B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TR NGƯỜ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 15/2019/TT-BTNMTHà N i, ngày 11 tháng 9 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V T CH C VÀ HO T ĐNG C A H I ĐNG TH M ĐNH H S Đ Ơ
NGH C P GI Y PHÉP TI P C N NGU N GEN Đ NGHIÊN C U VÌ M C ĐÍCH
TH NG M I, PHÁT TRI N S N PH M TH NG M IƯƠ ƯƠ
Căn c Lu t Đa d ng sinh h c s 20/2008/QH12 ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn c Ngh đnh s 59/2017/NĐ-CP ngày 12 tháng 5 năm 2017 c a Chính ph v qu n lý ti p ế
c n ngu n gen và chia s l i ích t vi c s d ng ngu n gen;
Căn c Ngh đnh s 36/2017/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài nguyên và Môi tr ng; ơ ườ
Theo đ ngh c a T ng C c tr ng T ng c c Môi tr ng và V tr ng V Pháp ch ; ưở ườ ưở ế
B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng ban hành Thông t quy đnh v t ch c và ho t đng ưở ườ ư
c a H i đng th m đnh h s đ ngh c p Gi y phép ti p c n ngu n gen đ nghiên c u vì m c ơ ế
đích th ng m i, phát tri n s n ph m th ng m i,ươ ươ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này quy đnh chi ti t kho n 5 Đi u 13 Ngh đnh s 59/2017/NĐ- CP ngày 12 tháng 5 ư ế
năm 2017 c a Chính ph v qu n lý ti p c n ngu n gen và chia s l i ích t vi c s d ng ế
ngu n gen thu c th m quy n c p phép c a B Tài nguyên và Môi tr ng. ườ
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
Thông t này áp d ng đi v i c quan qu n lý nhà n c v môi tr ng, đa d ng sinh h c và t ư ơ ướ ườ
ch c, cá nhân có ho t đng liên quan đn th m đnh h s đ ngh c p Gi y phép ti p c n ế ơ ế
ngu n gen đ nghiên c u vì m c đích th ng m i, phát tri n s n ph m th ng m i. ươ ươ
Đi u 3. Ch c năng, nhi m v và quy n h n c a H i đng th m đnh h s đ ngh c p ơ
Gi y phép ti p c n ngu n gen đ nghiên c u vì m c đích th ng m i, phát tri n s n ế ươ
ph m th ng m i ươ
1. H i đng th m đnh h s đ ngh c p Gi y phép ti p c n ngu n gen đ nghiên c u vì m c ơ ế
đích th ng m i, phát tri n s n ph m th ng m i (sau đây g i là H i đng) do B tr ng B ươ ươ ưở
Tài nguyên và Môi tr ng quy t đnh thành l p đi v i t ng h s đ ngh c p Gi y phép ti p ườ ế ơ ế
c n ngu n gen đ nghiên c u vì m c đích th ng m i, phát tri n s n ph m th ng m i theo ươ ươ
m u quy đnh t i Ph l c s 01 ban hành kèm theo Thông t này. ư
2. H i đng có ch c năng t v n cho B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng v vi c xem xét ư ưở ườ
h s đ ngh c p Gi y phép ti p c n ngu n gen đ nghiên c u vì m c đích th ng m i, phát ơ ế ươ
tri n s n ph m th ng m i (sau đây g i là H s ). ươ ơ
3. Các ho t đng c a H i đng th c hi n thông qua C quan th ng tr c th m đnh H s đ ơ ườ ơ
ngh c p Gi y phép ti p c n ngu n gen đ nghiên c u vì m c đích th ng m i, phát tri n s n ế ươ
ph m th ng m i (sau đây g i là C quan th ng tr c th m đnh). Trách nhi m c a C quan ươ ơ ườ ơ
th ng tr c th m đnh quy đnh t i Đi u 9 Thông t này.ườ ư
4. H i đng có quy n yêu c u C quan th ng tr c th m đnh cung c p thông tin, tài li u và ơ ườ
nh ng v n đ liên quan đn H s đ nghiên c u, th m đnh. ế ơ
5. Thành viên H i đng ho t đng theo ch đ kiêm nhi m, đc h ng thù lao theo quy đnh ế ượ ưở
c a pháp lu t hi n hành.
6. H i đng t gi i th sau khi hoàn thành nhi m v .
Đi u 4. Nguyên t c làm vi c c a H i đng
1. H i đng làm vi c theo nguyên t c th o lu n t p th , công khai, bi u quy t và quy t đnh ế ế
theo đa s .
2. Ý ki n c a t ng thành viên H i đng và ý ki n th m đnh c a H i đng đc th hi n trong ế ế ượ
biên b n cu c h p H i đng theo m u quy đnh t i Ph l c s 02 ban hành kèm theo Thông t ư
này.
3. H i đng k t lu n theo 01 trong 03 m c đ: ế
a) Đng ý thông qua: khi có ít nh t hai ph n ba thành viên H i đng có phi u đánh giá đng ý ế
thông qua, trong đó ph i có ít nh t 01 y viên Ph n bi n;
b) Đng ý thông qua v i đi u ki n ph i ch nh s a, b sung: khi có ít nh t hai ph n ba s thành
viên H i đng có phi u đánh giá đng ý thông qua ho c đng ý thông qua v i đi u ki n ph i ế
ch nh s a, b sung, trong đó ph i có ít nh t 01 y viên Ph n bi n;
c) Không đng ý thông qua: khi có trên m t ph n ba s thành viên H i đng có phi u đánh giá ế
không đng ý thông qua ho c c 02 y viên Ph n bi n có phi u đánh giá không đng ý thông ế
qua.
Ch ng IIươ
C C U T CH C VÀ HO T ĐNG C A H I ĐNGƠ
Đi u 5. C c u t ch c c a H i đng ơ
H i đng có s l ng thành viên t 07 đn 09 ng i, t ng s thành viên ph i là s l , trong đó: ượ ế ườ
1. Ch t ch H i đng là lãnh đo c a B Tài nguyên và Môi tr ng ho c lãnh đo c a C quan ư ơ
th ng tr c th m đnh.ườ
2. Phó ch t ch H i đng và y viên th ký là các công ch c c a C quan th ng tr c th m ư ơ ườ
đnh.
3. Các y viên g m đi di n c a B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn; các B có liên quan;
y ban nhân dân c p t nh n i di n ra ho t đng ti p c n ngu n gen và các chuyên gia, cán b ơ ế
khoa h c có chuyên môn phù h p.
Đi u 6. Trách nhi m, quy n h n c a các thành viên H i đng
1. y viên H i đng:
a) Xem xét nghiên c u, đánh giá n i dung h s và các tài li u liên quan do C quan th ng tr c ơ ơ ườ
th m đnh cung c p;
b) Tham gia các cu c h p c a H i đng, tr ng h p không tham d cu c h p H i đng, có ườ
trách nhi m g i b n nh n xét đi v i H s cho C quan th ng tr c th m đnh tr c khi cu c ơ ơ ườ ướ
h p đc ti n hành ít nh t 01 ngày làm vi c; ượ ế
c) Vi t b n nh n xét và đi n phi u đánh giá theo m u quy đnh t i Ph l c s 03 và Ph l c s ế ế
04 ban hành kèm theo Thông t này; trình bày b n nh n xét t i cu c h p c a H i đng;ư
d) Có ý ki n tham gia t i cu c h p H i đng; b o l u ý ki n trong tr ng h p có ý ki n khác ế ư ế ườ ế
v i k t lu n c a H i đng; ế
đ) Vi t nh n xét v H s đãế ơ đc ch nh s a, b sung sau cu c h p c a H i đng khi có yêu ượ
c u b ng văn b n c a C quan th ng tr c th m đnh; ơ ườ
e) Tham gia các ho t đng có liên quan đn ho t đng c a H i đng khi Ch t ch H i đng ế
ho c C quan th ng tr c th m đnh yêu c u; ơ ườ
g) Ch u trách nhi m tr c C quan th ng tr c th m đnh và tr c pháp lu t v các ý ki n ướ ơ ườ ướ ế
nh n xét, đánh giá đi v i H s và nh ng n i dung công vi c đc phân công trong quá trình ơ ượ
th m đnh; đm b o các quy đnh v b o m t thông tin có trong H s , quá trình th m đnh theo ơ
quy đnh c a pháp lu t và n p l i các tài li u này khi có yêu c u c a C quan th ng tr c th m ơ ườ
đnh sau khi hoàn thành nhi m v .
2. Ch t ch H i đng:
Ngoài trách nhi m và quy n h n c a y viên H i đng quy đnh t i Kho n 1 Đi u này, Ch t ch
H i đng còn có trách nhi m và quy n h n sau đây:
a) Quy t đnh tri u t p cu c h p c a H i đng;ế
b) Đi u hành cu c h p c a H i đng theo quy đnh t i Đi u 8 Thông t này; ư
c) X lý các ý ki n đc nêu trong cu c h p c a H i đng; k t lu n cu c h p c a H i đng và ế ượ ế
ch u trách nhi m v các k t lu n c a H i đng; ế
d) Ký biên b n cu c h p c a H i đng và ch u trách nhi m v tính đy đ, trung th c c a các
n i dung ghi trong biên b n các cu c h p c a H i đng.
3. Phó Ch t ch H i đng:
Ngoài trách nhi m và quy n h n c a y viên H i đng quy đnh t i Kho n 1 Đi u này, Phó
Ch t ch H i đng còn có trách nhi m và quy n h n c a Ch t ch H i đng trong tr ng h p ườ
đc Ch t ch H i đng y quy n.ượ
4. y viên H i đng là đi di n c a y ban nhân dân c p t nh n i di n ra ho t đng ti p c n ơ ế
ngu n gen:
Ngoài trách nhi m và quy n h n c a y viên H i đng quy đnh t i Kho n 1 Đi u này, y viên
H i đng là đi di n c a y ban nhân dân c p t nh n i di n ra ho t đng ti p c n ngu n gen ơ ế
còn có trách nhi m cung c p cho H i đng các thông tin, tài li u liên quan đn ngu n gen đc ế ượ
đ ngh ti p c n t i đa ph ng; ch u trách nhi m v các thông tin, tài li u cung c p cho H i ế ươ
đng.
5. y viên Th ký: ư
Ngoài trách nhi m và quy n h n c a y viên H i đng quy đnh t i Kho n 1 Đi u này, y viên
Th ký còn có trách nhi m và quy n h n sau đây:ư
a) Cung c p các m u b n nh n xét và phi u đánh giá H s cho các thành viên H i đng; ế ơ
b) Tr c cu c h p c a H i đng, báo cáo Ch t ch H i đng v nh ng n i dung chính c a H ướ
s trên c s t nghiên c u và t ng h p ý ki n c a các thành viên H i đng;ơ ơ ế
c) Thông tin cho H i đng ý ki n nh n xét c a các thành viên H i đng không tham d cu c h p ế
c a H i đng;
d) Ghi và ký biên b n cu c h p H i đng, ch u trách nhi m v tính đy đ, trung th c c a các
n i dung ghi trong biên b n các cu c h p c a H i đng;
đ) L p h s ch ng t ph c v vi c thanh quy t toán các kho n chi cho các ho t đng c a H i ơ ế
đng;
e) Th c hi n các nhi m v khác ph c v cho ho t đng c a H i đng theo yêu c u c a Ch
t ch H i đng và C quan th ng tr c th m đnh. ơ ườ
Đi u 7. Đi u ki n ti n hành cu c h p H i đng ế
Cu c h p H i đng đc ti n hành khi đáp ng đng th i các yêu c u sau đây: ượ ế
1. Có s tham d c a Ch t ch H i đng ho c Phó Ch t ch H i đng khi đc Ch t ch H i ượ
đng y quy n đi u hành cu c h p trong tr ng h p Ch t ch H i đng v ng m t. ườ
Tr ng h p y viên th ký v ng m t có lý do, ng i ch trì cu c h p ch đnh 01 y viên H i ườ ư ườ
đng th c thi các trách nhi m c a y viên th ký t i cu c h p và bàn giao l i k t qu cho y ư ế
viên th ký.ư
2. Có s tham gia c a ít nh t hai ph n ba t ng s y viên H i đng theo quy t đnh thành l p và ế
có ít nh t 01 y viên ph n bi n.
3. Có s tham gia c a đi di n có th m quy n c a t ch c, cá nhân đ ngh c p Gi y phép ti p ế
c n ngu n gen ho c ng i đc y nhi m b ng văn b n. ườ ượ
Đi u 8. Trình t ti n hành cu c h p H i đng ế
1. y viên Th ký đc quy t đnh thành l p H i đng, gi i thi u thành ph n tham d và trình ư ế
bày tóm t t v quá trình x lý H s . ơ
2. Ch t ch H i đng đi u hành cu c h p theo th m quy n đc quy đnh t i Kho n 2 Đi u 6 ượ
Thông t này.ư
3. Đi di n có th m quy n c a t ch c, cá nhân đ ngh c p Gi y phép ti p c n ngu n gen ế
ho c ng i đc y nhi m b ng văn b n trình bày nh ng n i dung chính c a H s . ườ ượ ơ
4. Các thành viên H i đng có ý ki n đ ngh làm rõ v các n i dung trình bày ho c đt câu h i; ế
đi di n t ch c, cá nhân đ ngh c p Gi y phép ti p c n ngu n gen ho c ng i đc y ế ườ ượ
nhi m b ng văn b n ph n h i, cung c p b sung thông tin.
5. y viên H i đng trình bày b n nh n xét, đánh giá v H s ; y viên Th ký đc b n nh n ơ ư
xét c a các thành viên H i đng v ng m t (n u có). ế
6. Các đi bi u tham d cu c h p phát bi u ý ki n (n u có). ế ế
7. H i đng có th h p riêng (do Ch t ch H i đng quy t đnh) đ th ng nh t n i dung k t ế ế
lu n c a H i đng.
8. Ch t ch H i đng công b k t lu n c a H i đng. ế
9. Các thành viên H i đng phát bi u n u có ý ki n khác v i k t lu n c a Ch t ch H i đng. ế ế ế
10. Đi di n có th m quy n c a t ch c, cá nhân đ ngh c p Gi y phép ti p c n ngu n gen ế
ho c ng i đc y nhi m b ng văn b n phát bi u (n u có). ườ ượ ế
11. Ch t ch H i đng tuyên b k t thúc cu c h p. ế
Đi u 9. Trách nhi m c a C quan th ng tr c th m đnh ơ ườ
1. Giao T ng c c Môi tr ng làm C quan th ng tr c th m đnh. ườ ơ ườ
2. C quan th ng tr c th m đnh có các nhi m v sau đây:ơ ườ
a) D th o và trình B tr ng B Tài nguyên và Môi tr ng ra quy t đnh thành l p H i đng; ưở ườ ế
b) Yêu c u t ch c, cá nhân đ ngh c p Gi y phép ti p c n ngu n gen cung c p b sung các tài ế
li u liên quan trong tr ng h p c n thi t và g i đn các thành viên H i đng trong th i h n 05 ườ ế ế
ngày làm vi c, k t ngày có quy t đnh thành l p H i đng; ế