
B TÀI NGUYÊN VÀỘ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố13/2019/TT-BTNMT Hà N iộ, ngày 07 tháng 8 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH QUY ĐNH M C KINH T - K THU T TH NG KÊ, KI M KÊ ĐT ĐAI VÀỊ Ứ Ế Ỹ Ậ Ố Ể Ấ
L P B N Đ HI N TR NG S D NG ĐTẬ Ả Ồ Ệ Ạ Ử Ụ Ấ
Căn c Lu t Đt đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;ứ ậ ấ
Căn c Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Đt đai;ộ ố ề ủ ậ ấ
Căn c Ngh đnh s 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 c a Chính ph v s a đi, b ứ ị ị ố ủ ủ ề ử ổ ổ
sung m t s ngh đnh quy đnh chi ti t thi hành Lu t Đt đai;ộ ố ị ị ị ế ậ ấ
Căn c Ngh đnh s 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph v quy đnh ch cứ ị ị ố ủ ủ ề ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài nguyên và Môi tr ng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ườ
Theo đ ngh c a T ng c c tr ng T ng c c Qu n lý đt đai, V tr ng V K ho ch - Tài ề ị ủ ổ ụ ưở ổ ụ ả ấ ụ ưở ụ ế ạ
chính và V tr ng V Pháp ch ,ụ ưở ụ ế
B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng ban hành Thông t Quy đnh Đnh m c kinh t - k ộ ưở ộ ườ ư ị ị ứ ế ỹ
thu t th ng kê, ki m kê đt đai và l p b n đ hi n tr ng s d ng đt.ậ ố ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
Đi u 1. ềBan hành kèm theo Thông t này Quy đnh Đnh m c kinh t - k thu t th ng kê, ki m ư ị ị ứ ế ỹ ậ ố ể
kê đt đai và l p b n đ hi n tr ng s d ng đt.ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
Đi u 2. ềThông t này có hi u l c thi hành k t ngày 23 tháng 9 năm 2019.ư ệ ự ể ừ
Thông t này thay th Thông t s 42/2014/TT-BTNMT ngày 29 tháng 7 năm 2014 c a B ư ế ư ố ủ ộ
tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng v vi c ban hành Đnh m c kinh t - k thu t th ng kê, ưở ộ ườ ề ệ ị ứ ế ỹ ậ ố
ki m kê đt đai và l p b n đ hi n tr ng s d ng đt; bãi b Đi u 23 Thông t s 02/2015/TT-ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ỏ ề ư ố
BTNMT ngày 27 tháng 11 năm 2015 c a B Tài nguyên và Môi tr ng quy đnh chi ti t m t s ủ ộ ườ ị ế ộ ố
đi u c a Ngh đnh s 43/2014/NĐ-CP và Ngh đnh s 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm ề ủ ị ị ố ị ị ố
2014 c a Chính ph .ủ ủ
Đi u 3. ềCác B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân các t nh, thành ộ ơ ộ ơ ộ ủ Ủ ỉ
ph tr c thu c Trung ng, các đn v thu c B Tài nguyên và Môi tr ng và các t ch c, cá ố ự ộ ươ ơ ị ộ ộ ườ ổ ứ
nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này.ị ệ ư
Trong quá trình áp d ng đnh m c kinh t - k thu t này, n u có v ng m c ho c phát hi n b t ụ ị ứ ế ỹ ậ ế ướ ắ ặ ệ ấ
h p lý, đ ngh ph n ánh v B Tài nguyên và Môi tr ng đ t ng h p, đi u ch nh k p th i./.ợ ề ị ả ề ộ ườ ể ổ ợ ề ỉ ị ờ

N i nh n:ơ ậ
- Th t ng Chính ph , các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ủ ướ ủ
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- Văn phòng Chính ph ;ủ
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- Ki m toán Nhà n c;ể ướ
- B tr ng B TNMT;ộ ưở ộ
- Các Th tr ng B TNMT;ứ ưở ộ
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ỉ ố ự ộ ươ
- C c ki m tra văn b n QPPL (B T pháp);ụ ể ả ộ ư
- S TN&MT các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng;ở ỉ ố ự ộ ươ
- Công báo; C ng thông tin đi n t Chính ph ;ổ ệ ử ủ
- Các đn v tr c thu c B TNMT, C ng TTĐT B TNMT;ơ ị ự ộ ộ ổ ộ
- L u: VT, KHTC, PC, TCQLĐĐ (CKSQLSDĐ).ư
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Nguy n Th Ph ng Hoaễ ị ươ
ĐNH M C KINH T - K THU TỊ Ứ Ế Ỹ Ậ
TH NG KÊ, KI M KÊ ĐT ĐAI VÀ L P B N Đ HI N TR NG S D NG ĐTỐ Ể Ấ Ậ Ả Ồ Ệ Ạ Ử Ụ Ấ
(Ban hành kèm theo Thông t s 13/2019/TT-BTNMT ngày 07 tháng 8 năm 2019 c a B tr ngư ố ủ ộ ưở
B Tài nguyên và Môi tr ng)ộ ườ
Ph n Iầ
QUY ĐNH CHUNGỊ
1. Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Thông t này quy đnh đnh m c lao đng, v t t , thi t b s d ng trong th c hi n th ng kê đt ư ị ị ứ ộ ậ ư ế ị ử ụ ự ệ ố ấ
đai đnh k hàng năm; ki m kê đt đai và l p b n đ hi n tr ng s d ng đt đnh k 5 năm và ị ỳ ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ị ỳ
ki m kê đt đai chuyên đ (k c ki m kê chuyên đ th c hi n g n v i vi c ki m kê đt đai ể ấ ề ể ả ể ề ự ệ ắ ớ ệ ể ấ
đnh k ) do y ban nhân dân các c p và B Tài nguyên và Môi tr ng th c hi n.ị ỳ Ủ ấ ộ ườ ự ệ
2. Đi t ng áp d ngố ượ ụ
C quan qu n lý nhà n c, c quan chuyên môn v tài nguyên và môi tr ng các c p; công ch cơ ả ướ ơ ề ườ ấ ứ
đa chính xã, ph ng, th tr n (sau đây g i chung là công ch c đa chính c p xã) và các t ch c,ị ở ườ ị ấ ọ ứ ị ấ ổ ứ
cá nhân khác có liên quan đn vi c th c hi n th ng kê, ki m kê đt đai và l p b n đ hi n tr ngế ệ ự ệ ố ể ấ ậ ả ồ ệ ạ
s d ng đt.ử ụ ấ
3. C s xây d ng đnh m cơ ở ự ị ứ
a) Ngh đnh s 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 c a Chính ph quy đnh v v trí vi c ị ị ố ủ ủ ị ề ị ệ
làm trong đn v s nghi p công l p;ơ ị ự ệ ậ
b) Ngh đnh s 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 c a Chính ph quy đnh chi ti t m t ị ị ố ủ ủ ị ế ộ
s đi u c a B lu t Lao đng v th i gi làm vi c, th i gi ngh ng i và an toàn lao đng, v ố ề ủ ộ ậ ộ ề ờ ờ ệ ờ ờ ỉ ơ ộ ệ
sinh lao đng;ộ
c) Thông t liên t ch s 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 c a B tr ng ư ị ố ủ ộ ưở
B Tài nguyên và Môi tr ng và B tr ng B N i v quy đnh mã s và tiêu chu n ch c danh ộ ườ ộ ưở ộ ộ ụ ị ố ẩ ứ
ngh nghi p viên ch c chuyên ngành đa chính;ề ệ ứ ị

d) Thông t s 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a B tr ng B Tài nguyên và ư ố ủ ộ ưở ộ
Môi tr ng v vi c quy đnh xây d ng đnh m c kinh t - k thu t ngành tài nguyên và môi ườ ề ệ ị ự ị ứ ế ỹ ậ
tr ng;ườ
đ) Thông t s 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 c a B tr ng B Tài nguyên ư ố ủ ộ ưở ộ
và Môi tr ng quy đnh v th ng kê, ki m kê đt đai và l p b n đ hi n tr ng s d ng đt;ườ ị ề ố ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
e) Thông t s 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 c a B Tài chính v h ng d n ch ư ố ủ ộ ề ướ ẫ ế
đ qu n lý, tính hao mòn, kh u hao tài s n c đnh t i c quan, t ch c, đn v và tài s n c ộ ả ấ ả ố ị ạ ơ ổ ứ ơ ị ả ố
đnh do Nhà n c giao cho doanh nghi p qu n lý không tính thành ph n v n Nhà n c t i doanhị ướ ệ ả ầ ố ướ ạ
nghi p.ệ
4. Đnh m c này đc s d ng đ tính đn giá s n ph m th ng kê, ki m kê đt đai và l p b n ị ứ ượ ử ụ ể ơ ả ẩ ố ể ấ ậ ả
đ hi n tr ng s d ng đt; làm căn c giao d toán và quy t toán giá tr s n ph m th ng kê, ồ ệ ạ ử ụ ấ ứ ự ế ị ả ẩ ố
ki m kê đt đai và l p b n đ hi n tr ng s d ng đt c a các vùng và c n c; t nh, thành ph ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ ủ ả ướ ỉ ố
tr c thu c Trung ng (g i chung là t nh); qu n, huy n, th xã, thành ph tr c thu c t nh (g i ự ộ ươ ọ ỉ ậ ệ ị ố ự ộ ỉ ọ
chung là huy n); xã, ph ng, th tr n (g i chung là xã).ệ ườ ị ấ ọ
Các công vi c xây d ng d án, h i ngh tri n khai t p hu n, công tác ch đo, h ng d n, đôn ệ ự ự ộ ị ể ậ ấ ỉ ạ ướ ẫ
đc, ki m tra, nghi m thu, thông tin tuyên truy n v th ng kê, ki m kê đt đai và l p b n đ ố ể ệ ề ề ố ể ấ ậ ả ồ
hi n tr ng s d ng đt c a các c p th c hi n theo đúng các quy đnh hi n hành.ệ ạ ử ụ ấ ủ ấ ự ệ ị ệ
5. Đnh m c kinh t - k thu t th ng kê, ki m kê đt đai và l p b n đ hi n tr ng s d ng đt ị ứ ế ỹ ậ ố ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ
g m các đnh m c thành ph n sau:ồ ị ứ ầ
5.1. Đnh m c lao đng: là chi phí lao đng tr c ti p đ s n xu t ra m t s n ph m (th c hi n ị ứ ộ ộ ự ế ể ả ấ ộ ả ẩ ự ệ
m t b c công vi c). N i dung c a đnh m c lao đng bao g m:ộ ướ ệ ộ ủ ị ứ ộ ồ
a) N i dung công vi c: quy đnh các thao tác c b n, ch y u đ th c hi n b c công vi c.ộ ệ ị ơ ả ủ ế ể ự ệ ướ ệ
b) Đnh biên: xác đnh c p b c lao đng k thu t đ th c hi n t ng n i dung công vi c theo quy ị ị ấ ậ ộ ỹ ậ ể ự ệ ừ ộ ệ
đnh t i Thông t s 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm 2015 c a B tr ng ị ạ ư ố ủ ộ ưở
B Tài nguyên và Môi tr ng và B tr ng B N i v ban hành Thông t liên t ch quy đnh mã ộ ườ ộ ưở ộ ộ ụ ư ị ị
s và tiêu chu n ch c danh ngh nghi p viên ch c chuyên ngành đa chính đc quy đnh chung ố ẩ ứ ề ệ ứ ị ượ ị
v các ng ch t ng đng là k s (KS) và k thu t viên (KTV).ề ạ ươ ươ ỹ ư ỹ ậ
c) Đnh m c: quy đnh th i gian lao đng tr c ti p s n xu t m t đn v s n ph m (th c hi n ị ứ ị ờ ộ ự ế ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ự ệ
b c công vi c); đn v tính là ngày công cá nhân ho c ngày công nhóm/đn v s n ph m; ngày ướ ệ ơ ị ặ ơ ị ả ẩ
công (ca) tính b ng 08 gi làm vi c.ằ ờ ệ
Các m c ngo i nghi p th hi n d i d ng phân s , trong đó:ứ ạ ệ ể ệ ướ ạ ố
- T s là m c lao đng k thu t (tính theo công nhóm, công cá nhân);ử ố ứ ộ ỹ ậ
- M u s là m c lao đng ph thông, tính theo công cá nhân.ẫ ố ứ ộ ổ
Lao đng ph thông là cán b các thôn, b n, p, t dân ph , nh ng ng i am hi u tình hình đt ộ ổ ộ ả ấ ổ ố ữ ườ ể ấ
đai đa bàn đc thuê m n đ th c hi n các công vi c gi n đn trong công tác th ng kê, ở ị ượ ướ ể ự ệ ệ ả ơ ố
ki m kê đt đai và l p b n đ hi n tr ng s d ng đt.ể ấ ậ ả ồ ệ ạ ử ụ ấ

M c lao đng k thu t ng ng ngh vi c do th i ti t c a lao đng k thu t ngo i nghi p đc ứ ộ ỹ ậ ừ ỉ ệ ờ ế ủ ộ ỹ ậ ạ ệ ượ
tính thêm 0,25 m c ngo i nghi p quy đnh t i các b ng m c.ứ ạ ệ ị ạ ả ứ
5.2. Đnh m c v t t và thi t bị ứ ậ ư ế ị
a) Đnh m c v t t và thi t b bao g m đnh m c s d ng v t li u, đnh m c s d ng d ng c ị ứ ậ ư ế ị ồ ị ứ ử ụ ậ ệ ị ứ ử ụ ụ ụ
và đnh m c s d ng thi t b (máy móc).ị ứ ử ụ ế ị
Đnh m c s d ng v t li u là s l ng các v t li u c n thi t s d ng đ s n xu t ra m t đn ị ứ ử ụ ậ ệ ố ượ ậ ệ ầ ế ử ụ ể ả ấ ộ ơ
v s n ph m (th c hi n m t công vi c).ị ả ẩ ự ệ ộ ệ
Đnh m c s d ng d ng c là s ca mà ng i lao đng tr c ti p s d ng các d ng c c n thi t ị ứ ử ụ ụ ụ ố ườ ộ ự ế ử ụ ụ ụ ầ ế
đ s n xu t ra m t đn v s n ph m (th c hi n m t b c công vi c).ể ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ự ệ ộ ướ ệ
Đnh m c s d ng thi t b là s ca mà ng i lao đng tr c ti p s d ng các thi t b c n thi t đị ứ ử ụ ế ị ố ườ ộ ự ế ử ụ ế ị ầ ế ể
s n xu t ra m t đn v s n ph m (th c hi n m t b c công vi c).ả ấ ộ ơ ị ả ẩ ự ệ ộ ướ ệ
b) Th i h n s d ng d ng c , thi t b th c hi n theo quy đnh t i Thông t s 04/2017/TT-ờ ạ ử ụ ụ ụ ế ị ự ệ ị ạ ư ố
BTNMT, Thông t s 45/2018/TT-BTC và các quy đnh c a pháp lu t có liên quan.ư ố ị ủ ậ
c) Đi n năng tiêu th c a các d ng c , thi t b dùng đi n đc tính trên c s công su t c a ệ ụ ủ ụ ụ ế ị ệ ượ ơ ở ấ ủ
d ng c , thi t b , 08 gi làm vi c trong 1 ngày công (ca) và đnh m c s d ng d ng c , thi t b .ụ ụ ế ị ờ ệ ị ứ ử ụ ụ ụ ế ị
M c đi n năng trong các b ng đnh m c đã đc tính theo công th c sau:ứ ệ ả ị ứ ượ ứ
M c đi n = (Công su t thi t b /gi x 08 gi x s ca s d ng thi t b ) + 5% hao h t.ứ ệ ấ ế ị ờ ờ ố ử ụ ế ị ụ
d) M c d ng c nh , giá tr th p ch a đc quy đnh trong các b ng đnh m c d ng c t i ph nứ ụ ụ ỏ ị ấ ư ượ ị ả ị ứ ụ ụ ạ ầ
III c a Thông t này đc tính b ng 5% m c d ng c trong b ng đnh m c d ng c t ng ng.ủ ư ượ ằ ứ ụ ụ ả ị ứ ụ ụ ươ ứ
đ) M c v t li u có giá tr th p ch a đc quy đnh trong các b ng đnh m c d ng c t i ph n ứ ậ ệ ị ấ ư ượ ị ả ị ứ ụ ụ ạ ầ
III c a Thông t này và hao h t v t li u đc tính b ng 8% m c v t li u trong b ng đnh m c ủ ư ụ ậ ệ ượ ằ ứ ậ ệ ả ị ứ
v t li u t ng ng.ậ ệ ươ ứ
6. Đn v tính trong đnh m c này đc tính nh sau:ơ ị ị ứ ượ ư
- “B /xã” tính cho s n ph m là báo cáo ho c b n đ ho c b tài li u c n hoàn thành theo quy ộ ả ẩ ặ ả ồ ặ ộ ệ ầ
đnh cho 01 xã;ị
- “Khoanh/xã” tính cho xã có s l ng khoanh bi n đng trung bình v hình th , lo i đt, lo i ố ượ ế ộ ề ể ạ ấ ạ
đi t ng s d ng đt và đi t ng qu n lý đt trong năm th ng kê ho c trong k ki m kê.ố ượ ử ụ ấ ố ượ ả ấ ố ặ ỳ ể
- “B /huy n” tính cho s n ph m là báo cáo ho c b n đ ho c b tài li u c n hoàn thành theo ộ ệ ả ẩ ặ ả ồ ặ ộ ệ ầ
quy đnh cho 01 huy n.ị ệ
- “Th a/huy n” tính cho huy n có s l ng th a bi n đng trung bình v hình th , lo i đt, lo iử ệ ệ ố ượ ử ế ộ ề ể ạ ấ ạ
đi t ng s d ng đt và đi t ng qu n lý đt trong năm th ng kê ho c trong k ki m kê.ố ượ ử ụ ấ ố ượ ả ấ ố ặ ỳ ể
- “B /t nh” tính cho s n ph m là báo cáo ho c b n đ ho c b tài li u ho c đi t ng ki m kê ộ ỉ ả ẩ ặ ả ồ ặ ộ ệ ặ ố ượ ể
chuyên đ c n hoàn thành theo quy đnh cho 01 t nh.ề ầ ị ỉ

- “Th a/t nh” tính cho t nh có s l ng th a bi n đng trung bình v hình th , lo i đt, lo i đi ử ỉ ỉ ố ượ ử ế ộ ề ể ạ ấ ạ ố
t ng s d ng đt và đi t ng qu n lý đt trong năm th ng kê ho c trong k ki m kê.ượ ử ụ ấ ố ượ ả ấ ố ặ ỳ ể
- “B /c n c” tính cho s n ph m là báo cáo ho c b n đ ho c b tài li u c n hoàn thành theo ộ ả ướ ả ẩ ặ ả ồ ặ ộ ệ ầ
quy đnh cho c n c.ị ả ướ
- “Khoanh/t nh” tính cho t nh có s l ng khoanh ki m kê chuyên đ.ỉ ỉ ố ượ ể ề
- “Phi u/t nh” tính cho t nh có s l ng phi u đi u tra chuyên đ.ế ỉ ỉ ố ượ ế ề ề
7. T ng vi t t từ ữ ế ắ
N i dung vi t t tộ ế ắ Vi t t tế ắ
C s d li uơ ở ữ ệ CSDL
Đnh m c kinh t - k thu tị ứ ế ỹ ậ Đnh m c KTKTị ứ
Đn v tính s n ph mơ ị ả ẩ ĐVT
B n đ đa chínhả ồ ị BĐĐC
Hi n tr ng s d ng đtệ ạ ử ụ ấ HTSDĐ
Bi n đng đt đaiế ộ ấ BĐĐĐ
Th ng kê đt đaiố ấ TKĐĐ
Ki m kê đt đaiể ấ KKĐĐ
K sỹ ư KS
K thu t viênỹ ậ KTV
y ban nhân dânỦUBND
Văn phòng đăng ký đt đaiấVPĐKĐĐ
8. H s quy mô di n tích, h s đi u ch nh khu v c và h s t l b n đ c p xã theo Ph ệ ố ệ ệ ố ề ỉ ự ệ ố ỷ ệ ả ồ ở ấ ụ
l c s I đính kèm; h s s l ng đn v c p xã tr c thu c huy n và h s t l b n đ c p ụ ố ệ ố ố ượ ơ ị ấ ự ộ ệ ệ ố ỷ ệ ả ồ ấ
huy n theo Ph l c s II đính kèm; h s s l ng đn v c p huy n tr c thu c t nh và h s ệ ụ ụ ố ệ ố ố ượ ơ ị ấ ệ ự ộ ỉ ệ ố
theo t l b n đ c p t nh theo Ph l c s III đính kèm.ỷ ệ ả ồ ấ ỉ ụ ụ ố
9. Khoanh đt quy đnh t i Thông t này đc th c hi n theo quy đnh t i kho n 1 Đi u 17 c a ấ ị ạ ư ượ ự ệ ị ạ ả ề ủ
Thông t s 27/2018/TT-BTNMT (các th a đt li n k có cùng lo i đt, lo i đi t ng s d ngư ố ử ấ ề ề ạ ấ ạ ố ượ ử ụ
đt, đi t ng qu n lý đt đc th hi n trong cùng m t khoanh đt).ấ ố ượ ả ấ ượ ể ệ ộ ấ
10. Tùy theo tình hình đc thù c a đa ph ng, y ban nhân dân c p t nh theo th m quy n quy t ặ ủ ị ươ Ủ ấ ỉ ẩ ề ế
đnh áp d ng ho c ban hành đnh m c kinh t - k thu t th ng kê, ki m kê đt đai và l p b n đị ụ ặ ị ứ ế ỹ ậ ố ể ấ ậ ả ồ
hi n tr ng s d ng đt c a đa ph ng nh ng không đc v t quá m c quy đnh t i Thông t ệ ạ ử ụ ấ ủ ị ươ ư ượ ượ ứ ị ạ ư
này.
Ph n IIầ
ĐNH M C LAO ĐNGỊ Ứ Ộ

