy đnh khácị
1.6.1. Đnh m c lao đng công nghị ứ ộ ệ

Đnh m c lao đng công ngh (sau đây g i t t là Đnh m c lao đng) là th i gian lao đng tr c ị ứ ộ ệ ọ ắ ị ứ ộ ờ ộ ự
ti p c n thi t đ s n xu t ra m t s n ph m. N i dung c a đnh m c lao đng bao g m:ế ầ ế ể ả ấ ộ ả ẩ ộ ủ ị ứ ộ ồ
a) N i dung công vi c: quy đnh các thao tác c b n đ th c hi n b c công vi c (nguyên công ộ ệ ị ơ ả ể ự ệ ướ ệ
công vi c).ệ
b) Phân lo i khó khăn: quy đnh các y u t chính gây nh h ng đn vi c th c hi n c a b c ạ ị ế ố ả ưở ế ệ ự ệ ủ ướ
công vi c làm căn c đ phân lo i khó khăn.ệ ứ ể ạ
c) Đnh biên: xác đnh s l ng và c p b c k thu t c a lao đng th c hi n b c công vi c.ị ị ố ượ ấ ậ ỹ ậ ủ ộ ự ệ ướ ệ
d) Đnh m c: quy đnh th i gian lao đng tr c ti p đ s n xu t m t đn v s n ph m; đn v ị ứ ị ờ ộ ự ế ể ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ơ ị
tính là công /đn v s n ph m.ơ ị ả ẩ
Ngày công (ca) tính b ng 8 gi làm vi c.ằ ờ ệ
1.6.2. Đnh m c v t t và thi t bị ứ ậ ư ế ị
a) Đnh m c v t t và thi t b bao g m đnh m c s d ng v t li u, đnh m c s d ng d ng c ị ứ ậ ư ế ị ồ ị ứ ử ụ ậ ệ ị ứ ử ụ ụ ụ
(công c ) và đnh m c s d ng thi t b (máy móc).ụ ị ứ ử ụ ế ị
- Đnh m c s d ng v t li u: là s l ng v t li u c n thi t đ s n xu t ra m t đn v s nị ứ ử ụ ậ ệ ố ượ ậ ệ ầ ế ể ả ấ ộ ơ ị ả
ph m.ẩ
- Đnh m c s d ng d ng c : là th i gian (ca) ng i lao đng tr c ti p s d ng d ng c đ s nị ứ ử ụ ụ ụ ờ ườ ộ ự ế ử ụ ụ ụ ể ả
xu t ra m t đn v s n ph m.ấ ộ ơ ị ả ẩ
- Đnh m c s d ng thi t b : là th i gian (ca) ng i lao đng tr c ti p s d ng thi t b c n thi t ị ứ ử ụ ế ị ờ ườ ộ ự ế ử ụ ế ị ầ ế
đ s n xu t ra m t đn v s n ph m.ể ả ấ ộ ơ ị ả ẩ
b) Th i h n s d ng d ng c (th i gian tính hao mòn), thi t b (th i gian tính kh u hao) là th i ờ ạ ử ụ ụ ụ ờ ế ị ờ ấ ờ
gian quy đnh s d ng d ng c , thi t b vào ho t đng s n xu t trong đi u ki n bình th ng, ị ử ụ ụ ụ ế ị ạ ộ ả ấ ề ệ ườ
phù h p v i các thông s kinh t - k thu t c a d ng c , thi t b .ợ ớ ố ế ỹ ậ ủ ụ ụ ế ị
- Th i h n s d ng d ng c : xác đnh b ng ph ng pháp th ng kê; đn v tính là tháng.ờ ạ ử ụ ụ ụ ị ằ ươ ố ơ ị
- Th i gian tính kh u hao thi t b : theo quy đnh t i các văn b n pháp quy hi n hành.ờ ấ ế ị ị ạ ả ệ
c) M c cho các d ng c nh , ph đc tính b ng 5% m c d ng c trong b ng đnh m c d ng ứ ụ ụ ỏ ụ ượ ằ ứ ụ ụ ả ị ứ ụ
c .ụ
d) M c v t li u nh nh t và hao h t đc tính b ng 8% m c v t li u trong b ng đnh m c v t ứ ậ ệ ỏ ặ ụ ượ ằ ứ ậ ệ ả ị ứ ậ
li u.ệ
đ) Đi n năng tiêu th c a các d ng c , thi t b dùng đi n đc tính trên c s công su t c a ệ ụ ủ ụ ụ ế ị ệ ượ ơ ở ấ ủ
d ng c , thi t b và đnh m c s d ng d ng c , thi t b .ụ ụ ế ị ị ứ ử ụ ụ ụ ế ị
Trong quá trình áp d ng Đnh m c KT-KT này, n u có v ng m c ho c phát hi n b t h p lý, đụ ị ứ ế ướ ắ ặ ệ ấ ợ ề
ngh ph n ánh v B Tài nguyên và Môi tr ng đ t ng h p, đi u ch nh k p th i.ị ả ề ộ ườ ể ổ ợ ề ỉ ị ờ

