Đ I H C QU C GIA THÀNH PH  H  CHÍ MINH

ƯỜ

Ạ Ọ

Ố Ồ Ọ Ự

Ạ Ọ TR

Ệ Ử

NG Đ I H C KHOA H C T  NHIÊN KHOA ĐI N T  ­ VI N THÔNG

ọ Đ  án môn h c: Ổ

Ệ T NG QUAN  H  TH NG MIMO  VÀ K  THU T OFDM

ươ

ng T n Quang.

GVHD: Ths. Tr Nhóm TH:

0920218

0920081

ấ 1. Võ T n Tài  ấ ễ 2. Nguy n T n Phát  3. Tr n Minh Đ c  ồ 4. Lê H ng Phúc

ứ 0920026 0920088

Tháng 11/2012

O

N I DUNG TRÌNH BÀY

3

1

Ệ Ố

CÁC H  TH NG THÔNG TIN  KHÔNG DÂY

Ậ K  THU T OFDM

2

4

Ệ Ố

H  TH NG MIMO

Ế Ợ Ỹ K T H P K  THU T OFDM  VÀ HT MIMO

1

Ệ Ố CÁC H  TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY

1

Ệ Ố CÁC H  TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY

ệ ố ỉ ử ụ ườ ng  đ ề

ế

c  s   d ng  trong  phát  thanh  và  ẫ ,  các  HT  truy n  d n  vô  tuy n  cá

ỷ ố

ng HT ph  thu c vào t

s  SNR theo

H  th ng SISO Ch  s  d ng 1 anten phát và 1 anten thu. ử ụ ượ Th truy n  hình nhân nh  ư wifi, bluetooth. ộ ượ Dung l ứ công th c Shannon

C= B.log2(1+SNR) bit/s/Hz

2

SISO

Ệ Ố CÁC H  TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY

ệ ố

H  th ng SIMO • S  d ng 1 anten phát và nhi u anten thu ­> c i thi n

ử ụ ấ ượ ch t l

ng HT.

i đa t

• Máy  thu  có  th  ể l a  ch n  ho c  k t  h p   s  SNR b ng cách s  d ng gi

ỷ ố ặ

ọ ế ợ tín  hi u ệ ả ử ụ ằ ằ nh m t i thu t  beamforming  ho c  MMRC(Maximal  Ratio  Receive  Combining). • Khi  máy  thu  bi

ề ủ ố

ề ế t  thông  tin  v   kênh  truy n,  thì  dung  ẽ ng c a HT s  tăng theo hàm logarit c a s  anten

ượ l thu.

C =B.log2(1+NR.SNR) bit/s/Hz

3

SIMO

Ệ Ố CÁC H  TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY

ệ ố ử ụ ề

ệ ả

H  th ng  MISO • S  d ng nhi u anten phát và 1 anten thu. ử ụ • Phân  t p  phát  s   d ng  mã  Alamouti  ­>  c i  thi n  ệ ng tín hi u.

• S   d ng  beamforming  ­>  tăng  hi u  su t  phát  và

ệ ấ

ậ ấ ượ ch t l ử ụ vùng ph .ủ

• Khi máy phát bi

ề ủ ố ế ẽ ủ t thông tin v  kênh truy n, thì dung  ng c a HT s  tăng theo hàm logarit c a s  anten

ượ l phát.

C =B.log2(1+NT.SNR) bit/s/Hz

4

MISO

Ệ Ố CÁC H  TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY

ệ ố ử ụ

i  đ u phát/thu ­> tăng ch t

H  th ng MIMO • S  d ng nhi u anten phát và nhi u anten thu. ạ ầ • Phân t pậ  phát /thu nh  nhi u anten  t

ễ c  c i  thi n  nh   vào  đ   l

ng  c a  HT  có  th   đ

i  ghép

ệ ờ

ộ ợ (V_BLAST)

ử ụ mã không gian_th i gian

ế ạ ả

ể i c  phía phát và phía thu, HT có th   i ghép kênh c c đ i.

ự ạ ậ

ạ ượ

ườ

ượ l ng HT ạ ử ụ i phía phát và phía thu ­> tăng hi u su t  beamforming t • S  d ng  ệ ấ ử ụ t can nhi u. s  d ng công su t và tri ả ể ượ ượ • Dung  l ằ • Khi kênh truy n đ ấ ượ • Dung l

kênh b ng cách s  d ng  ượ t t c bi ộ ợ ậ ự ạ ộ cung c p đ  phân t p c c đ i và đ  l ợ ng c a HT trong tr

c phân t p c c đ i

ng h p đ t đ

là:                           C =B.log2(1+NT.NR.SNR) bit/s/Hz

ượ

ườ

ự ạ

• Dung l

ng c a HT trong tr

ng h p đ t đ  l

i ghép kênh c c đ i

ạ ộ ợ là:     C = min (NT,NR).B.log2(1+SNR) bit/s/Hz

5

MIMO

Ệ Ố CÁC H  TH NG THÔNG TIN KHÔNG DÂY

6

MIMO

N I DUNG TRÌNH BÀY

3

1

Ệ Ố

CÁC H  TH NG THÔNG TIN  KHÔNG DÂY

Ậ K  THU T OFDM

2

4

Ệ Ố

H  TH NG MIMO

Ế Ợ Ỹ K T H P K  THU T OFDM  VÀ HT MIMO

Ậ Ậ Ỹ K  THU T PHÂN T P

ậ ấ ượ ỹ ệ

ồ Khái ni mệ ậ • Phân  t p:  Là  k   thu t  giúp  cho  phía  thu  ệ ng  tín  hi u  thu  ế ợ ờ ệ k t h p tín  ộ  cùng m t ngu n ế ừ đ n t ng

ả (MS,BTS)  c i  thi n  ch t  l ị b  suy gi m  do  fading nh  vi c  ườ ệ hi u thu đa đ phát.

• Phân  t p  đ

ượ ậ ệ ạ ả ặ c  th c  hi n  t i  c   MS  ho c

ự BTS tùy công ngh .ệ

8

MIMO

Ậ Ậ Ỹ K  THU T PHÂN T P

ứ ể : Phân lo iạ • Theo cách th c tri n khai

• Theo k  thu t phân t p:

ậ ậ

ậ Phân t p phát ậ Phân t p thu ỹ ậ ậ ầ ố ậ ờ ậ Phân t p không gian (Space Diversity) Phân t p t n s  (Frequency Diversity) Phân t p th i gian (Time Diversity) ự Phân t p phân c c (Polarization Diversity)

9

MIMO

ng khác nhau

ệ ượ

Ậ Ậ Ỹ K  THU T PHÂN T P

ề ườ ế tín hi u đ

ề c truy n trên

ườ

ế Th

ậ Phân t p không gian ề ệ ượ truy n trên nhi u đ c  Tín hi u đ ữ ạ • Trong m ng h u tuy n:  nhi u line khác nhau. ạ • Trong m ng vô tuy n:

ử ụ ậ

ậ ề

ặ ầ

ầ Khi các anten đ t g n nhau

kho ng ả

ng s  d ng phân t p  ậ anten  (phân  t p  phát/thu)  là  phân  t p  trên  nhi u  anten phát/thu (VD: MIMO). ậ Phân t p g n:  ướ vài b c sóng ậ Phân t p xa:

ặ Khi các anten đ t cách xa nhau

10

MIMO

Ậ Ậ Ỹ K  THU T PHÂN T P

ậ ầ ố ệ ượ ề ầ ố ề c truy n trên

ặ ộ nhi u t n s  khác nhau  ở ị ổ ầ ộ ­> b  tác đ ng b i

Phân t p t n s Tín hi u đ ả ộ d i ph  t n r ng  ho c trên m t  ọ ầ ố ự fading l a ch n t n s .

11

MIMO

Ậ Ậ Ỹ K  THU T PHÂN T P

ờ ề ệ ế ả

ể ạ ệ ộ

ả ả ấ ộ

i tăng  ạ ể ử ụ ự ứ ờ Phân t p th i gian • N u  truy n  cùng  1  tín  hi u  ngoài  kho ng  coherent  time  thì  ta  có  th   t o  ra  2  tín  hi u  đ c  ộ ợ ậ l p ­> Đ  l ể ượ • Nh c đi m: T i phía thu ph i m t m t kho ng  ệ ờ th i  gian  đ   x   lý  tín  hi u­>  Không  thích  h p  ớ v i các  ng d ng th i gian th c.

12

MIMO

Ậ Ậ Ỹ K  THU T PHÂN T P

ề ấ c chia đ u cho các nhánh) ­> ch t

ậ ự Phân t p c c ệ Phát tín hi u trên các nhánh có tính phân c c khác  ệ ượ nhau (tín hi u đ ả ượ ng thu gi m l

13

MIMO

Ệ Ố Ộ Ợ Đ  L I TRONG H  TH NG MIMO

TX

RX

ộ ợ Đ  l i Beamforming

• Kho ng cách gi a các anten trong h  th ng

ệ ố ữ

ườ ả MIMO th

ng nh  h n b ượ ườ c sóng . ệ ự ỏ ơ ướ ng đ c th c hi n trong môi

• Beamforming th ạ ng ít tán x .

ườ tr

14

MIMO

Ệ Ố Ộ Ợ Đ  L I TRONG H  TH NG MIMO

TX

RX

ậ ụ

ượ ừ c t

đa anten t

i phía

ề ệ ố

• T n d ng các kênh truy n song song có đ phát và phía thu trong h  th ng MIMO.

ệ ẽ ượ

ộ ậ

• Các tín hi u s  đ

c phát đ c l p và đ ng th i ra các anten nh m

ầ ng kênh truy n mà không c n tăng công su t phát hay

ệ ố

ượ tăng dung l tăng băng thông h  th ng.

ộ ợ Đ  l i ghép kênh không gian

15

MIMO

Ệ Ố Ộ Ợ Đ  L I TRONG H  TH NG MIMO

TX

RX

ộ ợ ậ Đ  l i phân t p

qua

ệ b n sao tín hi u gi ng nhau

các kênh truy n Fading khác nhau.

ế ợ

ậ ủ ệ ố

• Cung c p cho các b  thu các  ề ế ợ các b n sao  ể l a ch n hay  k t h p hay k t h p  ự • B  thu có th   ể ố ộ ể ả ệ tín hi u này đ  gi m thi u t c đ  sai bit BER, ch ng Fading qua  đó tăng đ  tin c y c a h  th ng.

16

MIMO

ạ ượ ộ ợ

c đ  l

i phân

mã hóa cho phân t p ậ phát, đ t đ

ng pháp  ả ộ ợ

• Đ c cho làm 2 lo i: Mã hóa kh i không gian th i gian(

STBC) và mã

ướ

ươ • Là ph ậ t p và c  đ  l ượ hóa l

i mã hóa. ạ i không gian – th i gian(

ố STTC).

Ờ MàHÓA KHÔNG GIAN VÀ TH I GIAN

17

MIMO

ộ ợ

ư

ơ

i mã đ n gi n, nh ng ch  cho đ  l

i phân

ứ ạ

ả ộ ợ ề

ộ ợ

i v  mã hóa và đ  l

i phân t p

ế ế ễ STBC: D  thi t k , gi ộ ợ ậ t p không cho đ  l i mã hóa. STTC: Ph c t p, cho c  đ  l

Ờ MàHÓA KHÔNG GIAN VÀ TH I GIAN

18

MIMO

Ư ƯỢ Ệ Ố Ủ U ­ NH C ĐI M C A H  TH NG

Ể MIMO

Ư ể

u đi m:

ổ ầ

ượ

• Có hi u su t s  d ng ph  t n cao  đáp  ng đ

c nhu

ệ ề ầ c u v  dung l

ấ ử ụ ượ ng

ượ

ườ

c nh

ể ng đ

ể c đi m c a truy n đa đ ấ ượ

ề ẫ

ụ ượ • Kh c ph c đ ượ tăng dung l

ề ng truy n d n.

ng và ch t l

ệ ố ể ượ ử ụ

ượ

ẫ phađinh ng u nhiên và tr i  • Trong các h  th ng MIMO,  ượ .  ể c s  d ng đ  tăng thông l ng cho  phép  tăng  dung  l

tr  có th  đ ố ệ • Các  h   th ng  MIMO

ng  mà

ấ .  không c n tăng băng thông và công su t

19

MIMO

Ư ƯỢ Ệ Ố Ủ U ­ NH C ĐI M C A H  TH NG

Ể MIMO

ứ ạ

ế tăng  đ   ph c  t p,  th   tích,

Nh

ế

ng  vô  tuy n  nên  không

ệ ườ ề Vì  đi u  ki n  kênh  ph   thu c  vào  môi  tr ợ ờ ệ ố i. ph i bao gi

h  th ng MIMO cũng có l

ồ ạ ườ

ườ

i đ

ng đ  tr

(LOS), c

ể c đi m: ứ ầ ứ ượ ẫ HT  MIMO  ch a  nhi u  anten  d n  đ n:  giá thành ph n c ng so v i SISO.

ế

ộ ườ ẳ ư dung l i máy thu s  d n đ n hi u năng cũng nh   ủ ượ

ơ

ề ng truy n th ng  ẽ ẫ ệ ố  h n,  trong  khi  đó  dung  l t

ơ

ng LOS cao  ượ ng c a  ệ ố ng  c a  h   th ng  ế ẫ ủ i  gi m.  Lý  do  vì  các  đóng  góp  m nh  c a  LOS  d n  đ n  ể ả ư ng quan gi a các anten m nh h n và đi u này làm gi m  u đi m

Khi t n t ơ ạ h n t ệ ố h   th ng  SISO  t ạ ả MIMO  l ươ ữ t ệ ố ử ụ s  d ng h  th ng MIMO

.

20

MIMO

N I DUNG TRÌNH BÀY

3

1

Ệ Ố

CÁC H  TH NG THÔNG TIN  KHÔNG DÂY

Ậ K  THU T OFDM

2

4

Ệ Ố

H  TH NG MIMO

Ế Ợ Ỹ K T H P K  THU T OFDM  VÀ HT MIMO

IFFT

A/D

Ả KHO NG  B O VẢ

ĐI U Ề CHẾ

N I Ố TI P/ Ế SONG  SONG

SONG  SONG/  N I Ố TI PẾ

Ổ MÔ HÌNH T NG QUÁT

THỜI GIAN

TẦN SỐ

KÊNH TRUYỀN

FFT

A/D

CÂN  B NGẰ

TÁCH Ả KHO NG  B O VẢ

GI I Ả ĐI U Ề CHẾ

SONG  SONG/  N I Ố TI PẾ

N I Ố TI P/ Ế SONG  SONG

22

OFDM

MàHÓA KÊNH

ỹ ầ

ậ • Là k  thu t thêm các bi ả ế ư ừ ệ ỗ t d  th a giúp cho đ u  ặ ử ỗ thu có kh  năng phát hi n l i ho c s a l i.

• D a trên 2 c  ch :

ơ ế ự

ệ BEC(Backward Error Correction ): Phát hi n sai

ề ạ ầ ử ỗ ả yêu c u truy n l i, không có kh  năng s a l

i. ệ ỗ i FEC(Forward Error Correction): Phát hi n l

ử ỗ ả và có kh  năng s a l i.

23

OFDM

G m Block Interleaver và Convolutional Interleaver.

Ữ Ệ Ậ Ỹ K  THU T PHÂN TÁN D  LI U

OFDM

•  Block Interleaver: ộ ữ Kho ng delay nh  nh t gi a interleaver và deinterleaver (không tính đ   tr  khi truy n qua kênh truy n) là (2MN – 2M + 2) th i gian truy n 1  ố ộ symbol, v i M là s  dòng, N là s  c t trong ma tr n do b  interleaver  ạ t o ra. Ví d :ụ

Kho ng delay là: 2MN – 2M + 2 = 2x4x6  ­2x4 +2 = 42 (Ts)

Ữ Ệ Ậ Ỹ K  THU T PHÂN TÁN D  LI U

OFDM

•  Convolutional Interleaver:

1

2

3

4

ườ

ư ượ

Xét tr

ng h p: 1 thanh ghi l u đ

c 1 symbol.

Ữ Ệ Ậ Ỹ K  THU T PHÂN TÁN D  LI U

OFDM

ượ

ỗ ấ ớ

ẽ ể

ượ

c interleaving s  có băng  c

Do chu i thông tin sau khi đ thông r t l n => chuy n serial sang parallel đ  có đ băng thông con < coherence bandwidth => không b  ị ọ ọ ầ ố fading ch n l c t n s .

Ố Ế N I TI P              SONG SONG

25

OFDM

ượ

M i symbol đ

ụ c bi u di n b i 2 tr c: I (th c) và Q ( o).

Ế Ề ĐI U CH  SÓNG MANG CON (MAPPING)

OFDM

Ề Ế ĐI U CH  SÓNG MANG CON (MAPPING)

OFDM

mi n

.

IFFT VÀ FFT

ờ sang mi n ề t n sầ ố.

ể ừ ể ệ

ỗ ả

ỳ ủ

OFDM là: Ts

ầ ố ệ

ứ ể ể

ễ ướ ạ

ề t n s   ầ ố sang mi n ề th i gian IFFT: Chuy n t ờ ề th i gian  ổ ừ FFT: Chuy n đ i t  mi n  Chu i tín hi u vào X(k) , 0 ≤ k ≤ N­1   ầ ố ữ Kho ng cách t n s  gi a các sóng mang là: ∆f   ộ Chu k  c a m t ký t T n s  trên sóng mang th  k là fk = f0 + k∆f   i d ng:  Tín hi u phát đi có th  bi u di n d

27

OFDM

ế

ượ

ả ễ ớ

ữ • Đ c chèn gi a các symbols OFDM liên ti p. ễ ạ i can nhi u ISI. ệ ả ớ ả

c copy và chèn vào ph n đ u.

ệ ượ ự c tính tr c giao.

ỗ ả

ỗ ả

ỳ ủ

Giúp ch ng l ơ Kho ng b o v  ph i l n h n đ  dài tr i tr  l n nh t. ả ệ • Gi m hi u qu  băng thông  ầ ộ • M t ph n tín hi u đ ữ ượ ẫ • V n gi  đ ề ẫ ộ • M t m u OFDM có chi u dài là Ts. Chu i b o v  có  ề chi u dài là TG. Sau khi chèn chu i b o v  thì chu k  c a tín hi u bây  gi

là Ts + TG .

Ả Ả Ệ KHO NG B O V

28

OFDM

)(ts

ns

D/A & Low pass Filter

sT

sT

nr

)(tr

A/D

sT

sT

Ổ Ế BI N Đ I D/A, A/D

29

OFDM

Ộ Ằ B  CÂN B NG

30

OFDM

Ộ Ằ B  CÂN B NG

31

OFDM

u đi m

ấ ử ụ

Ư ƯỢ Ủ Ậ Ể U, NH Ỹ C ĐI M C A K  THU T OFDM

Ư ể • OFDM tăng hi u su t s  d ng b ng cách cho phép ch ng l p

nh ng sóng mang con.

ề ị ự

ữ ằ ẳ ọ ầ ố ố ơ

ệ ố ữ

ệ ố

ơ

• B ng cách chia kênh thông tin ra thành nhi u kênh con fading  ph ng băng h p, các h  th ng OFDM ch u đ ng fading l a  ch n t n s  t

t h n nh ng h  th ng sóng mang đ n.

ạ ừ

• OFDM lo i tr  nhi u symbol (ISI) và xuyên nhi u gi a các  sóng mang (ICI) b ng cách chèn thêm vào m t kho ng th i  ả gian b o v  tr

ễ ằ c m i symbol.

ử ụ

ệ ố ị ấ

• S  d ng vi c chèn kênh và mã kênh thích h p, h  th ng  ụ ạ ượ i đ

c các symbol b  m t do hi n

ệ ướ ệ ể OFDM có th  khôi ph c l ọ ầ ố ủ ượ ng l a ch n t n s  c a các kênh. t

32

OFDM

ơ

ậ ệ ố

ơ

Ư ƯỢ Ủ Ậ Ể U, NH Ỹ C ĐI M C A K  THU T OFDM

Ư ể ơ ở • K  thu t cân b ng kênh tr  nên đ n gi n h n k  thu t cân  ữ ượ ử ụ c s  d ng trong nh ng h  th ng đ n

ể ổ

ế • S  d ng k  thu t DFT đ  b  sung vào các ch c năng đi u ch   ứ

ứ ứ ạ ủ

ậ ế

ế

ử ụ ả và gi • Các ph

tránh yêu c u vào b  sung b  giám sát kênh.

u đi m: ỹ ậ ằ b ng kênh thích  ng đ sóng mang. ỹ ề i đi u ch  làm gi m ch c năng ph c t p c a OFDM. ươ ng pháp đi u ch  vi sai (differental modulation) giúp  ầ ị ả

ề ổ ưở

ng v i kho ng th i gian l y m u (sample

• OFDM ít b   nh h ơ

ả ớ ệ ố

ờ ơ

ớ timing offsets) h n so v i h  th ng đ n sóng mang. ễ

ị ự

ế

t nhi u xung v i và nhi u xuyên kênh k t

• OFDM ch u đ ng t

h p.ợ

33

OFDM

Ư ƯỢ Ủ Ậ Ể U, NH Ỹ C ĐI M C A K  THU T OFDM

ượ

ể c đi m:

ộ ớ

ự ế ề

ị ệ ố

ấ ỷ ố

ộ ấ ợ

ộ ả ộ ị ớ ạ  đ u b  gi i h n  ọ i nghiêm tr ng c a  ấ

ạ ộ ế

ế

ơ

ớ ẽ

ẽ ấ ẫ ứ ạ

Nh - Symbol OFDM b  nhi u biên đ  v i m t kho ng đ ng l n.  ấ ả t c  các h  th ng thông tin th c t Vì t  s  PARR cao là m t b t l công su t, t ạ ế ế OFDM n u dùng b  khu ch đ i công su t ho t đ ng  ệ ệ ề mi n bão hòa đ u khu ch đ i tín hi u OFDM. N u tín hi u  ề ỷ ố  s  PARR l n h n thì s  gây nên nhi u xuyên đi u  OFDM t ộ ế ổ ộ ứ ạ ủ ề ế ch . Đi u này cũng s  tăng đ  ph c t p c a các b  bi n đ i  ệ ừ t  digital sang analog. Vi c rút   analog sang digital và t ắ ệ ả ng n (clipping) tín hi u cũng s  làm xu t hi n c  méo  ễ nhi u (distortion) trong băng, l n b c x  ngoài băng.

34

OFDM

Ư ƯỢ Ủ Ậ Ể U, NH Ỹ C ĐI M C A K  THU T OFDM

ượ

ơ

ể c đi m: ạ ệ ố

ơ

ơ

ệ ố ễ

ễ ế ộ

ộ ả

ả ọ ụ

ầ ệ

ế

t

ạ ộ ậ ế ầ

ả ạ

Nh ự ượ ủ ớ ầ ố t c a sóng mang  OFDM nh y v i t n s  offset và s  tr ộ ầ ố ề ồ ấ ơ h n các h  th ng đ n sóng mang. V n đ  đ ng b  t n s   ệ ố ứ ạ trong h  th ng OFDM ph c t p h n h  th ng đ n sóng  ầ ố mang. T n s  offset c a sóng mang gây nhi u cho các sóng  ự mang con tr c giao và gây nên nhi u liên kênh làm gi m  ề ủ i đi u ch  m t cách tr m tr ng. ho t đ ng c a các b  gi ữ ộ ộ ầ ố  Vì v y, đ ng b  t n s  là m t trong nh ng nhi m v  thi y u c n ph i đ t trong b  thu OFDM.

35

OFDM

#1

#1

-GI

+GI

IFFT

FFT

Output data

#NTX

#NRX

Input data

MUX

DEMUX

Receive Weight

-GI

+GI

IFFT

FFT

RX

TX

MÔ HÌNH MIMO­OFDM

MIMO-OFDM SDM Systems

#1

#1

+GI

-GI

IFFT

FFT

Output data

#2

#NRX

Input data

MUX

ST Encoder

DEMUX

+GI

-GI

IFFT

FFT

RX

TX

MIMO-OFDM STBC Systems

36

MIMO-OFDM

ươ

ng T n Quang.

ươ

ặ ử ng.

ậ ủ

ế

t.

ộ ố

[1] Giáo trình d y môn “Thông Tin Di Đ ng” c a Ths.  Tr [2] Giáo trình d y môn “Truy n Thông Không Dây” c a  Ths. Đ ng Lê Khoa. ố ủ ệ [3] “X  Lí Tín Hi u S ” c a PGS. TS Nguy n H u  Ph [4] “Fundamentals of  Wireless Communication” c a ủ David Tse Pramod Viswanath. [5] Lu n văn th c sĩ k  thu t c a Ph m Minh Tri [6] www.dientuvienthong.net. ồ [7] M t s  ngu n khác t

internet.

Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O

37