B TÀI CHÍNH
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp – T do - Hnh phúc
---------
S: 134/2008/TT-BTC Hà Ni, ngày 31 tháng 12 năm 2008
THÔNG TƯ
HƯỚNG DN THC HIN NGHĨA V THU ÁP DNG ĐỐI VI T CHC, CÁ NHÂN NƯỚC
NGOÀI KINH DOANH TI VIT NAM HOC CÓ THU NHP TI VIT NAM
Căn c các Lut, Pháp lnh v thuế, phí và l phí hin hành ca nước Cng hoà Xã hi Ch nghĩa
Vit Nam và các Ngh định ca Chính ph qui định chi tiết thi hành các Lut, pháp lnh thuế, phí và l
phí;
Căn c Lut Thuế giá tr gia tăng s 13/2008/QH12 ngày 03/06/2008; Ngh định s 123/2008/NĐ-CP
ngày 08/12/2008 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng dn mt s điu ca Lut Thuế giá tr gia
tăng;
Căn c Lut Thuế thu nhp doanh nghip s 14/2008/QH12 ngày 03/06/2008; Ngh định s
124/2008/NĐ-CP ngày 11/12/2008 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s
điu ca Lut Thuế thu nhp doanh nghip;
Căn c Ngh định s 118/2008/NĐ-CP ngày 27/11/2008 ca Chính ph quy định v Chc năng,
nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài chính;
B Tài chính hướng dn thc hin nghĩa v thuế áp dng đối vi t chc, cá nhân nước ngoài kinh
doanh ti Vit Nam hoc có thu nhp phát sinh ti Vit Nam như sau:
A. PHM VI ÁP DNG
I. ĐỐI TƯỢNG ÁP DNG
1. Thông tư này áp dng đối vi
Hướng dn ti Thông tư này áp dng đối vi các đối tượng sau (tr đối tượng nêu ti Mc II Phn A
Thông tư này):
- T chc nước ngoài kinh doanh có cơ s thường trú ti Vit Nam hoc không có cơ s thường trú
ti Vit Nam; cá nhân nước ngoài kinh doanh là đối tượng cư trú ti Vit Nam hoc không là đối
tượng cư trú ti Vit Nam (sau đây gi chung là Nhà thu nước ngoài) kinh doanh ti Vit Nam hoc
có thu nhp phát sinh ti Vit Nam trên cơ s hp đồng, tho thun, hoc cam kết gia h vi t
chc, cá nhân Vit Nam.
- T chc nước ngoài kinh doanh có cơ s thường trú ti Vit Nam hoc không có cơ s thường trú
ti Vit Nam; cá nhân nước ngoài kinh doanh là đối tượng cư trú ti Vit Nam hoc không là đối
tượng cư trú ti Vit Nam (sau đây gi chung là Nhà thu ph nước ngoài) kinh doanh ti Vit Nam
hoc có thu nhp ti Vit Nam trên cơ s hp đồng, tho thun, hoc cam kết gia h vi Nhà thu
nước ngoài để thc hin mt phn công vic ca Hp đồng nhà thu.
2. Người np thuế
Người np thuế theo hướng dn ti Thông tư này bao gm:
2.1. Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài đảm bo các điu kin quy định ti Đim 1 Mc
II Phn B Thông tư này, kinh doanh ti Vit Nam hoc có thu nhp ti Vit Nam, k c ti các vùng
lãnh hi ca Vit Nam, các vùng ngoài và gn lin vi lãnh hi Vit Nam và phù hp vi lut pháp
Vit Nam, lut pháp quc tế, Vit Nam có ch quyn đối vi vic thăm dò và khai thác tài nguyên
thiên nhiên đáy bin, lòng đất dưới đáy bin và khi nước trên. Vic kinh doanh đưc tiến hành
trên cơ s hp đồng nhà thu vi vi t chc, cá nhân Vit Nam hoc vi t chc, cá nhân nước
ngoài khác đang hot động kinh doanh ti Vit Nam trên cơ s hp đồng nhà thu ph.
Vic xác định Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài có cơ s thường trú ti Vit Nam,
hoc là đối tượng cư trú ti Vit Nam thc hin theo quy định ca Lut Thuế thu nhp doanh nghip,
Lut Thuế thu nhp cá nhân và các văn bn hướng dn thi hành.
Trong trường hp Hip định tránh đánh thuế hai ln mà nước Cng hòa Xã hi Ch nghĩa Vit Nam
ký kết có quy định khác v cơ s thường trú, đối tượng cư trú thì thc hin theo quy định ca Hip
định đó.
2
2.2. T chc được thành lp và hot động theo pháp lut Vit Nam, t chc đăng ký hot động theo
pháp lut Vit Nam, t chc khác và cá nhân sn xut kinh doanh mua dch v, dch v gn vi hàng
hoá, hoc tr thu nhp phát sinh ti Vit Nam trên cơ s hp đồng nhà thu hoc hp đồng nhà thu
ph (sau đây gi chung là Bên Vit Nam) bao gm:
- Các t chc kinh doanh được thành lp theo Lut Doanh nghip, Lut Doanh nghip Nhà nước
(nay là Lut Doanh nghip), Lut Đầu tư nước ngoài ti Vit Nam (nay là Lut Đầu tư) và Lut Hp
tác xã;
- Các t chc kinh tế ca các t chc chính tr, t chc chính tr - xã hi, t chc xã hi, t chc xã
hi - ngh nghip, đơn v vũ trang, t chc s nghip và các t chc khác;
- Nhà thu du khí hot động theo Lut Du khí;
- Chi nhánh ca Công ty nước ngoài được phép hot động ti Vit Nam;
- T chc nước ngoài hoc đại din ca t chc nước ngoài được phép hot động ti Vit Nam;
- Văn phòng bán vé, đại lý ti Vit Nam ca Hãng hàng không nước ngoài có quyn vn chuyn đi,
đến Vit Nam, trc tiếp vn chuyn hoc liên danh;
- T chc, cá nhân kinh doanh dch v vn ti bin ca hãng vn ti bin nước ngoài; đại lý ti Vit
Nam ca Hãng giao nhn kho vn, hãng chuyn phát nước ngoài;
- Công ty chng khoán, t chc phát hành chng khoán, công ty qun lý qu, ngân hàng thương mi
nơi qu đầu tư chng khoán hoc t chc nước ngoài m tài khon đầu tư chng khoán;
- Các t chc khác Vit Nam;
- Các cá nhân sn xut kinh doanh ti Vit Nam.
Người np thuế theo hướng dn ti Đim 2.2 Mc I Phn A Thông tư này có trách nhim khu tr s
thuế GTGT, thuế TNDN hướng dn ti Mc III Phn B Thông tư này trước khi thanh toán cho Nhà
thu nước ngoài.
3. Các loi thuế áp dng
3.1. Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài là t chc kinh doanh thc hin nghĩa v thuế
giá tr gia tăng (GTGT), thuế thu nhp doanh nghip (TNDN) theo hướng dn ti Thông tư này.
3.2. Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài là cá nhân nước ngoài kinh doanh thc hin
nghĩa v thuế GTGT theo hướng dn ti Thông tư này, thuế thu nhp cá nhân (TNCN) theo pháp lut
v thuế TNCN.
3.3. Đối vi các loi thuế, phí và l phí khác, Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài thc
hin theo các văn bn pháp lut v thuế, phí và l phí khác hin hành.
II. ĐỐI TƯỢNG KHÔNG ÁP DNG
Hướng dn ti Thông tư này không áp dng đối vi:
1. T chc, cá nhân nước ngoài kinh doanh ti Vit nam theo qui định ca Lut Đầu tư, Lut Du khí,
Lut T chc tín dng.
2. T chc, cá nhân nước ngoài thc hin cung cp hàng hoá cho t chc, cá nhân Vit Nam không
kèm theo các dch v được thc hin ti Vit Nam dưới các hình thc:
- Giao hàng ti ca khu nước ngoài: người bán chu mi trách nhim, chi phí, ri ro liên quan đến
vic xut khu hàng và giao hàng ti ca khu nước ngoài; người mua chu mi trách nhim, chi phí,
ri ro liên quan đến vic nhn hàng, chuyên ch hàng t ca khu nước ngoài v đến Vit Nam.
- Giao hàng ti ca khu Vit Nam: người bán chu mi trách nhim, chi phí, ri ro liên quan đến
hàng hoá cho đến đim giao hàng ti ca khu Vit Nam; người mua chu mi trách nhim, chi phí,
ri ro liên quan đến vic nhn hàng, chuyên ch hàng t ca khu Vit Nam.
3. T chc, cá nhân nước ngoài có thu nhp t dch v được cung cp và tiêu dùng ngoài Vit Nam.
Ví d:
Công ty H ca Hongkong cung cp dch v thu xếp hàng hoá ti cng Hongkong cho đội tàu vn ti
quc tế ca Công ty A Vit Nam. Công ty A phi tr cho Công ty H phí dch v thu xếp hàng hoá ti
cng Hongkong.
3
Trong trường hp này, dch v thu xếp hàng hoá ti cng Hongkong là dch v được cung cp và tiêu
dùng ti Hongkong nên không thuc đối tượng chu thuế ti Vit Nam.
4. T chc, cá nhân nước ngoài thc hin cung cp dch v dưới đây cho t chc, cá nhân Vit Nam
mà các dch v được thc hin nước ngoài:
- Sa cha phương tin vn ti (tàu bay, động cơ tàu bay, ph tùng tàu bay, tàu bin), máy móc,
thiết b (k c đường cáp bin, thiết b truyn dn), có bao gm hoc không bao gm vt tư, thiết b
thay thế kèm theo;
- Qung cáo, tiếp th;
- Xúc tiến đầu tư và thương mi;
- Môi gii bán hàng hóa;
- Đào to;
- Chia cước (cước thanh toán) dch v bưu chính, vin thông quc tế theo quy định ca Pháp lnh
Bưu chính, vin thông gia Vit Nam vi nước ngoài mà các dch v này được thc hin ngoài
Vit Nam; Dch v thuê đường truyn dn và băng tn v tinh ca nước ngoài.
III. CÁC KHÁI NIM S DNG TRONG THÔNG TƯ
Trong Thông tư này, các t ng dưới đây được hiu như sau:
1. "Hp đồng nhà thu" là hp đồng, tho thun hoc cam kết gia Nhà thu nước ngoài và Bên Vit
Nam.
2. "Hp đồng nhà thu ph" là hp đồng, tho thun hoc cam kết gia Nhà thu ph và Nhà thu
nước ngoài.
Nhà thu ph gm Nhà thu ph nước ngoài và Nhà thu ph Vit Nam.
B. CĂN C VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THU
I. ĐỐI TƯỢNG CHU THU GTGT VÀ THU NHP CHU THU TNDN
1. Đối tượng chu thuế GTGT
1.1. Dch v hoc dch v gn vi hàng hoá thuc đối tượng chu thuế GTGT do Nhà thu nước
ngoài, Nhà thu ph nước ngoài cung cp trên cơ s hp đồng nhà thu, hp đồng nhà thu ph s
dng cho sn xut, kinh doanh và tiêu dùng ti Vit Nam (tr dch v quy định ti Mc II Phn A
Thông tư này), bao gm:
- Dch v hoc dch v gn vi hàng hoá thuc đối tượng chu thuế GTGT do Nhà thu nước ngoài,
Nhà thu ph nước ngoài cung cp ti Vit Nam và tiêu dùng ti Vit Nam;
- Dch v hoc dch v gn vi hàng hoá thuc đối tượng chu thuế GTGT do Nhà thu nước ngoài,
Nhà thu ph nước ngoài cung cp ngoài Vit Nam và tiêu dùng ti Vit Nam.
1.2. Trường hp hàng hoá được cung cp theo hp đồng dưới hình thc: đim giao nhn hàng hoá
nm trong lãnh th Vit Nam (k c các vùng lãnh hi Vit Nam, các vùng ngoài và gn lin vi
lãnh hi Vit Nam mà theo lut pháp Vit Nam và phù hp vi lut pháp quc tế, Vit Nam có ch
quyn đối vi vic thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên đáy bin, lòng đất dưới đáy bin và
khi nước trên); hoc vic cung cp hàng hóa có kèm theo các dch v tiến hành ti Vit Nam như
lp đặt, chy th, bo hành, bo dưỡng, thay thế, các dch v khác đi kèm vi vic cung cp hàng
hoá, k c trường hp vic cung cp các dch v nêu trên có hoc không nm trong giá tr ca hp
đồng cung cp hàng hóa thì giá tr hàng hoá ch phi chu thuế GTGT khâu nhp khu theo quy định,
phn giá tr dch v thuc đối tượng chu thuế GTGT theo hướng dn ti Thông tư này. Trường hp
hp đồng không tách riêng được giá tr hàng hoá và giá tr dch v đi kèm thì thuế GTGT được tính
chung cho c hp đồng.
Ví d:
Doanh nghip A Vit Nam ký hp đồng mua dây chuyn máy móc thiết b cho D án Nhà máy xi
măng vi Doanh nghip B nước ngoài. Tng giá tr Hp đồng là 100 triu USD, bao gm giá tr
máy móc thiết b là 80 triu USD (trong đó có thiết b thuc din chu thuế GTGT vi thuế sut 10%),
giá tr dch v hướng dn lp đặt, giám sát lp đặt, bo hành, bo dưỡng là 20 triu USD.
Khi nhp khu dây chuyn máy móc thiết b, Doanh nghip A là người nhp khu thc hin np thuế
GTGT khâu nhp khu đối vi giá tr thiết b nhp khu thuc din chu thuế GTGT.
4
Vic xác định nghĩa v thuế GTGT ca Công ty B đối vi giá tr hp đồng ký vi doanh nghip A như
sau:
- Thuế GTGT được tính trên giá tr dch v (20 triu USD), không tính trên giá tr dây chuyn máy móc
thiết b nhp khu.
- Trường hp Hp đồng không tách riêng được giá tr dây chuyn máy móc thiết b và giá tr dch v
thì thuế GTGT được tính trên toàn b giá tr hp đồng (100 triu USD).
2. Thu nhp chu thuế TNDN
2.1. Thu nhp ca Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài phát sinh t hot động cung cp
dch v, dch v gn vi hàng hoá ti Vit Nam trên cơ s hp đồng nhà thu, hp đồng nhà thu
ph (tr hàng hoá, dch v quy định ti Mc II Phn A Thông tư này).
2.2. Trường hp hàng hoá được cung cp dưới hình thc: đim giao nhn hàng hoá nm trong lãnh
th Vit Nam (k c các vùng lãnh hi Vit Nam, các vùng ngoài và gn lin vi lãnh hi Vit Nam
mà theo lut pháp Vit Nam và phù hp vi lut pháp quc tế, Vit Nam có ch quyn đối vi vic
thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên đáy bin, lòng đất dưới đáy bin và khi nước trên);
hoc vic cung cp hàng hóa có kèm theo các dch v tiến hành ti Vit Nam như lp đặt, chy th,
bo hành, bo dưỡng, thay thế, các dch v khác đi kèm vi vic cung cp hàng hoá, k c trường
hp vic cung cp các dch v nêu trên có hoc không nm trong giá tr ca hp đồng cung cp hàng
hóa thì thu nhp chu thuế TNDN ca Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài là toàn b giá
tr hàng hoá, dch v.
Ví d:
Công ty A Vit Nam ký hp đồng mua dây chuyn máy móc thiết b cho D án Nhà máy xi măng
vi Công ty B nước ngoài. Tng giá tr Hp đồng là 100 triu USD (không bao gm thuế GTGT),
bao gm giá tr máy móc thiết b là 80 triu USD, giá tr dch v hướng dn lp đặt, giám sát lp đặt,
bo hành, bo dưỡng là 20 triu USD.
Nghĩa v thuế TNDN ca Công ty B đối vi Giá tr hp đồng được xác định như sau:
- Thuế TNDN được tính riêng đối vi giá tr dây chuyn máy móc thiết b nhp khu (80 triu USD) và
tính riêng đối vi giá tr dch v (20 triu USD) theo tng t l thuế TNDN theo quy định.
- Trường hp Hp đồng không tách riêng được giá tr dây chuyn máy móc thiết b và giá tr dch v
thì tính thuế TNDN trên tng giá tr hp đồng (100 triu USD) vi t l thuế TNDN theo quy định.
2.3. Thu nhp phát sinh ti Vit Nam ca Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài là các
khon thu nhp nhn đưc dưới bt k hình thc nào trên cơ s hp đồng nhà thu, hp đồng nhà
thu ph (tr trường hp cung cp dch v quy định ti Mc II, phn A Thông tư này), không ph
thuc vào địa đim tiến hành hot động kinh doanh ca Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước
ngoài, bao gm:
- Thu nhp t chuyn quyn s hu, quyn s dng tài sn.
- Thu nhp t tin bn quyn là khon thu nhp dưới bt k hình thc nào được tr cho quyn s
dng, chuyn quyn s hu trí tu và chuyn giao công ngh (bao gm: các khon tin tr cho
quyn s dng, chuyn giao quyn tác gi và quyn ch s hu tác phm; chuyn giao quyn s
hu công nghip; chuyn giao công ngh).
“Quyn tác gi, quyn ch s hu tác phm”, “Quyn s hu công nghip”, "Chuyn giao công
ngh" qui định ti B lut Dân s nước Cng hoà Xã hi Ch nghĩa Vit Nam và các văn bn hướng
dn thi hành.
- Thu nhp t chuyn nhượng, thanh lý tài sn.
- Thu nhp t Lãi tin vay: là thu nhp ca Bên cho vay t các khon cho vay dưới bt k dng nào
mà khon vay đó có hay không được đảm bo bng thế chp, người cho vay có hay không được
quyn hưởng li tc ca người đi vay; thu nhp t lãi tin gi (tr lãi tin gi ca các cá nhân người
nước ngoài và lãi tin gi phát sinh t tài khon tin gi để duy trì hot động ti Vit Nam ca cơ
quan đại din ngoi giao, cơ quan đại din ca t chc quc tế, t chc phi chính ph ti Vit Nam),
k c các khon thưởng đi kèm lãi tin gi (nếu có); thu nhp t lãi tr chm theo qui định ca các
hp đồng.
Lãi tin vay bao gm c các khon phí mà Bên Vit Nam phi tr theo qui định ca hp đồng vay.
- Thu nhp t đầu tư chng khoán.
5
- Tin pht, tin bi thường thu được t bên đối tác vi phm hp đồng.
- Các khon thu nhp khác theo quy định ca pháp lut.
II. NP THU GTGT THEO PHƯƠNG PHÁP KHU TR, NP THU TNDN TRÊN CƠ S
KHAI DOANH THU, CHI PHÍ ĐỂ XÁC ĐỊNH THU NHP CHU THU TNDN
1. Đối tượng và điu kin áp dng
Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài np thuế theo hướng dn ti Mc II Phn B Thông
tư này nếu đáp ng các điu kin:
(i) Có cơ s thường trú ti Vit Nam, hoc là đối tượng cư trú ti Vit Nam;
(ii) Thi hn kinh doanh ti Vit Nam theo hp đồng nhà thu, hp đồng nhà thu ph t 183 ngày
tr lên k t ngày hp đồng nhà thu, hp đồng nhà thu ph có hiu lc;
(iii) Áp dng chế độ kế toán Vit Nam.
Bên Vit Nam ký hp đồng vi Nhà thu nước ngoài, Nhà thu nước ngoài ký hp đồng vi Nhà
thu ph nước ngoài có trách nhim thông báo bng văn bn vi cơ quan thuế v vic Nhà thu
nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài thc hin np thuế GTGT theo phương pháp khu tr, np
thuế TNDN trên cơ s kê khai doanh thu, chi phí để xác định thu nhp tính thuế TNDN trong phm vi
20 ngày làm vic k t khi ký hp đồng.
2. Thuế giá tr gia tăng
Thc hin theo quy định ca Lut Thuế GTGT và các văn bn hướng dn thi hành.
3. Thuế thu nhp doanh nghip
Thc hin theo quy định ca Lut Thuế TNDN và các văn bn hướng dn thi hành.
4. Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài thc hin nghĩa v thuế theo hướng dn ti Mc II
Phn B Thông tư này, nếu tiếp tc ký hp đồng nhà thu hoc hp đồng nhà thu ph khác ti Vit
Nam khi chưa kết thúc hp đồng nhà thu hoc hp đồng nhà thu ph cũ thì tiếp tc khai, np thuế
như hướng dn ti Mc II phn B Thông tư này.
Trường hp vic ký kết, thc hin hp đồng nhà thu hoc hp đồng nhà thu ph mi vào thi
đim hp đồng nhà thu hoc hp đồng nhà thu ph cũ đã kết thúc, nếu đáp ng đưc điu kin
quy định ti Đim 1 Mc II Phn B Thông tư này, Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài
thc hin nghĩa v thuế cho hp đồng mi theo hướng dn ti Mc II Phn B Thông tư này.
Trường hp cùng mt thi đim mà Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài thc hin nhiu
hp đồng, nếu có mt hp đồng đủ điu kin để Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài np
thuế theo hướng dn ti Mc II Phn B Thông tư này thì các hp đồng khác (k c nhng hp đồng
không đủ điu kin) cũng phi thc hin np thuế theo hướng dn ti Mc II Phn B Thông tư này.
III. NP THU GTGT THEO PHƯƠNG PHÁP TÍNH TRC TIP TRÊN GTGT, NP THU TNDN
THEO T L % TÍNH TRÊN DOANH THU
1. Đối tượng và điu kin áp dng
Bên Vit Nam np thay thuế cho Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài np thuế theo
hướng dn ti Đim 2, Đim 3 Mc III Phn B Thông tư này nếu Nhà thu nước ngoài, Nhà thu ph
nước ngoài không đáp ng được mt trong các điu kin nêu ti Đim 1 Mc II Phn B Thông tư
này.
Bên Vit Nam có trách nhim đăng ký thuế vi cơ quan thuế để thc hin np thay thuế cho Nhà
thu nước ngoài, Nhà thu ph nước ngoài trong phm vi 20 ngày làm vic k t khi ký hp đồng.
2. Thuế giá tr gia tăng
Căn c tính thuế là giá tr gia tăng ca dch v, dch v gn vi hàng hóa chu thuế GTGT và thuế
sut thuế GTGT.
S thuế GTGT
phi np = Giá tr gia tăng x
Thuế sut thuế
GTGT
2.1. Giá tr gia tăng
Giá tr gia tăng ca dch v, dch v gn vi hàng hóa chu thuế GTGT được xác định bng doanh thu
tính thuế GTGT nhân t l (%) GTGT tính trên doanh thu.