Khóa hc TOÁN 11 – Thy ĐẶNG VIT HÙNG Facebook: LyHung95
Tham gia khóa TOÁN 11 ti www.Moon.vn để có s chun b tt nht cho kì thi TSĐH!
1. Chnh hp (không lp):
Cho tp hp A gm n phn t. Mi cách sp xếp k phn t ca A (1
k
n) theo mt th t nào đó được gi
là mt chnh hp chp k ca n phn t ca tp A.
S chnh hp chp k ca n phn t:
!
( 1)( 2)...( 1)
( )!
k
n
n
A n n n n k
n k
= + =
Công thc trên cũng đúng cho trường hp k = 0 hoc k = n.
Khi k = n thì
n
n
A
= P
n
= n!
2. Chnh hp lp:
Cho tp A gm n phn t. Mt dãy gm k phn t ca A, trong đó mi phn tth được lp li nhiu ln,
được sp xếp theo mt th t nht định được gi là mt chnh hp lp chp k ca n phn t ca tp A.
S chnh hp lp chp k ca n phn t:
k k
n
=
Bài 1: [ĐVH]. Rút gn các biu thc sau:
A =
2 5
5 10
2 5
7
A A
P P
+
B =
1 2 3 4
1 2 2 3 3 4 4 5 1 2 3 4
P A P A P A P A P P P P
+ + +
C =
12 11
10 9
49 49
17 17
10 8
49 17
A A
A A
A A
++
D =
2
5 4 3 2
5
4 3 2 1
5 5 5 5
P P P P
A
A A A A
+ + +
E =
A
10
49
10 11
49 49
39A
12!(5! 4!)
13!4!
38A
+
+ F =
P P
P P P P
A A A A
3 2
5 4 3 2
4 3 2 1
5 5 5 5
21( )
20
+ + +
Đ/s: A = 46; B = 2750; C = 1440; D = 42
Bài 2: [ĐVH]. Gii các phương trình sau:
a)
2
4
1 3
210
.
n
n
n
P
A P
+
= b) 2(
3 2
3
n n
A A
+
) = P
n+1
c)
2 2
2 6 12
n n n n
P A P A
+ =
Bài 3: [ĐVH]. Gii các phương trình sau:
a)
10 9 8
9 .
x x x
A A A
+ =
b)
2 2
. 72 6( 2 )
x x x x
P A A P
+ = +
c)
2 2
2
2 50
x x
A A
+ =
Bài 4: [ĐVH]. Gii các phương trình sau:
a)
1
1
1
.
72.
y
x x y
x
A P
P
+
+
= b)
n n n
P P
5
3 5
720A .
+
=
c)
n n n
A A A
6 5 4
+ =
Bài 5: [ĐVH]. Gii các bt phương trình:
a)
n
A n
3
15 15
+ <
b)
n n
A A
3 2
12
< +
c)
n
n n
A
P P
11
2 1
143
0
4
+
+
<
Bài 6: [ĐVH]. Tìm các s âm trong dãy s
1 2 3
, , ,... ,
n
x x x x
vi:
44
2
143
( 1, 2, 3, ...)
4.
n
n
n n
A
x n
P P
+
+
= =
03. CHỈNH HỢP
Thầy Đặng Việt Hùng
Khóa hc TOÁN 11 – Thy ĐẶNG VIT HÙNG Facebook: LyHung95
Tham gia khóa TOÁN 11 ti www.Moon.vn để có s chun b tt nht cho kì thi TSĐH!
Đ/s:
1 1 2 2
63 23
1, ; 2, .
4 8
n x n x
= = = =
Bài 7: [ĐVH]. Mt cuc khiêu vũ 10 nam 6 n. Người ta chn th t 3 nam 3 n để ghép thành
3 cp. Hi có bao nhiêu cách chn?
Đ/s: Có
3 3
10 6
.
A A
cách
Bài 8: [ĐVH]. Trong không gian cho 4 đim A, B, C, D. T các đim trên ta lp các vectơ khác vectơ
không. Hi có thđược bao nhiêu vectơ?
Đ/s:
2
4
A
= 12 vectơ
Bài 9: [ĐVH]. Mt lp hc chc bàn đôi (2 ch ngi). Hi lp y có bao nhiêu hc sinh, biết rng ch
th sp xếp ch ngi cho hc sinh ca lp y theo 132 sơ đồ khác nhau? (S ch ngi va đủ s hc
sinh)
Đ/s:
2
n
A
= 132 n = 12
Bài 10: [ĐVH]. T 20 hc sinh cn chn ra mt ban đại din lp gm 1 lp trưởng, 1 lp phó và 1 thư ký.
Hi có my cách chn?
Đ/s: 6840.
Bài 11: [ĐVH]. Hun luyn viên mt đội bóng mun chn 5 cu th để đá qu luân lưu 11 mét. bao
nhiêu cách chn nếu:
a) C 11 cu th có kh năng như nhau? (k c th môn).
b) Có 3 cu th b chn thương và nht thiết phi b trí cu th A đá qu s 1 và cu th B đá qu s 4.
Đ/s: a) 55440. b) 120.
Bài 12: [ĐVH]. Mt người mun xếp đặt mt s pho tượng vào mt dãy 6 ch trng trên mt k trang trí.
bao nhiêu cách sp xếp nếu:
a) Người đó có 6 pho tượng khác nhau?
b) Người đó có 4 pho tượng khác nhau?
c) Người đó có 8 pho tượng khác nhau?
Đ/s: a) 6!. b) 360. c) 20160.
Bài 13: [ĐVH]. T các ch s 0, 1, 2, …, 9, có th lp được bao nhiêu s t nhiên gm 5 ch s:
a) Các ch s khác nhau?
b) Hai ch s k nhau phi khác nhau?
Đ/s: a)
4
9
9.
A
b) Có 9
5
s
Bài 14: [ĐVH]. T các ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 có th lp được bao nhiêu:
a) S gm 5 ch s khác nhau?
b) S chn gm 5 ch s khác nhau?
c) S gm 5 ch s khác nhau và phi có mt ch s 5?
Đ/s: a) 6.
4
6
A
b)
3 3
5 5
6. 3.5
A A
+
c) S gm 5 ch s có dng:
abcde
Nếu a = 5 thì có
4
6
A
s
Nếu a
5 thì a 5 cách chn. S 5 th đặt vào 1 trong các v trí b, c, d, e
4 cách chn v trí cho
s 5. 3 v trí còn li có th chn t 5 ch s còn li
3
5
A
cách chn.
4 3
6 5
4.5.
A A
+
= 1560 s
Bài 15: [ĐVH]. T các ch s 0, 1, 2, …, 9 có th lp bao nhiêu bin s xe gm 3 ch s (tr s 000)?
Khóa hc TOÁN 11 – Thy ĐẶNG VIT HÙNG Facebook: LyHung95
Tham gia khóa TOÁN 11 ti www.Moon.vn để có s chun b tt nht cho kì thi TSĐH!
Đ/s:
3
10
1
A
= 999
Bài 16: [ĐVH]. Có bao nhiêu s t nhiên có 6 ch s vi:
a) Ch s đầu và ch s cui ging nhau?
b) Ch s đầu và cui khác nhau?
c) Hai ch s đầu ging nhau và hai ch s cui ging nhau?
Đ/s: a) 9.
4
10
A
= 9.10
4
s
b) Có tt c:
6 5
10 10
A A
= 9.10
5
s gm 6 ch s Có 9.10
5
– 9.10
4
s
c) Có 9.10.10.10 = 9000 s
Bài 17: [ĐVH]. Có bao nhiêu s đin thoi 6 ch s? Trong đó bao nhiêu s đin thoi 6 ch s
khác nhau?
Đ/s: a)
6
10
A
= 10
6
b)
6
10
A
= 15120
Bài 18: [ĐVH]. Mt bin s xe gm 2 ch cái đứng trước 4 ch s đứng sau. Các ch cái được ly t 26
ch cái A, B, C, …, Z. Các ch s được ly t 10 ch s 0, 1, 2, …, 9. Hi:
a) Có bao nhiêu bin s xe trong đó có ít nht mt ch cái khác ch cái O và các ch s đôi mt khác nhau?
b) Có bao nhiêu bin s xe có hai ch cái khác nhau và có đúng 2 ch s l ging nhau?
Li gii:
a) S cách chn 2 ch cái: 26
×
26 – 1 = 675 cách
S cách chn 4 ch s:
4
10
A
= 5040 cách
S bin s xe: 675
×
5040 = 3.402.000 s
b) Ta có
Ch cái th nht: có 26 cách chn
Ch cái th hai: có 25 cách chn
Các cp s l ging nhau có th là: (1;1), (3;3), (5;5), (7;7), (9;9)
Có 5 cách chn 1 cp s l.
Xếp mt cp s l vào 4 v trí
2
4
C
cách
Có 5.
2
4
C
cách sp xếp cp s l.
Còn li 2 v trí là các ch s chn:
Ch s chn th nht: có 5 cách chn
Ch s chn th hai: có 5 cách chn
Có 26
×
25
×
5
×
2
4
C
×
5
×
5 = 487500 cách
Bài 19: [ĐVH].
a) Có bao nhiêu s t nhiên gm 6 ch s khác nhau mà tng các ch s đó bng 18?
b) Hi có bao nhiêu s l tho mãn điu kin đó?
ĐS: Chú ý: 18 = 0 + 1 + 2 + 3 + 4 + 8
18 = 0 + 1 + 2 + 3 + 5 + 7
18 = 0 + 1 + 2 + 4 + 5 + 6
a) 3 × 5 × 5! b) 192 + 384 + 192 = 768 s
Bài 20: [ĐVH]. Vi 6 ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5 có th lp được bao nhiêu s có 5 ch s khác nhau và tho:
a) S chn.
b) Bt đầu bng s 24.
c) Bt đầu bng s 345.
Khóa hc TOÁN 11 – Thy ĐẶNG VIT HÙNG Facebook: LyHung95
Tham gia khóa TOÁN 11 ti www.Moon.vn để có s chun b tt nht cho kì thi TSĐH!
d) Bt đầu bng s 1? T đó suy ra các s không bt đầu bng s 1?
ĐS: a) 312. b) 24. c) 6. d) 120 ; 480.
Bài 21: [ĐVH]. Cho tp hp X = {0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7}. th lp được bao nhiêu s n gm 5 ch s khác
nhau đôi mt ly t X trong mi trường hp sau:
a) n là s chn?
b) Mt trong ba ch s đầu tiên phi bng 1?
Đ/s: a) 3000. b) 2280.
Bài 22: [ĐVH].
a) T 5 ch s 0, 1, 3, 6, 9 có th lp được bao nhiêu s gm 4 ch s khác nhau và chia hết cho 3.
b) T 10 ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có th lp được bao nhiêu s khác nhau sao cho trong các ch s đó
có mt s 0 và s 1.
c) T 8 ch s 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 th lp được bao nhiêu s gm 6 ch s khác nhau trong đó nht thiết
phi có mt ch s 4.
Đ/s: a) 18. b) 42000. c) 13320.
Bài 23: [ĐVH].
a) Tính tng ca tt c các s t nhiên gm 5 ch s khác nhau đôi mt được to thành t 6 ch s 1, 3, 4, 5,
7, 8.
b) bao nhiêu s t nhiên gm 4 ch s khác nhau được to thành t 5 ch s 0, 1, 2, 3, 4. Tính tng ca
các s này.
Đ/s: a) 37332960. b) 96 ; 259980.
Bài 24: [ĐVH].
a) Có bao nhiêu s t nhiên gm 5 ch s khác nhau và chia hết cho 10 (ch s hàng vn khác 0).
b) Cho 10 ch s 0, 1, 2, ..., 9. Có bao nhiêu s l có 6 ch s khác nhau nh hơn 600000 xây dng t 10 ch
s đã cho.
Đ/s: a) 3024. b) 36960.