Th thut ct BAD cng
Thông thường khi cng (HDD) ca bn b hư hng (xut hin Bad Sector) thì để bo đảm an toàn d liu,
cách tt nht là thay đĩa cng mi. Tuy nhiên, giá mt cng không phi r, bn đừng vi vt nó vào st rác
mà hãy c gng cu cha nó bng các tin ích chuyên dùng.
Nhn biết đĩa cng b bad:
1. Trong lúc đang cài đặt Windows h thng b treo mà không h xut hin mt thông báo li nào (đĩa cài
đặt Windows vn còn tt), mc dù vn có th dùng Partition Magic phân vùng cho HDD mt cách bình
thường.
2. không Fdisk được: khi Fdisk báo li no fixed disk present (đĩa cng hin ti không th phân chia) hoc
Fdisk được nhưng rt có th máy s b treo trong quá trình Fdisk.
3. không Format được HDD: khi tiến hành format đĩa cng máy báo li Bad Track 0 – Disk Unsable.
4. khi đang format thì máy báo Trying to recover allocation unit xxxx. Lúc này máy báo cho ta biết cluster
xxxx b hư và nó đang c gng phc hi li cluster đó nhưng thông thường cái ta nhn được là mt bad
sector!
5. đang chy bt kì ng dng nào, nhn được mt câu thông báo như Error reading data on dirver C:, Retry,
Abort, Ignore, fail? Hoc A serious error occur when reading driver C:, Retry or Abort?
6. khi chy Scandisk hay NDD (Norton Disk Doctor) hay bt k phn mm kim tra b mt đĩa (surface
scan) nào, ta s gp rt nhiu bad sector.
Cách khc phc:
(tt c các chương trình gii thiu dưới đây nm gn trong đĩa Hiren’s Boot có bán các ca hàng phn
mm tin hc phiên bn 7.7 hoc 7.8).
o Cách 1: Dùng partition Magic ct b ch bad.
Thc hin như sau:
Đầu tiên dùng chương trình NDD, khi động t đĩa Hiren’s Boot, menu ca chương trình chn mc 6.
Hard Disk Tools, chn tiếp 6. Norton Utilities, chn 1.Norton Disk Doctor.
Sau khi dùng NDD xác định được v trí b bad trên HDD, tiến hành chy chương trình Partition Magic ct
b phn b bad bng cách đặt partition cha đon hng đó thành Hide Partition.
Ví d: khong b bad t 6.3GB đến 6.6GB, bn chia li partition, chn partition C đến 6GB, partition D bt
đầu t 7GB, c như thế bn tiến hành loi b hết hn phn b bad.
Cách này s dng rt hiu qu tuy nhiên nó ch khc phc khi đĩa cng ca bn có s lượng bad thp.
Cách 2: dùng chương trình HDD Regenerator:
o Thông thường nhà sn xut luôn để d phòng mt s sector trên mi track hoc cylinder, và thc cht kích
thước thc ca sector vn ln hơn 512bytes rt nhiu (tùy loi hãng đĩa). Như thế nếu như s sector b
b
ad ít
hơn s d phòng còn tt thì lúc này có th HDD Regenerator s ly nhng sector d phòng còn tt đắp qua
thay cho sector b hư, như vy b mt đĩa tr nên “sch“ hơn và tt tr li. Dĩ nhiên nếu lượng sector d
p
hòng cng ít hơn thì cng s còn b bad mt ít. Bn có th quay li cách 1.
Cách thc hin:
Khi động h thng t đĩa Hiren’s Boot. Ca s đầu tiên xut hin, chn 6.Hard Disk Tools, chn tiếp 2.
HDD Regenerator, bm phím bt kì để xác nhn. Kế đến dòng Starting sector (leave 0 to scan from the
b
eginning) gõ vào dung lư
ng l
n nh
t hin có ca HDD, gõ xong b
m Enter để chư
ơ
ng trình th
c hin.
Page 1 of 34
15/12/08file://C:\Documents and Settin
s\N
u
en Danh Tu
en\Local Settin
s\Temp\~hh1BC3.ht...
Thi gian ch, tùy thuc vào dung lượng đĩa và s lượng bad.
Chn đoán bnh qua tiếng bíp ca BIOS
N
gun: PCWorld.com.vn
Đã bao gi bn chú ý ti tiếng bíp mi khi khi động máy tính? Nó chính là thông báo mã hoá cha đựng
thông tin kết qu ca quá trình kim tra cơ s các thiết b phn cng trong máy.Quá trình kim tra này được
gi là POST (Power-On-Self-Test). Nếu POST cho ra kết qu tt, máy tính s phát mt tiếng bíp và mi th
din ra suôn s. Nếu các thiết b phn cng máy có vn đề thì loa s phát ra vài tiếng bíp.Nếu gii mã được
nhng tiếng bíp này thì bn có th tiết kim được nhiu thi gian trong vic chn đoán bnh ca máy tính.
Trên các máy tính đời mi hin nay, mainboard được tích hp các chip xđảm nhim nhiu chc năng,
gim bt card b sung cm trên bo mch. Tuy nhiên, điu này s làm gim tính c th ca vic chn đoán.
Ví d, nếu chip điu khin bàn phím b li thì gii pháp duy nht là phi thay c mainboard.
Bài này, ch đề cp ti 2 loi BIOS tương đối ph dng là Phoenix và AMI. Rt tiếc, Award BIOS hin nay
có rt nhiu phiên bn và do nhà sn xut bo mch ch h tr, do đó chúng b thay đổi nhiu trước khi được
tung ra th trường. Vì vy, Award BIOS không được đề cp ti trong bài này.
(POST là quá trình kim tra ni b máy được tiến hành khi khi động hoc khi động li máy tính. Là mt
b phn ca BIOS, chương trình POST kim tra b vi xđầu tiên, bng cách cho nó chy th mt vài
thao tác đơn gin. Sau đó POST đọc b nh CMOS RAM, trong đó lưu tr thông tin v dung lượng b nh
và kiu loi các đĩa dùng trong máy ca bn. Tiếp theo, POST ghi vào ri đọc ra mt s mu d liu khác
nhau đối vi tng byte b nh (bn có th nhìn thy các byte được đếm trên màn hình). Cui cùng, POST
tiến hành thông tin vi tng thiết b; bn s nhìn thy các đèn báo bàn phím và đĩa nhp nháy và máy in
được reset chng hn. BIOS s tiếp tc kim th các phn cng ri xét qua đĩa A đối vi DOS; nếu đĩa
A không tìm thy, nó chuyn qua xem xét đĩa C).
Mô t mã li chn đoán POST ca BIOS AMI
1 tiếng bíp ngn: Mt tiếng bíp ngn là test h thng đạt yêu cu, do là khi bn thy mi dòng test hin th
trên màn hình. Nếu bn không thy gì trên màn hình thì phi kim tra li monitor và card video trước tiên,
xem đã cm đúng chưa. Nếu không thì mt s chip trên bo mch ch ca bn có vn đề. Xem li RAM và
khi động li. Nếu vn gp vn đề thì có kh năng bo mch ch đã b li. Bn nên thay bo mch.
2 tiếng bíp ngn: Li RAM. Tuy nhiên, trước tiên hãy kim tra card màn hình. Nếu nó hot động tt thì bn
hãy xem có thông báo li trên màn hình không. Nếu không có thì b nh ca bn có li chn l (parity
error). Cm li RAM và khi động li. Nếu vn có li thì đảo khe cm RAM.
3 tiếng bíp ngn: V cơ bn thì tương t như phn 2 tiếng bíp ngn.
4 tiếng: V cơ bn thì tương t như phn 2 tiếng bíp ngn. Tuy nhiên cũng có th là do b đặt gi ca bo
mch b hong
5 tiếng bíp ngn: Cm li RAM. Nếu không thì có th phi thay bo mch ch.
6 tiếng bíp ngn: Chip trên bo mch ch điu khin bàn phím không hot động. Tuy nhiên trước tiên vn
p
hi cm li keyboard hoc th dùng keyboard khác. Nếu tình trng không ci thin thì ti lúc phi thay bo
mch ch khác.
7 tiếng bíp ngn: CPU b hng. Thay CPU khác.
8 tiếng bíp ngn: Card màn hình không hot động. Cm li card. Nếu vn kêu bíp thì nguyên nhân là do card
hng hoc chip nh trên card b li. Thay card màn hình.
9 tiếng bíp ngn: BIOS ca bn b li. Thay BIOS khác.
10 tiếng bíp ng
n: V
n đề ca b
n chính là CMOS. Tt nh
t là thay bo m
ch ch khác.
Page 2 of 34
15/12/08file://C:\Documents and Settin
s\N
u
en Danh Tu
en\Local Settin
s\Temp\~hh1BC3.ht...
11 tiếng bíp ngn: Chip b nh đệm trên bo mch ch b hng. Thay bo mch khác.
1 bíp dài, 3 bíp ngn: Li RAM. Bn hãy th cm li RAM, nếu không thì phi thay RAM khác
1 bíp dài, 8 bíp ngn: Không test được video. Cm li card màn hình.
BIOS PHOENIX
Tiếng bíp ca BIOS Phoenix chi tiết hơn BIOS AMI mt chút. BIOS này phát ra 3 lot tiếng bíp mt. Chng
hn, 1 bíp dng-3 bíp dng. Mi loi được tách ra nh mt khong dng ngn. Hãy lng nghe tiếng bíp,
đếm s ln bíp.
Mô t mã li chn đoán POST ca BIOS PHOENIX
1-1-3: Máy tính ca bn không th đọc được thông tin cu hình lưu trong CMOS.
1-1-4: BIOS cn phi thay.
1-2-1: Chip đồng h trên mainboard b hng.
1-2-2: Bo mch ch có vn đề.
1-2-3: Bo mch ch có vn đề.
1-3-1: Bn cn phi thay bo mch ch.
1-3-3: Bn cn phi thay bo mch ch.
1-3-4: Bo mch ch có vn đề.
1-4-1: Bo mch ch có vn đề.
1-4-2: Xem li RAM.
2-_-_: Tiếng bíp kéo dài sau 2 ln bíp có nghĩa rng RAM ca bn có vn đề.
3-1-_: Mt trong nhng chip gn trên mainboard b hng. Có kh năng phi thay mainboard.
3-2-4: Chip kim tra bàn phím b hng.
3-3-4: Máy tính ca bn không tìm thy card màn hình. Th cm li card màn hình hoc th vi card khác.
3-4-_: Card màn hình ca bn không hot động.
4-2-1: Mt chip trên mainboard b hng.
4-2-2: Trước tiên kim tra xem bàn phím có vn đề gì không. Nếu không thì mainboard có vn đề.
4-2-3: Tương t như 4-2-2.
4-2-4: Mt trong nhng card b sung cm trên bo mch ch b hng. Bn th rút tng cái ra để xác định th
p
hm. Nếu không tìm thy được card b hng thì gii pháp cui cùng là phi thay mainboard mi.
4-3-1: Li bo mch ch.
4-3-2: Xem 4-3-1.
4-3-3: Xem 4-3-1.
Page 3 of 34
15/12/08file://C:\Documents and Settin
s\N
u
en Danh Tu
en\Local Settin
s\Temp\~hh1BC3.ht...
4-3-4: Đồng h trên bo mch b hng. Th vào Setup CMOS và kim tra ngày gi. Nếu đồng h không làm
vic thì phi thay pin CMOS.
4-4-1: Có vn đề vi cng ni tiếp. Bn th cm li cng này vào bo mch ch xem có được không. Nếu
không, bn phi tìm jumper đểhiu hoá cng ni tiếp này.
4-4-2: Xem 4-4-1 nhưng ln này là cng song song.
4-4-3: B đồng x lý s có vn đề. Nếu vn đề nghiêm trng thì tt nht nên thay.
1-1-2: Mainboard có vn đề.
1-1-3: Có vn đề vi RAM CMOS, kim tra li pin CMOS và mainboard.
Thc hin: Minh Xuân
Máy in laser cá nhân thường không có được s h tr k thut, vì vy bn cn biết cách gii quyết mt s s
c.
Tham vn wizard: Wizard Windows Printing Troubleshooter ch tp trung gii quyết các trc trc cơ bn, nhưng
rt đáng tham kho. Trong WinXP, bn chn Start.Help and Suport, gõ list of troubleshooter vào trong hp
Search, và nhn <Enter>. Nhn List of troubleshooters trong khung bên trái, chn Printing trong ct
troubleshooter bên phi, và làm theo tng bước. Trong Win2000, bn nhn Start.Help, và chn
Troubleshooting and Maintenance trên nhãn Contents. Chn Win2000 troubleshooter, nhn Print trong danh
sách các wizard troubleshouter khung bên phi, và làm theo các bước hướng dn. Để m wizard này trong
WinMe, bn nhn Start.Help, gõ troubleshooter vào hp Search, và nhn OK. Trong Win98, bn chn
Start.Help.Contents.Troubleshooting.Windows 98 Troubleshooter.Print, và làm theo wizard hướng dn.
Kim tra cơ bn: Kim tra đin vào máy in. Cm cht các đầu ni cáp. Nhiu máy in có nút điu khin
online/offline mt trước và có th b vô tình chm vào.
In trang th: Hu hết các máy in đều có th chy quá trình t kim tra nếu bn nhn và gi mt hay nhiu nút
trên panel điu khin. Nếu như trang kim tra tt thì trc trc nm cáp d liu, PC, hoc phn mm. Nếu trang
in th không tt, bn tham kho bng “Nhng trc trc ph biến” để tìm cách gii quyết.
Dùng th mi nht: Cài đặt driver và phn mm mi nht cho máy in. C hai th này đều có trang web ca
hãng sn xut. Để cài đặt driver mi trong WinXP, bn chn Start.Printers and Faxes và chn Add a Printer bên
dưới Printer Tasks trên thanh Explorer trong ca s Printer and Faxes. Trong Win 2000/Me/98, bn loi b
driver ca máy in và cài đặt li. Chn Start.Settings.Printers để m ca s Printers. Nhn phi máy in này, chn
Delete (chn Yes nếu được hi xác nhn), m li ca s Printers nếu nó b đóng, nhn đúp Add Printer, và
hoàn tt vic cài đặt li.
Chm dt kt giy: Tháo b các t giy b kt bng cách kéo chúng ra theo chiu thun như khi in. Nếu máy in
b kt thường xuyên, bn ngt đin khi máy, để cho máy ngui, tháo cartridge mc ra ngoài, và kim tra xem
có vt gì gây cn tr bên trong không.
Kim tra đầu ni: Nếu máy in dùng đầu ni USB, bn m Device Manager và tìm du X màu đỏ, hoc du chm
than trong vòng tròn màu vàng nm k bên nhng lit kê thiết b USB. (Trong Win XP/2000/Me, bn nhn Start,
nhn phi My Computer, và chn Properties.Hardware.Device Manager. Trong Win98, bn nhn phi My
Computer và chn Properties.Devices Manager). Nhng biu tượng này có th là du hiu ca trc trc trong
kết ni máy in vi PC. Nếu máy in ngưng hot động khi h thng ra khi chế độ hibernate hay chế độ ch
(suspend), bn nhn đúp lên tng Root Hub bên dưới mc USB, chn Power Management, và b chn đối vi
Allow the computer to turn off this device to save power. Trường hp đang dùng hub USB, bn th ni trc tiếp
máy in vi cng USB trên PC xem có gii quyết được trc trc không.
Minh Xuân
PC World M 3/2005
Đảm bo ho
t đ
n
g
cho má
y
in Laser
Page 4 of 34
15/12/08file://C:\Documents and Settin
s\N
u
en Danh Tu
en\Local Settin
s\Temp\~hh1BC3.ht...
Làm thế nào phát hin li b nh
Bn gp phi trc trc h thng vi nhiu li h thng kì l và nghi ng liu có phi do
nhng thanh nh RAM cht lượng kém ? Bài viết này s giúp bn ln theo du vết và xác
định ngun gc nhng li đó.
Chiếc máy tính chy h điu hành Windows ca bn gp li mà không có lý do nào c ?
Chuyn này cũng bình thường thôi, vi hàng triu dòng lnh cho Windows và các phn
mm, sai sót là điu khó tránh khi. Thế nhưng nếu nó có lp li nhiu ln vào nhng thi
đim ln xn li là mt vn đề khác. Trong trường hp này, có nhiu kh năng b nh ca
máy tính bn đang s dng có vn đề bt n. B nh li s khiến cho máy tính không n
định và gp nhiu li khó xác định. Nhng li này đôi khi khiến cho bn tr nên k ng ngn
trước nhng kĩ thut viên các ca hàng vì chúng cc khó để tái hin li. Trong bài viết này,
chúng ta s cùng đề cp ti các triu chng thường gp ca b nh b li cũng như tìm hiu
mt s phn mm kim tra RAM s giúp bn rà soát các trc trc có th phát sinh.
I – Khi b nh tt gp trc trc:
Mt thanh RAM máy tính bao gm nhiu chip nh Silicon hàn vào mt bn mch. Cu trúc
này khiến cho b nh có t l an toàn cao hơn nhiu so vi các linh kin khác trong PC. Tuy
nhiên nó li là mt trong nhng thành phn được sn xut vi s lượng nhiu và nhanh nht.
Các chip DRAM được kim tra trước khi vn chuyn đi. Quy trình này s loi b phn ln
các chip li. Mc dù vy, mt thanh nh tt có th chuyn thành li vi vô vàn kh năng
khác nhau.
Trước tiên cn đề cp ti vn đề tĩnh đin t nhng thao tác lp ráp hoc vn hành thiết b sai
quy cách. Bn nên tránh vut ve chó mèo khi đang lp cp RAM 1GB đắt tin mi mua.
Tương tư như vy, xung đin hoc nhng b ngun kém cht lượng s “luc” cp RAM ca
bn nhanh hơn trước khi bn kp nhn ra. Ngoài ra, nếu bn là dân chơi ép xung, thao tác ép
đin RAM lên quá cao cũng s làm hng nhng chng loi RAM vi chip nh kém sc chu
đựng.
Lý do th hai chính là vn đề bi bm trong máy tính hoc hơi m trong không khí s gây ra
chm mch gia các đon mch gn nhau khiến cho RAM b hng. Nhng tác động vt lý
như rơi, dính nước, nhit độ cao cũng có tác động xu.
Mt lý do na hiếm xy ra nhưng bn cũng nên để ý đó là vic bo mch ch ca bn có các
khe RAM li. Bt c thanh RAM nào tt khi gn vào các khe cm li cũng tr nên bt n
mc dù chúng không phi như vy.
Tht may mn khi b nh máy tính hin đại được sn xut công nghip vi s lượng ln
đồng lot nên có rt ít li t phía nhà sn xut so vi các sn phm linh kin còn li. Đại đa
s nơi bán đều cung cp chế độ bo hành lên ti vài năm. Thm chí nhng nhà sn xut như
Corsair, Crucial hay Kingston còn bo hành trn đời cho các thanh RAM ca h. Tt nhiên
người dùng phi trc tiếp gi v tn hãng sau thi hn bo hành do đại lý đặt ra.
II – Du hiu nhn biết b nh b li:
Có hàng trăm, thm chí hàng ngàn du hiu để người dùng xác định b nh gp trc trc, tuy
nhiên chúng ta hãy bt đầu vi nhưng th thông dng nht:
1. MÀn hình xanh BSOD (Blue Screen of Death) trong khi bn đang cài h điu hành
Windows 2000/XP. Đây là
d
u hiu rõ ràng nht ca vic b nh hot động bt bình thường.
Page 5 of 34
15/12/08file://C:\Documents and Settin
s\N
u
en Danh Tu
en\Local Settin
s\Temp\~hh1BC3.ht...