LOGO
Distributed File System
GVHD: TS. HBảo Quốc
Nhóm học viên thực hiện:
ơng Hữu Thành 1212035
Phạm Ngọc Vân Anh 1212001
Nguyễn Thanh Tòng 1212039
1
Nội dung
Tổng quan hệ thống tập tin phân tán1
2.2
2
Google File System2
Hadoop distributed file system4
Map reduce3
Nội dung
Tổng quan hệ thống tập tin phân tán1
Google File System
3
2
3
Hadoop4
Map reduce3
Tổng quan hệ thng tập tin phân n (DFS)
(1/2)
DFS mt mô hình phân lớp hệ thng tập
tin được phân tán trên nhiều y.
DFS hổ trợ vic chia sẻ tập tin của các tập
tin thông qua môi trường mng.
Client thao c trên DFS giống như thao c
trên hệ thng FS (hệ thng tập tin cục bộ).
Hệ thng tập tin cung cấp các dịch v cho
client truy cập các tập tin trên server: tạo,
đọc, ... tập tin.
4
Tổng quan hệ thng tập tin phân n (DFS)
(2/2)
DFS
Đặt tên (naming):
Kết hp tên local và host
c thư mục từ xa gắn kết vào thư
mục cục bộ
Cấu tc tên toàn cục duy nhất của
hệ thống
Tính trong suốt (Transparency):
Trong suốt truy cập
Trong suốt vtrí
Trong suốt khnăng thực thi
Trong suốt phạm vi (scaling)
Độc lập vtrí
Caching và caching location:
Vấn đề là bảo đảm tính nhất
quan giữa cache và tập tin
chính: tiếp cận từ client hay từ
server
trí cache: trên đĩa (đáng tin
cậy) hay vùng nh (tốc độ
nhanh)
Truy cập đồng thời: việc thay đổi một
tập tin không nên bị cản tr bởi hoạt
động các client khác
Stateful và stateless:
Stateful là server lưu
tất cả thông tin
request từ client
Stateless là mỗi yêu
cầu client phải cung
cấp đầy đủ thông tin
cho server
Nhân bản tập tin: mỗi tập tin
th nhiều bản sao nằm
các v trí khác nhau
Tăng kh năng thực thi và
nh sẵn sàng.
Tăng kh năng chịu lỗi 5
khả ng
chịu lỗi.
Hoạt động trên
nhiều hệ điều
hành khác nhau.