
Th t c Báo cáo tình hình s d ng hoá đ nủ ụ ử ụ ơ
N i ti pơ ế
nh n hậ ồ
s :ơ Tên đ n v :ơ ị B ph n ti p nh n và hoàn tr k t qu S KHĐTộ ậ ế ậ ả ế ả ở
Đ a ch :ị ỉ
Th iờ
gian ti pế
nh n:ậ
T th 2 đ n th 7 (Sáng: t 7h30 đ n 11h00, Chi u: t 14hừ ứ ế ứ ừ ế ề ừ
đ n 16h30)ế
Trình tự
th cự
hi n:ệ
T ch c, cá nhân s d ng hoá đ n, hàng tháng th c hi n báo cáoổ ứ ử ụ ơ ự ệ
tình hình s d ng v i C c thu qu n lý tr c ti p. Riêng m t s ngànhử ụ ớ ụ ế ả ự ế ộ ố
đ c thù có th báo cáo s d ng hoá đ n hàng quý nh ng ph i đ cặ ể ử ụ ơ ư ả ượ
s ch p thu n c a T ng c c Thu . Th i gian báo cáo ch m nh t làự ấ ậ ủ ổ ụ ế ờ ậ ấ
ngày 20 c a tháng sau ho c tháng đ u quý sau.ủ ặ ầ
Cách
th c th cứ ự
hi n:ệG i qua đ ng b u đi n ho c mang tr c ti p đ n C c thuử ườ ư ệ ặ ự ế ế ụ ế
Thành
ph n hầ ồ
s :ơ
1. Báo cáo tình hình s d ng hoá đ n hàng tháng (ho c hàngử ụ ơ ặ
quý) v i c quan tr c ti p qu n lý thu (m u BC-26/HĐ).ớ ơ ự ế ả ế ẫ
(Theo m uẫ)
Số
l ng bượ ộ
h s :ồ ơ 01 bộ
Th iờ
h n gi iạ ả
quy t:ế Không ph i tr k t qu cho NNT ngày ()ả ả ế ả
Phí, lệ
phí:
Yêu c uầ
đi uề
ki n:ệ
Căn cứ
pháp lý:
+ Lu t thu GTGT, thu TTĐB, thu TNDN.ậ ế ế ế
+ 89/2002/NĐ-CP ngày 7/11/2002
+ Thông t s 120/2002/TT - BTC ngày 30/12/2002ư ố
+ Thông t s 99/2003/TT-BTC ngày 23/10/2003ư ố

