Th tc Thẩm định công nhận trường Tiểu học đạt chuẩn Quc gia.
17.1. Trình tthực hin:
- Bước 1: Đơn v trường chuẩn b đầy đủ hồ sơ theo quy định ca pháp lut.
- Bưc 2: Np h sơ ti B phn tiếp nhn và tr kết qu ca S Giáo dc Đào to
(số 56, đường Lê Duẩn, phường 7, TP. Tuy Hòa).
Công chc tiếp nhn hsơ kiểm tra tính pp lý và nội dung hồ sơ:
+ Hsơ đầy đủ, hợp l thì viết Phiếu nhận hồ sơ và hn ngày trả kết quả.
+ Hsơ thiếu, hoặc không hợp lthì viết Phiếu hướng dẫnm li hồ sơ.
Bước 3: Phòng Giáo dục Tiểu học S Giáo dục Đào tạo tiếp nhận h s t b phận
một ca, x h sơ trình lãnh đạo S ký t trình gởi UBND tnh ra quyết định
thành lập đoàn thm đnh kim tra thc tế.
- Bước 4: UBND tnh xem xét, ra quyết định thành lập đn kiểm tra, thm đnh thc
tế chuyn kết qu thm đnh cho phòng chuyên môn thông báo cho các đơn vị,
nhân.
- Bước 5: Phòng chuyên môn hn thiện h sơ, trình lãnh đạo S ký văn bn gởi
UBND tnh ra quyết định công nhn.
- Bước 6: Nhận kết quti Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở GD&ĐT.
+ Người nhận kết qu phải mang theo Phiếu nhn h sơ; trưng hợp mất phiếu nhn
hsơ thì phải xut trình Giấy gii thiu ca cơ quan.
+ Công chc tr kết qu kim tra Phiếu nhận h sơ hoặc Giấy gii thiu; yêu cu
người nhn ký vào Stheo dõi và trả kết qu; trao kết quả cho người nhận.
17.2. Cách thức thực hiện: Trc tiếp tại trsm việc Sở Giáo dc và Đào tạo
Thời gian tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: Tthhai đến thsáu ( trừ ngày Lễ,Tết)
+ Sáng từ 7 giờ 30 đến 10 giờ 30 phút,
+ Chiều từ 13 giờ 30 phút đến 16 giờ 30 phút.
17.3. Thành phần, slượng hsơ:
a/ Thành phn hồ sơ, bao gồm:
1. Báo cáo quá trình y dng trường chuẩn;
2. Biên bn kiểm tra đánh giá trường Tiu học đạt chuẩn quốc gia mc độ I;
3. Biên bn kiểm tra đánh giá trường Tiu học theo mc chất lượng tối thiu;
4. Quyết đnh thành lập hội đồng thm đnh cấp huyn, TP;
5. Ttrình ca Hi đồng thm định cấp huyện, TP.
b/ Slượng hồ sơ: 01 bộ.
17.4. Thi hạn gii quyết: 45 ngày ( ktừ ngày tiếp nhận đầy đủ hsơ).
17.5. Đối tượng thực hin thtục hành chính: Tổ chc
17.6. quan thực hiện thtục hành chính:
a/ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND Tnh.
b/ Cơ quan hoặc người thẩm quyn được ủy quyền hoặc phân cấp thc hiện: Phòng
Giáo dục Tiểu học - SGiáo dục và Đào tạo Phú Yên.
c/ Cơ quan trc tiếp thc hiện TTHC: Sở Giáo dục và Đào tạo .
d/ Cơ quan phối hợp: Không.
17.7. Kết quthực hiện thtục hành chính: Quyết đnh hành chính.
17.8. L phí: Không.
17.9. Tên mu đơn, mẫu t khai:
1. Biên bản kiểm tra đánh giá trường Tiểu học đạt chun quốc gia mc độ I (Mẫu ban
hành theo Quyết định s 32/2005/-BGDĐT, ngày 24/10/2005, ca B Giáo dục
Đào tạo v ban hành Quy chế công nhn Trường Tiu học đạt chun quốc gia)
2. Biên bn kim tra đánh giá trường Tiu học theo mc chất lượng ti thiu;
( Quyết định s55/2007/QĐ-BGDĐT ngày 28/9/2007 ca B Giáo dc và Đào to v
vic ban hành Quy định mc cht lượng ti thiu ca Trường tiu học)
17.10. Yêu cầu, điu kiện thực hin thủ tc hành chính: Không.
17.11. Căn cứ pháp của thtục hành chính:
- Quyết định s 32/2005/-BGDĐT, ngày 24/10/2005, ca B Giáo dục Đào
tạo về ban hành Quy chếng nhn Trường Tiu học đạt chuẩn quốc gia
- Ngh định 166/2004/-CP ngày 16/9/2004, ca Chính ph Quy đnh trách nhim
quản lý nhà nước về giáo dục;
- Quyết định của UBND tỉnh về thành lập Hội đồng thẩm định cấp tỉnh hàng năm
- Quyết định số 55/2007/QĐ-BGDĐT ngày 28/9/2007 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc ban hành Quy định mức chất lượng tối thiu của Trưng tiu học
- Quyết định số 463/QĐ UBND ngày 15 tháng 03 năm 2011 của UBND tnh Phú Yên,
V/v: ban hành Quy định chức năng, nhim vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo
dục và Đào tạo Phú Yên./.
Mẫu:
………………. CNG HOÀ XÃ HI CHỦ NGHĨA VIT NAM
……………………… Độc lập - Tự do - Hnh phúc
BIÊN BẢN KIM TRA ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG TIU HC THEO MC CHẤT LƯỢNG TI THIU
Trường Tiu học ……………………………………..….. số điện thoi:………..
Xã…………………………...….. huyện……………..…… tnh Phú Yên.
I. TỔ CHC VÀ QUẢN LÝ:
1. Hiu trưởng, Phó hiệu trưởng:
-Trình độ đào tạo của hiu trưởng……...……; P.HT……...…..; P.HT…………….
-Số năm làm việc của hiệu trưởng………; P. hiệu trưởng…..;P.hiu trưởng
-Số năm làm công tác quản lý của hiệu trưởng……; P. hiệu trưởng…..;P.hiệu trưởng
-Nắm chắc ni dung, chương trình, kế hoạch của các môn học: ………………….
-Được tập huấn về quản và htrợ đim trường: ………………………………..
-Được cán bộ và nhân dân tín nhim: ……………………………………………..
2.Thực hin các nhim v quản lí:
-Có xây dng kế hoạch phát trin nhà trường(1năm, 5m…)………………………
-Tổ chức thc hiện cơng trình giảng dạy đúng theo qui đnh……………………...
-Có bản phânng giáo viên hàng năm……………………………………………
-Thc hiện tốt công tác u trử hồ sơ, ssách……………………………………..
-Công khai các ngun thu, chi……………………………………………………..
*Đánh gtiêu chuẩn 1:
II. ĐỘI NGŨ GIÁO VIÊN
1.Slượng và trình độ đào to:
-Tổng s GV……...
-Đạt chuẩn trlên:………... (trong đó: ĐH:…....CĐSP…………)
-Chưa đạt chuẩn:……….….. chiếm tl:……………...%
2. Phẩm chất đạo đức:
Các giáo viên sng trung thc, gin d, lành mnh, đoàn kết, u thương học
sinh…………………………………
3. Bi dưỡng thường xuyên và chuyên đề:
-Số GV tham gia bồi dưỡng chuyên đề:…………...Thường xuyên:……….…
-Chuyên đề Giáo dục hoà nhập………………………………………………
-Chuyên đề môđun………………………………………………………….
-Lý luận chính tr……………………………………………………………..
4. Nhim v
-Giảng dạy và giáo dục chương trình và kế hoạch……………………………………
-Thường xuyên đổi mi phương pháp giáo dục ……………………………………..
-Stiết dự girút kinh nghim trong một học kỳ của một giáo viên………………..
-Chun b bài trước khi lên lớp, thường xuyên s dụng làm đồ dùng dy học có
hiu qu……………………………………………………………………………….
-Luôn đối xử công bằng vi mi học sinh…………………………………………
-Quan tâm phụ đạo hs yếu, bồi dưỡng hs khá gii,năng khiếu……………………
ánh giá tiêu chuẩn 2:
III. CƠ SỞ VẬT CHT:
1. Trường học, lp hc:
-Diện tích trường:…………….….m²; Đạt………m²/HS
-Diện tích sân ci:………..…..…m²; Đạt………m²/HS
-Số đim trường……….. học ca ba ……………………………..
-Slớp học…….…Phòng học……….. Số học sinh………….….. tlHS/lớp…..
-Số phòng học được xây dng kiên cố, đ ánh sáng……………
-Số phòng học tm bợ …………………
-Số phòng học thuận li cho học sinh khuyết tật đến học:…………………………..
-Số phòng học có đủ bảng đen, bàn ghế cho giáo viên, học sinh:…………………...
-Số phòng học có t chưa tài liệu và đồ dùng dy học…………………………….
-Có phòng cho giáo viên làm vic, Tviện và thiết b………………………………
-Có phòng Hiệu trưởng, P.hiệu trưởng……………………………………………….
-Có phòng phụ đạo , bồi dưỡng học sinh…………………………………………….
-Có khu vsinh riêng cho giáo viên và học sinh…………………………………….
-Có giếng nước hoặc nguồn nước sạch……………………………………………….
2. Trang thiết bdạy học:
-Số bộ đồ dùng dy học……………………………………………………………..
-Có đầy đ i liu, đồ dùng dy học ti thiểu để Dạy - Học……………………….
-Giáo viênđầy đ Sách giáo khoa, sách giáo viên, lài liệu tham khảo…………..
-Có báo, tạp c, báo nhân dân……………………………………………………….
*Đánh gtiêu chuẩn 3:
IV. THC HIN XÃ HI HOÁ GIÁO DỤC:
-Phối hợp tchức Đại hội giáo dục cấp cơ s ………………………………….
-Ban đại diện CMHS phi hợp hoạt động có hiệu quả với nhà trường…………….
-Ban đại diện CMHS được tập huấn vhỗ trợ học sinh……………………………
-Tổ chức tuyên truyền, huy động s tham gia của nhiều nguồn lc xã hi…………
-Huy động s tham gia của cộng đồng trong bảo vệ, bảo dưỡng s vật chất nhà
trường………………………………………………………………………………
*Đánh gtiêu chuẩn 4:
V. CÁC HOẠT ĐỘNG VÀ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC:
-Tlhuy động trẻ 6 tuổi vào lớp 1……………………………………………
-Số học sinh đạt yêu cầu kiến thc kĩ năng cơ bản……………………………….
-Tlhọc sinh lên lớp……………….. HS bỏ học………….. HS u ban………..
-Tlhọc sinh Hoàn thành chương trình tiu học…………………………………
-Hiệu quả đào tạo…………………………………………………………………..
-Dy đúng cơng trình, kế hoạch………………………………………………..
-Tổ chức đầy đủ, có hiu quhoạt động ngoài gilên lớp………………………...
-Thc hiện đầy đủ, đúng qui đnh giáo dc hoà nhập……………………………...
-Tổ chức hội thảo chuyên môn ………………………………………………….…
*Đánh gtiêu chuẩn 5:
Kết lun: Trường Tiểu học……………………………………………..…..
Đã đạt ………../5 chuẩn mc chất lượng tối thiểu.
……………..ngày …. tháng…. năm ………
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIM TRA ĐẠI DIN PHÒNG GIÁO DỤC
ĐẠI DIN NHÀ TRƯỜNG ĐẠI DIN UBND HUYN (TP)