TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG THUC PHM VI GII QUYT CA
SY DNG TNH BC KN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Ch tch UBND tnh Bc Kn)
Th tc: Cp chng ch k sư định giá xây dng hng 1
1.1. Trình t thc hin:
Sa đổi ni dung:
« - Bước 1: Chun bị đầy đủ hồ sơ theo quy định ca pháp lut.
- Bước 2: Np hsơ tại Bphn tiếp nhn và giao trả kết quả giải quyết thủ tục hành
chính thuộc Văn phòng SXây dng.
Khi đến np hồ sơ, tổ chc hoc cá nhân xin cp chng ch kỹ sư định giá xây dng hng
1 xut trình toàn b các giy tờ liên quan đến cp chng ch kỹ sư định giá xây dng
hạng 1 để công chc tiếp nhn hồ sơ kiểm tra và đối chiếu.
Công chc tiếp nhn hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và ni dung hồ sơ:
Trường hp hồ sơ đã đầy đủ, hp lệ thì viết giy hẹn trao cho người nộp (đại din cho t
chc hoc cá nhân).
Trường hp hồ sơ thiếu, hoc không hp lệ thì công chc tiếp nhn hồ sơ hướng dn để
người đến np hồ sơ bổ sung hoc làm lại.
Thi gian tiếp nhn hồ sơ: Từ thứ Hai đến th Sáu hàng tun (tr các ngày ngh l).
Sáng t07 gi đến 11 gi 30 phút; Chiu t 13 giờ 30 phút đến 17 gi 00.
- Bước 3: Nhn Chng ch kỹ sư định giá xây dng hng 1 ti Bphn tiếp nhn và trả
kết quả thuộc Văn phòng S Xây dựng, theo bước sau:
Sau khi kim tra giy biên nhn hồ sơ, công chc viết phiếu thu l phí và thu l phí theo
quy định.
Trao Chng ch k sư đnh giá cho ngưi đến nhn chng ch. Trong trưng hp nhn h,
người nhn h phi có thêm giy uỷ quyn và chứng minh thư ca ngưi u quyn.
Thi gian trao trả chng ch kỹ sư định giá: T th hai đến th sáu hàng tun (tr các
ngày ngh l).
Sáng t07 gi đến 11 gi 30 phút; Chiu t 13 giờ 30 phút đến 17 gi
Thay bng:
TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG THUC PHM VI GII QUYT CA
SY DNG TNH BC KN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Ch tch UBND tnh Bc Kn)
Bước 1: Người đề ngh cp chng ch kỹ sư định giá xây dng gi hồ sơ theo quy đnh
ti Sy dng, đa ch s 07 - Đường Trường Chinh, th xã Bc Kn;
- Trường hp np hsơ trực tiếp: Công chc kim tra h:
+ Hồ sơ, đầy đủ thành phn, s lượng, hp lệ t tiếp nhn và viết phiếu hn trao cho
người np.
+ Hồ sơ thiếu, hoc không hp lệ thì hướng dn để b sung hoc làm lại.
Thi gian tiếp nhn h sơ: từ thứ Hai đến th Sáu hng tun (tr các ngày ngh l).
Sáng: t07 gi đến 11 gi 30 phút ; Chiu: t 13 giờ 30 phút đến 17 gi.
- Trường hp np hsơ qua đường bưu điện: Trong thi hn 3 ngày làm vic, k t ngày
nhận được hồ sơ, công chc kim tra hồ sơ. Nếu hồ sơ thiếu hoc không hp l t yêu
cu b sung, hoàn thin hsơ. Thời hn b sung hồ sơ là 10 ngày làm việc.
Bước 2: Sau khi nhận đủ hsơ hợp l, S Xây dng kim tra hsơ, tổ chc xét duyt
cp chng ch theo quy đnh.
Bước 3: Trao trả chng ch kỹ sư đnh giá. Thi gian trao trả chng ch kỹ sư đnh giá: t
th Hai đến th Sáu hng tun (tr các ngày ngh l).
Sáng: t07 gi đến 11 gi 30 phút; Chiu: t 13 gi 30 phút đến 17 gi.
1.2. Cách thc thc hin:
Sa đổi ni dung: «Trc tiếp ti S Xây dng».
Thay bng: Trc tiếp ti Sy dng hoặc qua đường bưu điện.
1.3. Thành phn, số lượng hồ sơ:
a) Thành phn hồ sơ bao gồm:
a.1. Trường hp đã có chng ch kỹ sư định giá hng 2
Sa đổi ni dung:
« - Đơn đề ngh nâng hng kỹ sư định giá xây dng theo mẫu 03/KSĐGXD của Văn bản
s: 155/SXD-KTKH ngày 31/3/2009 ca S Xây dng Bc Kn;
- 02 nh mu c 3×4 chp trongng 6 tháng tính đến ny đ ngh nâng hng;
TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG THUC PHM VI GII QUYT CA
SY DNG TNH BC KN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Ch tch UBND tnh Bc Kn)
- Bn sao chng ch kỹ sư định giá xây dng hng 2 (trừ trường hợp quy định ti mc B
của Văn bản s: 155/SXD-KTKH ngày 31/03/2009 ca S Xây dng Bc Kn);
- Chng nhn tham gia khoá bồi dưỡng cp nht kiến thc về cơ chế chính sách đầu
xây dng công trình và nghip vụ tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
- Bn khai kinh nghiệm công tác chuyên môn liên quan đến hoạt động tư vấn qun lý chi
phí đầu tư xây dựng công trình theo mẫu 02/KSĐGXD của Văn bản s: 155/SXD-KTKH
ngày 31/03/2009 ca S Xây dng Bc Kn có xác nhn của cơ quan, tổ chc trc tiếp
qun lý hoc ca chủ đầu tư.»
Thay bng:
- Đơn đề ngh cp nâng hng k đnh giá xây dng theo mu;
- 02 nh mu c 3×4 chp trong vòng 6 tháng tính đến ngày đ ngh nâng hng;
- Bn sao chng ch k sư đnh giá xây dng hng 2;
- Giy chng nhận đã tham gia khoá đào to bồi dưỡng nâng cao nghip v qun lý chí
phí và cơ chế chính sách đầu tư xây dựng;
- Bn khai kinh nghiệm công tác chuyên môn liên quan đến hoạt động tư vấn qun chi
phí đầu tư xây dựng công trình k từ khi được cp chng ch kỹ sư định giá xây dng
hng 2 theo mu có xác nhn của cơ quan tổ chc trc tiếp qun lý hoc ca chủ đầu tư.
a.2. Trường hp cp thng không qua hng 2:
Sa đổi ni dung : «Tương tự hồ sơ đề ngh cp chng ch kỹ sư định giá xây dng hng
2.»
Thay bng:
- Đơn đề ngh cp chng ch kỹ sư định giá xây dng theo mu;
- 02 nh mu c 3×4 chp trong vòng 6 tháng tính đến ngày đ ngh cp chng ch;
- Bn sao có chng thc (hoc bn sao nếu có bn gốc để đối chiếu)c văn bằng, giy
chng nhận đã qua đào to, bồi dưỡng nghip vụ định giá xây dng, giy chng minh t
nhânn hoc h chiếu;
- Bn khai kinh nghiệm công tác chuyên môn liên quan đến hoạt động tư vấn qun chi
phí đầu tư xây dựng công trình theo mu có c nhn của cơ quan, t chc trc tiếp qun
hoc chủ đầu tư.
TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG THUC PHM VI GII QUYT CA
SY DNG TNH BC KN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Ch tch UBND tnh Bc Kn)
b) Slượng hồ sơ: 01 (b).
1.4. Thi hn gii quyết:
Sa đổi ni dung: «10 ngày làm vic k t khi nhận đủ hồ sơ.»
Thay bng: 10 ngày làm vic k t khi nhận đủ hồ sơ hợp l.
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Sa đổi ni dung: «1.5 Đối tượng thc hin gii quyết: Cá nhân.»
Thay bằng: 1.5 Đối tượng thc hin th tc hành chính: Cá nhân.
1.6. Cơ quan thực hin th tc hành chính:
Sa đổi ni dung: «S Xây dng.»
Thay bng:
-quan có thm quyn quyết định: S Xây dng ;
- Cơ quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Sy dng.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Sa đổi ni dung: «Chng ch»
Thay bng: Chng ch kỹ sư định giá xây dng hng 1.
1.8. L phí:
Sa đổi ni dung: «L phí cp chng ch k đnh giá xây dng: 200.000đ/chứng ch.»
Thay bng:
- L phí cp chng ch k sư đnh giá xây dng;
- Mc l phí: 200.000đ/chứng ch.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
Sa đổi ni dung:
TH TC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, B SUNG THUC PHM VI GII QUYT CA
SY DNG TNH BC KN (Ban hành kèm theo Quyết định số: 2062/QĐ-UBND
ngày 01 tháng 11 năm 2011 của Ch tch UBND tnh Bc Kn)
«- Đơn đề ngh nâng hng kỹ sư định giá xây dng theo Mẫu 03/KS ĐGXD.
- Bn khai kinh nghiệm công tác chuyên môn liên quan đến hoạt động tư vấn qun lý chi
phí đầu tư xây dựng công trình theo Mu 02.»
Thay bng:
- Đơn đề ngh nâng hng kỹ sư đnh giá xây dng. (theo mẫu đính kèm)
- Bn khai kinh nghiệm công tác chuyên môn liên quan đến hoạt động tư vấn qun chi
phí đầu tư xây dựng công trình. (theo mẫu đính m thủ tc.)
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
Sa đổi ni dung:
«1. Chng ch k sư định giá xây dng cp cho cá nhân là công dân Việt Nam, người
Việt Nam định cư ở nưc ngoài, người nước ngoài có đủ điu kiện theo quy định tại Điều
7 ca Quyết định: 06/2008/QĐ-BXD.
2. Người nước ngoài và người Vit Nam có chng ch kỹ sư định giá xây dựng do nước
ngoài cp còn giá tr thì được công nhn và s dụng để hoạt động tư vấn qun lý chi phí
đầu tư xây dựng công trình ti Vit Nam. Chng ch kỹ sư định giá xây dựng do nước
ngoài cp phải được dch ra tiếng Vit có công chng hoc chng thực theo quy định ca
pháp lut Vit Nam và phi gửi cho cơ quan qun lý hoạt động tư vấn qun lý chi phí
đầu tư xây dựng công trình tại địa phương nơi hành nghề để theo dõi, qun lý.
3. Cá nhân là công chức đang làm việc trong các cơ quan hành chính Nhà nước có liên
quan đến qun lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, được cơ quan cử đi học và đáp ứng
đủ điều kiện Quy định tại Điều 7 ca Quy chế ban hành kèm theo Quyết định s:
06/2008/QĐ-BXD, thì được cp chng ch kỹ sư định giá xây dng theo Quy chế này;
Vic hành nghề tư vấn ca công chc phi tuân thủ theo quy định ca pháp lut v công
chc.
4. Có đầy đủ năng lực hành vi dân s, không b cm hành ngh theo quyết đnh của cơ
quan có thm quyền, không đang trong tình trng b truy cu trách nhim hình s, chp
hành án pht tù;
5. Có bng tt nghip từ cao đẳng tr lên thuc chuyên ngành kinh tế, kinh tế-k thut, k
thut do t chc hp pháp ca Vit Nam hoặc nước ngoài cấp và đang thực hin các
công việc có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
6. Có giy chng nhận đã qua đào tạo, bồi dưỡng nghip vụ định giá xây dng theo qui
định ca B Xây dng;