B QU C PHÒNG
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 174/2019/TT-BQP Hà N i, ngày 17 tháng 11 năm 2019
THÔNG TƯ
H NG D N TH C HI N CH Đ TI N ĂN T P TRUNG T P HU N, THI ĐU ĐIƯỚ
V I HU N LUY N VIÊN, V N ĐNG VIÊN TH THAO VÀ M T S CH Đ CH TIÊU
TÀI CHÍNH ĐI V I CÁC GI I THI ĐU TH THAO TRONG QUÂN ĐI
Căn c Quy t đnh s 67/2008/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 2008 c a Th t ng Chính ph v ế ướ
ch đ dinh d ng đc thù đế ưỡ i v i v n đng viên, hu n luy n viên th thao thành tích cao;
Căn c Ngh đnh s 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Qu c phòng; ơ
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Tài ch ưở ính B Qu c phòng;
B tr ng B Qu c phòng ban hành Thông t h ng d n th c hi n ch ưở ư ướ ếđ ti n ăn t p trung
t p hu n, th i đu đi v i hu n luy n viên, v n đng viên th thao và m t s ch đ chế tiêu tài
chính đi v i các gi i thi đ u th thao trong Quân đi.
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này h ng d n th c hi n ch đ ti n ăn t p trung t p hu n, thư ướ ế i đu đi v i hu n
luy n viên, v n đng viên th thao và m t s ch đ chi tiêu tài chính đi v i các gi i thi đu ế
th thao trong Quân đi.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. Hu n luy n viên, v n đng viên th thao thu c Quân đi qu n lý; Hu n luy n viên, v n đng
viên đi tuy n b n súng quân d ng Quân đi:
2. Thành viên Ban ch đo, Ban T ch c và các Ti u ban h i thi, h i thao, đi h i th d c th
thao.
3. Thành viên Ban t ch c và các Ti u ban chuyên môn t ng gi i thi đu.
4. Tr ng tài, giám sát đi u hành, th ký gi i thi đu. ư
5. Ng i làm công tác b o v , y t , ph c v và các l c l ng khác có liên quan t i các đi m thi ườ ế ượ
đu.
6. Thành viên đoàn th thao n c ngoài thi đu gi i th thao qu c t do B Qu c phòng t ch c ướ ế
t i Vi t Nam.
7. C quan, đn v , t ch c và cá nhân có liên quan.ơ ơ
Đi u 3. Ch đ ti n ăn t p trung t p hu n và thi đu ế
1. Gi i thi đu th thao trong n c ướ
a) Đi t ng quy đnh t i kho n 1, 2, 3 và 4 Đi u 2 Thông t này ượ ư trong th i gian t p trung t p
hu n, thi đu các gi i th thao đc h ng m c ti n ăn và ti n thu c b quy đnh t i Ph l c ượ ưở
ban hành kèm theo Thông t này;ư
b) Hu n luy n viên, v n đng viên t p hung t p hu n, thi đu Đi h i th thao toàn qu c đc ượ
h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c b t p trung t p hu n và thi đu 1 năm 1 l n, th i gian không ưở ế
quá 120 ngày;
c) Hu n luy n viên, v n đng viên thi đu t i gi i vô đch toàn qu c và đoàn tuy n th các c ơ
quan, đn v tr c thu c B Qơ uc phòng tham gia gi i vô đch, h i thao, đi h i th d c th thao
toàn quân đc h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c b t p trung t p hu n và thi đu 1 năm 1 l n, ượ ưở ế
th i gian không quá 60 ngày;
d) Hu n luy n viên, v n đng viên thi đu t i các gi i cúp, gi i tr qu c gia, gi i các nhóm tu i
qu c gia; gi i cúp, gi i tr Quân đi m r ng và gi i vô đch các môn t p th có chia h ng đc ượ
h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c b t p trung t p hu n và thi đu 1 năm 1 l n, th i gian không ưở ế
quá 30 ngày;
đ) Hu n luy n viên, v n đng viên đc T ng Tham m u tr ng giao nhi m v thi đu các ượ ư ưở
gi i theo k ho ch c a B Văn ế hóa, Th thao và Du l ch đc h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c ượ ưở ế
b thi đu theo th i gian th c t nh ng ngày thi đu ho c theo quy đnh c a đi u l gi i; không ế
đc h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c b t p trung t p hu n;ượ ưở ế
e) Hu n luy n viên, v n đng viên thi đu t i các gi i chia thành nhi u vòng đu, th c hi n nh ư
sau: Th i gian giãn cách gi a 2 vòng đu t 10 ngày tr xu ng đc h ng ch đ ti n ăn, ti n ượ ưở ế
thu c b thi đu; t 11 ngày tr lên, h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c b t p trung t p hu n ưở ế
nh ng không quá 60 ngày đư i v i gi i vô đch qu c gia và 30 ngày đi v i các gi i khác;
g) Hu n luy n viên, v n đng viên th thao thành tích cao thu c nhóm có kh năng giành huy
ch ng đc B tr ng B Qu c phòng quy t đnh t p trung t p hu n đ thi đu gi i Quân ươ ượ ưở ế
đi các n c ASEAN, Quân đi các n c khác, đi h i th thao Quân đi qu c t (CISM), đc ướ ướ ế ượ
h ng ti n ăn t p trung t p hu n m c 4 quy đnh t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này, ưở ư
th i gian không quá 120 ngày;
h) Hu n luy n viên, v n đng viên th thao thành tích cao đc T ng Tham m u tr ng quy t ượ ư ưở ế
đnh t p trung t p hu n đ thi đu gi i qu c t do T ng c c Th d c Th thao y quy n tham ế
gia, đc h ng ti n ăn t p trung t p hu n m c 4 quy đnh t i Ph l c ban hành kèm theo ượ ưở
Thông t này, th i gian không quá 30 ngày;ư
i) Thành viên Ban ch đo, Ban t ch c, các ti u ban chuy ên môn, tr ng tài, giám sát, th ký trong ư
th i gian làm nhi m v t i các gi i thi đu do B Qu c phòng t ch c (bao g m c th i gian t i
đa 02 ngày tr c ngày thi đu đ làm công tác chu n b t ch c gi i, t p hu n tr ng tài và 01 ướ
ngày sau khi k t thúc thi đu), đc h ng ti n ăn thi đu m c 5 quy đnh t i Ph l c ban hành ế ượ ưở
kèm theo Thông t này;ư
k) Thành viên Ban ch đo, Ban t ch c, các Ti u ban chuyên môn, tr ng tài, giám sát, th ký và ư
hu n luy n viên, v n đng viên tham gia h i thi, h i thao do các c quan, đn v tr c thu c B ơ ơ
Qu c phòng t ch c (t i đa 1 năm 1 l n), trong th i gian t p trung t p hu n, thi đu đc ượ
h ng ti n ăn m c 6 quy đnh t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này, th i gian không quá ưở ư
15 ngày.
2. Gi i thi đu th thao qu c t do B Qu c phòng t ch c t i Vi t Nam ế
a) Hu n luy n viên, v n đng viên thu c Quân đi qu n lý (là ng i Vi t Nam) trong th i gian ườ
t p trung t p hu n đc h ng ti n ăn m c 4 quy đnh t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t ượ ưở ư
này, th i gian không quá 120 ngày; th i gian thi đu đc h ng m c ti n ăn b ng hu n luy n ượ ưở
viên, v n đng viên ng i n c ngoài quy đnh t i đi m b kho n 2 Đi u này; ườ ướ
b) Quan ch c, tr ng tài, giám sát, hu n luy n viên, v n đng viên ng ưi n c ngoài (n u B ướ ế
Qu c phòng ph i b o đm) trong th i gian thi đu đc áp d ng m c ti n ăn đi v i đoàn ượ
khách h ng B theo quy đnh hi n hành c a B Tài chính v ch đ ti p khách n c ngoài vào ế ế ướ
làm vi c t i Vi t Nam (m c ti n ăn này đã bao g m c ti n ăn sáng);
c) Thành viên Ban ch đo, Ban t ch c, các Ti u ban chuyên môn, tr ng tài, giám sát, th ký (là ư
ng i Vi t Nam) trong th i gian làm nhi m v t i các gi i thi đu (bao g m c th i gian t i đa ườ
02 ngày tr c ngày thi đu đ làm công tác chu n b t ch c gi i, t p hu n tr ng tài và 01 ngày ướ
sau khi k t thúc thi đu) đc h ng ti n ăn thi đu m c 1;ế ượ ưở
d) M c ti n ăn c a các đi t ng quy đnh t i đi m a, b, c kho n 2 Đi u này đã bao g m c ti n ượ
thu c b .
Đi u 4. Ch đ b i d ng làm nhi m v t i các gi i thi đu th thao ế ưỡ
1. Gi i thi đu th thao qu c t do B Qu c phòng t ch c t i Vi t Nam ế
a) Thành viên Ban ch đo, Ban t ch c; Tr ng, Phó các ti u ban chuyên môn: 180.000 ưở
đng/ng i/ngày; ườ
b) Thành viên các ti u ban: 100.000 đng/ng i/ngày; ườ
c) Giám sát, tr ng tài chính: 120.000 đng/ng i/bu i; ườ
d) Th ký, tr ng tài khác: 60.000 đng/ng i/bu i;ư ườ
đ) Ng i làm công tác b o v , y t , ph c v và các l c l ng khác có liên quan t i các đi m thườ ế ượ i
đu: 45.000 đng/ng i/bu i; ườ
e) Các l c l ng khác (ng i Vi t Nam) đc h ng ch đ b i d ng nh đ ượ ườ ượ ưở ế ưỡ ư i v i các đi
t ng cùng lo i làm nhi m v t i gi i thi đu th thao trong n c do B Qu c phòng t ch c.ượ ướ
2. Gi i thi đu trong n c do B Qu c phòng t ch c ướ
a) Thành viên Ban ch đo, Ban t ch c; Tr ng, Phó các ti u ban chuyên môn: 80.000 ưở
đng/ng i/ngày; ườ
b) Thành viên các ti u ban chuyên môn: 60.000 đng/ng i/ngày; ườ
c) Giám sát, tr ng tài chính: 60.000 đng/ng i/bu i; ườ
d) Th ký, tr ng tài khác: 50.000 đng/ng i/bu i;ư ườ
đ) Ng i làm công tác b o v , y t , ph c v và các l c l ng khác có liên quan t i các đi m thi ườ ế ượ
đu: 45.000 đng/ng i/bu i; ườ
e) Ch đo viên, phái viên và l c l ng y t ượ ế, ph c v các đoàn, đi th thao c quan, đn v tr c ơ ơ
thu c B Qu c phòng: 45.000 đng/ng i/ngày. ườ
3. H i thi, h i thao do c quan, đn v tr c thu c B Qu c phòng t ch c (t i đa 1 năm 1 l n) ơ ơ
a) Thành viên Ban ch đo, Ban t ch c; Tr ng, Phó các ti u ban chuy ưở ên môn: 45.000
đng/ng i/ngày; ườ
b) Thành viên các ti u ban chuyên môn: 35.000 đng/ng i/ngày; ườ
c) Giám sát, tr ng tài chính: 45.000 đng/ng i/bu i; ườ
d) Th ký, tr ng tài khác: 35.000 đng/ng i/bu i;ư ườ
đ) Ng i làm công tác b o v , y tườ ế, ph c v và các l c l ng khác có liên quan t i các đi m thi ượ
đu: 30.000 đng/ng i/bu i; ườ
e) Ch đo viên và l c l ng y t , ph c v các đoàn, đi th thao: 30.000 đng/ng i/ngày. ượ ế ườ
4. Ch đo viên, phái viên và l c l ng y t , ph c v đoàn th thao Quân đi trong th i gian ượ ế
tham gia thi đu các gi i do B Văn h óa, Th thao và Du l ch ho c T ng c c Th d c Th thao
t ch c: 80.000 đng/ng i/ngày. ườ
Đi u 5. Ch đ b i d ng và ch tiêu t ch c đng di n, di u hành Đi h i, h i thao th ế ưỡ
d c th thao toàn quân, th thao quân s qu c t do B Qu c phòng t ch c t i Vi t ế
Nam
1. M c b i d ng đi v i đi t ng tham gia đng di n, di u hành x ưỡ ượ ếp hình, xếp ch
a) Ng i t p: T p luườ y n 30.000 đng/ng i/bu i; T ng duy t (t i đa 02 bu i) 40.000 ườ
đng/ng i/bu i; Chính th c 70.000 đng/ng i/bu i; ườ ườ
b) Giáo viên qu n lý, h ng d n: 60.000 đng/ng i/bu i. ướ ườ
2. Chi sáng tác, dàn d ng, đo di n các màn đng di n, di u hành: Thanh toán theo h p đng
gi a Ban t ch c v i các t ch c ho c cá nhân trong d toán ngân sách đc giao; m c chi t i ượ
đa theo quy đnh hi n hành c a Chính ph v ch ếđ nhu n bút, thù lao đi v i tác ph m đi n
nh, m thu t, nhi p nh, sân kh ế u và các lo i hình ngh thu t bi u di n khác.
Đi u 6. M t s ch đ chi tiêu khác ế
1. Ti n tàu xe đi và v , ti n thuê ch đi v i các đi t ng quy đnh t i kho n 1, 2, 3, 4 và 5 ượ
Đi u 2 Thông t này trong th i gian t p trung t p hu n, thi đu (n u B Qu c phòng và các c ư ế ơ
quan, đn v không b trí đc ph ng ti n, ch ) đc b o đm theo quy đnh hi n hành v ơ ượ ươ ượ
ch ếđ công tác phí.
2. Ti n tàu xe và thuê ch đi v i đi t ng quy đnh t i kho n 6 Đi u 2 Thông t này (n u ượ ư ế
B Qu c phòng không b trí đc và ph i b o đm) th c hi n theo th c t , nh ng không đc ượ ế ư ượ
v t quá tiêu chu n đi v i đoàn khách qu c t h ng B theo quy đnh hi n hành c a B Tài ượ ế
chính v ch đ ti p khách n c ngoài vào làm vi c t i Vi t Nam. ế ế ướ
3. Các đi t ng trong th i gian đc h ng ch đ ti n ăn t p trung t ượ ượ ưở ế p hu n, thi đu và b i
d ng quy đnh t i Thông t này, không đc h ng ph c p l u trú theo quy đnh hi n hành ưỡ ư ượ ưở ư
v ch đ công tác phí. ế
4. Ti n thuê phiên d ch (n u B Qu c phòng không b trí đc, ph i thuê ngoài): T i đa 300.000 ế ượ
đng/ng i/bu i. Phiên d ch thuê ngoài không đc h ng các ch đ khác quy đnh t i Thông ườ ượ ưở ế
t này.ư
5. Các kho n chi in n, huy ch ng, c , cúp, trang ph c, đo c , khai m c, b m c, thông tin, ươ ế
tuyên truy n; chi thuê đa đi m (sân bãi) t p luy n và thi đu, l phí thi đu; chi khám s c kh e,
b o hi m tai n n; t p hu n tr ng tài, h p báo và chi phí khác: T ùy theo quy mô, tính ch t c a
gi i đ ch i tiêu, trong d toán ngân sách đc giao; theo ch đ hi n hành và đc c ượ ế ượ p có thm
quyn phê duy t đ th c hi n.
6. Các kho n chi khác không quy đnh t i Thông t này th c hi n theo quy đnh hi n hành v chi ư
tiêu tài chính.
Đi u 7. Quy đnh v b o đm ch đ ti n ăn và b i d ng ế ưỡ
1. Th i gian, quân s đc h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c b và b i d ng: Theo phê duy t ượ ưở ế ưỡ
ho c quy t đnh c a T n ế g Tham m u tr ng. Tr ng h p, th i gian h ng ch đ tiư ưở ườ ưở ế n ăn, ti n
thu c b và bi d ng v t quá ưỡ ượ quy đnh t i Thông t này, B T ng Tham m u báo cáo B ư ư
tr ng B Qu c phưở òng xem xét, quy t đnh.ế
2. Giáo viên, h c viên trong th i gian tham gia l p t p hu n nghi p v và b i d ng cán b , ưỡ
h ng d n viên th d c th thao do B T ng Tham m u t ch c ho c y quy n cho đn v t ướ ư ơ
ch c đc h ng ch ượ ưở ếđ ti n ăn t p trung t p hu n m c 7 quy đnh t i Ph l c ban hành kèm
theo Thông t này.ư
3. Ng i h ng l ng ch n p ti n ăn theo m c ti n ăn c b n c a h sĩ quan, binh sĩ b binh ườ ưở ươ ơ
theo quy đnh hi n hành c ng v i ti n bù giá g o (n u có); ph n chênh l ch đc đn v b o ế ượ ơ
đm và quy t toán. Các đi t ng thu c h năng khi u ch a biên ch chính th c đc h ng ế ượ ế ư ế ượ ưở
ch đ ti n ăn, ti n thu c b t p trung t p hu n và thi đu quy đnh t i Thông t này, không ế ư
ph i n p ti n.
4. Tiêu chu n ti n thu c b ch áp d ng đi v i hu n luy n viên, v n đng viên trong th i gian
t p trung t p hu n và thi đu; không áp d ng đ i v i các đi t ng đc h ng ti n ăn t p ượ ượ ưở
trung t p hu n, thi đu m c 5, 6 và 7 quy đnh t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này. ư