
B GIAO THÔNG V NỘ Ậ
T IẢ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố24/2018/TT-BGTVT Hà N iộ, ngày 07 tháng 05 năm 2018
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V XÂY D NG BI U Đ CH Y TÀU VÀ ĐI U HÀNH GIAO THÔNG V N T IỊ Ề Ự Ể Ồ Ạ Ề Ậ Ả
ĐNG S TƯỜ Ắ
Căn c ứLu t Đng s t sậ ườ ắ ố 06/2017/QH14 ngày 16 tháng 6 năm 2017;
Căn c Ngh đnh s 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n t i;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ậ ả
Theo đ ngh c a V tr ng V V n t i, C c tr ng C c Đng s t Vi t Nam;ề ị ủ ụ ưở ụ ậ ả ụ ưở ụ ườ ắ ệ
B tr ng B Giao thông v n t i ban hành Thông t quy đnh v xây d ng biộ ưở ộ ậ ả ư ị ề ự ểu đ ồch y tàu và ạ
đi u hành giao thông v n t i đng s t.ề ậ ả ườ ắ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Thông t này quy đnh vi c xây d ng, công b bi u đ ch y tàu và t ch c ki m tra, giám sát ư ị ệ ự ố ể ồ ạ ổ ứ ể
vi c th c hi n bi u đ ch y tàu trên đng s t qu c gia, đng s t chuyên dùng có n i ray v i ệ ự ệ ể ồ ạ ườ ắ ố ườ ắ ố ớ
đng s t qu c gia; đi u hành giao thông v n t i đng s t qu c gia, đng s t chuyên dùng; ườ ắ ố ề ậ ả ườ ắ ố ườ ắ
giá d ch v đi u hành giao thông v n t i đng s t trên k t c u h t ng đng s t do nhà n c ị ụ ề ậ ả ườ ắ ế ấ ạ ầ ườ ắ ướ
đu t .ầ ư
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ biểu đ ồch y tàu trên đng s t qu c gia, đng s t chuyên dùng ạ ườ ắ ố ườ ắ
có nối ray v i đng s t qu c gia; đi u hành giao thông v n t i đng s t trên đng s t qu c ớ ườ ắ ố ề ậ ả ườ ắ ườ ắ ố
gia, đng s t chuyên dùng, giá d ch v đi u hành giao thông v n t i đng s t trên k t c u h ườ ắ ị ụ ề ậ ả ườ ắ ế ấ ạ
t ng đng s t do nhà n c đu t . ầ ườ ắ ướ ầ ư
Thông t này áp d ng đi v i các t ch c, cá nhân có liên quan đn vi c xây d ng, công bư ụ ố ớ ổ ứ ế ệ ự ố biểu
đ ồch y tàu và t ch c ki m tra, giám sát vi c th c hi nạ ổ ứ ể ệ ự ệ
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Thông t này các t ng d i đây đc hi u nh sau:ư ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Năng l c c a k t c u h t ng đng s t:ự ủ ế ấ ạ ầ ườ ắ Là kh năng thông qua c a k t c u h t ng đc ả ủ ế ấ ạ ầ ượ
xác đnh b i các y u t t i tr ng tr c, tị ở ế ố ả ọ ụ ải tr ng r i đu, tọ ả ề ốc đ ch y tàu l n nhộ ạ ớ ất (Vmax) trên

m t đo n tuy n đng s t; năng l c thông qua c a tuy n đng s t, c a nhà ga, c a h th ng ộ ạ ế ườ ắ ự ủ ế ườ ắ ủ ủ ệ ố
thông tin tín hi u đng s t.ệ ườ ắ
2. Tác nghiệp k thu t:ỹ ậ Là các tác nghi p ph c v cho đoàn tàu ch y an toàn và đm b o ch t ệ ụ ụ ạ ả ả ấ
l ng ph c v .ượ ụ ụ
3. Th i gian ch y tàu l hành:ờ ạ ữ Là th i gian ch y tàu tính t ga xu t phát đn ga cu i cùng, bao ờ ạ ừ ấ ế ố
g m c th i gian ch y trên đng và th i gian d ng đồ ả ờ ạ ườ ờ ừ ểtránh v t, làm tác nghi p k thu t, tác ượ ệ ỹ ậ
nghi p hành khách, hàng hóa.ệ
Ch ng IIươ
XÂY D NG, CÔNG B BI U Đ CH Y TÀU VÀ T CH C KI M TRA, GIÁM SÁTỰ Ố Ể Ồ Ạ Ổ Ứ Ể
VI C TH C HI N BI U Đ CH Y TÀUỆ Ự Ệ Ể Ồ Ạ
M c 1. XÂY D NG, CÔNG B BI U Đ CH Y TÀUụ Ự Ố Ể Ồ Ạ
Đi u 4. Quy đnh chungề ị
1. C s c a công tác t ch c ch y tàu là bi u đ ch y tàu. Bi u đ ch y tàu là m nh l nh đi ơ ở ủ ổ ứ ạ ể ồ ạ ể ồ ạ ệ ệ ố
v i t t cớ ấ ảnhân viên đng s t và các t ch c, cá nhân khác có liên quan.ườ ắ ổ ứ
2. Khi có ch y tàu t đng s t qu c gia vào đng s t chuyên dùng có n i ray v i đng s t ạ ừ ườ ắ ố ườ ắ ố ớ ườ ắ
qu c gia và ng c l i thì ph i đc s th a thu n và th ng nh t gi a doanh nghi p kinh doanh ố ượ ạ ả ượ ự ỏ ậ ố ấ ữ ệ
k t c u h t ng đng s t qu c gia v i ch s h u đng s t chuyên dùng có n i ray v i ế ấ ạ ầ ườ ắ ố ớ ủ ở ữ ườ ắ ố ớ
đng s t qu c gia v hành trình và các bi n pháp đm b o an toàn.ườ ắ ố ề ệ ả ả
Đi u 5. Bi u đ ch y tàu ph i đt đc các yêu c u sauề ể ồ ạ ả ạ ượ ầ
1. B o đm an toàn trong t ch c ch y tàu.ả ả ổ ứ ạ
2. Đáp ng đc yêu c u v n chuy n hành khách, hàng hóa.ứ ượ ầ ậ ể
3. M t đ ch y tàu, t c đ ch y tàu t ng ng v i năng l c c a k t c u h t ng đng s t.ậ ộ ạ ố ộ ạ ươ ứ ớ ự ủ ế ấ ạ ầ ườ ắ
4. S d ng có hi u qu ph ng ti n giao thông đng s t.ử ụ ệ ả ươ ệ ườ ắ
5. Dành đc kho ng tr ng th i gian không ch y tàu trên m t s khu gian, khu đo n đượ ả ố ờ ạ ộ ố ạ ểph c vụ ụ
thi công, s a ch a, b o trì k t c u h t ng đng s t.ử ữ ả ế ấ ạ ầ ườ ắ
6. B o đm th t u tiên các nhóm tàu quy đnh t i Kho n 2 Đi u 6 Thông t này.ả ả ứ ự ư ị ạ ả ề ư
7. Ch huy đi u hành d dàng, thu n l i, đm b o t l tàu đi đn đúng gi .ỉ ề ễ ậ ợ ả ả ỷ ệ ế ờ
8. B o đm th i gian và hành trình h p lý trên các khu gian.ả ả ờ ợ
9. Có đ th i gian d ng, đ tàu đ th c hi n các tác nghi p k thu t hành khách, hàng hóa theo ủ ờ ừ ỗ ể ự ệ ệ ỹ ậ
quy đnh t i các ga d ng, đ tàu.ị ạ ừ ỗ

Đi u 6. Lo i tàu và th t u tiên c a các lo i tàu trong xây d ng bi u đ ch y tàu và ề ạ ứ ự ư ủ ạ ự ể ồ ạ
đi u hành giao thông v n t i đng s tề ậ ả ườ ắ
1. Tàu ch y trên đng s t bao g m các lo i tàu sau đây:ạ ườ ắ ồ ạ
a) Tàu c u vi n là tàu đc t ch c ch y đ ph c v công tác c u h , c u n n khi có yêu c u;ứ ệ ượ ổ ứ ạ ể ụ ụ ứ ộ ứ ạ ầ
b) Tàu đc bi t là tàu đc t ch c ch y đt xu t nh m ph c v các nhi m v đc bi t theo ặ ệ ượ ổ ứ ạ ộ ấ ằ ụ ụ ệ ụ ặ ệ
yêu c u c a c quan có th m quy n không có hành trình quy đnh trong bi u đ ch y tàu;ầ ủ ơ ẩ ề ị ể ồ ạ
c) Tàu khách liên v n qu c t là tàu có kéo đoàn toa xe ho c c m toa xe khách liên v n qu c t ;ậ ố ế ặ ụ ậ ố ế
d) Tàu khách nhanh ch y su t là tàu khách ch y su t liên tuy n, trên m t tuyạ ố ạ ố ế ộ ến ho c m t s khuặ ộ ố
đo n mà có th i gian ch y tàu l hành ng n và s ga đạ ờ ạ ữ ắ ố ỗđón, tr khách ít h n so v i các lo i tàu ả ơ ớ ạ
khách khác trên tuy n;ế
đ) Tàu khách nhanh ch y trong khu đo n là tàu khách có th i gian ch y tàu l hành ngạ ạ ờ ạ ữ ắn và có số
ga đ ỗđón, tr khách ít h n so v i các lo i tàu khách khác ch y trên khu đo n;ả ơ ớ ạ ạ ạ
e) Tàu khách th ng là tàu khách ch y trên m t ho c m t s khu đo n, m t tuy n ho c liên ườ ạ ộ ặ ộ ố ạ ộ ế ặ
tuy n, d ng đ tác nghi p t i t t c các ga, tr m, có s ga, tr m d ng đế ừ ể ệ ạ ấ ả ạ ố ạ ừ ể tác nghi p nhiệ ều h n ơ
các lo i tàu khác;ạ
g) Tàu quân d ng, tàu h n h p, tàu ch công nhân là tàu khách th ng có kéo thêm t 3 xe hàng ụ ỗ ợ ở ườ ừ
tr lên, ho c là tàu chuyên ch công nhân đi làm;ở ặ ở
h) Tàu hàng nhanh chạy su t là tàu hàng ch y su t trên m t s khu đo n, m t tuyố ạ ố ộ ố ạ ộ ến ho c liên ặ
tuyến có th i gian ch y tàu l hành ng n và s ga d ng đ tác nghi p ít h n so v i các lo i tàu ờ ạ ữ ắ ố ừ ể ệ ơ ớ ạ
hàng khác trên tuy n;ế
i) Tàu hàng trong khu đo n là tàu hàng ch y trong m t khu đo n bao g m tàu hàng khu đo n ạ ạ ộ ạ ồ ạ
ch y nhanh, tàu hàng khu đo n th ng, tàu hàng có cạ ạ ườ ắt móc toa xe trong khu đo n;ạ
k) Tàu hàng đng ng n, tàu thoi là tàu hàng ch chuyên ch y trong m t cung, ch ng trong m t ườ ắ ỉ ạ ộ ặ ộ
khu đo n mà d c đng có d ng c t móc, d n tàu;ạ ọ ườ ừ ắ ồ
l) Tàu chuyên dùng là tàu s d ng các ph ng ti n, thi t b chuyên dùng ch y trên đng s t.ử ụ ươ ệ ế ị ạ ườ ắ
2. Các lo i tàu ch y trên đng s t tuân theo th t u tiên theo các nhóm tàu sau đây:ạ ạ ườ ắ ứ ự ư
a) Nhóm s 1: Tàu c u vi n;ố ứ ệ
b) Nhóm s 2: Tàu đc bi t;ố ặ ệ
c) Nhóm s 3 g m tàu khách liên v n qu c t ; tàu khách nhanh ch y su t; tàu khách nhanh ch y ố ồ ậ ố ế ạ ố ạ
trong khu đo n; tàu hàng nhanh ch y su t;ạ ạ ố
d) Nhóm s 4 g m tàu khách th ng; tàu quân d ng, tàu h n h p, tàu ch công nhân; tàu hàng ố ồ ườ ụ ỗ ợ ở
trong khu đo n; tàu hàng đng ng n, thoi; tàu chuyên dùng.ạ ườ ắ

3. Doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia, ch s h u đng s t chuyên ệ ế ấ ạ ầ ườ ắ ố ủ ở ữ ườ ắ
dùng căn c vào th t các nhóm tàu quy đnh t i Kho n 2 Đi u này đ xác đnh th t u tiên ứ ứ ự ị ạ ả ề ể ị ứ ự ư
các tàu ch y trên đng s t qu c gia, ch y trên đng s t chuyên dùng trong ph m vi qu n lý.ạ ườ ắ ố ạ ườ ắ ạ ả
Đi u 7. S hi u các lo i tàuề ố ệ ạ
M i đoàn tàu ch y trên đng s t ph i có s hi u. Vi c đánh s hi u tàu th c hi n theo quy ỗ ạ ườ ắ ả ố ệ ệ ố ệ ự ệ
đnh sau:ị
1. Các đoàn tàu ch y trên các tuy n không có s hi u trùng nhau.ạ ế ố ệ
2. Các đoàn tàu ch y theo h ng t Th đô Hà N i đi các tuy n mang s hi u l , các đoàn tàu ạ ướ ừ ủ ộ ế ố ệ ẻ
ch y theo h ng t các tuy n v Th đô Hà N i mang s hi u ch n.ạ ướ ừ ế ề ủ ộ ố ệ ẵ
3. Doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia, ch s h u đng s t chuyên ệ ế ấ ạ ầ ườ ắ ố ủ ở ữ ườ ắ
dùng quy đnh c th vi c đánh s hi u các lo i tàu ch y trên đng s t qu c gia, đng s t ị ụ ể ệ ố ệ ạ ạ ườ ắ ố ườ ắ
chuyên dùng trong ph m vi qu n lý.ạ ả
Đi u 8. N i dung c b n c a bi u đ ch y tàuề ộ ơ ả ủ ể ồ ạ
Bi u đ ch y tàu bao g m các n i dung c b n sau đây:ể ồ ạ ồ ộ ơ ả
1. T ng s đôi tàu khách, tàu hàng (bao g m c tàu chính th c và tàu d b ), thành ph n đoàn tàu,ổ ố ồ ả ứ ự ị ầ
chi u dài đoàn tàu ch y, lo i đu máy kéo tàu trên các khu đo n, các tuy n đng s t trong m t ề ạ ạ ầ ạ ế ườ ắ ộ
ngày đêm.
2. Ga đ và th i gian đ làm tác nghi p c t, n i toa xe hàng, tác nghi p hành khách, tác nghi p ỗ ờ ỗ ệ ắ ố ệ ệ
tránh, v t tàu và tác nghi p k thu t đu máy, toa xe đi v i t ng đoàn tàu.ượ ệ ỹ ậ ầ ố ớ ừ
3. Th i gian đi, đn, thông qua các ga, th i gian ch y trên t ng khu gian c a t ng đoàn tàu.ờ ế ờ ạ ừ ủ ừ
4. Các quy đnh c n thi t khác có liên quan đn vi c l p tàu, b o đm an toàn ch y tàu, b o đmị ầ ế ế ệ ậ ả ả ạ ả ả
tàu đi, đn đúng gi , các h ng d n và tri n khai th c hi n bi u đ ch y tàu.ế ờ ướ ẫ ể ự ệ ể ồ ạ
Đi u 9. Trình t xây d ng, công b bi u đ ch y tàu trên đng s t qu c giaề ự ự ố ể ồ ạ ườ ắ ố
Vi c xây d ng, công b bi u đ ch y tàu trên đng s t qu c gia do doanh nghi p kinh doanh ệ ự ố ể ồ ạ ườ ắ ố ệ
k t c u h t ng đng s t qu c gia th c hi n theo quy đnh sau đây:ế ấ ạ ầ ườ ắ ố ự ệ ị
1. Xây d ng bi u đ ch y tàu:ự ể ồ ạ
a) Tr c 80 ngày so v i ngày d ki n công b bi u đ ch y tàu, doanh nghi p kinh doanh k t ướ ớ ự ế ố ể ồ ạ ệ ế
c u h t ng đng s t qu c gia có trách nhi m thông báo b ng văn b n v vi c xây d ng bi u ấ ạ ầ ườ ắ ố ệ ằ ả ề ệ ự ể
đ ch y tàu t i các doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t;ồ ạ ớ ệ ậ ả ườ ắ
b) Trong vòng 10 ngày k t ngày nh n đc thông báo c a doanh nghi p kinh doanh k t c u hể ừ ậ ượ ủ ệ ế ấ ạ
t ng đng s t qu c gia đc quy đnh t i đi m a c a Kho n này, các doanh nghi p kinh doanh ầ ườ ắ ố ượ ị ạ ể ủ ả ệ
v n t i đng s t ph i g i yêu c u v n chuy n và t ch c ch y tàu trên các tuy n đng s t ậ ả ườ ắ ả ử ầ ậ ể ổ ứ ạ ế ườ ắ
b ng văn b n t i doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia;ằ ả ớ ệ ế ấ ạ ầ ườ ắ ố

c) Căn c vào năng l c c a k t c u h t ng đng s t, năng l c đu máy, toa xe, yêu c u c a ứ ự ủ ế ấ ạ ầ ườ ắ ự ầ ầ ủ
doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t, n i dung c a công l nh t i tr ng, công l nh t c đ ệ ậ ả ườ ắ ộ ủ ệ ả ọ ệ ố ộ
đã công b , doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia xây d ng d th o ố ệ ế ấ ạ ầ ườ ắ ố ự ự ả
bi u đ ch y tàu g i các doanh nghi p nêu trên đ tham gia ý ki n tr c 40 ngày so v i ngày dể ồ ạ ử ệ ể ế ướ ớ ự
ki n công b bi u đ ch y tàu;ế ố ể ồ ạ
d) Ch m nh t sau 05 ngày, k t ngày nh n đc d th o bi u đ ch y tàu, các doanh nghi p ậ ấ ể ừ ậ ượ ự ả ể ồ ạ ệ
kinh doanh v n t i đng s t ph i có ý ki n đóng góp b ng văn b n đi v i d th o bi u đ ậ ả ườ ắ ả ế ằ ả ố ớ ự ả ể ồ
ch y tàu g i doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia;ạ ử ệ ế ấ ạ ầ ườ ắ ố
đ) Trên c s ý ki n tham gia c a các doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t, doanh nghi pơ ở ế ủ ệ ậ ả ườ ắ ệ
kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia có trách nhi m th c hi n các nhi m v sau đây: ế ấ ạ ầ ườ ắ ố ệ ự ệ ệ ụ
Ti n hành nghiên c u, ti p thu, hoàn ch nh d th o bi u đ ch y tàu đ ban hành và công b ; ế ứ ế ỉ ự ả ể ồ ạ ể ố
g i thông báo b ng văn b n đn các doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t v kh năng ử ằ ả ế ệ ậ ả ườ ắ ề ả
đáp ng c a doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia đi v i yêu c u v n ứ ủ ệ ế ấ ạ ầ ườ ắ ố ố ớ ầ ậ
chuy n và t ch c ch y tàu, m i các doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t tham gia v n ể ổ ứ ạ ờ ệ ậ ả ườ ắ ậ
chuy n đi v i các tuy n đng s t còn d th a năng l c ch y tàu.ể ố ớ ế ườ ắ ư ừ ự ạ
2. Công b bi u đ ch y tàu:ố ể ồ ạ
a) Sau khi hoàn ch nh bi u đ ch y tàu, doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t ỉ ể ồ ạ ệ ế ấ ạ ầ ườ ắ
qu c gia có trách nhi m g i bi u đ ch y tàu t i t t c các doanh nghi p kinh doanh v n t i ố ệ ử ể ồ ạ ớ ấ ả ệ ậ ả
đng s t và các t ch c có liên quan đườ ắ ổ ứ ểtri n khai th c hi n, g i C c Đng s t Vi t Nam đ ể ự ệ ử ụ ườ ắ ệ ể
giám sát vi c th c hi n bi u đ ch y tàu ch m nh t là 10 ngày tr c ngày biệ ự ệ ể ồ ạ ậ ấ ướ ểu đ ồch y tàu có ạ
hi u l c thi hành;ệ ự
b) Sau khi th c hi n quy đnh t i đi m a, Kho n 2 Đi u này, doanh nghi p kinh doanh k t c u ự ệ ị ạ ể ả ề ệ ế ấ
h t ng đng s t qu c gia có trách nhi m công b bi u đ ch y tàu trên ph ng ti n thông tin ạ ầ ườ ắ ố ệ ố ể ồ ạ ươ ệ
đi chúngạ, trên trang thông tin đi n t c a doanh nghi p các n i dung sau: Các đôi tàu tệ ử ủ ệ ộ ổch c ứ
ch y, lo i tàu, thạ ạ ành ph n đoàn tàu ch y trên các tuy n đng s t; ga xu t phát, ga cu i cùng ầ ạ ế ườ ắ ấ ố
c a các đoàn tàu; th i gian ch y tàu l hành c a các đoàn tàu; ga đủ ờ ạ ữ ủ ỗnh n khách, th i gian đ ậ ờ ỗ
nh n khách; ga đ và th i gian đ tác nghi p cậ ỗ ờ ỗ ệ ắt nối toa xe hàng;
c) Sau khi nh n đc bi u đ ch y tàu, doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t có trách ậ ượ ể ồ ạ ệ ậ ả ườ ắ
nhi m công b bi u đ ch y tàu c a các đôi tàu đăng ký ch y t i ga đng s t có tác nghi p ệ ố ể ồ ạ ủ ạ ạ ườ ắ ệ
hành khách, hàng hóa. N i dung công b biộ ố ểu đ ch y tàu t i các ga bao g m các n i dung công ồ ạ ạ ồ ộ
b c a doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia quy đnh t i đi m b Kho nố ủ ệ ế ấ ạ ầ ườ ắ ố ị ạ ể ả
này và các n i dung sau: Th i gian đi, đn t i các ga c a các đoàn tàu trên tuy n; các quy đnh ộ ờ ế ạ ủ ế ị
c n thi t khác có liên quan đn vi c l p tàu, đm b o an toàn ch y tàu, đm b o tàu đi, đn ầ ế ế ệ ậ ả ả ạ ả ả ế
đúng gi , các h ng d n và tri n khai th c hi n bi u đ ch y tàu.ờ ướ ẫ ể ự ệ ể ồ ạ
3. Sau khi công b ốbi u đ ch y tàu mà còn có ý ki n khác nhau v quy n đc tham gia t ể ồ ạ ế ề ề ượ ổ
ch c ch y tàu c a các doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t và các v n đ liên quan đn ứ ạ ủ ệ ậ ả ườ ắ ấ ề ế
an toàn giao thông đng s t thì doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia ườ ắ ệ ế ấ ạ ầ ườ ắ ố
ch trì vi c đàm phán đ th a thu n gi i quy t.ủ ệ ể ỏ ậ ả ế
4. Tr ng h p có t 02 doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t tr lên cùng đăng ký m t ườ ợ ừ ệ ậ ả ườ ắ ở ộ
hành trình ch y tàu trong bi u đ ch y tàu thì doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t tr giáạ ể ồ ạ ệ ậ ả ườ ắ ả
thuê s d ng k t c u h t ng đng s t cao nh t s đc phân b hành trình ch y tàu theo nhu ử ụ ế ấ ạ ầ ườ ắ ấ ẽ ượ ổ ạ
c u c a doanh nghi p.ầ ủ ệ

