C S LÝ THUY TƠ
Ph n I: Gi i thi u v ph ng pháp ph n t h u h n ươ
Ph ng pháp ph n t h u h n (PPPTHH) ph ng pháp s đ gi i cácươ ươ
bài toán đ c t b i cácượ ph ng trình vi phân riêng ph nươ cùng v i
các đi u ki n biên c th .
C s c a ph ng pháp này là làmơ ươ r i r c hóa các mi n liên t c ph c t p
c a bài toán. Các mi n liên t c đ c chia thành nhi u mi n con (ph n t ). ượ
Các mi n này đ c liên k t v i nhau t i các đi m nút. Trên mi n con này, ượ ế
d ng bi n phânế t ng đ ng v i bài toán đ c gi i x p x d a trên cácươ ươ ượ m
x p x trên t ng ph n t , tho mãn đi u ki n trên biên cùng v i s cân b ng
và liên t c gi a các ph n t .
V m t toán h c, ph ng pháp ph n t h u h n (PPPTHH) đ c s ươ ượ
d ng đ gi i g n đúng bài toán ph ng trình vi phân t ng ph n (PTVPTP) và ươ
ph ng trình tích phân, d nhươ ư ph ng trình truy n nhi tươ . L i gi i g n
đúng đ c đ a ra d a trên vi c lo i b ph ng trình vi phân m t cách hoànượ ư ươ
toàn (nh ng v n đ v tr ng thái n đ nh ), ho c chuy n PTVPTP sang m t
ph ng trình vi phân th ng t ng đ ng mà sau đó đ c gi i b ng cách sươ ườ ươ ươ ượ
d ng ph ng pháp sai phân h u h nươ ,….
PPPTHH không tìm d ng x p x c a hàm trên toàn mi n xác đ nh V c a
ch trong nh ng mi n con Ve (ph n t ) thu c mi n xác đ nh c a
hàm.Trong PPPTHH mi n V đ c chia thành m t s h u h n các mi n con, ượ
g i ph n t . Các mi n này liên k t v i nhau t i các đi m đ nh tr c trên ế ư
biên c a ph n t đ c g i là ượ nút. Các hàm x p x này đ c bi u di n qua các ượ
giá tr c a hàm (ho c giá tr c a đ o hàm) t i các đi m nút trên ph n t . Các
giá tr này đ c g i các ượ b c t do c a ph n t đ c xem n s c n ượ
tìm c a bài toán.
Trong vi c gi i ph ng trình vi phân th ngươ ườ , thách th c đ u tiên là t o ra
m t ph ng trình x p x v i ph ng trình c n đ c nghiên c u, nh ng đó là ươ ươ ượ ư
n đ nh s h c (numerically stable), nghĩa nh ng l i trong vi c nh p d
li u và tính toán trung gian không ch ng ch t và làm cho k t qu xu t ra xu t ế
ra tr nên nghĩa. r t nhi u cách đ làm vi c này, t t c đ u nh ng
u đi m nh c đi m. PPPTHH s l a ch n t t cho vi c gi i ph ngư ượ ươ
trình vi phân t ng ph n trên nh ng mi n ph c t p (gi ng nh nh ng chi c xe ư ế
nh ng đ ng ng d n d u) ho c khi nh ng yêu c u v đ chính xác thay ườ
đ i trong toàn mi n. d , trong vi c ph ng th i ti t trên Trái Đ t, vi c ế
d báo chính xác th i ti t trên đ t li n quan tr ng h nd báo th i ti t cho ế ơ ế
vùng bi n r ng, đi u này th th c hi n đ c b ng vi c s d ng ph ng ượ ươ
pháp ph n t h u h n.
Trên th gi i nhi u ph n m m PTHH n i ti ng nh : NASTRAN,ế ế ư
ANSYS, TITUS, MODULEF, SAP 2000, CASTEM 2000, SAMCEF,
ABAQUS, ...
Ph n 2 :Gi i thi u v ABAQUS cách xây d ng hình tính toán
trong ABAQUS
2.1 T ng quan v ABAQUS
Hi n nay ABAQUS m t b ph n m n l n dùng đ phong công
trình,k t c u d a trên ph ng pháp ph n t h u h n, ph m vi gi i quy tế ươ ế
v n đ c a t phân tích tuy n tính t ng đ i đ n gi n đ n v n d môn ế ươ ơ ế
ph ng phi tuy n phúc t p. ABAQUS kho ph n t phong phú, th ế
ph ng hình d ng b t kỳ. Đ ng th i kho hình v t li u th ph ng
đ i đa s tính năng v t li u k t c u đi n hình, trong đó bao g m kim lo i, ế
cao su, v t li u cao phân t , v t li u phúc h p, bê tông c t thép,…. ABAQUS
không ch gi i quy t v n đ trong phân tích k t c u ( ng su t , chuy n v ), ế ế
v n kh năng ph ng nghiên c u v n đ trong lĩnh v c khác nh ư
truy n đ n nhi t, phân tích âm thanh,đi n t , phân tích c h c môi tr ng ơ ườ
đi n áp.
ABAQUS hai kh i phân tích ch y u ế : ABAQUS/Standard
ABAQUS/Explicit. Ngoài ra v n còn hai kh i phân tích ph có công d ng đ c
bi t : ABAQUS/Aqua ABAQUS/Design. ABAQUS/CAE (Complete
ABAQUS Evironment) là kh i giao ti p v i ng i dùng, làm công tác ti n x ế ườ
nh thi t l p hình, gán đ c tính đi u ki n biên, phân chia m ngư ế
l i…. ABAQUS/Viewer dùng đ ti n hành phân tích và s lý k t qu .ướ ế ế
2.2. Các b c gi l p m t bài toán trong ch ng trình ABAQUS/CAEướ ươ
Giao di n ABAQUS/CAE:
Hình 1: Giao di n ABAQUS/CAE
Chúng ta làm vi c nhi u v i kh i ABAQUS/ CAE th chúng ta ế
s đi phân tích làm vi c v i kh i này. Kh i này làm vi c v i các modul
theo th t nh sau: ư PART, PROPERTY, ASSEMBLY, STEP,
INTERACTION, LOAD, MESH, JOB, VISUALYZATION, SKETCH.
Hình 2: các modul làm vi c c a kh i ABAQUS / CAE
Part: Modul này là hàng lo t công c dùng đ xây d ng mô hình v i các
biên d ng khác nhau t nh ng y u t đ n gi n đ n ph c t p. Nh đi m ( ế ơ ế ư
) , đ ng th ng (ườ ), đ ng tròn (ườ ) đ ng cong b t kì (ườ ), hình
ch nh t ( )...t nh ng ph n t đ n gi n này chúng ta có th xây d ng ơ
nên nh ng biên d ng ph c t p. T đó chúng ta th t o nên nh ng
hình ph c t p. Ngoài ra ABAQUS còn công c Import đ nh p các file
đ c xây d ng t các ph n m m khác r t ti n l i cho vi c xây d ng ượ
hình. Chúng ta có th l y nh ng mô hình chu n nh bánh răng, lăn, đinh ư
vít t các ph n m m khác nh SOLIDWORKS, CATIA... đ ti n cho vi c ư
đ m b o tính tiêu chu n và đ ng b .
Hinh 3: thao tac nhâp file đa xây d ng thông qua phân mên khac' ( ) ư( * * '
Property: Đây modul dùng đ gán thu c tính v t li u cho t ng ph n
trên hình c a chúng ta. Công c Tool / Partition đ phân chia hình
theo các ph n chúng ta mong mu n. Property / Creat Section dùng đ
t o nên các m t c t v i các đ c tính v t li u đã đ c đ nh nghĩa trong ượ