BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
______________
Số: 52/2025/TT-BKHCN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025
THÔNG TƯ
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với
thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động”
____________________
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Luật Tần số tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009 và Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần số vô tuyến điện ngày 09 tháng 11 năm 2022;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, b
sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tần số vô tuyến điện và Vụ trưởng Vụ Pháp chế;
Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về tương thích điện từ đối với thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động.
Điều 1. Ban hành m theo Thông này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện
từ đối với thiết bị đầu cuối và phụ trợ trong hệ thống thông tin di động (QCVN 86:2025/BKHCN).
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.
2. Thông số 10/2019/TT-BTTTT ngày 04 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Thông tin
Truyền thông ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị đầu
cuối phụ trợ trong hệ thống thông tin di động" hết hiệu lực thi hành theo quy định về lộ trình áp
dụng tại Điều 3 của Thông tư này.
Điều 3. Lộ trình áp dụng
1. Các thiết bị HS 8517.13.00; 8517.14.00; 8517.62.59 nêu tại Mục 1.1.1 Phụ lục I
các thiết bị HS 8517.62.59 nêu tại Mục 4.9 Phụ lục II Thông số 29/2025/TT-BKHCN
ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định danh mục sản
phẩm, hàng hoá có khả năng gây mất an toàn lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông thuộc trách
nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ:
a) Áp dụng QCVN 86:2025/BKHCN thay thế QCVN 86:2019/BTTTT kể từ ngày 01/01/2027.
b) Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân được lựa chọn đo kiểm theo QCVN 86:2025/BKHCN hoặc
theo QCVN 86:2019/BTTTT để phục vụ công bố hợp quy kể từ ngày Thông này hiệu lực đến
hết ngày 31/12/2026.
2. Các thiết bị có mã HS là 8517.13.00; 8517.14.00; 8517.62.59 nêu tại Mục 1.1.2 và các thiết
bị HS 8517.14.00 nêu tại Mục 1.1.11 Phụ lục I Thông số 29/2025/TT-BKHCN ngày 13
tháng 11 năm 2025 của Btrưởng Bộ Khoa học Công nghệ quy định danh mục sản phẩm, hàng
hoá có khả năng gây mất an toàn lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông thuộc trách nhiệm quản
lý của Bộ Khoa học và Công nghệ:
a) Áp dụng QCVN 86:2025/BKHCN thay thế QCVN 18:2022/BTTTT kể từ ngày 01/01/2027.
b) Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân được lựa chọn đo kiểm theo QCVN 86:2025/BKHCN hoặc
theo QCVN 18:2022/BTTTT để phục vụ công bố hợp quy kể từ ngày Thông này hiệu lực đến
hết ngày 31/12/2026.
3. Không áp dụng các u cầu kỹ thuật đối với công nghệ GSM (2G 2,5G) trong QCVN
86:2025/BKHCN và QCVN 86:2019/BTTTT kể từ ngày 16 tháng 09 năm 2026.N
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Chủ tịch Ủy Ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia, Chánh Văn phòng, Cục
trưởng Cục Tần số vô tuyến điện, Cục trưởng Cục Viễn thông, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc
Bộ Khoa học Công nghệ, Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, quan, tổ chức, nhân kịp thời
phản ánh bằng văn bản về Bộ Khoa học Công nghệ để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa
đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng
Chính phủ (để b/c);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc
Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc
Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý, xử lý vi
phạm hành chính (Bộ Tư pháp);
- Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các
cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện
tử của Bộ;
- Lưu: VT, CTS (250).
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
QCVN 86:2025/BKHCN
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ CHO THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI VÀ
PHỤ TRỢ TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN DI ĐỘNG
National technical regulation
on electromagnetic compatibility for mobile terminals and ancillary equipment
of digital cellular telecommunication systems
MỤC LỤC
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
1.2. Đối tượng áp dụng
1.3. Tài liệu viện dẫn
1.4. Các định nghĩa
1.5. Chữ viết tắt
2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Điều kiện thử nghiệm
2.1.1. Quy định chung
2.1.2. Bố trí tín hiệu thử nghiệm
2.1.3. Băng tần loại trừ
2.1.4. Đáp ứng băng hẹp đối với máy thu và phần thu trong máy thu phát song công
2.2. Thiết bị phụ trợ
2.3. Tiêu chí chất lượng
2.3.1. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng liên tục
2.3.2. Tiêu chí chất lượng đối với hiện tượng đột biến
2.4. Các yêu cầu
2.4.1. Tổng quan
2.4.2. Phát xạ
2.4.3. Miễn nhiễm
3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
PHỤ LỤC A (QUY ĐỊNH) QUY ĐỊNH VỀ HS CỦA THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI PHỤ TRỢ
TRONG HỆ THỐNG THÔNG TIN DI ĐỘNG
PHỤ LỤC B (QUY ĐỊNH) ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CUỘC GỌI THOẠI, ĐIỂM NGẮT
THOẠI.
PHỤ LỤC C (QUY ĐỊNH) ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CUỘC GỌI TRUYỀN DỮ LIỆU, TỶ LỆ
LỖI.....
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Lời nói đầu
QCVN 86:2025/BKHCN thay thế QCVN 86:2019/BTTTT.
QCVN 86:2025/BKHCN do Cục Tần số tuyến điện biên soạn, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học Công nghệ ban hành kèm theo Thông số
52/2025/TT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ TƯƠNG THÍCH ĐIỆN TỪ CHO THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI VÀ PHỤ TRỢ TRONG HỆ
THỐNG THÔNG TIN DI ĐỘNG
National technical regulation
on electromagnetic compatibility for mobile terminals and ancillary equipment
of digital cellular telecommunication systems
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn này quy định các yêu cầu về tương thích điện từ (EMC) đối với thiết bị đầu cuối
(UE) trong hệ thống thông tin di động theo các công nghệ sau:
- GSM;
- UTRA FDD (W-CDMA FDD);
- E-UTRA;
- NR (5G).
và các thiết bị phụ trợ liên quan.
Các chỉ tiêu kỹ thuật liên quan đến cổng ăng-ten phát xạ từ cổng vỏ của thiết bị tuyến
không thuộc phạm vi của Quy chuẩn này sẽ được quy định trong các Quy chuẩn, tiêu chuẩn sản
phẩm tương ứng để sử dụng hiệu quả phổ tần số vô tuyến điện.
Quy chuẩn này chỉ áp dụng đối với các thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng
thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
Mã số HS của các thiết bị thuộc phạm vi của Quy chuẩn này quy định tại Phụ lục A.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các quan, tổ chức, nhân Việt Nam nước
ngoài hoạt động sản xuất, kinh doanh khai thác các thiết bị thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy
chuẩn này trên lãnh thổ Việt Nam.
1.3. Tài liệu viện dẫn
QCVN 18:2022/BTTTT, “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tương thích điện từ đối với thiết bị
thông tin vô tuyến điện".
ETSI TS 134 108 (V15.2.0) (10-2019): "Universal Mobile Telecommunications System
(UMTS); LTE; Common test environments for User Equipment (UE); Conformance testing (3GPP TS
34.108 version 15.2.0 Release 15)". - Hệ thống thông tin di động toàn cầu UMTS; LTE; Môi trường
thử nghiệm chung cho thiết bị đầu cuối người sử dụng (UE); Thử nghiệm đánh giá sự phù hợp (theo
3GPPTS 34.108 phiên bản 15.2.0, Phát hành 15).
ETSI TS 134 109 (V17.0.0) (05-2022): "Universal Mobile Telecommunications System
(UMTS); Terminal logical test interface; Special conformance testing functions (3GPP TS 34.109
version 17.0.0 Release 17)". - Hệ thống thông tin di động toàn cầu UMTS; Giao diện thử nghiệm logic
của thiết bị đầu cuối; Các chức năng thử nghiệm đánh giá sự phù hợp đặc biệt (theo 3GPP TS
34.109 phiên bản 17.0.0, Phát hành 17).
ETSI EN 300 296-1 (V1.4.1) (08-2013): "Electromagnetic compatibility and Radio spectrum
Matters (ERM); Land Mobile Service; Radio equipment using integral antennas intended primarily for
analogue speech; Part 1: Technical characteristics and methods of measurement". - Tương thích điện
từ và các vấn đề phổ tần vô tuyến; Dịch vụ di động mặt đất; Thiết bị vô tuyến sử dụng anten tích hợp
chủ yếu cho thoại tương tự; Phần 1: Đặc tính kỹ thuật và phương pháp đo.
Recommendation ITU-T P.64 (07/2022): "Determination of sensitivity/frequency
characteristics of local telephone systems". - Xác định đặc tính độ nhạy/đáp ứng theo tần số của các
hệ thống điện thoại nội hạt.
ETSI TS 136 101 (V17.11.0) (10-2023): "LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-
UTRA); User Equipment (UE) radio transmission and reception (3GPP TS 36.101 version 17.8.0
Release 17)''. - LTE; Truy nhập tuyến mặt đất phát triển (E- UTRA); Phát và thu vô tuyến của thiết
bị đầu cuối người sử dụng (UE) (theo 3GPP TS 36.101 phiên bản 17.8.0, Phát hành 17).
ETSI TS 136 508 (V17.5.0) (05-2023): "LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-
UTRA) and Evolved Packet Core (EPC); Common test environments for User Equipment (UE)
conformance testing (3GPP TS 36.508 version 17.4.0 Release 17)". - LTE; Truy nhập tuyến mặt
đất phát triển (E-UTRA) lõi gói phát triển (EPC); Môi trường thử nghiệm chung cho thử nghiệm
đánh giá sự phù hợp của thiết bị đầu cuối (UE) (theo 3GPP TS 36.508 phiên bản 17.4.0, Phát hành
17).
ETSI TS 136 509 (V17.4.0) (10-2023): "LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access (E-
UTRA) and Evolved Packet Core (EPC); Special conformance testing functions for User Equipment
(UE) (3GPP TS 36.509 version 17.2.0 Release 17)". - LTE; Truy nhập tuyến mặt đất phát triển (E-
UTRA) và lõi gói phát triển (EPC); Các chức năng thử nghiệm đánh giá sự phù hợp đặc biệt cho thiết
bị đầu cuối (UE) (theo 3GPP TS 36.509 phiên bản 17.2.0, Phát hành 17).
ETSI TS 136 521-1 (V17.6.1) (07-2023): "LTE; Evolved Universal Terrestrial Radio Access
(E-UTRA); User Equipment (UE) conformance specification; Radio transmission and reception; Part
1: Conformance testing (3GPP TS 36.521-1 version 17.5.0 Release 17)". - LTE; Truy nhập tuyến
mặt đất phát triển (E-UTRA); Đặc tả đánh giá sự phù hợp cho thiết bị đầu cuối (UE); Phát thu
tuyến; Phần 1: Thử nghiệm đánh giá sự phù hợp (theo 3GPP TS 36.521-1 phiên bản 17.5.0, Phát
hành 17).
ETSI TS 138 508-1 (V17.10.0) (10-2023): "5G; 5GS; User Equipment (UE) conformance
specification; Part 1: Common test environment (3GPP TS 38.508-1 version 17.7.0 Release 17)". -
5G; Hệ thống 5G (5GS); Đặc tả đánh giá sự phù hợp cho thiết bị đầu cuối (UE); Phần 1: Môi trường
thử nghiệm chung (theo 3GPP TS 38.508-1 phiên bản 17.7.0, Phát hành 17).
ETSI TS 138 101-1 (V17.11.0) (01-2023): "5G; NR; User Equipment (UE) radio transmission
and reception; Part 1: Range 1 Standalone (3GPP TS 38.101-1 version 17.8.0 Release 17)". - 5G;
NR; Phát thu tuyến của thiết bị đầu cuối (UE); Phần 1: Dải tần 1 - chế độ độc lập (Standalone)
(theo 3GPP TS 38.101-1 phiên bản 17.8.0, Phát hành 17).
ETSI TS 138 521-1 (V17.10.0) (10-2023): "5G; NR; User Equipment (UE) conformance
specification; Radio transmission and reception; Part 1: Range 1 standalone (3GPP TS 38.521-1
version 17.7.0 Release 17)". - 5G; NR; Đặc tả đánh giá sự phù hợp cho thiết bị đầu cuối (UE); Phát
thu tuyến; Phần 1: Dải tần 1 - chế độ độc lập (theo 3GPP TS 38.521-1 phiên bản 17.7.0, Phát
hành 17).
ETSI TS 138 521-3 (V17.10.0) (10-2023): "5G; NR; User Equipment (UE) conformance
specification; Radio transmission and reception; Part 3: Range 1 and Range 2 Interworking operation
with other radios (3GPP TS 38.521-3 version 17.7.0 Release 17)". - 5G; NR; Đặc tả đánh gsự phù
hợp cho thiết bị đầu cuối (UE); Phát và thu vô tuyến; Phần 3: Hoạt động liên kết Dải tần 1 Dải tần
2 với các công nghệ vô tuyến khác (theo 3GPP TS 38.521-3 phiên bản 17.7.0, Phát hành 17).
EN 55035:2017 + A11:2020: "Electromagnetic compatibility of multimedia equipment -
Immunity requirements" (produced by CENELEC). - Tương thích điện từ của thiết bị đa phương tiện -
Yêu cầu về khả năng miễn nhiễm nhiễu (do CENELEC ban hành).
ETSI TS 138 521-2 (V17.4.0) (10-2023): "5G; NR; User Equipment (UE) conformance
specification; Radio transmission and reception; Part 2: Range 2 standalone (3GPP TS 38.521-2
version 17.1.0 Release 17)". - 5G; NR; Đặc tả đánh giá sự phù hợp cho thiết bị đầu cuối (UE); Phát
thu tuyến; Phần 2: Dải tần 2 - chế độ độc lập (theo 3GPPTS 38.521-2 phiên bản 17.1.0, Phát
hành 17).
ETSI TS 138 101-2 (V17.11.0) (10-2023): "5G; NR; User Equipment (UE) radio transmission
and reception; Part 2: Range 2 standalone (3GPP TS 38.101-2 version 17.8.0 Release 17)". - 5G;
NR; Phát thu tuyến của thiết bị đầu cuối (UE); Phần 2: Dải tần 2 - chế độ độc lập (theo 3GPP
TS 38.101-2 phiên bản 17.8.0, Phát hành 17).