Xác nhận sản lượng dịch vụ viễn thông công ích:
1 Trình tự thực hiện
Bước 1: T chức chuẩn bị h theo quy định của pháp
luật hoặc liên h Bộ phận tiếp nhận và tr kết quả - Văn
phòng Sở Thông tin và Truyền thông để được hướng dẫn.
Bước 2: Tổ chức nộp hồ sơ cho cán bộ làm việc tại Bộ phận
tiếp nhận và tr kết quả - Văn phòng S Thông tin và
Truyền thông. Đa chỉ: 17 Trần Hưng Đạo, Pleiku, Gia Lai.
* Công chức tiếp nhận hồ kiểm tra tính pháp và ni
dung h:
+ Trường hợp hồ sơ đã đầy đủ, hợp lthì viết Giy hẹn trao
cho người nộp.
+ Trường hợp hồ thiếu, không hợp lệ thì ng chức tiếp
nhận h hướng dẫn để người nộp làm lại hồ sơ cho kp
thời.
Bước 3: Nhận kết quả và nộp lệ pti Bộ phận tiếp nhận
trkết quả - Văn phòng Sở Thông tin và Truyền thông
+ Thời gian tiếp nhận h trả kết quả: Từ 7h 30 đến
11h ng, t13h30 đến 17h chiều các ngày làm việc trong
tuần.
2 Cách thức thực hiện - Thực hiện trực tiếp tại Sở Thông tin và Truyền thông
3 H
1. o cáo sản lượng dịch vụ viễn thông công ích (VTCI)
đã thực hin.
2. D liệu liên quan đến số liệu về sản lượng dịch v
VTCI.
* Slượng hồ sơ: 02 (bộ)
4 Thời hạn gii quyết hồ - 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
5 Cơ quan thực hiện TTHC Sở Thông tin và Truyền thông
6 Đối tượng thực hiện TTHC - Tổ chức
7 Mẫu đơn, tờ khai
1. Bảng kê sản lượng duy trì thuê bao điện thoại cố định và
Internet
2. Bảng kê sản lượng duy trì trạm thông tin vệ tinh (VSAT)
3. Bảng kê sản lượng duy trì đim truy nhập điện thoại công
cộng (thiết lập từ năm 2007 về trước)
4.Bảng kê sản lượng duy trì điểm truy nhập điện thoại công
cộng (thiết lập tnăm 2008, 2009, 2010 tại các xã đến đầu
năm 2008 chưa điểm truy nhập điện thoại ng cộng)
5. Bảng kê sản lượng duy trì điểm truy nhập Internet công
cộng (thiết lập từ năm 2007 về trước)
6. Bảng kê sản lượng duy trì điểm truy nhập Internet công
cộng (thiết lập tnăm 2008 tại các xã đến đầu năm 2008
chưa có điểm truy nhập Internet công cộng)
7. Bng kê sản lượng thuê bao phát triển mới của cá nhân,
hgia đình khu vực 3 sử dụng dịch vụ điện thoại cố định
hữu tuyến
8. Bảng kê sản lượng duy trì thuê bao điện thoại cố định của
cá nhân, hộ gia đình
9. Bảng kê sn lượng thiết bị đầu cuối cho thuê bao phát
triển mới của nhân, hộ gia đình s dụng dịch vụ điện
thoại cố định và Internet
8 Phí, lệ phí
0,5% kinh phí doanh nghiệp được nhà nước hỗ trợ duy trì
phát triển cung ng dch v viễn thông công ích tại địa
phương
9 Kết quả Văn bản xác nhận
10 Yêu cầu hoặc điều kin Không
11 Căn cứ Pháp
- Pháp lnh Bưu chính, Viễn thông Số: 43/2002/PL-
UBTVQH 10, ngày 25/5/2002
- Quyết định s 51/2008/QĐ-BTTTT ny 18 tháng 11 năm
2008 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Thông s14/2008/TT-BTTTT ngày 31/12/2008 vviệc
hướng dẫn quản lý kinh p htrợ thực hiện, xác nhận sản
lượng dịch vụ VTCI tại địa phương.
Thông tư số 39/2009/TT-BTTTT ngày 14/12/2009 v việc
sửa đổi, bổ sung Quyết định số 51/2008/QĐ-BTTTT ngày
18 tháng 11 năm 2008 của Bộ Thông tin và Truyn thông
ban hành quy định v việc nghiệm thu sản lượng dịch vụ
viễn thông công ích và thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ
trcung ứng dịch vụ viễn thông ng ích giai đoạn 2008
2010.
Doanh nghiệp Mẫu số: 01A1-
SL/
Tỉnh: Yên Bái
số: (Ban hành theo QĐ số…./2008/QĐ-BTTTT ca B trư
ởng Bộ TTTT)
BẢNG KÊ SẢN LƯỢNG DUY TRÌ THUÊ BAO ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH VÀ INTERNET
Kỳ báo cáo…………….
Điện thoại cố định hữu tuyến Điện thoại cố dịnh tuyến
CDMA Điện thoại cố định vô tuyến GSM Internet băng r
ộng (ADSL)
Tháng
th
nhất
Tháng
th
hai
Tháng
th ba
Tng
số lượt
TB
được
h trợ
Tháng
th
nhất
Tháng
th
hai
Tháng
th ba
Tng
số lượt
TB
được
h trợ
Tháng
th
nhất
Tháng
th
hai
Tháng
th ba
Tng số
lượt TB
được hỗ
tr
Tháng
th
nhất
Tháng
th
hai
Tháng
th
ba
T
lư
đư
đơn vị
hành
chính
Tên đơn vị
hành chính
(Huyn, xã
thuộc vùng
công ích theo
Quyết định
40/2008/QĐ-
BTTTT)
Khu
vực
(Thuê
bao)
(Thuê
bao)
(Thuê
bao) (lượt) (Th
bao)
(Thuê
bao)
(Thuê
bao) (lượt) (Th
bao)
(Thuê
bao)
(Thuê
bao) (lượt) (Th
bao)
(Thuê
bao)
(Thuê
bao)
A B C 1 2 3 4=1+
2 +3 5 6 7 8=5+6
+7 9 10 11
12=9+
10+11 13 14 15
16=
KV2
KV3
KV3
KV2
KV3
KV2
KV3
KV3
KV3
KV3
KV3
4
KV3
Tổng thực hiện
Trong đó:
-
KV1:………
-
KV2:………
-
KV3:……...
Ngày……tháng……năm…..
Người lập Ph trách bộ phận Th trưởng đơn v
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Doanh nghiệp Mẫu số: 01A2-SL/VTCI
Tỉnh: Yên Bái
số: (Ban hành theo QĐ số…./2008/QĐ-BTTTT ca Bộ trưởng Bộ TTTT)
BẢNG KÊ SẢN LƯỢNG DUY TRÌ TRM THÔNG TIN VỆ TINH (VSAT)
Kỳ Báo cáo…………..
Trạm thông tin vệ tinh trên đất liền (áp dụng cho KV3) Trạm thông tin vệ tinh trên đảo (không phân biệt khu vực)
Tháng th
nhất
Tháng th
hai
Tháng th
ba
Tng số lượt trạm
được hỗ trợ
Tháng th
nhất
Tháng th
hai
Tháng th
ba
Tng số lượt trạm
được hỗ trợ
đơn vị
hành
chính
Tên đơn vị hành
chính
(Huyn, xã thuc
vùng công ích theo
Quyết định
40/2008/QĐ-BTTTT)
(Trạm) (Trạm) (Trạm) (lượt) (Trạm) (Trạm) (Trạm) (lượt)
5
A B 1 2 3 4=1+2+3 5 6 7 8=5+6+7
Tổng thực hiện
Ngày……tháng…..năm…..
Người lập Ph trách bộ phận Th trưởng đơn vị
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Doanh nghiệp M
ẫu số: 01A3
Tỉnh: Yên Bái
số: (Ban hành theo QĐ số…./2008/QĐ-BTTTT của Bộ trư
ng B TTTT)
BẢNG KÊ SẢN LƯỢNG DUY TRÌ ĐIỂM TRUY NHẬP ĐIỆN THOẠI CÔNG CỘNG
(Thiết lập t năm 2007 về trước)
Kỳ báo cáo……………
Điểm truy nhập dịch v ĐT có người phc
v sử dụng mạng hữu tuyến
Điểm truy nhập dịch v ĐT có người phc
v sử dụng mạng vô tuyến (bao gồm cả sử
dụng VSAT ở khu vực 3)
Đi
ểm truy nhập dịch v ĐT không ng
v
sử dụng mạng hữu tuyến
đơn vị
hành
chính
Tên đơn vị hành chính
(Huyn, xã thuc vùng
công ích theo Quyết
định 40/2008/QĐ-
BTTTT)
Khu
vực
Tháng
th
nhất
Tháng
thứ hai
Tháng
thứ ba
Tổng số
lượt điểm
được h
tr
Tháng
th
nhất
Tháng
thứ hai
Tháng
thứ ba
Tổng số
lượt điểm
được h
tr
Tháng
th
nhất
Tháng
thứ hai
Tháng
thứ ba