Ạ Ọ

Ộ Ố Đ I H C QU C GIA HÀ N I

ƯỜ

Ọ Ự

Ạ Ọ

TR

NG Đ I H C KHOA H C T  NHIÊN

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

ế

Bùi Th  Huị

Ứ Ả

ƯỞ

Ệ Ộ

NGHIÊN C U  NH H

NG C A NHI T Đ  NUNG

Ổ Ị

Ỏ Ả

Đ N QUÁ TRÌNH  N Đ NH HÓA R N BÙN Đ  S N XU T

V T LI U XÂY D NG

ườ

Chuyên ngành: Khoa h c môi tr

ng

Mã s : 60 85 02

LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C Ạ

NG

ƯỜ ƯỚ I H

NG D N KHOA H C:

Ả Ễ PGS.TS NGUY N M NH KH I

ộ Hà N i ­ 2013

1

Ụ Ụ M C L C

M  đ u ở ầ ....................................................................................................................1

ươ Ch ổ ng 1 ­ T ng quan ...........................................................................................3

ề 1.1. Bauxite và ti m năng bauxite .............................................................................3

ấ ệ ả 1.2. Công ngh  s n xu t alumin .............................................................................10

ấ ủ ầ 1.3. Thành ph n và tính ch t c a Bùn đ ỏ..............................................................21

ủ ộ 1.4. Đ c tính c a bùn đ ỏ........................................................................................26

ươ ướ ử ụ ế ớ ỏ ệ 1.5. Các ph ng h ng s  d ng bùn đ  trên th  gi i và Vi t Nam .....................27

ị ổ 1.6. Quá trình  n đ nh hóa r n ắ ................................................................................32

ươ ượ ươ ố ng   2   –   Đ i t

ứ Ch ng   pháp   nghiên   c u ng   và   ph .....................................................................................................................................

36

ượ nghiên ố Đ i t

ứ c u ng 2.1. .....................................................................................................................................

36

ươ nghiên Ph ng

ứ 2.2. c u pháp .....................................................................................................................................

37

ươ ự ử ụ ậ ỏ d ng   bùn   đ ng   pháp   s

ệ 2.2.1.   Ph   làm   v t   li u   xây   d ng .....................................................................................................................................

37

ươ ủ ế ậ ộ ị ng   pháp   ngâm   chi ệ 2.2.2.   Ph t   xác   đ nh   đ c   tính   c a   v t   li u .....................................................................................................................................

40

ươ ủ ậ ậ ị

ệ ầ ng   pháp   xác   đ nh   thành   ph n   khoáng   v t   c a   v t   li u 2.2.3.   Ph .....................................................................................................................................

43

ươ ử ệ nghi m pháp ậ v t Ph ng th

2.2.4. lý .....................................................................................................................................

2

43

ươ ủ ộ ị Ph ng   pháp   xác   đ nh   đ co   ngót

ạ 2.2.5.   c a   g ch   nung .....................................................................................................................................

44

ươ Ph ng   pháp   phân tích   đánh   giá

ợ ổ 2.2.6. t ng   h p .....................................................................................................................................

44

ươ ứ ệ ố Ph ng   pháp ậ th p li u thu th s

ấ c p 2.2.7. .....................................................................................................................................

44

ươ ả ng ế   K t ả th o qu và 3 –

ậ lu n   Ch .....................................................................................................................................

45

ườ ề ấ ỏ Bùn   đ môi tr

3.1. ng   Tây   Nguyên   và   các   v n   đ .....................................................................................................................................

45

Ả ưở ệ ế ộ ổ ị nh   h đ n   quá   trình ủ ng   c a   nhi t   đ

ắ 3.2.   n   đ nh   hóa   r n .....................................................................................................................................

51

Ả ưở ủ ệ ế ấ ậ ộ ủ ng   c a   nhi nh   h

ệ t   đ   nung   đ n   c u   trúc   c a   v t   li u 3.2.1.   .....................................................................................................................................

54

Ả ưở ệ ế ế ộ ị nung   đ n   d ch   chi ủ ng   c a   nhi nh   h t   đ

ẫ 3.2.2. t   m u .....................................................................................................................................

56

Ả ưở ế ộ ộ nung   đ n   đ ủ ng   c a   nhi nh   h đ ệ t

3.2.3.   co   ngót .....................................................................................................................................

61

Ả ưở ứ ế ệ ậ ộ nung   đ n   đ ủ ng   c a   nhi nh   h t   đ

ệ ộ 3.2.4.     c ng   v t   li u .....................................................................................................................................

63

3

ế K t ậ lu n và ế ki n ị ngh

.....................................................................................................................................

66

tham ệ li u

ả Tài kh o .....................................................................................................................................

4

68

M  Đ UỞ Ầ

ệ ướ ữ ượ ứ ặ ầ Vi ộ t Nam là m t trong ba n c có tr  l ng qu ng bauxite đ ng đ u trên

ế ớ ữ ế ở ồ th  gi ộ i, đ n nay bauxite đang tr  thành m t trong nh ng ngu n tài nguyên quan

ủ ọ ệ ầ ớ ữ ượ ủ ệ ở tr ng c a Vi t Nam. Ph n l n tr  l ng bauxite c a Vi ậ t Nam t p trung Tây

ặ ệ ủ ư ồ ỉ Nguyên, đ c bi ắ   t là các t nh phía Nam c a Tây Nguyên nh  Lâm Đ ng và Đ c

Nông [6].

ệ ệ ắ ầ ự ể ả Hi n nay, Vi ấ   t Nam đã b t đ u tri n khai xây d ng hai nhà máy s n xu t

ấ ầ ấ alumin đ u tiên, công su t 600.000 t n/năm: nhà máy alumin Tân Rai và nhà máy

ạ ộ ử ệ ầ ơ ố alumin Nhân C . Nhà máy đ u tiên đi vào ho t đ ng th  nghi m cu i năm 2012

ạ ộ ứ ế ạ ả ấ ẽ ắ ầ và nhà máy th  hai theo k  ho ch s  b t đ u ho t đ ng s n xu t vào năm 2014.

ề ấ ậ ớ ự ể ấ ở ấ Tuy nhiên, v n đ  b t c p l n nh t khi tri n khai các d  án nhôm Tây Nguyên

ấ ườ ủ ướ ề là v n đ  môi tr ng và sinh thái. Các chuyên gia c a các n ộ   c thành viên H i

ươ ợ ế ự ở ệ ồ đ ng t ng tr kinh t khi xem xét d  án nhôm Vi t Nam trong khuôn kh ổ

ươ ươ ự ề ẽ ằ ả ưở ợ h p tác đa ph ng và song ph ng đ u cho r ng d  án s  có  nh h ự   ng tiêu c c

ệ ộ ủ ộ ế đ n môi tr ự ườ  và sinh thái c a khu v c trên m t di n r ng [50]. ng

ộ ấ ề ệ ọ ấ ả ướ ả ấ M t v n đ  quan tr ng mà hi n nay t t c  các n ề   c s n xu t alumin đ u

ế ế ề ặ ấ ả ọ ỏ   quan tâm là v n đ  bùn th i trong quá trình ch  bi n qu ng, còn g i là bùn đ .

ư ủ ặ ỏ ướ ạ ị Đ c tr ng c a bùn đ  là có pH cao và có kích th ỏ ơ c h t m n, nh  h n 1mm. Do

ụ ễ ễ ế ả đó, bùn th i khi khô d  phát tán b i vào trong không khí gây ô nhi m, ti p xúc

ề ệ ắ ớ ụ v i b i này gây ra các b nh v  da, m t.

2O3, Al2O3, SiO2 và TiO2,

ộ ố ầ ỏ ọ M t s  thành ph n hóa h c chính trong bùn đ : Fe

ộ ố ố ạ ị Na2O, K2O, CaO...và m t s  nguyên t ạ   ư  kim lo i có giá tr  nh : V, Ga.... Bên c nh

ộ ố ỏ ố ạ ấ ứ đó, bùn đ  còn ch a m t s  nguyên t ả   ạ ặ  phóng x , kim lo i n ng, các ch t th i

5

ứ ấ ộ ỏ ườ ườ ạ nguy h i, oxalate gây tác đ ng x u cho s c kh e con ng i và môi tr ng [8].

ấ ứ ả ưở Xu t phát t ừ ự ế  th c t ề  trên, đ  tài: “ Nghiên c u  nh h ủ ng c a nhi ệ ộ  t đ

ấ ậ ệ ỏ ả ự ổ ế ắ ị là nung đ n quá trình  n đ nh hóa r n bùn đ  s n xu t v t li u xây d ng”

6

ế ể ể ậ ụ ậ ệ ự ỏ ấ ầ r t c n thi t đ  có th  t n d ng bùn đ  làm v t li u xây d ng.

ươ Ổ Ch ng 1 ­  T NG QUAN

ề 1.1. Bauxite và ti m năng bauxite

1.1.2. Quá trình hình thành bauxite

1.1.1. Bauxite

1.1.3. Thành ph n khoáng v t c a bauxite

ậ ủ ầ

ồ ạ ở ố ượ ấ ạ ộ Bauxite t n t i 3 d ng c u trúc chính tùy thu c vào s  l ng phân t ử

3,  boehmite   ­γ

ể ồ ứ ấ ướ n c  ch a  trong  nó  và  c u trúc   tinh  th  g m:   gibbsite   Al(OH)

α AlO(OH) và diaspore  ­AlO(OH):

­ Gibbsite có hàm l

ượ ố ng alumin t i đa là 65,4%

­ Boehmite và diaspore c  hai đ u có hàm l

ề ả ượ ố ng alumin t i đa là 85%.

1.1.4. Ti m năng bauxite th  gi

ế ớ ề ệ i và Vi t Nam

1.1.4.1. Ti m năng bauxite th  gi

ế ớ ề i

ố ệ ướ ế ớ ề Theo s  li u đi u tra thăm dò tr c năm 2000, trên th  gi ơ i có h n 40

ướ ỷ ấ ướ n c có tài nguyên bauxite trong đó có 5 n c có tr ữ ượ  l ng trên 1 t t n là

ỷ ấ ỷ ấ ệ ỷ ấ Guinea (7,4 t t n), Australia (5,8 t t n), Vi t Nam (2,1 t t n), Jamaica (2 t ỷ

ỷ ấ ấ t n), Brazil (1,9 t t n).

1.1.4.2. Ti m năng bauxite

ề ở ệ  Nam t Vi

ừ ế ề ở ệ T  năm 1975 đ n nay công tác đi u tra, thăm dò bauxite Vi t Nam đã

ả ớ ớ ủ ế ữ ữ ế ế ặ ư ạ đ a l ự i nh ng k t qu  m i v i nh ng d  báo đ n "chóng m t", ch  y u liên

ế ạ ổ ỏ quan đ n lo i bauxite laterite trong các v  phong hóa các đá bazan tu i Neogen và

ở ề ệ Pliocen ­ Pleistocen mi n Nam Vi t Nam [6]:

(cid:0) ỷ ấ ặ 2000 ­ 2005: 6,75 t t n qu ng nguyên khai,

(cid:0) ỷ ấ ặ ỷ ấ 2007: 5,4 t t n qu ng nguyên khai (2,298 t ặ  t n qu ng tinh),

7

(cid:0) ỷ ấ ặ ỷ ấ 2009: 6,75 t t n qu ng nguyên khai (1,62 t ặ  t n qu ng tinh),

(cid:0) ỷ ấ ặ ỷ ấ 2010: 6,91 t t n qu ng nguyên khai (3,088 t ặ  t n qu ng tinh),

ấ ệ ả 1.2. Công ngh  s n xu t alumin

1.2.1. Công ngh  làm giàu và ch  bi n qu ng bauxite

ế ế ệ ặ

1.2.2. Công ngh  ệ s n xu t alumin

ả ấ

ệ ả ự ấ 1.2.3. Công ngh  s n xu t nhôm khu v c Tây Nguyên

ế

ả ắ Ch t  th i  r n,  ti ng  nồ

ậ ể ậ Đ p, v n ặ chuy n qu ng

ướ

N c ch a soda

ả Khí  ụ th i, b i Nghi n ề ướ t

ề Ti n kh  silic, pha loãng

Hòa tách N i ồ h iơ

ạ ỏ Lo i b  cát

ử ậ H u kh  silic

ế K t bông

L ngắ

Bùn  đỏ

R aử ọ L c tinh

ổ Trao đ i nhi ệ t

ử Kh  oxalate

Bùn  oxalate ạ ấ Phân c p h t ế ủ K t t a

R aử

3

ọ ả ẩ L c s n ph m

Al(OH) Nung 1170oC

8

Alumin th iả ,

ậ ế ả ồ

ể V n chuy n vào  kho Khí  b iụ Khí  th i,  ti ng  n  b iụ

ấ ủ ầ ỏ 1.3. Thành ph n và tính ch t c a bùn đ

ấ ề ả ỏ 1.3.1. V n đ  bùn th i ­ bùn đ

ầ ỏ 1.3.2. Thành ph n bùn đ

ọ ủ ầ ỏ ấ ả ẫ Khi phân tích thành ph n hóa h c c a bùn đ  thì t ỏ ề   t c  các m u bùn đ  đ u

ứ ố ch a các nguyên t : Si, Al, Fe, Ca, Ti…

ộ ố ỏ ủ ế ớ ả ầ B ng 1.6. Thành ph n bùn đ  c a m t s  nhà máy alumin trên th  gi i [22]

Nguyên   tố M uẫ M uẫ M uẫ M uẫ

% 4(Reynolds)

Al B Ba Be Ca Co Cu Cr Fe 1(Kaiser) 2 ­ 4 < 0,005 0,02 <0,0001 5 ­ 10 0,01 0,02 0,1 10 ­ 20 2(Alcoa) 5 ­ 10 0,005 0,01 <0,0001 3 ­ 6 <0,005 <0,005 0,05 5 ­ 10 3(Alcoa) 3 – 8 0,005 0,01 <0,001 4 – 6 0,01 0,01 0,1 20 ­ 40 1,3 0,005 0,01 <0,001 20 – 40 <0,002 0,002 0,005 5 – 10

ủ ộ ỏ 1.4. Đ c tính c a bùn đ

1.5. Các ph

ươ ử ụ ế ớ ỏ ệ ng pháp s  d ng bùn đ  trên th  gi i và Vi t Nam

1.5.1. Các ph

ươ ử ụ ế ớ ỏ ng pháp s  d ng bùn đ  trên th  gi i

1.5.2.Các ph

ươ ử ụ ng pháp s  d ng bùn đ ỏ ở ệ  Vi t Nam

1.6. Quá trình  n đ nh hóa r n

ổ ị ắ

Ổ ị ắ 1.6.1. n đ nh hóa r n

9

ơ ế ủ ổ ị ắ 1.6.2. C  ch  c a quá trình  n đ nh hóa r n

ươ Ố ƯỢ ƯƠ Ứ Ch ng 2 ­  Đ I T NG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U

ố ượ ứ 2.1. Đ i t ng nghiên c u

­ Bùn đ  ỏ

ụ ­ Ph  gia cát

­ Cao lanh

ứ ạ ượ ự ệ ứ Ph m vi nghiên c u: Nghiên c u đ c th c hi n trên quy mô phòng thí

ự ế ạ ệ ố nghi m đ i và quy mô th c t t ạ i nhà máy g ch tuynel.

ươ ứ 2.2. Ph ng pháp nghiên c u

ươ ậ ệ ử ụ ự 2.2.1. Ph ỏ ng pháp s  d ng bùn đ  làm v t li u xây d ng

ươ ế ộ ị ườ ủ ậ ệ

2.2.2. Ph

ng pháp ngâm chi t xác đ nh đ  an toàn môi tr ng c a v t li u

ươ ậ ủ ậ ệ ị 2.2.3. Ph ầ ng pháp xác đ nh thành ph n khoáng v t c a v t li u

ươ ử ệ ậ 2.2.4. Ph ng pháp th  nghi m v t lý

ể ạ ể ượ ử ụ ự ế ầ Đ  g ch có th  đ c s  d ng vào th c t ợ   ặ , c n có các đ c tính phù h p

ự ấ ặ ẩ ạ ọ ị ố   ớ v i các tiêu chu n cho g ch xây d ng, quan tr ng nh t là các đ c tính: ch u u n,

ị ướ ch u nén, hút n c [37].

ươ ủ ạ ộ ị 2.2.5. Ph ng pháp xác đ nh đ  co ngót c a g ch nung

1 = l1 x r1 x h1 và sau nung là

ể ạ ướ ượ Th  tích viên g ch tr c nung đ ị c xác đ nh: H

1/H2 .100%

ủ ạ ượ ộ H2 = l2 x r2 x h2. Đ  co ngót c a g ch đ c tính toán: K = H

ươ ổ

2.2.6. Ph

ợ ng pháp phân tích, đánh giá t ng h p

ươ ậ ố ệ ứ ấ

2.2.7. Ph

10

ng pháp thu th p s  li u th  c p

ươ Ả Ậ Ả Ế Ch ng 3 – K T QU  VÀ TH O LU N

ấ ề ỏ ườ 3.1. Bùn đ  Tây Nguyên và các v n đ  môi tr ng

ủ ự ể ặ

3.1.1. Đ c đi m c a bauxite khu v c Tây Nguyên

ạ ự ế ệ ị ầ Thành ph n bauxite t i các v  trí d  ki n khai thác làm nguyên li u cho các

ả ấ ệ ượ ả nhà máy s n xu t alumin Vi t Nam đ c trình bày trong B ng

ả ầ ở ặ B ng 3.1. Thành ph n qu ng bauxite nguyên khai

ỏ các khu m  Tây Nguyên [6]

ẫ ẫ ẫ Thành ph nầ M u Tân Rai M u Nhân C ơ M u Gia Nghĩa

(ALCOA­Úc) 47,7 5,9 18,9 2,9

hoá h c, %ọ Al2O3 SiO2 Fe2O3 TiO2 M.K.N (AP­Pháp) 47,1 2,68 21,1 2,62 26,4 (CSIRO­Úc) 49,58 2,46 17,3 2,69 27,2

ấ ề ỏ ầ ấ ườ

3.1.2. Thành ph n tính ch t bùn đ  và các v n đ  môi tr

ng

3.1.2.1. Hàm l

ượ ng các oxit

ầ ỏ ứ   Trong quá trình phân tích thành ph n oxit trong bùn đ , nhóm nghiên c u

2, Fe2O3, Al2O3 nh  trong B ng

ị ượ ủ ế ư ả đã xác đ nh đ ầ c các thành ph n ch  y u: SiO

ả ượ ỏ ở ệ B ng 3.2. Hàm l ng oxit trong bùn đ Tây Nguyên, Vi t Nam

ượ ượ Hàm l ng(%) Hàm l ng(%) Oxit Oxit

Fe2O3 30,8 P2O5 0,22

MnO 0,02 SiO2 31,7

TiO2 2,58 Al2O3 15,6

CaO 3,51 MgO 0,27

11

K2O 0,11 Na2O 3,14

ố ạ 3.1.2.2. Các nguyên t phóng x

ế ả ượ ấ ạ ứ K t qu  nghiên c u, phân tích hàm l ng các ch t phóng x  và ho t đ ạ ộ

ủ ự ấ ẫ ỏ riêng c a chúng trong m u bauxite và bùn đ  cho th y không có s  khác bi ệ   t

ạ ữ ạ ộ ề ề ặ ầ ầ ỏ   nhi u v  thành ph n và ho t đ  phóng x  gi a qu ng bauxite ban đ u và bùn đ .

ả ượ ệ ụ ề B ng 3.5. Hàm l ẫ ng U, Th, K trong các m u và li u hi u d ng năm

ứ ạ do phông b c x  gamma gây ra

ề ớ ạ U Th K ệ   Li u hi u Gi ệ   ề i h n li u hi u

ụ d ngụ d ng TCVN (ppm) (ppm) (%)

(mSv/năm) 6866:2001

ặ 1,53 8,03 0,042 0,26 Qu ng bauxite 1 mSv/năm 1,27 7,22 0,045 0,23 Bùn đỏ

ụ ủ ề ệ ặ ỏ Li u hi u d ng hàng năm c a qu ng bauxite và bùn đ  do phông b c x ứ ạ

ố ớ ỏ ơ ụ ề ệ ằ gamma gây ra nh  h n li u hi u d ng h ng năm đ i v i dân chúng (1mSv/năm)

ỏ ơ ụ ề ệ (theo TCVN 6866:2001) [1] và nh  h n li u hi u d ng trung bình hàng năm do

ự phông gamma t nhiên gây ra (0,5mSv/năm) (UNSCEAR).

ạ ặ ẫ ầ ỏ 3.1.2.3. Thành ph n kim lo i n ng trong m u bùn đ

ạ ặ ả ỏ B ng 3.6. Hàm kim lo i n ng trong bùn đ

TT Kim lo iạ Đ n vơ ị Bùn đỏ QCVN   03:2008/BTNMT

ệ ấ n ngặ (đ t công nghi p)

Cu 1 mg/kg 53,50 100

Pb 2 mg/kg 1,21 300

Zn 3 mg/kg 599,01 300

12

Cd 4 mg/kg 3,09 10

Ở ậ ệ ẽ ượ ủ ề ệ ể ớ  v t li u m i này s  đ c xem xét đ  đánh giá có đ  đi u ki n đ  s ể ử

ự ụ ượ ướ ế ầ ề ộ ạ ầ ụ d ng trong xây d ng dân d ng đ c không, tr c h t c n đ t yêu c u v  đ  an

ườ ạ ặ ả ằ ỉ toàn cho môi tr ng và sinh thái, các ch  tiêu kim lo i n ng ph i n m trong

ưỡ ề ấ ố ớ ả ạ ị ng ng an toàn đ i v i các quy đ nh v  ch t th i nguy h i.

ầ ơ ớ ủ ỏ 3.1.2.4. Thành ph n c  gi ẫ i c a m u bùn đ

ầ ơ ớ ủ ề ạ ỏ ị Thành ph n c  gi i c a bùn đ  phân lo i theo hình tam giác đ u là th t pha

ế cát (cát chi m 57,056%, limon 33,814%, và sét 9,13%).

ầ ấ ả ạ ẫ ỏ B ng 3.7. Thành ph n c p h t m u bùn đ

Cát (0,05

Limon (0,001

2,13% trung bình 10,076% m nị 3,608%

Ả ưở ệ ộ ế ổ ị ắ 3.2. nh h ủ ng c a nhi t đ  đ n quá trình  n đ nh hóa r n

3.2.1.

Ả ưở ệ ộ ủ ậ ệ ế ấ nh h ủ ng c a nhi t đ  nung đ n c u trúc c a v t li u

13

ể ồ ế ổ ầ Hình 3.7. Bi u đ  bi n đ i thành ph n khoáng theo nhi ệ ộ t đ

ế ệ ủ ủ ắ ộ ẫ Khi   nung   m u   đ n   nhi ỏ   t   đ   cao,   s t   trong   các   khác   c a   c a   bùn   đ :

ề ạ ử ể ể ị limonite FeO(OH).nH2O, goethite (FeOOH) b  kh  hidrat đ  chuy n v  d ng oxit

2O3 tăng lên khi đ a nhi

ượ ư ệ ộ Fe2O3, làm cho hàm l ng Fe t đ  nung lên cao.

Ở ệ ộ ấ ổ ệ ộ ự ế nhi t đ  cao, c u trúc các khoáng thay đ i theo nhi ổ   t đ , s  bi n đ i

ớ ự ế ỏ ổ ầ   thù hình, hình thành các khoáng m i, s  hình thành pha l ng, bi n đ i thành ph n

ớ ủ ự ệ ậ ặ ấ pha, s  hình thành vi c u trúc m i c a v t li u, ho c có th  t n t ể ồ ạ ở ạ    d ng i

ế ả ọ ị ấ   ạ silicate vô đ nh hình g i là silicate nhân t o, nên k t qu  phân tích XRD cho th y

ị ả ầ ể thành ph n này b  gi m đáng k .

3.2.2.

Ả ưở ệ ộ ế ị ế ẫ nh h ủ ng c a nhi t đ  nung đ n d ch chi t m u

ế ả ị ế 3.2.2.1. K t qu  xác đ nh dung môi chi t

14

ự ổ ắ ị ướ Hình 3.8. S  thay đ i pH d ch l c tr c và sau khi thêm axit HCl

ư ậ ị Nh  v y, sau khi cho thêm HCl vào và đun dung d ch này lên thì pH c a t ủ ấ   t

ẫ ở ị ệ ộ ề ị ắ ủ ả c  các d ch l c c a m u (  nhi ử ụ   t đ  khác nhau) đ u có giá tr  pH<5. Nên s  d ng

ế ế ấ ả ẫ dung môi chi ể t 1 đ  chi t c  các m u. t t

ủ ị ị ế 3.2.2.2. Giá tr  pH c a d ch chi ẫ t m u

Hình

3.9. Sự phụ

thu cộ pH

c aủ d chị

chi tế m uẫ

vào nhi tệ

độ nung

m uẫ

ủ ị ể ễ ế ả ế ể ệ ồ ị Khi bi u di n k t qu  pH c a d ch chi t trên đ  th , th  hi n rõ xu h ướ   ng

ổ ủ ế ị ế ủ ị ế ủ ậ ế bi n đ i c a pH d ch chi t. Khi so sánh pH c a d ch chi t c a 3 b c chi t liên

ế ế ậ ầ ấ ế ế ệ ti p, l n 1 có pH cao nh t, sau đó đ n b c chi t 2 và chi ự t 3. Có s  khác bi t pH

ở ủ ạ ặ Ở ậ ế ầ  các l n chi ế ở t ể  đây là do đ c đi m c a g ch nung. b c chi ầ   t 1, đây là l n

ậ ệ ắ ớ ế ậ ệ ẫ ầ đ u tiên cho v t li u vào l c v i dung môi chi ộ   t, trong v t li u v n còn m t

­ (t

ừ ư ượ ố ị ư ặ ượ l ng OH NaOH) ch a đ c c  đ nh ho c ch a tham gia hình thành khoáng

ồ ạ ự ớ ậ ệ ế ẫ ậ v t m i, v n còn t n t i t do trong v t li u. Nên khi cho dung môi chi t (pH =

+ (t

3COOH) s  trung hòa v i OH

­ có

ộ ượ ẽ ớ ệ 4,93; có tính đ m) vào, m t l ớ ng l n H CHừ

ậ ệ ị ế ậ ượ ẫ trong v t li u. Sau đó, các d ch chi ậ t b c 2, b c 3: do l ng xút có trong m u đa

ượ ở ị ế ậ ượ ạ ớ ố s  đã đ c trung hòa d ch chi t b c 1, nên l ng NaOH còn l i v i hàm l ượ   ng

15

ấ ế ể ế ậ ậ ượ th p, khi thêm dung môi chi t đ  chi t b c 2, b c 3, l ng NaOH hòa tách ít nên

ưở ế ề ế ế ở ế ả không  nh h ng nhi u đ n pH dung môi chi t. Chính vì th , ầ  các l n chi t sau

ế ị ả ủ ầ ớ ưở ủ ị pH c a d ch chi t càng g n v i pH c a dung môi, không ch u  nh h ề   ng nhi u

ẫ   ủ c a m u.

ệ ộ ủ ẫ ậ ướ Khi nhi t đ  nung m u tăng, pH c a các b c chi ế ạ t l i có xu h ả   ng gi m,

oC, pH c a d ch chi ủ ị

oC,

ở ế ậ ậ ở 600 t b c 1 là 5,61 và b c 3 là 5,33. Trong khi đó, 1000

ế ậ ự ậ ệ ề ủ ị ủ ị pH c a d ch chi t b c 1 là 5,27 và b c 3 là 5,23. Có s  khác bi t v  pH c a d ch

ế ổ ệ ộ ệ ộ chi t khi thay đ i nhi ẫ t đ  nung m u là do khi nhi t đ  nung tăng cao, thì hàm

ị ố ị ư ớ ữ ậ ượ l ng NaOH càng l n b  c  đ nh, l u gi ớ   ầ  trong các thành ph n khoáng v t m i,

ậ ị ế ế các khoáng v t này không b  hòa tan, thôi chi t trong dung môi chi t.

ạ ặ ế ả ị ế 3.2.2.3. K t qu  đo kim lo i n ng d ch chi ẫ t m u

ể ấ ự ạ ặ ế ả ả ổ Theo b ng k t qu  phân tích kim lo i n ng, có th  th y s  thay đ i đáng

16

ạ ặ ị ấ ồ ộ ể ở k , ỏ  đây, n ng đ  các kim lo i n ng có giá tr  r t nh .

ạ ặ ồ ộ ế ế ị Hình 3.10. Bi n thiên n ng đ  kim lo i n ng trong d ch chi t theo nhi ệ ộ  t đ

nung

ồ ế ạ ặ ể ộ ổ ồ Theo bi u đ  bi n thiên n ng đ  các kim lo i n ng khi thay đ i nhi ệ ộ  t đ

ầ ệ ộ ạ ấ ộ ủ ồ ườ nung: khi tăng d n nhi t đ  lên, n ng đ  c a 4 kim lo i b t th ng theo các xu

ở ấ ả ệ ộ ế ả ướ h ng khác nhau, tuy nhiên t c  các nhi t t đ  nung khác nhau, k t qu  phân

ạ ặ ị ế ủ ả ấ ề ạ ấ tích kim lo i n ng trong d ch chi ớ   ế t c a g ch đ u cho k t qu  r t th p so v i

ưỡ ạ ấ ả ng ng ch t th i nguy h i theo QCVN 07 : 2009.

Ả ưở ệ ộ ế ộ 3.2.3. nh h ủ ng c a nhi t đ  nung đ n đ  co ngót

Ả ưở ệ ộ ủ ậ ệ ế ộ Hình 3.11.  nh h ủ ng c a nhi t đ  nung đ n đ  co ngót c a v t li u

Ả ưở ệ ộ ậ ệ 3.2.4. nh h ủ ng c a nhi ế ộ ứ t đ  nung đ n đ  c ng v t li u

ạ ượ ặ ả ố ị ị G ch sau nung đ ị   ư c xác đ nh các đ c tính nh  kh  năng ch u u n, ch u

ướ ộ nén, đ  hút n c theo TCVN 6355:2009.

ủ ạ ế ả ả ặ ậ B ng 3.13. K t qu  phân tích các đ c tính v t lý c a g ch [13,14,15]

ỉ ả ươ ử STT Tên ch  tiêu Đ n vơ ị K t quế Ph ng pháp th

17

ườ ộ 1 C ng đ  nén Mpa 7,7 TCVN 6355­2:2009

ườ 2 ộ ố C ng đ  u n Mpa 2,8 TCVN 6355­3:2009

ộ 3 Đ  hút n ướ c % 19,5 TCVN 6355­4:2009

ườ ạ ộ ườ ộ ố ộ ạ C ng đ  nén, g ch đ t mác M75, c ng đ  u n, mác M150, đ  hút n ướ   c

18

ẩ ớ ơ là 19,5%, cao h n so v i tiêu chu n.

Ậ Ế Ế Ị K T LU N VÀ KI N NGH

Ậ Ế K T LU N

1. Khi gi

ữ ỉ ệ ầ ẫ ố ộ ệ ộ nguyên t  l ph i tr n m u, nâng d n nhi t đ  nung lên, thành

ủ ự ầ ẫ ổ ph n khoáng c a m u có s  thay đ i đáng  k . ể Ở ệ ộ  nhi t đ  càng cao, hàm

oC   xu ng   9,64%

ẫ ả ở ố ượ l ng   quartz   trong   m u   càng   gi m   (39,93% 600 ở

oC lên 38,53

ượ ở 1000oC), hàm l ng khoáng hematite càng tăng (16,36% 600

oC). Hàm l

ở ượ ướ ư ả % 1000 ng albite có xu h ể   ng gi m nh ng không đáng k ,

2.

ượ ở ứ ổ ị hàm l ế ng zeolite bi n thiên ít, m c  n đ nh.

ủ ế ả ị ế ẫ ầ ế ấ ở ị K t qu  đo pH c a d ch chi t m u sau 3 l n chi t cho th y, các d ch

ế ấ ẫ ơ ị ế ề ầ ẫ chi t m u sau có pH th p h n d ch chi t m u đ u tiên và càng v  sau pH

ổ ữ ư ầ ị ế ệ ề n đ nh, nh ng pH gi a các l n chi t không chênh l ch nhi u. Còn khi

ệ ộ ệ ộ ủ ị ổ thay đ i nhi ẫ t đ  nung m u, tăng nhi t đ  nung lên thì pH c a d ch chi ế   t

ướ ư ề ả có xu h ng gi m nh ng không nhi u.

3. L y d ch chi

ấ ị ế ẫ ở ủ ố ệ ộ ể t cu i cùng c a m u nhi t đ  nung khác nhau đ  đo các

ạ ặ ố ớ ấ ỉ ỉ ch  tiêu kim lo i n ng Cu, Zn, Pb, Cd cho th y, đ i v i ch  tiêu Pb và Cd,

ệ ộ ề ệ ượ ầ h u nh ư ở ấ ả  t t c  các nhi t đ  nung đ u không phát hi n đ c, còn ch ỉ

ề ở ứ ằ ướ ưỡ ủ ấ tiêu Zn và Cu đ u ấ  m c th p, n m d i ng ả   ng cho phép c a ch t th i

ạ ồ ộ ườ ự nguy h i và n ng đ  trung bình trong môi tr ng t nhiên.

4. Khi đ a nhi

ư ệ ộ ậ ệ ủ ạ ộ t đ  nung g ch lên cao đ  co ngót c a v t li u càng l n, ớ ở

oC   g ch  b   gi m  10,5%  v   th   tích  và

oC   là

ệ ộ ể ề ả ạ ị ở nhi t   đ   nung  600 1000

21,11%.

5. Đ a nguyên li u vào s n xu t g ch theo quy trình s n xu t g ch công

ấ ạ ấ ạ ư ệ ả ả

ệ ỡ ệ ộ nghi p: kích c  230mm x 110mm x 63mm nung theo nhi t đ  lò nung công

oC) đ  xác đ nh tính ch t v t lý c a g ch. G ch có đ  ch u ị

ệ ấ ậ ủ ể ạ ạ ộ ị nghi p (1000

ạ ạ ườ ộ ị ố ẩ nén đ t tiêu chu n g ch M75 và c ạ ng đ  ch u u n đ t M150. Tuy nhiên,

19

ậ ề ộ ớ ướ ạ ộ ạ ầ khi so sánh v i yêu c u kĩ thu t v  đ  hút n c, thì g ch đ t đ  hút n ướ   c

ậ ầ ướ ệ là 19,5%, còn yêu c u kĩ thu t là d i 16%. Đây là do nguyên li u có hàm

ư ề ữ ướ ố ẽ ạ ượ l ng huy n phù cao, l u gi c t n ộ ỗ   t, nên g ch nung lên s  có đ  r ng

ướ ớ ạ ế ấ ả cao, tăng kh  năng hút n c. N u so sánh v i g ch đ t sét nung thông

ườ ạ ỡ ự ố ượ ỏ th ng cùng kích c  thì g ch t bùn đ  có kh i l ề   ỏ ơ ng nh  h n nhi u

ỡ ư ớ (>0,6 kg/viên, v i kích c  nh  nhau).

Ế Ị KI N NGH

ứ ư ế ế ể ề ả ớ ấ   ấ 1. V i các k t qu  nghiên c u cho th y, do các  u khuy t đi m v  tính ch t

ạ ạ ừ ế ử ụ ự ể ỏ ậ v t lý nên lo i g ch t bùn đ  có th  s  d ng đ  xây d ng trong nhà, ít

ờ ế ủ ộ ị ư ứ ể ầ ch u tác đ ng c a th i ti t, nh ng c n có các nghiên c u thêm đ  có th ể

ườ ạ ạ ư ủ ẹ ể ố ị ị tăng c ng các  u đi m c a lo i g ch này: nh , ch u u n, ch u nén và

ụ ắ ượ ể ộ ướ ể ử ụ ể kh c ph c nh c đi m: đ  hút n ự   c cao đ  có th  s  d ng cho xây d ng

ớ ộ ố ử ụ ụ ề ạ ờ ngoài tr i. V i đ  x p cao, g ch có ti m năng s  d ng cho m c đích là

ệ ụ ậ ệ v t li u cách nhi ự t trong xây d ng dân d ng.

2. Ti n   hành  v i  các   thí  nghi m  v t  li u   v i  t   l

ớ ỉ ệ ế ệ ệ ậ ớ ố ộ ỏ ph i  tr n   bùn  đ :cao

ặ ử ụ ụ ư ề ộ   lanh:cát khác ho c s  d ng các ph  gia khác có ti m năng nh : tro bay, b t

ể ượ ạ ạ ứ ề ả ớ đá vôi... đ  có đ ấ   c nhi u lo i g ch v i các ch c năng khác hay s n xu t

ạ ậ ệ ự các lo i v t li u xây d ng khác nhau.

3. Nhà n

ướ ỗ ợ ầ ể ệ ọ c c n h  tr các nhà khoa h c và các doanh nghi p tri n khai

ự ậ ả ắ ứ ụ ụ ẽ ấ ạ m nh m  các  ng d ng trong lĩnh v c t n d ng ch t th i r n là bùn đ ỏ

ả ế ấ ề ườ ư ạ ằ nh m gi i quy t v n đ  môi tr ớ   ng và coi đó nh  d ng tài nguyên m i

20

ề ể ế ti m năng cho phát tri n kinh t .

Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O

ế ệ Ti ng Vi t

1. B  Khoa h c và công ngh  (2001),

ệ ộ ọ ứ ạ TCVN 6866:2001 ­  An toàn b c x . Gi ớ   i

ứ ạ ố ớ ề ạ h n li u đ i v i nhân viên b c x  và dân chúng .

2. B  tài nguyên và môi tr

ộ ườ ẩ ỹ ậ   QCVN 07: 2009 ­ Quy chu n k  thu t ng (2009),

ề ưỡ ố ấ Qu c gia v  ng ạ . ả ng ch t th i nguy h i

3. Tr n Ng c D  (2012), “X  lý bùn đ  ch t th i sau quá trình công ngh  ch

ử ư ệ ả ấ ầ ọ ỏ ế

ế ặ ả ệ ớ ệ ườ Gi i pháp công ngh  m i, thân thi n môi tr ng, bi n qu ng bauxite”,

ạ ườ ị ệ T p chí Môi tr ng đô th  Vi t Nam, 75(3), tr. 29­31.

4. H  Sĩ Giao, Mai Th  To n (2008), “

ế ả ồ ế ế ự D  án khai thác, ch  bi n bauxite Tây

ề ườ Tài nguyên và Môi tr ấ Nguyên và v n đ  môi tr ng”, ngườ , (7), tr.51.

5. L u Đ c H i, Tr n Văn Quy, Nguy n Xuân Huân, Tr n Văn S n (2012),

ư ứ ễ ầ ầ ả ơ

ơ ả ủ ộ ố ặ ứ ậ ỏ ằ   ọ “Nghiên c u m t s  đ c tính hóa h c và v t lý c  b n c a bùn đ  nh m

ướ ấ ậ ệ ự ả ạ ọ T p chí khoa h c ĐHQG, Khoa ị đ nh h ng s n xu t v t li u xây d ng”,

ọ ự h c T  nhiên và Công ngh ệ 28(4S), tr. 53­60.

6. L u Đ c H i (2012), “Thu th p các s  li u, t

ố ệ ư ứ ậ ả ư ệ ệ ả ề ấ    li u v  công ngh  s n xu t

ấ ủ ầ ỏ ư ệ alumin, thành ph n và tính ch t c a bùn đ  trong các t li u trong và

ướ ậ ệ ế ạ ứ ự ả Nghiên c u kh  năng ch  t o v t li u xây d ng TF bùn đ ỏ ngoài n c”,

ệ ả ấ ở ạ phát sinh trong công ngh  s n xu t alumin Tây Nguyên ố   ọ , Đ i H c Qu c

gia Hà N iộ

ộ ố ạ ử ụ ứ ả ả   ử 7. Lê Thanh H i (2007), “Nghiên c u x  lý và tái s  d ng m t s  lo i bùn th i

ạ ặ ứ ứ ắ ằ ổ ị ạ T p chí ụ ch a kim lo i n ng b ng  ng d ng quá trình  n đ nh hóa r n”,

ể ọ phát tri n Khoa h c và Công ngh ệ, 10(1), tr. 55­60.

8. Nguy n M nh Kh i (2012), “Nghiên c u tác đ ng đ c h i và nguy c  gây

ứ ễ ạ ả ạ ộ ơ ộ

21

ộ ườ ứ ủ ả ế ạ ậ ệ   ỏ Nghiên c u kh  năng ch  t o v t li u tác đ ng môi tr ng c a bùn đ ”,

ệ ả ự ấ ỏ ở xây d ng TF bùn đ  phát sinh trong công ngh  s n xu t alumin Tây

ạ ọ ộ ố Nguyên, Đ i H c Qu c gia Hà N i.

9. Nguy n Ng c Minh (2012), “Thu th p và phân tích ph

ễ ậ ọ ươ ng pháp và quy trình

ấ ậ ệ ệ ử ụ ự Nghiên c uứ ỏ ể ả công ngh  s  d ng bùn đ  đ  s n xu t v t li u xây d ng”,

ế ạ ậ ệ ự ả ỏ kh  năng ch  t o v t li u xây d ng TF bùn đ  phát sinh trong công ngh ệ

ở ạ ộ ọ ấ ả s n xu t alumin Tây Nguyên ố , Đ i H c Qu c gia Hà N i.

10. Minh Quang (2009), “D  án khai thác bauxite

ự ở ơ ộ ị    Đăk Nông – C  h i cho đ a

ươ Tài nguyên và Môi tr ph ng thoát nghèo”, ngườ , (9), tr.28.

ầ ế ậ ệ ử ụ ơ 11. Tr n Văn S n (2012),   “Thi t l p quy trình công ngh  s  d ng bùn đ  đ ỏ ể

ấ ạ ố ế ạ ậ ệ ứ ả Nghiên c u kh  năng ch  t o v t li u xây ả s n xu t g ch xây g m nung”,

ệ ả ấ ỏ ở ự d ng   TF   bùn   đ   phát   sinh   trong   công   ngh   s n   xu t   alumin Tây

ạ ọ ố ộ Nguyên, Đ i H c Qu c gia Hà N i.

12. TCVN 1451:1998 ­ G ch đ c đ t sét nung

ặ ấ ạ

ườ ị 13. TCVN 6355­2:2009 ­ Xác đ nh c ộ ng đ  nén

ườ ị 14. TCVN 6355­3:2009 ­ Xác đ nh c ộ ố ng đ  u n

ộ ị 15. TCVN 6355­4:2009 ­ Xác đ nh đ  hút n ướ c

ạ ự 16. TCVN 6476:1999 ­ G ch bê tông t chèn

ạ ự 17. TCVN 6477:1999 ­ G ch block t chèn.

18. T ng công ty khoáng s n (2006), “Đánh giá tác đ ng môi tr

ả ổ ộ ườ ổ ợ   ng T  h p

ồ bauxite Lâm Đ ng”.

19. T ng C c Đ a ch t và Khoáng s n (2011),

ụ ả ấ ổ ị ề ổ ể ề   Đi u tra đánh giá t ng th  ti m

ề ặ ắ ặ ệ năng qu ng bauxite, qu ng s t laterit mi n Nam Vi t Nam , Hà N i.ộ

20. Bùi Cách Tuy n, Mai Th  To n (2009),

ế ế ả ệ ả    “Công nghi p khai thác Bauxite ­ s n

ấ ạ ự ề xu t alumina ­ nhôm t ứ   i khu v c Tây Nguyên: Ti m năng và thách th c”,

22

ạ T p chí tài nguyên và Môi tr ng ườ , (8), tr. 12.

21. Nguy n Thành V n (2012),

ễ ạ ở ệ “Tài nguyên bauxite Vi ể   ự t Nam và s  phát tri n

ề ữ b n v ng”.

22. Nguy n Kh c Vinh (2009), “Tài nguyên bauxite trên Th  gi

ế ớ ễ ắ ệ i và Vi t Nam”,

ạ ố T p chí tài nguyên và môi tr ng ườ  (s  7), tr. 49­51.

23. A.   Collazo,   D.   Fernández,   M.   Izquierdo,   X.R.   Nóvoa,   C.   Pérez   (2005),

ế Ti ng Anh

“Evaluation   of   red   mud   as   surface   treatment   for   carbon   steel   prior

24. B.  Koumanova,    M. Drame,    M. Popangelova  (1997),  “Phosphate    removal

painting”, Progress in Organic Coatings, (52), pp. 351–358.

from   aqueous   solutions   using   red   mud   wasted   in   bauxite   Bayer's

25. C. Klauber, M. Gräfe, G. Power (2011), “Bauxite residue issues: II. options for

process”, Resources, Conservation and  Recycling, (19), pp. 11­ 20.

26. Claudia Brunori, Carlo Cremisini, Paolo Massanisso (2005), “Reuse of a treated

residue utilization”, Hydrometallurgy, (108), pp. 11 – 32.

red mud bauxite waste: studies on environmental compatibility”, Journal of

27. D. Tuazon , G.D. Corder (2008), “Life cycle assessment of seawater neutralised

Hazardous Materials (B117), pp. 55–63.

red mud for treatment of acid mine drainage”, Resources, Conservation and

28. Édith Poulin , Jean­François Blais, Guy Mercier (2008), “Transformation of red

Recycling, (52), pp. 1307–1314.

mud from aluminium industry into a coagulant for wastewater treatment”,

29. Hanifi Binic, Orhan Aksogan, Derya Bakbak (2009), “Sound insulation of fibre

Hydrometallurg, (92), pp. 16–25.

reinforced mud brick walls”, Construction and Building Materials, (23), pp.

23

1035–1041.

30. Houda   Mekki,   Michael   Anderso,   Mourad   Benzina   (2008),   “Valorization   of

olive mill wastewater by its incorporation in building bricks”,  Journal of

31. Hülya   Genç­Fuhrman,     Jens   Christian  Tjell  (2004),   “Increasing  the   arsenate

Hazardous Materials, 158), pp. 308–315.

adsorption   capacity   of   neutralized   red   mud”,  Journal   of   Colloid   and

32. Li Zhong, Yifei Zhang Yi Zhang (2009), “Extraction of alumina and sodium

Interface Science, (271), pp. 313–320.

oxide   from   red   mud   by   a   mild   hydro­chemical   process”,  Journal   of

33. LIU Chang­jun, LI Yan­zhong, LUAN Zhao­kun (2007), “Adsorption removal

Hazardous Materials, (172), pp. 1629–1634.

of   phosphate   from   aqueous   solution   by   active   red   mud”,  Journal   of

34. M.   Giugliano   and   A.   Paggi   j'   (1985),   “Use   of   tannery   sludge   in   brick

Environmental Sciences, (19), pp. 1166–1170.

35. Mária   Omastová,   Jan   Proken   (2007),   “Synthesis   and  characterization   of   red

production”, Waste Management & Research, (3), pp. 361 ­368.

mud/polyaniline   composites:   Electrical   properties   and   thermal   stability”,

36. Ran Zhang, Shili Zheng, Shuhua Ma, Yi Zhang (2011), “Recovery of alumina

European Polymer Journal, (43), pp. 2471–2480.

and   alkali   in   Bayer   red   mud   by   the   formation   of   andradite   ­   grossular

hydrogarnet   in   hydrothermal   process”,  Journal   of   Hazardous   Materials,

37. S.P.   Raut,   R.V.   Ralegaonkar,   S.A.   Mandavgane   (2011),   “Development   of

(189), pp. 827–835.

sustainable   construction   material   using   industrial   and   agricultural   solid

waste:   A   review   of   waste­create   bricks”,  Construction   and   Building

24

Materials, (25), pp. 4037–4042.

38. Shaobin Wang, H.M. Ang, M.O. Tadé (2008), “Novel applications of red mud

as coagulant, adsorbent and catalyst for environmentally benign processes”,

39. Snigdha Sushil, Vidya S. Batra (2008), “Catalytic applications of red mud, an

Chemosphere, (72), pp. 1621–1635.

aluminium industry waste: A review”, Applied Catalysis B: Environmental,

40. Soo­Jin   Park,   Byung­Ryul   Jun   (2005),   “Improvement   of   red   mud   polymer­

(81), pp. 64–77.

matrix   nanocomposites   by   red   mud”,  Journal   of   Colloid   and   Interface

41. U.  Danis (2005), “Chromate  removal from water using red mud and crossflow

Science, (284), pp. 204–209.

42. V. Jobbágy , J. Somlai, J. Kovács, G. Szeiler, T. Kovács (2009), “Dependence

microfiltration”, Desalination, (181), pp. 135­143.

of   radon   emanation   of   red   mud   bauxite   processing   wastes   on   heat

43. Wanchao Liu, Jiak uan Yang (2009), “Application of  Bayer red mud for iron

treatment”, Journal of Hazardous Materials, (172), pp. 1258–1263.

recovery   and   building   material   production   from   alumosilicate   residues”,

44. Weiwei   Huang,   Shaobin   Wang,   Zhonghua   Zhu   (2008),   “Phosphate   removal

Journal of Hazardous Materials, (161), pp. 474–478.

from wastewater using red mud”,  Journal of Hazardous Materials, (158),

45. Xiaoming   Liu,   Na   Zhang,   Henghu   Sun,   Jixiu   Zhang   (2011),   “Structural

pp. 35–42.

investigation relating to the cementitious activity of bauxite residue — Red

46. Yanju   Liu,   Ravi  Naidu,   Hui   Ming  (2011),   “Red  mud  as   an  amendment   for

mud”, Cement and Concrete Research, (41), pp. 847– 853.

25

pollutants in solid and liquid phases”, Geoderma, (163), pp. 1 –12.

47. Ying Zhao, Jun Wang, Zhaok un Luan (2009), “Removal of phosphate from

aqueous   solution   by   red   mud   using   a   factorial   design”,  Journal   of

48. Ying Zhao , Lie­yu Zhang, Fan Ni, Beidou Xi (2011), “Evaluation of a novel

Hazardous Materials, (165), pp. 1193–1199.

composite   inorganic   coagulant   prepared   by   red   mud   for   phosphate

removal”, Desalination, (273), pp. 414 –420.

Trang web

49. http://bauxite.world­aluminium.org/refining/process.html

50. http://moitruong.xaydung.gov.vn/moitruong/module/news/viewcontent.asp?

ID=533&langid=1

51. http://cie.net.vn/vn/Thu­vien/Cong­nghe­san­xuat/Tong­quan­ve­qua­trinh­

hinh­thanh­khai­thac­va­che­bien­Bauxite­va­San­xuat­nhom.aspx

52. http://vampro.vn/cong­trinh­khoa­hoc/tai­nguyen­khoang­san/tai­nguyen­

bauxite­o­viet­nam­va­su­phat­trien­ben­vung.aspx

26

53. http://www.sochemvn.com/index.php/nha­may­hoa­chat­tan­binh­2