TNG HP VÀ NGHIÊN CU TÍNH CHT
CA MT S PHC CHT CA NGUYÊN T
ĐẤT HIM VI AXIT DL-2-AMINO-N-BUTYRIC
ĐẶNG TH THANH
B môn Hóa - Khoa Khoa hc cơ bn
Trường Đại hc Giao thông Vn ti
LÊ CHÍ KIÊN
Khoa Hóa – Trường ĐH Khoa hc T nhiên
PHM ĐỨC ROÃN
Khoa Hóa – Trường ĐH Sư phm Hà Ni
Tóm tt: Các phc cht ca nguyên t đất hiếm (NTĐH) vi aminoaxit t lâu đã được
nghiên cu rng rãi. Các phc cht này đã được ng dng trong mt s lĩnh vc như nông
nghip và y hc [3]. Phc cht ca NTĐH vi axit DL-2-amino-n-butyric còn rt ít được
nghiên cu. Trong công trình này, chúng tôi tng hp phc cht rn ca mt s NTĐH nh
vi Hbu và nghiên cu tính cht ca chúng bng phương pháp phân tích nguyên t, độ dn
đin phân t, ph IR và phân tích nhit.
Summary: The complexes of some rare earths with DL-2-amino-n-butyric acid were
synthesized. These solid complexes have the general formula [Ln(Hbu)4]Cl3 [Ln: Y, La, Pr,
Nd, Sm, Eu, Gd, Tb, Dy, Ho, Er, Yb and Hbu: DL-2-amino-n-butyric acid]. The structure of
the complexes have been recognised on the basic of elemental analysis, conductivity
measurements, IR spectra and thermal analysis methods. It was found that the DL-2-amino-n-
butyric acid utilized amino nitrogen and carboxyl oxygen for bonding.
CB-
CNTT
I. THC NGHIM
Đất hiếm (III) clorua LnCl3 được điu chế t oxit Ln2O3 loi 99,9% tương ng. Trn 2
mmol LnCl3 và 8 mmol Hbu dng rn trong bình cu nh, sau đó cho 40 ml etanol vào được
hn hp dng huyn phù. Đun hi lưu cách thu hn hp phn ng trong 8h 70-800C. Sau
vài gi hn hp phn ng tr nên trong sut và kết ta phc cht có màu đặc trưng ca ion đất
hiếm s xut hin t t. Lc,ra kết ta bng etanol tuyt đối. Làm khô sn phm trong bình hút
m. Hiu sut tng hp đạt xp x 85%.
Hàm lượng đất hiếm được xác định bng phương pháp oxalat [2]. Hàm lượng clo được xác
định bng phương pháp phân tích khi lượng dưới dng kết ta AgCl. Hàm lượng C, N được
xác định trên máy Inca Enregi (Anh). Ph IR được ghi trên máy Nicolet-AVATA 360 FT
IRE.S.P (Thu S), mu được ép viên vi KBr. Gin đồ phân tích nhit được ghi trên máy
Shimadzu DTA-50 trong không khí, thang nhit độ được ghi đến 8000C vi tc độ nâng nhit
100C/phút.Độ dn đin được đo trên máy CDM 210 Conductivity Meter. nh tinh th các phc
cht được chp trên máy jeol-jsm-5600LV Scaning electron Microscope.
II. KT QU VÀ THO LUN
1. Thành phn phân t ca phc cht
Các phc cht thu được có màu ging màu ca ion đất hiếm, d chy ra trong không khí
m, tan tt trong nước, không tan trong etanol. nh tinh th ca phc cht prazeođim và ecbi
được đưa ra trên hình 1.
Kết qu phân tích nguyên t,độ dn đin phân t được đưa ra bng 1.
So sánh các s liu v hàm lượng nguyên t tính theo lý thuyết vi s liu phân tích đối vi
tng nguyên t trong mi phc cht có th kết lun rng các phc cht thu được có thành phn
phù hp vi công thc phân t nêu trong bng 1.
Độ dn đin phân t ca các phc cht vi nng độ 10-3M được đo ngay sau khi pha có giá
tr t 342 ÷ 362 om-1.cm2.mol-1. T các giá tr đó, theo [4] thì đây là các phc cht đin ly ra 4
ion trong dung dch nước.
Bng1. Kết qu phân tích nguyên t, độ dn đin phân t ca các phc cht
STT Công thc ca
phc cht
Khi lượng
phân t
%Ln
Lt(Tn)
%Cl
Lt(Tn)
%C
Lt(Tn)
%N
Lt(Tn)
Độ dn đin
phân t
(om-1. cm2.
mol-1)
1 [Y(Hbu)4]Cl3607,5 14,65
(14,68)
17,53
(15,19)
31,60
(33,46)
9,22
(8,40) 421
2 [La(Hbu)4]Cl3657,5 21,14
(21,46)
16,20
(16,82)
29,20
(29,96)
8,52
(9,54) 410
3 [Pr(Hbu)4]Cl3659,5 21,38
(21,46)
16,15
(15,60)
29,11
(31,45)
8,49
(8,61) 427
4 [Nd(Hbu)4]Cl3662,5 21,74
(22,98)
16,08
(15,72)
28,98
(30,18)
8,45
(9,17) 434
5 [Sm(Hbu)4]Cl3668,5 22,44
(22,64)
15,93
(15,40)
28,72
(29,85)
8,38
(8,41) 425
6 [Eu(Hbu)4]Cl3670,5 22,67
(22,85)
15,88
(15,32)
28,64
(28,18)
8,35
(9,21) 416
7 [Gd(Hbu)4]Cl3675,5 23,24
(23,60)
15,77
(15,25)
28,42
(28,85)
8,29
(9,42) 407
8 [Tb(Hbu)4]Cl3677,5 23,47
(23,18)
15,72
(14,95)
28,34
(29,25)
8,27
(8,54) 415
9 [Dy(Hbu)4]Cl3681,0 23,86
(25.00)
15,64
(16,04)
28.19
(29,90)
8,22
(9,53) 402
10 [Ho(Hbu)4]Cl3683,5 24,14
(23,91)
15,58
(16.33)
28,09
(29,91)
8,19
(9,47) 443
11 [Er(Hbu)4]Cl3685,5 24,36
(23,10)
15,54
(14,75)
28,01
(30,32)
8,17
(9,09) 437
12 [Yb(Hbu)4]Cl3691,5 25,02
(24,72)
15,40
(16,36)
27,77
(28,27)
8,10
(9,18) 429
CB-CNTT
T các kết qu thc nghim trên chúng tôi đưa ra công thc ca phc cht là [Ln(Hbu)4]Cl3
[Ln là Y, La, Pr, Nd, Sm, Eu, Gd, Tb, Dy, Ho, Er, Yb; Hbu là CH3-CH2- CH(NH2)-COOH].
2. Nghiên cu ph hng ngoi ca phc cht
Hình 2 đưa ra ph IR ca phi t Hbu t do và ca hai phc cht đại din là [Pr(Hbu)4]Cl3
và [Er(Hbu)4]Cl3.
Bng 2 đưa ra tn s (cm-1) ca các di hp th chính trong ph IR ca các phc cht.
Bng 2. Tn s (cm-1) ca các di hp th chính trong ph IR.
STT Hp cht νOH ν ΝΗ3νNH2 νC=O νas,COO- νs,COO-
1 Hbu - 3077 - - 1606 1417
2 [Y(Hbu)4]Cl33393 - 2976 1675 1570 1512
3 [La(Hbu)4]Cl33365 - 2983 1614 1568 1495
4 [Pr(Hbu)4]Cl33395 - 2976 1612 1573 1495
5 [Nd(Hbu)4]Cl33388 - 2980 1618 1575 1500
6 [Sm(Hbu)4]Cl33395 - 2973 1619 1584 1512
7 [Eu(Hbu)4]Cl33393 - 2977 1614 1587 1504
8 [Gd(Hbu)4]Cl33382 - 2979 1650 1579 1509
9 [Tb(Hbu)4]Cl33375 - 2982 1617 1573 1500
10 [Dy(Hbu)4]Cl33357 - 2966 1655 1580 1511
11 [Ho(Hbu)4]Cl33374 - 2980 1674 1570 1509
12 [Er(Hbu)4]Cl33390 - 2981 1613 1568 1509
13 [Yb(Hbu)4]Cl33380 - 2984 1678 1566 1512
CB-
CNTT
(a) (b)
Hình 1. nh SEM ca tinh th phc cht: (a) [Pr(Hbu)4]Cl3; (b) [Er(Hbu)4]Cl3;
(a)
(b)
CB-CNTT
(c)
Hình 2. Ph IR ca: a) Hbu; b) [Pr(Hbu)4]Cl3; c) [Er(Hbu)4]Cl3
Các ph IR ca 12 phc cht nghiên cu đều có cùng dng, chng t cu trúc ca các phc
cht ging nhau. Vic qui kết các di hp th trong ph IR ca các phc cht da trên vic so
sánh ph IR ca các phc cht vi ph IR ca phi t t do Hbu.
Trong ph IR ca Hbu t do di 3073 cm-1 thuc v dao động ca nhóm NH3+ trong Hbu
tn ti dng ion lưỡng tính CH3-CH2-CH(NH3+)-COO – [2].
Thc tế di νNH3+ xut hin vùng thp hơn di νNH2 bình thường quan sát được (3400cm-1)
trong axit amin t do [1] là do có s tương tác gia nhóm NH3+ và COO – trong ion lưỡng tính.
Trong ph IR ca các phc cht di νNH2 xut hin vùng 2973 ÷ 2983 cm-1 .V trí ca di νNH2
trong phc cht thp hơn di NH2 trong phi t t do (3400 cm-1), chng t nhóm NH2 trong Hbu
đã tham gia phi trí vi ion kim loi trong phc cht. Di xut hin vùng 3382 ÷ 3395 cm-1
trong ph IR ca các phc cht không có ph IR ca phi t, di này được qui cho νOH ca nhóm
COOH. Trong ph ca phi t Hbu t do có hai di 1606 cm-1 và 1417cm-1 tương ng vi tn s
dao động hoá tr bt đối xng νas,COO- và tn s dao động hoá tr đối xng νs,COO. Nhưng trong
ph IR ca phc cht di νas,COO- di chuyn v vùng có tn s thp hơn (1566 ÷ 1587 cm-1), di
νs,COO- di chuyn v vùng có tn s cao hơn (1495 ÷ 1512 cm-1). Nhng s chuyn dch này ch ra
rng Hbu đã tham gia phi trí vi ion Ln3+ qua nguyên t oxi ca nhóm cacboxyl.
Như vy Hbu đã phi trí vi ion kim loi qua nguyên t N ca nhóm amin và nguyên t O
ca nhóm cacboxylat.
3. Nghiên cu gin đồ phân tích nhit ca phc cht
Kết qu phân tích nhit ca các phc cht được đưa ra bng 3 và hình 3 đưa ra gin đồ
phân tích nhit ca hai phc cht đại din là [Pr(Hbu)4]Cl3 và [Er(Hbu)4]Cl3.
Bng 3. Kết qu phân tích nhit
STT Hp cht Nhit độ ca hiu
ng nhit (0C)
Hiu ng
nhit
Khi lượng oxit Ln2O3
còn li (%) Lt(Tn)
1 Hbu 259,04 Thu nhit -
228,16; 287,13 Thu nhit
2 [Y (Hbu)4]Cl3555,16 To nhit 18,60 (20,63)
245,76; 269,39 Thu nhit
3 [La (Hbu)4]Cl3478,33 To nhit 24,79 (26,97)
275,79; 290,07 Thu nhit
4 [Pr (Hbu)4]Cl3471,16 To nhit 25,83 (28,71)
265,28; 293,29 Thu nhit
5 [Nd (Hbu)4]Cl3508,47 To nhit 25,36 (28,27)
221,27; 276,69 Thu nhit
6 [Sm (Hbu)4]Cl3485,40 To nhit 26,03 (28,34)
238,80; 285,86 Thu nhit
7 [Eu(Hbu)4]Cl3480,13 To nhit 26,25 (26,68)
239,39; 261,78 Thu nhit
8 [Gd(Hbu)4]Cl3502,45 To nhit 26,79 (21,97)
276,03; 294,88 Thu nhit
9 [Tb (Hbu)4]Cl3506,22 To nhit 27,60 (29,11)
203,72; 285,49 Thu nhit
10 [Dy (Hbu)4]Cl3512,62 To nhit 27,39 (24,02)
225,05; 290,44 Thu nhit
11 [Ho (Hbu)4]Cl3554,73 To nhit 27,65 (31,52)
231,26; 281,76 Thu nhit
12 [Er (Hbu)4]Cl3531,95 To nhit 27,86 (26,04)
231,37; 292,88 Thu nhit
13 [Yb(Hbu)4]Cl3554,41 To nhit 28,49 (25,37)
CB-
CNTT