B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 14/2019/TT-BTNMTHà N i, ngày 16 tháng 8 năm 2019
THÔNG TƯ
BAN HÀNH ĐNH M C KINH T - K THU T ĐO ĐC TR C TI P PH C V THÀNH
L P B N Đ ĐA HÌNH T L 1:500, 1:1.000 VÀ B N Đ ĐA HÌNH QU C GIA T L
1:2.000, 1:5.000
Căn c Lu t Đo đc và b n đ s 27/2018/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2018;
Căn c Ngh đnh s 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
m t s đi u c a Lu t Đo đc và b n đ;
Căn c Ngh đnh s 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài nguyên và Môi tr ng; ơ ườ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Đo đc, B n đ và Thông tin đa lý Vi t Nam, V tr ng V ưở ưở
K ho ch - Tài chính và V tr ng V Pháp ch ;ế ưở ế
B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng ban hành Thông t ban hành Đnh m c kinh t - k ưở ườ ư ế
thu t đo đc tr c ti p ph c v thành l p b n đ đa hình t l 1:500, 1:1.000 và b n đ đa ế
hình qu c gia t l 1:2.000, 1:5.000.
Đi u 1. Ban hành kèm theo Thông t này Đnh m c kinh t - k thu t đo đc tr c ti p ph c v ư ế ế
thành l p b n đ đa hình t l 1:500, 1:1.000 và b n đ đa hình qu c gia t l 1:2.000, 1:5.000.
Đi u 2. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 01 tháng 10 năm 2019.ư
Đi u 3. Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , y ban nhân dân các t nh, thành ơ ơ
ph tr c thu c Trung ng, Th tr ng các đn v tr c thu c B Tài nguyên và Môi tr ng và ươ ưở ơ ườ
các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Thông t này. ư
Trong quá trình t ch c th c hi n, n u có khó khăn, v ng m c thì các c quan, t ch c, cá nhân ế ướ ơ
ph n ánh k p th i v B Tài nguyên và Môi tr ng đ xem xét, gi i quy t./. ườ ế
N i nh n:ơ
- Văn phòng Chính ph ;
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ơ ơ
- UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ng; ươ
- C c ki m tra văn b n QPPL (B T pháp); ư
- B tr ng, các Th tr ng; ưở ưở
- Các S Tài nguyên và Môi tr ng; ườ
- Công báo, C ng Thông tin đi n t CP;
- C ng TTĐT B Tài nguyên và Môi tr ng; ườ
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Nguy n Th Ph ng Hoa ươ
- Các đn v tr c thu c B Tài nguyên và Môi tr ng;ơ ườ
- L u: VT, PC, KHTC, ĐĐBĐVN.ư
ĐNH M C KINH T - K THU T
ĐO ĐC TR C TI P PH C V THÀNH L P B N Đ ĐA HÌNH T L 1:500, 1:1.000 VÀ
B N Đ ĐA HÌNH QU C GIA T L 1:2.000, 1:5.000
(Ban hành kèm theo Thông t s : 14/2019/TT-BTNMT ngày 16 tháng 8 năm 2019 c a B tr ngư ưở
B Tài nguyên và Môi tr ng) ườ
Ph n I
QUY ĐNH CHUNG
1. Ph m vi đi u ch nh: Đnh m c kinh t - k thu t đo đc tr c ti p ph c v thành l p b n đ ế ế
đa hình t l 1:500, 1:1.000 và b n đ đa hình qu c gia t l 1:2.000, 1:5.000 áp d ng cho các
b c công vi c (nguyên công công vi c) sau:ướ
1.1. L i kh ng chướ ế
1.1.1. L i kh ng ch c s ướ ế ơ
a) L i c s c p 1ướ ơ
b) L i c s c p 2ướ ơ
c) L i đ cao k thu tướ
1.1.2. L i kh ng ch đo vướ ế
a) L i đo v c p 1ướ
b) L i đo v c p 2ướ
1.2. Đo đc đa hình
1.2.1. Đo đc đa hình b ng ph ng pháp toàn đc đi n t ươ
1.2.2. Đo đc đa hình b ng công ngh GNSS
2. Đi t ng áp d ng ượ
- Đnh m c kinh t - k thu t đc s d ng đ tính đn giá s n ph m, làm căn c l p d toán ế ượ ơ
và quy t toán giá tr s n ph m hoàn thành c a các d án, công trình và nhi m v v đo đc tr c ế
ti p ph c v thành l p b n đ đa hình t l 1:500, 1:1.000 và b n đ đa hình qu c gia t l ế
1:2.000, 1:5.000 do các c quan, t ch c và cá nhân th c hi n khi ch a có đnh m c t ng h p.ơ ư
- Đnh m c kinh t - k thu t đc s d ng đ ph c v công tác đi u hành s n xu t c a các ế ượ
đn v s n xu t c s và biên so n đnh m c t ng h p ph c v công tác qu n lý s n xu t c a ơ ơ
các c quan qu n lý nhà n c.ơ ướ
3. C s xây d ng đnh m cơ
- Thông t s 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a B tr ng B Tài nguyên và ư ưở
Môi tr ng quy đnh xây d ng đnh m c ngành tài nguyên và môi tr ng.ườ ườ
- Thông t s 68/2015/TT-BTNMT ngày 22 tháng 12 năm 2015 c a B tr ng B Tài nguyên và ư ưở
Môi tr ng quy đnh k thu t đo đc tr c ti p đa hình ph c v thành l p b n đ đa hình và c ườ ế ơ
s d li u n n đa lý t l 1:500, 1:1000, 1:2000, 1:5000.
- Thông t s 20/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2012 c a B tr ng B Tài nguyên và ư ưở
Môi tr ng ban hành Đnh m c kinh t - k thu t đo đc và b n đ.ườ ế
- Trang thi t b k thu t s d ng ph bi n trong công tác đo đc, b n đ và thông tin đa lý.ế ế
- Quy đnh hi n hành c a Nhà n c v qu n lý, s d ng công c lao đng (d ng c , thi t b , ướ ế
máy móc) và b o h lao đng cho ng i s n xu t. ườ
- T ch c s n xu t, trình đ lao đng công ngh c a ng i lao đng trong Ngành đo đc và b n ườ
đ.
4. Quy đnh vi t t t ế
N i dung vi t t t ế Ch vi t t t ế
B n đ đa hình BĐĐH
B o h lao đng BHLĐ
Đo đc b n đ viên h ng III b c 1...b c 6 ĐĐBĐV III.1...ĐĐBĐV III.6
Đo đc b n đ viên h ng IV b c 4...b c 10 ĐĐBĐV IV.4 ... ĐĐBĐV IV.10
Đn v tínhơ ĐVT
Lái xe b c 3LX3
Global Navigation Sattelite System GNSS
Khó khăn 1, Khó khăn 2, .., Khó khăn 5 KK1, KK2, .., KK5
Kho ng cao đu KCĐ
Ki m tra nghi m thu KTNT
Th t TT
Th y chu n k thu t TCKT
Máy in phun b n đ kh A0 Máy in Ploter A0
5. H s đi u ch nh chung do nh h ng c a y u t th i ti t: ưở ế ế M c lao đng khi ph i
ng ng ngh vi c do th i ti t c a lao đng k thu t ngo i nghi p đc tính b ng h s 0,25. ế ượ
6. Gi i thích t ng : T ng sau đây đc hi u nh sau: ượ ư
Ph ng pháp toàn đc đi n t là ph ng pháp s d ng máy toàn đc đi n t đ đo góc và đo ươ ươ
chi u dài (c nh) chính xác. Ph ng pháp này bao g m các ph ng pháp đng chuy n đo góc, ươ ươ ườ
c nh; đng chuy n treo; ph ng pháp giao h i ngh ch. ườ ươ
7. N i dung Đnh m c kinh t - k thu t ế
7.1. Đnh m c lao đng công ngh (Đnh m c lao đng): là th i gian lao đng tr c ti p c n ế
thi t đ s n xu t ra m t s n ph m. N i dung c a đnh m c lao đng bao g m:ế
7.1.1. N i dung công vi c: quy đnh các thao tác c b n đ th c hi n b c công vi c. ơ ướ
7.1.2. Phân lo i khó khăn: quy đnh các y u t chính gây nh h ng đn vi c th c hi n c a ế ưở ế
b c công vi c làm căn c đ phân lo i khó khăn.ướ
7.1.3. Đnh biên: xác đnh s l ng và c p b c k thu t c a lao đng th c hi n công vi c. ượ
C p b c k thu t công vi c đc xác đnh qua c p b c lao đng căn c theo các văn b n pháp ượ
quy hi n hành.
7.1.4. Đnh m c: quy đnh th i gian lao đng tr c ti p đ s n xu t m t đn v s n ph m; đn v ế ơ ơ
tính là công (công nhóm)/đn v s n ph m.ơ
a) Ngày công (ca) tính b ng 8 gi làm vi c.
b) Các m c ngo i nghi p th hi n d i d ng phân s , trong đó: ướ
- T s là m c lao đng k thu t (tính theo công nhóm, công cá nhân) và ch a bao g m m c ư
ng ng ngh vi c do th i ti t. ế
- M c ng ng ngh vi c do th i ti t theo quy đnh t i m c 5 Ph n này. ế
- M u s là m c lao đng ph thông (tính theo công cá nhân). Lao đng ph thông là ng i lao ườ
đng đc thuê m n đ th c hi n các công vi c gi n đn nh v n chuy n thi t b , v t li u, ượ ướ ơ ư ế
thông h ng t m ng m, liên h , d n đng, b o v , đào b i m c, r a v t li u...ướ ườ
7.2. Đnh m c d ng c (Đnh m c s d ng d ng c ): là th i gian (ca) ng i lao đng tr c ườ
ti p s d ng d ng c đ s n xu t ra m t đn v s n ph m. N i dung c a đnh m c d ng c ế ơ
bao g m:
7.2.1. Xác đnh danh m c d ng c c n thi t: là các công c lao đng c n thi t có giá tr (nguyên ế ế
giá) d i 5 tri u đng. Đi v i nh ng d ng c có s d ng đi n, nhiên li u c n đc xác đnh ướ ượ
công su t tiêu hao.
7.2.2. Xác đnh th i h n s d ng d ng c : theo quy đnh t i Đi u 16 Thông t 04/2017/TT- ư
BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 c a B tr ng B tài nguyên và môi tr ng quy đnh xây ưở ườ
d ng đnh m c kinh t - k thu t ngành tài nguyên và môi tr ng. ế ườ
7.2.3. Xác đnh m c tiêu hao năng l ng cho các d ng c s d ng đi n năng, xăng d u theo th i ượ
gian s d ng và m c tiêu hao.
7.2.4. M c cho các d ng c nh ch a đc tính t i các b ng m c d ng c đc tính thêm là 5% ư ượ ượ
m c d ng c t i b ng t ng ng. ươ
7.3. Đnh m c thi t b (Đnh m c s d ng thi t b ): ế ế là th i gian (ca) ng i lao đng tr c ti p ườ ế
s d ng thi t b c n thi t đ s n xu t ra m t đn v s n ph m. N i dung c a đnh m c thi t b ế ế ơ ế
bao g m:
7.3.1. Xác đnh danh m c thi t b c n thi t: là các công c lao đng c n thi t có giá tr (nguyên ế ế ế
giá) t 5 tri u đng tr lên. Đi v i nh ng thi t b có s d ng đi n, nhiên li u c n đc xác ế ượ
đnh công su t tiêu hao.
7.3.2. Xác đnh th i h n s d ng thi t b : theo quy đnh hi n hành c a nhà n c. ế ướ
7.3.3. Xác đnh m c tiêu hao năng l ng cho các thi t b s d ng đi n năng, xăng d u theo th i ượ ế
gian s d ng và m c tiêu hao.
7.4. Đnh m c v t li u (Đnh m c s d ng v t li u): là s l ng v t li u c n thi t đ s n ượ ế
xu t ra m t đn v s n ph m. N i dung c a đnh m c v t li u bao g m: ơ
7.4.1. Xác đnh danh m c v t li u c n thi t v i m c tiêu hao cho s n ph m. ế
7.4.2. M c v t li u nh và hao h t đc tính b ng 8% m c v t li u trong b ng đnh m c v t ượ
li u t ng ng. ươ
8. Di n tích trung bình m t m nh b n đ đa hình trong h t a đ qu c gia VN-2000
TT B n đ t l Di n tích trên m nh b n đ
(dm2)
Di n tích th c đa
(km2)
1 1:500 30 0,08
2 1:1.000 30 0,31
3 1:2.000 30 1,25
4 1:5.000 45 11,25
Ph n II
ĐNH M C KINH T - K THU T
M c 1. L I KH NG CH ƯỚ
1. Đnh m c lao đng
1.1. N i dung công vi c
1.1.1. Ch n đi m, chôn m c