B GIAO THÔNG V N
T I
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 24/2018/TT-BGTVT Hà N i, ngày 07 tháng 05 năm 2018
THÔNG TƯ
QUY ĐNH V XÂY D NG BI U Đ CH Y TÀU VÀ ĐI U HÀNH GIAO THÔNG V N T I
ĐNG S TƯỜ
Căn c Lu t Đng s t s ườ 06/2017/QH14 ngày 16 tháng 6 năm 2017;
Căn c Ngh đnh s 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Giao thông v n t i; ơ
Theo đ ngh c a V tr ng V V n t i, C c tr ng C c Đng s t Vi t Nam; ưở ưở ườ
B tr ng B Giao thông v n t i ban hành Thông t quy đnh v xây d ng bi ưở ư u đ ch y tàu và
đi u hành giao thông v n t i đng s t. ườ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Thông t này quy đnh vi c xây d ng, công b bi u đ ch y tàu và t ch c ki m tra, giám sát ư
vi c th c hi n bi u đ ch y tàu trên đng s t qu c gia, đng s t chuyên dùng có n i ray v i ườ ườ
đng s t qu c gia; đi u hành giao thông v n t i đng s t qu c gia, đng s t chuyên dùng; ườ ườ ườ
giá d ch v đi u hành giao thông v n t i đng s t trên k t c u h t ng đng s t do nhà n c ườ ế ườ ướ
đu t . ư
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ biu đ ch y tàu trên đng s t qu c gia, đng s t chuyên dùng ườ ườ
có ni ray v i đng s t qu c gia; đi u hành giao thông v n t i đng s t trên đng s t qu c ườ ườ ườ
gia, đng s t chuyên dùng, giá d ch v đi u hành giao thông v n t i đng s t trên k t c u h ườ ườ ế
t ng đng s t do nhà n c đu t . ườ ướ ư
Thông t này áp d ng đi v i các t ch c, cá nhân có liên quan đn vi c xây d ng, công bư ế biu
đ ch y tàu và t ch c ki m tra, giám sát vi c th c hi n
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Thông t này các t ng d i đây đc hi u nh sau:ư ướ ượ ư
1. Năng l c c a k t c u h t ng đng s t: ế ườ Là kh năng thông qua c a k t c u h t ng đc ế ượ
xác đnh b i các y u t t i tr ng tr c, t ế i tr ng r i đu, t c đ ch y tàu l n nh t (Vmax) trên
m t đo n tuy n đng s t; năng l c thông qua c a tuy n đng s t, c a nhà ga, c a h th ng ế ườ ế ườ
thông tin tín hi u đng s t. ườ
2. Tác nghip k thu t: Là các tác nghi p ph c v cho đoàn tàu ch y an toàn và đm b o ch t
l ng ph c v .ượ
3. Th i gian ch y tàu l hành: Là th i gian ch y tàu tính t ga xu t phát đn ga cu i cùng, bao ế
g m c th i gian ch y trên đng và th i gian d ng đ ườ tránh v t, làm tác nghi p k thu t, tác ượ
nghi p hành khách, hàng hóa.
Ch ng IIươ
XÂY D NG, CÔNG B BI U Đ CH Y TÀU VÀ T CH C KI M TRA, GIÁM SÁT
VI C TH C HI N BI U Đ CH Y TÀU
M c 1. XÂY D NG, CÔNG B BI U Đ CH Y TÀU
Đi u 4. Quy đnh chung
1. C s c a công tác t ch c ch y tàu là bi u đ ch y tàu. Bi u đ ch y tàu là m nh l nh đi ơ
v i t t c nhân viên đng s t và các t ch c, cá nhân khác có liên quan.ườ
2. Khi có ch y tàu t đng s t qu c gia vào đng s t chuyên dùng có n i ray v i đng s t ườ ườ ườ
qu c gia và ng c l i thì ph i đc s th a thu n và th ng nh t gi a doanh nghi p kinh doanh ượ ượ
k t c u h t ng đng s t qu c gia v i ch s h u đng s t chuyên dùng có n i ray v i ế ườ ườ
đng s t qu c gia v hành trình và các bi n pháp đm b o an toàn.ườ
Đi u 5. Bi u đ ch y tàu ph i đt đc các yêu c u sau ượ
1. B o đm an toàn trong t ch c ch y tàu.
2. Đáp ng đc yêu c u v n chuy n hành khách, hàng hóa. ượ
3. M t đ ch y tàu, t c đ ch y tàu t ng ng v i năng l c c a k t c u h t ng đng s t. ươ ế ườ
4. S d ng có hi u qu ph ng ti n giao thông đng s t. ươ ườ
5. Dành đc kho ng tr ng th i gian không ch y tàu trên m t s khu gian, khu đo n đượ ph c v
thi công, s a ch a, b o trì k t c u h t ng đng s t. ế ườ
6. B o đm th t u tiên các nhóm tàu quy đnh t i Kho n 2 Đi u 6 Thông t này. ư ư
7. Ch huy đi u hành d dàng, thu n l i, đm b o t l tàu đi đn đúng gi . ế
8. B o đm th i gian và hành trình h p lý trên các khu gian.
9. Có đ th i gian d ng, đ tàu đ th c hi n các tác nghi p k thu t hành khách, hàng hóa theo
quy đnh t i các ga d ng, đ tàu.
Đi u 6. Lo i tàu và th t u tiên c a các lo i tàu trong xây d ng bi u đ ch y tàu và ư
đi u hành giao thông v n t i đng s t ườ
1. Tàu ch y trên đng s t bao g m các lo i tàu sau đây: ườ
a) Tàu c u vi n là tàu đc t ch c ch y đ ph c v công tác c u h , c u n n khi có yêu c u; ượ
b) Tàu đc bi t là tàu đc t ch c ch y đt xu t nh m ph c v các nhi m v đc bi t theo ượ
yêu c u c a c quan có th m quy n không có hành trình quy đnh trong bi u đ ch y tàu; ơ
c) Tàu khách liên v n qu c t là tàu có kéo đoàn toa xe ho c c m toa xe khách liên v n qu c t ; ế ế
d) Tàu khách nhanh ch y su t là tàu khách ch y su t liên tuy n, trên m t tuy ế ến ho c m t s khu
đo n mà có th i gian ch y tàu l hành ng n và s ga đ đón, tr khách ít h n so v i các lo i tàu ơ
khách khác trên tuy n;ế
đ) Tàu khách nhanh ch y trong khu đo n là tàu khách có th i gian ch y tàu l hành ng n và có s
ga đ đón, tr khách ít h n so v i các lo i tàu khách khác ch y trên khu đo n; ơ
e) Tàu khách th ng là tàu khách ch y trên m t ho c m t s khu đo n, m t tuy n ho c liên ườ ế
tuy n, d ng đ tác nghi p t i t t c các ga, tr m, có s ga, tr m d ng đế tác nghi p nhi u h n ơ
các lo i tàu khác;
g) Tàu quân d ng, tàu h n h p, tàu ch công nhân là tàu khách th ng có kéo thêm t 3 xe hàng ườ
tr lên, ho c là tàu chuyên ch công nhân đi làm;
h) Tàu hàng nhanh chy su t là tàu hàng ch y su t trên m t s khu đo n, m t tuy ến ho c liên
tuyến có th i gian ch y tàu l hành ng n và s ga d ng đ tác nghi p ít h n so v i các lo i tàu ơ
hàng khác trên tuy n;ế
i) Tàu hàng trong khu đo n là tàu hàng ch y trong m t khu đo n bao g m tàu hàng khu đo n
ch y nhanh, tàu hàng khu đo n th ng, tàu hàng có c ườ t móc toa xe trong khu đo n;
k) Tàu hàng đng ng n, tàu thoi là tàu hàng ch chuyên ch y trong m t cung, ch ng trong m t ườ
khu đo n mà d c đng có d ng c t móc, d n tàu; ườ
l) Tàu chuyên dùng là tàu s d ng các ph ng ti n, thi t b chuyên dùng ch y trên đng s t. ươ ế ườ
2. Các lo i tàu ch y trên đng s t tuân theo th t u tiên theo các nhóm tàu sau đây: ườ ư
a) Nhóm s 1: Tàu c u vi n;
b) Nhóm s 2: Tàu đc bi t;
c) Nhóm s 3 g m tàu khách liên v n qu c t ; tàu khách nhanh ch y su t; tàu khách nhanh ch y ế
trong khu đo n; tàu hàng nhanh ch y su t;
d) Nhóm s 4 g m tàu khách th ng; tàu quân d ng, tàu h n h p, tàu ch công nhân; tàu hàng ườ
trong khu đo n; tàu hàng đng ng n, thoi; tàu chuyên dùng. ườ
3. Doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia, ch s h u đng s t chuyên ế ườ ườ
dùng căn c vào th t các nhóm tàu quy đnh t i Kho n 2 Đi u này đ xác đnh th t u tiên ư
các tàu ch y trên đng s t qu c gia, ch y trên đng s t chuyên dùng trong ph m vi qu n lý. ườ ườ
Đi u 7. S hi u các lo i tàu
M i đoàn tàu ch y trên đng s t ph i có s hi u. Vi c đánh s hi u tàu th c hi n theo quy ườ
đnh sau:
1. Các đoàn tàu ch y trên các tuy n không có s hi u trùng nhau. ế
2. Các đoàn tàu ch y theo h ng t Th đô Hà N i đi các tuy n mang s hi u l , các đoàn tàu ướ ế
ch y theo h ng t các tuy n v Th đô Hà N i mang s hi u ch n. ướ ế
3. Doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia, ch s h u đng s t chuyên ế ườ ườ
dùng quy đnh c th vi c đánh s hi u các lo i tàu ch y trên đng s t qu c gia, đng s t ườ ườ
chuyên dùng trong ph m vi qu n lý.
Đi u 8. N i dung c b n c a bi u đ ch y tàu ơ
Bi u đ ch y tàu bao g m các n i dung c b n sau đây: ơ
1. T ng s đôi tàu khách, tàu hàng (bao g m c tàu chính th c và tàu d b ), thành ph n đoàn tàu,
chi u dài đoàn tàu ch y, lo i đu máy kéo tàu trên các khu đo n, các tuy n đng s t trong m t ế ườ
ngày đêm.
2. Ga đ và th i gian đ làm tác nghi p c t, n i toa xe hàng, tác nghi p hành khách, tác nghi p
tránh, v t tàu và tác nghi p k thu t đu máy, toa xe đi v i t ng đoàn tàu.ượ
3. Th i gian đi, đn, thông qua các ga, th i gian ch y trên t ng khu gian c a t ng đoàn tàu. ế
4. Các quy đnh c n thi t khác có liên quan đn vi c l p tàu, b o đm an toàn ch y tàu, b o đm ế ế
tàu đi, đn đúng gi , các h ng d n và tri n khai th c hi n bi u đ ch y tàu.ế ướ
Đi u 9. Trình t xây d ng, công b bi u đ ch y tàu trên đng s t qu c gia ườ
Vi c xây d ng, công b bi u đ ch y tàu trên đng s t qu c gia do doanh nghi p kinh doanh ườ
k t c u h t ng đng s t qu c gia th c hi n theo quy đnh sau đây:ế ườ
1. Xây d ng bi u đ ch y tàu:
a) Tr c 80 ngày so v i ngày d ki n công b bi u đ ch y tàu, doanh nghi p kinh doanh k t ướ ế ế
c u h t ng đng s t qu c gia có trách nhi m thông báo b ng văn b n v vi c xây d ng bi u ườ
đ ch y tàu t i các doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t; ườ
b) Trong vòng 10 ngày k t ngày nh n đc thông báo c a doanh nghi p kinh doanh k t c u h ượ ế
t ng đng s t qu c gia đc quy đnh t i đi m a c a Kho n này, các doanh nghi p kinh doanh ườ ượ
v n t i đng s t ph i g i yêu c u v n chuy n và t ch c ch y tàu trên các tuy n đng s t ườ ế ườ
b ng văn b n t i doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia; ế ườ
c) Căn c vào năng l c c a k t c u h t ng đng s t, năng l c đu máy, toa xe, yêu c u c a ế ườ
doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t, n i dung c a công l nh t i tr ng, công l nh t c đ ườ
đã công b , doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia xây d ng d th o ế ườ
bi u đ ch y tàu g i các doanh nghi p nêu trên đ tham gia ý ki n tr c 40 ngày so v i ngày d ế ướ
ki n công b bi u đ ch y tàu;ế
d) Ch m nh t sau 05 ngày, k t ngày nh n đc d th o bi u đ ch y tàu, các doanh nghi p ượ
kinh doanh v n t i đng s t ph i có ý ki n đóng góp b ng văn b n đi v i d th o bi u đ ườ ế
ch y tàu g i doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia; ế ườ
đ) Trên c s ý ki n tham gia c a các doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t, doanh nghi pơ ế ườ
kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia có trách nhi m th c hi n các nhi m v sau đây: ế ườ
Ti n hành nghiên c u, ti p thu, hoàn ch nh d th o bi u đ ch y tàu đ ban hành và công b ; ế ế
g i thông báo b ng văn b n đn các doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t v kh năng ế ườ
đáp ng c a doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia đi v i yêu c u v n ế ườ
chuy n và t ch c ch y tàu, m i các doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t tham gia v n ườ
chuy n đi v i các tuy n đng s t còn d th a năng l c ch y tàu. ế ườ ư
2. Công b bi u đ ch y tàu:
a) Sau khi hoàn ch nh bi u đ ch y tàu, doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t ế ườ
qu c gia có trách nhi m g i bi u đ ch y tàu t i t t c các doanh nghi p kinh doanh v n t i
đng s t và các t ch c có liên quan đườ tri n khai th c hi n, g i C c Đng s t Vi t Nam đ ườ
giám sát vi c th c hi n bi u đ ch y tàu ch m nh t là 10 ngày tr c ngày bi ướ u đ ch y tàu có
hi u l c thi hành;
b) Sau khi th c hi n quy đnh t i đi m a, Kho n 2 Đi u này, doanh nghi p kinh doanh k t c u ế
h t ng đng s t qu c gia có trách nhi m công b bi u đ ch y tàu trên ph ng ti n thông tin ườ ươ
đi chúng, trên trang thông tin đi n t c a doanh nghi p các n i dung sau: Các đôi tàu t ch c
ch y, lo i tàu, th ành ph n đoàn tàu ch y trên các tuy n đng s t; ga xu t phát, ga cu i cùng ế ườ
c a các đoàn tàu; th i gian ch y tàu l hành c a các đoàn tàu; ga đ nh n khách, th i gian đ
nh n khách; ga đ và th i gian đ tác nghi p c t ni toa xe hàng;
c) Sau khi nh n đc bi u đ ch y tàu, doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t có trách ượ ườ
nhi m công b bi u đ ch y tàu c a các đôi tàu đăng ký ch y t i ga đng s t có tác nghi p ườ
hành khách, hàng hóa. N i dung công b bi u đ ch y tàu t i các ga bao g m các n i dung công
b c a doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia quy đnh t i đi m b Kho n ế ườ
này và các n i dung sau: Th i gian đi, đn t i các ga c a các đoàn tàu trên tuy n; các quy đnh ế ế
c n thi t khác có liên quan đn vi c l p tàu, đm b o an toàn ch y tàu, đm b o tàu đi, đn ế ế ế
đúng gi , các h ng d n và tri n khai th c hi n bi u đ ch y tàu. ướ
3. Sau khi công b bi u đ ch y tàu mà còn có ý ki n khác nhau v quy n đc tham gia t ế ượ
ch c ch y tàu c a các doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t và các v n đ liên quan đn ườ ế
an toàn giao thông đng s t thì doanh nghi p kinh doanh k t c u h t ng đng s t qu c gia ườ ế ườ
ch trì vi c đàm phán đ th a thu n gi i quy t. ế
4. Tr ng h p có t 02 doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t tr lên cùng đăng ký m t ườ ườ
hành trình ch y tàu trong bi u đ ch y tàu thì doanh nghi p kinh doanh v n t i đng s t tr giá ườ
thuê s d ng k t c u h t ng đng s t cao nh t s đc phân b hành trình ch y tàu theo nhu ế ườ ượ
c u c a doanh nghi p.