Tuyn tp các báo cáo NCCB trong KHTN
QUI ĐỊNH TRÌNH BÀY VÀ CÁC NI DUNG BÁO CÁO NHN DNG
ĐÁNH GIÁ KHUYT TT CA CƠ H BNG PHƯƠNG PHÁP
PHÂN TÍCH NGƯỢC TRÊN CƠ S THC NGHIM
Mã s đề tài: 3302003
Tên ch nhim đề tài: GS. TS. Ngô Kiu Nhi
Cơ quan công tác: Khoa Khoa hc ng dng - Trường Đại hc Bách khoa
Địa ch liên lc: 268 Lý Thường Kit Q10
Đin thoi: 08-8.637.868 Email:
ngokieunhi@yahoo.com
Thành viên tham gia:
- ThS Đặng Anh Tun
- ThS Phan Quc Thái
- ThS Nguyn Phương Nam
- ThS Phan Ðc Huynh
- ThS Phm Minh Hoàng
- KS Phm Hi Ðnh
- KS Nguyn Dương Thy
- KS Nguyn Nam Trang
- KS Phm Quc Hưng
- KS Trương Quang Tri
- KS Nguyn Minh Kính
- KS Trn Minh Tun
- KTV Đặng Văn Túc
- KTV Bùi Quang Kha
- KTV Phm Công Danh
1. Tóm tt mc đích, ni dung nghiên cu
Mc đích: Phương pháp xác định các khuyết tt trong điu kin thc tin
Ni dung nghiên cu
Nghiên cu và chế to h thng đo lường nhn dng khuyết tt ca bi, b
truyn đai, trc.
Tiến hành thí nghim ti nhà máy, đánh giá kh năng s dng ca h thng
chun đoán được chế to.
Th nghim phương pháp chn đoán vết nt trên dm bng đại lượng biến
dng.
Nghiên cu chế to h thng đo mc nước.
2. Kết qu nghiên cu ca đề tài v mt khoa hc
Đề tài tp trung vào mt trong các hướng thi s ca ngành Cơ hc đó là hướng
chn đoán, nhn dng. Phương pháp lun và các gii thut phc v vic chn đoán
nhn dng còn mi m chưa hoàn chnh. S phi hp gia thc nghim và lý thuyết là
điu bt buc đối vi bài toán loi này. T đây góp phn làm r ra các phương pháp
phi hp gia k thut đo lường vi mô hình trng thái ca h cơ hc.
Trang 14
Hi ngh tng kết NCCB trong KHTN khu vc phía Nam năm 2005
3. Ý nghĩa thc tin và hiu qu ng dng thc tin
Hai lĩnh vc ca nhóm nghiên cu đề tài tiến hành trin khai th nghim và
ng dng:
1) Trong lĩnh vc cơ khí vi nhu cu hot động liên tc ca máy trong môi
trường sn xut, đặc bit đối vi các nhà máy sn xut trên dây chuyn t động là vô
cùng bc xúc. Vic đánh giá và d báo tình trng máy giúp vic sa cha tiến hành
đúng lúc s thay thế bin pháp sa cha định k hoc tránh hin tượng hư hng đột
ngt s đem li hiu qu tiết kim ln cho các nhà máy.
2) Trong lĩnh vc xây dng: các công trình xây dng khi hư hng hay sc l
điu gây tn tht ln lao v kinh tế, có th c nhân mng và nh hưỡng đến xã hi.
Tuy nhiên các thiết b để theo dõi và đánh giá thường xuyên gn như thiếu. Do
vy vic giám sát k thut gp khó khăn hoc nếu có t chc thì ch ti mt s công
trình và trong mt s thi gian bc xúc.
Đề tài nhm to ra các thiết b và qui trình theo dõi đánh giá trng thái thông
qua mt s thông s ca mt s mt s loi công trình, trong đó đặc bit đối vi cu.
Các thiết b chế to đã được chuyn giao công nghđược chp nhn s dng
phc v quá trình kim tra, kim định.
4. Kết qu đào to sau đại hc
Thc sĩ: 04 S đã bo b: 02 Đang hướng dn: 02
Tiến sĩ: 03 S đã bo b: 02 Đang hướng dn: 01
5. Sn phm khoa hc đã hoàn thành
5.1. Các công trình đã công b trong các tp chí KH: Quc gia và Quc tế
[1]. Ngô Kiu Nhi, Nguyn Th Thuý Nga, Phan Đức Huynh, Th nghim
kh năng ca thiết b chn đoán bng tín hiu rung động, Tp chí Khoa
hc và Công ngh, s 44-45/2003.
[2]. Ngô Kiu Nhi, Th nghim kh năng chn đoán khuyết tt bi, Tp chí
Phát trin Khoa hc và Công ngh, ĐHQG s 06/2004, tp 07
[3]. Ngô Kiu Nhi, Chế to và th nghim đặc tính cm biến dao động dùng
vt liu áp đin ca Vit Nam sn xut, Tp chí Phát trin Khoa hc và
Công ngh, ĐHQG s 07/2004, tp 07.
5.2. Các công trình đã hoàn thành và s công b trong các tp chí KH:
Quc gia và Quc tế
[1]. Ngô Kiu Nhi, Trương Quang Tri, Th nghim chn đoán khuyết tt h
cơ khí.
[2]. Ngô Kiu Nhi, Trương Quang Tri, Đặng Anh Tun, Nguyn Minh Kính,
Mt s kết qu th nghim thiết lp h thng chn đoán h cơ khí ti cơ
s sn xut.
[3]. Ngô Kiu Nhi, Trương Quang Tri, Nguyn Th Thuý Nga, Nguyn Văn
Hùng, Trn Thanh Lam, Kho sát vết nt đến biến thiên qui lut
ca dm.
Trang 15
Tuyn tp các báo cáo NCCB trong KHTN
5.3. Các báo cáo khoa hc ti các hi ngh, hi tho KH:
[1]. Ngô Kiu Nhi, Nguyn Dương Thy, Nguyn Phương Nam, Trn Minh
Tun, Phan Đức Huynh, Phan Quc Thái, H thng đo biến dng k
thut s và Trin vng ng dng, Hi ngh toàn quc ln th 5 v t
động hoá, Hà Ni, 10-2002.
[2]. Ngô Kiu Nhi, Nguyn Dương Thy, H Hng Sơn, Thiết kế chế to
máy Cân bng động, Hi ngh toàn quc ln th 5 v t động hoá,
Ni, 10-2002.
[3]. Ngô Kiu Nhi, Phan Đức Huynh, H thng đo t động k thut s
ng dng xác định tình trng cu, Hi ngh Cơ đin t toàn quc,
Ni, 09-2002.
[4]. Ngô Kiu Nhi, Nguyn Dương Thu, Trn Minh Cường, H Hng Sơn,
S khng đinh cht lượng các b Controller CNC được chế to trong
nước, Hi ngh Cơ đin t toàn quc, Hà Ni, 09-2002.
[5]. Ngô Kiu Nhi, Trin vng s dng s liu đo trong quá trình khai thác
cu để đánh giá và d báo hư hng, Hi ngh khoa hc toàn quc ln th
2 v s c và hư hng công trình xây dng, Hà ni, 16/12/2003.
[6]. Ngô Kiu Nhi, Phan Đức Huynh, Phan Quc Thái, Th nghim đặc
trưng k thut h thng đo biến dng - Độ võng cu, Hi ngh khoa hc
toàn quc ln th 2 v s c và hư hng công trình xây dng, Hà ni,
16/12/2003.
[7]. Ngô Kiu Nhi, Trương Quang Tri, Phm Quc Hưng, Th nghim thiết
lp h thng theo dõi tình trng máy trong quá trình vn hành, Hi ngh
khoa hc ln 9, Trường Đại hc Bách khoa Tp.HCM, 10/2005.
[8]. Ngô Kiu Nhi, Phan Quc Thái, Đặng Anh Tun, Thiết lp chế to h
thng quan trc t động mc nước dưới đất, Hi ngh khoa hc ln 9,
Trường Đại hc Bách khoa Tp.HCM, 10/2005.
6. Đánh giá và kiến ngh
Đã tiến hành song song vic nghiên cu và tng bước ng dng vào thc tin.
Đã tiến hành song song vic nghiên cu theo phương pháp (thc nghim và lý
thuyết), vi vic chế to thiết b nhm to ra thế ch động ng dng kết qu nghiên
cu vào thc tế.
Các kết qu nghiên cu được đánh giá bi các nhà khoa hc (gii I hi thi
KHKT Tp.HCM năm 2003) và các nhà sn xut (nhn được hp đồng chế to chuyn
giao các máy móc thiết b đo đạc và đánh giá kim định cu).
Vic nghiên cu bao gm lý thuyết, thc nghim ti Phòng thí nghim và hin
trường. Các kết qu nghiên cu cho thy vic th nghim ti hin trường là rt cn
thiết, vì nó có các đặc đim và yêu cu riêng bit.
Vì vy nhóm nghiên cu kính đề ngh đến ban ch nhim chương trình tiếp
tc tài tr để nhóm nghiên cu có điu kin t chc nghiên cu ti hin trường và đẩy
nhanh tc độ ng dng kết qu nghiên cu vào thc tin
Trang 16
Hi ngh tng kết NCCB trong KHTN khu vc phía Nam năm 2005
IDENTIFICATION AND DAMAGE DETECTION OF MACHANICAL
SYSTEMS BY INVERSE METHOD AND EXPERIMENTAL ANALYSIS
ABSTRACT
Study on method for indentification and damage detection of mechanical
systems in field conditions.
Research on mamfactoring measnremant systems for identification and fanlt
evaluation on mechanical elements.
Exeperimental activity in filds, evaluation on the capacity of manufactured
measusement systems.
Crack detection for the beam by deformation analysis.
Research on manufactoring water level in well systems.
Trang 17