T NG LIÊN ĐOÀN LAO Đ NG VI T NAM
TR NG Đ I H C TÔN Đ C TH NGƯỜ
KHOA MÔI TR NG VÀ B O H LAO Đ NGƯỜ

ĐANH GIA TAC ĐÔNG MÔI TR NG ƯƠ
CH Đ : NG D NG PH NG PHÁP NGHIÊN C U ƯƠ
ĐTM VÀO TR M B M L U V C NHIÊU L C – TH Ơ Ư
NGHÈ
Sinh viên th c hi n : G m có: 6 SV L P: 11090201
Nguy n Th Thanh N -91102087
L Ng c Linh -91102203
Nguy n Khánh Nh -91102086 ư
Nguy n Thanh Vân Anh -91102005
Nguyên Hông Thanh -91102245
Nguyên Anh Khoa -91102053
Tp. H Chí Minh, 1 tháng 10 năm 2014
Ph l c
Anh / ch hãy ng d ng ph ng pháp nghiên c u ĐTM ( pp h th ng, đ n ươ ơ
gi n ) đ khái quát các v n đ tác đ ng chính c a d án và ch ra các v n đ
i tr ng quan tr ng c a d án: ườ Tr m b m L u v c Nhiêu L c – Th Nghè ơ ư
1. Gi i thi u tóm t t các ph ng pháp s d ng trong nghiên c u ĐTM: (i) nhóm ươ
pp h th ng, đ n gi n và (ii) nhóm pp tr giúp. ơ
-ĐTM là môn khoa h c đa ngành, do v y, mu n d o và đánh giá đúng các tác
đ ng chính c a d án đ n môi tr ng t nhiên KT-XH c n ph i c ế ườ
ph ng pháp khoa h c có tính t ng h p. D a vào đ c đi m c a d án d aươ
o đ c đi m môi tr ng, các nhà khoa h c đã s d ng nhi u ph ng pháp d ư ươ
o v i m c đ đ nh tính ho c đ nh l ng khác nhau. ượ
-M i ph ng pháp đ u đi m m nh đi m y u. Vi c l a ch n ph ng ươ ế ươ
pháp c n d a vào yêu c u v m c đ chi ti t c a ĐTM, ki n th c, kinh ế ế
nghi m c a ng i th c hi n ĐTM. Trong nhi u tr ng h p ph i k t h p t t ườ ườ ế
c c ph ng pháp trong nghiên c u ĐTM cho m t d án, đ c bi t các d án ươ
qui mô l n và có kh năng t o nhi u tác đ ng th c p.
Ph ng pháp ch p b n đ : ươ
-Ph ng pháp này nh m xem xét s b c tác đ ng c a d án đ n t ng thànhươ ơ ế
ph n môi tr ng trong ng, t đó đ nh h ng nghiên c u ti p theo. Ph ng ườ ướ ế ươ
pháp ch p b n đ d a trên nguyên t c so sánh các b n đ chuyên ngành (b n
đ d a nh, b n đ th m th c v t, b n đ th nh ng, b n đ s d ng đ t, ưỡ
b n đ phân b dòng ch y m t, b n đ đ a ch t, b n đ đ a m o, b n đ phân
b dân c …) v i các b n đ môi tr ng ng t l . Hi n nay k thu t GIS ư ườ
(H thông tin đ a lý) cho phép th c hi n ph ng pháp y m t cách nhanh ươ
chóng và chính xác.
-Ph ng pháp ch ng b n đ đ n gi n, nh ng yêu c u ph is li u đi u traươ ơ ư
v vùng d án đ y đ , chi ti t và chính xác. ế
-Ph ng pháp th ng kê: Nh m thu th p x c s li u v đi u ki n khíươ
t ng, th y văn, kinh t h i t i khu v c xây d ng D án.ượ ế
Ph ng pháp l p b ng li t kê (Check list): ươ
-Ph ng pháp này d a trên vi c l p b ng th hi n m i quan h gi a các ho tươ
đ ng c a d án v i các thông s i tr ng có kh năng ch u tác đ ng b i d ư
án nh m m c tiêu nh n d ng c đ ng i tr ng. M t b ng ki m tra đ c ườ ượ
y d ng t t s bao quát đ c t t c c v n đ môi tr ng c a d án, cho ượ ườ
phép đánh giá s b m c đ tác đ ng và đ nh h ng các tác đ ng c b n nh tơ ướ ơ
c n đ c đánh gchi ti t. ượ ế
-Đ i v i ph ng pháp này, có 2 lo i b ng li t kê ph bi n nh t g m b ng li t ươ ế
đ n gi n và b ng li t đánh giá s b m c đ tác đ ng.ơ ơ
-B ng li t đ n gi n: đ c trình bày d i d ng các câu h i v i vi c li t ơ ượ ướ
đ y đ c v n đ môi tr ng liên quan đ n d án. Trên c s các câu h i này, ườ ế ơ
các chuyên gia nghiên c u ĐTM v i kh năng, ki n th c c a mình c n tr l i ế
các câu h i này m c đ nh n đ nh, nêu v n đ . B ng li t kê này là m t công
c t t đ sàng l c các lo i tác đ ng i tr ng c a d án t đó đ nh h ng ườ ướ
cho vi c t p trung nghiên c u các tác đ ng chính.
-B ng li t kê đánh giá s b m c đ tác đ ng: nguyên t c l p b ng cũng t ng ơ ươ
t nh b ng li t đ n gi n, song vi c đánh giá tác đ ng đ c c đ nh theo ư ơ ượ
các m c đ khác nhau, thông th ng tác đ ng không r t, tác đ ng r t ườ
tác đ ng m nh. Vi c c đ nh này tuy v y v n ch tính ch t phán đoán
d a vào ki n th c kinh nghi m c a chuyên gia, ch a s d ng c ph ng ế ư ươ
pháp tính toán đ nh l ng. ượ
-Nh v y, l p b ng li t m t ph ng pháp đ n gi n, nh ng hi u quư ươ ơ ư
không ch cho vi c nh n d ng các tác đ ng n m t b ng t ng h p tài
li u đã có, đ ng th i giúp cho vi c đ nh h ng b sung tài li u c n thi t cho ướ ế
nghiên c u ĐTM. Nh v y, ph i th y r ng, hi u qu c a ph ng pháp này ư ươ
ph thu c r t nhi u vào vi c l a ch n chuyên gia và trình đ , kinh nghi m c a
các chuyên gia đó.
Ph ng pháp ma tr n (Matrix): ươ
-Ph ng pháp ma tr n s phát tri n ng d ng c a b ng li t kê. B ng maươ
tr n cũng d a trên nguyên t c c b n t ng t đó s đ i chi u t ng ho t ơ ươ ế
đ ng c a d án v i t ng thông s ho c thành ph n i tr ng đ đánh giá ườ
m i quan h nguyên nh n h u qu m c đ đ nh l ng cao h n v i vi c ượ ơ
cho đi m m c đ c đ ng theo thang đi m t 1 đ n 5 ho c t 1 đ n 10. T ng ế ế
s đi m ph n ánh thành ph n môi tr ng ho c thông s i tr ng nào b tác ườ ườ
đ ng m nh nh t. M c v y, ph ng pháp này cũng v n ch a l ng a ươ ư ượ
đ c quy mô, c ng đ c đ ng. ượ ườ
Ph ng pháp m ng l i (Networks):ươ ướ
-Ph ng pháp này d a trên vi c xác đ nh m i quan h t ng h gi a ngu n tácươ ươ
đ ng các y u t môi tr ng b tác đ ng đ c di n gi i theo nguyên ế ườ ượ
nguyên nhân h u qu . B ng ph ng pháp này th xác đ nh đ c các tác ươ ượ
đ ng tr c ti p (s c p) và chu i các tác đ ng gián ti p (th c p). Ph ng pp ế ơ ế ươ
y đ c th hi n qua s đ m ng l i d i nhi u d ng khác nhau.ượ ơ ướ ướ
Ph ng pháp đánh giá nhanh (rapid Assessment): ươ
-Là ph ng pháp ng đ xác đ nh nhanh t i l ng, n ng đ c ch t ô nhi mươ ượ
trong khí th i, n c th i, m c đ y n, rung đ ng phát sinh t ho t đ ng ướ
c a d án. Vi c tính t i l ng ch t ô nhi m đ c d a trên các h s ô nhi m. ượ ượ
Thông th ng ph bi n h n c vi c s d ng các h s ô nhi m do Tườ ế ơ
ch c Y t th gi i (WHO) và c a C quan Môi tr ng M ( ế ế ơ ườ USEPA) thi t l p.ế
Ph ng pháp mô hình hóa (Modeling): ươ
-Ph ng pháp y ch ti p c n toán h c ph ng di n bi n quá trìnhươ ế ế
chuy n hóa, bi n đ i (pn tán ho c pha loãng) trong th c t v tnh ph n và ế ế
kh i l ng c a các ch t ô nhi m trong không gian theo th i gian. Đây ượ
m t ph ng pháp m c đ đ nh l ng và đ tin c y cao cho vi c mô ph ng ươ ượ
các quá trình v t lý, sinh h c trong t nhiên d báo tác đ ng môi tr ng, ườ
ki m soát các ngu n gây ô nhi m.
-c mô hình đang đ c áp d ng r ng rãi trong đ nh l ng tác đ ng môi tr ngượ ượ ườ
g m:
-c hình ch t l ng không khí: d báo phát tán b i, SO ượ 2, NOx, CO t ng
khói;
-c hình ch t l ng n c: D báo phát n ô nhi m h u c (DO, BOD) ượ ướ ơ
theo dòng ng theo th i gian; D o phát n ô nhi m dinh d ng (N, P) ưỡ
theo dòng sông theo th i gian; D báo phát tán các ch t đ c b n v ng (kim
lo i n ng, hydrocacbon đa vòng th m) t ngu n th i; D báo ô nhi m h ch a ơ
nhi m h u c , phú d ng hóa…); ơ ưỡ D báo m nh p m t phân n
ch t ô nhi m trong n c d i đ t; D báo xâm nh p m n o sông, n c ướ ướ ướ
d i đ t; D báo lan truy n ô nhi m nhi t trong ng, bi n; ướ
-c hình d báo lan truy n d u; c hình d báo b i l ng, xói l b
sông, h , bi n;
-c mônh d báo lan truy n đ n;
-c mô hình d báo lan truy n ch n đ ng;
-c mô hình d báo đ a ch n.
-Nh ng l u ý trong vi c s d ng ph ng pháp này là: ph i l a chon đúng mô ư ươ
hình th ph ng g n đúng v i đi u ki n t nhiên c a ng nghiên c u;
s li u đ u vào ph i đ y đ , chính c; c n ki m ch ng k t qu d o v i ế
th c t . ế
Ph ng pháp s d ng ch th ch s môi tr ng: ươ ườ
-Ph ng pháp ch th môi tr ng: là m t ho c t p h p các thông s môi tr ngươ ườ ườ
đ c tr ng c a i tr ng khu v c. Vi c d báo, đánh giá tác đ ng c a d án ư ườ
d a trên vi c phân tích, tính toán nh ng thay đ i v n ng đ , hàm l ng, t i ượ
l ng (pollution load) c a các thông s ch th này. ượ
d :
-V các ch th i tr ng đánh giá ch t l ng n c: DO, BOD, COD (ô ườ ượ ướ
nhi m h u c ; NH ơ 4+, NO2-, NO3-, t ng N, t ng P nhi m ch t dinh
d ng); EC, Clưỡ - (nhi m m n)…
-V ch th i tr ng đánh giá ch t l ng không khí: B i, SO ườ ượ 2, CO,
VOC (đ t nhiên li u hóa th ch; CH 4, H2S, mùi (bãi rác).
Ph ng pháp ch s môi tr ng (environmental index): là s phân c p hóa theoươ ườ
s h c ho c theo kh năng t l ng l n c s li u, thông tin v môi ượ
tr ng nh m đ n gi n hóa các thông tin này.ườ ơ
Ch s môi tr ng th ng đ c s d ng g m: ườ ườ ượ
-c ch s i tr ng v t lý: ch s ch t l ng không khí (AQI), ch s ườ ượ
ch t l ng n c (WQI), ch s tiêu chu n ô nhi m (PSI); ượ ướ
-c ch s sinh h c: Ch s ô nhi m n c v sinh h c (saprobic index); ướ
ch s đa d ng sinh h c (diversity index); ch s đ ng v t đáy (BSI);
-c ch s v kinh t , h i: ch s phát tri n nhân l c (HDI); ch s ế
tăng tr ng kinh t theo t ng thu nh p qu c n i (GDP); ch s thu nh pưở ế
qu c dân theo đ u ng i (GDP/capita). ườ
Vi t Nam năm 1999 đã đ a ra b ch th v phát tri n b n v ng g m 4 ch ư
s v kinh t , 15 ch s v xã h i và 10 ch s v môi tr ng. ế ườ
Ph ng pháp vi n thám và GIS:ươ
Ph ng pháp vi n thám d a trên c s gi i đoán các nh v tinh t i khu v cươ ơ
d án, k t h p s d ng các ph n m m GIS (Acview, Mapinfor, ...) có th đánh ế
giá đ c m t cách t ng th hi n tr ng tài nguyên thiên nhiên, hi n tr ng th mượ
th c v t, y tr ng, đ t s d ng đ t ng v i các y u t t nhiên các ế
ho t đ ng kinh t kc. ế
Ph ng pháp so sánh: ươ
ng đ đánh giá các tác đ ng trên c s các Tiêu chu n, Quy chu n k thu t ơ
qu c gia v môi tr ng; ườ
Ph ng pháp chuyên gia: ươ
ph ng pháp s d ng đ i ngũ các chuyên gia trình đ chuyên n phùươ
h p và kinh nghi m đ ĐTM.
Ph ng pháp tham v n c ng đ ng ươ
Ph ng pháp này s d ng trong quá trình ph ng v n lãnh đ o nhân dân đ aươ
ph ng t i n i th c hi n D án đ thu th p c thông tin c n thi t cho côngươ ơ ế
tác ĐTM.
2. y d ng B ng li t kê các ho t đ ng c a TB và các thành ph n môi tr ng ườ
kh năng b nh h ng; Trình bày khái quát các c đ ng chính, nêu các v n đ ư
i tr ng quan tr ng.ườ
B ng li t kê các ho t đ ng c a Tr m B m và các thành ph n môi tr ng b nh ơ ườ
h ngưở