Ộ ƯƠ Ộ Ộ Ủ Ệ NG ộ ậ ự B CÔNG TH
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
ộ Hà N i, ngày 31 tháng 12 năm 2015 S : ố 59/2015/TTBCT
THÔNG TƯ
Ả Ạ Ề Ị Ệ Ử Ứ Ụ QUY Đ NH V QU N LÝ HO T Đ NG TH NG M I ĐI N T QUA NG D NG TRÊN Ộ Ế ƯƠ Ộ Ạ Ị THI T B DI Đ NG
ứ ị ủ ứ ị 12 tháng 11 năm 2012 c a Chính ph quy đ nh ch c ị ụ ệ ạ ơ ấ ổ ứ ủ ộ ố Căn c Ngh đ nh s 95/2012/NĐCP ngày ề năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a B Công Th ủ ương;
ố ị ủ ề ươ ủ ạ 13/NĐCP ngày 16 tháng 5 năm 2013 c a Chính ph v th ng m i ứ ị Căn c Ngh đ nh s 52/20 ệ ử đi n t ;
ị ủ ụ ề ưở ươ ệ ử ệ Theo đ ngh c a C c tr ụ ng C c Th ạ ng m i đi n t và Công ngh thông tin,
ươ ư ạ ộ ề ị ươ quy đ nh v qu n ả lý ho t đ ng th ệ ạ ng m i đi n ộ ế ị ộ ộ ưở ng B Công Th B tr ụ ứ ử qua ng d ng trên thi t ng ban hành Thông t t b di đ ng.
ươ Ch ng I
Ữ Ị NH NG QUY Đ NH CHUNG
ề ề ạ ỉ Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
ướ ả ị này quy đ nh chi ti t và h ề ứ ứ ụ ộ ế ệ ử ụ qua ng d ng trên thi ố ị ộ ố ề ng d n thi hành m t s đi u v qu n lý ho t đ ng ọ ủ ẫ ế ị t b di đ ng (sau đây g i là ng d ng di đ ng) quy ạ ủ ề ươ ng m i ọ ố ị ư 1. Thông t ạ ươ ng m i đi n t th ị ị ạ đ nh t ệ ử đi n t ạ ộ ộ i Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP ngày 16 tháng 5 năm 2013 c a Chính ph v th ị (sau đây g i là Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP).
ụ ư ố ớ ụ này không áp d ng đ i v i các ng d ng di đ ng trong lĩnh v c ngân hàng, tín d ng, ụ ể ộ ạ ố ụ ụ ứ ụ ị ị ặ ượ ưở ứ ụ ặ ơ ệ ng ti n thanh toán ứ d ng trò ụ ị ự ề ng. Các ng d ng này ch u s đi u c ho c trò ch i có th ơ ự ủ ỉ ươ ứ ụ ả ự ứ 2. Thông t ứ ươ ổ ề ả b o hi m, các ng d ng mua bán, trao đ i ti n, vàng, ngo i h i và các ph ụ khác, các ng d ng thanh toán, d ch v trung gian thanh toán và d ch v tài chính, ng ế ứ ch i tr c tuy n, ng d ng đ t c ậ ch nh c a pháp lu t qu n lý chuyên ngành t ng ng.
ố ượ ề ụ Đi u 2. Đ i t ng áp d ng
ạ ộ ươ ư ụ ươ ạ ch c, cá nhân tham gia ho t đ ng th ng m i này áp d ng đ i v i th ệ ng nhân, t ứ ổ ộ ồ 1. Thông t ệ ử đi n t ổ ứ ố ớ ụ t Nam thông qua các ng d ng di đ ng, bao g m: trên lãnh th Vi
ươ ổ ứ ở ữ ứ ụ a) Th ng nhân, t ch c, cá nhân s h u ng d ng bán hàng;
ươ ổ ứ ở ữ ứ ụ ươ ụ ấ ị ệ ử b) Th ng nhân, t ch c s h u ng d ng cung c p d ch v th ạ ng m i đi n t ;
ươ ử ụ ứ ụ ấ ị ụ ươ ng nhân, t ạ ng m i đi n t ệ ử ể đ ị ổ ứ ch c, cá nhân s d ng ng d ng cung c p d ch v th c) Th ụ bán hàng hóa, d ch v ;
ự ự ệ ệ ế ả ạ ộ ả ổ C ng thông tin Qu n lý ho t đ ng ệ ử ươ d) T ch c, cá nhân th c hi n vi c ph n ánh tr c tuy n trên th ổ ứ ạ ng m i đi n t .
ổ ứ ị ổ ứ ạ ạ ướ ươ ch c, cá nhân quy đ nh t c ngoài c trú t ả ề i kho n 1 Đi u này là th t Nam; th i Vi ng nhân, t ổ ứ ướ ch c n ự ư ạ ộ ệ ươ ng nhân, t ặ ch c, cá c ngoài có s ệ ạ ầ ư ậ ươ ng nhân, t 2. Th ệ t Nam; cá nhân n nhân Vi ệ ệ ạ hi n di n t ệ t Nam thông qua ho t đ ng đ u t i Vi , l p chi nhánh ho c văn phòng đ i di n.
ề ả Đi u 3. Gi i thích t ừ ữ ng
ụ Ứ ụ ặ ộ ố ườ dùng i ậ ơ ở ữ ệ ủ ổ ứ t b di đ ng có n i m ng cho phép ng ể ng nhân, t ươ ồ ứ ụ ụ ị ụ ươ ứ ụ ấ ị ế ị ạ ch c, cá nhân khác đ mua bán hàng hóa, cung ng ng ho c s d ng d ch v , bao g m ng d ng bán hàng và ng d ng cung c p d ch v th ạ ứ ộ 1. ng d ng di đ ng là ng d ng cài đ t trên thi truy c p vào c s d li u c a th ứ m i đi n t ặ ử ụ ệ ử .
ươ ụ ươ Ứ ứ ứ ể ụ ụ ạ ộ ậ ệ ử ạ ng m i đi n t ế trên thi ươ ộ ế ị t b di đ ng do th ạ ng nhân, t ặ ế l p đ ph c v ho t đ ng xúc ti n th ổ ứ ng m i, bán hàng hóa ho c cung ng ụ 2. ng d ng bán hàng là ng d ng th t ch c, cá nhân thi ụ ủ ị d ch v c a mình.
ụ ươ ệ ử là ng d ng th ạ ng m i đi n t Ứ ộ ổ ứ ươ ạ ng m i đi n t ế ậ ấ ươ ụ ươ ch c thi ụ ệ ử ứ t l p đ cung c p môi tr ng cho các th ng nhân, t ể ươ ạ ị ế ị trên thi t b ổ ươ ng ạ ộ ự ệ ử ứ ứ ạ ấ ụ ạ ự ụ ụ ế ườ ồ ứ ế ị ấ 3. ng d ng cung c p d ch v th ng nhân, t di đ ng do th ế ch c, cá nhân khác ti n hành ho t đ ng th ế m i đi n t ng m i, bao g m ng d ng sàn giao d ch th ứ , ng d ng đ u giá tr c tuy n và ng d ng khuy n m i tr c tuy n.
ụ ươ ươ ộ ệ ử ứ là ng d ng di đ ng cho phép các th ặ ụ ị d ch th ả ụ ể ế ầ ộ ạ ng m i đi n t ủ ở ữ ứ ụ ị Ứ ng nhân, 4. ng d ng sàn giao ộ ổ ứ t ch c, cá nhân không ph i ch s h u ng d ng có th ti n hành m t ph n ho c toàn b quy trình mua bán hàng hóa, d ch v trên đó.
ụ ứ ế ế ổ ứ ế ậ ch c thi ệ ế ạ ị ươ ổ ứ ể ng nhân, t t l p đ ch c, cá nhân khác theo các ả ủ ợ Ứ ự ề ụ ế ị ộ ụ ạ ự 5. ng d ng khuy n m i tr c tuy n là ng d ng di đ ng do th ụ ủ ươ th c hi n khuy n m i cho hàng hóa, d ch v c a th ng nhân, t ạ ồ đi u kho n c a h p đ ng d ch v khuy n m i.
ụ ự ộ ươ ả i pháp cho phép th ế là ng d ng di đ ng cung c p gi ụ ứ ụ ủ ở ữ ứ ả ể ổ ứ ấ ủ ấ ng nhân, ch c đ u giá cho hàng hóa c a mình Ứ ấ 6. ng d ng đ u giá tr c tuy n ổ ứ t ch c, cá nhân không ph i ch s h u ng d ng có th t trên đó.
ặ ứ ủ ứ ế ộ ở ứ ữ ụ ố ứ c công b trên ng d ng đó, bao ự ế ợ ế ợ ớ ệ ố ả ệ ụ 7. Ch c năng đ t hàng tr c tuy n là ch c năng c a ng d ng di đ ng cho phép khách hàng kh i ả ượ ề ồ ầ đ u quá trình giao k t h p đ ng theo nh ng đi u kho n đ ự ộ ồ ồ g m c vi c giao k t h p đ ng v i h th ng thông tin t đ ng.
ả ượ ể ệ ướ ạ c th hi n d i d ng ố ề ư ườ ẩ ả 8. S n ph m n i dung s là các văn b n, d li u, hình nh, âm thanh đ ố ượ ư s , đ ả , truy n đ a trên môi tr ữ ệ ạ ng m ng. ộ ữ c l u gi
ứ ụ ộ ề ắ Đi u 4. Nguyên t c thông báo, đăng ký ng d ng di đ ng
ộ ả ứ ch c s h u ng d ng di đ ng có c ch c năng bán hàng và ch c năng cung ng nhân, t ụ ươ ụ ệ ử ỉ ự ớ ộ ủ ụ ệ ươ ươ 1. Th ị ấ c p d ch v th ổ ứ ở ữ ứ ạ ng m i đi n t ch th c hi n th t c đăng ký v i B Công Th ứ ng theo quy
ươ ố ị ị ị ạ ụ ươ ng IV Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP và quy đ nh t i M c 2 Ch ng II i M c 2 Ch ư ạ ị đ nh t Thông t ụ này.
ớ ộ ứ ỉ ự ủ ụ ươ ệ ộ ổ ứ ch c, cá nhân ch th c hi n th t c thông báo ụ ng nhân, t ả ứ ụ ộ ầ ặ 2. V i m t ng d ng di đ ng, th ho c đăng ký m t l n cho các phiên b n ng d ng khác nhau.
ủ ề ệ ươ ổ ứ ụ Đi u 5. Trách nhi m c a th ng nhân, t ở ữ ứ ch c, cá nhân s h u ng d ng bán hàng
ớ ộ ươ ị ạ ụ ươ ư 1. Thông báo v i B Công Th ng theo quy đ nh t i M c 1 Ch ng II Thông t này.
ầ ủ ứ ụ ấ 2. Cung c p đ y đ các thông tin sau trên ng d ng:
ỉ ụ ở ủ ị ươ ổ ứ ỉ ườ ặ ị ủ a) Tên và đ a ch tr s c a th ng nhân, t ch c ho c tên và đ a ch th ng trú c a cá nhân;
ỉ ư ệ ử ặ ố ệ ạ ộ ị ươ ứ ế b) S đi n tho i, đ a ch th đi n t ho c m t ph ệ ự ng th c liên h tr c tuy n khác.
ề ợ ườ ạ ộ ươ ệ ử ứ ụ i ng i tiêu dùng trong ho t đ ng th ạ ng m i đi n t trên ng d ng di ệ ả 3. B o v quy n l đ ng:ộ
ủ ủ ệ ườ ị ạ i tiêu dùng quy đ nh t ụ i M c 1 ươ ị ị a) Tuân th các nghĩa v v b o v thông tin cá nhân c a ng Ch ụ ề ả ố ng V Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP;
ụ ủ ữ ẽ ậ ế ị ườ ượ ặ b) Thông báo cho ng ộ t b di đ ng khi đ thi ề ệ ứ i tiêu dùng v vi c ng d ng c a mình s thu th p nh ng thông tin gì trên ử ụ c cài đ t và s d ng;
ườ ả ử ụ ụ ị i tiêu dùng ph i s d ng các d ch v đính kèm khi cài ặ ị c phép m c đ nh bu c ng ủ ượ ử ụ ứ ụ ộ c) Không đ ặ đ t và s d ng ng d ng c a mình.
ự ệ ạ ề ề ư ế ứ ụ ứ i Đi u 8 và Đi u 9 Thông t này n u ng d ng bán hàng có ch c ị ế ự ặ 4. Th c hi n các quy đ nh t năng đ t hàng tr c tuy n.
ầ ủ ơ ạ ộ ủ ươ ướ ể ệ ử ấ ề ẩ c có , ho t đ ng thanh tra, ki m tra ạ ng m i đi n t ố ệ ử ươ ử ề 5. Cung c p thông tin v tình hình kinh doanh c a mình khi có yêu c u c a c quan nhà n ể ụ ụ ạ ộ th m quy n đ ph c v ho t đ ng th ng kê th ạ và x lý vi ph m trong th ạ ng m i đi n t .
ị ế ệ ả ả ệ ả ủ ệ ị ề ở ữ ại, b o v quy n s h u ười tiêu dùng và các quy đ nh c a pháp lu t có liên quan khác khi bán i ng ị ậ ề ủ ủ 6. Tuân th quy đ nh c a pháp lu t v thanh toán, qu ng cáo, khuy n m ậ ề ợ trí tu , b o v quy n l ụ ứ ặ hàng hóa ho c cung ng d ch v .
ườ ợ ử ụ ứ ụ ụ ộ ị ng h p s d ng ng d ng bán hàng đ kinh doanh các hàng hóa, d ch v thu c ụ ể ệ ụ ứ ị ị ầ ủ ứ ụ ệ ồ ố ố ị ứ ụ ệ ấ ị ườ ng ả ờ ố ớ ệ ậ ủ ề ứ ấ ơ ấ ậ ậ ủ ề ả ị 7. Trong tr ề danh m c hàng hóa, d ch v kinh doanh có đi u ki n, thì ph i đáp ng đ y đ các quy đ nh pháp ụ ậ ề ề lu t v đi u ki n kinh doanh hàng hóa, d ch v đó; đ ng th i công b trên ng d ng s , ngày ấ c p và n i c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh đ i v i hàng hóa, d ch v trong tr ợ h p pháp lu t quy đ nh ph i có gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh.
ủ ươ ổ ứ ở ữ ứ ấ ị ng nhân, t ụ ụ ch c s h u ng d ng cung c p d ch v ề ươ ạ Đi u 6. Trách nhi m c a th th ệ ệ ử ng m i đi n t
ụ ấ ị ụ ươ ệ ử ị ạ ng m i đi n t theo quy đ nh ụ ư ớ ộ 1. Đăng ký v i B Công Th ươ ạ t i M c 2 Ch ng II Thông t ươ ứ ng ng d ng cung c p d ch v th này.
ự ụ ữ ố ứ 2. Xây d ng và công b trên ng d ng nh ng thông tin sau:
ủ ươ ổ ứ ở ữ ứ ụ ữ ị ượ ng nhân, t ch c s h u ng d ng trong nh ng giao d ch đ c ệ i trách nhi m c a th ụ ự ệ a) Ph m vạ ứ th c hi n qua ng d ng này;
ụ ủ ề ị ượ ự ứ ụ ệ b) Quy n và nghĩa v c a các bên trong các giao d ch đ c th c hi n qua ng d ng;
ữ ế ế ế ạ ấ ị ượ ự ệ i quy t khi u n i, tranh ch p gi a các bên liên quan đ n giao d ch đ c th c hi n ơ ế ả c) C ch gi ụ ứ qua ng d ng;
ủ ườ ử ụ ứ ị ạ ệ thông tin cá nhân c a ng ụ i s d ng ng d ng theo quy đ nh t ề i Đi u 69 ị ị ả d) Chính sách b o v ố Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP;
ệ ề ợ ạ ớ ườ ự ị i ng i tiêu dùng trong giao d ch th c ử ụ ệ đ) Bi n pháp x lý v i các hành vi xâm ph m quy n l ứ hi n qua ng d ng.
ầ ươ ệ ch c, cá nhân là ng i s d ng ng d ng d ch v th ổ ứ ụ ấ ị ả ả ụ ươ ạ ng m i đi n ả i kho n 1, kho n 2, kho n 3 ườ ử ụ ứ ị ị ng nhân, t ị ố ử ụ ị ị ụ 3. Yêu c u th ạ ử ể đ bán hàng hóa, d ch v cung c p các thông tin theo quy đ nh t t ụ ề Đi u 29 Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP khi đăng ký s d ng d ch v .
ư ổ ứ ụ ng nhân, t ử ụ ứ ch c, cá nhân s d ng ng d ng và th ườ ng ươ ổ ữ ậ ậ ổ ủ 4. L u tr thông tin đăng ký c a các th ữ xuyên c p nh t nh ng thông tin thay đ i, b sung có liên quan.
ế ậ ơ ế ệ ượ ươ ụ t l p c ch cho phép th ế ợ ự ế ứ ư ụ ề ồ c này n u ng d ng có ứ ế ặ ổ ứ ử ụ ứ ng nhân, t ch c, cá nhân s d ng ng d ng th c hi n đ 5. Thi ề ạ ị quy trình giao k t h p đ ng theo quy đ nh t i Đi u 8 và Đi u 9 Thông t ự ch c năng đ t hàng tr c tuy n.
ế ứ ụ ệ ố ị ị ề ạ ự ệ ự ư ự ứ ươ ế 6. Th c hi n các trách nhi m quy đ nh t ng t có ch c năng t ị ạ i Đi u 41 Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP n u ng d ng ế nh website khuy n m i tr c tuy n.
ự ệ ị ụ ươ ế ứ ụ ố ị ị i M c 4 Ch ng III Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP n u ng d ng có ứ ự ạ 7. Th c hi n các quy đ nh t ế ấ ch c năng đ u giá tr c tuy n.
ế ể ả ệ ế ả ậ t đ đ m b o an toàn thông tin liên quan đ n bí m t kinh ủ ụ ủ ươ 8. Áp d ng các bi n pháp c n thi doanh c a th ầ ổ ứ ch c, cá nhân và thông tin cá nhân c a ng ườ iêu dùng. ng nhân, t i t
ạ ỏ ụ ụ ụ ộ ị ặ ụ ấ ủ ậ ị ỏ ứ 9. Ngăn ch n và lo i b kh i ng d ng các thông tin bán hàng hóa, d ch v thu c danh m c hàng hóa, d cị h v c m kinh doanh theo quy đ nh c a pháp lu t.
ạ ỏ ậ ậ ụ ữ ả , hàng nhái, hàng nh p l u, hàng vi ạ ụ ệ ệ ặ ậ ị ự ề ữ ứ 10. Lo i b kh i ng d ng nh ng thông tin bán hàng gi ạ ph m quy n s h u trí tu và các hàng hóa, d ch v vi ph m pháp lu t khác khi phát hi n ho c ậ ượ nh n đ ỏ ứ ề ở ữ ả c ph n ánh có căn c xác th c v nh ng thông tin này.
ầ ụ ụ ị ả ủ ứ i bán các hàng hóa, d ch v thu c danh m c hàng hóa, d ch v kinh doanh có ố ậ ủ ề ụ ệ ứ ấ ậ ụ ụ ườ ợ ị ộ ườ ị 11. Yêu c u ng ậ ủ ề ứ ấ ệ ề đi u ki n trên ng d ng c a mình ph i cung c p gi y ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh đ i ớ ấ ả ị v i hàng hóa, d ch v đó (trong tr ng h p pháp lu t quy đ nh ph i có gi y ch ng nh n đ đi u ệ ki n kinh doanh).
ả ấ ướ ề ạ c đi u tra các hành vi kinh doanh vi ph m ậ ử ụ ứ ủ ỗ ợ ơ 12. Cung c p thông tin, h tr c quan qu n lý nhà n ụ pháp lu t s d ng ng d ng c a mình.
ề ầ ủ ơ ạ ộ ủ ươ ấ ề ệ ử ẩ ố c có , ho t đ ng thanh tra, ki m tra ạ ng m i đi n t ử ướ 13. Cung c p thông tin v tình hình kinh doanh c a mình khi có yêu c u c a c quan nhà n ể ể ụ ụ ạ ộ th m quy n đ ph c v ho t đ ng th ng kê th ạ và x lý vi ph m.
ử ụ ứ ươ ụ ấ ị
ụ ủ ệ ề Đi u 7. Trách nhi m c a th ệ ử ể ạ ụ ươ v th ng m i đi n t ổ ứ ng nhân, t ch c, cá nhân s d ng ng d ng cung c p d ch ị đ bán hàng hóa, d ch v
ấ ị ả i kho n 1, kho n 2 và kho n 3 Đi u 29 ị ả ạ ổ ứ ở ữ ứ ả ị ấ ề ụ ụ ch c s h u ng d ng cung c p d ch v ng nhân, t ụ ươ ử ụ ứ ị ươ ầ ủ 1. Cung c p đ y đ và chính xác các thông tin quy đ nh t Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP cho th ệ ử th khi đăng ký s d ng ng d ng. ố ạ ng m i đi n t
ề ấ ạ ị ị ị ố i Đi u 30 Ngh đ nh s ự ầ ủ ế ệ ặ ị ự ụ ệ ế ề 2. Cung c p đ y đ thông tin v hàng hóa, d ch v theo quy đ nh t 52/2013/NĐCP n u cho phép khách hàng th c hi n vi c đ t hàng tr c tuy n.
ự ủ ụ ứ ề ả ấ ị
ả 3. Đ m b o tính chính xác, trung th c c a thông tin v hàng hóa, d ch v cung c p trên ng d ng.ụ
ầ ủ ơ ướ c có ủ ươ ệ ử ấ ề ẩ ố ề 4. Cung c p thông tin v tình hình kinh doanh c a mình khi có yêu c u c a c quan nhà n ể ụ ụ ạ ộ th m quy n đ ph c v ho t đ ng th ng kê th ạ ng m i đi n t .
ế ợ ồ ử ụ ứ ự ứ ụ ộ ế ề ặ Đi u 8. Giao k t h p đ ng s d ng ch c năng đ t hàng tr c tuy n qua ng d ng di đ ng
ệ ự ứ ự ế ộ ụ ừ ườ ứ ươ ố ị ng II Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP, tr tr ử ụ ụ i M c 2 Ch ế ợ ị ề ạ ặ ồ 1. Vi c giao k t h p đ ng s d ng ch c năng đ t hàng tr c tuy n qua ng d ng di đ ng th c ợ ị ạ ệ hi n theo các quy đ nh t ng h p quy ả ị đ nh t i kho n 2 Đi u này.
ườ ặ ị ả ồ ố ng c a h p đ ng là s n ph m n i dung s ho c d ch v tr c tuy n và ố ượ ậ ụ ự ả ế ẩ ệ ấ ằ ộ ặ c th hi n b ng vi c giao s n ph m ho c ủ ợ ợ ẩ ng h p đ i t ả ờ ượ ị i ch p nh n đ ngh giao k t h p đ ng đ ả ị ứ ể ệ ứ ề ơ ế ồ ậ ụ ị 2. Tr ế ợ ệ vi c tr l cung ng d ch v thì c ch rà soát và xác nh n ph i đáp ng các quy đ nh sau:
ể ả ả ặ ị ị ị ươ ẽ ượ ả ứ ụ ụ ố ề a) Hi n th tên s n ph m ho c d ch v , t ng s ti n khách hàng ph i tr cho hàng hóa, d ch v đó và ph ẩ ng th c thanh toán s đ ụ ổ c áp d ng;
ữ ượ ự ọ ủ ậ ặ c l a ch n h y ho c xác nh n ế ợ ồ ị b) Cho phép khách hàng sau khi rà soát nh ng thông tin trên đ ề đ ngh giao k t h p đ ng.
ự ứ ụ ộ ề ế Đi u 9. Thanh toán tr c tuy n qua ng d ng di đ ng
ụ ế ứ ươ ự ế ộ ổ ứ ng nhân, t ậ ế ề ừ ị ch c, cá nhân t v t ng giao d ch thanh ế ậ ơ ế ể ự ướ ứ 1. N u ng d ng di đ ng có ch c năng thanh toán tr c tuy n, th ả ph i thi toán tr t l p c ch đ khách hàng rà soát và xác nh n thông tin chi ti ệ c khi th c hi n thanh toán.
ự ế ộ ch c, cá nhân s h u ng d ng di đ ng có ch c năng thanh toán tr c tuy n ị ươ ng nhân, t ệ ự ở ữ ứ ạ ứ ố ụ ề ệ ị ị ổ ứ 2. Th ả ph i th c hi n các trách nhi m quy đ nh t i Đi u 74 Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP.
Ch ươ II ng
Ủ Ụ Ộ Ứ Ụ TH T C THÔNG BÁO, ĐĂNG KÝ NG D NG DI Đ NG
Ụ ụ Ứ M c 1. THÔNG BÁO NG D NG BÁN HÀNG
ố ượ ề ứ ụ Đi u 10. Đ i t ng thông báo ng d ng bán hàng
ố ượ ủ ở ữ ứ ụ ồ Đ i t ng thông báo là ch s h u ng d ng bán hàng, bao g m:
ươ 1. Th ng nhân.
ạ ộ ứ ệ ổ ứ ứ ụ ạ ộ ch c ho t đ ng bán hàng hóa, ệ ử ồ ươ ụ ặ ị ệ ổ ứ 2. T ch c mà trong ch c năng, nhi m v có bao g m vi c t ạ ế cung ng d ch v ho c ti n hành các ho t đ ng th ng m i đi n t .
ượ ấ ộ ố ượ ế ố ả c c p mã s thu cá nhân và không thu c đ i t ng ph i đăng ký kinh doanh ị 3. Cá nhân đã đ ậ ề theo quy đ nh pháp lu t v đăng ký kinh doanh.
ứ ụ ề Đi u 11. Thông tin thông báo và quy trình thông báo ng d ng bán hàng
ứ ụ ồ 1. Thông tin thông báo ng d ng bán hàng bao g m:
ụ ứ a) Tên ng d ng;
ữ ặ ị ỉ ư ỉ ả ứ ụ ị b) Đ a ch l u tr ho c đ a ch t i ng d ng;
ị ạ ể ể ể ể ề ể ả ị ị i đi m b, đi m c, đi m d, đi m đ, đi m e kho n 2 Đi u 53 Ngh đ nh c) Các thông tin quy đ nh t ố s 52/2013/NĐCP.
ứ ệ ự ươ ệ ử ượ ề ị c th c hi n theo quy trình thông báo website ư ố ạ ng m i đi n t ạ t ươ ệ ử ươ ề ả ị ề i Đi u 9, Đi u 10 Thông t ng quy đ nh v qu n lý website th s 47/2014/TTBCT ngày ạ ng m i đi n t ụ 2. Quy trình thông báo ng d ng bán hàng đ bán hàng quy đ nh th ộ 05 tháng 12 năm 2014 c a B Công Th ọ (sau đây g i là Thông t ủ ư ố s 47/2014/TTBCT).
ấ ứ ổ ề ậ ậ Đi u 12. C p nh t, thay đ i, ch m d t thông tin đã thông báo
ươ ụ ậ ậ ụ ư ố ề ạ ổ ứ 1. Th ng nhân, t ị thông báo theo quy đ nh t ch c, cá nhân s h u ng d ng bán hàng có nghĩa v c p nh t thông tin s 47/2014/TTBCT. ở ữ ứ i Đi u 12 Thông t
ợ ả ộ ị 1 Thông ừ ươ ả ề ạ i kho n 1 Đi u 1 ng h p có s thay đ i m t trong các thông tin quy đ nh t ươ ụ ổ ứ ch c, cá ng nhân, t này ho c ng ng ho t đ ng c a ng d ng bán hàng đã thông báo, th ự ệ ể ừ ờ ạ khi có s thay làm vi c k t ng trong th i h n 7 ngày ự ạ ộ ề ộ ừ ạ ộ ặ ổ ườ 2. Trong tr ủ ứ ặ ư t nhân ph i thông báo v B Công Th ổ đ i thông tin ho c ng ng ho t đ ng.
ự ệ ệ ử ấ ớ ị ượ ề ư ề ứ ụ bán hàng quy đ nh t ạ ng m i đi n t ite th c th c hi n ạ Đi u 11 Thông t i ổ ứ 3. Quy trình thay đ i, ch m d t thông tin đã thông báo v ng d ng bán hàng đ ươ ụ theo quy trình áp d ng v i webs ố . s 47/2014/TTBCT
Ấ Ị Ứ Ụ Ụ ụ ƯƠ Ệ Ử Ạ M c 2. ĐĂNG KÝ NG D NG CUNG C P D CH V TH NG M I ĐI N T
ố ượ ề ụ ươ ứ ụ ấ ị ệ ử ạ Đi u 13. Đ i t ng đăng ký ng d ng cung c p d ch v th ng m i đi n t
ự ươ ươ ng đăng ký là th ệ ặ ổ ứ ng nhân ho c t ụ ch c ho t đ ng trong lĩnh v c xúc ti n th ụ ươ ạ ộ ị ấ ạ ị ế ệ ử ạ ng m i đi n t ng m i theo quy đ nh Đ i t ở ữ ứ ho c h tr doanh nghi p, s h u ng d ng cung c p d ch v th ư ạ này. t ố ượ ặ ỗ ợ ề ả i kho n 3 Đi u 3 Thông t
ụ ươ ệ ử ạ ồ ơ ứ ụ ề ấ ị Đi u 14. H s đăng ký ng d ng cung c p d ch v th ng m i đi n t
ơ ấ ị ụ ươ ệ ử ẫ ạ ụ ụ ạ ng m i đi n t (theo M u t i Ph l c ban hành ư ụ ứ 1. Đ n đăng ký ng d ng cung c p d ch v th này). kèm theo Thông t
ả ậ ố ớ ổ ứ c ch ng th c quy t đ nh thành l p (đ i v i t ế ị ầ ư ặ ượ ấ ự ậ ứ ứ ấ ầ ư ố ớ 2. B n sao đ kinh doanh, gi y ch ng nh n đ u t ậ ho c gi y phép đ u t ấ ươ (đ i v i th ứ ch c), gi y ch ng nh n đăng ký ng nhân).
ề ị ệ ử ồ ị ạ ề ả ạ ng m i đi n t ộ bao g m các n i dung quy đ nh t i kho n 3 Đi u ị ị ụ ươ ấ 3. Đ án cung c p d ch v th ố 54 Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP.
ạ ộ ủ ứ ụ ế ả ấ ị ụ ươ ệ ử ạ ng m i đi n t ồ bao g m các 4. Quy ch qu n lý ho t đ ng c a ng d ng cung c p d ch v th ộ n i dung sau:
ộ ị ạ ề ố ị ị a) Các n i dung quy đ nh t i Đi u 38 Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP;
ề ạ ờ ạ ử ị ấ ả ệ ử ụ ươ ử ụ ứ ậ b) Quy trình x lý, th i h n x lý khi nh n đ lu t trên ng d ng cung c p d ch v th ậ ượ c ph n ánh v hành vi kinh doanh vi ph m pháp ạ ng m i đi n t .
ồ ẫ ổ ứ ở ữ ứ ữ ụ ng nhân, t ặ ấ ươ ch c s h u ng d ng ổ ứ ng nhân, t ch c, cá nhân tham gia mua bán ho c ụ ứ ợ ươ ị ụ ụ ặ ị ợ ỏ 5. M u h p đ ng d ch v ho c th a thu n h p tác gi a th ạ ụ ươ ị ng m i đi n t cung c p d ch v th ạ ế ổ ứ ấ t ậ ệ ử ớ v i th ch c đ u giá, khuy n m i cho hàng hóa, d ch v trên ng d ng đó.
ề ạ ộ ụ ệ ặ ổ ứ ấ ế ch c đ u giá, khuy n ụ ứ ụ ế ạ ị ị 6. Các đi u ki n giao d ch chung áp d ng cho ho t đ ng mua bán ho c t m i hàng hóa, d ch v trên ng d ng (n u có).
ụ ươ ụ ề ấ ị ệ ử ạ ứ Đi u 15. Quy trình đăng ký ng d ng cung c p d ch v th ng m i đi n t
ự ị ệ ử ề ụ ươ ị ạ ng m i đi n t ệ ử ượ ạ ng m i đi n t ề ạ ị quy đ nh t ệ đ i Đi u 15 và Đi u 16 Thông t c th c hi n theo quy trình ư ấ ụ ứ Quy trình đăng ký ng d ng cung c p d ch v th ụ ươ ấ đăng ký website cung c p d ch v th ố s 47/2014/TTBCT.
ử ổ ổ ề Đi u 16. S a đ i, b sung thông tin đã đăng ký
ộ ượ c đăng ký ợ ươ ề ộ ớ ứ ươ ờ ạ ườ i đây, th ụ i ng d ng đã đ ng trong th i h n 7 ngày làm ổ ng h p có s thay đ i m t trong các thông tin liên quan t ổ ứ ả ch c ph i thông báo v B Công Th ổ ự ng nhân, t ự 1. Tr ướ d ệ ể ừ vi c k t ngày có s thay đ i thông tin:
ỉ ể ả ứ ặ ị ữ ứ ụ ụ ổ ị a) Thay đ i tên, đ a ch l ỉ ưu tr ng d ng ho c đ a ch đ t i ng d ng;
ổ ị ạ ể ể ể ể ể ể ể ả i đi m a, đi m b, đi m c, đi m đ, đi m e, đi m g, đi m h kho n ề ố ị b) Các thay đ i khác quy đ nh t ị 1 Đi u 56 Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP.
ệ ử ổ ượ ổ ụ ươ ị ư ố ệ ử ề ạ ử ổ ự c th c hi n theo quy trình s a đ i, b sung thông tin đăng ệ t ạ s 47/2014/TT i Đi u 17 Thông t ng m i đi n ị quy đ nh t ổ 2. Vi c s a đ i, b sung thông tin đ ấ ký website cung c p d ch v th BCT.
ủ ỏ ứ ề ấ Đi u 17. H y b , ch m d t đăng ký
ố ớ ứ ứ ụ ấ ị ụ ươ ệ ử ạ ng m i đi n t ộ 1. B Công Th ườ trong các tr ươ ấ ng ch m d t đăng ký đ i v i ng d ng cung c p d ch v th ợ ng h p sau:
ị ủ ươ ổ ứ ế ậ ứ ụ ề a) Theo đ ngh c a th ng nhân, t ch c thi t l p ng d ng;
ổ ứ ạ ộ ừ ể ặ ượ ứ ươ ổ ươ ng nhân, t ch c ng ng ho t đ ng ho c chuy n nh ụ ng ng d ng cho th ng nhân, t b) Th ứ ch c khác;
ượ ậ ngày đ ứ ượ ơ ạ ộ ướ ả ồ ặ ụ c xác nh n đăng ký mà ng d ng không có ho t đ ng ho c ẩ ả c có th m c c quan qu n lý nhà n ươ ề ấ ị ể ừ c) Quá 30 ngày k t ổ ứ ch c không ph n h i thông tin khi đ ng nhân, t th ơ ờ ạ ầ quy n yêu c u trong th i h n do c quan đó n đ nh.
ươ ụ ấ ị ch c s h u ng d ng cung c p d ch v th ả ng ng d ng ph i thông báo cho B Công Th ạ ệ ử ng m i đi n t ươ ướ ế ạ ừ khi ng ng ho t c 7 ngày làm ả ự ự ệ ng tr ậ c th c hi n tr c tuy n qua tài kho n truy c p ụ ươ ộ ệ ả ử ự ế ườ ng nhân, t ể ặ ứ ượ ấ c c p khi ti n hành đăng ký ho c b ng văn b n g i tr c ti p ho c qua đ ng ệ ử ươ ổ ứ ở ữ ứ 2. Th ộ ụ ượ ứ đ ng ho c chuy n nh ệ ể ấ vi c đ ch m d t đăng ký. Vi c thông báo này đ ệ ố h th ng đã đ ề ộ ệ ư b u đi n v B Công Th ặ ệ và Công ngh thông tin). ượ ặ ằ ạ ng m i đi n t ế ụ ươ ng (C c Th
ứ ụ ấ ị ụ ươ ệ ử ạ ng m i đi n t ng nhân, t ườ ươ 3. Th trong các tr ổ ứ ị ủ ỏ ch c b h y b đăng ký ng d ng cung c p d ch v th ợ ng h p sau:
ạ ộ ươ ệ ử ị ạ ạ ng m i đi n t theo quy đ nh t ề i Đi u 4 ệ ố ự ị ị ị ấ a) Th c hi n các hành vi b c m trong ho t đ ng th Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP;
ệ ự ạ ề ị ị ươ ế ụ ượ ộ ươ c B Công Th ố ị i Đi u 57 Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP và ệ ử ạ ng m i đi n t ệ và Công ngh ụ ng (C c Th ắ ụ b) Không th c hi n nghĩa v báo cáo theo quy đ nh t ạ ti p t c tái ph m sau khi đã đ ở thông tin) nh c nh ;
ươ ệ ử ủ ơ ế ị ử ạ ạ ng m i đi n t theo quy t đ nh x lý vi ph m c a c quan nhà ẩ ạ ộ ỉ ị c) B đình ch ho t đ ng th ề ướ c có th m quy n; n
ự ệ ệ ị ư ề ạ ượ ươ ươ ộ này và tái ph m sau khi ắ ạ d) Không th c hi n các trách nhi m theo quy đ nh t ệ ử ạ ng m i đi n t đã đ c B Công Th ụ ng (C c Th i Đi u 6 Thông t ở ệ và Công ngh thông tin) nh c nh .
ẽ ượ ố ổ ả c công b trên C ng thông tin Qu n lý ề ươ ạ ộ ụ 4. Thông tin v các ng d ng b h y b đăng ký s đ ệ ử ho t đ ng th ứ ạ ng m i đi n t ị ủ ỏ .
ề ạ ứ ụ ươ ụ ấ ị ệ ử ạ Đi u 18. Đăng ký l i ng d ng cung c p d ch v th ng m i đi n t
ụ ươ ụ ậ ấ ị ngày nh n chuy n nh ượ ứ ươ ụ ậ ng nhân, t ạ ứ ể ệ ụ ề ề ề 1. Trong vòng 30 ngày, k t ệ ử , th đi n t ệ ụ d ng. Vi c đăng ký l ạ ể ể ừ ượ ứ ng m i ng ng d ng cung c p d ch v th ổ ứ ạ ứ ả ế ng ng d ng ph i ti n hành đăng ký l ch c nh n chuy n nh i ng ư ự này. i ng d ng th c hi n theo Đi u 13, Đi u 14 và Đi u 15 Thông t
Ứ ộ ể ư ể ổ ứ ả ụ ươ ợ ng h p quy đ nh t i sau khi th ạ ị ng nhân, t ề i đi m b, đi m d kho n 3 Đi u ắ ch c đã kh c ph c các ị ủ ỏ ượ ẫ ủ ụ ị ủ ỏ này đ ạ ườ ụ 2. ng d ng b h y b đăng ký thu c các tr ạ 17 Thông t c làm th t c đăng ký l ế hành vi vi ph m d n đ n b h y b đăng ký.
ề ỳ ủ ươ ổ ứ ứ ụ ng nhân, t ch c đã đăng ký ng d ng cung ụ ụ ươ ị ệ ử ạ ị Đi u 19. Nghĩa v báo cáo đ nh k c a th ấ c p d ch v th ng m i đi n t
ụ ươ ị ệ ử ụ ch c s h u ng d ng cung c p d ch v th ạ ng m i đi n t có nghĩa v báo ươ ng nhân, t ỳ ị ổ ứ ở ữ ứ ị ề ạ Th cáo đ nh k theo quy đ nh t ụ i Đi u 20 Thông t ấ ư ố s 47/2014/TTBCT.
ươ Ch ng III
Ố Ạ Ộ Ổ Ả ƯƠ NG CÔNG B THÔNG TIN TRÊN C NG THÔNG TIN QU N LÝ HO T Đ NG TH Ạ Ệ Ử M I ĐI N T
ề ự ệ ủ ụ ứ ụ ộ ố
Đi u 20. Công b danh sách các ng d ng di đ ng đã th c hi n th t c thông báo và đăng ký
ứ ặ ư ặ ố ộ ụ ươ ậ ượ c xác nh n c a B Công Th này và nh n đ ụ ứ ể ươ ạ ộ ệ ử ả ị ủ ụ 1. Ngay sau khi ng d ng di đ ng hoàn thành th t c thông báo ho c đăng ký theo các quy đ nh ụ ẽ ượ ề ứ ộ ậ ủ ạ i Thông t t ng, thông tin v ng d ng s đ c Cổng thông ư đ a vào danh sách ng d ng đã thông báo ho c đăng ký đ công b công khai trên tin Qu n lý ho t đ ng th ạ ng m i đi n t .
ồ ố 2. Thông tin công b bao g m:
ớ ộ ứ ứ ụ ụ ặ ạ ươ a) Tên ng d ng và lo i hình ng d ng theo thông báo ho c đăng ký v i B Công Th ng;
ỉ ể ả ứ ặ ị ữ ứ ỉ ư ụ ụ ị b) Đ a ch l u tr ng d ng ho c đ a ch đ t i ng d ng;
ệ ủ ươ ổ ứ ở ữ ứ ụ c) Tên và thông tin liên h c a th ng nhân, t ch c, cá nhân s h u ng d ng;
ậ ủ ổ ứ ố ế ị ng nhân, s quy t đ nh thành l p c a t ố ặ ch c ho c mã s ủ ươ ở ữ ứ ố ế ụ d) S đăng ký kinh doanh c a th ủ thu cá nhân c a cá nhân s h u ng d ng.
ộ ụ ộ ứ ứ ụ ỏ ặ ị ủ ỏ ể ề ứ ụ ế ộ ứ ạ ị ề ụ ấ ị ủ ứ ậ ạ ặ ị ư ề ị ấ ẽ ị 3. Khi m t ng d ng di đ ng b ch m d t ho c b h y b đăng ký, thông tin v ng d ng s b ứ ả i kho n 1 Đi u này và chuy n sang ch đ ng d ng đã ch m d t rút kh i danh sách quy đ nh t ạ i đăng ký ho c chuy n vào danh sách ng d ng vi ph m quy đ nh c a pháp lu t theo quy đ nh t Đi u 21 Thông t ể này.
ứ ủ ụ ộ ố ề ạ ị ậ Đi u 21. Công b danh sách các ng d ng di đ ng vi ph m quy đ nh c a pháp lu t
ộ ố ổ ả C ng thông tin Qu n lý ho t đ ng th ạ ng m i đi n t danh ng công b trên ạ ạ ộ ạ ươ ụ ứ ề ậ ộ ị ị ệ ử ươ ố i Đi u 4 Ngh đ nh s ệ ử ề ử ươ ạ ị 1. B Công Th sách các ng d ng di đ ng vi ph m pháp lu t theo quy đ nh t 52/2013/NĐCP và các quy đ nh v x lý vi ph m hành chính trong th ị ạ ng m i đi n t .
ố ồ 2. Thông tin công b bao g m:
ỉ ể ả ứ ặ ị ữ ứ ỉ ư ứ ụ ụ ụ ị a) Tên ng d ng, đ a ch l u tr ng d ng ho c đ a ch đ t i ng d ng;
ủ ươ ổ ứ ở ữ ứ ụ b) Tên và thông tin c a th ng nhân, t ch c, cá nhân s h u ng d ng d i đ ng;ộ
ạ ứ ử ạ ươ ổ ứ ch c, cá nhân và hình th c x ph t, m c đ x ph t, ế ị ng nhân, t ả ử ạ ủ ơ ạ ủ ụ ậ ề ẩ ứ ộ ử ạ c) Hành vi vi ph m c a th ắ ệ bi n pháp kh c ph c h u qu theo quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính c a c quan nhà ướ c có th m quy n. n
ề ứ ử ụ ộ ệ ế ấ ậ
ề ạ ả Đi u 22. Ti p nh n và x lý thông tin ph n ánh v ng d ng di đ ng có d u hi u vi ậ ph m pháp lu t
ươ ủ ổ ứ ứ ụ ế ề ậ ả ng ti p nh n ph n ánh c a t ch c, cá nhân v các hành vi sau trên ng d ng ộ 1. B Công Th di đ ng:ộ
ứ ụ ề ạ ộ ị a) Vi ph m các quy đ nh v thông báo và đăng ký ng d ng di đ ng;
ạ ế ợ ự ứ ụ ế ề ộ ồ ị ư ề ề b) Vi ph m các quy đ nh v giao k t h p đ ng và thanh toán tr c tuy n qua ng d ng di đ ng ạ t i Đi u 8 và Đi u 9 Thông t này;
ủ ề ặ ứ ụ i s h u ng d ng bán hàng ho c ng d ng ị ụ ươ ề ấ ị ụ ư ạ c) Vi ph m các quy đ nh v trách nhi m c a ng cung c p d ch v th ệ ệ ử ạ t ườ ở ữ ứ ề i Đi u 5, Đi u 6 Thông t ạ ng m i đi n t này;
ủ ệ ị ườ ử ụ ứ ụ ể ộ i s d ng ng d ng di đ ng đ bán hàng hóa, ề ạ d) Vi ph m các quy đ nh v trách nhi m c a ng ụ ạ ị d ch v t ề ư i Đi u 7 Thông t này;
ạ ị ề ố ị ị ậ ề ử ạ Đi u 4 Ngh đ nh s 52/2013/NĐCP i và pháp lu t v x lý vi ạ đ) Các vi ph m khác quy đ nh t ph m hành chính.
ế ậ ự ệ ị ả ả c th c hi n theo quy đ nh t ạ kho n 2, kho n i ệ ả ư ố ử 2. Vi c ti p nh n và x lý thông tin ph n ánh đ ề 3, kho n 4 Đi u 31 Thông t ượ ả . s 47/2014/TTBCT
ươ Ch ng IV
Ề Ả ĐI U KHO N THI HÀNH
ệ ề Đi u 23. Trách nhi m thi hành
ươ ế ậ ổ ủ ụ ạ ộ ế ả ả C ng thông i quy t các th t c thông tin Qu n lý ho t đ ng ươ ư ạ ị ạ ụ ệ ử và Công ngh thông tin ti p nh n và gi ng m i đi n t 1. C c Th ộ ụ ứ báo, đăng ký ng d ng di đ ng và công b thông tin trên ệ ử này. theo các quy đ nh t th ệ ố i Thông t ạ ng m i đi n t
ơ ươ ộ ộ ơ ố ợ ệ ng có trách nhi m ph i h p tham gia ụ ề ẩ ộ ị 2. Các c quan, đ n v có liên quan thu c B Công Th ướ ố ớ ứ ả công tác qu n lý nhà n c đ i v i ng d ng di đ ng theo th m quy n.
ươ ươ ứ ạ ng các t nh, thành ph tr c thu c trung ươ ố ợ ỉ ớ ụ ộ ệ ử ệ ệ ố ự ạ ng m i đi n t ề ng trong ph m vi ch c năng, quy n và Công ngh thông tin trong vi c th m ố ẩ ổ ậ ậ ệ ử ạ ộ ươ ả ở 3. S Công Th ạ ủ h n c a mình ph i h p v i C c Th tra, xác minh các thông tin thông báo, đăng ký; theo dõi, c p nh t và công b thông tin trên C ng . thông tin Qu n lý ho t đ ng th ạ ng m i đi n t
ề ệ ự Đi u 24. Hi u l c thi hành
ư ệ ự ể ừ 1. Thông t này có hi u l c thi hành k t ngày 31 tháng 3 năm 2016.
ứ ượ ậ ộ c thành l p và ho t đ ng tr ế ị ạ ộ ạ ệ ự ể ừ ướ ư c ngày Thông t ư này trong vòng 60 ngày k t i Thông t ả này có hi u l c ph i ngày ư ụ 2. Các ng d ng di đ ng đ ặ ti n hành thông báo ho c đăng ký theo quy đ nh t ệ ự Thông t này có hi u l c.
ự ệ ế ặ này, n u có phát sinh v ng nhân ho c các ề ộ ử ể ả ị ư 3. Trong quá trình th c hi n Thông t ờ ổ ứ t ướ ch c, cá nhân có liên quan k p th i ph n ánh v B Công Th ươ ắ ng m c, th ương đ xem xét, x lý./.
Ộ ƯỞ NG Ứ ƯỞ KT. B TR TH TR NG ơ
ươ
ủ ướ
ủ ng Chính ph ;
ng, các Phó Th t
ộ
ộ ơ
ị
ướ
ấ ầ Tr n Tu n Anh
ố ộ
ệ
ố
i cao;
i cao;
ộ ư
ộ
ơ
ộ ư ị ng, các đ n v thu c B Công
ố ự
ở
ỉ
ng các t nh, thành ph tr c thu c TW;
ươ
ủ
ộ
ộ ng;
ư
ậ N i nh n: ư ổ Văn phòng T ng Bí th ; ả ng Đ ng; Văn phòng Trung ủ ướ Th t ủ ộ ơ Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; Văn phòng Ch ủ t ch n c; Văn phòng Chính ph ;ủ Văn phòng Qu c h i; ể Vi n Ki m sát nhân dân t ố Tòa án nhân dân t ể ụ C c Ki m tra VBQPPL (B T pháp); ủ ụ ụ ể C c Ki m soát th t c hành chính (B T pháp); ộ ưở ộ ứ ưở B tr ng, các Th tr ươ Th ng; ộ ỉ UBND các t nh, thành ph tr c thu c TW; ố ự ươ S Công Th Website Chính ph ; Website B Công Th Công báo; L u: VT, TMĐT.
Ụ Ụ PH L C
Ẫ Ơ Ấ Ụ ƯƠ Ệ Ử Ụ M U Đ N ĐĂNG KÝ NG D NG CUNG C P D CH V TH NG M I ĐI N T ộ ưở Ạ ủ (Ban hành kèm theo Thông t Ị 1 tháng 12 năm 2015 c a B tr ng B ộ ươ Ứ ư ố s 59/2015/TTBCT ngày 3 ng) Công Th
Ộ Ộ Ủ Ệ TÊN TH NG NHÂN, ƯƠ Ổ Ứ ộ ậ ự
T CH C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ạ Đ c l p T do H nh phúc
......., ngày .... tháng .... năm ........ S : ố ..............
Ơ Ứ Ụ Ụ Ị ƯƠ Ệ Ử Ạ Ấ Đ N ĐĂNG KÝ NG D NG CUNG C P D CH V TH NG M I ĐI N T
ụ ươ ệ ử ệ ộ ươ ạ ng m i đi n t và Công ngh thông tin B Công Th ng Kính g i:ử C c Th
ề ươ 1. Thông tin v th ng nhân, t ổ ứ ch c
ươ Tên th ng nhân, ổ ứ t ch c:
ế ị Tên giao d ch (n u có):
ườ ạ ệ ươ ổ ứ ứ Tên và ch c danh ng i đ i di n th ng nhân/t ch c:
ỉ ị Đ a ch :
ệ Đi n tho i: ạ Fax: Email:
ố ấ ầ ư ặ ầ ư ứ ứ ấ ậ ậ S gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh, ch ng nh n đ u t ho c gi y phép đ u t :
ơ ấ Ngày c p: ấ N i c p:
ề ứ ụ 2. Thông tin v ng d ng:
ữ ặ ả ứ ỉ ư ụ ị a. Tên và đ a ch l u tr ho c t i ng d ng:
ứ ữ ặ ả ứ ỉ ư ị STT ụ 1 Tên ng d ng Đ a ch l u tr ho c t ụ 2 i ng d ng Logo
1
2
3
ụ ụ ứ ấ ạ ị b. Lo i hình d ch v cung c p trên ng d ng:
ụ ị ị ươ ệ ử □ D ch v sàn giao d ch th ạ ng m i đi n t
□ ị ạ ự ụ ế ế D ch v khuy n m i tr c tuy n
□ ị ự ế ụ ấ D ch v đ u giá tr c tuy n
□ ị ụ ề ị D ch v khác (đ ngh nêu rõ: .....................................................................................)
ụ ủ ế ượ ặ ị ạ ụ ứ ị c. Các lo i hàng hóa ho c d ch v ch y u đ c giao d ch trên ng d ng:
□ □ ệ ử ụ ẩ Hàng đi n t , gia d ng Sách, văn phòng ph m
□ ạ ế ị ệ Máy tính, đi n tho i, thi t b văn ồ ơ ặ Hoa, quà t ng, đ ch i □ phòng □ ự ồ ố ẩ Th c ph m, đ u ng □ ạ Ô tô, xe máy, xe đ p □ ị ụ ư ị D ch v l u trú và du l ch ứ ỹ ẩ Th i trang, m ph m, chăm sóc s c □ ị ụ ệ D ch v vi c làm □ ờ kh eỏ
□ □ ị ự ụ D ch v khác ệ Công nghi p, xây d ng
□ ề ị □ ế ị ộ ạ ấ Hàng hóa khác (đ ngh nêu ....) ấ t b n i th t, ngo i th t Thi
□ ấ ộ ả B t đ ng s n
Ữ Ệ ƯỜ Ạ CH KÝ NG
ơ ậ N i nh n: I Đ I DI N THEO PHÁP LU TẬ (Ký tên, đóng d u)ấ
ư Nh trên;
ế ơ ủ ả C quan ch qu n (n u có);
L u:ư
_______________
ụ ụ ứ ị
1 Ví d : Tên ng d ng: Sàn giao d ch ABC
ữ
2 Ví d : Đ a ch l ụ ị
ỉ ưu tr : https://pl ay.google.com/store/apps/details?id=com.sangiaodichabc

