B TÀI NGUYÊN VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT
NAM
Độc lp – T do – Hnh phúc
---------
S: 34 /2009/TT-BTNMT Hà Ni, ngày 31 tháng 12 năm 2009
THÔNG TƯ
QUY ĐỊNH V LP, PHÊ DUYT, KIM TRA, XÁC NHN D ÁN CI TO,
PHC HI MÔI TRƯỜNG VÀ KÝ QU CI TO, PHC HI MÔI TRƯỜNG
ĐỐI VI HOT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SN
B TRƯỞNG B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn c Lut Bo v môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn c Lut Khoáng sn ngày 20 tháng 3 năm 1996 và Lut sa đổi, b sung mt s
điu ca Lut Khoáng sn ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn c Ngh định s 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 ca Chính ph v
vic quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
Căn c Ngh định s 21/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2008 ca Chính ph v
sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm
2006 ca Chính ph v vic quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường;
Căn c Ngh định s 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 ca Chính ph quy
định chc năng, nhim v, quyn hn và cơ cu t chc ca B Tài nguyên và Môi
trường;
Căn c Quyết định s 71/2008/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2008 ca Th tướng
Chính ph v ký qu ci to, phc hi môi trường đối vi hot động khai thác khoáng
sn;
Xét đề ngh ca Tng cc trưởng Tng cc Môi trường và V trưởng V Pháp chế,
QUY ĐỊNH:
Chương I
NHNG QUY ĐỊNH CHUNG
13
Điu 1. Phm vi điu chnh
Thông tư này quy định chi tiết mt s ni dung ca Quyết định s 71/ 2008/QĐ-TTg
ngày 29 tháng 5 năm 2008 ca Th tướng Chính ph v ký qu ci to, phc hi môi
trường đối vi hot động khai thác khoáng sn (sau đây gi tt là Quyết định s
71/2008/QĐ-TTg) liên quan đến vic lp, thm định, phê duyt, kim tra, xác nhn D
án ci to, phc hi môi trường/D án ci to, phc hi môi trường b sung; trình t,
th tc ký qu, qun lý và s dng tin ký qu ci to, phc hi môi trường đối vi
hot động khai thác khoáng sn.
Điu 2. Đối tượng áp dng
Thông tư này áp dng đối vi cơ quan qun lý nhà nước; t chc, cá nhân trong nưc,
t chc, cá nhân nước ngoài (sau đây gi chung là t chc, cá nhân) khai thác khoáng
sn và t chc, cá nhân khác có liên quan.
Chương II
LP, THM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYT D ÁN CI TO, PHC HI MÔI
TRƯỜNG/D ÁN CI TO, PHC HI MÔI TRƯỜNG B SUNG
Mc 1. LP, THM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYT D ÁN CI TO, PHC HI
MÔI TRƯỜNG
Điu 3. Lp D án ci to, phc hi môi trường
1. T chc, cá nhân dưới đây phi lp D án ci to, phc hi môi trường:
a) T chc, cá nhân có d án đầu tư khai thác khoáng sn mi; d án đầu tư nâng công
sut hoc m rng din tích, độ sâu khai thác khoáng sn;
b) T chc, cá nhân hot động khai thác khoáng sn đã có Báo cáo đánh giá tác động
môi trường/Bn cam kết bo v môi trường/Bn đăng ký đạt tiêu chun môi trường/Đề
án bo v môi trường được phê duyt/xác nhn nhưng chưa có D án ci to, phc hi
môi trường được cơ quan nhà nước có thm quyn phê duyt và chưa thc hin ký qu
ci to, phc hi môi trường;
c) T chc, cá nhân hot động khai thác khoáng sn nhưng chưa có Đề án bo v môi
trường được cơ quan nhà nước có thm quyn phê duyt/xác nhn và chưa thc hin
ký qu ci to, phc hi môi trường.
14
2. D án ci to, phc hi môi trường phi có cu trúc và ni dung theo yêu cu quy
định ti Ph lc 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Căn c xác định khon tin ký qu và phương pháp tính chi phí ci to, phc hi
môi trường thc hin theo quy định ti Điu 7 và Điu 8 ca Quyết định s
71/2008/QĐ-TTg và Ph lc 2 ban hành kèm theo Thông tưy.
4. Trường hp không t lp D án ci to, phc hi môi trường thì t chc, cá nhân
nêu ti khon 1 Điu này được thuê t chc cung ng dch v tư vn lp D án. T
chc cung ng dch v tư vn phi được thành lp theo quy định ca pháp lut và phi
đáp ng các điu kin sau đây:
a) Có cán b k thut được đào to chuyên ngành v môi trường, chuyên ngành khai
thác khoáng sn;
b) Có cơ s vt cht - k thut, phương tin, máy móc, thiết b bo đảm tiêu chun,
cht lượng đáp ng yêu cu lp D án ci to, phc hi môi trường.
Điu 4. Gi h sơ đề ngh thm định, phê duyt D án ci to, phc hi môi
trường
1. T chc, cá nhân đề ngh thm định, phê duyt D án ci to, phc hi môi trường
gi h sơ đến cơ quan có thm quyn quy định ti khon 4 Điu 2 Quyết định s
71/2008/QĐ-TTg để t chc thm định, phê duyt. Cơ quan có thm quyn phê duyt
Báo cáo đánh giá tác động môi trường, Bn cam kết bo v môi trường, Đề án bo v
môi trường là cơ quan quy định ti Ngh định s 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm
2006 ca Chính ph v vic quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca
Lut Bo v môi trường (sau đây gi tt là Ngh định s 80/2006/NĐ-CP); Ngh định
s 21/2008/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2008 ca Chính ph v sa đổi, b sung
mt s điu ca Ngh định s 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 ca Chính
ph v vic quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Bo v môi
trường và Thông tư s 04/2008/TT-BTNMT ngày 18 tháng 9 năm 2008 ca B Tài
nguyên và Môi trường hướng dn lp, phê duyt hoc xác nhn Đề án bo v môi
trường và kim tra, thanh tra vic thc hin Đề án bo v môi trường.
2. H sơ đề ngh thm định, phê duyt D án ci to, phc hi môi trường quy định
như sau:
15
a) T chc, cá nhân quy định ti đim a khon 1 Điu 3 ca Thông tư này không phi
lp h sơ riêng, ch np D án ci to, phc hi môi trường kèm theo h sơ đề ngh
thm định, phê duyt/xác nhn Báo cáo đánh giá tác động môi trường/Bn cam kết bo
v môi trường. Văn bn đề ngh thm định, phê duyt/ xác nhn Báo cáo đánh giá tác
động môi trường/Bn cam kết bo v môi trường phi b sung thêm ni dung đề ngh
thm định, phê duyt D án ci to, phc hi môi trường;
b) T chc, cá nhân quy định ti đim b khon 1 Điu 3 ca Thông tư này phi lp h
sơ đề ngh thm định, phê duyt D án ci to, phc hi môi trường. H sơ gm: Văn
bn đề ngh thm định, phê duyt D án ci to, phc hi môi trường được lp theo
mu quy định ti Ph lc 3 ban hành kèm theo Thông tư này và 07 (by) thuyết minh
D án ci to, phc hi môi trường kèm theo các bn v liên quan (nếu có);
c) T chc, cá nhân quy định ti đim c khon 1 Điu 3 ca Thông tư này không phi
lp h sơ riêng, ch np D án ci to, phc hi môi trường kèm theo h sơ đề ngh
phê duyt/xác nhn Đề án bo v môi trường. Văn bn đề ngh thm định, phê
duyt/xác nhn Đề án bo v môi trường phi b sung thêm ni dung đề ngh thm
định, phê duyt D án ci to, phc hi môi trường.
Điu 5. Ni dung thm định D án ci to, phc hi môi trường
Ni dung chính khi thm định D án ci to, phc hi môi trường gm:
1. Cơ s pháp lý, s phù hp v cu trúc và ni dung ca D án ci to, phc hi môi
trường;
2. Tính phù hp ca phương án đã chn, khi lượng ci to, phc hi môi trường, kế
hoch tiến độ so vi ni dung giy phép khai thác khoáng sn đã được cơ quan nhà
nước có thm quyn cp, d án đầu tư, thiết kế khai thác m đã được phê duyt; các
yêu cu v bo v môi trường, an toàn lao động khi thc hin D án và phù hp vi
quy hoch s dng đất ca địa phương;
3. Cơ s tính toán kinh phí ci to, phc hi môi trường; tính chính xác, đầy đủ ca d
toán kinh phí và tính phù hp ca phương thc k qu.
Điu 6. Thm định D án ci to, phc hi môi trường
1. T chc, cá nhân quy định ti đim a khon 1 Điu 3 Thông tư này có d án đầu tư
khai thác khoáng sn thuc đối tượng lp Báo cáo đánh giá tác động môi trường thì D
16
án ci to, phc hi môi trường được thm định cùng vi vic thm định Báo cáo đánh
giá tác động môi trường. Biên bn hp Hi đồng thm định, Bn nhn xét D án ci
to, phc hi môi trường, Phiếu đánh giá D án ci to, phc hi môi trường được lp
theo mu quy định ti Ph lc 4, Ph lc 5 và Ph lc 6 ban hành kèm theo Thông tư
này.
2. T chc, cá nhân quy định ti đim a khon 1 Điu 3 Thông tư này có d án đầu tư
khai thác khoáng sn thuc đối tượng lp Bn cam kết bo v môi trường thì D án ci
to, phc hi môi trường được cơ quan có thm quyn thm định thông qua tng hp
phiếu đánh giá ca S Tài nguyên và Môi trường, ca các ngành: Tài nguyên và Môi
trường, Công thương, Tài chính – Kế hoch, Nông nghip và Phát trin nông thôn
thuc y ban nhân dân huyn, th xã (sau đây gi tt là y ban nhân dân cp huyn)
và ý kiến ca y ban nhân dân cp xã nơi thc hin d án khai thác khoáng sn.
3. D án ci to, phc hi môi trường ca t chc, cá nhân quy định ti đim b khon
1 Điu 3 Thông tưy được t chc thm định như sau:
a) Đối vi D án ci to, phc hi môi trường thuc thm quyn phê duyt ca B, cơ
quan ngang B, cơ quan thuc Chính ph thì cơ quan có thm quyn phê duyt t chc
thm định D án ci to, phc hi môi trường. Ni dung thm định thc hin theo quy
định ti Điu 5 ca Thông tư này. Trong trường hp cn thiết, cơ quan có thm quyn
phê duyt thành lp đoàn kim tra thc tế ti khu vc khai thác khoáng sn. Thành
phn đn kim tra có s tham gia ca đại din: S Tài nguyên và Môi trường, y ban
nhân dân cp huyn nơi thc hin d án khai thác khoáng sn. Kết qu kim tra được
lp thành biên bn, có ch ký ca các bên tham gia;
b) Đối vi D án ci to, phc hi môi trường thuc thm quyn phê duyt ca y ban
nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương (sau đây gi tt là y ban nhân dân
cp tnh) hoc S Tài nguyên và Môi trường thì cơ quan có thm quyn phê duyt
thm định thông qua tng hp phiếu đánh giá ca các S: Tài nguyên và Môi trường
(tr trường hp thuc thm quyn phê duyt ca S Tài nguyên và Môi trường), Công
thương, Xây dng, Tài chính, Nông nghip và Phát trin nông thôn và ý kiến ca y
ban nhân dân cp huyn, y ban nhân dân cp xã nơi thc hin d án khai thác
khoáng sn. Trường hp cn thiết, cơ quan có thm quyn phê duyt thành lp đoàn
17