
B QU C PHÒNGỘ Ố
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố174/2019/TT-BQP Hà N iộ, ngày 17 tháng 11 năm 2019
THÔNG TƯ
H NG D N TH C HI N CH Đ TI N ĂN T P TRUNG T P HU N, THI ĐU ĐIƯỚ Ẫ Ự Ệ Ế Ộ Ề Ậ Ậ Ấ Ấ Ố
V I HU N LUY N VIÊN, V N ĐNG VIÊN TH THAO VÀ M T S CH Đ CH TIÊUỚ Ấ Ệ Ậ Ộ Ể Ộ Ố Ế Ộ Ỉ
TÀI CHÍNH ĐI V I CÁC GI I THI ĐU TH THAO TRONG QUÂN ĐIỐ Ớ Ả Ấ Ể Ộ
Căn c Quy t đnh s 67/2008/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 2008 c a Th t ng Chính ph v ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề
ch đ dinh d ng đc thù đế ộ ưỡ ặ ối v i v n đng viên, hu n luy n viên th thao thành tích cao;ớ ậ ộ ấ ệ ể
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 164/2017/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2017 c a Chủính ph quy đnh ch c ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Qu c phòng;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ố
Theo đ ngh c a C c tr ng C c Tài chề ị ủ ụ ưở ụ ính B Qu c phòng;ộ ố
B tr ng B Qu c phòng ban hành Thông t h ng d n th c hi n chộ ưở ộ ố ư ướ ẫ ự ệ ếđ ti n ăn t p trung ộ ề ậ
t p hu n, thậ ấ i đấu đối v i hu n luy n viên, v n đng viên th thao và m t sớ ấ ệ ậ ộ ể ộ ốch đ chế ộ ỉ tiêu tài
chính đối v i các gi i thi đớ ả ấu th thao trong Quân đi.ể ộ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này h ng d n th c hi n ch đ ti n ăn t p trung t p hu n, thư ướ ẫ ự ệ ế ộ ề ậ ậ ấ i đu đi v i hu n ấ ố ớ ấ
luy n viên, v n đng viên th thao và m t sệ ậ ộ ể ộ ốch đ chi tiêu tài chính đi v i các gi i thi đu ế ộ ố ớ ả ấ
th thao trong Quân đi.ể ộ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Hu n luy n viên, v n đng viên th thao thu c Quân đi qu n lý; Hu n luy n viên, v n đngấ ệ ậ ộ ể ộ ộ ả ấ ệ ậ ộ
viên đi tuy n b n súng quân d ng Quân đi:ộ ể ắ ụ ộ
2. Thành viên Ban ch đo, Ban T ch c và các Ti u ban h i thi, h i thao, đi h i th d c th ỉ ạ ổ ứ ể ộ ộ ạ ộ ể ụ ể
thao.
3. Thành viên Ban t ch c và các Ti u ban chuyên môn t ng gi i thi đu.ổ ứ ể ừ ả ấ
4. Tr ng tài, giám sát đi u hành, th ký gi i thi đu.ọ ề ư ả ấ
5. Ng i làm công tác b o v , y t , ph c v và các l c l ng khác có liên quan t i các đi m thi ườ ả ệ ế ụ ụ ự ượ ạ ể
đu.ấ
6. Thành viên đoàn th thao n c ngoài thi đu gi i th thao qu c t do B Qu c phòng t ch c ể ướ ấ ả ể ố ế ộ ố ổ ứ
t i Vi t Nam.ạ ệ
7. C quan, đn v , t ch c và cá nhân có liên quan.ơ ơ ị ổ ứ

Đi u 3. Ch đ ti n ăn t p trung t p hu n và thi đuề ế ộ ề ậ ậ ấ ấ
1. Gi i thi đu th thao trong n cả ấ ể ướ
a) Đối t ng quy đnh t i kho n 1, 2, 3 và 4 Đi u 2 Thông t này ượ ị ạ ả ề ư trong th i gian t p trung t p ờ ậ ậ
hu n, thi đu các gi i th thao đc h ng m c ti n ăn và ti n thu c b quy đnh t i Ph l c ấ ấ ả ể ượ ưở ứ ề ề ố ổ ị ạ ụ ụ
ban hành kèm theo Thông t này;ư
b) Hu n luy n viên, v n đng viên t p hung t p hu n, thi đu Đi h i th thao toàn qu c đc ấ ệ ậ ộ ậ ậ ấ ấ ạ ộ ể ố ượ
h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c b t p trung t p hu n và thi đu 1 năm 1 l n, th i gian không ưở ế ộ ề ề ố ổ ậ ậ ấ ấ ầ ờ
quá 120 ngày;
c) Hu n luy n viên, v n đng viên thi đu t i ấ ệ ậ ộ ấ ạ gi i vô đch toàn qu c và đoàn tuy n th các c ả ị ố ể ủ ơ
quan, đn v tr c thu c B Qơ ị ự ộ ộ uốc phòng tham gia gi i vô đch, h i thao, đi h i th d c th thao ả ị ộ ạ ộ ể ụ ể
toàn quân đc h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c b t p trung t p hu n và thi đu 1 năm 1 l n, ượ ưở ế ộ ề ề ố ổ ậ ậ ấ ấ ầ
th i gian không quá 60 ngày;ờ
d) Hu n luy n viên, v n đng viên thi đu t i các gi i cúp, gi i tr qu c gia, gi i các nhóm tu i ấ ệ ậ ộ ấ ạ ả ả ẻ ố ả ổ
qu c gia; gi i cúp, gi i tr Quân đi m r ng và gi i vô đch các môn t p th có chia h ng đcố ả ả ẻ ộ ở ộ ả ị ậ ể ạ ượ
h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c b t p trung t p hu n và thi đu 1 năm 1 l n, th i gian không ưở ế ộ ề ề ố ổ ậ ậ ấ ấ ầ ờ
quá 30 ngày;
đ) Hu n luy n viên, v n đng viên đc T ng Tham m u tr ng giao nhi m v thi đu các ấ ệ ậ ộ ượ ổ ư ưở ệ ụ ấ
gi i theo k ho ch c a B Văn ả ế ạ ủ ộ hóa, Th thao và Du l ch đc h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c ể ị ượ ưở ế ộ ề ề ố
b thi đu theo th i gian th c t nh ng ngày thi đu ho c theo quy đnh c a đi u l gi i; không ổ ấ ờ ự ế ữ ấ ặ ị ủ ề ệ ả
đc h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c b t p trung t p hu n;ượ ưở ế ộ ề ề ố ổ ậ ậ ấ
e) Hu n luy n viên, v n đng viên thi đu t i các gi i chia thành nhi u vòng đu, th c hi n nhấ ệ ậ ộ ấ ạ ả ề ấ ự ệ ư
sau: Th i gian giãn cách gi a 2 vòng đu t 10 ngày tr xu ng đc h ng ch đ ti n ăn, ti n ờ ữ ấ ừ ở ố ượ ưở ế ộ ề ề
thu c b thi đu; t 11 ngày trố ổ ấ ừ ởlên, h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c b t p trung t p hu n ưở ế ộ ề ề ố ổ ậ ậ ấ
nh ng không quá 60 ngày đư ối v i gi i vô đch quớ ả ị ốc gia và 30 ngày đi v i các gi i khác;ố ớ ả
g) Hu n luy n viên, v n đng viên th thao thành tích cao thu c nhóm có kh năng giành huy ấ ệ ậ ộ ể ộ ả
ch ng đc B tr ng B Qu c phòng quy t đnh t p trung t p hu n đ thi đu gi i Quân ươ ượ ộ ưở ộ ố ế ị ậ ậ ấ ể ấ ả
đi các n c ASEAN, Quân đi các n c khác, đi h i th thao Quân đi qu c t (CISM), đcộ ướ ộ ướ ạ ộ ể ộ ố ế ượ
h ng ti n ăn t p trung t p hu n m c 4 quy đnh t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này, ưở ề ậ ậ ấ ứ ị ạ ụ ụ ư
th i gian không quá 120 ngày;ờ
h) Hu n luy n viên, v n đng viên th thao thành tích cao đc T ng Tham m u tr ng quy t ấ ệ ậ ộ ể ượ ổ ư ưở ế
đnh t p trung t p hu n đ thi đu gi i qu c t do T ng c c Th d c Th thao y quy n tham ị ậ ậ ấ ể ấ ả ố ế ổ ụ ể ụ ể ủ ề
gia, đc h ng ti n ăn t p trung t p hu n m c 4 quy đnh t i Ph l c ban hành kèm theo ượ ưở ề ậ ậ ấ ứ ị ạ ụ ụ
Thông t này, th i gian không quá 30 ngày;ư ờ
i) Thành viên Ban ch đo, Ban t ch c, các ti u ban chuyỉ ạ ổ ứ ể ên môn, tr ng tài, giám sát, th ký trongọ ư
th i gian làm nhi m v t i các gi i ờ ệ ụ ạ ả thi đu do B Qu c phòng t ch c (bao g m c th i gian t iấ ộ ố ổ ứ ồ ả ờ ố
đa 02 ngày tr c ngày thi đu đ làm công tác chu n b t ch c gi i, t p hu n tr ng tài và 01 ướ ấ ể ẩ ị ổ ứ ả ậ ấ ọ
ngày sau khi k t thúc thi đu), đc h ng ti n ăn thi đu m c 5 quy đnh t i Ph l c ban hành ế ấ ượ ưở ề ấ ứ ị ạ ụ ụ
kèm theo Thông t này;ư

k) Thành viên Ban ch đo, Ban t ch c, các Ti u ban chuyên môn, tr ng tài, giám sát, th ký và ỉ ạ ổ ứ ể ọ ư
hu n luy n viên, v n đng viên tham gia h i thi, h i thao do các c quan, đn v tr c thu c B ấ ệ ậ ộ ộ ộ ơ ơ ị ự ộ ộ
Qu c phòng t ch c (t i đa 1 năm 1 l n), trong th i gian t p trung t p hu n, thi đu đc ố ổ ứ ố ầ ờ ậ ậ ấ ấ ượ
h ng ti n ăn m c 6 quy đnh t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này, th i gian không quá ưở ề ứ ị ạ ụ ụ ư ờ
15 ngày.
2. Gi i thi đu th thao qu c t do B Qu c phòng t ch c t i Vi t Namả ấ ể ố ế ộ ố ổ ứ ạ ệ
a) Hu n luy n viên, v n đng viên thu c Quân đi qu n lý (là ng i Vi t Nam) trong th i gian ấ ệ ậ ộ ộ ộ ả ườ ệ ờ
t p trung t p hu n đc h ng ti n ăn m c 4 quy đnh t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t ậ ậ ấ ượ ưở ề ứ ị ạ ụ ụ ư
này, th i gian không quá 120 ngày; th i gian thi đu đc h ng m c ti n ăn b ng hu n luy n ờ ờ ấ ượ ưở ứ ề ằ ấ ệ
viên, v n đng viên ng i n c ngoài quy đnh t i đi m b kho n 2 Đi u này;ậ ộ ườ ướ ị ạ ể ả ề
b) Quan ch c, tr ng tài, giám sát, hu n luy n viên, v n đng viên ngứ ọ ấ ệ ậ ộ ười n c ngoài (n u B ướ ế ộ
Qu c phòng ph i b o đm) trong th i gian thi đu đc áp d ng m c ti n ăn đi v i đoàn ố ả ả ả ờ ấ ượ ụ ứ ề ố ớ
khách h ng B theo quy đnh hi n hành c a B Tài chính v ch đ ti p khách n c ngoài vào ạ ị ệ ủ ộ ề ế ộ ế ướ
làm vi c t i Vi t Nam (m c ti n ăn này đã bao g m c ti n ăn sáng);ệ ạ ệ ứ ề ồ ả ề
c) Thành viên Ban ch đo, Ban t ch c, các Ti u ban chuyên môn, tr ng tài, giám sát, th ký (là ỉ ạ ổ ứ ể ọ ư
ng i Vi t Nam) trong th i gian làm nhi m v t i các gi i thi đu (bao g m c th i gian t i đa ườ ệ ờ ệ ụ ạ ả ấ ồ ả ờ ố
02 ngày tr c ngày thi đu đ làm công tác chu n b t ch c gi i, t p hu n tr ng tài và 01 ngày ướ ấ ể ẩ ị ổ ứ ả ậ ấ ọ
sau khi k t thúc thi đu) đc h ng ti n ăn thi đu m c 1;ế ấ ượ ưở ề ấ ứ
d) M c ti n ăn c a các đi t ng quy đnh t i đi m a, b, c kho n 2 Đi u này đã bao g m c ti nứ ề ủ ố ượ ị ạ ể ả ề ồ ả ề
thu c b .ố ổ
Đi u 4. Ch đ b i d ng làm nhi m v t i các gi i thi đu th thaoề ế ộ ồ ưỡ ệ ụ ạ ả ấ ể
1. Gi i thi đu th thao qu c t do B Qu c phòng t ch c t i Vi t Namả ấ ể ố ế ộ ố ổ ứ ạ ệ
a) Thành viên Ban ch đo, Ban t ch c; Tr ng, Phó các ti u ban chuyên môn: 180.000 ỉ ạ ổ ứ ưở ể
đng/ng i/ngày;ồ ườ
b) Thành viên các ti u ban: 100.000 đng/ng i/ngày;ể ồ ườ
c) Giám sát, tr ng tài chính: 120.000 đng/ng i/bu i;ọ ồ ườ ổ
d) Th ký, tr ng tài khác: 60.000 đng/ng i/bu i;ư ọ ồ ườ ổ
đ) Ng i làm công tác b o v , y t , ph c v và các l c l ng khác có liên quan t i các đi m thườ ả ệ ế ụ ụ ự ượ ạ ể i
đu: 45.000 đng/ng i/bu i;ấ ồ ườ ổ
e) Các l c l ng khác (ng i Vi t Nam) đc h ng ch đ b i d ng nh đự ượ ườ ệ ượ ưở ế ộ ồ ưỡ ư ối v i các đi ớ ố
t ng cùng lo i làm nhi m v t i gi i thi đu th thao trong n c do B Qu c phòng t ch c.ượ ạ ệ ụ ạ ả ấ ể ướ ộ ố ổ ứ
2. Gi i thi đu trong n c do B Qu c phòng t ch cả ấ ướ ộ ố ổ ứ
a) Thành viên Ban ch đo, Ban t ch c; Tr ng, Phó các ti u ban chuyên môn: 80.000 ỉ ạ ổ ứ ưở ể
đng/ng i/ngày;ồ ườ

b) Thành viên các ti u ban chuyên môn: 60.000 đng/ng i/ngày;ể ồ ườ
c) Giám sát, tr ng tài chính: 60.000 đng/ng i/bu i;ọ ồ ườ ổ
d) Th ký, tr ng tài khác: 50.000 đng/ng i/bu i;ư ọ ồ ườ ổ
đ) Ng i làm công tác b o v , y t , ph c v và các l c l ng khác có liên quan t i các đi m thi ườ ả ệ ế ụ ụ ự ượ ạ ể
đu: 45.000 đng/ng i/bu i;ấ ồ ườ ổ
e) Ch đo viên, phái viên và l c l ng y tỉ ạ ự ượ ế, ph c v các đoàn, đi th thao c quan, đn v tr c ụ ụ ộ ể ơ ơ ị ự
thu c B Qu c phòng: 45.000 đng/ng i/ngày.ộ ộ ố ồ ườ
3. H i thi, h i thao do c quan, đn v tr c thu c B Qu c phòng t ch c (t i đa 1 năm 1 l n)ộ ộ ơ ơ ị ự ộ ộ ố ổ ứ ố ầ
a) Thành viên Ban ch đo, Ban t ch c; Tr ng, Phó các ti u ban chuyỉ ạ ổ ứ ưở ể ên môn: 45.000
đng/ng i/ngày;ồ ườ
b) Thành viên các ti u ban chuyên môn: 35.000 đng/ng i/ngày;ể ồ ườ
c) Giám sát, tr ng tài chính: 45.000 đng/ng i/bu i;ọ ồ ườ ổ
d) Th ký, tr ng tài khác: 35.000 đng/ng i/bu i;ư ọ ồ ườ ổ
đ) Ng i làm công tác b o v , y tườ ả ệ ế, ph c v và các l c l ng khác có liên quan t i các đi m thi ụ ụ ự ượ ạ ể
đu: 30.000 đng/ng i/bu i;ấ ồ ườ ổ
e) Ch đo viên và l c l ng y t , ph c v các đoàn, đi th thao: 30.000 đng/ng i/ngày.ỉ ạ ự ượ ế ụ ụ ộ ể ồ ườ
4. Ch đo viên, phái viên và l c l ng y t , ph c v đoàn th thao Quân đi trong th i gian ỉ ạ ự ượ ế ụ ụ ể ộ ờ
tham gia thi đu các gi i do B Văn hấ ả ộ óa, Th thao và Du l ch ho c T ng c c Th d c Th thao ể ị ặ ổ ụ ể ụ ể
t ch c: 80.000 đng/ng i/ngày.ổ ứ ồ ườ
Đi u 5. Ch đ b i d ng và ch tiêu t ch c đng di n, di u hành Đi h i, h i thao th ề ế ộ ồ ưỡ ỉ ổ ứ ồ ễ ễ ạ ộ ộ ể
d c th thao toàn quân, th thao quân s qu c t do B Qu c phòng t ch c t i Vi t ụ ể ể ự ố ế ộ ố ổ ứ ạ ệ
Nam
1. M c b i d ng đi v i đi t ng tham gia đng di n, di u hành xứ ồ ưỡ ố ớ ố ượ ồ ễ ễ ếp hình, xếp chữ
a) Ng i t p: T p luườ ậ ậ y n 30.000 đng/ng i/bu i; T ng duy t (t i đa 02 bu i) 40.000 ệ ồ ườ ổ ổ ệ ố ổ
đng/ng i/bu i; Chính th c 70.000 đng/ng i/bu i;ồ ườ ổ ứ ồ ườ ổ
b) Giáo viên qu n lý, h ng d n: 60.000 đng/ng i/bu i.ả ướ ẫ ồ ườ ổ
2. Chi sáng tác, dàn d ng, đo di n các màn đng di n, di u hành: Thanh toán theo h p đng ự ạ ễ ồ ễ ễ ợ ồ
gi a Ban t ch c v i các t ch c ho c cá nhân trong d toán ngân sách đc giao; m c chi t i ữ ổ ứ ớ ổ ứ ặ ự ượ ứ ố
đa theo quy đnh hi n hành c a Chính ph v chị ệ ủ ủ ề ếđ nhu n bút, thù lao đi v i tác ph m đi n ộ ậ ố ớ ẩ ệ
nh, m thu t, nhi p nh, sân khả ỹ ậ ế ả ấu và các lo i hình ngh thu t biạ ệ ậ ểu di n khác.ễ
Đi u 6. M t s ch đ chi tiêu khácề ộ ố ế ộ

1. Ti n tàu xe đi và v , ti n thuê ch đi v i các đi t ng quy đnh t i kho n 1, 2, 3, 4 và 5 ề ề ề ỗ ở ố ớ ố ượ ị ạ ả
Đi u 2 Thông t này trong th i gian t p trung t p hu n, thi đu (n u B Qu c phòng và các c ề ư ờ ậ ậ ấ ấ ế ộ ố ơ
quan, đn v không b trí đc ph ng ti n, ch ) đc b o đm theo quy đnh hi n hành v ơ ị ố ượ ươ ệ ỗ ở ượ ả ả ị ệ ề
ch ếđ công tác phí.ộ
2. Ti n tàu xe và thuê ch đi v i đi t ng quy đnh t i kho n 6 Đi u 2 Thông t này (n u ề ỗ ở ố ớ ố ượ ị ạ ả ề ư ế
B Qu c phòng không b trí đc và ph i b o đm) th c hi n theo th c t , nh ng không đc ộ ố ố ượ ả ả ả ự ệ ự ế ư ượ
v t quá tiêu chu n đi v i đoàn khách qu c t h ng B theo quy đnh hi n hành c a B Tài ượ ẩ ố ớ ố ế ạ ị ệ ủ ộ
chính v ch đ ti p khách n c ngoài vào làm vi c t i Vi t Nam.ề ế ộ ế ướ ệ ạ ệ
3. Các đi t ng trong th i gian đc h ng ch đ ti n ăn t p trung tố ượ ờ ượ ưở ế ộ ề ậ ập hu n, thấi đu và b i ấ ồ
d ng quy đnh t i Thông t này, không đc h ng ph c p l u trú theo quy đnh hi n hành ưỡ ị ạ ư ượ ưở ụ ấ ư ị ệ
v ch đ công tác phí.ề ế ộ
4. Ti n thuê phiên d ch (n u B Qu c phòng không b trí đc, ph i thuê ngoài): T i đa 300.000ề ị ế ộ ố ố ượ ả ố
đng/ng i/bu i. Phiên d ch thuê ngoài không đc h ng các ch đ khác quy đnh t i Thông ồ ườ ổ ị ượ ưở ế ộ ị ạ
t này.ư
5. Các kho n chi in n, huy ch ng, c , cúp, trang ph c, đo c , khai m c, b m c, thông tin, ả ấ ươ ờ ụ ạ ụ ạ ế ạ
tuyên truy n; chi thuê đa đi m (sân bãi) t p luy n và thi đu, l phí thi đu; chi khám s c kh e, ề ị ể ậ ệ ấ ệ ấ ứ ỏ
b o hi m tai n n; t p hu n tr ng tài, h p báo và chi phí khác: Tả ể ạ ậ ấ ọ ọ ùy theo quy mô, tính ch t c a ấ ủ
gi i đ chả ể i tiêu, trong d toán ngân sách đc giao; theo ch đ hi n hành và đc cự ượ ế ộ ệ ượ ấp có thẩm
quyền phê duy t đ th c hi n.ệ ể ự ệ
6. Các kho n chi khác không quy đnh t i Thông t này th c hi n theo quy đnh hi n hành v chi ả ị ạ ư ự ệ ị ệ ề
tiêu tài chính.
Đi u 7. Quy đnh v b o đm ch đ ti n ăn và b i d ngề ị ề ả ả ế ộ ề ồ ưỡ
1. Th i gian, quân s đc h ng ch đ ti n ăn, ti n thu c b và b i d ng: Theo phê duy t ờ ố ượ ưở ế ộ ề ề ố ổ ồ ưỡ ệ
ho c quy t đnh c a T nặ ế ị ủ ổ g Tham m u tr ng. Tr ng h p, th i gian h ng ch đ tiư ưở ườ ợ ờ ưở ế ộ ền ăn, ti nề
thu c bố ổ và bồi d ng v t quá ưỡ ượ quy đnh t i Thông t này, B T ng Tham m u báo cáo B ị ạ ư ộ ổ ư ộ
tr ng B Qu c phưở ộ ố òng xem xét, quy t đnh.ế ị
2. Giáo viên, h c viên trong th i gian tham gia lọ ờ ớp t p hu n nghi p v và b i d ng cán b , ậ ấ ệ ụ ồ ưỡ ộ
h ng d n viên th d c th thao do B T ng Tham m u t ch c ho c y quy n cho đn v t ướ ẫ ể ụ ể ộ ổ ư ổ ứ ặ ủ ề ơ ị ổ
ch c đc h ng chứ ượ ưở ếđ ti n ăn t p trung t p hu n m c 7 quy đnh t i Ph l c ban hành kèm ộ ề ậ ậ ấ ứ ị ạ ụ ụ
theo Thông t này.ư
3. Ng i h ng l ng ch n p ti n ăn theo m c ti n ăn c b n c a h sĩ quan, binh sĩ b binh ườ ưở ươ ỉ ộ ề ứ ề ơ ả ủ ạ ộ
theo quy đnh hi n hành c ng v i ti n bù giá g o (n u có); ph n chênh l ch đc đn v b o ị ệ ộ ớ ề ạ ế ầ ệ ượ ơ ị ả
đm và quy t toán. Các đi t ng thu c h năng khi u ch a biên ch chính th c đc h ng ả ế ố ượ ộ ệ ế ư ế ứ ượ ưở
ch đ ti n ăn, ti n thu c b t p trung t p hu n và thi đu quy đnh t i Thông t này, không ế ộ ề ề ố ổ ậ ậ ấ ấ ị ạ ư
ph i n p ti n.ả ộ ề
4. Tiêu chu n ti n thu c b ch áp d ng đi v i hu n luy n viên, v n đng viên trong th i gian ẩ ề ố ổ ỉ ụ ố ớ ấ ệ ậ ộ ờ
t p trung t p hu n và thi đu; không áp d ng đậ ậ ấ ấ ụ ối v i các đi t ng đc h ng ti n ăn t p ớ ố ượ ượ ưở ề ậ
trung t p hu n, thi đu m c 5, 6 và 7 quy đnh t i Ph l c ban hành kèm theo Thông t này.ậ ấ ấ ứ ị ạ ụ ụ ư

