
B TÀI CHÍNHỘC NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
S : ố19/2006/QĐ-BTC
Hà N i, ngày ộ30 tháng 03 năm 2006
QUY T Đ NH Ế Ị
V vi c ban hành ề ệ Ch đ k toán hành chính s nghi pế ộ ế ự ệ
B TR NG B TÀI CHÍNHỘ ƯỞ Ộ
- Căn c Lu t Ngân ứ ậ sách Nhà n c s 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;ướ ố
- Căn c Lu t K toán s 03/2003/QH11 ngày 17/6/2003 và Ngh đ nh sứ ậ ế ố ị ị ố
128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và h ng d n thiủ ủ ị ế ướ ẫ
hành m t s đi u c a Lu t K toán áp d ng trong lĩnh v c k toán nhà n c;ộ ố ề ủ ậ ế ụ ự ế ướ
- Căn c Ngh đ nh s 77/2003/NĐ- CP ngày 01/7/2003 c a Chính ph Quyứ ị ị ố ủ ủ
đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Tài chính;ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ
Theo đ ngh c a V tr ng V Ch đ k toán và ki m toán, V tr ngề ị ủ ụ ưở ụ ế ộ ế ể ụ ưở
V Hành chính s nghi p, V tr ng V Ngân sách nhà n c và Chánh văn phòngụ ự ệ ụ ưở ụ ướ
B Tài chính,ộ
QUY T Đ NHẾ Ị :
Đi u 1-ề Ban hành Ch đ k toán hành chính s nghi p, g m: ế ộ ế ự ệ ồ
Ph n th Nh t: ầ ứ ấ H th ng Ch ng t k toán;ệ ố ứ ừ ế
Ph n th Hai: ầ ứ H th ng Tài kho n k toán;ệ ố ả ế
Ph n th Ba: ầ ứ H th ng S k toán và hình th c k toán;ệ ố ổ ế ứ ế
Ph n th T : ầ ứ ư H th ng Báo cáo tài chính.ệ ố
Đi u 2-ề Ch đ k toán hành chính s nghi p ban hành theo Quy t đ nh này,ế ộ ế ự ệ ế ị
áp d ng cho: ụ
- C quan nhà n c, đ n v s nghi p, t ch c có s d ng kinh phí ngân sáchơ ướ ơ ị ự ệ ổ ứ ử ụ
nhà n c, g m: C quan, t ch c có nhi m v thu, chi ngân sách nhà n c cácướ ồ ơ ổ ứ ệ ụ ướ
c p; Văn phòng Qu c h i; Văn phòng Ch t ch n c; Văn phòng Chính ph ; Toàấ ố ộ ủ ị ướ ủ
án nhân dân và Vi n Ki m sát nhân dân các c p; B , c quan ngang B , c quanệ ể ấ ộ ơ ộ ơ
thu c Chính ph ; H i đ ng nhân dân, y ban nhân dân t nh, huy n; T ch c chínhộ ủ ộ ồ Ủ ỉ ệ ổ ứ
tr , t ch c chính tr - xã h i, t ch c chính tr - xã h i ngh nghi p, t ch c xãị ổ ứ ị ộ ổ ứ ị ộ ề ệ ổ ứ
h i, t ch c xã h i- ngh nghi p có s d ng kinh phí ngân sách nhà n c; Đ n vộ ổ ứ ộ ề ệ ử ụ ướ ơ ị
s nghi p đ c ngân sách nhà n c đ m b o m t ph n ho c toàn b kinh phí; Tự ệ ượ ướ ả ả ộ ầ ặ ộ ổ
ch c qu n lý tài s n qu c gia; Ban Qu n lý d án đ u t có ngu n kinh phí ngânứ ả ả ố ả ự ầ ư ồ
sách nhà n c; Các H i, Liên hi p h i, T ng h i, các t ch c khác đ c ngân sáchướ ộ ệ ộ ổ ộ ổ ứ ượ
nhà n c h tr m t ph n kinh phí ho t đ ng;ướ ỗ ợ ộ ầ ạ ộ
- Đ n v vũ trang nhân dân, k c Toà án quân s và Vi n ki m sát quân sơ ị ể ả ự ệ ể ự
(Tr các doanh nghi p thu c l c l ng vũ trang nhân dân);ừ ệ ộ ự ượ
1

- Đ n v s nghi p, t ch c không s d ng kinh phí ngân sách nhà n cơ ị ự ệ ổ ứ ử ụ ướ (Trừ
các đ n v s nghi p ngoài công l p), g m: Đ n v s nghi p t cân đ i thu, chi;ơ ị ự ệ ậ ồ ơ ị ự ệ ự ố
Các T ch c phi chính ph ; H i, Liên hi p h i, T ng h i t cân đ i thu chi; Tổ ứ ủ ộ ệ ộ ổ ộ ự ố ổ
ch c xã h i; T ch c xã h i- ngh nghi p t thu, t chi; T ch c khác không sứ ộ ổ ứ ộ ề ệ ự ự ổ ứ ử
d ng kinh phí ngân sách nhà n c.ụ ướ
Đi u 3-ề Quy t đ nh này có hi u l c sau 15 ngày, k t ngày đăng công báoế ị ệ ự ể ừ
và thay th Ch đ k toán hành chính s nghi p ban hành theo Quy t đ nh sế ế ộ ế ự ệ ế ị ố
999- TC/Q§/CĐKT ngày 2/11/1996 c a B Tài chính và các Thông t h ng d nủ ộ ư ướ ẫ
s a đ i, b sung Ch đ k toán Hành chính s nghi p ban hành theo Quy t đ nhử ổ ổ ế ộ ế ự ệ ế ị
s 999- TC/ốQ§/CĐKT.
Các t ch c có ho t đ ng đ c thù ph i căn c vào ch đ k toán ban hànhổ ứ ạ ộ ặ ả ứ ế ộ ế
theo Quy t đ nh này đ s a đ i, b sung l i ch đ k toán hi n hành và g i Bế ị ể ử ổ ổ ạ ế ộ ế ệ ử ộ
Tài chính xem xét, ch p thu n ho c ban hành.ấ ậ ặ
Đi u 4-ề U ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch u tráchỷ ỉ ố ự ộ ươ ị
nhi m ch đ o, tri n khai th c hi n Ch đ k toán này t i các đ n v hành chínhệ ỉ ạ ể ự ệ ế ộ ế ớ ơ ị
s nghi p trên đ a bàn.ự ệ ị
Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph , các c quan đoàn th ,ộ ơ ộ ơ ộ ủ ơ ể
các t ch c khác quy đ nh t i Đi u 2 Quy t đ nh này ch u trách nhi m ch đ o,ổ ứ ị ạ ề ế ị ị ệ ỉ ạ
tri n khai th c hi n các đ n v thu c ph m vi qu n lý.ể ự ệ ở ơ ị ộ ạ ả
Đi u 5-ề V tr ng V Ch đ k toán và ki m toán, V tr ng V Hànhụ ưở ụ ế ộ ế ể ụ ưở ụ
chính s nghi p, V tr ng V Ngân sách Nhà n c, Chánh văn phòng B và Thự ệ ụ ưở ụ ướ ộ ủ
tr ng các đ n v liên quan thu c B Tài chính ch u trách nhi m ph bi n, h ngưở ơ ị ộ ộ ị ệ ổ ế ướ
d n, ki m tra và thi hành Quy t đ nh này./.ẫ ể ế ị
Nơi nhận: KT. B TR NG Ộ ƯỞ
- Th t ng, các Phó Th t ng ủ ướ ủ ướ
Chính ph (đ báo cáo);ủ ể TH TR NGỨ ƯỞ
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Qu c h i;ố ộ
- Văn phòng Ch t ch n c; ủ ị ướ
- Văn phòng TW Đ ng;ả
- C¸c Bé, c¬ quan ngang Bé, c¬ quan thuéc Chính
phủ;
(đã ký)
- C¬ quan Trung ¬ng cña c¸c ®oµn thÓ ;
- Toµ ¸n nh©n d©n tèi cao;
- ViÖn kiÓm s¸t ND tèi cao; TrÇn V¨n T¸
- UBND, Së Tµi chÝnh c¸c tØnh,
thµnh phè trùc thuéc TW;
- C c Ki m tra văn b n (B T pháp);ụ ể ả ộ ư
- H i K toán và Ki m toán Vi t Nam;ộ ế ể ệ
- H i ki m toán viên hành ngh Vi t Nam;ộ ể ề ệ
- C«ng b¸o;
- C¸c ®¬n vÞ thuéc Bé Tµi chÝnh;
- Vô Ph¸p chÕ- Bé Tµi chÝnh;
2

- Lu: VT, Vô C§KT
Ph n th nh tầ ứ ấ
H TH NG CH NG T K TOÁN Ệ Ố Ứ Ừ Ế
I- QUY Đ NH CHUNGỊ
1. N i dung và m u ch ng t k toán ộ ẫ ứ ừ ế
Ch ng t k toán áp d ng cho các ứ ừ ế ụ đ n v hành chính s nghi p ph i th c hi n theoơ ị ự ệ ả ự ệ
đúng n i dung, ph ng pháp l p, ký ch ng t theo quy đ nh c a Lu t K toán và Nghộ ươ ậ ứ ừ ị ủ ậ ế ị
đ nh s 128/2004/NĐ-CP ngày 31/5/2004 c a Chính ph , các văn b n pháp lu t khác có liênị ố ủ ủ ả ậ
quan đ n ch ng t k toán và các quy đ nh trong ch đ này. ế ứ ừ ế ị ế ộ
Đơn v hành chính s nghi p có các nghi p v kinh t , tài chính đ c thù ch a cóị ự ệ ệ ụ ế ặ ư
m u ch ng t quy đ nh t i danh m c m u ch ng t trong ch đ k toán này thì áp d ngẫ ứ ừ ị ạ ụ ẫ ứ ừ ế ộ ế ụ
m u ch ng t quy đ nh t i ch đ k toán riêng trong các văn b n pháp lu t khác ho cẫ ứ ừ ị ạ ế ộ ế ả ậ ặ
ph i đ c B Tài chính ch p thu n.ả ượ ộ ấ ậ
2. H th ng bi u m u ch ng t k toánệ ố ể ẫ ứ ừ ế
H th ng bi u m u ch ng t k toán áp d ng choệ ố ể ẫ ứ ừ ế ụ các đ n v hành chính s nghi p,ơ ị ự ệ
g m:ồ
- Ch ng t k toán chung cho các ứ ừ ế đ n v hành chính s nghi p, g m 4 ch tiêu:ơ ị ự ệ ồ ỉ
+ Ch tiêu lao ỉđ ng ti n l ng;ộ ề ươ
+ Ch tiêu v t t ;ỉ ậ ư
+ Ch tiêu ti n t ;ỉ ề ệ
+ Ch tiêu TSCĐ.ỉ
- Ch ng t k toán ban hành theo các vứ ừ ế ăn b n pháp lu t khác (Các m u và h ngả ậ ẫ ướ
d n ph ng pháp l p t ng ch ng t đ c áp d ng theo quy đ nh các văn b n pháp lu tẫ ươ ậ ừ ứ ừ ượ ụ ị ả ậ
khác).
3. L p ch ng t k toánậ ứ ừ ế
- M i nghi p v kinh t , tài chính liên quan ọ ệ ụ ế đ n ho t đ ng c a đ n v hành chínhế ạ ộ ủ ơ ị
s nghi p đ u ph i l p ch ng t k toán. Ch ng t k toán ch l p 1 l n cho m t nghi pự ệ ề ả ậ ứ ừ ế ứ ừ ế ỉ ậ ầ ộ ệ
v kinh t , tài chính phát sinh;ụ ế
- N i dung ch ng t ph i rõ ràng, trung th c v i n i dung nghi p v kinh t , tàiộ ứ ừ ả ự ớ ộ ệ ụ ế
chính phát sinh;
- Ch vi t trên ch ng t ph i rõ ràng, không t y xoá, không vi t t t;ữ ế ứ ừ ả ẩ ế ắ
- S ti n vi t b ng ch ph i kh p, đúng v i s ti n vi t b ng s ;ố ề ế ằ ữ ả ớ ớ ố ề ế ằ ố
- Ch ng t k toán ph i đ c l p đ s liên theo quy đ nh cho m i ch ng t . Đ iứ ừ ế ả ượ ậ ủ ố ị ỗ ứ ừ ố
v i ch ng t l p nhi u liên ph i đ c l p m t l n cho t t c các liên theo cùng m t n iớ ứ ừ ậ ề ả ượ ậ ộ ầ ấ ả ộ ộ
dung b ng máy tính, máy ch ho c vi t l ng b ng gi y than. Tr ng h p đ c bi t ph iằ ữ ặ ế ồ ằ ấ ườ ợ ặ ệ ả
l p nhi u liên nh ng không th vi t m t l n t t c các liên ch ng t thì có th vi t haiậ ề ư ể ế ộ ầ ấ ả ứ ừ ể ế
l n nh ng n i dung t t c các liên ch ng t ph i gi ng nhau.ầ ư ộ ấ ả ứ ừ ả ố
Các ch ng t k toán đ c l p b ng máy vi tính ph i đ m b o n i dung quy đ nhứ ừ ế ượ ậ ằ ả ả ả ộ ị
và tính pháp lý cho ch ng t k toán. Các ch ng t k toán dùng làm căn c tr c ti p đứ ừ ế ứ ừ ế ứ ự ế ể
ghi s k toán ph i có đ nh kho n k toán.ổ ế ả ị ả ế
4. Ký ch ng t k toánứ ừ ế
3

M i ch ng t k toán ph i có ọ ứ ừ ế ả đ ch ký theo ch c danh quy đ nh trên ch ng t m iủ ữ ứ ị ứ ừ ớ
có giá tr th c hi n. Riêng ch ng t đi n t ph i có ch ký đi n t theo quy đ nh c a phápị ự ệ ứ ừ ệ ử ả ữ ệ ử ị ủ
lu t. T t c các ch ký trên ch ng t k toán đ u ph i ký b ng bút bi ho c bút m c,ậ ấ ả ữ ứ ừ ế ề ả ằ ặ ự
không đ c ký b ng m c đ , b ng bút chì, ho c d u kh c s n ch ký, ch ký trên ch ngượ ằ ự ỏ ằ ặ ấ ắ ẵ ữ ữ ứ
t k toán dùng đ chi ti n ph i ký theo t ng liên. Ch ký trên ch ng t k toán c a m từ ế ể ề ả ừ ữ ứ ừ ế ủ ộ
ng i ph i th ng nh t và ph i gi ng v i ch ký đã đăng ký theo quy đ nh, tr ng h pườ ả ố ấ ả ố ớ ữ ị ườ ợ
không đăng ký ch ký thì ch ký l n sau ph i th ng nh t v i ch ký các l n tr c đó.ữ ữ ầ ả ố ấ ớ ữ ầ ướ
Các đ n v hành chính s nghi p ch a có ch c danh k toán tr ng thì ph i cơ ị ự ệ ư ứ ế ưở ả ử
ng i ph trách k toán đ giao d ch v i KBNN, Ngân hàng, ch ký k toán tr ng đ cườ ụ ế ể ị ớ ữ ế ưở ượ
thay b ng ch ký c a ng i ph trách k toán c a đ n v đó. Ng i ph trách k toánằ ữ ủ ườ ụ ế ủ ơ ị ườ ụ ế
ph i th c hi n đúng nhi m v , trách nhi m và quy n quy đ nh cho k toán tr ng. ả ự ệ ệ ụ ệ ề ị ế ưở
Ch ký c a Th tr ng đ n v (ho c ng i đ c u quy n), c a k toán tr ngữ ủ ủ ưở ơ ị ặ ườ ượ ỷ ề ủ ế ưở
(ho c ng i đ c u quy n) và d u đóng trên ch ng t ph i phù h p v i m u d u vàặ ườ ượ ỷ ề ấ ứ ừ ả ợ ớ ẫ ấ
ch ký còn giá tr đã đăng ký t i KBNN ho c Ngân hàng. Ch ký c a k toán viên trênữ ị ạ ặ ữ ủ ế
ch ng t ph i gi ng ch ký trong s đăng ký m u ch ký. K toán tr ng (ho c ng iứ ừ ả ố ữ ổ ẫ ữ ế ưở ặ ườ
đ c u quy n) không đ c ký “th a u quy n” c a Th tr ng đ n v . Ng i đ c uượ ỷ ề ượ ừ ỷ ề ủ ủ ưở ơ ị ườ ượ ỷ
quy n không đ c u quy n l i cho ng i khác.ề ượ ỷ ề ạ ườ
Các đ n v hành chính s nghi p ph i m s đăng ký m u ch ký c a th qu , thơ ị ự ệ ả ở ổ ẫ ữ ủ ủ ỹ ủ
kho, các nhân viên k toán, k toán tr ng (và ng i đ c u quy n), Th tr ng đ n vế ế ưở ườ ượ ỷ ề ủ ưở ơ ị
(và ng i đ c u quy n). S đăng ký m u ch ký ph i đánh s trang, đóng d u giáp laiườ ượ ỷ ề ổ ẫ ữ ả ố ấ
do Th tr ng đ n v (ho c ng i đ c u quy n) qu n lý đ ti n ki m tra khi c n. M iủ ưở ơ ị ặ ườ ượ ỷ ề ả ể ệ ể ầ ỗ
ng i ph i ký ba ch ký m u trong s đăng ký.ườ ả ữ ẫ ổ
Không đ c ký ch ng t k toán khi ch a ghi ho c ch a ghi đ n i dung ch ng tượ ứ ừ ế ư ặ ư ủ ộ ứ ừ
theo trách nhi m c a ng i ký. Vi c phân c p ký trên ch ng t k toán do Th tr ngệ ủ ườ ệ ấ ứ ừ ế ủ ưở
đ n v quy đ nh phù h p v i lu t pháp, yêu c u qu n lý, đ m b o ki m soát ch t ch , anơ ị ị ợ ớ ậ ầ ả ả ả ể ặ ẽ
toàn tài s n.ả
5. Trình t luân chuy n và ki m tra ch ng t k toán ự ể ể ứ ừ ế
T t c các ch ng t k tấ ả ứ ừ ế oán do đ n v l p ho c t bên ngoài chuy n đ n đ u ph iơ ị ậ ặ ừ ể ế ề ả
t p trung vào b ph n k toán đ n v . B ph n k toán ph i ki m tra toàn b ch ng t kậ ộ ậ ế ơ ị ộ ậ ế ả ể ộ ứ ừ ế
toán đó và ch sau khi ki m tra, xác minh tính pháp lý c a ch ng t thì m i dùng nh ngỉ ể ủ ứ ừ ớ ữ
ch ng t đó đ ghi s k toán. Trình t luân chuy n ch ng t k toán bao g m các b cứ ừ ể ổ ế ự ể ứ ừ ế ồ ướ
sau:
- L p, ti p nh n, x lý ch ng t k toán; ậ ế ậ ử ứ ừ ế
- K toán viên, k toán tr ng ki m tra và ký ch ng t k toán ho c trình Thế ế ưở ể ứ ừ ế ặ ủ
tr ng đ n v ký duy t theo quy đ nh trong t ng m u ch ng t (n u có);ưở ơ ị ệ ị ừ ẫ ứ ừ ế
- Phân lo i, s p x p ch ng t k toán, đ nh kho n và ghi s k toán;ạ ắ ế ứ ừ ế ị ả ổ ế
- L u tr , b o qu n ch ng t k toán.ư ữ ả ả ứ ừ ế
Trình t ki m tra ch ng t k toán:ự ể ứ ừ ế
- Ki m tra tính rõ ràng, trung th c, đ y đ c a các ch tiêu, các y u t ghi chép trênể ự ầ ủ ủ ỉ ế ố
ch ng t k toán;ứ ừ ế
- Ki m tra tính h p pháp c a nghi p v kinh t , tài chính phát sinh đã ghi trên ch ngể ợ ủ ệ ụ ế ứ
t k toán; Đ i chi u ch ng t k toán v i các tài li u khác có liên quan;ừ ế ố ế ứ ừ ế ớ ệ
- Ki m tra tính chính xác c a s li u, thông tin trên ch ng t k toán.ể ủ ố ệ ứ ừ ế
Khi ki m tra ch ng t k toán n u phát hi n có hành vi vi ph m chính sách, ch đ ,ể ứ ừ ế ế ệ ạ ế ộ
các quy đ nh v qu n lý kinh t , tài chính c a Nhà n c, ph i t ch i th c hi n (xu t qu ,ị ề ả ế ủ ướ ả ừ ố ự ệ ấ ỹ
4

thanh toán, xu t kho,…) đ ng th i báo cáo ngay b ng văn b n cho Th tr ng đ n v bi tấ ồ ờ ằ ả ủ ưở ơ ị ế
đ x lý k p th i theo đúng pháp lu t hi n hành.ể ử ị ờ ậ ệ
Đ i v i nh ng ch ng t k toán l p không đúng th t c, n i dung và ch s khôngố ớ ữ ứ ừ ế ậ ủ ụ ộ ữ ố
rõ ràng thì ng i ch u trách nhi m ki m tra ho c ghi s ph i tr l i, yêu c u làm thêm thườ ị ệ ể ặ ổ ả ả ạ ầ ủ
t c và đi u ch nh sau đó m i làm căn c ghi s .ụ ề ỉ ớ ứ ổ
6. D ch ch ng t k toán ra ti ng Vi tị ứ ừ ế ế ệ
Các ch ng t k toán ghi b ng ti ng nứ ừ ế ằ ế c ngoài, khi s d ng đ ghi s k toán ướ ử ụ ể ổ ế ở
Vi t Nam ph i đ c d ch ra ti ng Vi t. Nh ng ch ng t ít phát sinh ho c nhi u l n phátệ ả ượ ị ế ệ ữ ứ ừ ặ ề ầ
sinh nh ng có n i dung không gi ng nhau thì ph i d ch toàn b n i dung ch ng t k toán.ư ộ ố ả ị ộ ộ ứ ừ ế
Nh ng ch ng t phát sinh nhi u l n, có n i dung gi ng nhau thì b n đ u tiên ph i d chữ ứ ừ ề ầ ộ ố ả ầ ả ị
toàn b n i dung, t b n th hai tr đi ch d ch nh ng n i dung ch y u nh : Tên ch ngộ ộ ừ ả ứ ở ỉ ị ữ ộ ủ ế ư ứ
t , tên đ n v và cá nhân l p, tên đ n v và cá nhân nh n, n i dung kinh t c a ch ng t ,ừ ơ ị ậ ơ ị ậ ộ ế ủ ứ ừ
ch c danh c a ng i ký trên ch ng t . Ng i d ch ph i ký, ghi rõ h tên và ch u tráchứ ủ ườ ứ ừ ườ ị ả ọ ị
nhi m v n i dung d ch ra ti ng Vi t. B n ch ng t d ch ra ti ng Vi t ph i đính kèm v iệ ề ộ ị ế ệ ả ứ ừ ị ế ệ ả ớ
b n chính b ng ti ng n c ngoài.ả ằ ế ướ
7. S d ng, qu n lý và in bi u m u ch ng t k toánử ụ ả ể ẫ ứ ừ ế
T t c các đ n v hành chính s nghi p đ u ph i s d ng th ng nh t m u ch ngấ ả ơ ị ự ệ ề ả ử ụ ố ấ ẫ ứ
t k toán thu c lo i b t bu c quy đ nh trong ch đ k toán này. Trong quá trình th cừ ế ộ ạ ắ ộ ị ế ộ ế ự
hi n, các đ n v không đ c s a đ i bi u m u ch ng t thu c lo i b t bu c. ệ ơ ị ượ ử ổ ể ẫ ứ ừ ộ ạ ắ ộ Đ i v iố ớ
m u ch ng t k toán thu c lo i h ng d n thì ngoài các n i dung quy đ nh trên m u, đ nẫ ứ ừ ế ộ ạ ướ ẫ ộ ị ẫ ơ
v k toán có th b sung thêm ch tiêu ho c thay đ i hình th c m u bi u cho phù h p v iị ế ể ổ ỉ ặ ổ ứ ẫ ể ợ ớ
vi c ghi chép và yêu c u qu n lý c a đ n v . ệ ầ ả ủ ơ ị
M u ch ng t in s n ph i đ c b o qu n c n th n, không đ c đ h h ng, m cẫ ứ ừ ẵ ả ượ ả ả ẩ ậ ượ ể ư ỏ ụ
nát. Séc và gi y t có giá ph i đ c qu n lý nh ti n.ấ ờ ả ượ ả ư ề
Đ i v i các bi u m u ch ng t k toán, các đ n v có th mua ho c t thi t kố ớ ể ẫ ứ ừ ế ơ ị ể ặ ự ế ế
m u (Đ i v i nh ng ch ng t k toán h ng d n), t in, nh ng ph i đ m b o các n iẫ ố ớ ữ ứ ừ ế ướ ẫ ự ư ả ả ả ộ
dung ch y u c a ch ng t quy đ nh t i Đi u 17 Lu t K toán và quy đ nh v ch ng tủ ế ủ ứ ừ ị ạ ề ậ ế ị ề ứ ừ
trong ch đ k toán này. ế ộ ế
8. Các đ n v hành chính s nghi p có s d ng ch ng t đi n tơ ị ự ệ ử ụ ứ ừ ệ ử cho ho t đ ngạ ộ
tài chính và ghi s k toán thì ph i tuân th theo quy đ nh c a các văn b n pháp lu t vổ ế ả ủ ị ủ ả ậ ề
ch ng t đi n t . ứ ừ ệ ử
5

