Bộ, cơ quan Trung ương: …………
Chương: ……………………………..
Mu biu s 39.1
THUYT MINH TNG HP PHÂN B D TOÁN CHI S NGHIP KHOA HC CÔNG NGH NĂM ……
(Dùng cho các bộ, cơ quan trung ương báo cáo B Tài chính)
Đơn vị tính: triu đng
TT
Ni dung
D toán
giao năm
…….
Tng s
phân b
đợt...
Trong đó
D toán
còn li
chưa
phân b
Đơn vị
B
....
A
B
1
2
4
5
6
Tng s
I
Kinh phí thc hin nhim v KHCN (chi tiết
theo loi, khon)
I.1
Nhim v KHCN cp quc gia
Loại …… Khoản …….. (ví dụ Loi 370 Khon
371)
1
Nhim v chuyn tiếp t năm trước
1.1
Kinh phí khoán chi
1.2
Kinh phí không khoán chi
2
Nhim v bắt đầu thc hin t năm nay
2.1
Kinh phí khoán chi
2.2
Kinh phí không khoán chi
I.2
Nhim v KHCN cp b
Loại …… Khoản …….. (ví dụ Loi 370 Khon
371)
1
Nhim v chuyn tiếp t năm trước
1.1
Kinh phí khoán chi
1.2
Kinh phí không khoán chi
2
Nhim v bắt đầu thc hin t năm nay
2.1
Kinh phí khoán chi
2.2
Kinh phí không khoán chi
I.3
Nhim v KHCN cấp cơ sở
Loại …… Khoản …….. (ví dụ Loi 370 Khon
371)
1
Nhim v chuyn tiếp t năm trước
1.1
Kinh phí khoán chi
1.2
Kinh phí không khoán chi
2
Nhim v bắt đầu thc hin t năm nay
2.1
Kinh phí khoán chi
2.2
Kinh phí không khoán chi
II
Kinh phí thường xuyên (chia theo loi,
Khon)
Loại …… Khoản …….. (ví dụ Loi 370 Khon
371)
A1
Tiền lương và hoạt động b máy
Kinh phí t ch tài chính
Kinh phí không t ch tài chính
1
Tiền lương, tiền công
2
Hoạt động b máy
A2
Hoạt động thường xuyên theo chức năng
Kinh phí t ch tài chính
Kinh phí không t ch tài chính
A3
Kinh phí thường xuyên khác (kinh phí không
t ch)
III
Kinh phí không thưng xuyên (chia theo
Loi, Khon)
A1
Hp tác quc tế
1
- Đoàn ra
2
- Đoàn vào
3
- Hi ngh, Hi tho quc tế t chc ti VN
4
- Niên lim tham gia các t chc quc tế
5
- Vốn đối ng thc hin các d án nưc ngoài
A2
Tăng cường cơ sở vt cht, trang thiết b
cho các cơ quan KHCN
1
Tăng cường cơ s vt cht, trang thiết b cho
các cơ quan KHCN chuyển tiếp t năm trước
2
Tăng cường cơ s vt cht, trang thiết b cho
các cơ quan KHCN thực hin t năm nay
A3
Sa cha, chng xung cp
1
Sa cha, chng xung cp chuyn tiếp t
năm trưc
2
Sa cha, chng xung cp thc hin t năm
nay
B, cơ quan Trung ương: ………..
Chương: ……………………………
Mu biu s 39.2
THUYT MINH PHÂN B D TOÁN CHI S NGHIP KHOA HC CÔNG NGH NĂM……
(ng cho các b, cơ quan trung ương o o B i chính)
Đơn vị: triu đng
TT
Ni dung
Quyết
định phê
duyt
nhim v
(s ngày
tháng
năm)
Thi
gian
thc
hin
Tổng kinh phí đã phê duyt thc hin nhim v
Đơn v
ch trì
Tng s
Ngun NSNN
Ngun khác
Tng s
Đã bố trí
(C th
theo tng
năm đối
vi nhim
v thc
hin
nhiu
năm)
D kiến
phân b
đợt này
S còn
li
S đã
thc
hiện năm
trước
D kiến
thc hin
ca năm
(năm
hin
hành)
A
B
1
2
3
4
5
6
7=4-5-6
8
9
10
Tng cng
A
Nhim v KHCN cp quc gia
I
Nhim v chuyn tiếp
Loi Khon
1
Tên đơn vị d toán
1.1
Nhim vụ……
1.2
Nhim vụ……
2
Tên đơn vị d toán
….
II
Nhim v m mi
Loi Khon
1
Tên đơn vị d toán
1.1
Nhim vụ……
1.2
Nhim vụ……
2
Tên đơn vị d toán
……
B
Nhim v KHCN cp B
(Thuyết minh chi tiết tương tự như
ni dung chi nhim v KHCN cp
Quc gia)
C
Nhim v KHCN cấp cơ sở
(Thuyết minh chi tiết tương tự như
ni dung chi nhim v KHCN cp
Quc gia)
D
Các hoạt động thường xuyên
theo chức năng
1
Tên đơn vị d toán
1.1
Nhim vụ…..
1.2
Nhim vụ…..
…..
E
Các hoạt động không thường
xuyên khác được cơ quan có
thm quyn giao (Hp tác quc
tế, Tăng cường năng lực, sa
cha chng xung cấp,…
1
Tên đơn vị d toán
1.1
Nhim vụ…..
1.2
Nhim vụ…