TR NG Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IƯỜ
VI N ĐI N T VI N THÔNG
********** **********
BÀI T P L N
MÔN H C: T CH C QUY HO CH M NG VI N THÔNG
Đ i: “Các Thu t Toán Và Ph ng Th c Đ nh Tuy n Trong ươ ế
M ng
Gi ng viên h ng d n: Nguy n Văn Th ng ướ
Nhóm sinh viên th c hi n:
H và tênSHSV L p

HÀ N I 4/2012
I. M đ u
M t trong nh ng ho t đ ng c a m ng nói chung là vi c truy n d li u t ngu n t i đích.
Đ nh tuy n là m t ch c năng không th tách r i c a m ng khi truy n d li uh t ngu n t i ế
đích và có ý nghĩa đ c bi t quan tr ng trong vi c thi t k và t i u m ng. C u trúc m ng, ế ế ư
gi i pháp công ngh và ph ng pháp đ nh tuy n là 3 v n đ liên quan m t thi t v i nhau và ươ ế ế
quy t đ nh ch t l ng ho t đ ng c a m ng. Chính vì v y, bài toán đ nh tuy n c n đ cế ượ ế ượ
quan tâm nghiên c u đ nh m t i u hóa hi u su t s d ng tài nguyên m ng. ư
Trên th gi i đã có nhi u nghiên c u v các ph ng pháp đ nh tuy n, v i m c đích chế ươ ế
y u là tìm ra nh ng ph ng pháp đ nh tuy n thích h p đ áp d ng vào th c t m ngế ươ ế ế
l i. Trong th i gian g n đây, xu h ng đ nh tuy n theo “giá” trên m ng đã tr thành m tướ ướ ế
ch đ nghiên c u quan tr ng. Thông th ng, l i ích mang l i trên m ng đ c t i đa ườ ượ
b ng vi c t i u hóa các hàm m c tiêu. Tùy thu c vào c u trúc và các đ ng truy n trên ư ườ
m ng mà các hàm m c tiêu và ràng bu c đi theo s khác nhau.
II. N i dung
1. Gi i thi u v đ nh tuy n: ế
Đ nh tuy n là quá trình tìm đ ng đi đ truy n t i thông tin trong liên m ng t ngu n đ n ế ườ ế
đích. Nó là m t ch c năng đ c th c hi n t ng m ng. Ch c năng này cho phép router ượ
đánh giá các đ ng đi s n có t i đích. Đ đánh giá đ ng đi, đ nh tuy n s d ng cácườ ườ ế
thông tin v Topology c a m ng. Các thông tin này có th do ng i qu n tr thi t l p. Quá ườ ế
trình đ nh tuy n c n th a mãn các yêu c u cho tr c bao g m: đ ng đi ng n nh t ho c ế ướ ườ
có băng thông r ng nh t. Đ ng đi th ng ph i t i u theo m t trong hai tiêu chí.các gói ườ ườ ư
tin có th đ c g i đi theo đ ng này. Nh ng cũng có th chúng đ c g i đi đ ng th i ượ ườ ư ượ
trên nhi u đ ng . Vi c đ nh tuy n đ c s d ng cho nhi u lo i m ng: m ng vi n thông, ườ ế ượ
liên m ng, internet, m ng giao thông.
Hình : Tìm đ ng đi ti p theoườ ế
Đ nh tuy n có th đ c chia ra làm 3 ph ng pháp đ nh tuy n: đ nh tuy n tĩnh, đ nh ế ượ ươ ế ế
tuy n ng u nhiên và đ nh tuy n đ ng. Trong môi tr ng m ng th ng xuyên có s thayế ế ườ ườ
đ i ng u nhiên nên đ nh tuy n tĩnh ch có ý nghĩa các gateway và các m ng nh . ế
Trong đ nh tuy n đ ng, có hai ph ng th c đ nh tuy n: tìm đ ng theo đ ng đi ng n ế ươ ế ườ ườ
nh t và tìm đ ng đi t i u. ườ ư
V n đ tìm đ ng đi ng n nh t đ c đ t ra: ta có th tìm đ ng đi ng n nh t t m t nút ườ ượ ườ
đ n t t c các nút khác ho c tìm đ ng đi ng n nh t t m t nút đ n m t nút c th .ế ườ ế
Cách gi i quy t này đ c s d ng trong giao th c OSPF(Open Shortest Path First) v i ế ượ
vi c s d ng các thu t toán Dijikstra, Bellman-Ford.
Ngoài ra ta có th đ các nút m ng t đ ng tìm ra đ ng đi t i u. Vi c tim ra tuy n đi ườ ư ế
đ c th c hi n m t cách phân tán t i các nút ch không do m t nút trung tâm tính toán.ượ
Các nút ch đ ng trao đ i thông tin liên quan đ n c u hình m ng v i nhau. T các thông ế
tin thu th p đ c m i nút t tìm ra đ ng đi t i u đ n các nút khác r i l p ra b ng đ nh ượ ườ ư ế
tuy n đ a ra quy t đ nh đ nh tuy n. B ng đ nh tuy n th ng xuyên đ c c p nh t m iế ư ế ế ế ườ ượ
khi có thay đ i c u hình m ng. Thu t toán đ c s d ng là Prime và Kruskal nh m t o ra ượ
cây b c c u t i thi u.
2. Các khái ni m trong lý thuy t graph: ế
Ph n y gi i thi u các thu t ng c ki ni m c b n nh m mô t c m ng, ơ
graph, các thu c nh c a . Lý thuy t graph là m t môn h c xu t hi n t lâu, nh ng lý ế ư
thuy t này m t s thu t ng đ c ch p nh n kc nhau dùng cho các khái ni m c b n. Vìế ượ ơ
th th s d ng m t s thu t ng kc nhau đ l p mô hình graph cho m ng. Các thu tế
ng đ c tnh bày d i đây y các thu t ng đã đ c ng nh n và đ c s d ng ượ ướ ượ ượ
th ng xun ch ng này.ườ ươ
M t graph G, đ c đ nh nghiã b i t p h p các đ nh ượ V t p h p các c nh E. Các đ nh
th ng đ c g i c ườ ượ t và chúng bi u di n v t (ví d m t đi m ch a l u l ng ho c ư ượ
m t khu v c ch a thi t b truy n thông). c c nh đ c g i các ế ượ liên k tế và cng bi u di n
ph ng ti n truy n thông. Graph có th đ c bi u di n nh sau:ươ ư ư
G=(V, E)
Hình 2 là m t ví d c a m t graph.
Hình : M t graph đ n gi n ơ
M c dù theo thuy t, ế V có th t p h p r ng ho c kng xác đ nh, nh ng tng ư
th ng ườ V t p h p xác đ nh kc r ng, nga là th bi u di n
V={vi | i=1,2,......N}
Trong đó N là s l ng t. T ng t ượ ươ E đ c bi u di n:ượ
E={ei | i=1,2,......M}
M t liên k t, ế ej, t ng ng m t k t n i gi a m t c p t. th bi u di n m t lnươ ế
k t ếej gi a t i k b i
ej=(vi,vk)
ho c b i
ej=(i,k)
M t liên k t g i ế đi t i m t t n u t đó là m t trong hai đi m cu i c a ln k t.ế ế
Nút i và k g i là k nhau n u t n t i m t liên k t (ế ế i, k) gi a cng. Nh ng nút nh v y đ c ư ượ
xem các nút láng gi ng. B c c a nút s l ng ln k t đi t i nút hay s l ng nút ng ượ ế ượ
gi ng. Hai ki ni m tn là t ng đ ng nhau trong c graph thông th ng. Tuy nhiên v i các ươ ươ ườ
graph có nhi u h n m t liên k t gi a ng m t c p nút, t hai ki ni m tn không t ng ơ ế ươ
đ ng. Trong tr ng h p đó, b c c a m t nút đ c đ nh nga là s l ng ln k t đi t i nútươ ườ ượ ượ ế
đó.
M t liên k t có th có hai h ng. Khi đó th t c a các t kng ý nghiă. Ng c ế ướ ượ
l i th t các nút có ý nga. Trong tr ng h p th t các nút ý nga, m t liên k t có th ườ ế
đ c xem nh là m t ượ ư cung và đ c đ nh nghĩa ượ