Tiếp nhận và xem xét hồ sơ kê khai lại giá thuốc sản xuất trong nước.
- Trình tự thực hiện:
Bước 1: Cá nhân, tổ chức gửi hồ sơ về Sở Y tế (phòng Nghiệp vụ Dược). Số
14, Trường Chinh, Tx Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
Bước 2 : Sở Y tế tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ nếu đúng thì viết phiếu tiếp nhận,
nếu chưa đúng thì hướng dẫn tổ chức hoàn thin lại hồ sơ.
Bước 3: Trong thời hạn 17 ngày làm việc, Sở Y tế đưa ra ý kiến bằng văn
bản đối vi các trường hợp kê khai lại giá thuốc bất hợp lý và nêu rõ lý do.
- Cách thức thực hin: Qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại phòng
Nghiệp vụ Dược - Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn
- Thời gian tiếp nhận h : t th 2 đến th 6 hàng tuần (trc ngày ngh lễ)
Sáng từ 07 giờ đến 11 giờ 30 phút; Chiều từ 13 giờ 30 phút đến 17 giờ.
- Thành phn, số lưng hồ sơ
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
1) Công văn về việc kê khai lại giá thuốc. Mẫu số 5-GT (đính kèm)
2) Bng kê khai lại giá thuốc và chi tiết mức giá kê khai lại: Mu số 8-GT
(đính kèm thủ tục)
b) Sng hồ sơ: 01 (bộ)
- Thời hạn gii quyết: Trong thời hạn 17 ngày m việc, kể t ngày nhn
được hồ sơ khai li giá thuốc. Nếu phát hiện giá thuốc kê khai lại không hợp lý
thì Sở Y tế sẽ có ý kiến bằng văn bản về giá kê khai lại và nêu rõ lý do.
- Đối tượng thực hiện: Tổ chức
- Cơ quan thực hiện:
+ Cơ quanthẩm quyền quyết định: Sở Y tế
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Sở Y tế
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Phiếu tiếp nhận
- Lphí: không
- Tên mu đơn, mẫu tờ khai:
+ Mẫu số 5 - GT:ng văn về việc kê khai lại giá thuốc.
+ Mẫu số 8 - GT: Bảng kê khai lại giá thuốc và chi tiết mức giá kê khai lại
- Yêu cu, điều kiện: Không
- Cơ sở pháp lý:
+ Luật Dược số: 34/2005/QH11 ngày 14/06/2005. Hiệu lực thi hành tngày
01/10/2005.
+ Ngh định số: 79/2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính phủ qui định
chi tiết thi hành một số điều của Luật dược. Hiệu lực thi hành sau 15 ngày k từ
ngày đăng công báo.
+ Thông liên tịch số: 11/2007/TTLT-BYT-BTC ngày 31/8/2007 hướng
dẫn quản lý nhà ớc về thuốc dùng cho người.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ BẮC KẠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2277/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm
2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn)
Mẫu s 05-GT
(Theo Thông tư liên tịch số: 11/2007/TTLT-BYT-BTC ngày 31/8/2007)
TÊN CƠ SỞ
S:.......
V/v kê khai li giá thuốc
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
______________________________________
……, ngày… tháng… năm 200
Kính gi: Sở Y tế Bắc Kạn
Thc hin Khon 3, 4 Điều 10 Ngh đnh số: 79/2006/NĐ-CP ngày
09/8/2006 ca Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut
Dược và Thông liên tịch s: 11/2007/TTLT-BYT-BTC-BCT ngày 31
tháng 8 năm 2007 ca Liên tch B Y tế - B i chính - Bng thương
hướng dn thc hin qun lý Nnưc v giá thuốc dùng cho người;
(Tên s khai li) gi H khai li giá thuc mt s mt
hàng do.... (tên sở) sn xut/nhp khẩu/đứng n đăng ký vi Q cơ
quan. Giá kê khai li ti Hồ sơ khai này thay thế cho giá đã kê khai ti H
kê khai số....ngày......tháng...năm....
Danh mc thuckhai li giá đính kèm công văn này.
Chúng i cam kết thc hiện đúng các quy định ca pháp lut hin
hành v qun giá thuc. Nếu vi phm chúng i xin chu hoàn toàn trách
nhim trước pháp lut Vit Nam.
Nơi nhận:
- Như trên;
-u.
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Địa chỉ liên h
-n cơ sở:
- Địa chỉ:
-n người khi cần liên hệ:
- Số điện thoại:
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ BẮC KẠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2277/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm
2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn)
- SFax:
Ghi chú: Trường hợp nguyên nhân ng giá do tăng chi p nguyên
liu và/hoặc tăng đột biến một số yếu tố chi phí đầu vào như khấu hao tài
sản cố định, chi pn hàng, tgiá, chi phí tiền lương…, sthực hiện
giải trình cụ thể lý do và cung cấp các tài liệu liên quan về việc thay đổi này.
Mẫu s 8-GT
(Theo Thông tư liên tịch số: 11/2007/TTLT-BYT-BTC ngày 31/8/2007)
TÊN CƠ SỞ SẢN XUẤT
TRONG NƯỚC/CƠ SỞ
ĐƯỢC ỦY QUYỀN
ĐĂNG KÝ THUỐC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - T do - Hnh phúc
_____________________________________
....., ngày......tháng......năm 200.....
BẢNG KÊ KHAI LI GIÁ THUỐC
CHI TIẾT MỨC GIÁ KÊ KHAI LẠI
(Kèm theo số Công văn số:...... ngày..../....../.......)
I. BẢNG KÊ KHAI LẠI GIÁ THUỐC
Giá bán buôn dự kiến tại
Việt Nam Giá n lẻ dự kiến tại
Việt Nam (nếu có)
T
T
Tên
thuốc,
nồng độ
hoặc
hàm
lượng,
quy
cách
đóng gói
Hoạt
chất
Đơn
v
tính
Đã kê khai
hoặc kê
khai lại
lin kề
(tháng….
năm)
khai
li
Tỷ lệ
tăng
Đã kê khai
hoặc kê
khai lại liền
k
(tháng…
năm)
khai
li
T
l
tăng
II. BẢNG CHI TIẾT MỨC GIÁ KÊ KHAI (áp dụng cho từng mặt
hàng)
Tên thuốc, nng độ hoặc hàm lượng
T Các khoản mục Đơn Mức Đơn giá Thành tiền
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG,
THAY THẾ THUỘC PHẠM VI GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ BẮC KẠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 2277/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm
2011 của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Kạn)
T chi phí v
tính
tiêu
hao Đã kê khai
hoặc kê khai
li liền kề
(tháng…..
năm)
khai
li
Đã kê khai
hoặc kê khai
li liền kề
(tháng…..
năm)
khai
li
1 Chi p nguyên,
nhiên, vật liu
2 Chi p lương,
BHXHYTCĐ
3 Chi p khấu hao
TSCĐ
4 Các khoản CP
chung phân b
5 Giá thành
6 Chi phí bán hàng
7 Lợi nhun dự kiến
8 Giá bán buôn d
kiến đã thuế
GTGT
9 Giá n l d
kiến đã thuế
GTGT
Ghi chú:
- Giá bán buôn dự kiến và giá bán lẻ dự kiến đã bao gm thuế GTGT
và tính theo VNĐ.
-sở phải cam kết các thông tin trên là chính xác và chịu trách
nhim trước pháp luật hiện hành của Việt Nam.
GIÁM ĐỐC CƠ SỞ SẢN XUẤT THUỐC
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) GIÁM ĐỐC SỞ ĐĂNG KÝ THUỐC
(nếu có)
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)