
B TÀI CHÍNHỘ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 67/2019/TT-BTCốHà N iộ, ngày 23 tháng 9 năm 2019
THÔNG TƯ
QUY ĐNH N I DUNG VÀ M C CHI TH C HI N CÔNG TÁC THĂM DÒ, KHAI QU TỊ Ộ Ứ Ự Ệ Ậ
KH O C T NGU N NGÂN SÁCH NHÀ N CẢ Ổ Ừ Ồ ƯỚ
Căn c Lu t Ngân sách nhà n c ngày 25 thứ ậ ướ áng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Di s n văn hứ ậ ả óa ngày 29 tháng 6 năm 2001 và Lu t s a đậ ử ổi, b ổsung m t s đi u ộ ố ề
c a Lu t Di s n văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;ủ ậ ả
Căn c Ngh đnh sứ ị ị ố 87/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2017 c a Chủính ph quy đnh ch c ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u tệ ụ ề ạ ơ ấ ổch c c a B Tài chính;ứ ủ ộ
Căn c Ngh đnh s 98/2010/NĐ-CP ngày 21 thứ ị ị ố áng 9 năm 2010 c a Chủính ph quy đnh chi ti t ủ ị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Di s n văn hóa và Lu t s a độ ố ề ủ ậ ả ậ ử ổi, b ổsung m t s đi u c a Lu t ộ ố ề ủ ậ
Di s n vảăn hóa;
Theo đ ngh c a V tr ng V Tài chề ị ủ ụ ưở ụ ính hành chính s nghi p;ự ệ
B Tài chộính ban hành Thông t quy đnh n i dung và m c chi th c hi n công tác thăm dò, khai ư ị ộ ứ ự ệ
qu t kh o cậ ả ổt ngu n ngân sách nhà n c.ừ ồ ướ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh và đi t ng áp d ngề ạ ề ỉ ố ượ ụ
1. Ph m vi đi u ch nh:ạ ề ỉ
a) Thông t này quy đnh n i dung và m c chi th c hi n công tác thăm dò, khai qu t kh o c t ư ị ộ ứ ự ệ ậ ả ổ ừ
ngu n ngân sách nhà n c.ồ ướ
b) Đi v i các kho n vi n tr không hoàn l i ho c các kho n h tr có m c đích, đa ch c a cácố ớ ả ệ ợ ạ ặ ả ỗ ợ ụ ị ỉ ủ
t ch c, cá nhân trong và ngoài n c cho các d án thăm dò, khai qu t kh o c thổ ứ ướ ự ậ ả ổ ì th c hi n theoự ệ
quy đnh c a nhà tài tr (n u có) ho c theo quy đnh c a c quan ch qu n sau khi có s th a ị ủ ợ ế ặ ị ủ ơ ủ ả ự ỏ
thu n c a đi di n nhà tài tr và B Tài chính (n u có); tr ng h p nhà tài tr ho c đi dậ ủ ạ ệ ợ ộ ế ườ ợ ợ ặ ạ i n ệ
nhà tài tr và B Tài chính không có quy đnh riêng thì áp d ng theo quy đnh t i Thông t này.ợ ộ ị ụ ị ạ ư
2. Đi t ng áp d ng:ố ượ ụ
Thông t này áp d ng đi v i các c quan, đn v , t ch c, cá nhân có liên quan đn công tác ư ụ ố ớ ơ ơ ị ổ ứ ế
thăm dò, khai qu t kh o c t ngu n ngân sách nhà n c.ậ ả ổ ừ ồ ướ
Đi u 2. Ngu n kinh phí th c hi nề ồ ự ệ
1. Ngu n ngân sách nhà n c:ồ ướ

Kinh phí ngân sách nhà n c th c hi n công tác thăm dò, khai qu t kh o c theo phân c p qu n ướ ự ệ ậ ả ổ ấ ả
lý ngân sách hi n hành.ệ
2. Nhà n c khuy n khích huy đng ngu n v n xã h i hóa và các ngu n v n h p pháp khác t ướ ế ộ ồ ố ộ ồ ố ợ ừ
các đn v , t ch c và cá nhân đ th c hi n công tác thăm dò, khai qu t kh o c đm b o h p ơ ị ổ ứ ể ự ệ ậ ả ổ ả ả ợ
pháp.
Đi u 3. N i dung chiề ộ
1. Chi đi u tra kh o c , bao g m: Chi thù lao cán b khoa h c, k thu t tr c ti p tham gia đi u ề ả ổ ồ ộ ọ ỹ ậ ự ế ề
tra; thù lao chuyên gia t v n; thuê nhân công; mua s m ho c thuê trang thi t b đi u tra; thuê ư ấ ắ ặ ế ị ề
ph ng ti n đi l i, n i c a cán b khoa h c, k thu t và chuyên gia t v n.ươ ệ ạ ơ ở ủ ộ ọ ỹ ậ ư ấ
2. Chi thăm dò kh o c , bao g m: Chi thù lao cán b khoa h c, k thu t tr c ti p tham gia thăm ả ổ ồ ộ ọ ỹ ậ ự ế
dò; thù lao chuyên gia t v n; thuê nhân công đào thăm dò; mua s m ho c thuê trang thi t b v t ư ấ ắ ặ ế ị ậ
t , d ng c , văn phòng ph m; lán tr i trên công tr ng; thuê ph ng ti n đi l i, n i c a cán ư ụ ụ ẩ ạ ườ ươ ệ ạ ơ ở ủ
b khoa h c và chuyên gia t v n; các công vi c v k thu t, d p hoa văn, ch p nh di tích, di ộ ọ ư ấ ệ ẽ ỹ ậ ậ ụ ả
v t; đn bù hoa màu khu v c đào thăm dò.ậ ề ự
3. Chi khai qu t kh o c , bao g m: Chi thù lao cán b khoa h c, k thu t tr c ti p tham gia khai ậ ả ổ ồ ộ ọ ỹ ậ ự ế
qu t; thù lao chuyên gia t v n; thuê nhân công khai qu t, b o v hi n tr ng; mua s m ho c ậ ư ấ ậ ả ệ ệ ườ ắ ặ
thuê trang thi t b v t t , d ng c , văn phòng ph m ph c v khai qu t; thuê ph ng ti n đi l i, ế ị ậ ư ụ ụ ẩ ụ ụ ậ ươ ệ ạ
n i c a cán b khoa h c tr c ti p tham gia khai qu t và chuyên gia t v n; v k thu t, d p ơ ở ủ ộ ọ ự ế ậ ư ấ ẽ ỹ ậ ậ
hoa văn, ch p nh di tích, di v t; đn bù hoa màu và gi i phóng m t b ng khu v c khai qu t; ụ ả ậ ề ả ặ ằ ự ậ
mua ho c thuê máy móc ph c v khai qu t; x lý b o qu n t m th i di tích, di v t.ặ ụ ụ ậ ử ả ả ạ ờ ậ
4. Chi ch nh lý, nghiên c u di tích, di v t sau thăm dò và khai qu t, bao g m: Chi thù lao cán b ỉ ứ ậ ậ ồ ộ
khoa h c, k thu t tr c ti p tham gia ch nh lý, nghiên c u; thù lao chuyên gia t v n; thuê nhân ọ ỹ ậ ự ế ỉ ứ ư ấ
công ph c v ch nh lý, b o qu n di v t; mua s m ho c thuê trang thi t b , v t t , văn phòng ụ ụ ỉ ả ả ậ ắ ặ ế ị ậ ư
ph m ph c v ch nh lý; thuê kho, bãi ho c làm nhà kho t m nh m b o qu n di tích, di v t đ ẩ ụ ụ ỉ ặ ạ ằ ả ả ậ ể
ch nh lý, nghiên c u và l p h s khoa h c; thuê phân tích m u hi n v t; g n ch p, ph c d ng ỉ ứ ậ ồ ơ ọ ẫ ệ ậ ắ ắ ụ ự
hi n v t; đo v , ch p nh, l p h s khoa h c cho các di v t; đóng gói và v n chuy n hi n v t ệ ậ ẽ ụ ả ậ ồ ơ ọ ậ ậ ể ệ ậ
v b o tàng ho c đa đi m l u gi hi n v t sau khi khai qu t c a t ng đa ph ng.ề ả ặ ị ể ư ữ ệ ậ ậ ủ ừ ị ươ
5. Chi h i th o ph c v công tác thăm dò, khai qu t kh o c ; h i th o báo cáo k t qu thăm dò, ộ ả ụ ụ ậ ả ổ ộ ả ế ả
khai qu t kh o c và k t qu nghiên c u, ch nh lý di tích, di v t.ậ ả ổ ế ả ứ ỉ ậ
6. Chi xây d ng h s khoa h c v k t qu thăm dò, khai qu t kh o c , bao g m: Chi vi t báo ự ồ ơ ọ ề ế ả ậ ả ổ ồ ế
cáo s b , báo cáo khoa h c; t p h p các kơ ộ ọ ậ ợ ết qu nghiên c u, t li u l ch s ; l a ch n nh, b n ả ứ ư ệ ị ử ự ọ ả ả
v , b n d p hoa văn ph c v báo cáo; in n, nhân b n báo cáo.ẽ ả ậ ụ ụ ấ ả
7. Chi ho t đng b máy c a đoàn khai qu t ho c c a d án thăm dò, khai qu t kh o c bao ạ ộ ộ ủ ậ ặ ủ ự ậ ả ổ
g m: Chi cho đi n n c, thông tin liên l c, v sinh môi tr ng, chi l ng, ph c p cho b máy ồ ệ ướ ạ ệ ườ ươ ụ ấ ộ
qu n lý, chi khác (n u có).ả ế
Đi u 4. M c chiề ứ
1. Chi thù lao cho cán b khoa h c, k thu t (là ng i c a c quan có ch c năng th c hi n d ánộ ọ ỹ ậ ườ ủ ơ ứ ự ệ ự
thăm dò, khai qu t kh o c ho c đc c tham gia th ng xuyên và tr c ti p vào d án thăm dò,ậ ả ổ ặ ượ ử ườ ự ế ự
khai qu t kh o c ): m c chi ậ ả ổ ứ 300.000 đng/ng i/ngồ ườ à y . S ngày làm căn c đ thanh toán chi b iố ứ ể ồ

d ng là s ngày th c t tr c ti p làm vi c t i hi n tr ng khai qu t ho c tr c ti p th c hi n ưỡ ố ự ế ự ế ệ ạ ệ ườ ậ ặ ự ế ự ệ
các nhi m v ch nh lý hi n v t kh o c theo s phân công và có s xác nh n c a ệ ụ ỉ ệ ậ ả ổ ự ự ậ ủ th tr ng ủ ưở
đn vơ ị ho ặ c ch nhiủ ệ m đ tài/dề ự án trong ph m vi d toán đc c p có th m quy n phê duy t.ạ ự ượ ấ ẩ ề ệ
Ngoài m c chi b i d ng nêu trên, cán b khoa h c, k thu t v n đc h ng ch đ l ng, ứ ồ ưỡ ộ ọ ỹ ậ ẫ ượ ưở ế ộ ươ
các lo i ph c p đang hi n h ng, ch đ công tác phí theo quy đnh đi v i các c quan hành ạ ụ ấ ệ ưở ế ộ ị ố ớ ơ
chính và đn v s nghi p công l p.ơ ị ự ệ ậ
2. Chi thù lao đi v i chuyên gia t v n khoa h c cho công tác thăm dò, khai qu t kh o c (là ố ớ ư ấ ọ ậ ả ổ
ng i ký hườ ợp đng tham gia t v n khoa h c trong quá trình xây d ng và th c hi n d án thăm ồ ư ấ ọ ự ự ệ ự
dò, khai qu t kh o c ):ậ ả ổ
Chuyên gia t v n khoa h c tham gia t v n d án thăm dò, khai qu t kh o c theo hình th c ư ấ ọ ư ấ ự ậ ả ổ ứ
h p đng t v n. M c chi cho chuyên gia t v n khoa h c làm căn c đ ký k t h p đng tr n ợ ồ ư ấ ứ ư ấ ọ ứ ể ế ợ ồ ọ
gói cho nh ng ngày tham gia t v n: m c chi ữ ư ấ ứ 650.000 đng/ngồ à y/ng iườ ; ngoài m c thù lao trên, ứ
chuyên gia t v n khoa h c đc thanh toán ti n thuê phòng ngh t i n i đn công tác, ti n tàu, ư ấ ọ ượ ề ỉ ạ ơ ế ề
xe (n u có) theo m c chi quy đnh v ch đ công tác phí áp d ng đi v i các c quan hành ế ứ ị ề ế ộ ụ ố ớ ơ
chính và đn v s nghi p công l p.ơ ị ự ệ ậ
3. Chi h i th o ph c v công tác thăm dò, khai qu t kh o c ; h i th o báo cáo k t qu thăm dò, ộ ả ụ ụ ậ ả ổ ộ ả ế ả
khai qu t kh o c và k t qu nghiên c u, ch nh lý di tích, di v t: M c chi theo quy đnh hi n ậ ả ổ ế ả ứ ỉ ậ ứ ị ệ
hành v công tác phí, ch đ chi h i ngh .ề ế ộ ộ ị
4. M c chi thuê khoán nhân công ph c v công tác đi u tra, đào thăm dò, khai qu t kh o c , ứ ụ ụ ề ậ ả ổ
phân lo i ch nh lý di v t; chi thuê khoán b o v công tr ng và kho t m 24/24h: Chi theo h p ạ ỉ ậ ả ệ ườ ạ ợ
đng thồa ỏthu n theo m c giá thuê khoán nhân công trên đa bàn; m c chi t 250.000 ậ ứ ị ứ ừ
đng/ngày/ng i đn 350.000 đng/ngày/ng i.ồ ườ ế ồ ườ
5. M c chi vi t báo cáo k t qu thăm dò, khai qu t kh o c :ứ ế ế ả ậ ả ổ
a) M c chi vi t báo cáo s b : t i đa không quá 4.000.000 đng/báo cáo.ứ ế ơ ộ ố ồ
b) M c chi vi t báo cáo khoa h c: t i đa không quá 12.000.000 đng/báo cáo.ứ ế ọ ố ồ
6. M c chi cho công tác l p h s khoa h c:ứ ậ ồ ơ ọ
a) Chi d p hoa văn và văn bia: T i đa không quá ậ ố 100.000 đng/b nồ ả (kh A4), t i đa không quá ổ ố
150.000 đng/b nồ ả (kh A3), t i đa không quá ổ ố 250.000 đng/b nồ ả (kh A2), t i đa không quá ổ ố
450.000 đng/b nồ ả (kh A0).ổ
b) Chi ch p nh ch p di tích và di v t: T i đa không quá ụ ả ụ ậ ố 25.000 đng/ nhồ ả (bao g m công ch p, ồ ụ
ch nh s a và chi phí làm nh c 9x12).ỉ ử ả ỡ
c) Phi u đăng ký hi n v t (mô t đc tr ng, niên đi, ngu n g c và tính ch t hi n v t): t i đa ế ệ ậ ả ặ ư ạ ồ ố ấ ệ ậ ố
không quá 30.000 đng/phồ iế u .
d) M c chi đo v di tích, di v t (m t b ng t ng th khu di tích, m t b ng hi n tr ng di tích, m t ứ ẽ ậ ặ ằ ổ ể ặ ằ ệ ạ ặ
c t đa t ng, chi ti t các d u v t ki n trúc..., hình dáng, hoa văn c a các lo i di v t...): Chi theo ắ ị ầ ế ấ ế ế ủ ạ ậ
h p đng thợ ồ a ỏthu n trên c s ngày công lao đng và m c chi b i d ng đi v i cán b quy ậ ơ ở ộ ứ ồ ưỡ ố ớ ộ
đnh t i Kho n 1 Đi u 4 c a Thông t này.ị ạ ả ề ủ ư

7. Chi ph c ch , ph c d ng hi n v t kh o c : Đc th c hi n theo h p đng trên c s kh i ụ ế ụ ự ệ ậ ả ổ ượ ự ệ ợ ồ ơ ở ố
l ng công vi c th c t và trong ph m vi d toán kinh phí đã đc c p có th m quy n giao.ượ ệ ự ế ạ ự ượ ấ ẩ ề
8. M c chi v mua s m ho c thuứ ề ắ ặ ê trang thi t b v t t , d ng c , văn phòng ph m ph c v thăm ế ị ậ ư ụ ụ ẩ ụ ụ
dò, khai qu t kh o c ; thuê ph ng ti n đi l i; lán tr i t i công tr ng ph c v thăm dò, khai ậ ả ổ ươ ệ ạ ạ ạ ườ ụ ụ
qu t kh o c ; in ậ ả ổ ấn, photo, nhân b n h s và báo cáo; thuê khoán l p h ho c b o t n di tích ả ồ ơ ấ ố ặ ả ồ
sau khi thăm dò, khai qu t đc căn c đnh m c quy đnh hi n hành, giá th c t c a đa ph ngậ ượ ứ ị ứ ị ệ ự ế ủ ị ươ
t i th i đi m thăm dò, khai qu t và đc thạ ờ ể ậ ượ a ỏthu n trong h p đng kinh t trình c p có th m ậ ợ ồ ế ấ ẩ
quy n phê duy t.ề ệ
Đn v đc Nhà n c giao nhi m v mua s m, qu n lý s d ng tài s n t ngu n v n ngân ơ ị ượ ướ ệ ụ ắ ả ử ụ ả ừ ồ ố
sách nhà n c ph c v cho công tác thăm dò, khai qu t kh o c có trách nhi m ch p hành đúng ướ ụ ụ ậ ả ổ ệ ấ
quy đnh hi n hành v mua s m, qu n lý s d ng tài s n nhà n c; trình c quan có th m quy nị ệ ề ắ ả ử ụ ả ướ ơ ẩ ề
quy t đnh ph ng án x lý tài s n sau khi k t thúc d án.ế ị ươ ử ả ế ự
9. M c chi v công tác di d i các di tích, di v t ho c l p cát b o t n t i ch các di tích, di v t ứ ề ờ ậ ặ ấ ả ồ ạ ỗ ậ
d i lòng đt; thuê khoán kho, bãi b o qu n t m th i di tích, di v t; thuê máy móc c n thi t ướ ấ ả ả ạ ờ ậ ầ ế
ph c v công tác thăm dò, khai qu t kh o c đc th c hi n theo h p đng căn c vào đnh ụ ụ ậ ả ổ ượ ự ệ ợ ồ ứ ị
m c quy đnh hi n hành, đn giá do đa ph ng ban hành theo quy đnh c a Lu t Giá và các văn ứ ị ệ ơ ị ươ ị ủ ậ
b n h ng d n Lu t ho c m c giá th c t trên đa bàn và trong ph m vi d toán đc duy t ả ướ ẫ ậ ặ ứ ự ế ị ạ ự ượ ệ
theo nguyên t c ti t ki m, hi u qu .ắ ế ệ ệ ả
10. Chi ho t đng b máy c a đoàn khai qu t ho c c a d án thăm dò, khai qu t kh o c : Theo ạ ộ ộ ủ ậ ặ ủ ự ậ ả ổ
d toán đc c p có th m quy n phê duy t trên c s các đnh m c chi hi n hành.ự ượ ấ ẩ ề ệ ơ ở ị ứ ệ
11. Ngoài nh ng n i dung chi trên, trong quá trình th c hi n n u có phát sinh, đn v đc giao ữ ộ ự ệ ế ơ ị ượ
nhi m v ch trì công tác thăm dò, khai qu t kh o c ph i hệ ụ ủ ậ ả ổ ố ợp v i các c quan liên quan xác ớ ơ
đnh n i dung và m c chi c th trình c p có th m quy n phê duy t.ị ộ ứ ụ ể ấ ẩ ề ệ
Đi u 5. Công tác l p d toán, ch p hành d toán và quy t toánề ậ ự ấ ự ế
Công tác l p, phân b , ch p hành d toán và quy t toán kinh phí t ngân sách nhà n c cho công ậ ổ ấ ự ế ừ ướ
tác thăm dò, khai qu t kh o c đc th c hi n theo quy đnh hi n hành cậ ả ổ ượ ự ệ ị ệ ủa Lu t Ngân sách nhà ậ
n c, Lu t Kướ ậ ếtoán và các văn b n h ng d n Lu t.ả ướ ẫ ậ
Các c quan, đn v có ch c năng đc giao nhi m v thăm dò, khai qu t kh o c có trách ơ ơ ị ứ ượ ệ ụ ậ ả ổ
nhi m xây d ng d toán chi theo n i dung và đnh m c chi quy đnh t i Thông t này, trình c p ệ ự ự ộ ị ứ ị ạ ư ấ
có th m quy n phê duy t theo phân c p qu n lý ngân sách hi n hành. Đi v i kinh phí th c hi nẩ ề ệ ấ ả ệ ố ớ ự ệ
các d án thăm dò, khai qu t kh o c mang tính th ng xuyên đc cân đi, t ng hự ậ ả ổ ườ ượ ố ổ ợp chung vào
d toán chi ngân sách nhà n c hàng năm c a c quan, đn v ; đi v i các d án thăm dò, khai ự ướ ủ ơ ơ ị ố ớ ự
qu t kh o c có quy mô l n, đc th c hậ ả ổ ớ ượ ự i n theo quy t đnh c a c p có th m quy n, c quan, ệ ế ị ủ ấ ẩ ề ơ
đn v ch trì d án thăm dò, khai qu t xây d ng d toán, trình c p có th m quy n phê duy t ơ ị ủ ự ậ ự ự ấ ẩ ề ệ
theo quy đnh v phân c p ngân sách nhà n c hi n hành.ị ề ấ ướ ệ
Kinh phí th c hi n các d án thăm dò, khai qu t kh o c đc t ng h p chung vào quy t toán ự ệ ự ậ ả ổ ượ ổ ợ ế
ngân sách nhà n c hàng năm c a c quan, đn v theo phân c p ngân sách nhà n c hi n hành.ướ ủ ơ ơ ị ấ ướ ệ
Đi u 6. T ch c th c hi nề ổ ứ ự ệ

1. B tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch, Th tr ng các B , c quan trung ng, Ch ộ ưở ộ ể ị ủ ưở ộ ơ ươ ủ
t ch y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng ch u trách nhi m ch đo và t ch c ị Ủ ỉ ố ự ộ ươ ị ệ ỉ ạ ổ ứ
th c hi n Thông t này.ự ệ ư
2. Căn c m c chi quy đnh t i Thông t này và kh năng cân đi ngu n ngân sách c a đa ứ ứ ị ạ ư ả ố ồ ủ ị
ph ng: y ban nhân dân các t nh, thành ph tr c thu c trung ng báo cáo H i đng nhân dân ươ Ủ ỉ ố ự ộ ươ ộ ồ
cùng c p quy đnh m c chi và vi c s d ng kinh phí th c hi n công tác thăm dò, khai qu t kh o ấ ị ứ ệ ử ụ ự ệ ậ ả
c t ngu n ngân sách nhà n c phù hổ ừ ồ ướ ợp v i tình hình th c t đa ph ng và đm b o theo ớ ự ế ở ị ươ ả ả
quy đnh hi n hành.ị ệ
Đi u 7. Hi u l c thi hànhề ệ ự
1. Thông t nàưy có hi u l c thi hành k t ngày ệ ự ể ừ 08 tháng 11 năm 2019. Thông t liên t ch sư ị ố
104/2007/TTLT-BTC-BVHTTDL ngày 30 tháng 8 năm 2007 c a Liên B Tài chính - B Văn hóa,ủ ộ ộ
Th thao và Du l ch h ng d n m t s n i dung chi, m c chi cho công tác thăm dò, khai qu t ể ị ướ ẫ ộ ố ộ ứ ậ
kh o c t ngu n ngân sách nhà n c h t hi u l c t ngày Thông t này có hi u l c thi hành.ả ổ ừ ồ ướ ế ệ ự ừ ư ệ ự
2. Trong quá trình th c hi n n u có v nự ệ ế ướ g m c, đ ngh ph n ánh k p th i v B Tài chính đ ắ ề ị ả ị ờ ề ộ ể
nghiên c u, gi i quy t./.ứ ả ế
N i nh n:ơ ậ
- Ban Bí th trung ng Đng;ư ươ ả
- Th t ng, các Phó Th t ng Chính ph ;ủ ướ ủ ướ ủ
- Văn phòng T ng Bí th , Văn phòng Qu c h i;ổ ư ố ộ
- Văn phòng Ch t ch n c, Văn phòng Chính ph ;ủ ị ướ ủ
- Văn phòng TW Đng và các Ban c a Đng;ả ủ ả
- Vi n Ki m sát nhân dân t i cao;ệ ể ố
- Tòa án nhân dân t i cao, Ki m toán Nhà n c;ố ể ướ
- Văn phòng Ban Ch đo TW v PCTN;ỉ ạ ề
- y ban giám sát tài chính qu c gia;Ủ ố
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- HĐND, UBND các t nh, TP tr c thu c TW;ỉ ự ộ
- S TC, S VHTTDL, KBNN các t nh, TP tr c thu c TW;ở ở ỉ ự ộ
- C c Ki m tra văn b n - B T pháp;ụ ể ả ộ ư
- C ng TTĐT Chính ph , ổ ủ C ng TTĐT B Tài chính;ổ ộ
- Các đn v thu c B Tài chính;ơ ị ộ ộ
- L u: VT, Vư ụ HCSN.
KT. B TR NGỘ ƯỞ
TH TR NGỨ ƯỞ
Tr n Văn Hi uầ ế

