Ộ Ộ Ủ Ệ NGƯƠ ộ ậ ự BỘ CÔNG TH
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
ố ộ Hà N i, ngày 30 tháng 12 năm 2015 S : 54/2015/TTBCT
THÔNG TƯ
Ổ Ủ Ư Ụ Ị Ớ QUY Đ NH DANH M C HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO Đ I C A C DÂN BIÊN GI I
ị ủ ứ ị ố 95/2012/NĐCP ngày 12 tháng 11 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh ch c ị ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ươ Căn c ứ Ngh đ nh s ệ năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ủ ng;
ủ ướ Chính phủ ạ ộ ươ ướ ạ ớ ế ị Căn c ứ Quy t đ nh s ả ề ệ v vi c qu n lý ho t đ ng th ủ ố 52/2015/QĐTTg ngày 20 tháng 10 năm 2015 c a Th t ớ ớ c có chung biên gi ng m i biên gi i v i các n ng i;
ị ủ ụ ưở ề ươ ạ ớ Theo đ ngh c a V tr ụ ng V Th ng m i Biên gi ề i và Mi n núi,
ươ ư ị ộ ng ban hành Thông t ụ quy đ nh Danh m c hàng hóa mua b án, trao đ i ổ ng B Công Th ớ ộ ưở B tr ủ ư c a c dân biên gi i.
ề ề ạ ỉ Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
ổ ủ ư ụ ớ ị ế ị ị i theo quy đ nh ng Chính ố ạ ộ ớ ớ ươ ạ ư Thông t ươ ạ i Ch t ả ủ ề ệ ph v vi c qu n lý ho t đ ng th này quy đ nh Danh m c hàng hóa mua bán, trao đ i c a c dân biên gi ủ ướ năm 2015 của Th t ng III Quy t đ nh s 52/2015/QĐTTg ngày 20 tháng 10 ớ ớ i. nư c có chung biên gi ng m i biên gi i v i các
ố ượ ề ụ Đi u 2. Đ i t ng áp d ng
ư ế ị ị ề ạ i Đi u 11 Quy t đ nh s 52/2015/QĐTTg ngày 20 tháng 10 ủ ề ệ ố ạ ộ ớ ớ ươ ả ạ ng m i biên gi i v i các ớ i theo quy đ nh t 1. C dân bi ên gi ủ ướ ủ ng Chính ph v vi c qu n lý ho t đ ng th năm 2015 c a Th t ớ ướ i. c có chung biên gi n
ổ ứ ạ ộ ế ề ả ươ ạ ch c, cá nhân có liên quan đ n qu n lý và đi u hành ho t đ ng th ng m i ơ 2. Các c quan, t i.ớ biên gi
ổ ủ ư ụ ề ớ Đi u 3. Danh m c hàng hóa mua bán, trao đ i c a c dân biên gi i
ộ ớ i là hàng hóa đ ấ ạ ướ i n ệ c láng gi ng do c dân biên gi ủ ớ i hai ượ ả c s n xu t t ớ ấ ủ ư t Nam ho c n ể ụ ụ ư ạ ả ầ ủ ư 1. Hàng hóa c a c dân biên gi ề ặ ướ Vi bên đ ph c v các nhu c u sinh ho t, s n xu t c a c dân biên gi ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa ổ ở ự i mua bán, trao đ i khu v c biên gi ớ i.
ướ ậ ẩ ệ c nh p kh u vào n t Nam d ư ứ ủ ụ ụ ị i ư ộ ướ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi ạ i Ph l c kèm theo Thông t ộ ớ i quy đ nh t ượ ụ 2. Danh m c hàng hóa đ ổ hình th c mua bán, trao đ i hàng hóa c dân biên gi này.
ặ ướ ư ậ ẩ c nh p kh u vào n này không đ i Thông t c ủ ư ụ ệ ứ ủ ợ ầ ừ ườ ế ế ờ ố ứ ặ ượ ị ạ 3. Các m t hàng ngoài danh m c quy đ nh t ộ ộ ổ ướ i hình th c mua bán, trao đ i hàng hóa c a c dân biên t Nam d C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi ố v iớ đ i s ng ấ ẩ ả ớ ng h p c n thúc đ y s n xu t ho c cung ng hàng hóa thi gi t y u đ i i, tr tr
ặ ả ớ ươ i ho c do nh h ươ ỉ ạ ươ ị ệ ng thiên tai, d ch b nh, B tr i Trung c mua bán, trao đ i m t s m t hàng ngoài danh m c ộ ưở ộ ng B Công ế ị ng ban hành quy t đ nh i ạ ụ quy đ nhị t ừ ư ủ ư hàng ngày c a c dân biên gi Th ư cho phép c dân biên gi này Thông t ổ ớ ng sau khi trao đ i v i Ban ch đ o th ớ ượ i đ ị trên t ng đ a bàn v i ờ ớ th i gian ưở ớ ạ ng m i biên gi ổ ộ ố ặ ụ ể c th .
ả ả ự ệ ừ ị ạ ươ ớ ng m i biên gi i Trung ợ ầ ươ ạ ụ ẩ ộ ưở ớ ng h p c n đ m b o an toàn th c ph m, phòng ng a d ch b nh qua biên gi i, B tr ng ươ ỉ ạ ng ban hành trao đ i ổ ậ ừ ườ 4. Tr ộ B Công Th ế ị quy t đ nh t m ng ng nh p kh u m t s m t hàng trong danh m c hàng hóa mua bán, ủ ư c a c dân biên gi ổ ớ ng sau khi trao đ i v i Ban Ch đ o Th ộ ố ặ ẩ ừ ụ ể ị ới trên t ng đ a bàn c th .
ề ệ ự Đi u 4. Hi u l c thi hành
ư ệ ự ể ừ 1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 02 năm 2016.
ư ố ộ ủ s 42/2012/TTBCT ngày 27 tháng 12 năm 2012 c a B Công Th ậ ủ ộ ng quy ệ t Nam ươ ộ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi ớ ỏ 2. Bãi b Thông t ụ ị đ nh Danh m c hàng hóa đ ứ ướ d ượ i hình th c mua bán, trao đ ướ ẩ c phép nh p kh u vào n ư ổi hàng hóa c dân biên gi i.
ệ ề ộ ươ ả ả ng m c, đ ngh ph n nh v B Công Th ụ ng (V ướ ể ị ế ề ắ ờ ươ ạ 3. Trong quá trình th c hi n n u có v Th ự ề ả ới và Mi n núi) đ k p th i gi ng m i Biên gi ị ế i quy t./.
Ộ ƯỞ B TR NG
ơ
ươ
ủ ướ
ả ng Đ ng; ủ ướ
ủ ng Chính ph ;
ậ ư ng, các Phó Th t
ả
ủ
ộ ơ
Vũ Huy Hoàng
ộ
ộ ồ
y ban
ộ
ộ ơ Ủ ự thành phố tr c thu c TW;
ố
iố cao; t
ướ
c;
ủ
ệ ể ơ ụ
ộ ư
ể ươ ng c a các đoàn th ; ả ăn b n QPPL (B T pháp
);
ủ ộ
ổ
ươ
ộ
ơ ố ự
ng; ộ ộ
ư
N i nh n: Ban Bí th Trung Th t Các Ban c a Đ ng; Các Văn phòng: TW, TBT, CTN, CP, QH; ộ Các B , c quan ngang B , c quan thu c CP; c a ủ Qu cố h i;ộ H i đ ng Dân t c và các ỉ HĐND, UBND các t nh, Tòa án nhân dân t i cao; ể Vi n Ki m sát nhân dân Ki m toán Nhà n C quan Trung ể C c Ki m tra v Công báo; ươ Các C ng TTĐT Chính ph , B Công Th ộ ị B Công Th ng: BT, các TT, các đ n v thu c B ; Sở Công Thương các tỉnh, thành ph tr c thu c TW; L u: VT, BGMN (5b).
Ụ Ụ PH L C
Ổ Ủ Ư Ớ DANH M C HÀNG HÓA MUA BÁN, TRAO Đ I C A C DÂN BIÊN GI ủ ộ ưở Ụ (Kèm theo Thông t I ộ ng B Công ươ sư ố 54/2015/TTBCT ngày 30 tháng 12 năm 2015 c a B tr ng) Th
ả Mã số Mã sốMã sốMã sốMô t hàng hóa Stt Ch ngươ Nhóm Phân nhóm Phân nhóm
ươ 1 Ch ng 03 0301 Cá sống
2 0305 Cá, làm khô, muối ho c ngâm n ặ c mu ướ ộ ộ ợ ừ ứ ị cá, thích h p dùng làm th c ăn ối; cá ặ ướ ặ ư hun khói, đã ho c ch a làm chín tr c ho c trong quá trình hun khói; b t m n, b t thô và ộ b t viên làm t cho ng i.ườ
ươ ộ ố ạ ủ ủ ễ ượ 3 Ch ng 07 Rau và m t s lo i c , thân c và r ăn đ c ộ ươ (Toàn b ch ng 7)
ả ả ạ ượ ỏ ươ Qu và qu h ch ăn đ 4 Ch ng 08 ộ ch ộ ọ ả c; v qu thu c h ươ ư cam quýt hoặc các loại d a (Toàn b ng 8)
ươ 5 Ch ng 10 1005 Ngô
10 1005 00 H t giạ ống
90 1005 ạ Lo i khác:
90 1005 ạ 10 Lo i dùng đ ể rang nổ
ạ 90 1005 90 Lo i khác
1006 6 Lúa g oạ
10 1006 Thóc:
ồ 10 1006 ể 10 Đ gieo tr ng
ạ 10 1006 90 Lo i khác
20 1006 Gạo l t:ứ
20 1006 10 Gạo Thai Hom Mali
ạ 20 1006 90 Lo i khác
ặ ộ 30 1006 ạ ư ạ ặ ơ ộ G o đã xát toàn b ho c s b , đã ho c ặ ồ ch a đánh bóng h t ho c h :
30 1006 30 G o nạ ếp
30 1006 40 Gạo Thai Hom Mali
ạ Lo i khác:
ộ ơ ạ 30 1006 91 G o lu c s
ạ 30 1006 99 Lo i khác
40 1006 Tấm:
ứ ạ 40 1006 10 Lo i dùng làm th c ăn chăn nuôi
ạ 40 1006 90 Lo i khác
ươ 00 7 Ch ng 11 1101 10 Bột mì
11 1108 00 Tinh bột mì
ươ ậ ươ ư ỡ ả ặ 8 Ch ng 12 1201 Đ u t ng, đã ho c ch a v m nh.
00 H t giạ ống 1201 10
ạ 00 Lo i khác 1201 90
ạ ư 9 1202 ư ặ ỡ ả ư ặ ặ L c ch a rang, ho c ch a làm chín cách khác, ỏ đã ho c ch a bóc v ho c v m nh.
1202 30 00 H t giạ ống
ạ Lo i khác:
00 Lạc vỏ 1202 41
ư ỡ ả ạ ặ 00 L c nhân, đã ho c ch a v m nh 1202 42
ạ ừ H t v ng: 10 1207 40
ạ 10 Lo i ăn đ ượ c 1207 40
ạ 90 Lo i khác 1207 40
ươ ế ự 11 Ch ng 13 1301 ự ự Nh a cánh ki n đ ; g ự ầ ự ơ ự nhiên, nh a cây, ừ ụ ỏ ồm t nh a gôm và nh a d u (ví d , nh a th m t cây balsam).
00 Gôm Ả r pậ 1301 20
ạ Lo i khác: 1301 90
10 Gôm benjamin 1301 90
20 Gôm damar 1301 90
ự ầ 30 Nh a cây gai d u 1301 90
ỏ 40 Nhựa cánh ki n đế 1301 90
ạ 90 Lo i khác 1301 90
ươ ệ ể ế 12 Ch ng 14 1401 ự ậ Nguyên li u th c v t ch y u dùng đ t ủ ế ậ ễ ộ ư ọ ợ ạ ặ ộ ặ ố
t ệ b n (nh : tre, song, mây, s y, li u gai, cây ạ ấ ử ạ b c, c s i, đã r a s ch, chu i ho c các lo i ỏ ẩ ơ r m, r ngũ c c đã t y ho c nhu m và v cây đo n).ạ
1401 10 00 Tre
1401 20 Song, mây:
Nguyên cây:
1401 20 11 Thô
ử ạ ơ 1401 20 12 Đã r a s ch và sulphur hóa
ạ 1401 20 19 Lo i khác
Lõi cây mây đã tách:
ườ 1401 20 21 Đ ng kính không quá 12 mm
ạ 1401 20 29 Lo i khác
ỏ ậ 1401 20 30 V (c t) cây mây đã tách
ạ 90 Lo i khác 1401 20
ạ 00 Lo i khác 1401 90
ươ ừ ộ 13 Ch ng 19 1902 S n ả ph mẩ t b t nhào khác: 30
ạ 20 Mì, bún làm t ừ g o ăn li ền 1902 30
30 Miến 1902 30
ề 40 Mì ăn li n khác 1902 30
ạ 90 Lo i khác 1902 30
ươ 14 Ch ng 20 2008 10 Hạt điều 19
ươ 15 Ch ng 25 2501 10 Mu i ănố 00
ự ư 16 2505 Các lo i cát t ặ nhiên, đã ho c ch a nhu m ứ ạ ừ ươ ạ ộ màu, tr cát ch a kim lo i thu c Ch ộ ng 26.
2505 10 00 Cát oxit silic và cát thạch anh
ạ 2505 90 00 Lo i khác
17 2523
ươ ự ặ ng t Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng x ỉ ị ố (x p), xi măng super sulphat và xi măng ch u ự yủ l c) t ướ , đã ho c c (xi măng th n ặ ở ạ ư d ng clanhke. ch a pha màu ho c
2523 10 Clanhke xi măng:
ể ả ấ ắ 2523 10 10 Đ s n xu t xi măng tr ng
ạ 2523 10 90 Lo i khác
Xi măng Portland:
ư ắ ặ 2523 21 00 Xi măng tr ng, đã ho c ch a pha màu nhân tạo
2523 29 ạ Lo i khác:
2523 29 10 Xi măng màu
ạ 2523 29 90 Lo i khác
2523 30 00 Xi măng nhôm
ị ướ 2523 90 00 Xi măng ch u n c khác
ươ 18 Ch ng 27 2701 ệ ắ ươ ự ả Than đá; than bánh, than qu bàng và nhiên li u r n t ả ấ ừ s n xu t t than đá. ng t
ừ ặ 19 2702 ư Than non, đã ho c ch a đóng bánh, tr than huy n.ề
ư ả ặ 20 2703 Than bùn (k ể c bùn rác), đã ho c ch a đóng bánh.
ố 21 2704 ặ ư ộ ệ ừ ử ố than đá), Than c c và than n a c c (luy n t ư ặ than non ho c than bùn, đã ho c ch a đóng bánh; mu i bình ch ng than đá.
22 2705 00 ươ ầ ỏ ạ ướ t, khí than và các lo i ạ , tr các lo i khí d u m và khí 00 Khí than đá, khí than ự ừ khí t ng t hydrocarbon khác.
ươ ặ ở ị 23 Ch ng 31 3102 00 Urê, có ho c không trong dung d ch n ướ c 10
ơ ự ự 24 Chư ng 40 4001 ự k tế , Cao su t ự ự ở ạ ự ự ng t ọ , ặ ạ nhiên, nh a cây balata, nh a ự nh a cây cúc cao su, nh a cây h sacolasea và ươ ạ các lo i nh a t d ng nhiên t ặ ả ấ nguyên sinh ho c d ng t m, lá ho c d i.
ươ ặ ậ ệ ệ ằ ặ 25 Ch ng 42 4202 12 M t ngoài b ng plastic ho c v t li u d t:
ặ ọ C p, túi đeo vai cho h c sinh:
ợ ư ặ ằ 11 M t ngoài b ng s i l u hóa 4202 12
ạ 19 Lo i khác 4202 12
ạ Lo i khác:
ợ ư ặ ằ 91 M t ngoài b ng s i l u hóa 4202 12
ạ 99 Lo i khác 4202 12
ằ ỗ ỗ ươ G và các m t hàng b ng g ; than t ừ ỗ g 26 Ch ng 44 ặ ộ ươ (Toàn b ch ng 44)
ươ ụ ệ ặ ẵ 27 Ch ng 62 6209 Qu n áo may s n và ph ki n may m c cho ẻ ầ tr em.
ươ ướ ế 28 Ch ng 64 6401 Giày, dép không thấm n ằ ặ ặ ắ ắ ớ ế ằ ặ ế ắ ươ c có đ ngoài và mũ b ng cao su ho c plastic, mũ giày, dép không g n ho c l p ghép v i đ b ng cách ố khâu, tán đinh, xoáy c, c m đ ho c các cách t ng t ự .
ươ ạ 29 Ch ng 68 6801 00 ườ ự 00 Các lo i đá lát, đá lát l ằ ng, b ng đá t ề ườ ế ng và phi n đá lát đ ế ừ nhiên (tr đá phi n). đ
ươ ạ 30 Ch ng 69 6902
ạ ị ử ươ ng ộ ằng b t silic hóa ự ươ ị ử ố ạ G ch, g ch kh i, ngói ch u l a và các lo i ậ ệ ố ằ ự v t li u xây d ng b ng g m ch u l a t ẩ ự ừ ả , tr các s n ph m làm b t ặ ấ ạ th ch ho c đ t silic t ng t .
ứ ọ ượ 6902 10 00 Ch a trên 50% tính theo tr ng l ng là 1 ề ặ ố ể ệ ở ạ magie (Mg), canxi (Ca) d ng magie oxit ặ hay nhi u nguyên t ho c crom (Cr), th hi n (MgO), canxi oxit (CaO) ho c crom oxit (Cr2O3)
ứ ượ 6902 20 00 Ch a trên 50% tính theo ọ tr ng l
ấ ủ ấ ợ ng là oxit ợ ặ ỗ nhôm (Al2O3), đioxit silic (SiO2) ho c h n h p hay h p ch t c a các ch t này
ạ 6902 00 Lo i khác 90
ươ ừ ắ ặ 31 Ch ng 73 7308 Các k t c u b ế ấ ộ ộ ắ ằng s t ho c thép (tr nhà l p ậ ờ ghép thu c nhóm 94.06) và các b ph n r i
ử ị ầ ế ấ
ạ ử ổ ử ớ ằ ặ ử ộ ụ ấ ạ ươ ố ể ng c gia công đ dùng làm k t c u xây ắ ặ ụ ầ ủ c a các k t c u (ví d , c u và nh p c u, c a ộ ưới, mái nhà, khung mái, c a ử ố c ng, tháp, c t l ưỡ ra vào, c a s , và các lo i khung c a, ng ng ử c a ra vào, c a ch p, lan can, c t tr và các ắ ạ ộ lo i c t khác), b ng s t ho c thép; t m, thanh, góc, khuôn, hình ng và các lo i t ế ấ ự , đã đ t ự d ng, b ượ ằng s t ho c thép.
ụ ươ D ng c c m tay, g m: mai, x ng, cu c 32 Ch ng 82 8201 ụ ụ ầ ố ồ ụ ớ ụ
ể ắ ạ ặ ề ỉ ụ ỗ ườ ặ n ho c trong ố ẻ ơi đ t, chĩa ấ chim, cu c, d ng c x i và làm t ự ụ ươ ng t và cào; rìu, câu liêm và các d ng c t ắ ỉ dùng đ c t ch t; kéo c t cây và kéo t a cây ắ ỏ các lo i; hái, li m, dao c t c , kéo t a xén ụ hàng rào, cái nêm g và các d ng c khác ệ dùng trong nông nghi p, làm v lâm nghi p.ệ
00 Mai và x ngẻ 8201 10
ụ ớ ấ ố ố ụ Cu c chim, cu c, d ng c x i và cào đ t: 8201 30
ụ ớ ụ 10 D ng c x i và cào đ tấ 8201 30
ạ 90 Lo i khác 8201 30
ụ ươ ụ ự 00 Rìu, câu liêm và các d ng c t ng t dùng 8201 40 ặ đ ể c t ch t ắ
8201 50 éo cắt t a t ườ ng t ườ ỉ ươ i làm v ự ạ ử lo i s ể n và kéo đ ỉ 00 Kéo t a cây và k ủ ể ả ộ ạ ớ ầ ụ d ng m t tay c a ng ỉ t a lo i l n (k c kéo xén lông gia c m)
ỉ 8201 60 ụ ỉ ử ụ 00 Kéo t a xén hàng rào, kéo t a xén s d ng hai ự ạ ử ụ ụ ươ lo i s d ng hai ng t tay và các d ng c t tay
ụ ầ ụ 8201 90 00 D ng c c m tay khác thu c lo i s d ng ườ ệ ạ ử ụ ộ ặ n ho c lâm trong nông nghi p, làm v nghi pệ
ớ ọ 33 8215
ồ ắ ườ ặ ộ ồ ớ Thìa, dĩa, muôi, thìa h t kem, h t b t, đ xúc ắ ơ ẹ bánh, dao ăn cá, dao c t b , k p g p đ ng ế ạ ồ và các lo i đ dùn g nhà b p ho c b đ ăn ự ươ . t ng t
ươ 34 Ch ng 85 8507 ệ ữ ậ ể ả ấ ặ ủ ể ả
Ắ c qui đi n, k c t m vách ngăn c a nó, hình ch nh t ho c hình khác (k c hình vuông).
ằ ở ộ ể 8507 10 ạ B ng axit chì, lo i dùng đ kh i đ ng ơ ộ đ ng c piston:
ạ Lo i khác:
ặ ượ ệ ng phóng đi n 6V ho c 12V, có dung l không quá 200Ah:
ầ ự ề ồ 8507 10 92 Chi u cao (không bao g m đ u c c và ầ tay c m) không quá 13 cm
ạ 10 8507 93 Lo i khác
ạ Lo i khác:
ự 10 8507 94 Chiều cao (không bao gồm đầu c c và ầ tay c m) không quá 13 cm
ạ 10 8507 99 Lo i khác
20 8507 Ắc qui axit chì khác:
ạ Lo i khác:
ặ ượ ệ ng phóng đi n 6V ho c 12V, có dung l không quá 200Ah:
8507 20 91 Chiều cao (không bao g m đồ ự ầu c c và ư tay c m) ầ trên 13 cm nh ng không quá 23cm
ạ 20 8507 92 Lo i khác
ạ Lo i khác:
ầ ự ề ồ 20 8507 ư ầ 93 Chi u cao (không bao g m đ u c c và tay c m) trên 13 cm nh ng không quá 23 cm
ạ 20 8507 99 Lo i khác
ằ 30 8507 B ng nikencađimi:
30 8507 90 Lo i khạ ác
ằ ắ 40 8507 B ng nikens t:
ạ 40 8507 90 Lo i khác
ằ 50 8507 ạ 00 B ng Nikel hydrua kim lo i
ằ 60 8507 B ng ion liti:
ạ 60 8507 10 Lo i dùng cho máy tính xách tay (k ể c ả ạ lo i notebook và subnotebook)
ạ 60 8507 90 Lo i khác
Ắ 80 8507 c qui khác:
ạ Lo i khác:
ạ 80 8507 91 Lo i dùng cho máy tính xách tay (k ể c ả ạ lo i notebook và subnotebook)
ạ 80 8507 99 Lo i khác
ậ ộ 90 8507 B ph n:
ả ự Các b n c c:
ủ ộ 90 8507 11 C a hàng hóa thu c phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 ho c ặ
8507.10.99
ạ 8507 90 19 Lo i khác
ạ Lo i khác:
ủ 8507 90 ạ ử ụ 91 C a lo i s d ng cho máy bay
ắ ừ ọ ậ ệ 8507 90 92 Vách ngăn c qui, làm t m i v t li u tr ừ PVC
ạ ủ ộ 8507 90
93 Lo i khác, c a hàng hóa thu c phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.93, 8507.10.94 ho c ặ 8507.10.99
ạ 8507 90 99 Lo i khác
ạ 8536 35 ố ắ ệ t b đi n đ đóng ng t m ch hay b o v ể ấ ể ặ ệ ơ ụ ầ ạ ế ắ ầ ắ ấ ố ệ ợ ầ ặ ế ị ệ ả Thi ệ ắp ạ m ch đi n, ho c dùng đ đ u n i hay l ạ trong m ch đi n (ví d , c u dao, r le, công ộ ệ tắc, chi ti t đóng ng t m ch, c u chì, b tri t ố ầ ệ xung đi n, phích c m, đui đèn và các đ u n i ộ khác, h p đ u n i), dùng cho đi n áp không ố quá 1.000V; đ u n i dùng cho s i quang, bó ợ s i ho c cáp quang.
ệ ệ 8539 36 ự ặ ắ ạ ồ ể ả ặ Đèn đi n dây tóc ho c đèn phóng đi n, k c đèn pha g n kín và đèn tia c c tím ho c tia ồ h ng ngo i; đèn h quang.
ồ 8544 37 ặ
ệ ể ả ạ ệ ư ắ ệ ệ ợ ệ ợ ẫ ố ỏ ọ n ơ có v b c riêng bi ớ ệ ạ ớ ặ ằ ợ ặ ẫ ặ ắ ớ ầ ụ ể ả Dây, cáp đi n (k c cáp đ ng tr c) cách tráng men cách đi n ho c đi n (k c lo i đã m l p cách đi n) và dây d n cách đi n khác, ớ ầ đã ho c ch a g n v i đ u n i; cáp s i quang, làm b ng các bó s i đ t ừ t ng s i, có ho c không g n v i dây d n ệ đi n ho c g n v i đ u n ắ ối.
ớ ớ ộ 38 9608 ố ạ ế ấ t gi y nhân b n ạ ả ấ ả ạ ả ự ng t
ạ Bút bi; bút ph t và bút ph t có ru t khác và ấ bút đánh d u; bút máy, bút máy ngòi ng và các lo i bút khác; bút vi ặ (duplicating stylos); các lo i bút chì b m ho c ả ẩ bút chì đ y; qu n bút m c, qu n bút chì và ể ả ậ ự ộ ươ ; b ph n (k c các lo i qu n bút t ể trên, tr ừ ạ ủ ẹ ắ n p và k p bút) c a các lo i bút k ộ các lo i thu c nhóm 96.09.
ừ ộ 9609 39 ẽ ấ ế ấ ặ ấ ợ ạ Bút chì (tr các lo i bút chì thu c nhóm ộ t và ph n th may. 96.08), bút màu, ru t chì, ph n màu, than v , ẽ ph n v ho c vi

