TỔNG HỢP ĐỀ THI VIOLYMPIC
TOÁN LỚP 7 NĂM 2015-2016
1. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 1 NĂM 2015-2016
2. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 2 NĂM 2015-2016
3. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 3 NĂM 2015-2016
4. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 4 NĂM 2015-2016
5. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 5 NĂM 2015-2016
6. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 6 NĂM 2015-2016
7. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 7 NĂM 2015-2016
8. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 8 NĂM 2015-2016
9. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 9 NĂM 2015-2016
10. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 10 NĂM 2015-2016
11. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 11 NĂM 2015-2016
12. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 12 NĂM 2015-2016
13. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 13 NĂM 2015-2016
14. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 14 NĂM 2015-2016
15. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 15 NĂM 2015-2016
16. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 16 NĂM 2015-2016
17. ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 17 NĂM 2015-2016
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 1 NĂM 2015-2016
Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
Trả lời:
Các giá trị theo thứ tự tăng dần là:
(7) < ..... < ...... < ...... < ........
(Nhập số thứ tự của các giá trị trong mỗi ô)
Bài 2: Đi tìm kho báu
Câu 2.1:
Góc xOy có số đo bằng 60o; góc đối đỉnh với góc xOy có số đo là:
A. 120o
B. 60o
C. 90o
D. 30o
Câu 2.2:
Cho hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại điểm O. Biết số đo góc xOy bằng 4 lần số đo
góc x'Oy. Số đo góc xOy là:
A. 140o
B. 136o
C. 128o
D. 144o
Câu 2.3:
Hai đường thẳng xx' và yy' cắt nhau tại điểm O tạo thành 4 góc, trong đó tổng hai góc
xOy và x'Oy' bằng 248o. Số đo góc xOy' là:
A. 78o
B. 56o
C. 68o
D. 48o
Câu 2.4:
Giá trị của biểu thức: là:
A. 10
B. 12
C. 6
D. 8
Câu 2.5:
Giá trị của x thỏa mãn: là:
A. -2012
B. -2011
C. 2011
D. 2012
Bài 3: Điền số thích hợp
Câu 3.1:
Kết quả của phép tính: 3/5 + (-2/3) - (-5/2) - 13/30 bằng: ...............
Câu 3.2:
Cho x thỏa mãn -x - 3/4 = -8/11. Khi đó 11x = ..............
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 3.3:
Cho số hữu tỉ x thỏa mãn: 6/7 - (x - 1/2) = 5/6. Khi đó 21x = ..............
Câu 3.4:
Kết quả của phép tính: bằng: ............
Câu 3.5:
Cho hai góc kề bù AOB và BOC. Biết góc BOC = 5AOB. Khi đó góc đối đỉnh với góc
BOC có số đo bằng ...............o
Câu 3.6:
Kết quả của phép tính: 5/8 - (-2/5) - 3/10 là: ................
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 3.7:
Cho góc xOy = 30o. Biết x'Oy và xOy là hai góc kề bù, x'Oy' và x'Oy là hai góc kề bù.
Số đo góc x'Oy' là: .................o
Câu 3.8:
Cho ba đường thẳng xx'; yy'; zz' đồng quy tại O sao cho góc xOy = 60o và Ox là tia phân
giác của góc xOy'. Số góc có số đo bằng 120o trong hình vẽ là: ........... góc.
Câu 3.9:
Cho a, b (cid:0) Z, a < 0, b > 0.
So sánh hai số hữu tỉ a/b và
ta được a/b ..............
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
Câu 3.10:
Cho 2 số hữu tỉ x = -17/23 và y = -171717/232323
Kết quả so sánh x và y là: x ........... y
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 2 NĂM 2015-2016
Bài 1: Tìm cặp bằng nhau
Trả lời:
Các cặp giá trị bằng nhau là:
(1) = ........; (2) = .........; (3) = .........; (4) = .........; (6) = ...........; (7) = ........; (8) = ......... ;
(10) = ........; (12) = ........; (13) = .........
Điền số thứ tự của các ô vào chỗ chấm cho thích hợp.
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 2.1:
bằng: ............... Kết quả của phép tính:
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 2.2:
Giá trị của x thỏa mãn 3x - 5.2.4 + 2.23 = 0 là x = ............
Câu 2.3:
Giá trị của biểu thức: (3x2 + 3) - 2(x2 + 2x) + 2015 tại x = 1 là ..............
Câu 2.4:
Giá trị của biểu thức A = (-3333)4 : (-1111)4 + (2 : 3981)5.(-3981)5 bằng: ..............
Câu 2.5:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức I20092007x + 2010I là: ...............
Câu 2.6:
Giá trị lớn nhất của biểu thức Q = 19,5 - I1,5 - xI đạt được khi x = ...............
Câu 2.7:
216 chia cho 17 có số dư là .............
Câu 2.8:
Các phần tử của tập hợp các số x thỏa mãn Ix - 2,5I + I3,5 - xI = 0 là: {.........}
Câu 2.9:
Số cặp số dương a và b thỏa mãn là: .................
Câu 2.10:
Hãy điền dấu >, = thích hợp vào chỗ chấm:
Cho M = x(x - 3). Nếu 0 < x < 3 thì M ............ 0
Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 3.1:
Tính: -4,117 + 0,363 = ................
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 3.2:
Tìm x thỏa mãn: 2x + 1 = I4 - 7I
Trả lời:
x = ................
Câu 3.3:
Giá trị của x < 0 thỏa mãn Ix2 + 1I = 5 là: x = ...............
Câu 3.4:
Tìm x thỏa mãn: 2x - 0,35 + 85/100 = 0
Trả lời:
x = ............
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 3.5:
Giá trị lớn nhất của biểu thức B = 12 - I3x + 2015I - I-3I là: ..............
Câu 3.6:
Cho góc xOy = 60o. Số đo của góc đối đỉnh với góc xOy là: ...............o
Câu 3.7:
Giá trị của x thỏa mãn: là: x = ...............
Câu 3.8:
Giá trị của x thỏa mãn: là x = ...............
Câu 3.9:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = I2x + 2015I - 3 là: .................
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 3 NĂM 2015-2016
Bài 1: Đi tìm kho báu
Câu 1.1:
Giá trị của biểu thức: là: .................
Câu 1.2:
Tính 7,9 + 5,8 + (-6,1) + (-3,8) - 2,2 = ............
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 1.3:
Tập hợp các số hữu tỉ x thỏa mãn Ix - 5I = x + 3 là: .................
Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 1.4:
Tìm x < 0 thỏa mãn
Trả lời: x = ................
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 1.5:
Tập hợp các số nguyên dương n thỏa mãn: 2.16 ≥ 2n > 4 là {........}
Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 2.1:
Tính nhanh: 5,4.(-4,7) + (-2,2).5,4 + 5,4.(-3,1) = ...............
Câu 2.2:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = I1 - 3xI + 1 là: .............
Câu 2.3:
Tìm x biết: 2/3 .x + 4 = -12
Trả lời:
x = .............
Câu 2.4:
là: ................ Kết quả của phép tính:
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 2.5:
Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn (2x + 1)(3x - 9/2) = 0 là: {.............}
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất, theo giá trị tăng dần và ngăn cách nhau
bởi dấu ";"
Câu 2.6:
Số nguyên dương n thỏa mãn I2n + 1I = 9 là n = .................
Câu 2.7:
Giá trị của x trong phép tính: 0,7516 : x = (9/16)8 là: ..............
Câu 2.8:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 3I1 - 2xI - 5 là ................
Câu 2.9:
Giá trị của biểu thức P = 14.(x + y) khi là: ...............
Câu 2.10:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 4I7 - 0,35xI + 8 là ................
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 4 NĂM 2015-2016
Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1:
Kết quả của phép tính 33.35.39 là:
A. 327
B. 317
C. 324
D. 336
Câu 1.2:
Giá trị của x thỏa mãn tỉ lệ thức: x/-27 = -3/x là:
A. 12
B. 27
C. 9
D. 3
Câu 1.3:
Chi biểu thức E = 3(2x - 1) - Ix - 5I. Nếu x < 5 thì:
A. E = 7x + 8
B. E = 7x - 8
C. E = 5x + 2
D. E = 5x - 2
Câu 1.4:
Tổng của ba số dương là 180, biết ba số đó tỷ lệ với 2; 3; 4.
Số bé nhất trong ba số đó là:
A. 30
B. 40
C. 50
D. 60
Câu 1.5:
Giá trị của x thỏa mãn (5x + 1)2 = 36/49 là:
A. x = -1/35 hoặc x = -13/35
B. x = 13/35
C. x = -1/35
D. x = -1/35 hoặc x = 13/35
Câu 1.6:
Giá trị x thỏa mãn: x : (3/4)2 = (3/4)3 là:
A. 16/9
B. (3/4)2
C. (3/4)12
D. (3/4)5
Câu 1.7:
Giá trị của x trong tỉ lệ thức: là:
A. x = 1/6
B. x = 2
C. x = 3/5
D. x = 4
Câu 1.8:
Giá trị x thỏa mãn: là:
A. x = 3/5
B. x = 2/3
C. x = -1/2
D. x = 4/7
Câu 1.9:
Cho hai số x; y < 0 thỏa mãn: 2/x = 5/y và xy = 1000. Khi đó:
A. x = -25
B. x = -8
C. x = -16
D. x = -20
Câu 1.10:
Cho cặp số (x; y) thỏa mãn x/3 = -y/7; xy = -189 và x < y.
Khi đó:
A. x = -3
B. x = -7
C. x = -9
D. x = -21
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1:
Cho hai số:
Kết quả so sánh hai số A và B là: A ......... B
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
Câu 2.2:
Cho hai số dương x; y. Biết x : y = 4 : 5 và xy = 5
Khi đó x = ............
Câu 2.3:
Giá trị a thỏa mãn -4,4/9,9 = a/1,89 là a = ..............
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 2.4:
Cho hai số x và y thỏa mãn: x/3 = y/5 và x + y = 16
Khi đó x2 - y2 = ............
Câu 2.5:
Tỉ số độ dài của hai cạnh một hình chữ nhật là 3/4.
Độ dài đường chéo hình chữ nhật đó bằng 25cm.
Diện tích hình chữ nhật đó là: ................cm2
Bài 3: Hãy điền giá trị thích hợp vào chỗ (....)
Câu 3.1:
Giá trị không dương của x thỏa mãn đẳng thức (x2)2 = 81/16 là: ............
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 3.2:
Tìm x biết (x - 3,5)2 = 0. Kết quả x = ................
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 3.3:
Giá trị của x > 0 trong đẳng thức I0,6 - 4xI = 4,2 là: ............
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 3.4:
là: ..............
Kết quả của phép tính:
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 3.5:
là: ...............
Kết quả rút gọn biểu thức:
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 3.6:
Một hình chữ nhật có tỉ số hai cạnh là 2/5. Và diện tích bằng 90m2.
Chu vi của hình chữ nhật đó là: ................ m.
Câu 3.7:
Giá trị của x trong tỉ lệ thức 1/5. x : 3 = 2/3 : 0,25 là: ..............
Câu 3.8:
và x - 2y + 3z = -10.
Biết x; y; z thỏa mãn:
Khi đó x + y + z = ..............
Câu 3.9:
Cho x > 0, y > 0. Biết x/2 = y/3 và x2y2 = 576. Khi đó x - y = .............
Câu 3.10:
Cho tỉ lệ thức
Kết quả so sánh giữa x = a/b và y = c/d là x ............ y
Hãy điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 5 NĂM 2015-2016
Bài 1: Đi tìm kho báu
Câu 1.1:
Viết số 0,(5) dưới dạng phân số tối giản ta được: ..............
Dùng dấu "/" để ngăn cách tử số và mẫu số
Câu 1.2:
Tìm x thỏa mãn: x/2 = 1 + 2/3
Trả lời:
x = ...................
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản
Câu 1.3:
Nếu IxI = 0,25 thì x2 = .............
Câu 1.4:
Trong các phân số: {1/9; 1/4; 1/3; 8/7} phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
là: .............
Câu 1.5:
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
227 ......... 318
Câu 1.6:
là: x = .................. Giá trị x > 0 thỏa mãn:
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản
Câu 1.7:
Trong các phân số: {1/9; 1/4; 1/2; 8/5} phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn là: ...............
Câu 1.8:
Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích là 200m2. Chiều dài gấp đôi chiều rộng.
Chu vi của khu vườn đó là: ................... m.
Câu 1.9:
Viết 3,(18) dưới dạng phân số tối giản ta được: .............
Câu 1.10:
Giá trị của biểu thức A = (60,192 : 2,4 - 1,08)2 - 0,24 . 1400 là:
Câu 1.11:
Số giá trị của x thỏa mãn: I2x - 5I = x + 2 là: ................
Câu 1.12:
Trường Dịch Vọng có số học sinh 4 khối 6; 7; 8; 9 tỉ lệ với 9; 8; 7; 6. Biết số học sinh
khối 9 ít hơn số học sinh khối 7 là 20 học sinh.
Số học sinh khối 6 trường Dịch Vọng là: ............... học sinh.
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.1:
Giá trị của biểu thức:
((14,3)2 + 205,92 + (7,2)2 + 437,75) : 102 là: ..............
Câu 2.2:
Cho x; y thỏa mãn:
Khi đó x/y = ................
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
Câu 2.3:
Hai số a; b thỏa mãn: a/19 = b/21 và 2a - b = 34
Khi đó a + b = ................
Câu 2.4:
Cho các số x1; x2; x3 thỏa mãn:
và x1 + x2 + x3 = 30.
Khi đó x1.x2 - x2.x3 = ...............
Câu 2.5:
Nếu y = 0,3(18) thì 22.y = ...............
Câu 2.6:
Viết số 2,(18) dưới dạng phân số tối giản ta được kết quả là: ................
Câu 2.7:
Số 0,1(23) được viết dưới dạng phân số tối giản là: ...............
Câu 2.8:
Biết:
Với a + b + c + d # 0
Khi đó: a ........... c
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
Câu 2.9:
Cho x; y; z thỏa mãn:
và x - 2y + 3z = 14
Khi đó: x + y + z = ..............
Câu 2.10:
Cho ba số nguyên dương tỉ lệ lần lượt với các số 2; 3 và 5. Biết hiệu của số lớn nhất với
số bé nhất trong ba số đó là 24.
Số lớn nhất trong ba số đó là: ..................
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 6 NĂM 2015-2016
Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1:
Số 2,3(15) được viết dưới dạng hỗn số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 1.2:
Phân số nào dưới đây không được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn:
A. 25/2000
B. 15/30
C. 13/500
D. 29/26
Câu 1.3:
So sánh hai số a = 1/7 và b = 0,(142857) ta được:
A. a > b
B. a = b + 0,01
C. a < b
D. a = b
Câu 1.4:
So sánh hai số: a = 0,22(23) và b = 0,2223 ta được:
A. a = b
B. a = b + 0,23
C. a > b
D. a < b
Câu 1.5:
Nếu y = 0,3(18) thì 22.y + 3 bằng:
A. 9,9(96)
B. 9,99(6)
C. 10
D. 9,(996)
Câu 1.6:
Kết quả của phép tính: 0,(77).9 bằng:
A. 7/9
B. 1/77
C. 1/7
D. 7
Câu 1.7:
Viết phân số 0,1(23) dưới dạng phân số tối giản ta được:
A. 46/999
B. 41/133
C. 61/495
D. 123/1000
Câu 1.8:
Kết quả của phép tính: 1,(279) + 2,(720) bằng:
A. 4
B. 3,(9)
C. 3
D. 5
Câu 1.9:
Số tự nhiên n thỏa mãn: 22 .32n. (2/3)n. 2n = 82944 là:
A. n = 2
B. n = 4
C. n = 5
D. n = 3
Câu 1.10:
So sánh hai số a = 0,(51) và b = 0,5(15) ta được:
A. a = b - 0,005
B. a = b
C. a > b
D. a < b
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1:
Giá trị của x thỏa mãn: ((2/3)x)3 = 27/8 là: x = .............
Câu 2.2:
Với n là số tự nhiên, (-1)2n + (-1)2n + 1 = ................
Câu 2.3:
Cho phân số 13/29. Phải thêm vào cả tử số và mẫu số của phân số đó với số k để được
phân số mới có giá trị bằng 1/3. Khi đó k = ...........
Câu 2.4:
Một lớp có 48 học sinh. Kết thúc học kì 1, lớp đó có tỉ lệ học sinh giỏi, khá, trung bình
theo thứ tự là 4 : 5 : 3.
Số học sinh giỏi của lớp đó là: .............. học sinh.
Câu 2.5:
Cho biểu thức:
Giá trị x thỏa mãn A + 1/2015 = 2x là: .............
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản
Bài 3: Đi tìm kho báu
Câu 3.1:
Cho hai đường thẳng xx' và yy' không vuông góc với nhau và cắt nhau tại O. Khi đó góc
tạo bởi hai tia phân giác của hai góc bằng nhau có số đo là: ..............o.
Câu 3.2:
Nếu x. 2,(6) = 8 thì x = ..............
Câu 3.3:
So sánh hai số: a = 0,(23) + 0,(76) và b = 0,(321) + 0,(678) ta được a ............ b
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
Câu 3.4:
Cho ba số x; y; z thỏa mãn: 2x = 3y; 5y = 7z; 3x - 7y + 5z = -30
Khi đó x + y + z = .............
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
Câu 3.5:
Giá trị của biểu thức:
là: A = .............
Câu 3.6:
Cho các số dương a; b; c; d thỏa mãn: a/b = b/c = c/d = d/a
Khi đó giá trị của biểu thức:
là: A = .............
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 7 NĂM 2015-2016
Bài 1: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 1.1:
Giá trị của x thỏa mãn: 0,2x/3 = 0,(6) : 1/4 là x = .............
Câu 1.2:
Cho tam giác ABC có góc A = 45o; góc B = 55o.
Số đo góc ngoài tại đỉnh C là: .............o.
Câu 1.3:
Giá trị của biểu thức:
là: A = ...............
Câu 1.4:
Giá trị của x > 0 thỏa mãn: (3x - 2)4 = 390625 là: ................
Câu 1.5:
Nếu x; y; z là ba số tỉ lệ với 2; 3; 5 và x - y + z = 8
thì x2 + y2 - z2 = ...........
Câu 1.6:
Ba cạnh của một tam giác vuông tỉ lệ với các số 3; 4; 5. Chu vi của tam giác vuông đó là
36.
Diện tích tam giác vuông đó là: ............. (đvdt).
Câu 1.7:
Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 3; z tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 1/4. Hệ số
tỉ lệ của z với x là: ..................
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
Câu 1.8:
Cho tam giác ABD có AD là tia phân giác của góc A (D (cid:0) BC). Biết góc DAC = 30o,
góc ABC = 86o. Số đo góc ACB là: ............ o.
Câu 1.9:
Biết x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là 4.
Vậy x + y tỉ lệ thuận với x theo tỉ lệ là: ...............
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
Câu 1.10:
Cho tam giác ABC có AD là tia phân giác của góc A (D (cid:0) BC). Biết góc DAC = 36o, góc
ABC = 75o.
Số đo góc ADB là: .............. o
Câu 1.11:
Cho x; y là các số thỏa mãn Ix - 3I + (y + 4)2 = 0.
Khi đó x + y = .............
Câu 1.12:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: IIxI + 5I - 3 là: ...............
Bài 2: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 2.1:
Nếu x/2 = y/6 và x - y = 2 thì x + y = .............
Câu 2.2:
Nếu x/3 = y/4 và x + y = 5 thì 7(x - y) = ..............
Câu 2.3:
Nếu x : 7 = y : 6 và 2x - y = 20 thì x + y = .............
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 2.4:
Biết số học sinh của ba khối 7; 8; 9 tỉ lệ với 2; 3; 4 và tổng số học sinh của ba khối là
252. Số học sinh của khối 7 là: .............. học sinh.
Câu 2.5:
Nếu x : 1 = y : 2 < 0 và x2 + y2 = 20 thì x + y = ...............
Câu 2.6:
Nếu ba số x; y; z tỉ lệ với 2; 3; 5 và x + y + z = 10 thì x - y + z = ................
Câu 2.7:
Cho góc ABC = 60o và góc tù MNP. Biết AB // NP, BC // MN.
Số đo góc MNP = ........... o
Câu 2.8:
Nếu 1/2 của a bằng 2b thì 9/8 . a = kb. Vậy k = ..............
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 2.9:
Số giá trị của x thỏa mãn x2 + 7x + 12 = 0 là: ................
Câu 2.10:
Giá trị của biểu thức B = x2 - 2xy + y2 + 5 khi x - y = 5 là: .................
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 8 NĂM 2015-2016
Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1:
Số tự nhiên n để là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
Câu 1.2:
Với n là số tự nhiên, so sánh phân số:
A. A > B
B. A = B
C. A < B
D. Tất cả các đáp án trên đều sai
Câu 1.3:
Phân số có phương trình bằng 9/16 là:
A. 3/4
B. 3/4 và -3/4
C. 2/3 và -2/3
D. -3/4
Câu 1.4:
Cho tam giác ABC có góc A = 35o, số đo góc B bằng 2 lần số đo góc A.
Khi đó góc C = .............o
A. 75
B. 85
C. 110
D. 90
Câu 1.5:
Rút gọn tỉ số ta được phân số:
A. 36/5
B. 6/30
C. 1/5
Câu 1.6:
Tam giác ABC có góc A = 30o, góc B = 50o, Ax là tia phân giác ngoài của góc A.
Ax cắt BC kéo dài tại D. Khi đó góc ADB = .............o
A. 30
B. 55
C. 115
D. 25
Câu 1.7:
Cho x thỏa mãn
Khi đó x = .........
A. 9/4
B. 16/9
C. ±3/2
D. 4/3
Câu 1.8:
Chữ số hàng đơn vị A = 32013 . 22014 là:
A. 8
B. 2
C. 4
D. 6
Câu 1.9:
Cặp số tự nhiên (a; b) thỏa mãn a/3 = b/5 và a2 + b2 = 136 là:
A. (6; 10)
B. (3; 5)
C. (-6; -10) và (6; 10)
D. (6; 10) và (10; 6)
Câu 1.10:
Tập hợp các số tự nhiên n để là số tự nhiên là:
A. {2; 46}
B. {2; 4}
C. {0; 2}
D. {0; 46}
Bài 2: Đi tìm kho báu
Câu 2.1:
Tìm x biết: x : 5 = 1/2: 5/7
Trả lời:
x = ................
Nhận kết quả dưới dạng phân số tối giản.
Câu 2.2:
(-1/2)8 . (1/4)3 = (1/2)x
Vậy x = ...........
Câu 2.3:
Tìm ba số a; b; c biết a/2 = b/3 = c/4 và a + 2b - 3c = -20
Trả lời: a = ...........; b = .............; c = ............
Nhập các giá trị theo thứ tự vào ô trống phía dưới, ngăn cách chúng bằng dấu ";"
Câu 2.4:
Tìm x biết: 5x + 5x+2 = 650
Trả lời:
x = ..............
Câu 2.5:
Số tự nhiên n thỏa mãn 3n+1 = 9n là: ............
Câu 2.6:
Biết x < 0 và (x - 1)2 = 4. Vậy x = ............
Câu 2.7:
Cho ΔABC = ΔMNP. Biết AB + BC = 7cm, MN - NP = 1cm.
Khi đó MN = ..............cm
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 9 NĂM 2015-2016
Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
Trả lời:
Các giá trị theo thứ tự tăng dần là:
(4) < ..... < ..... < ..... < .......
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.1:
Cho B là điểm thuộc đồ thị hàm số y = 2x
Biết tung độ của B bằng 6. Khi đó hoành độ của điểm B là: ............
Câu 2.2:
Biết (-1/2)n = 1/64. Vậy n = ..............
Câu 2.3:
Tìm x < 0 biết
Trả lời: x = .............
Câu 2.4:
Điền kết quả thích hợp vào dấu ".....":
√(-3)2 = ..........
Câu 2.5:
Biết 2x = 3y = 4z. Khi đó ta có x/6 = y/4 = z/...
Số thích hợp điền vào chỗ (...) là: ...........
Câu 2.6:
Cho số x thỏa mãn
Khi đó x = ................
Câu 2.7:
Tìm x biết IxI - x = 16
Trả lời:
x = ..........
Câu 2.8:
Cho n là số tự nhiên lẻ. Tìm x biết (2x - 3)n = 5n
Trả lời:
x = ..............
Câu 2.9:
Cho bốn số a; b; c; d sao cho a + b + c + d ≠ 0
Biết
Khi đó k = ............
Câu 2.10:
Cho x, y là các số thỏa mãn: Ix - 2I + (y + 1)2 = 0
Khi đó x + y = ...........
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ (...)
Câu 3.1:
Số chữ số của 1011 là: .............
Câu 3.2:
Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ k = 3. Vậy đại lượng x tỉ lệ
nghịch với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ k' = ..............
Câu 3.3:
Cho ΔABC = ΔMNP. Biết góc A = 45o, góc P = 60o
Khi đó góc B = ............ o
Câu 3.4:
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 1/2 thì y = 2.
Vậy hệ số tỉ lệ của y đối với x là: k = ............
Câu 3.5:
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 4 thì y = 2.
Vậy hệ số tỉ lệ của x đối với y là: k = ........
Câu 3.6:
Số 1,6(2) khi viết dưới dạng phân số tối giản sẽ có mẫu bằng ............
Câu 3.7:
Cho x, y là các số khác 0. Nếu x + y = xy thì 1/x + 1/y = ...........
Câu 3.8:
Tập các giá trị nguyên của x thỏa mãn đẳng thức x = √x là S = {........}
Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 3.9:
Số x dương mà x/100 = 25/x là số: ............
Câu 3.10:
Biết n là số tự nhiên và 1/3 < (1/3)n ≤ 1.
Vậy n = .................
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 10 NĂM 2015-2016
Bài 1: Tìm cặp bằng nhau:
Trả lời:
Các cặp bằng nhau là:
(1) = .........; (2) = ........; (3) = .........; (4) = .........; (5) = ........; (6) = ...........; (7) = ..........;
(8) = ........; (9) = ..........; (14) = .........
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1:
Hai số x, y thỏa mãn x/3 = y/2 và 2x - 5y = -20 là: ....... ; ..........
Nhập kết quả theo thứ tự x trước, y sau, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 2.2:
Số tự nhiên n thỏa mãn 1/16 < (1/2)n < 1/4 là: ................
Câu 2.3:
Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn I5x - 4I = 2 là {......}
Nhập các giá trị dạng phân số tối giản; theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 2.4:
Giá trị của x trong tỉ lệ thức x/3 = 9/8x2 là ...........
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
Câu 2.5:
Cho x, y thỏa mãn (x - 2014)2010 + (y - 2010)2014 ≤ 0
Giá trị của tổng (x + y) là: ..............
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ (....)
Câu 3.1:
Số nguyên z thỏa mãn Iz - 5I + I2z - 10I = 0 là: .............
Câu 3.2:
Số nguyên nằm giữa -(1/2)10 và (1/2)10 là: ............
Câu 3.3:
Tập hợp các số a nguyên sao cho 5/a là số nguyên đó là: {.........}
Nhập các phần tử theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 3.4:
Tính: ((28/9)0)2014 = .............
Câu 3.5:
Cho góc xOy và yOz là hai góc kề bù. Gọi Om, On lần lượt là tia phân giác của góc xOy
và yOz.
Khi đó số đo góc mOn = .............o
Câu 3.6:
Biết ab = 7; ac = 5; bc = 35 và a, b, c là các số âm. Khi đó tích abc = ..............
Câu 3.7:
Cho A = 1 + 2 + 22 + 23 + ....... + 2100. Số dư khi chia A cho 31 là: ............
Câu 3.8:
Cho đoạn thẳng AB. Trên hai nửa mặt phẳng khác nhau bởi AB vẽ hai tia Ax, By sao cho
Ax song song với By. Lấy C trên tia Ax, D trên tia By sao cho AC = BD. Nối CD cắt AB
tại M. Kết quả so sánh AM và BM là:
AM ............ BM
Hãy điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 11 NĂM 2015-2016
Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 1.1:
Với n là số nguyên dương ta có (-1)2n + 1 = ..............
Câu 1.2:
Số x thỏa mãn 3x + 1 = 9x là: x = ..............
Câu 1.3:
Tìm x biết: (4/5).2x + 6 = 256/625
Trả lời:
x = ...............
Câu 1.4:
Cho hàm số:
Khi đó f(2) = ............
Câu 1.5:
Số x thỏa mãn (-2,6).x + 4,3.x - 6,3 = -4,6 là x = ...............
Câu 1.6:
Giá trị lớn nhất của biểu thức: B = 6x + 3 - I6x -4I là: ...............
Câu 1.7:
Giá trị lớn nhất của biểu thức là: ................
Câu 1.8:
Cho hàm số y = f(x) = x2 + 3. Giá trị của hàm số tại x = -2 là f(-2) = ...........
Hãy điền dấu >, <, = vào chỗ (.....)
Câu 1.9:
Với n là số chẵn thì 2n ......... (-2)n
Câu 1.10:
Với n là số lẻ thì 2n ........... (-2)n
Bài 2: Đi tìm kho báu
Câu 2.1:
So sánh (-2/7)2014 và 0 ta được: (-2/7)2014 ......... 0
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
A. =
B. >
C. <
D. Không so sánh được
Câu 2.2:
Tính: 2.34 = ...............
A. 64
B. 38
C. 6.33
D. 36
Câu 2.3:
Nếu ΔABC và ΔMNP có AB = MN, AC = NP, BC = MP thì ta viết:
A. ΔABC = ΔNPM
B. ΔABC = ΔMNP
C. ΔABC = ΔNMP
D. ΔABC = ΔMPN
Câu 2.4:
Cho x là một số khác 0. Khi đó (x2)5 : (x5)2 = .............
A. x
B. x5
C. x7
D. 1
Câu 2.5:
Với x ≠ 0, giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x/IxI là Amin = ...........
A. 0
B. -1
C. Không xác định
D. 1
Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 3.1:
Tìm x biết (2x - 1)3 = 29
Trả lời:
x = ...........
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
Câu 3.2:
Tính: (3/7)21 : (9/49)10 = ...........
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
Câu 3.3:
Tính: 3 - (-1/6)0 + (1/2)2 : 2 = ............
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
Câu 3.4:
Tìm x biết: 5/x = -1/7
Trả lời: x = ..............
Câu 3.5:
Tập hợp các giá trị nguyên của x thỏa mãn I3x - 4I = Ix + 2I là: {...........}
Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 3.6:
Tìm số tự nhiên có ba chữ số abc biết a : b : c = 1 : 3 : 2 và số đó chia hết cho 18.
Trả lời:
Số cần tìm là: ............
Câu 3.7:
Tìm ba số dương a, b, c biết: ab = c, bc = 4a; ac = 9b.
Trả lời:
a = .......; b = ..........; c = ........
Nhập các giá trị theo thứ tự vào ô đáp án và dùng dấu ";" để ngăn cách giữa các số.
Câu 3.8:
Cho góc xAy, phân giác Az. Trên tia Ax lấy điểm B sao cho AB = 5cm. Qua B kẻ đường
song song với Ay, cắt Az tại C. Tính BC.
Trả lời:
BC = .......... cm.
Câu 3.9:
đạt giá trị nguyên là S = {..........} Tập hợp các giá trị của x để biểu thức
Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 3.10:
Cho hai đại lượng I và II tỉ lệ nghịch với nhau và cùng có giá trị dương. Nếu giá trị của
đại lượng I tăng 20% thì giá trị tương ứng của đại lượng II giảm đi ............%.
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân, làm tròn đến hai chữ số ở phần thập phân.
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 12 NĂM 2015-2016
Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần
Trả lời:
Các giá trị theo thứ tự tăng dần là:
(10) < .......... < .......... < ........... < ........... < ..............
Điền số thứ tự của các ô vào chỗ chấm cho thích hợp để được dãy số theo thứ tự tăng
dần.
Bài 2: Cóc vàng tài ba
Câu 2.1:
Đồ thị của hàm số y = ax (khác 0) luôn đi qua điểm:
A. B(0; 1)
B. C(1; 1)
C. A(1; 0)
D. O(0; 0)
Câu 2.2:
Cho x và y thỏa mãn 7x = 8y
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây.
A. x = 7/8 . y
B. x/y = 7/8
C. x/8 = y/7
D. x/7 = y/8
Câu 2.3:
Cho hàm số y = f(x) = 3 - x2
Khẳng định nào sau đây là không đúng.
A. f(2) = -1
B. f(1) = 2
C. f(-4) = -13
D. f(-1) = 4
Câu 2.4:
Hàm số y = f(x) = 1/2015 . x nhận giá trị âm khi:
A. Với mọi x
B. x = 0
C. x > 0
D. x < 0
Câu 2.5:
Biết x : y = 6 : 7 và y - x = 2. Vậy giá trị của x, y là:
A. x = 12; y = 14
B. x = 18; y = 20
C. x = 10; y = 12
D. x = 14; y = 16
Câu 2.6:
Chọn khẳng định không đúng trong các khẳng định dưới đây.
A. 252.24 > 38
B.
C. (1/2)2 > (1/3)2
D. xm.xn = xm + n
Câu 2.7:
Kết quả của phép tính: (3/5)2003 : (9/25)1000 bằng:
A. 9/25
B. (3/5)1003
C. (3/5)3
D. (5/3)3
Câu 2.8:
Cho tam giác ABC, góc A = 50o; số đo góc B : số đo góc C = 2 : 3.
Khi đó số đo các góc B và C lần lượt là:
A. 60o và 90o
B. 52o và 78o
C. 48o và 82o
D. 54o và 76o
Câu 2.9:
Giá trị x, y để biểu thức A = (x - y)2 + (2x + 3y - 10)2 - 2 đạt giá trị nhỏ nhất là:
A. x = 1; y = 2
B. x = -1; y = 1
C. x = 2; y = 2
D. x = 1; y = 1
Câu 2.10:
Số các giá trị nguyên của x để nguyên là:
A. 4
B. 3
C. 5
D. 2
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 3.1:
Cho hàm số: y = f(x) = 5 - 3x. Giá trị của x khi y = 26 là: ..............
Câu 3.2:
Cho tam giác OAB có OA = OB, AB = 10cm. Tia phân giác của góc O cắt AB tại D. Độ
dài AD = .............. cm.
Câu 3.3:
Cho hàm số y = f(x) = -3x + 8. Khi đó f(-5) = ...............
Câu 3.4:
Tam giác ABC có AB = AC, góc A = 140o thì góc B = .................o
Câu 3.5:
Tìm A biết rằng:
Trả lời:
A = ................
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 3.6:
Cho hai góc xOy và yOz kề bù; biết số đo góc yOz = 120o.
Vậy số đo góc xOy = ..............o.
Câu 3.7:
Tìm x, biết:
Trả lời:
x = ...........
Câu 3.8:
Tam giác ABC có góc A = 40o. Các đường cao cắt nhau tại H.
Khi đó số đo góc BHC = ............. o.
Câu 3.9:
Kí hiệu [x] là số nguyên lớn nhất không vượt quá x. Tìm [A]
biết
Trả lời:
[A] = .............
Câu 3.10:
Số dư của A = 20 + 21 + 22 + .......... + 22012 khi chia cho 7 là: ..................
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 13 NĂM 2015-2016
Bài 1: Sắp xếp các giá trị theo thứ tự tăng dần.
Trả lời:
Các giá trị theo thứ tự tăng dần là:
(9) < ........ < ........ < .......... < ........... < .......... < .........
Điền số thứ tự của các ô vào chỗ chấm cho thích hợp để được dãy số theo thứ tự tăng
dần.
Bài 2: Đi tìm kho báu
Câu 2.1:
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = 60o.
Khi đó góc ngoài tại đỉnh C có số đo bằng: ............ o.
Câu 2.2:
Điểm M(-2; 6) thuộc đồ thị hàm số y = ax. Vậy a = ...........
Câu 2.3:
Số tự nhiên n thỏa mãn 1/81 . 34 . 3n = 37 là n = ..........
Câu 2.4:
Cho m là số tự nhiên. Giá trị biểu thức là .............
Câu 2.5:
Nếu x + y = 0 thì giá trị biểu thức A = x3 + 2x2y + 2x + xy2 + 2y + 12 là: .............
Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 3.1:
Giá trị của x trong đẳng thức (3x - 1)3 = 64 là x = .................
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
Câu 3.2:
Tính: = ...........
Câu 3.3:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = Ix + 1I3 + 4 là: ............
Câu 3.4:
Biết 28 = (22)x. Khi đó x2 + 32 bằng: ..............
Câu 3.5:
Biết x; y thỏa mãn Ix + 1I + Ix - y + 2I = 0.
Khi đó x2 + y2 + 1 = ................
Câu 3.6:
Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh là AB : AC : BC = 3 : 4 : 5.
Chu vi tam giác là 120cm. Diện tích tam giác ABC là: ............ cm2.
Câu 3.7:
Giá trị lớn nhất của biểu thức là: ............
Câu 3.8:
So sánh A = 3200 và B = 2300 ta được A .......... B
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 3.9:
Với n là số tự nhiên khác 0, khi đó giá trị biểu thức:
là: ...............
Câu 3.10:
Biết Ix + 2I2 = 16. Số giá trị x thỏa mãn là: ............
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 14 NĂM 2015-2016
Bài 1: Vượt chướng ngại vật
Câu 1.1:
Biết x thỏa mãn:
Khi đó x = ...........
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 1.2:
Số nghịch đảo của số 0,625 là: ........
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 1.3:
Cho hàm số: y = -√5(x - 2). Với x < ....... thì y nhận giá trị dương.
Câu 1.4:
Chu vi của một hình chữ nhật là 96cm. Biết tỉ lệ của chiều dài và chiều rộng là 5/3. Diện
tích của hình chữ nhật là: .......... cm2.
Câu 1.5:
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB/AC = 0,75 và BC = 15cm. Khi đó chu vi của tam
giác ABC là ........ cm.
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.1:
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: √5 + √11 ........ √6 + 5
Câu 2.2:
Số -135/4000 khi viết dưới dạng thập phân sẽ là ..........
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 2.3:
Ba tổ học sinh trồng được 179 cây. Số cây tổ 1 trồng bằng 6/11 so với số cây tổ 2 và bằng
7/10 so với tổ 3.
Vậy tổng số cây tổ 2 và tổ 3 đã trồng là ........ cây.
Câu 2.4:
Biết (24 : 4).2n = 128. Vậy n = ..........
Câu 2.5:
10 chàng trai câu được 10 con cá trong 5 phút. Vậy 50 chàng trai câu được 50 con cá
trong ....... phút.
Câu 2.6:
Hai con gà trong 1,5 ngày đẻ 2 quả trứng. Vậy 4 con gà trong 1,5 tuần đẻ được số quả
trứng là .......... quả.
Câu 2.7:
khi đó x/y = ........... Cho tỷ lệ thức:
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản.
Câu 2.8:
Biết Ix - 5I - x = 3. Vậy giá trị của x thỏa mãn điều kiện trên là: x = .........
Câu 2.9:
Cho ΔABC = ΔDEF. Biết góc B = 50o, góc D = 70o. Vậy số đo góc C là ......... o.
Câu 2.10:
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB + AC = 49cm, AB - AC = 7cm. Khi đó độ dài
cạnh BC = ........ cm.
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Câu 3.1:
Biết a/2 = b/3 = c/4 và a + 2b - 3c = -20. Khi đó a + b + c = .........
Câu 3.2:
Số dư của phép chia 3n + 2 - 2n + 2 + 3n - 2n (với n là số nguyên dương) cho 10 là ..........
Câu 3.3:
Biết lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9. Tổng số học
sinh của hai lớp là ......... học sinh.
Câu 3.4:
Số dư của phép chia 55 - 54 + 53 + 52 cho 7 là: .........
Câu 3.5:
Biết a : b = 5 : 7. Trong đó a = 40. Khi đó a2 + b2 = ..........
Câu 3.6:
Giá trị của biểu thức: khi được làm tròn đến hàng đơn vị là: ..........
Câu 3.7:
Để thỏa mãn điều kiện (2x + 5)2016 + (5y - 4)2016 ≤ 0 thì x = 2,5 và y = ..........
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 3.8:
Ta có thể lập được tất cả ......... tỉ lệ thức từ bốn trong năm số: 5; 25; 125; 625; 3125.
Câu 3.9:
Cho hàm số y = f(x), xác định bởi công thức y = -18/(2x -1). Khi đó f(-7) = ..........
Nhập kết quả dưới dạng số thập phân gọn nhất.
Câu 3.10:
Biết M là điểm thuộc đồ thị hàm số y = -5x + 1. Nếu hoành độ của nó bằng 0,2 thì tung
độ của nó là .............
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 15 NĂM 2015-2016
Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1:
Chọn phát biểu không đúng trong các phát biểu phía dưới:
a. Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích độ dài hai cạnh góc vuông.
b. Tam giác tù là tam giác có một góc tù.
c. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau.
d. Tam giác đều là tam giác có 3 cạnh bằng nhau.
Câu 1.2:
Số ước nguyên của 6 là:
a. 6
b. 3
c. 8
d. 4
Câu 1.3:
ΔABC và ΔMNP có AB = MN và AC = MP. Nếu hai tam giác đó bằng nhau theo trường
hợp cạnh - góc - cạnh thì ta cần thêm yếu tố nào dưới đây?
a. Góc ABC bằng góc MNP
b. Góc BAC bằng góc PMN
c. BC = NP
d. Góc ACB bằng góc MPN
Câu 1.4:
Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu phía dưới:
a. Nếu có MA = MB thì M là trung điểm của AB.
b. Ba điểm phân biệt luôn tạo thành một tam giác.
c. Một tam giác bất kì có nhiều nhất một góc tù.
d. Một tam giác bất kì có nhiều nhất hai góc nhọn.
Câu 1.5:
Để sửa một ngôi nhà cần 3 người làm trong 6 giờ. Hỏi nếu vẫn ngôi nhà đó muốn sửa
xong trong 2 giờ thì cần bao nhiêu người? (giả sử năng suấ mỗi người là như nhau)
Trả lời:
Số người cần để sửa xong trong 2 giờ là: ............
a. 12 người
b. 1 người
c. 6 người
d. 9 người
Câu 1.6:
Số giá trị nguyên dương thỏa mãn 2n - 1 là ước của 25 là:
a. 2
b. 4
c. 1
d. 8
Câu 1.7:
Điểm I trên đoạn thẳng BC và 3.IB = 2.IC.
Vậy tỉ số BC/IC bằng:
a. 5/3
b. 2/3
c. 5/2
d. 3/2
Câu 1.8:
Số tự nhiên a chia cho số tự nhiên b được 6. Vậy a chia cho 3b được kết quả là:
a. Không chia hết
b. 2
c. 18
d. 1/2
Câu 1.9:
Tìm k thuộc N, biết: x3y5 + 3x3y5 + 5x3y5 + ...... + (2k - 1)x3y5 = 3249x3y5
a. k = 114
b. k = 56
c. k = 57
d. k = 112
Câu 1.10:
Từ tỉ lệ thức: ta được tỉ lệ thức:
a. x/15 = y/10 = z/12
b. x/10 = y/12 = z/15
c. x/6 = y/5 = z/4
d. x/4 = y/5 = z/6
Bài 2: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 2.1:
Số các số nguyên x sao cho biểu thức A = 3/(x + 2) nhận giá trị nguyên là: ..........
Câu 2.2:
Cho x, y là các số thỏa mãn x/5 = y/4 và x + y = -18.
Vậy (x; y) = (.....)
Nhập các giá trị theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 2.3:
Tam giác ABC có góc A bằng 30o, góc B bằng 60o thì số đo góc ngoài tại đỉnh C là
..........o.
Câu 2.4:
Tính biểu thức A = I-3 - I-7II ta được A = ..........
Câu 2.5:
Nếu 0 < a < b < c < d < e < f và (a - b)(c - d)(e - f)x = (b - a)(d - c)(f - e) thì x = ...........
Câu 2.6:
Số cặp nguyên (x; y) thỏa mãn 36x + 75y = 136 là .........
Câu 2.7:
Tính: [6.(29)32] : [2.(29)20] = .........
Câu 2.8:
Nếu 3600 quả bóng rổ được phân phối vào 4 cửa hàng theo tỉ lệ 1 : 2 : 3 : 4 thì số lượng
bóng rổ lớn nhất mà một cửa hàng nào đó trong 4 cửa hàng nhận được ......... quả.
Câu 2.9:
Nếu tam giác ABC có AB = 3cm, góc A bằng 70o và góc B bằng 55o thì độ dài cạnh AC
là ....... cm.
Câu 2.10:
Cho
So sánh A với -1/9 ta được: A ....... -1/9
Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Câu 3.1:
Tìm x biết 4/x = x2/4
Câu 3.2:
Biết 15/x = 3/5. Vậy x = .........
Câu 3.3:
Giá trị nguyên của x thỏa mãn I17x - 5I - I17x + 5I = 0 là x = .......
Câu 3.4:
Tìm hai số x, y âm biết rằng x/2 = y/5 và x.y = 40.
Trả lời: (x; y) = (.......)
Nhập kết quả theo thứ tự, cách nhau bởi dấu ";"
Câu 3.5:
Tìm số tự nhiên n biết 2n + 2n - 2 = 5/2
Trả lời: n = ..........
Câu 3.6:
Giá trị lớn nhất của biểu thức là: ..........
Câu 3.7:
Tìm x biết: [1/(2.5) + 1/(5.8) + 1/(8.11) + ....... + 1/(65.68)].x - 7/34 = 19/68
Trả lời:
x = ...........
Câu 3.8:
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = Ix - 7I + 6 - x là ..........
Câu 3.9:
Tìm x biết:
Trả lời: x = ..........
Câu 3.10:
Hãy điền dấu >, < , hoặc = thích hợp vào chỗ chấm:
Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn -10/3 < x < 17/9 là {.......}
Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 16 NĂM 2015-2016
Bài 1: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Câu 1.1:
Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận. Khi x = 3 thì y = 5. Vậy khi y = -10 thì x = ...........
Câu 1.2:
Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 5 thì y = 15. Vậy khi y = 25 thì x =
.........
Câu 1.3:
Tìm x biết: 1 - 3x = 16.
Trả lời:
x = .........
Câu 1.4:
Cho tam giác ABC vuông tại A. Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Biết góc BAH = 35o.
Vậy số đo góc ACB bằng ...........o.
Câu 1.5:
Cho tam giác ABC vuông tại A. Hai tia phân giác của góc B và góc C cắt nhau tại O. Biết
góc BOC = 130o. Vậy số đo góc BAC bằng ............o.
Câu 1.6:
Tìm x biết: 23x + 2 = 4x + 5
Trả lời:
x = ................
Câu 1.7:
Số tự nhiên có 3 chữ số lớn nhất mà các chữ số tỉ lệ thuận với 3; 2; 1 là: ..........
Câu 1.8:
và 2x3 - 1 = 15.
Cho
Khi đó x + y + z = ..........
Câu 1.9:
Cho các só a, b, c không âm sao cho a + 3c = 8; a + 2b = 9 và tổng a + b + c có giá trị lớn
nhất.
Khi đó a = .................
Câu 1.10:
ta được B = .......... Tính:
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 2.1:
Số tự nhiên n thỏa mãn 8n : 2n = 4 là n = ..............
Câu 2.2:
Tìm số tự nhiên n biết:
Trả lời: n = ............
Câu 2.3:
Tỉ số chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là 3/2. Nếu chiều dài hình chữ nhật tăng
thêm 3 đơn vị thì chiều rộng của hình chữ nhật phải tăng thêm mấy đơn vị để tỉ số hai
cạnh không đổi?
Trả lời:
Chiều rộng phải tăng thêm .......... đơn vị.
Câu 2.4:
Cho a + b + d + 3 ≠ 0; b + 3 ≠ 0; d + a ≠ 0 và
Khi đó a = ..............
Câu 2.5:
Cho A = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + ..... + 100.101
và B = 1.3 + 2.4 + 3.5 + 4.6 + .... + 100.102.
Vậy B - A = ........
Bài 3: Đỉnh núi trí tuệ
Câu 3.1:
Chia một số bất kì cho 1/3 và sau đó nhân số đó với 2 ta được kết quả bằng kết quả của
phép tính:
a. Nhân só đó với 12
b. Chia số đó cho 6
c. Nhân số đó với 2/3
d. Nhân số đó với 6
Câu 3.2:
Trong các số 1686; 259; 1111; 197; chọn số là tổng của 4 số tự nhiên liên tiếp.
a. 259
b. 1111
c. 1686
d. 197
Câu 3.3:
Trong các số: 1; 1/3; 5/2; 16/2 chọn số không bằng 1/3 của một số nguyên.
a. 1
b. 1/3
c. 5/2
d. 16/2
Câu 3.4:
Nếu a/b = 2/3 thì = ..................
a. 2/3
b. Không xác định
c. 1
d. 3/2
Câu 3.5:
Tìm x biết:
Trả lời: x = .............
a. 65/71
b. -15/67
c. -44/63
d. 23/17
Câu 3.6:
Biết P là một số nguyên tố lớn hơn 10. Vậy 3Q chia hết cho số dương nhỏ nhất (khác 1)
nào dưới đây?
a. 3Q
b. Q
c. Q + 3
d. 3
Câu 3.7:
Nếu x và y là hai số nguyên tố thì giá trị nào dưới đây không thể là tổng của x và y?
a. 5
b. 16
c. 9
d. 23
Câu 3.8:
Với m, n là các số thực thỏa mãn m/n > 1 thì ta có các mệnh đề
I. m > n
II. m/n > 0
III. m > 1
Trong các mệnh đề ở trên, chọn mệnh đề đúng.
a. II và III
b. Cả ba mệnh đề đều đúng
c. I và II
d. II
Câu 3.9:
Cho u và s là các số thực lớn hơn 1. Trong các phân số dưới đây, phân số nào có giá trị
lớn nhất?
a. u/(s + 1)
b. u/(s - 1)
c. 2u/(2s + 1)
d. 2u/(2s - 1)
Câu 3.10:
An được giảm 30% giá vé xem phim. Khi giá vé tăng 50% thì số tiền được giảm vẫn
không đổi. Vậy An được giảm bao nhiêu phần trăm khi vé tăng giá?
a. 10%
b. 20%
c. 25%
d. 30%
ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 7 VÒNG 17 NĂM 2015-2016
Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1.1:
Nếu tam giác ABC có góc A = 50o và AB = AC thì góc B = .......o.
a. 50o
b. 55o
c. 75o
d. 65o
Câu 1.2:
Hai lớp 7A và 7B có tất cả 65 học sinh. Biết rằng số học sinh của hai lớp lần lượt tỉ lê với
6 và 7. Số học sinh lớp 7A là:
a. 35 học sinh
b. 36 học sinh
c. 24 học sinh
d. 30 học sinh
Câu 1.3:
Tam giác ABC có góc A = 70o; góc B lớn hớn góc C là 50o. Số đo góc C bằng:
a. 50o
b. 40o
c. 30o
d. 80o
Câu 1.4:
Tính: 232 = ............
a. 512
b. 36
c. 128
d. 64
Câu 1.5:
Tìm x biết: x + 2x + 3x + .... = 2016x = 2017.2018
Trả lời: x = .....
a. 1009/504
b. 1009//1008
c. 505/504
d. 2017/2016
Câu 1.6:
Biết: (2x - 1)2016 + (3y + 6)2014 + (z - 1)2012 = 0
Vậy 4x + y - 3z = .........
a. 0
b. 3
c. 1
d. -3
Câu 1.7:
Cho hai số x; y biết x/y = 5/7 và x + y = 72. Vậy 2x - 3y = .....
a. 30
b. -66
c. -44
d. 40
Câu 1.8:
Với x nguyên, giá trị lớn nhất của biểu thức là:
a. 2013
b. 2016
c. 2015
d. 2011
Câu 1.9:
Số giá trị của x thỏa mãn 2015.Ι1 - xΙ + (x - 1) = 2016.Ιx - 1Ι là ......
a. 0
b. 1
c. 3
d. 2
Câu 1.10:
Số dư của A = 3n + 3 + 2n + 3 + 3n + 1 + 2n + 2 khi chia cho 6 là:
a. 0
b. 2
c. 1
d. 3
Bài 2: Đi tìm kho báu
Câu 2.1:
Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn x2 - 4x = 0 là {.....}
Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 2.2:
Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn x2 - 3 < 0 là {.......}
Nhập các kết quả theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 2.3:
Cho đa thức f(x) = ax + bx + c trong đó a, b, c là các số cho trước.
Nếu f(1) = 0 thì ta có a + b + c + 3 = ...........
Câu 2.4:
Rút gọn biểu thức:
ta được B = .........
Nhập kết quả dưới dạng phân số tối giản
Câu 2.5:
Tập hợp các số nguyên a sao cho 3 chia hết cho a - 2 là {..........}
Nhập các kết quả theo thứ tư tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Bài 3: Hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm
Câu 3.1:
Số các giá trị nguyên của x thỏa mãn ΙxΙ ≤ 5 là ........
Câu 3.2:
Phân số có giá trị bằng phân số 4/6 và có tổng tử và mẫu bằng 15 thì phân số đó có mẫu
bằng ........
Câu 3.3:
là: {........}
Tập hợp các số nguyên x để
Nhập các giá trị theo thứ tự tăng dần, ngăn cách nhau bởi dấu ";"
Câu 3.4:
Số các số hữu tỉ âm có mẫu bằng 9 và lớn hơn -1 là ..........
Câu 3.5:
Tam giác ABC có AB = 2cm; AC = 2cm; BC = 2√2cm thì góc C bằng .........o.
Câu 3.6:
Số các giá trị của x để (x - 4)(x2 + 16)(x2 - 16)(x + 1) = 0 là ..........
Câu 3.7:
Số các số nguyên m để giá trị của biểu thức m - 1 chia hết cho giá trị của biểu thức 2m +
1 là: ..........
Câu 3.8:
Giá trị lớn nhất của biểu thức P = -2x2 + 17 là ........
Câu 3.9:
Ba nhóm học sinh có 39 em. Mỗi nhóm phải trồng một số cây như nhau. Nhóm 1 trồng
trong 2 ngày, nhóm 2 trồng trong 3 ngày, nhóm 3 trồng trong 4 ngày. Số học sinh nhóm 1
là .......... học sinh.
(Biết sức lao động của mỗi học sinh là như nhau)
Câu 3.10:
Cho x; y là các số thỏa mãn (x + 2y - 3)2016 + Ι2x + 3y - 5Ι = 0
Vậy (x; y) = ..........
Nhập các kết quả theo thứ tự, ngăn cách nhau bởi dấu ";"