B TÀI CHÍNH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 67/2019/TT-BTCHà N i, ngày 23 tháng 9 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH N I DUNG VÀ M C CHI TH C HI N CÔNG TÁC THĂM DÒ, KHAI QU T
KH O C T NGU N NGÂN SÁCH NHÀ N C ƯỚ
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 25 th ướ áng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Di s n văn h óa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u
c a Lu t Di s n văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;
Căn c Ngh đnh s 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ơ ch c c a B Tài chính;
Căn c Ngh đnh s 98/2010/NĐ-CP ngày 21 th áng 9 năm 2010 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Di s n văn hóa và Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t
Di s n văn hóa;
Theo đ ngh c a V tr ng V Tài ch ưở ính hành chính s nghi p;
B Tài chính ban hành Thông t quy đnh n i dung và m c chi th c hi n công tác thăm dò, khai ư
qu t kh o c t ngu n ngân sách nhà n c. ướ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ng ượ
1. Ph m vi đi u ch nh:
a) Thông t này quy đnh n i dung và m c chi th c hi n công tác thăm dò, khai qu t kh o c t ư
ngu n ngân sách nhà n c. ướ
b) Đi v i các kho n vi n tr không hoàn l i ho c các kho n h tr có m c đích, đa ch c a các
t ch c, cá nhân trong và ngoài n c cho các d án thăm dò, khai qu t kh o c th ướ ì th c hi n theo
quy đnh c a nhà tài tr (n u có) ho c theo quy đnh c a c quan ch qu n sau khi có s th a ế ơ
thu n c a đi di n nhà tài tr và B Tài chính (n u có); tr ng h p nhà tài tr ho c đi d ế ườ i n
nhà tài tr và B Tài chính không có quy đnh riêng thì áp d ng theo quy đnh t i Thông t này. ư
2. Đi t ng áp d ng: ượ
Thông t này áp d ng đi v i các c quan, đn v , t ch c, cá nhân có liên quan đn công tác ư ơ ơ ế
thăm dò, khai qu t kh o c t ngu n ngân sách nhà n c. ướ
Đi u 2. Ngu n kinh phí th c hi n
1. Ngu n ngân sách nhà n c: ướ
Kinh phí ngân sách nhà n c th c hi n công tác thăm dò, khai qu t kh o c theo phân c p qu n ướ
lý ngân sách hi n hành.
2. Nhà n c khuy n khích huy đng ngu n v n xã h i hóa và các ngu n v n h p pháp khác t ướ ế
các đn v , t ch c và cá nhân đ th c hi n công tác thăm dò, khai qu t kh o c đm b o h p ơ
pháp.
Đi u 3. N i dung chi
1. Chi đi u tra kh o c , bao g m: Chi thù lao cán b khoa h c, k thu t tr c ti p tham gia đi u ế
tra; thù lao chuyên gia t v n; thuê nhân công; mua s m ho c thuê trang thi t b đi u tra; thuê ư ế
ph ng ti n đi l i, n i c a cán b khoa h c, k thu t và chuyên gia t v n.ươ ơ ư
2. Chi thăm dò kh o c , bao g m: Chi thù lao cán b khoa h c, k thu t tr c ti p tham gia thăm ế
dò; thù lao chuyên gia t v n; thuê nhân công đào thăm dò; mua s m ho c thuê trang thi t b v t ư ế
t , d ng c , văn phòng ph m; lán tr i trên công tr ng; thuê ph ng ti n đi l i, n i c a cán ư ườ ươ ơ
b khoa h c và chuyên gia t v n; các công vi c v k thu t, d p hoa văn, ch p nh di tích, di ư
v t; đn bù hoa màu khu v c đào thăm dò.
3. Chi khai qu t kh o c , bao g m: Chi thù lao cán b khoa h c, k thu t tr c ti p tham gia khai ế
qu t; thù lao chuyên gia t v n; thuê nhân công khai qu t, b o v hi n tr ng; mua s m ho c ư ườ
thuê trang thi t b v t t , d ng c , văn phòng ph m ph c v khai qu t; thuê ph ng ti n đi l i, ế ư ươ
n i c a cán b khoa h c tr c ti p tham gia khai qu t và chuyên gia t v n; v k thu t, d p ơ ế ư
hoa văn, ch p nh di tích, di v t; đn bù hoa màu và gi i phóng m t b ng khu v c khai qu t;
mua ho c thuê máy móc ph c v khai qu t; x lý b o qu n t m th i di tích, di v t.
4. Chi ch nh lý, nghiên c u di tích, di v t sau thăm dò và khai qu t, bao g m: Chi thù lao cán b
khoa h c, k thu t tr c ti p tham gia ch nh lý, nghiên c u; thù lao chuyên gia t v n; thuê nhân ế ư
công ph c v ch nh lý, b o qu n di v t; mua s m ho c thuê trang thi t b , v t t , văn phòng ế ư
ph m ph c v ch nh lý; thuê kho, bãi ho c làm nhà kho t m nh m b o qu n di tích, di v t đ
ch nh lý, nghiên c u và l p h s khoa h c; thuê phân tích m u hi n v t; g n ch p, ph c d ng ơ
hi n v t; đo v , ch p nh, l p h s khoa h c cho các di v t; đóng gói và v n chuy n hi n v t ơ
v b o tàng ho c đa đi m l u gi hi n v t sau khi khai qu t c a t ng đa ph ng. ư ươ
5. Chi h i th o ph c v công tác thăm dò, khai qu t kh o c ; h i th o báo cáo k t qu thăm dò, ế
khai qu t kh o c và k t qu nghiên c u, ch nh lý di tích, di v t. ế
6. Chi xây d ng h s khoa h c v k t qu thăm dò, khai qu t kh o c , bao g m: Chi vi t báo ơ ế ế
cáo s b , báo cáo khoa h c; t p h p các kơ ết qu nghiên c u, t li u l ch s ; l a ch n nh, b n ư
v , b n d p hoa văn ph c v báo cáo; in n, nhân b n báo cáo.
7. Chi ho t đng b máy c a đoàn khai qu t ho c c a d án thăm dò, khai qu t kh o c bao
g m: Chi cho đi n n c, thông tin liên l c, v sinh môi tr ng, chi l ng, ph c p cho b máy ướ ườ ươ
qu n lý, chi khác (n u có). ế
Đi u 4. M c chi
1. Chi thù lao cho cán b khoa h c, k thu t (là ng i c a c quan có ch c năng th c hi n d án ườ ơ
thăm dò, khai qu t kh o c ho c đc c tham gia th ng xuyên và tr c ti p vào d án thăm dò, ượ ườ ế
khai qu t kh o c ): m c chi 300.000 đng/ng i/ng ườ à y . S ngày làm căn c đ thanh toán chi b i
d ng là s ngày th c t tr c ti p làm vi c t i hi n tr ng khai qu t ho c tr c ti p th c hi n ưỡ ế ế ườ ế
các nhi m v ch nh lý hi n v t kh o c theo s phân công và có s xác nh n c a th tr ng ưở
đn vơ ho c ch nhi m đ tài/d án trong ph m vi d toán đc c p có th m quy n phê duy t. ượ
Ngoài m c chi b i d ng nêu trên, cán b khoa h c, k thu t v n đc h ng ch đ l ng, ưỡ ượ ưở ế ươ
các lo i ph c p đang hi n h ng, ch đ công tác phí theo quy đnh đi v i các c quan hành ưở ế ơ
chính và đn v s nghi p công l p.ơ
2. Chi thù lao đi v i chuyên gia t v n khoa h c cho công tác thăm dò, khai qu t kh o c (là ư
ng i ký hườ p đng tham gia t v n khoa h c trong quá trình xây d ng và th c hi n d án thăm ư
dò, khai qu t kh o c ):
Chuyên gia t v n khoa h c tham gia t v n d án thăm dò, khai qu t kh o c theo hình th c ư ư
h p đng t v n. M c chi cho chuyên gia t v n khoa h c làm căn c đ ký k t h p đng tr n ư ư ế
gói cho nh ng ngày tham gia t v n: m c chi ư 650.000 đng/ng à y/ng iườ ; ngoài m c thù lao trên,
chuyên gia t v n khoa h c đc thanh toán ti n thuê phòng ngh t i n i đn công tác, ti n tàu, ư ượ ơ ế
xe (n u có) theo m c chi quy đnh v ch đ công tác phí áp d ng đi v i các c quan hành ế ế ơ
chính và đn v s nghi p công l p.ơ
3. Chi h i th o ph c v công tác thăm dò, khai qu t kh o c ; h i th o báo cáo k t qu thăm dò, ế
khai qu t kh o c và k t qu nghiên c u, ch nh lý di tích, di v t: M c chi theo quy đnh hi n ế
hành v công tác phí, ch đ chi h i ngh . ế
4. M c chi thuê khoán nhân công ph c v công tác đi u tra, đào thăm dò, khai qu t kh o c ,
phân lo i ch nh lý di v t; chi thuê khoán b o v công tr ng và kho t m 24/24h: Chi theo h p ườ
đng tha thu n theo m c giá thuê khoán nhân công trên đa bàn; m c chi t 250.000
đng/ngày/ng i đn 350.000 đng/ngày/ng i. ườ ế ườ
5. M c chi vi t báo cáo k t qu thăm dò, khai qu t kh o c : ế ế
a) M c chi vi t báo cáo s b : t i đa không quá 4.000.000 đng/báo cáo. ế ơ
b) M c chi vi t báo cáo khoa h c: t i đa không quá 12.000.000 đng/báo cáo. ế
6. M c chi cho công tác l p h s khoa h c: ơ
a) Chi d p hoa văn và văn bia: T i đa không quá 100.000 đng/b n (kh A4), t i đa không quá
150.000 đng/b n (kh A3), t i đa không quá 250.000 đng/b n (kh A2), t i đa không quá
450.000 đng/b n (kh A0).
b) Chi ch p nh ch p di tích và di v t: T i đa không quá 25.000 đng/ nh (bao g m công ch p,
ch nh s a và chi phí làm nh c 9x12).
c) Phi u đăng ký hi n v t (mô t đc tr ng, niên đi, ngu n g c và tính ch t hi n v t): t i đa ế ư
không quá 30.000 đng/ph iế u .
d) M c chi đo v di tích, di v t (m t b ng t ng th khu di tích, m t b ng hi n tr ng di tích, m t
c t đa t ng, chi ti t các d u v t ki n trúc..., hình dáng, hoa văn c a các lo i di v t...): Chi theo ế ế ế
h p đng th a thu n trên c s ngày công lao đng và m c chi b i d ng đi v i cán b quy ơ ưỡ
đnh t i Kho n 1 Đi u 4 c a Thông t này. ư
7. Chi ph c ch , ph c d ng hi n v t kh o c : Đc th c hi n theo h p đng trên c s kh i ế ượ ơ
l ng công vi c th c t và trong ph m vi d toán kinh phí đã đc c p có th m quy n giao.ượ ế ượ
8. M c chi v mua s m ho c thu ê trang thi t b v t t , d ng c , văn phòng ph m ph c v thăm ế ư
dò, khai qu t kh o c ; thuê ph ng ti n đi l i; lán tr i t i công tr ng ph c v thăm dò, khai ươ ườ
qu t kh o c ; in n, photo, nhân b n h s và báo cáo; thuê khoán l p h ho c b o t n di tích ơ
sau khi thăm dò, khai qu t đc căn c đnh m c quy đnh hi n hành, giá th c t c a đa ph ng ượ ế ươ
t i th i đi m thăm dò, khai qu t và đc th ượ a thu n trong h p đng kinh t trình c p có th m ế
quy n phê duy t.
Đn v đc Nhà n c giao nhi m v mua s m, qu n lý s d ng tài s n t ngu n v n ngân ơ ượ ướ
sách nhà n c ph c v cho công tác thăm dò, khai qu t kh o c có trách nhi m ch p hành đúng ướ
quy đnh hi n hành v mua s m, qu n lý s d ng tài s n nhà n c; trình c quan có th m quy n ướ ơ
quy t đnh ph ng án x lý tài s n sau khi k t thúc d án.ế ươ ế
9. M c chi v công tác di d i các di tích, di v t ho c l p cát b o t n t i ch các di tích, di v t
d i lòng đt; thuê khoán kho, bãi b o qu n t m th i di tích, di v t; thuê máy móc c n thi t ướ ế
ph c v công tác thăm dò, khai qu t kh o c đc th c hi n theo h p đng căn c vào đnh ượ
m c quy đnh hi n hành, đn giá do đa ph ng ban hành theo quy đnh c a Lu t Giá và các văn ơ ươ
b n h ng d n Lu t ho c m c giá th c t trên đa bàn và trong ph m vi d toán đc duy t ướ ế ượ
theo nguyên t c ti t ki m, hi u qu . ế
10. Chi ho t đng b máy c a đoàn khai qu t ho c c a d án thăm dò, khai qu t kh o c : Theo
d toán đc c p có th m quy n phê duy t trên c s các đnh m c chi hi n hành. ượ ơ
11. Ngoài nh ng n i dung chi trên, trong quá trình th c hi n n u có phát sinh, đn v đc giao ế ơ ượ
nhi m v ch trì công tác thăm dò, khai qu t kh o c ph i h p v i các c quan liên quan xác ơ
đnh n i dung và m c chi c th trình c p có th m quy n phê duy t.
Đi u 5. Công tác l p d toán, ch p hành d toán và quy t toán ế
Công tác l p, phân b , ch p hành d toán và quy t toán kinh phí t ngân sách nhà n c cho công ế ướ
tác thăm dò, khai qu t kh o c đc th c hi n theo quy đnh hi n hành c ượ a Lu t Ngân sách nhà
n c, Lu t Kướ ếtoán và các văn b n h ng d n Lu t. ướ
Các c quan, đn v có ch c năng đc giao nhi m v thăm dò, khai qu t kh o c có trách ơ ơ ượ
nhi m xây d ng d toán chi theo n i dung và đnh m c chi quy đnh t i Thông t này, trình c p ư
có th m quy n phê duy t theo phân c p qu n lý ngân sách hi n hành. Đi v i kinh phí th c hi n
các d án thăm dò, khai qu t kh o c mang tính th ng xuyên đc cân đi, t ng h ườ ượ p chung vào
d toán chi ngân sách nhà n c hàng năm c a c quan, đn v ; đi v i các d án thăm dò, khai ướ ơ ơ
qu t kh o c có quy mô l n, đc th c h ượ i n theo quy t đnh c a c p có th m quy n, c quan, ế ơ
đn v ch trì d án thăm dò, khai qu t xây d ng d toán, trình c p có th m quy n phê duy t ơ
theo quy đnh v phân c p ngân sách nhà n c hi n hành. ướ
Kinh phí th c hi n các d án thăm dò, khai qu t kh o c đc t ng h p chung vào quy t toán ượ ế
ngân sách nhà n c hàng năm c a c quan, đn v theo phân c p ngân sách nhà n c hi n hành.ướ ơ ơ ướ
Đi u 6. T ch c th c hi n
1. B tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch, Th tr ng các B , c quan trung ng, Ch ưở ưở ơ ươ
t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch u trách nhi m ch đo và t ch c ươ
th c hi n Thông t này. ư
2. Căn c m c chi quy đnh t i Thông t này và kh năng cân đi ngu n ngân sách c a đa ư
ph ng: y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ng báo cáo H i đng nhân dân ươ ươ
cùng c p quy đnh m c chi và vi c s d ng kinh phí th c hi n công tác thăm dò, khai qu t kh o
c t ngu n ngân sách nhà n c phù h ướ p v i tình hình th c t đa ph ng và đm b o theo ế ươ
quy đnh hi n hành.
Đi u 7. Hi u l c thi hành
1. Thông t nàưy có hi u l c thi hành k t ngày 08 tháng 11 năm 2019. Thông t liên t ch sư
104/2007/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 30 tháng 8 năm 2007 c a Liên B Tài chính - B Văn hóa,
Th thao và Du l ch h ng d n m t s n i dung chi, m c chi cho công tác thăm dò, khai qu t ướ
kh o c t ngu n ngân sách nhà n c h t hi u l c t ngày Thông t này có hi u l c thi hành. ướ ế ư
2. Trong quá trình th c hi n n u có v n ế ướ g m c, đ ngh ph n ánh k p th i v B Tài chính đ
nghiên c u, gi i quy t./. ế
N i nh n:ơ
- Ban Bí th trung ng Đng;ư ươ
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ; ướ ướ
- Văn phòng T ng Bí th , Văn phòng Qu c h i; ư
- Văn phòng Ch t ch n c, Văn phòng Chính ph ; ướ
- Văn phòng TW Đng và các Ban c a Đng;
- Vi n Ki m sát nhân dân t i cao;
- Tòa án nhân dân t i cao, Ki m toán Nhà n c; ướ
- Văn phòng Ban Ch đo TW v PCTN;
- y ban giám sát tài chính qu c gia;
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ơ ơ
- HĐND, UBND các t nh, TP tr c thu c TW;
- S TC, S VHTTDL, KBNN các t nh, TP tr c thu c TW;
- C c Ki m tra văn b n - B T pháp; ư
- C ng TTĐT Chính ph , C ng TTĐT B Tài chính;
- Các đn v thu c B Tài chính;ơ
- L u: VT, Vư HCSN.
KT. B TR NG ƯỞ
TH TR NG ƯỞ
Tr n Văn Hi u ế