Ố
Đ I H C QU C GIA THÀNH PH H CHÍ MINH
ƯỜ
Ạ Ọ
Ố Ồ Ọ Ự
Ạ Ọ TR
Ệ Ử
Ễ
NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN KHOA ĐI N T VI N THÔNG
ồ
ọ Đ án môn h c: Ổ
Ố
Ậ
Ỹ
Ệ T NG QUAN H TH NG MIMO VÀ K THU T OFDM
ươ
ấ
ng T n Quang.
GVHD: Ths. Tr Nhóm TH:
0920218
0920081
ầ
ấ 1. Võ T n Tài ấ ễ 2. Nguy n T n Phát 3. Tr n Minh Đ c ồ 4. Lê H ng Phúc
ứ 0920026 0920088
Tháng 11/2012
O
Ộ
N I DUNG TRÌNH BÀY
3
1
Ệ Ố
CÁC H TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY
Ỹ
Ậ K THU T OFDM
2
4
Ệ Ố
H TH NG MIMO
Ậ
Ế Ợ Ỹ K T H P K THU T OFDM VÀ HT MIMO
1
Ệ Ố CÁC H TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY
1
Ệ Ố CÁC H TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY
ệ ố ỉ ử ụ ườ ng đ ề
ề
ế
c s d ng trong phát thanh và ẫ , các HT truy n d n vô tuy n cá
ỷ ố
ụ
ng HT ph thu c vào t
s SNR theo
H th ng SISO Ch s d ng 1 anten phát và 1 anten thu. ử ụ ượ Th truy n hình nhân nh ư wifi, bluetooth. ộ ượ Dung l ứ công th c Shannon
C= B.log2(1+SNR) bit/s/Hz
2
SISO
Ệ Ố CÁC H TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY
ệ ố
ệ
ề
ả
H th ng SIMO • S d ng 1 anten phát và nhi u anten thu > c i thi n
ử ụ ấ ượ ch t l
ng HT.
ặ
ự
ố
ậ
i đa t
• Máy thu có th ể l a ch n ho c k t h p s SNR b ng cách s d ng gi
ỷ ố ặ
ọ ế ợ tín hi u ệ ả ử ụ ằ ằ nh m t i thu t beamforming ho c MMRC(Maximal Ratio Receive Combining). • Khi máy thu bi
ề ủ ố
ủ
ề ế t thông tin v kênh truy n, thì dung ẽ ng c a HT s tăng theo hàm logarit c a s anten
ượ l thu.
C =B.log2(1+NR.SNR) bit/s/Hz
3
SIMO
Ệ Ố CÁC H TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY
ệ ố ử ụ ề
ệ ả
H th ng MISO • S d ng nhi u anten phát và 1 anten thu. ử ụ • Phân t p phát s d ng mã Alamouti > c i thi n ệ ng tín hi u.
• S d ng beamforming > tăng hi u su t phát và
ệ ấ
ậ ấ ượ ch t l ử ụ vùng ph .ủ
• Khi máy phát bi
ề
ề ủ ố ế ẽ ủ t thông tin v kênh truy n, thì dung ng c a HT s tăng theo hàm logarit c a s anten
ượ l phát.
C =B.log2(1+NT.SNR) bit/s/Hz
4
MISO
Ệ Ố CÁC H TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY
ệ ố ử ụ
ề
ề
ề
ờ
ấ
i đ u phát/thu > tăng ch t
H th ng MIMO • S d ng nhi u anten phát và nhi u anten thu. ạ ầ • Phân t pậ phát /thu nh nhi u anten t
ệ
ấ
ủ
ờ
ễ c c i thi n nh vào đ l
ng c a HT có th đ
i ghép
ệ ờ
ộ ợ (V_BLAST)
ử ụ mã không gian_th i gian
ế ạ ả
ề
ể i c phía phát và phía thu, HT có th i ghép kênh c c đ i.
ự ạ ậ
ạ ượ
ườ
ủ
ự
ạ
ượ l ng HT ạ ử ụ i phía phát và phía thu > tăng hi u su t beamforming t • S d ng ệ ấ ử ụ t can nhi u. s d ng công su t và tri ả ể ượ ượ • Dung l ằ • Khi kênh truy n đ ấ ượ • Dung l
kênh b ng cách s d ng ượ t t c bi ộ ợ ậ ự ạ ộ cung c p đ phân t p c c đ i và đ l ợ ng c a HT trong tr
c phân t p c c đ i
ng h p đ t đ
là: C =B.log2(1+NT.NR.SNR) bit/s/Hz
ượ
ườ
ủ
ợ
ự ạ
• Dung l
ng c a HT trong tr
ng h p đ t đ l
i ghép kênh c c đ i
ạ ộ ợ là: C = min (NT,NR).B.log2(1+SNR) bit/s/Hz
5
MIMO
Ệ Ố CÁC H TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY
6
MIMO
Ộ
N I DUNG TRÌNH BÀY
3
1
Ệ Ố
CÁC H TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY
Ỹ
Ậ K THU T OFDM
2
4
Ệ Ố
H TH NG MIMO
Ậ
Ế Ợ Ỹ K T H P K THU T OFDM VÀ HT MIMO
Ậ Ậ Ỹ K THU T PHÂN T P
ậ ấ ượ ỹ ệ
ả
ồ Khái ni mệ ậ • Phân t p: Là k thu t giúp cho phía thu ệ ng tín hi u thu ế ợ ờ ệ k t h p tín ộ cùng m t ngu n ế ừ đ n t ng
ả (MS,BTS) c i thi n ch t l ị b suy gi m do fading nh vi c ườ ệ hi u thu đa đ phát.
• Phân t p đ
ượ ậ ệ ạ ả ặ c th c hi n t i c MS ho c
ự BTS tùy công ngh .ệ
8
MIMO
Ậ Ậ Ỹ K THU T PHÂN T P
ứ ể : Phân lo iạ • Theo cách th c tri n khai
• Theo k thu t phân t p:
ậ ậ
ậ Phân t p phát ậ Phân t p thu ỹ ậ ậ ầ ố ậ ờ ậ Phân t p không gian (Space Diversity) Phân t p t n s (Frequency Diversity) Phân t p th i gian (Time Diversity) ự Phân t p phân c c (Polarization Diversity)
9
MIMO
ng khác nhau
ệ ượ
Ậ Ậ Ỹ K THU T PHÂN T P
ề ườ ế tín hi u đ
ề c truy n trên
ề
ườ
ế Th
ậ Phân t p không gian ề ệ ượ truy n trên nhi u đ c Tín hi u đ ữ ạ • Trong m ng h u tuy n: nhi u line khác nhau. ạ • Trong m ng vô tuy n:
ử ụ ậ
ậ ề
ặ ầ
ầ Khi các anten đ t g n nhau
kho ng ả
ng s d ng phân t p ậ anten (phân t p phát/thu) là phân t p trên nhi u anten phát/thu (VD: MIMO). ậ Phân t p g n: ướ vài b c sóng ậ Phân t p xa:
ặ Khi các anten đ t cách xa nhau
10
MIMO
Ậ Ậ Ỹ K THU T PHÂN T P
ậ ầ ố ệ ượ ề ầ ố ề c truy n trên
ặ ộ nhi u t n s khác nhau ở ị ổ ầ ộ > b tác đ ng b i
Phân t p t n s Tín hi u đ ả ộ d i ph t n r ng ho c trên m t ọ ầ ố ự fading l a ch n t n s .
11
MIMO
Ậ Ậ Ỹ K THU T PHÂN T P
ậ
ờ ề ệ ế ả
ể ạ ệ ộ
ả ả ấ ộ
ợ
i tăng ạ ể ử ụ ự ứ ờ Phân t p th i gian • N u truy n cùng 1 tín hi u ngoài kho ng coherent time thì ta có th t o ra 2 tín hi u đ c ộ ợ ậ l p > Đ l ể ượ • Nh c đi m: T i phía thu ph i m t m t kho ng ệ ờ th i gian đ x lý tín hi u> Không thích h p ớ v i các ng d ng th i gian th c.
12
MIMO
Ậ Ậ Ỹ K THU T PHÂN T P
ự
ề ấ c chia đ u cho các nhánh) > ch t
ậ ự Phân t p c c ệ Phát tín hi u trên các nhánh có tính phân c c khác ệ ượ nhau (tín hi u đ ả ượ ng thu gi m l
13
MIMO
Ệ Ố Ộ Ợ Đ L I TRONG H TH NG MIMO
TX
RX
ộ ợ Đ l i Beamforming
• Kho ng cách gi a các anten trong h th ng
ệ ố ữ
ườ ả MIMO th
ng nh h n b ượ ườ c sóng . ệ ự ỏ ơ ướ ng đ c th c hi n trong môi
• Beamforming th ạ ng ít tán x .
ườ tr
14
MIMO
Ệ Ố Ộ Ợ Đ L I TRONG H TH NG MIMO
TX
RX
ậ ụ
ạ
ượ ừ c t
đa anten t
i phía
ề ệ ố
• T n d ng các kênh truy n song song có đ phát và phía thu trong h th ng MIMO.
ệ ẽ ượ
ộ ậ
ằ
ồ
ờ
• Các tín hi u s đ
c phát đ c l p và đ ng th i ra các anten nh m
ề
ấ
ầ ng kênh truy n mà không c n tăng công su t phát hay
ệ ố
ượ tăng dung l tăng băng thông h th ng.
ộ ợ Đ l i ghép kênh không gian
15
MIMO
Ệ Ố Ộ Ợ Đ L I TRONG H TH NG MIMO
TX
RX
ộ
ấ
ộ ợ ậ Đ l i phân t p
ả
ố
qua
ệ b n sao tín hi u gi ng nhau
các kênh truy n Fading khác nhau.
ế ợ
ọ
ả
ộ
ố
ậ ủ ệ ố
ộ
• Cung c p cho các b thu các ề ế ợ các b n sao ể l a ch n hay k t h p hay k t h p ự • B thu có th ể ố ộ ể ả ệ tín hi u này đ gi m thi u t c đ sai bit BER, ch ng Fading qua đó tăng đ tin c y c a h th ng.
16
MIMO
ạ ượ ộ ợ
c đ l
i phân
mã hóa cho phân t p ậ phát, đ t đ
ng pháp ả ộ ợ
ờ
• Đ c cho làm 2 lo i: Mã hóa kh i không gian th i gian(
STBC) và mã
ướ
ờ
ươ • Là ph ậ t p và c đ l ượ hóa l
i mã hóa. ạ i không gian – th i gian(
ố STTC).
Ờ MÃ HÓA KHÔNG GIAN VÀ TH I GIAN
17
MIMO
ả
ộ ợ
ư
ả
ơ
ỉ
i mã đ n gi n, nh ng ch cho đ l
i phân
ứ ạ
ả ộ ợ ề
ộ ợ
ậ
i v mã hóa và đ l
i phân t p
ế ế ễ STBC: D thi t k , gi ộ ợ ậ t p không cho đ l i mã hóa. STTC: Ph c t p, cho c đ l
Ờ MÃ HÓA KHÔNG GIAN VÀ TH I GIAN
18
MIMO
Ư ƯỢ Ệ Ố Ủ U NH C ĐI M C A H TH NG
Ể MIMO
Ư ể
u đi m:
ổ ầ
ứ
ượ
• Có hi u su t s d ng ph t n cao đáp ng đ
c nhu
ệ ề ầ c u v dung l
ấ ử ụ ượ ng
ắ
ượ
ủ
ườ
c nh
ể ng đ
ể c đi m c a truy n đa đ ấ ượ
ề ẫ
ụ ượ • Kh c ph c đ ượ tăng dung l
ề ng truy n d n.
ng và ch t l
ả
ệ ố ể ượ ử ụ
ễ
ượ
ẫ phađinh ng u nhiên và tr i • Trong các h th ng MIMO, ượ . ể c s d ng đ tăng thông l ng cho phép tăng dung l
tr có th đ ố ệ • Các h th ng MIMO
ng mà
ầ
ấ . không c n tăng băng thông và công su t
19
MIMO
Ư ƯỢ Ệ Ố Ủ U NH C ĐI M C A H TH NG
Ể MIMO
•
ề
ứ ạ
ể
ộ
ế tăng đ ph c t p, th tích,
Nh
ớ
•
ụ
ộ
ế
ng vô tuy n nên không
ả
ệ ườ ề Vì đi u ki n kênh ph thu c vào môi tr ợ ờ ệ ố i. ph i bao gi
h th ng MIMO cũng có l
•
ồ ạ ườ
ườ
i đ
ng đ tr
(LOS), c
ể c đi m: ứ ầ ứ ượ ẫ HT MIMO ch a nhi u anten d n đ n: giá thành ph n c ng so v i SISO.
ủ
ế
ộ ườ ẳ ư dung l i máy thu s d n đ n hi u năng cũng nh ủ ượ
ơ
ề ng truy n th ng ẽ ẫ ệ ố h n, trong khi đó dung l t
ạ
ề
ạ
ơ
ng LOS cao ượ ng c a ệ ố ng c a h th ng ế ẫ ủ i gi m. Lý do vì các đóng góp m nh c a LOS d n đ n ể ả ư ng quan gi a các anten m nh h n và đi u này làm gi m u đi m
Khi t n t ơ ạ h n t ệ ố h th ng SISO t ạ ả MIMO l ươ ữ t ệ ố ử ụ s d ng h th ng MIMO
.
20
MIMO
Ộ
N I DUNG TRÌNH BÀY
3
1
Ệ Ố
CÁC H TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY
Ỹ
Ậ K THU T OFDM
2
4
Ệ Ố
H TH NG MIMO
Ậ
Ế Ợ Ỹ K T H P K THU T OFDM VÀ HT MIMO
IFFT
A/D
Ệ
Ả KHO NG B O VẢ
ĐI U Ề CHẾ
N I Ố TI P/ Ế SONG SONG
SONG SONG/ N I Ố TI PẾ
Ổ MÔ HÌNH T NG QUÁT
THỜI GIAN
TẦN SỐ
KÊNH TRUYỀN
FFT
A/D
CÂN B NGẰ
Ệ
TÁCH Ả KHO NG B O VẢ
GI I Ả ĐI U Ề CHẾ
SONG SONG/ N I Ố TI PẾ
N I Ố TI P/ Ế SONG SONG
22
OFDM
MÃ HÓA KÊNH
ỹ ầ
ậ • Là k thu t thêm các bi ả ế ư ừ ệ ỗ t d th a giúp cho đ u ặ ử ỗ thu có kh năng phát hi n l i ho c s a l i.
• D a trên 2 c ch :
ơ ế ự
ệ BEC(Backward Error Correction ): Phát hi n sai
ề ạ ầ ử ỗ ả yêu c u truy n l i, không có kh năng s a l
i. ệ ỗ i FEC(Forward Error Correction): Phát hi n l
ử ỗ ả và có kh năng s a l i.
23
OFDM
ồ
G m Block Interleaver và Convolutional Interleaver.
Ữ Ệ Ậ Ỹ K THU T PHÂN TÁN D LI U
OFDM
ỏ
ả
ấ
ễ
ề
ề
ề
ờ
ậ
ộ
ớ
ố
• Block Interleaver: ộ ữ Kho ng delay nh nh t gi a interleaver và deinterleaver (không tính đ tr khi truy n qua kênh truy n) là (2MN – 2M + 2) th i gian truy n 1 ố ộ symbol, v i M là s dòng, N là s c t trong ma tr n do b interleaver ạ t o ra. Ví d :ụ
ả
Kho ng delay là: 2MN – 2M + 2 = 2x4x6 2x4 +2 = 42 (Ts)
Ữ Ệ Ậ Ỹ K THU T PHÂN TÁN D LI U
OFDM
• Convolutional Interleaver:
1
2
3
4
ườ
ư ượ
ợ
Xét tr
ng h p: 1 thanh ghi l u đ
c 1 symbol.
Ữ Ệ Ậ Ỹ K THU T PHÂN TÁN D LI U
OFDM
ượ
ỗ ấ ớ
ẽ ể
ượ
ể
c interleaving s có băng c
Do chu i thông tin sau khi đ thông r t l n => chuy n serial sang parallel đ có đ băng thông con < coherence bandwidth => không b ị ọ ọ ầ ố fading ch n l c t n s .
Ố Ế N I TI P SONG SONG
25
OFDM
ỗ
ượ
ự
ễ
ể
ả
ở
M i symbol đ
ụ c bi u di n b i 2 tr c: I (th c) và Q ( o).
Ế Ề ĐI U CH SÓNG MANG CON (MAPPING)
OFDM
Ề Ế ĐI U CH SÓNG MANG CON (MAPPING)
OFDM
mi n
.
IFFT VÀ FFT
ờ sang mi n ề t n sầ ố.
ể ừ ể ệ
ỗ ả
ỳ ủ
ự
OFDM là: Ts
ầ ố ệ
ứ ể ể
ễ ướ ạ
ề t n s ầ ố sang mi n ề th i gian IFFT: Chuy n t ờ ề th i gian ổ ừ FFT: Chuy n đ i t mi n Chu i tín hi u vào X(k) , 0 ≤ k ≤ N1 ầ ố ữ Kho ng cách t n s gi a các sóng mang là: ∆f ộ Chu k c a m t ký t T n s trên sóng mang th k là fk = f0 + k∆f i d ng: Tín hi u phát đi có th bi u di n d
27
OFDM
ế
ượ
ố
ộ
ả
ả
ả ễ ớ
ấ
ữ • Đ c chèn gi a các symbols OFDM liên ti p. ễ ạ i can nhi u ISI. ệ ả ớ ả
ầ
ầ
c copy và chèn vào ph n đ u.
ệ ượ ự c tính tr c giao.
ỗ ả
ệ
•
ỗ ả
ỳ ủ
ệ
ệ
ờ
Giúp ch ng l ơ Kho ng b o v ph i l n h n đ dài tr i tr l n nh t. ả ệ • Gi m hi u qu băng thông ầ ộ • M t ph n tín hi u đ ữ ượ ẫ • V n gi đ ề ẫ ộ • M t m u OFDM có chi u dài là Ts. Chu i b o v có ề chi u dài là TG. Sau khi chèn chu i b o v thì chu k c a tín hi u bây gi
là Ts + TG .
Ả Ả Ệ KHO NG B O V
28
OFDM
)(ts
ns
D/A & Low pass Filter
sT
sT
nr
)(tr
A/D
sT
sT
Ổ Ế BI N Đ I D/A, A/D
29
OFDM
Ộ Ằ B CÂN B NG
30
OFDM
Ộ Ằ B CÂN B NG
31
OFDM
u đi m
ấ ử ụ
ệ
ằ
ấ
ồ
Ư ƯỢ Ủ Ậ Ể U, NH Ỹ C ĐI M C A K THU T OFDM
Ư ể • OFDM tăng hi u su t s d ng b ng cách cho phép ch ng l p
nh ng sóng mang con.
ề ị ự
ự
ẹ
ữ ằ ẳ ọ ầ ố ố ơ
ệ ố ữ
ệ ố
ơ
• B ng cách chia kênh thông tin ra thành nhi u kênh con fading ph ng băng h p, các h th ng OFDM ch u đ ng fading l a ch n t n s t
t h n nh ng h th ng sóng mang đ n.
ạ ừ
ữ
ễ
ả
ờ
ộ
ỗ
• OFDM lo i tr nhi u symbol (ISI) và xuyên nhi u gi a các sóng mang (ICI) b ng cách chèn thêm vào m t kho ng th i ả gian b o v tr
ễ ằ c m i symbol.
ử ụ
ợ
ệ ố ị ấ
ệ
• S d ng vi c chèn kênh và mã kênh thích h p, h th ng ụ ạ ượ i đ
c các symbol b m t do hi n
ự
ệ ướ ệ ể OFDM có th khôi ph c l ọ ầ ố ủ ượ ng l a ch n t n s c a các kênh. t
32
OFDM
ỹ
ơ
ả
ằ
ứ
ậ ệ ố
ơ
Ư ƯỢ Ủ Ậ Ể U, NH Ỹ C ĐI M C A K THU T OFDM
Ư ể ơ ở • K thu t cân b ng kênh tr nên đ n gi n h n k thu t cân ữ ượ ử ụ c s d ng trong nh ng h th ng đ n
ể ổ
ề
ế • S d ng k thu t DFT đ b sung vào các ch c năng đi u ch ứ
ứ ứ ạ ủ
ậ ế
ả
ế
ử ụ ả và gi • Các ph
ộ
tránh yêu c u vào b sung b giám sát kênh.
u đi m: ỹ ậ ằ b ng kênh thích ng đ sóng mang. ỹ ề i đi u ch làm gi m ch c năng ph c t p c a OFDM. ươ ng pháp đi u ch vi sai (differental modulation) giúp ầ ị ả
ề ổ ưở
ấ
ẫ
ng v i kho ng th i gian l y m u (sample
• OFDM ít b nh h ơ
ả ớ ệ ố
ờ ơ
ớ timing offsets) h n so v i h th ng đ n sóng mang. ễ
ị ự
ế
ễ
ố
ớ
t nhi u xung v i và nhi u xuyên kênh k t
• OFDM ch u đ ng t
h p.ợ
33
OFDM
Ư ƯỢ Ủ Ậ Ể U, NH Ỹ C ĐI M C A K THU T OFDM
ượ
ể c đi m:
ớ
ễ
ộ ớ
ự ế ề
ị ệ ố
ấ ỷ ố
ộ ấ ợ
ủ
ộ ả ộ ị ớ ạ đ u b gi i h n ọ i nghiêm tr ng c a ấ
ộ
ở
ạ ộ ế
ề
ế
ạ
ẽ
ễ
ơ
ớ ẽ
ừ
ệ
ẽ ấ ẫ ứ ạ
Nh - Symbol OFDM b nhi u biên đ v i m t kho ng đ ng l n. ấ ả t c các h th ng thông tin th c t Vì t s PARR cao là m t b t l công su t, t ạ ế ế OFDM n u dùng b khu ch đ i công su t ho t đ ng ệ ệ ề mi n bão hòa đ u khu ch đ i tín hi u OFDM. N u tín hi u ề ỷ ố s PARR l n h n thì s gây nên nhi u xuyên đi u OFDM t ộ ế ổ ộ ứ ạ ủ ề ế ch . Đi u này cũng s tăng đ ph c t p c a các b bi n đ i ệ ừ t digital sang analog. Vi c rút analog sang digital và t ắ ệ ả ng n (clipping) tín hi u cũng s làm xu t hi n c méo ễ nhi u (distortion) trong băng, l n b c x ngoài băng.
34
OFDM
Ư ƯỢ Ủ Ậ Ể U, NH Ỹ C ĐI M C A K THU T OFDM
ượ
ơ
ể c đi m: ạ ệ ố
ơ
ơ
ệ ố ễ
ủ
ễ ế ộ
ộ ả
ả ọ ụ
ầ ệ
ế
ồ
t
ạ ộ ậ ế ầ
ả ạ
ộ
Nh ự ượ ủ ớ ầ ố t c a sóng mang OFDM nh y v i t n s offset và s tr ộ ầ ố ề ồ ấ ơ h n các h th ng đ n sóng mang. V n đ đ ng b t n s ệ ố ứ ạ trong h th ng OFDM ph c t p h n h th ng đ n sóng ầ ố mang. T n s offset c a sóng mang gây nhi u cho các sóng ự mang con tr c giao và gây nên nhi u liên kênh làm gi m ề ủ i đi u ch m t cách tr m tr ng. ho t đ ng c a các b gi ữ ộ ộ ầ ố Vì v y, đ ng b t n s là m t trong nh ng nhi m v thi y u c n ph i đ t trong b thu OFDM.
35
OFDM
#1
#1
-GI
+GI
IFFT
FFT
Output data
#NTX
#NRX
Input data
MUX
DEMUX
Receive Weight
-GI
+GI
IFFT
FFT
RX
TX
MÔ HÌNH MIMOOFDM
MIMO-OFDM SDM Systems
#1
#1
+GI
-GI
IFFT
FFT
Output data
#2
#NRX
Input data
MUX
ST Encoder
DEMUX
+GI
-GI
IFFT
FFT
RX
TX
MIMO-OFDM STBC Systems
36
MIMO-OFDM
ộ
ạ
ủ
ấ
ươ
ng T n Quang.
ạ
ề
ủ
ữ
ễ
ươ
ặ ử ng.
ậ ủ
ế
ạ
ạ
ậ
ỹ
t.
ộ ố
ừ
[1] Giáo trình d y môn “Thông Tin Di Đ ng” c a Ths. Tr [2] Giáo trình d y môn “Truy n Thông Không Dây” c a Ths. Đ ng Lê Khoa. ố ủ ệ [3] “X Lí Tín Hi u S ” c a PGS. TS Nguy n H u Ph [4] “Fundamentals of Wireless Communication” c a ủ David Tse Pramod Viswanath. [5] Lu n văn th c sĩ k thu t c a Ph m Minh Tri [6] www.dientuvienthong.net. ồ [7] M t s ngu n khác t
internet.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O