(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ữ ng đ i t ể ế ỉ

ệ ề

t i u hành win

1 [Góp ý] â u là câu SAI v ngôn ng Java? ề Đ ệ ữ ữ ườ    A)   Ngôn ng  Java có phân bi ng t ch  hoa – ch  th ữ ậ ố ượ   ướ  B)   Java là ngôn ng  l p trình h ng ấ ẩ ượ ử ụ c s  d ng đ  k t thúc l nh trong java  C)   D u ch m ph y đ   ằ ươ t  D)   Ch úng. áp án úng là đ Đ

ể ạ ế   b ng Java ch  có th  ch y trên h  đi u hành win ế b ng Java ch có th ch y trên h ng trình vi ỉ

ng trình vi : Ch ươ

ệ đ ề ể ằ ạ

t b ng java có th ch y trên nhi u h i u hành khác nhau. ng trình vi ệ đ ề ề ạ ươ ụ

âu không ph i là m t ki u d li u nguyên th y trong Java? ữ ệ

Đ Vì: Ch ể ế ằ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.2 Câu2 [Góp ý] Đ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

: long float úng. áp án úng là

A)   double   B)   int   C)   long   D)   long float  đ Đ

các là các ki u d li u nguyên th y trong Java. Trong Java không có ki u d li u d n ữ ệ ủ ể ẫ ở ể ữ ệ ấ ụ

agrs[0] ch a

ầ ử

ả ờ (cid:0)

Đ Vì: double, int, long xu t long float. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1. 4 Câu3 [Góp ý] Trong câu l nh sau: public static void main(String[] agrs) thì ph n t ệ giá tr gì?ị ộ Ch n m t câu tr  l

i

ng trình

(cid:0)

(cid:0)

ươ ng tham s   ố ầ

(cid:0)

ủ  A)   Tên c a ch ố ượ  B)   S  l ủ  C)   Tham s  đ u tiên c a danh sách tham s  D)   Không câu nào đúng  u tiên c a danh sách tham s

: Tham s ủ ố đ Đ ố đầ

i s c a hàm main() thì agrs là m t m ng xâu kí t ng th i hàm main có th nh n ộ ể ậ , ờ ự đồ i s c a hàm main() ả u tiên trong danh sách đố ố ủ

ng th c next() c a l p Scanner dùng ủ ớ

để

ả ờ (cid:0)

Sai. áp án úng là Vì: + Trong khai báo đố ố ủ i s nhi u i s => agrs[0] là đố ố đầ ề đố ố Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.4 ụ Câu4 [Góp ý] Ph ứ ươ ộ ọ Ch n m t câu tr  l

i

làm gì?

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ậ ộ ố  A)   Nh p m t s  nguyên ự  ộ ậ  B)   Nh p m t ký t ỗ   ộ ậ  C)   Nh p m t chu i ứ ươ ng th c này  D)   Không có ph

ộ đ nh p m t chu i ký t bao g m c kho ng tr ng. Đ ậ ng th c next() c a l p Scanner s d ng ươ : "Nh p m t chu i" ủ ớ ỗ Vì: ử ụ để ậ ộ ỗ ự ả ả ắ ồ ụ

ng trình java, ch c n cài ph n m n nào sau ây?

ươ

ỉ ầ

đ

ố ọ

Sai. áp án úng là Ph ứ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.4 Câu5 [Góp ý] Mu n ch y ạ đượ ộ Ch n m t câu tr  l

c ch ả ờ (cid:0) i

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   Netbeans   B)   Eclipse   C)   JDK   D)   Java Platform

: : Java Platform đ Đ

là môi tr ng l p trình, ch không ph i ch y ng d ng Java. ả để ứ ạ ứ ụ Sai. áp án úng là Vì: Netbeans ho c Eclipse ặ áp án C là JDK ườ phát tri n ng d ng Java. ở đ để ể ứ ậ ụ

ch y ng d ng Java. ụ ừ đủ để

nh p d li u t

bàn phím?

để

ữ ệ ừ

ứ ớ

ả ờ (cid:0)

Java Platform là v a ạ ứ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.1 ụ Câu6 [Góp ý] Gói nào trong java ch a l p Scanner dùng ộ Ch n m t câu tr  l

i

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   java.net       B)   java.io                     C)   java.util                   D)   java.awt

: "java.util " đ Đ

ấ ủ

ng th c nextLine() thu c l p nào ?

ả ờ (cid:0)

Sai. áp án úng là Vì: Theo c u trúc c a gói java.util Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.4 ụ Câu7 [Góp ý] Ph ứ ươ ộ ọ Ch n m t câu tr  l

i

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ộ ớ  A)   String   B)   Scanner   C)   Integer   D)   System

: Scanner đ Đ

ng th c nextLine() thu c l p Scanner. ứ ươ ộ ớ ụ

Sai. áp án úng là Vì: ph Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.4 Câu8 [Góp ý] u tiên c a Java là gì? Tên ủ đầ ả ờ (cid:0) ộ ọ Ch n m t câu tr  l i (cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   Java   B)   Oak   C)   Cafe   D)   James golings

: Oak đ Đ

u tiên c a java là oak. ị ủ ử ữ

ng th c thông th

ườ

đ

l p XX.

ng th c Display ta s d ng cú pháp

ớ ừ ớ

i t đố ượ

ươ g i ph Để ọ

ứ ươ

ng là Display, sau ó ử ụ

ả ờ (cid:0)

Sai. áp án úng là Vì: Theo l ch s ngôn ng java tên đầ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.1 ụ Câu9 [Góp ý] G/s ã nh ngh a l p XX v i m t ph ĩ ớ đ đị sinh ra ng objX t nào? ộ ọ Ch n m t câu tr  l

i

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   XX.Display;   B)   XX.Display();   C)   objX.Display();   D)   Display();

: objX.Display(); đ Đ

i t ng ta s d ng cú pháp: tendoituong.tenphuongthuc(); ươ ng th c c a ứ truy xu t và ph ấ ử ụ ủ đố ượ ụ

ủ ớ

Sai. áp án úng là Vì: Để Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.3 Câu10 [Góp ý] âuĐ KHÔNG ph i là thành ph n trong c u trúc c a l p trong java. ả ả ờ (cid:0) ộ Ch n m t câu tr  l

i

(cid:0)

(cid:0)

ứ   ng th c

(cid:0)

A)   Tên l pớ   ộ  B)   Thu c tính ươ  C)   Ph  D)   Bi nế

úng. áp án úng là Đ Đ đ : Bi nế

ng th c. ấ ầ ồ ớ ộ ươ ứ ủ ớ ụ

ng.

i t đố ượ

ớ c s d ng

ả ờ (cid:0)

Vì: Thành ph n trong c u trúc c a l p trong java bao g m tên l p, thu c tính, ph Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.3 Câu3 [Góp ý] Câu 1: T khóa new k t h p v i hàm t o ế ợ ừ Câu 2: Hàm t o ạ đượ ử ụ ộ Ch n m t câu tr  l

i

(cid:0)

ạ để ạ i t để ủ đố ượ ề ả ề ả

(cid:0)

(cid:0)

t o ra ng h y  A)   C  hai câu đ u đúng    B)   C  hai câu đ u sai    C)   Câu 1 đúng, câu 2 sai   D)   Câu 2 đúng, câu 1 sai

úng. áp án úng là : Câu 1 úng, câu 2 sai đ đ Đ

ng new sinh ra c s d ng k t h p v i hàm t o ớ ử ế ợ ạ để i t đố ượ đượ ử ụ

c o n mã l nh sau

ng trình s in ra k t qu gì ?

ươ

ế

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

: L i biên d ch: Uncompilable source code - incompatible types Đ Vì: + Trong java toán t Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.3 Câu5 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Đọ đ ạ 1:public class Main { 2: public static void main(String[] args) { 3: int x = -1; 4: String y = x + 3; 5: System.out.println("x = " + x + "y = " + y); 6: } 7:} Sau khi th c thi ch  A)   x=­1 y=2  ị ỗ  B)   L i biên d ch: Uncompilable source code ­ incompatible types  C)   x=­1 y=­13   D)   x=­1 y=4  úng. áp án úng là đ Đ ị ỗ

ỗ ệ ộ ỗ

Đ Vì: y là chu i, x là s không th th c hi n c ng chu i và s . ể ự ố ố Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.3 ụ Câu9 [Góp ý] o n mã Đ ạ

KHÔNG in ra màn hình s 13?ố

(cid:0)

A)

int x=13;

(cid:0)

System.out.println(x);    B)

int x=13;

(cid:0)

System.out.println("x");    C)

int x=13;

(cid:0)

System.out.println("13");    D)

int x=13;

System.out.println(""+x);

: úng. áp án úng là đ

Đ

Đ

"x", in ra x. ự Đ

in ra 13 ự Đ ""+x, in ra 13 ự ụ

Đ Đ int x=13; System.out.println("x"); Vì: - áp án int x=13; System.out.println(x); in ra giá tr c a x là 13. ị ủ - áp án int x=13; System.out.println("x"); in ra xâu ký t - áp án int x=13; System.out.println("13"); in ra xâu ký t "13", - áp án int x=13; System.out.println(""+x); in ra xâu ký t Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.4 Câu10 [Góp ý] i t Đố ượ

(cid:0)

ớ ượ ạ

c t o th  hi n t

ể ệ ừ    đó

(cid:0)

(cid:0)

ế

(cid:0)

ng là gì?  A)   Các l p đ ể ệ ủ ớ   ộ  B)   M t th  hi n c a l p ế ộ  C)   M t tham chi u đ n m t thu c tính ế   ộ  D)   M t bi n úng. áp án úng là đ Đ

: M t th hi n c a l p ể ệ ủ ớ ộ

t c các ng có cùng thu c tính và hành vi. V y nói ng c l i t ng chính là m t i t đố ượ ộ ậ ấ ả ậ ộ i ượ ạ đố ượ ộ ụ ể ủ ớ ụ

âu là khai báo bi n úng trong java? ế đ

ả ờ (cid:0)

Đ Vì: L p là m t t p t ớ th hi n c th c a l p. ể ệ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.3 Câu1 [Góp ý] Đ (1) rollNumber (2) $rearly_salary (3) double (4) $$_ (5) mount#balance ộ Ch n m t câu tr  l i (cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   12345   B)   123   C)   124   D)   125

: 124 úng. áp án úng là đ Đ

khóa (double), không ch a các kí t c bi t (#). ế ớ ừ ứ ự đặ ệ ụ

c o n mã sau:

Đ Vì: Tên bi n không c trùng tên v i t đượ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 Câu2 [Góp ý] Đọ đ ạ 11: int i = 1,j = 10; 12: do { 13: if(i>j) { 14: break; 15: } 16: j--; 17: } while (++i <5); 18: System.out.printIn("i = " +i+" and j = "+j);

ế ọ

K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ả ả ờ (cid:0) ộ i Ch n m t câu tr  l

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   i = 6 and j = 5   B)   i = 5 and j = 5   C)   i = 6 and j = 4   D)   i = 5 and j = 6

Đ ặ ă : "i = 5 and j = 6" Vì: ẽ ế ế c l p i t ng 1 và j gi m 1 ả đ ể ặ ỗ ướ ặ i u ki n k t thúc vòng l p là i >=5 ế ệ ặ ụ

ả ề

ả ờ (cid:0)

Sai. áp án úng là + Vòng l p ki m tra n u i>j s k t thúc vòng l p + M i b + Đ ề Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.3 Câu3 [Góp ý] V i giá tr nào c a x, bi u th c sau tr v giá tr true(x thu c ki u int). x%3==0 ộ ọ Ch n m t câu tr  l

i

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   2   B)   7   C)   4   D)   9

: 9 úng. áp án úng là đ Đ

ỉ đ đ ả ề ộ ủ ị ụ

ả ờ (cid:0)

Đ Vì: x%3 tr v giá tr là 0 khi x là b i c a 3. Trong các áp án, ch có áp án D có gia tr là b i c a 3. ộ ủ ị Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 Câu4 [Góp ý] L a ch n áp án phù h p: ọ đ (a) byte (1) 256 (b) char (2) 5000 (c)int (3) 4899.99 (d) short (4)126 (e) double (5) 'F' ộ Ch n m t câu tr  l

i

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   a­4, b­5, c­2, d­1, e­3   B)   a­1, b­2, c­2, d­1, e­3   C)   a­1, b­5, c­4, d­4, e­3   D)   a­5, b­4, c­1, d­2, e­3

úng. áp án úng là : a-4, b-5, c-2, d-1, e-3 đ Đ

ả ờ (cid:0)

ể ọ

i

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: byte: 126, char:'F', int:5000, short: 256, double:4899.99 Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 Câu5 [Góp ý] Ki u d li u nào trong Java ch a giá tr bao g m c ch và s ? ứ ữ ệ ộ Ch n m t câu tr  l  A)   int   B)   byte   C)   char   D)   String : String úng. áp án úng là đ Đ

ồ ả ứ ữ ệ ữ ị ụ

Đ Vì: Ki u d li u String ch a giá tr bao g m c ch và s . ố ể Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 Câu6 [Góp ý] int i=0; do { flag = false; System.out.print( i++ );

flag = i < 10; continue; }while ( (flag)? true:false ); K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ

ế

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ế

úng. áp án úng là

ả  A)   000000000   B)   0123456789   C)   L i biên d ch   ả   ư ự ạ  D)   Đo n mã th c thi nh ng không in ra k t qu  gì : 0123456789 Đ

đ

ng trình vòng l p do/while s ch y bi n i t n 9 ế ạ 0 ừ đế ặ ẽ ươ ụ

c o n mã sau:

Đ Vì: Khi th c thi ch ự Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1. Câu7 [Góp ý] Đọ đ ạ 11: int x = 3; 12: int y = 1; 13: if (x = y) { 14: System.out.println("x = " + x); 15: } K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ế (cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ư

ế

ng trình ch y nh ng không in ra k t qu : "L i biên d ch"

ỗ Đ

ạ ị

= là toán t gán không s d ng trong bi u th c c a l nh if. ử ụ ử ệ ử ủ ệ ử ụ ứ ể ụ

ả ờ (cid:0)

ả  A)   x = 1   B)   x = 3  ỗ  C)   L i biên d ch ươ  D)   Ch Sai. áp án úng là đ Vì: S d ng sai phép so sánh trong l nh if, toán t Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.3 Câu8 [Góp ý] c o n code sau: Đọ đ ạ 1:public class Test { 2:public int aMethod() { 3:int i = 0; 4:i++; 5:return i; 6:} 7:public static void main (String[]args){ 8:Test test = new Test(); 9:test.aMethod(); 10:int j = test.aMethod(); 11:System.out.println(j); 12:} 13:} K t qu là gì? ế ả ộ ọ Ch n m t câu tr  l

i

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   0    B)   1    C)   2   ỗ  D)   L i biên d ch

úng. áp án úng là : 1 Đ đ Đ + L nh Test test=new Test() s kh i t o m t i t ng test ở ạ ẽ ệ ộ đố ượ

ẽ ộ ộ ở ạ ẽ ă ằ ị ụ

ợ ệ

âu là khai báo bi n h p l ? ọ

+ test.aMethod() s kh i t o thu c tính i=0 + int j=test.Method() s t ng thu c tính i lên 1 (b ng 1) và gán giá tr cho j => j=1 Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.2 Câu9 [Góp ý] Đ ộ Ch n m t câu tr  l

ế ả ờ (cid:0) i

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   theOne   B)   the One   C)   1the_One   D)   $the One

: theOne úng. áp án úng là đ Đ

, không có kho ng cách gi a tên bi n và tên ế ắ đầ u b i ký t ở ự ữ ế ả ế đượ ắ đầ ế u b i s . ở ố ụ

âu là cách th c t o

ng c a l p Animal sau:

ứ ạ SAI v

i t ề đố ượ

ủ ớ

ả ờ (cid:0)

Đ Vì: Theo quy t c khai báo bi n thì tên bi n nên b t ắ bi n không c b t Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 Câu10 [Góp ý] Đ class Animal{ String name; public Animal(String x){ this.name = x; } } ộ Ch n m t câu tr  l

i

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)   Animal a = new Animal();   B)   Animal a = new Animal("name");   C)   Animal a = new Animal("");   D)   new Animal("name");

: Animal a = new Animal() đ Đ

ớ ố ề ụ

c dùng

l u tr các giá tr thu c

ớ đượ

để ư

ng là bi n

c khai báo bên trong ph

ng th c và các kh i

ế đượ

ươ

ươ

úng. áp án úng là u úng đề đ Đ đ ả

các bi u th c còn l

i trong các bi u th c sau? ể

Sai. áp án úng là Vì: Trong l p Animal không có hàm t o mà không có tham s truy n vào. ạ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 Câu3 [Góp ý] Xét 2 câu sau: Câu 1: Bi n c khai báo bên trong l p ế đượ ng i t tính c a ủ đố ượ Câu 2: Bi n a ph ế đị l nh.ệ : C 2 câu Đ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 ụ Câu4 [Góp ý] Bi u th c nào có giá tr khác Cho x=true thu c ki u boolean. ộ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

: !x

A)   true   B)   x==true;   C)   1==1   D)   !x  úng. áp án úng là đ Đ

áp án B tr v giá tr là true, 1==1 áp án C c ng tr v giá tr là true. ả ề ở đ ở đ ả ề ũ ị ứ ả ề ị đ ị ụ

Đ Vì: Bi u th c x==true ể !x tr v giá tr là !true là false, khác các áp án khách. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 Câu6 [Góp ý]

ng th c?

ươ

Có m y cách để ấ ả ờ (cid:0) ộ Ch n m t câu tr  l

i

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

truy n tham s vào cho m t ph ố  A)   2   B)   1   C)   3   D)   4

: 2 úng. áp án úng là đ Đ

ng th c có hai cách là: truy n theo ki u tham tr và truy n theo ki u tham ể ứ ể ề ề ị ố ề ươ

ế ọ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: Khi truy n tham s vào cho ph bi n.ế Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.2.4 Câu8 [Góp ý] public class Test{ public static int switchIt(int x) { int j = 1; switch (x) { case 1: j++; case 2: j++; case 3: j++; case 4: j++; default: j++; } return j + x; } public static void main(String[] args) { System.out.println("value = " + switchIt(4)); } } K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ả ả ờ (cid:0) ộ Ch n m t câu tr  l i  A)   value = 3   B)   value = 4   C)   value = 5   D)   value = 7 : value = 7 úng. áp án úng là đ Đ

ớ ẽ ươ nhánh j=4 ị ă ế ệ đ đế ẽ ọ ừ ố ệ ị ẽ ả ề ụ

ệ ệ

Đ Vì: ng trình, hàm main() s g i hàm switchIt(4), hàm switch() s gán j=1, và so sánh x v i các Khi th c thi ch ự n h t switch(vì không có l nh break) do ó j t ng lên giá tr 1,2,3,4 và s th c hi n các l nh t ệ ẽ ự 2 => j=3. Cu i cùng s tr v giá tr j+x =3+4=7. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1. Câu10 [Góp ý] 01:class A { 02: int x = 10; 03: public void calTotal(A a){ 04: a.x = 12; 05: 06:System.out.println(a.x); 07: } 08:} Khi th c hi n l nh: ự A a = new A(); a.calTotal(a);

Giá tr c a x sau khi th c hi n l nh trên s cho k t qu gì? ệ ệ

ế

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

: 12

ị ủ  A)   10   B)   12   C)   22   D)   1012  úng. áp án úng là Đ

đ

i t ng thu c l p A, do ó s làm thay ộ đố ượ đ ẽ ộ ớ đổ i thu c tính ộ ề ị ọ ủ ớ ụ

ề ớ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: Khi g i hàm calTotal tham s truy n cho hàm là m t ố x c a l p A sang giá tr là 12. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.2.4 7 âu là khai báo úng v l p Cat? Đ đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   Class Cat{}   B)   class public Cat(){}   C)   class Cat{}   D)   public Cat class{}

: class Cat{} úng. áp án úng là Đ

kh i t o giá tr cho thu c tính name có ki u

ứ để ở ạ

Đ đ Vì: Theo cú pháp khai báo l pớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 ụ 7 [Góp ý] i m : 1 Đ ể âuĐ KHÔNG ph i là cách th c ả chu i c a l p Cat?

ỗ ủ ớ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

úng. áp án úng là :

A)   class Cat {String name = "noname";}   B)    public class Cat{     String name;     public Cat(){name = "noname";} }    C)    public class Cat{     String name;     public Cat(String x){name = x;} }    D)    public class Cat{     String name;     public Cat(){         String name = "noname";     } }   Đ đ Đ public class Cat{ String name; public Cat(){

ộ ộ ề ề ứ ứ ủ ở ạ ở ạ ủ ớ

ộ ạ ả ộ không ph i là thu c tính name. ế ụ

ng trình s in ra k t qu gì khi th c thi?

ế

(cid:0)

(cid:0) String name = "noname"; } } Vì: Sai v cách th c kh i t o thu c tính name c a l p Cat sai v cách th c kh i t o thu c tính name c a l p Cat ớ Bi n name trong hàm t o là bi n c c b , ụ ế Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể c o n mã sau: Đọ đ ạ 1.0: package pac02; 1.1: public class ClassA { 1.2: public int xA; 1.3: public String yA; 1.4:} --------- 2.0: package pac01; 2.1: import pac02.ClassA; 2.2: public class Test { 2.3: public static void main(String[] args) { 2.4: ClassA a = new ClassA(); 2.5: a.xA = 12; 2.6: a.yA = "Hello"; 2.7: System.out.println("a.xA = " + a.xA + "; a.yA = " + a.yA); 2.8: } 2.9: } Ch ẽ ươ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

ỗ ỗ ỗ

(cid:0)

ị  A)   L i biên d ch dòng 2.5, 2.6, 2.7 ị  B)   L i biên d ch dòng 2.5 ị  C)   L i biên d ch dòng 2.6, 2.7  D)   a.xA = 12; a.yA = Hello

úng. áp án úng là : a.xA = 12; a.yA = Hello đ Đ

nên khóa public c khai báo v i t ấ đượ đượ ớ ừ ủ ớ c truy xu t và in ra k t qu ả ế ộ ươ ụ

i biên d ch gì? public class Person { protected String name;

i m : 1 o n mã sau có l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) Đ Vì: Thu c tính xA, yA c a l p ClassA ch ng trình là xA = 12, yA = Hello. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể Đ ạ protected int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

Sai. áp án úng là : Không có l

ỗ  A)   Không có l  B)   name has protected access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.  i biên d ch. ỗ

ị Đ đ

i m : 1

t c các tr ng c a Person. trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t ườ ủ ở ớ ể i t ấ ớ ấ ả ụ

ể đượ

ấ ừ ấ ỳ ớ

ộ ớ

m t l p con n m bên ngoài gói n u l p bên ngoài ó

c truy xu t t ế ớ

b t k l p đ

ừ ộ ớ

c khai báo là private không nh ng không

bên trong l p mà còn không n i nào bên ngoài l p.

ơ

ữ ớ

(cid:0)

(cid:0) Vì: hàm main Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] Đ ể Câu 1: M t thành viên protected c a m t l p có th nào trong cùng m t gói và t là l p con. Câu 2: M t thành viên c a m t l p ộ ộ ớ đượ c truy xu t t th ấ ừ ớ ể đượ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ả ả

A)   Câu 1 sai, câu 2 đúng   B)   Câu 1 đúng, câu 2 sai   C)   C  2 câu cùng đúng    D)   C  2 câu cùng sai

úng. áp án úng là : Câu 1 úng, câu 2 sai đ đ Đ

i m : 1

l p ó và các l p con c a l p ó ủ ớ đ ớ ầ ể ấ ừ ớ đ trong l p ó. ỉ ầ ể ấ ừ ớ đ đ ụ

ợ ệ

đ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: + Các thành ph n Protected có th truy xu t t + Thành ph n private ch có th truy xu t t Câu 1 úng, câu 2 sai Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.3 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] Đ ể Trong các khai báo sau âu là khai báo không h p l ? ả ộ  A)   int a1[][] = new int[][3];  Ch n m t câu tr   iờ  B)   int a2[][] = new int[2][3];  l  C)   int a3[][] = new int[2][];   D)   int a4[][] = {{}, {}, {}}; : int a1[][] = new int[][3]; đ Đ

i m : 1

ố ộ ả ả ắ ề đị ụ

đ

(cid:0)

ể ữ ệ

ầ ử

thu c nhi u ki u d  li u khác nhau

(cid:0)

các ph n t ể ử ụ

ề ể ố ự

ể ư ả

Sai. áp án úng là Vì: + B t bu c ph i xác nh s dòng trong khai báo m ng hai chi u. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.3 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể Phát bi u nào sau ây là úng: ể ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

c s  d ng đ  tr  v  s  ph n t

(cid:0)

ượ ử ụ ể

trong m ng ươ

ng th c.

đ ả  A)   M ng có th  l u gi ỉ ố ủ  B)   Ch  s  c a m ng có th  s  d ng ki u s  th c (float, double) ứ ể  C)   Bi u th c array.length đ ầ ử ủ ộ  D)   M t ph n t c s d ng : Bi u th c array.length

ầ ử ể ả ề ố ộ ề  c a m ng không th  truy n vào trong m t ph trong m ng

tr v s ph n t đ Đ

ả để ả ề ố

đượ ử ụ ầ ử ứ ể ả

trong m ng. ứ ầ ử ả ả ề ố ụ

Sai. áp án úng là Vì: bi u th c array.length tr v s ph n t ể Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể

ng trình sau in ra màn hình xâu nào?

i m : 1 ươ

(cid:0)

i biên d ch: use new keyword to create object

(cid:0)

Câu6 [Góp ý] Đ ể Ch 01: public class Main{ 02: public static void main(String[] args) { 03: String names[] = {"John","Anna","Peter","Victor","David"}; 04: System.out.println(names[2]); 05: } 06:} ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Có l  B)   Peter   C)   Anna   D)   Victor

: Peter úng. áp án úng là đ Đ

ng th 3 trong m ng names (ch s m ng t 0 => in ẽ ầ ử đứ ỉ ố ả ứ ả ừ

ng th c c a l p cha, b n

ứ ủ ớ

ươ

ố ươ khóa nào? ừ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: + L nh System.out.println(names[2]);s in ra ph n t ệ ra Peter) Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] i m : 1 Đ ể N u ph ng th c c a b n ghi è m t trong s các ph ế ươ ứ ủ đ ng th c b ghi è thông qua t có th g i ph ể ọ đ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ị  A)   parent                      B)   super                        C)   this               D)   static

: super đ Đ

i m : 1

g i ph ng th c c a l p cha. c s d ng trong l p con ươ ủ ớ ứ ớ để ọ đượ ử ụ ụ

ng trình sau?

t k t qu khi ch y o n ch

ươ

ạ đ ạ

Sai. áp án úng là Vì: T khóa super ừ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu8 [Góp ý] Đ ể Hãy cho bi ế ế class Student { public int getAge(){ return 10; } } public class Man extends Student{ public int getAge(int added) { return super.getAge()+added; } public static void main(String[] args) { Man s = new Man();

(cid:0)

A)

System.out.println(s.getAge()); System.out.println(s.getAge()); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

10

(cid:0)

11    B)

10

(cid:0)

10    C)

11

(cid:0)

11    D)    Không in gì và báo l

iỗ   In ra 10

i biên d ch. : Không có l ị ỗ đ Đ

ng s t ng s, tuy nhiên s k th a t l p i t ế ừ ừ ớ i t đố ượ ứ l p Man. ủ đố ượ u tiên trong hàm main() s sinh ra đầ ứ ọ ẽ ọ ươ ừ ớ ng th c getAge() c a ủ ớ ng s => g i n ph ng th c i t ọ đế ươ ứ ệ ứ ươ ủ đố ượ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

Sai. áp án úng là 10 Vì: + L nh ẽ ệ + L nh th 2 c a hàm main s g i ph ủ ươ ệ ng th c getAge c a l p Student => in ra 10 Student do ó s tri u g i ph ứ đ ẽ ệ + L nh th 3 c a hàm main() s g i ph ng th c getAge() c a ứ ẽ ọ ủ getAge() c a l p Student => in ra 10 ủ ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { } public class Man extends Student{ public static void main(String[] args) { Man m = new Student(); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

Có l

(cid:0)

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch: Incompatible type, required Man, found Student.  C)    i biên d ch:Incompatible type, required Student, found Man.  D)

Do not use extends to make subclass..

Sai. áp án úng là : Có l i biên d ch: Incompatible type, required Man, found Student. Đ đ ỗ ị

i t i ng c a l p Man. Không ch a c pointer t ớ đố ượ ủ ớ ứ đượ i i ớ đố ộ ể ứ ng c a l p Student. ể ủ ớ ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

Vì: m thu c ki u Man, nên có th ch a pointer t t ượ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu10 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { public String sayHello(){ return "Student"; } } public class Man extends Student{ public int sayHello() { return 0; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

A)    i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

Có l is not compatible with java.lang.String

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

ỗ Có l final

(cid:0)

D)    i biên d ch:sayHello() in Man

: Có l úng. áp án úng là

ỗ i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

and  in Student  has the same access modifier return

ị đ Đ

Có l ỗ

c vi Student, nh ng có ki u d li u tr v là int không th chuy n đị t ế ở đượ ả ề ữ ệ ư ể ể ể t è sayHello() ế đ c. c ghi è. ấ đ c ánh d u là final, nên có th u có cùng access modifier, i u này là h p l ở ả đượ đ ớ đề ể đượ đ ề . ợ ệ ụ

Đ type int is not compatible with java.lang.String Vì: L p Man nh vi ớ thành String đượ Và sayHello() không sayHello() c hai l p Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể c o n mã sau: Đọ đ ạ 1.0: package pac02; 1.1: public class ClassA { 1.2: public int xA; 1.3: public String yA; 1.4:} ---------

ng trình s in ra k t qu gì khi th c thi?

ế

(cid:0)

(cid:0)

2.0: package pac01; 2.1: import pac02.ClassA; 2.2: public class Test { 2.3: public static void main(String[] args) { 2.4: ClassA a = new ClassA(); 2.5: a.xA = 12; 2.6: a.yA = "Hello"; 2.7: System.out.println("a.xA = " + a.xA + "; a.yA = " + a.yA); 2.8: } 2.9: } Ch ươ ẽ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

ỗ ỗ ỗ

(cid:0)

ị  A)   L i biên d ch dòng 2.5, 2.6, 2.7 ị  B)   L i biên d ch dòng 2.5 ị  C)   L i biên d ch dòng 2.6, 2.7  D)   a.xA = 12; a.yA = Hello

úng. áp án úng là : a.xA = 12; a.yA = Hello đ Đ

nên khóa public c khai báo v i t ấ đượ đượ ớ ừ ủ ớ c truy xu t và in ra k t qu ả ế ộ ươ ụ

i biên d ch gì? public class Person { protected String name;

i m : 1 o n mã sau có l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) Đ Vì: Thu c tính xA, yA c a l p ClassA ch ng trình là xA = 12, yA = Hello. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể Đ ạ protected int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

: Không có l

ỗ  A)   Không có l  B)   name has protected access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.  i biên d ch. ỗ

ị đ Đ

i m : 1

t c các tr ng c a Person. trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t ườ ủ ở ớ ể i t ấ ớ ấ ả ụ

ộ ớ

ể đượ

ấ ừ ấ ỳ ớ

m t l p con n m bên ngoài gói n u l p bên ngoài ó

ừ ộ ớ

c truy xu t t ế ớ

b t k l p đ

c khai báo là private không nh ng không

bên trong l p mà còn không n i nào bên ngoài l p.

ơ

ữ ớ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: hàm main Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] Đ ể Câu 1: M t thành viên protected c a m t l p có th nào trong cùng m t gói và t là l p con. Câu 2: M t thành viên c a m t l p ộ ộ ớ đượ c truy xu t t th ớ ể đượ ấ ừ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

A)   Câu 1 sai, câu 2 đúng   B)   Câu 1 đúng, câu 2 sai     C)   C  2 câu cùng đúng

(cid:0)

D)   C  2 câu cùng sai

úng. áp án úng là : Câu 1 úng, câu 2 sai đ đ Đ

i m : 1

l p ó và các l p con c a l p ó ủ ớ đ ớ ầ ể ấ ừ ớ đ trong l p ó. ỉ ầ ể ấ ừ ớ đ đ ụ

ợ ệ

đ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: + Các thành ph n Protected có th truy xu t t + Thành ph n private ch có th truy xu t t Câu 1 úng, câu 2 sai Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.3 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] Đ ể Trong các khai báo sau âu là khai báo không h p l ? ả ộ  A)   int a1[][] = new int[][3];  Ch n m t câu tr   iờ  B)   int a2[][] = new int[2][3];  l  C)   int a3[][] = new int[2][];   D)   int a4[][] = {{}, {}, {}}; : int a1[][] = new int[][3]; đ Đ

i m : 1

ố ộ ả ả ắ ề đị ụ

đ

(cid:0)

ể ữ ệ

ầ ử

thu c nhi u ki u d  li u khác nhau

(cid:0)

các ph n t ể ử ụ

ề ể ố ự

ể ư ả

Sai. áp án úng là Vì: + B t bu c ph i xác nh s dòng trong khai báo m ng hai chi u. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.3 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể Phát bi u nào sau ây là úng: ể ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

c s  d ng đ  tr  v  s  ph n t

(cid:0)

ượ ử ụ ể

trong m ng ươ

ng th c.

đ ả  A)   M ng có th  l u gi ỉ ố ủ  B)   Ch  s  c a m ng có th  s  d ng ki u s  th c (float, double) ứ ể  C)   Bi u th c array.length đ ầ ử ủ ộ  D)   M t ph n t c s d ng : Bi u th c array.length

ầ ử ể ả ề ố ộ ề  c a m ng không th  truy n vào trong m t ph trong m ng

tr v s ph n t

ả để ả ề ố

đượ ử ụ ầ ử ứ ể ả đ Đ

trong m ng. ả ứ ầ ử ả ề ố ụ

ng trình sau in ra màn hình xâu nào?

i m : 1 ươ

(cid:0)

i biên d ch: use new keyword to create object

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: bi u th c array.length tr v s ph n t ể Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] Đ ể Ch 01: public class Main{ 02: public static void main(String[] args) { 03: String names[] = {"John","Anna","Peter","Victor","David"}; 04: System.out.println(names[2]); 05: } 06:} ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Có l  B)   Peter   C)   Anna   D)   Victor

úng. áp án úng là : Peter Đ Đ đ

ng th 3 trong m ng names (ch s m ng t 0 => in ỉ ố ả ứ ừ ả ẽ ầ ử đứ

i m : 1

ng trình sau?

t k t qu khi ch y o n ch

ươ

ạ đ ạ

(cid:0)

A)

Vì: + L nh System.out.println(names[2]);s in ra ph n t ệ ra Peter) Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Câu8 [Góp ý] Đ ể Hãy cho bi ế ế class Student { public int getAge(){ return 10; } } public class Man extends Student{ public int getAge(int added) { return super.getAge()+added; } public static void main(String[] args) { Man s = new Man(); System.out.println(s.getAge()); System.out.println(s.getAge()); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

10

(cid:0)

11    B)

10

(cid:0)

10    C)

11

(cid:0)

11    D)    Không in gì và báo l

iỗ   In ra 10

i biên d ch. : Không có l ị ỗ đ Đ

ng s t i t ng s, tuy nhiên s k th a t l p u tiên trong hàm main() s sinh ra đầ ứ l p Man. ủ đố ượ i t đố ượ ứ ế ừ ừ ớ ừ ớ ng th c getAge() c a ủ ớ ẽ ọ ươ ọ i t ng s => g i n ph ng th c ủ đố ượ ươ ứ ệ ọ đế ươ ứ

i m : 1

Sai. áp án úng là 10 Vì: + L nh ẽ ệ + L nh th 2 c a hàm main s g i ph ươ ủ ệ ng th c getAge c a l p Student => in ra 10 Student do ó s tri u g i ph ứ đ ẽ ệ + L nh th 3 c a hàm main() s g i ph ng th c getAge() c a ứ ẽ ọ ủ getAge() c a l p Student => in ra 10 ủ ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] Đ ể

o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

Đ ạ class Student { } public class Man extends Student{ public static void main(String[] args) { Man m = new Student(); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

Có l

(cid:0)

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch: Incompatible type, required Man, found Student.  C)    i biên d ch:Incompatible type, required Student, found Man.  D)

Do not use extends to make subclass..

Sai. áp án úng là : Có l i biên d ch: Incompatible type, required Man, found Student. Đ đ ỗ ị

i t i ng c a l p Man. Không ch a c pointer t ớ đố ượ ủ ớ ứ đượ i i ớ đố ộ ể ứ ng c a l p Student. ể ủ ớ ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

Vì: m thu c ki u Man, nên có th ch a pointer t t ượ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu10 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { public String sayHello(){ return "Student"; } } public class Man extends Student{ public int sayHello() { return 0; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

A)    i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

Có l is not compatible with java.lang.String

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

ỗ Có l final

(cid:0)

D)

i biên d ch:sayHello() in Man

ỗ i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

and  in Student  has the same access modifier return

: Có l úng. áp án úng là

Có l ỗ

ị đ Đ

c vi Student, nh ng có ki u d li u tr v là int không th chuy n ể ư đị t ế ở đượ ữ ệ ả ề ể ể t è sayHello() ế đ c. c ghi è. ấ đ c ánh d u là final, nên có th u có cùng access modifier, i u này là h p l ở ả đượ đ ớ đề ể đượ đ ề . ợ ệ ụ

i biên d ch gì? public class Person { private String name;

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) Đ type int is not compatible with java.lang.String Vì: L p Man nh vi ớ thành String đượ Và sayHello() không sayHello() c hai l p Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể o n mã sau có l Đ ạ protected int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

: Không có l

A)   Không có l    B)   name has private access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.  i biên d ch. ỗ

ị đ Đ

i m : 1

t c các tr ng c a Person. trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t i t ấ ớ ấ ả ườ ủ ở ớ ể ụ

c

t trong cùng m t th m c

ả đượ đặ

ư ụ

(cid:0)

(cid:0)

ả ả

ề ề

Sai. áp án úng là Vì: hàm main Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể Câu 1: Trong khi t o m t gói, mã ngu n ph i ộ v i tên c a gói. Câu 2: Scanner là l p thu c gói java.util ớ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ộ  A)   C  hai câu đ u đúng  B)   C  hai câu đ u sai  C)   Câu 1 đúng, câu 2 sai   D)   Câu 2 đúng, câu 1 sai

u úng" : "C 2 câu úng. áp án úng là ả đ Đ đề đ

t trong cùng m t th m c ư ụ ồ ộ ả đặ

i m : 1 ớ

Đ Vì: + Mã ngu n và tên gói ph i + Sanner thu c gói java.util. ộ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] Đ ể Cho l p Student nh sau: ư public class Student { private String mark; public String getMark() { return mark; } public void setMark(String mark) {

i t đố ườ

i m c a s thành "10"?

(cid:0)

(cid:0)

this.mark = mark; } } và s là ng s c a Student. o n mã nào sau cho phép thay Đ ạ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

i đổ đ ể  A)   s.setMark("10");   B)   s.setMark(10);   C)   s.mark=10;   D)   s.mark="10"

: s.setMark("10"); đ Đ

ng th c này nh n xâu "10" và thay ứ đổ ộ ậ ươ áp án s.setMark(10); sai vì truy n s 10 thu c int vào ph ủ ng th c setMark, mà setMark yêu c u u vào i thu c tính mark c a s. ứ ươ ộ ầ đầ ố ề

áp án s.mark=10 và s.mark="10"

i m : 1

ấ ụ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Ph Đ là String. Đ là sai vì mark có m c truy xu t là private. ứ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] Đ ể Cho khai báo m ng sau: 1: String[][] str = {"lap", "trinh", "java"}; 2: System.out.println(str[1][1]); L nh trên in ra cái gì? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

dòng 1

(cid:0)

dòng 1 úng. áp án úng là

A)   trinh   B)   java  ị ở  C)   L i biên d ch   D)   Không in ra gì  ị

i m : 1

ở ỗ đ ả ề ệ ỗ ở : L i biên d ch Đ dòng l nh 1, sai cú pháp khai báo m ng 2 chi u ụ

ợ ệ

đ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) Đ + L i Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.3 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể Trong các khai báo sau âu là khai báo không h p l ? ả ộ  A)   int a1[][] = new int[][3];  Ch n m t câu tr   iờ  B)   int a2[][] = new int[2][3];  l  C)   int a3[][] = new int[2][];   D)   int a4[][] = {{}, {}, {}}; úng. áp án úng là : int a1[][] = new int[][3]; đ Đ

i m : 1

ộ ắ ả đị ề ả ố ụ

Đ Vì: + B t bu c ph i xác nh s dòng trong khai báo m ng hai chi u. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.3 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] Đ ể

ng trình sau in ra màn hình xâu nào?

ươ

(cid:0)

i biên d ch: use new keyword to create object

(cid:0)

Ch 01: public class Main{ 02: public static void main(String[] args) { 03: String names[] = {"John","Anna","Peter","Victor","David"}; 04: System.out.println(names[2]); 05: } 06:} ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Có l  B)   Peter   C)   Anna   D)   Victor

: Peter úng. áp án úng là đ Đ

ng th 3 trong m ng names (ch s m ng t 0 => in ầ ử đứ ỉ ố ả ứ ả ừ ẽ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

Đ Vì: + L nh System.out.println(names[2]);s in ra ph n t ệ ra Peter) Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { public String name; } public class Man extends Student{ private String name; } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

Có l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

i biên d ch.

ỗ Có l : Không có l

đ Đ

A)    i biên d ch:name has private access in Man.  B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch:for name access modifier in Man for name is weaker in Student.  D)    i biên d ch:name has public access in Student. ỗ

ị ị

i m : 1

l p con và l p cha.Và thu c tính ộ ề ở ớ ớ ộ ở ỗ ớ m i l p có th ể ậ ụ

Sai. áp án úng là Vì: Thu c tính không có ràng bu c v access modifier ộ nh n default, protected, private, public là access modified. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu8 [Góp ý] Đ ể 1: class A {private int x;} 2: class B extends A{ 3: public void method(){

(cid:0)

(cid:0)

4: x = 5; 5: System.out.println(x) 6: } 7:} o n mã trên x nh n giá tr gì ? Đ ạ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ị  A)   x = 5   B)   x = 0   C)   L i biên d ch  D)   x = ­1  Vì:

đ c khai báo v i t ỗ ị khóa private mà l i c truy xu t t Đ đượ : "L i biên d ch" ớ ừ ạ đượ ấ ừ bên ngoài l p nên sinh l ớ i. ỗ ụ

i biên d ch

i m : 1 o n mã sau có l

KHÔNG? N u có là l

i nào sau?

ế

(cid:0)

úng. áp án úng là Đ Bi n x ế Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2, 3.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { private String name; public Student(String name) { this.name=name; } } public class Man extends Student{ } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

Có l

(cid:0)

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch: can not find symbol constructor Student()  C)    i biên d ch:variable name in Student can not be private.  D)    i biên d ch:variable name in Student is private;can not find symbol constructor

i biên d ch: can not find symbol constructor Student()

ỗ Có l Student()  ỗ

ị đ Đ ự độ ớ ớ ớ ặ đị ộ ũ : Có l ủ ặ đị ng thêm vào n constructor m c nh c a l p cha. Nh ng l p ớ ư i biên d ch là không tìm th y constructor m c nh ặ đị ấ ị ở ạ ộ i không có trình biên d ch m c nh. Nên có l ị ể ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

Sai. áp án úng là Vì:l p Man là l p con c a Student. Do l p Man không có constructor nên trình biên d ch t ị m t constructor m c nh không có tham s và c ng g i ủ ớ ọ đế ố Student l ỗ ặ đị l p Student. Và thu c tính có th là private. ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu10 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { }

(cid:0)

public class Man extends Student{ public static void main(String[] args) { Man m = new Student(); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

Có l

(cid:0)

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch: Incompatible type, required Man, found Student.  C)    i biên d ch:Incompatible type, required Student, found Man.  D)

Do not use extends to make subclass..

úng. áp án úng là : Có l i biên d ch: Incompatible type, required Man, found Student. Đ Đ đ ỗ ị

i i t c pointer t ng c a l p Man. Không ch a ộ ể ứ ủ ớ i i ớ đố ứ đượ ớ đố ượ ng c a l p Student. ể ủ ớ ụ

ư

i biên d ch không? N u có là l

i nào sau:

ế

(cid:0)

i biên d ch:

Vì: m thu c ki u Man, nên có th ch a pointer t t ượ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Cho hai l p Student và Main nh sau: ớ package java.school; public class Student {} -- package java.test; public class Main { public static void main(String[] args) { java.school.Student s = new Student(); } } Khi biên d ch l p Main có l ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

Có l

ỗ  A)    ỗ Có l can not find symbol test.Student    B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch: Add import java.school.Student    D)    i biên d ch: can not find  constructor Student() for Student.

Sai. áp án úng là : Đ đ

i biên d ch: ị ỗ

java.school, và b n l ở ạ ạ ỉ ị ớ ạ package java.test mà ở ng th c kh i t o thì ế ư ộ ứ ở ạ ươ ọ i không ch rõ, nên trình biên d ch s tìm ỉ ạ ạ i biên d ch. ị

i biên d ch gì? public class Person { private String name;

i m : 1 o n mã sau có l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) Có l can not find symbol java.test.Student Vì: L p Student không i không import vào gói java.test, nên ở ớ trình biên d ch tìm l p Student cùng package java.test khi b n không ch rõ l p Student thu c package ớ nào. Nên khi khai báo bi n s thu c l p java.school.Student thì úng, nh ng khi g i ph đ ộ ớ java.test. Nh ng không có. b n l ư ở ẽ ị Add import java.school.Student : là m t g i ý, ch không ph i l ả ỗ ứ ộ ợ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 ụ Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể Đ ạ protected int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

: Không có l

A)   Không có l  B)   name has private access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.  i biên d ch. ỗ

ị đ Đ

trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t t c các tr ng c a Person. i t ấ ớ ấ ả ể ườ ủ ở ớ ụ

i m : 1 ớ

i t đố ườ

i m c a s thành "10"?

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: hàm main Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] Đ ể Cho l p Student nh sau: ư public class Student { private String mark; public String getMark() { return mark; } public void setMark(String mark) { this.mark = mark; } } và s là ng s c a Student. o n mã nào sau cho phép thay Đ ạ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

i đổ đ ể  A)   s.setMark("10");   B)   s.setMark(10);   C)   s.mark=10;   D)   s.mark="10"

úng. áp án úng là : s.setMark("10"); đ Đ

ng th c này nh n xâu "10" và thay ứ đổ ậ ộ ươ áp án s.setMark(10); sai vì truy n s 10 thu c int vào ph ủ ng th c setMark, mà setMark yêu c u u vào i thu c tính mark c a s. ứ ươ ề ộ ố ầ đầ

áp án s.mark=10 và s.mark="10" Đ Vì: Ph Đ là String. Đ

i m : 1

ấ ụ

in ra dãy s nguyên g m N ph n t

. âu là

để

ầ ử Đ

ả đ

(cid:0)

(cid:0) là sai vì mark có m c truy xu t là private. ứ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] Đ ể G/s ta c n xây d ng hàm printArray ầ cách mô t úng v hàm printArray? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   void printArray(int a[], int size){}   B)   void printArray(int a[size], int size){}   C)   void printArray(int a[], int){}   D)   void printArray(int a[size]){}

: void printArray(int a[], int size){} đ Đ

ướ c m ng. ả ầ ề đị ố ả

ng trình sau s in ra thông tin gì trên màn hình?

i m : 1 o n ch

ươ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: khi truy n tham s m ng cho hàm không c n xác nh kích th Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.3 ụ Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể Đ ạ 11: String a = "ABCD"; 12: String b = a.toLowerCase(); 13: b.replace(‘a’, ‘d’); 14: b.replace(‘b’, ‘c’); 15: System.out.println(b); ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   abcd   B)   ABCD   C)   dccd   D)   dcba

: abcd úng. áp án úng là đ Đ

a b i d (xâu b không thay b b i c (xâu b không thay ở ở ế ế ớ ớ ự ự ệ ệ ệ ệ i) đổ i) đổ

ng trình sau in ra màn hình xâu nào?

i m : 1 ươ

Đ Vì: + L nh 11 s t o xâu a ="ABCD" ẽ ạ + L nh 12 t o ra xâu b ="abcd" ạ + L nh 13 s sinh ra xâu m i và thay th ký t ẽ + L nh 14 s sinh ra xâu m i và thay th ký t ẽ => In ra abcd. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.4 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] Đ ể Ch 01: public class Main{ 02: public static void main(String[] args) { 03: String names[] = {"John","Anna","Peter","Victor","David"}; 04: System.out.println(names[2]); 05: }

(cid:0)

i biên d ch: use new keyword to create object

(cid:0)

06:} ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Có l  B)   Peter   C)   Anna   D)   Victor

: Peter úng. áp án úng là đ Đ

ng th 3 trong m ng names (ch s m ng t 0 => in ầ ử đứ ỉ ố ả ứ ả ừ ẽ

i biên d ch nào sau?

i m : 1 o n mã sau có l

(cid:0)

A)

Đ Vì: + L nh System.out.println(names[2]);s in ra ph n t ệ ra Peter) Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { protected String name; } public class Man extends Student{ public static void main(String[] args) { Man m = new Man(); m.name="John"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

name has protected access in Student.

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

B)    ỗ Không có l  C)

class Man has no attribute name.

(cid:0)

D)

class Man has no attribute or method name.

i biên d ch. : Không có l ị ỗ đ Đ

Student là protected, nên không l p con Man ộ ớ đượ c th a k . ế ừ ụ

i biên d ch

o n mã sau có l

KHÔNG? Nêu KHÔNG thì in ra màn hình k t qu nào

ế

Sai. áp án úng là Vì: thu c tính name ở Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Câu8 [Góp ý] Đ ạ sau: class Student { String sayHello(){ return "Student"; } } public class Man extends Student{ protected String sayHello() {

(cid:0)

return "man"; } public static void main(String[] args) { Student s = new Man(); System.out.println(s.sayHello()); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

Có l

(cid:0)

A)    i biên d ch.  B)

Student

(cid:0)

C)

Man

(cid:0)

D)

Student Man  i biên d ch.

: Có l úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

l p Student là default, nh ng l p con(Man) l ấ ở ớ ư ở ớ ạ i có m c truy ứ ng th c sayHello() có m c truy xu t i u này). đ ề ứ ơ ươ ấ ế

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch

KHÔNG? N u có là l

i nào sau?

ế

(cid:0)

Đ Vì: ph ứ xu t y u h n(Không cho phép Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 ụ úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student {} public class Man extends Student{ public boolean isMan(){ return true; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

has no constructor.

Có l

(cid:0)

has no constructor.

i biên d ch.

ỗ Có l : Không có l

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch:class Student is empty.  C)    i biên d ch:class Man  D)    i biên d ch:class Student is empty, class Man ỗ

ị ị

đ Đ

i m : 1

ươ ứ ể ộ ớ ng thêm vào m t constructor m c nh.V y o n ng th c tr ng(empty). ố ộ ậ đ ạ ặ đị ộ ớ ẽ ự độ ị đ ỗ i biên d ch nào. ị ụ

Sai. áp án úng là Vì: Chúng ta có th khai báo các l p không có thu c tính và ph Khi m t l p không có constructor, trình biên d ch s t mã ã cho không có l Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Câu1 [Góp ý] Đ ể

ng trình s in ra k t qu gì khi th c thi?

ế

(cid:0)

(cid:0)

1.0: package pac01; 1.1: public class ClassA { 1.2: private int xA; 1.3: public String yA; 1.4: } --------- 2.0: package pac01; 2.1: public class Test { 2.2: public static void main(String[] args) { 2.3: ClassA a = new ClassA(); 2.4: a.xA = 12; 2.5: a.yA = "Hello"; 2.6: System.out.println("a.xA = " + a.xA + "; a.yA = " + a.yA); 2.7: } 2.8: } Ch ẽ ươ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

ỗ ỗ ỗ

(cid:0)

ự ị    A)   L i biên d ch dòng 2.4 ị  B)   L i biên d ch dòng 2.5   ị  C)   L i biên d ch dòng 2.4, 2.6  D)   a.xA = 12; a.yA = Hello

: L i biên d ch dòng 2.4, 2.6 ị ỗ đ Đ

i m : 1

ng a t l p Test c truy xu t vào thành viên là ộ i t đố ượ ấ đượ ng trình sinh l ấ ươ i. ỗ ụ

c

t trong cùng m t th m c

ả đượ đặ

ư ụ

(cid:0)

(cid:0)

ề ề

ả ả

Sai. áp án úng là Vì: L p ClassA và Test thu c trong cùng m t gói nên ộ ừ ớ ớ public nh ng không c truy xu t và thành viên là private. Nên ch đượ ư Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể Câu 1: Trong khi t o m t gói, mã ngu n ph i ộ v i tên c a gói. Câu 2: Scanner là l p thu c gói java.util ớ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ộ  A)   C  hai câu đ u đúng  B)   C  hai câu đ u sai  C)   Câu 1 đúng, câu 2 sai   D)   Câu 2 đúng, câu 1 sai

u úng" : "C 2 câu úng. áp án úng là đề đ ả đ Đ

t trong cùng m t th m c ư ụ ộ ồ ả đặ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch gì? ị

Đ Vì: + Mã ngu n và tên gói ph i + Sanner thu c gói java.util. ộ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Person { protected String name;

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

public int age; }; public class Main { public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Không có l  B)   name has protected access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.

: name has protected access. đ Đ

i m : 1

bên ấ ừ bên ngoài l p (ch có th truy xu t t ỉ ấ ừ ể ớ ầ ể đ ớ ụ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: + name là thành ph n protected do ó không th truy xu t t trong l p và các l p con). ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] Đ ể 1. public class Delta { 2. static boolean foo(char c) { 3. System.out.print(c); 4. return true; 5. } 6. public static void main( String[] argv ) { 7. int i =0; 8. for ( foo(‘A’); foo(‘B’)&&(i<2); foo(‘C’)){ 9. i++ ; 10. foo(‘D’); 12. } 13. } 14. } K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ạ ẽ

ư

A)   ABDCBDCB   B)   ABCDABCD  ỗ  C)   L i biên d ch   ươ ng trình không l  D)   Ch

i, nh ng khi ch y s  sinh l

ỗ   i

: ABDCBDCB đ Đ

ặ ẽ ọ ữ

u vòng l p s g i foo(‘A’) => In ra ch A ệ ệ ệ ệ t các l nh foo(‘B’), foo(‘D’), foo(‘C’) => in ra BDC ế ệ ă Sai. áp án úng là Vì: + B t ắ đầ + Th c hi n l nh foo(‘B’) && i<2 => in ra B ự + Th c hi n foo(‘D’) => in ra D ự + Th c hi n foo(‘C’) => in ra C ự Ti p theo t ng i lên 1 và th c hi n l n l Và cu i cùng t ng i=2 r i th c hi n l nh foo(‘B’)&i<2 => in ra B và k t thúc vòng l p ệ ầ ượ ệ ệ ự ự ế ă ặ ồ ố

i m : 1

in ra dãy s nguyên g m N ph n t

. âu là

để

ầ ử Đ

ả đ

(cid:0)

(cid:0) ð In ra là: ABDCBDCB Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.1, 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể G/s ta c n xây d ng hàm printArray ầ cách mô t úng v hàm printArray? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   void printArray(int a[], int size){}   B)   void printArray(int a[size], int size){}   C)   void printArray(int a[], int){}   D)   void printArray(int a[size]){}

úng. áp án úng là : void printArray(int a[], int size){} đ Đ

i m : 1

ướ c m ng. ả ầ ề đị ố ả

đ

(cid:0)

ể ữ ệ

ầ ử

thu c nhi u ki u d  li u khác nhau

(cid:0)

ể ư ả

các ph n t ể ử ụ

ề ể ố ự

Đ Vì: khi truy n tham s m ng cho hàm không c n xác nh kích th Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.3 ụ úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] Đ ể Phát bi u nào sau ây là úng: ể ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

c s  d ng đ  tr  v  s  ph n t

(cid:0)

ượ ử ụ ể

trong m ng ươ

ng th c.

đ ả  A)   M ng có th  l u gi ỉ ố ủ  B)   Ch  s  c a m ng có th  s  d ng ki u s  th c (float, double) ứ ể  C)   Bi u th c array.length đ ầ ử ủ ộ  D)   M t ph n t c s d ng : Bi u th c array.length

ầ ử ể ả ề ố ộ ề  c a m ng không th  truy n vào trong m t ph trong m ng

tr v s ph n t

ả để ả ề ố

đượ ử ụ ầ ử ứ ể ả đ Đ

trong m ng. ả ứ ầ ử ả ề ố ụ

i biên d ch nào sau?

i m : 1 o n mã sau có l

(cid:0)

A)

Sai. áp án úng là Vì: bi u th c array.length tr v s ph n t ể Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { protected String name; } public class Man extends Student{ public static void main(String[] args) { Man m = new Man(); m.name="John"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

name has protected access in Student.

(cid:0)

B)    ỗ Không có l

i biên d ch.

(cid:0)

C)

class Man has no attribute name.

(cid:0)

D)

class Man has no attribute or method name.

i biên d ch. : Không có l ị ỗ đ Đ

Student là protected, nên không l p con Man ớ đượ c th a k . ế ừ ộ ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

Sai. áp án úng là Vì: thu c tính name ở Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu8 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { public String sayHello(){ return "Student"; } } public class Man extends Student{ public int sayHello() { return 0; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

A)    i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

Có l is not compatible with java.lang.String

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

ỗ Có l final

(cid:0)

D)    i biên d ch:sayHello() in Man

: Có l i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

and  in Student  has the same access modifier return type

Có l ỗ

ị đ Đ

i m : 1

c vi Student, nh ng có ki u d li u tr v là int không th chuy n đị đượ t ế ở ả ề ữ ệ ư ể ể ể t è sayHello() ế đ c. c ghi è. ấ đ c ánh d u là final, nên có th u có cùng access modifier, i u này là h p l ở ả đượ đ ớ đề ể đượ đ ề . ợ ệ ụ

t k t qu khi ch y o n ch

ng trình sau?

ạ đ ạ

ươ

Sai. áp án úng là int is not compatible with java.lang.String Vì: L p Man nh vi ớ thành String đượ Và sayHello() không sayHello() c hai l p Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] Đ ể Hãy cho bi ế ế class Student { public int getAge(){

(cid:0)

return 10; } } public class Man extends Student{ public int getAge(int added) { return super.getAge()+added; } public static void main(String[] args) { Man s = new Man(); System.out.println(s.getAge()); System.out.println(s.getAge(1)); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)    10 11    B)    10 10    C)

11

(cid:0)

ỗ   i

11    D)    ế i biên d ch.

ả In ra 10

: Không có l

Không in k t qu  và báo l ị

ỗ đ Đ

ng s t i t ng s, tuy nhiên s k th a t l p u tiên trong hàm main() s sinh ra đầ ứ i t đố ượ ứ l p Man. ủ đố ượ ế ừ ừ ớ ọ ẽ ọ ươ ừ ớ ng th c getAge() c a ủ ớ i t ng s => g i n ph ng th c ệ ứ ng th c getAge c a l p Student => in ra 10 ng th c getAge(1) c a ẽ ọ ủ đố ượ ứ ọ đế ươ ứ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch không? Nêu không thì in ra màn hình k t qu nào

ế

Sai. áp án úng là 11 Vì: + L nh ẽ ệ + L nh th 2 c a hàm main s g i ph ủ ươ ệ Student do ó s tri u g i ph ứ đ ẽ ệ + L nh th 3 c a hàm main() s g i ph ươ ủ getAge(int added) c a l p Man => in ra 11 ủ ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu10 [Góp ý] Đ ể Đ ạ sau: class Student { protected String sayHello(){ return "Student"; } }

(cid:0)

public class Man extends Student{ String sayHello() { return "man"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

Có l

(cid:0)

A)    i biên d ch.  B)

Student

(cid:0)

C)

Man

(cid:0)

D)

: Có l

Student Man  i biên d ch. ỗ

ị đ Đ

i m : 1

l p con(Man) l l p Student là protected, nh ng ạ i có m c truy ứ ư ứ ở ớ ứ ơ ươ ấ ế ng th c sayHello() có m c truy xu t ấ ở ớ i u này). đ ề ụ

ng trình s in ra k t qu gì khi th c thi?

ế

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Ph xu t y u h n default(Không cho phép Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Câu1 [Góp ý] Đ ể 1.0: package pac01; 1.1: public class ClassA { 1.2: private int xA; 1.3: public String yA; 1.4: } --------- 2.0: package pac01; 2.1: public class Test { 2.2: public static void main(String[] args) { 2.3: ClassA a = new ClassA(); 2.4: a.xA = 12; 2.5: a.yA = "Hello"; 2.6: System.out.println("a.xA = " + a.xA + "; a.yA = " + a.yA); 2.7: } 2.8: } Ch ẽ ươ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

ỗ ỗ ỗ

(cid:0)

ự ị  A)   L i biên d ch dòng 2.4   ị    B)   L i biên d ch dòng 2.5 ị  C)   L i biên d ch dòng 2.4, 2.6  D)   a.xA = 12; a.yA = Hello

: L i biên d ch dòng 2.4, 2.6 ị ỗ đ Đ

ng a t l p Test c truy xu t vào thành viên là i t đố ượ ộ ấ đượ ng trình sinh l ấ ươ i. ỗ Sai. áp án úng là Vì: L p ClassA và Test thu c trong cùng m t gói nên ộ ừ ớ ớ public nh ng không c truy xu t và thành viên là private. Nên ch đượ ư Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 ụ

i m : 1

c

t trong cùng m t th m c

ả đượ đặ

ư ụ

(cid:0)

(cid:0)

ề ề

ả ả

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể Câu 1: Trong khi t o m t gói, mã ngu n ph i ộ v i tên c a gói. Câu 2: Scanner là l p thu c gói java.util ớ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

u úng" : "C 2 câu

ộ  A)   C  hai câu đ u đúng  B)   C  hai câu đ u sai  C)   Câu 1 đúng, câu 2 sai   D)   Câu 2 đúng, câu 1 sai  đề đ

ả đ Đ

t trong cùng m t th m c ư ụ ộ ồ ả đặ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch gì? ị

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: + Mã ngu n và tên gói ph i + Sanner thu c gói java.util. ộ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Person { protected String name; public int age; }; public class Main { public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Không có l  B)   name has protected access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.

: name has protected access. đ Đ

i m : 1

bên ầ ể đ ấ ừ bên ngoài l p (ch có th truy xu t t ỉ ấ ừ ể ớ ớ ụ

Sai. áp án úng là Vì: + name là thành ph n protected do ó không th truy xu t t trong l p và các l p con). ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] Đ ể 1. public class Delta { 2. static boolean foo(char c) { 3. System.out.print(c); 4. return true;

(cid:0)

(cid:0)

5. } 6. public static void main( String[] argv ) { 7. int i =0; 8. for ( foo(‘A’); foo(‘B’)&&(i<2); foo(‘C’)){ 9. i++ ; 10. foo(‘D’); 12. } 13. } 14. } K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ạ ẽ

ư

A)   ABDCBDCB   B)   ABCDABCD  ỗ  C)   L i biên d ch   ươ ng trình không l  D)   Ch

i, nh ng khi ch y s  sinh l

ỗ   i

: ABDCBDCB đ Đ

ặ ữ ẽ ọ

u vòng l p s g i foo(‘A’) => In ra ch A ệ ệ ệ ệ t các l nh foo(‘B’), foo(‘D’), foo(‘C’) => in ra BDC ă ệ ế ố ồ ă ự ự ệ ầ ượ ệ ệ ế ặ

i m : 1

in ra dãy s nguyên g m N ph n t

. âu là

để

ầ ử Đ

ả đ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: + B t ắ đầ + Th c hi n l nh foo(‘B’) && i<2 => in ra B ự + Th c hi n foo(‘D’) => in ra D ự + Th c hi n foo(‘C’) => in ra C ự Ti p theo t ng i lên 1 và th c hi n l n l Và cu i cùng t ng i=2 r i th c hi n l nh foo(‘B’)&i<2 => in ra B và k t thúc vòng l p ð In ra là: ABDCBDCB Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.1, 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể G/s ta c n xây d ng hàm printArray ầ cách mô t úng v hàm printArray? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   void printArray(int a[], int size){}   B)   void printArray(int a[size], int size){}   C)   void printArray(int a[], int){}   D)   void printArray(int a[size]){}

: void printArray(int a[], int size){} đ Đ

i m : 1

ướ c m ng. ả ầ ề đị ố ả

đ

(cid:0)

ể ữ ệ

ầ ử

thu c nhi u ki u d  li u khác nhau

(cid:0)

các ph n t ể ử ụ

ề ể ố ự

ể ư ả

Sai. áp án úng là Vì: khi truy n tham s m ng cho hàm không c n xác nh kích th Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.3 ụ Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] Đ ể Phát bi u nào sau ây là úng: ể ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

c s  d ng đ  tr  v  s  ph n t

(cid:0)

ể ả ề ố ề

ượ ử ụ ể

trong m ng ươ

đ ả  A)   M ng có th  l u gi ỉ ố ủ  B)   Ch  s  c a m ng có th  s  d ng ki u s  th c (float, double) ứ ể  C)   Bi u th c array.length đ ầ ử ủ ộ  D)   M t ph n t

ầ ử ộ  c a m ng không th  truy n vào trong m t ph

ng th c.

c s d ng tr v s ph n t trong m ng : Bi u th c array.length đượ ử ụ để ả ề ố ầ ử ả ể ứ đ Đ

trong m ng. ả ứ ầ ử ả ề ố ụ

i biên d ch nào sau?

i m : 1 o n mã sau có l

(cid:0)

A)

Sai. áp án úng là Vì: bi u th c array.length tr v s ph n t ể Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { protected String name; } public class Man extends Student{ public static void main(String[] args) { Man m = new Man(); m.name="John"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

name has protected access in Student.

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

B)    ỗ Không có l  C)

class Man has no attribute name.

(cid:0)

D)

class Man has no attribute or method name.

i biên d ch. : Không có l ị ỗ đ Đ

Student là protected, nên không l p con Man ộ ớ đượ c th a k . ế ừ ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

Sai. áp án úng là Vì: thu c tính name ở Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu8 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { public String sayHello(){ return "Student"; } } public class Man extends Student{ public int sayHello() { return 0; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

Có l

A)    i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

is not compatible with java.lang.String

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

ỗ Có l final

(cid:0)

D)    i biên d ch:sayHello() in Man

i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

and  in Student  has the same access modifier return type

: Có l

Có l ỗ

ị đ Đ

i m : 1

Student, nh ng có ki u d li u tr v là int không th chuy n c vi ả ề ữ ệ ư ể ể ể đị t ế ở đượ t è sayHello() ế đ c. c ghi è. đ ấ c ánh d u là final, nên có th u có cùng access modifier, i u này là h p l ể đượ đ ề . ợ ệ ở ả đượ đ ớ đề ụ

ng trình sau?

t k t qu khi ch y o n ch

ươ

ạ đ ạ

(cid:0)

Sai. áp án úng là int is not compatible with java.lang.String Vì: L p Man nh vi ớ thành String đượ Và sayHello() không sayHello() c hai l p Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] Đ ể Hãy cho bi ế ế class Student { public int getAge(){ return 10; } } public class Man extends Student{ public int getAge(int added) { return super.getAge()+added; } public static void main(String[] args) { Man s = new Man(); System.out.println(s.getAge()); System.out.println(s.getAge(1)); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)    10 11    B)    10 10    C)

11

(cid:0)

ỗ   i

11    D)    ế i biên d ch.

ả In ra 10

: Không có l

Không in k t qu  và báo l ị

ỗ đ Đ

ng s t ng s, tuy nhiên s k th a t l p i t ế ừ ừ ớ i t đố ượ ứ l p Man. ủ đố ượ u tiên trong hàm main() s sinh ra đầ ứ ọ ẽ ọ ươ ừ ớ ng th c getAge() c a ủ ớ ng s => g i n ph ng th c i t ọ đế ươ ứ ệ ứ ứ ủ đố ượ ng th c getAge c a l p Student => in ra 10 ng th c getAge(1) c a ẽ ọ

ng trình s in ra k t qu gì khi th c thi?

ế

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là 11 Vì: + L nh ẽ ệ + L nh th 2 c a hàm main s g i ph ươ ủ ệ Student do ó s tri u g i ph ứ đ ẽ ệ + L nh th 3 c a hàm main() s g i ph ươ ủ getAge(int added) c a l p Man => in ra 11 ủ ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể 1.0: package pac01; 1.1: public class ClassA { 1.2: private int xA; 1.3: public String yA; 1.4: } --------- 2.0: package pac01; 2.1: public class Test { 2.2: public static void main(String[] args) { 2.3: ClassA a = new ClassA(); 2.4: a.xA = 12; 2.5: a.yA = "Hello"; 2.6: System.out.println("a.xA = " + a.xA + "; a.yA = " + a.yA); 2.7: } 2.8: } Ch ươ ẽ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

ỗ ỗ ỗ

(cid:0)

úng. áp án úng là : L i biên d ch dòng 2.4, 2.6

ự ị  A)   L i biên d ch dòng 2.4   ị  B)   L i biên d ch dòng 2.5   ị  C)   L i biên d ch dòng 2.4, 2.6  D)   a.xA = 12; a.yA = Hello  ị

ỗ đ Đ

ng a t c truy xu t vào thành viên là l p Test ộ i t đố ượ ấ đượ ng trình sinh l ấ ươ i. ỗ ụ

i biên d ch gì? public class Person { private String name;

i m : 1 o n mã sau có l

Đ Vì: L p ClassA và Test thu c trong cùng m t gói nên ộ ừ ớ ớ public nh ng không c truy xu t và thành viên là private. Nên ch đượ ư Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể Đ ạ protected int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } } ả (cid:0) ộ Ch n m t câu tr

A)   Không có l

i biên d ch.

(cid:0)

l

iờ

(cid:0)

(cid:0)

B)   name has private access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.

i biên d ch. : Không có l úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t t c các tr ng c a Person. i t ấ ớ ấ ả ể ườ ủ ở ớ ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch gì? ị

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) Đ Vì: hàm main Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Person { protected String name; public int age; }; public class Main { public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Không có l  B)   name has protected access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.

: name has protected access. đ Đ

i m : 1

bên ầ ể đ ấ ừ bên ngoài l p (ch có th truy xu t t ỉ ấ ừ ể ớ ớ ụ

ợ ệ

đ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: + name là thành ph n protected do ó không th truy xu t t trong l p và các l p con). ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] Đ ể Trong các khai báo sau âu là khai báo không h p l ? ả ộ  A)   int a1[][] = new int[][3];  Ch n m t câu tr   iờ  B)   int a2[][] = new int[2][3];  l  C)   int a3[][] = new int[2][];   D)   int a4[][] = {{}, {}, {}}; úng. áp án úng là : int a1[][] = new int[][3]; đ Đ

ố ộ ả ắ đị ề ả ụ

Đ Vì: + B t bu c ph i xác nh s dòng trong khai báo m ng hai chi u. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.3 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể Ch

ng trình sau in ra màn hình xâu nào?

i m : 1 ươ

(cid:0)

i biên d ch: use new keyword to create object

(cid:0)

01: public class Main{ 02: public static void main(String[] args) { 03: String names[] = {"John","Anna","Peter","Victor","David"}; 04: System.out.println(names[2]); 05: } 06:} ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Có l  B)   Peter   C)   Anna   D)   Victor

: Peter úng. áp án úng là đ Đ

ng th 3 trong m ng names (ch s m ng t 0 => in ỉ ố ả ứ ả ừ ẽ ầ ử đứ

i m : 1

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: + L nh System.out.println(names[2]);s in ra ph n t ệ ra Peter) Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] Đ ể String s = "cabcab"; StringTokenizer sten = new StringTokenizer(s, "ab"); int x = sten.countTokens(); System.out.println(x); Trong o n mã trên x nh n giá tr bao nhiêu? đ ạ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ậ  A)   1   B)   0   C)   2   D)   Biên d ch l

ỗ   i

: 2 úng. áp án úng là đ Đ

ng StringTokenizer chia chu i "cabcab" thành các token theo chu i "ab" thì c 2 token là cab, cab. ỗ đượ ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch

KHÔNG? N u có là l

i nào sau?

ế

(cid:0)

Đ Vì: i t Đố ượ ỗ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.4 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student {} public class Man extends Student{ public boolean isMan(){ return true; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch:class Student is empty.  C)

Có l

has no constructor.

(cid:0)

i biên d ch:class Man  D)    i biên d ch:class Student is empty, class Man

has no constructor.

Có l : Không có l

ị i biên d ch.

úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

ươ ứ ớ ộ ể ng thêm vào m t constructor m c nh.V y o n ng th c tr ng(empty). ố ộ ậ đ ạ ặ đị ị ộ ớ ẽ ự độ ỗ đ i biên d ch nào. ị ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

Đ Vì: Chúng ta có th khai báo các l p không có thu c tính và ph Khi m t l p không có constructor, trình biên d ch s t mã ã cho không có l Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu8 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { public String sayHello(){ return "Student"; } } public class Man extends Student{ public String sayHello() { return "man"; } public static void main(String[] args) { Man m = new Student(); System.out.println(m.sayHello()); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

Có l

(cid:0)

i biên d ch. In ra màn hình "man"

(cid:0)

Có l

(cid:0)

: Có l

i biên d ch. In ra màn hình "student" i biên d ch:Incompatible type, requiered Man, found Student.

đ Đ

A)    i biên d ch:Incompatible type, requiered Man, found Student.  B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch:access modified of sayHello in Student and Man are different  D)    ỗ Không có l ỗ

i dùng tr i t ng c a Student mà Man không ph i là l p con c a ạ ư ộ ớ n để ỏ để đố ượ ủ ủ ả ớ

ng th c l p con ch c n m nh h n ho c b ng c u l p cha la c. ủ ứ ở ớ ả ớ ỉ ầ ặ ằ ạ ơ đượ ụ

i m : 1 o n mã sau có l

Sai. áp án úng là Vì: m thu c l p Man, nh ng l Student. Và access modified c a cùng ph ươ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] Đ ể Đ ạ

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

class Student { public int getAge(){ return 10; } } public class Man extends Student{ protected int getAge(int added) { return super.getAge()+added; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

has in  Man can not have weaker  same access modifier than in

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch: getAge()

ỗ Có l Student.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

C)    i biên d ch:call to super, must be the first in constructor in class Man.  D)    i biên d ch: getAge() in Student and Man can not have the same access

i biên d ch. : Không có l

ỗ Có l arguments.  ỗ

ị đ Đ

Student và Man có arguments khác nhau, nên chúng là các ph ng th c khác nhau. ở ươ ứ ụ

i biên d ch hay không, n u

ế

(cid:0)

i biên d ch

Sai. áp án úng là Vì: getAge() Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Khai báo l p Student trong package java.class sau có l ớ có thì là l i gì? ỗ package java.class; class Student {} ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

A)   Có l incorrect package    B)    i biên d ch vì

(cid:0)

i biên d ch

(cid:0)

Có l

Có l Student is empty   C)    ỗ Không có l  D)    i biên d ch package must be java   i biên d ch

: Có l ỗ đ Đ ị

Sai. áp án úng là incorrect package Vì: Ta có: Tên c a package không th trùng v i t khóa class ủ ể ớ ừ

ể ộ ớ đ ộ đị ụ

ng trình s in ra k t qu gì khi th c thi?

ế

(cid:0)

(cid:0) M t l p có th không có khai báo gì. Tên package ch c n là m t nh danh úng. ỉ ầ Tham Kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] i m : 1 Đ ể c o n mã sau: Đọ đ ạ 1.0: package pac02; 1.1: public class ClassA { 1.2: public int xA; 1.3: public String yA; 1.4:} --------- 2.0: package pac01; 2.1: import pac02.ClassA; 2.2: public class Test { 2.3: public static void main(String[] args) { 2.4: ClassA a = new ClassA(); 2.5: a.xA = 12; 2.6: a.yA = "Hello"; 2.7: System.out.println("a.xA = " + a.xA + "; a.yA = " + a.yA); 2.8: } 2.9: } Ch ươ ẽ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

ỗ ỗ ỗ

(cid:0)

ị  A)   L i biên d ch dòng 2.5, 2.6, 2.7 ị  B)   L i biên d ch dòng 2.5 ị  C)   L i biên d ch dòng 2.6, 2.7  D)   a.xA = 12; a.yA = Hello

úng. áp án úng là : a.xA = 12; a.yA = Hello đ Đ

i m : 1

khóa public c khai báo v i t nên đượ ớ ừ ủ ớ đượ c truy xu t và in ra k t qu ả ế ấ ộ ươ ụ

ộ ớ

ể đượ

ấ ừ ấ ỳ ớ

m t l p con n m bên ngoài gói n u l p bên ngoài ó

ừ ộ ớ

c truy xu t t ế ớ

b t k l p đ

c khai báo là private không nh ng không

bên trong l p mà còn không n i nào bên ngoài l p.

ơ

ữ ớ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: Thu c tính xA, yA c a l p ClassA ch ng trình là xA = 12, yA = Hello. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] Đ ể Câu 1: M t thành viên protected c a m t l p có th nào trong cùng m t gói và t là l p con. Câu 2: M t thành viên c a m t l p ộ ộ ớ đượ c truy xu t t th ấ ừ ớ ể đượ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   Câu 1 sai, câu 2 đúng   B)   Câu 1 đúng, câu 2 sai   C)   C  2 câu cùng đúng    D)   C  2 câu cùng sai

ả ả : Câu 1 úng, câu 2 sai

Sai. áp án úng là đ Đ đ

i m : 1

ấ ừ ớ đ l p ó và các l p con c a l p ó ủ ớ đ ớ ầ ể trong l p ó. ớ đ ỉ ầ ể ấ ừ đ ụ

đ

(cid:0)

ể ữ ệ

ầ ử

thu c nhi u ki u d  li u khác nhau

(cid:0)

các ph n t ể ử ụ

ề ể ố ự

ể ư ả

Vì: + Các thành ph n Protected có th truy xu t t + Thành ph n private ch có th truy xu t t Câu 1 úng, câu 2 sai Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.3 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] Đ ể Phát bi u nào sau ây là úng: ể ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

c s  d ng đ  tr  v  s  ph n t

(cid:0)

trong m ng ươ

ầ ử ộ  c a m ng không th  truy n vào trong m t ph

ng th c.

đ ả  A)   M ng có th  l u gi ỉ ố ủ  B)   Ch  s  c a m ng có th  s  d ng ki u s  th c (float, double) ứ ể  C)   Bi u th c array.length đ ầ ử ủ ộ  D)   M t ph n t c s d ng

ượ ử ụ ể trong m ng

ả tr v s ph n t

: Bi u th c array.length úng. áp án úng là

ể ả ề ố ề ả

để ả ề ố đượ ử ụ ầ ử ể ứ đ Đ

i m : 1

trong m ng. ầ ử ả ứ ả ề ố ụ

l y k t

s(String) dùng câu

Để ấ

ỳ ự ứ

th ‘E’ c a xâu ký t ủ

s=”ABCDEF”. đ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: bi u th c array.length tr v s ph n t ể Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể Cho xâu kí t l nh nào sau ây? ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   s.charAt(5)   B)   s.charAt(4)   C)   s[5]   D)   s[4]

: s.charAt(4) úng. áp án úng là đ Đ

i m : 1

u t có ch s b t ự 0. ỉ ố ắ đầ ừ ụ

Đ Vì: Xâu kí t Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.4 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] Đ ể 1. public class Delta { 2. static boolean foo(char c) { 3. System.out.print(c); 4. return true; 5. } 6. public static void main( String[] argv ) { 7. int i =0; 8. for ( foo(‘A’); foo(‘B’)&&(i<2); foo(‘C’)){ 9. i++ ; 10. foo(‘D’); 12. } 13. } 14. }

ế

(cid:0)

(cid:0)

K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ạ ẽ

ư

i, nh ng khi ch y s  sinh l

ỗ   i

A)   ABDCBDCB   B)   ABCDABCD  ỗ  C)   L i biên d ch   ươ ng trình không l  D)   Ch

: ABDCBDCB đ Đ

ặ ữ ẽ ọ

u vòng l p s g i foo(‘A’) => In ra ch A ệ ệ ệ ệ t các l nh foo(‘B’), foo(‘D’), foo(‘C’) => in ra BDC ă ệ ế ố ồ ặ ă ế ự ự ệ ầ ượ ệ ệ

i m : 1 o n mã sau có l

KHÔNG? N u có là l

i biên d ch

i nào sau?

ế

(cid:0)

Sai. áp án úng là Vì: + B t ắ đầ + Th c hi n l nh foo(‘B’) && i<2 => in ra B ự + Th c hi n foo(‘D’) => in ra D ự + Th c hi n foo(‘C’) => in ra C ự Ti p theo t ng i lên 1 và th c hi n l n l Và cu i cùng t ng i=2 r i th c hi n l nh foo(‘B’)&i<2 => in ra B và k t thúc vòng l p ð In ra là: ABDCBDCB Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.1, 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { private String name; public Student(String name) { this.name=name; } } public class Man extends Student{ } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

Có l

(cid:0)

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch: can not find symbol constructor Student()  C)    i biên d ch:variable name in Student can not be private.  D)    i biên d ch:variable name in Student is private;can not find symbol constructor

i biên d ch: can not find symbol constructor Student()

ỗ Có l Student()  ỗ

ị đ Đ ự độ ớ ớ ớ ặ đị ộ ũ : Có l ủ ặ đị ng thêm vào n constructor m c nh c a l p cha. Nh ng l p ư ớ i biên d ch là không tìm th y constructor m c nh ặ đị ấ ị ở ạ ộ i không có trình biên d ch m c nh. Nên có l ị ể ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

Sai. áp án úng là Vì:l p Man là l p con c a Student. Do l p Man không có constructor nên trình biên d ch t ị m t constructor m c nh không có tham s và c ng g i ủ ớ ọ đế ố Student l ỗ ặ đị l p Student. Và thu c tính có th là private. ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu8 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student {

(cid:0)

A)    i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

public String sayHello(){ return "Student"; } } public class Man extends Student{ public int sayHello() { return 0; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

Có l is not compatible with java.lang.String

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

ỗ Có l final

(cid:0)

D)    i biên d ch:sayHello() in Man

i biên d ch:sayHello() in Man cannot override sayHello() in Student

and  in Student  has the same access modifier return type

: Có l

Có l ỗ

ị đ Đ

Student, nh ng có ki u d li u tr v là int không th chuy n c vi ả ề ữ ệ ư ể ể ể đị t ế ở đượ t è sayHello() ế đ c. c ghi è. đ ấ c ánh d u là final, nên có th u có cùng access modifier, i u này là h p l ể đượ đ ề . ợ ệ ở ả đượ đ ớ đề ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

Sai. áp án úng là int is not compatible with java.lang.String Vì: L p Man nh vi ớ thành String đượ Và sayHello() không sayHello() c hai l p Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { public String sayHello(){ return "Student"; } } public class Man extends Student{ public String sayHello() { return "man"; } public static void main(String[] args) { Man m = new Student(); System.out.println(m.sayHello()); } }

(cid:0)

ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

Có l

(cid:0)

i biên d ch. In ra màn hình "man"

(cid:0)

Có l

(cid:0)

i biên d ch. In ra màn hình "student" i biên d ch:Incompatible type, requiered Man, found Student.

: Có l

A)    i biên d ch:Incompatible type, requiered Man, found Student.  B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch:access modified of sayHello in Student and Man are different  D)    ỗ Không có l ỗ

ị đ Đ

ng c a Student mà Man không ph i là l p con c a i t tr i dùng ủ ủ ả ớ ạ ư n để ỏ để đố ượ ộ ớ

l p con ch c n m nh h n ho c b ng c u l p cha la c. ng th c ả ớ ỉ ầ ặ ạ ằ ơ đượ ủ ứ ở ớ ụ

nào sau:

i m : 1 o n mã sau in ra màn hình xâu ký t

(cid:0)

A)

Sai. áp án úng là Vì: m thu c l p Man, nh ng l Student. Và access modified c a cùng ph ươ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu10 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { public String sayHello(){ return "Student"; } } public class Man extends Student{ public String sayHello() { return super.sayHello(); } public static void main(String[] args) { Student m = new Student(); System.out.println(m.sayHello()); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

Student

(cid:0)

B)

Man

(cid:0)

C)

Student  Man

(cid:0)

D)

Man Student

: Student đ Đ

ng th c i t đố ượ ủ ươ ứ đượ c g i là c a Student. ủ ọ ụ

Sai. áp án úng là Vì: s là ng c a Student, nên ph Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể

ng trình s in ra k t qu gì khi th c thi?

ế

(cid:0)

(cid:0)

c o n mã sau: Đọ đ ạ 1.0: package pac02; 1.1: public class ClassA { 1.2: protected int xA; 1.3: public String yA; 1.4:} --------- 2.0: package pac01; 2.1: import pac02.ClassA; 2.2: public class Test { 2.3: public static void main(String[] args) { 2.4: ClassA a = new ClassA(); 2.5: a.xA = 12; 2.6: a.yA = "Hello"; 2.7: System.out.println("a.xA = " + a.xA + "; a.yA = " + a.yA); 2.8: } 2.9: } Ch ẽ ươ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

ỗ ỗ ỗ

(cid:0)

ự ị  A)   L i biên d ch dòng 2.7   ị    B)   L i biên d ch dòng 2.5 ị  C)   L i biên d ch dòng 2.5, 2.7  D)   a.xA = 12; a.yA = Hello

: L i biên d ch dòng 2.5, 2.7 ị ỗ đ Đ

c khai báo v i t khóa protected nên không c truy xu t t ngoài gói đượ ớ ừ ủ ớ đượ ấ ừ

i m : 1

Sai. áp án úng là Vì: thu c tính xA c a l p ClassA ộ pac02. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể 1: package a; 2: class A{protected int x;} 3: class B{ 4: public void test(){ 5: A a = new A(); 6: a.x = 9; 7: System.out.println(a.x); 8: } 9:public static void 10:main(String[] agrs) 11: { 12: B b1=new B(); 13: b1.test(); 14: } 15: } Khi ch y o n ch

ạ đ ạ

ươ

ng trình trên s thông báo gì? ẽ

(cid:0)

i dòng 7

ng trình l

(cid:0)

ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

ng trình l

(cid:0)

ươ  A)   Ch  B)   x = 9  ươ  C)   Ch  D)   x không nh n giá tr  gì

i dòng 6 ị

: x = 9 đ Đ

i t ng a c a l p A và thiêt l p thu c tính x ậ ộ ớ ộ đố ượ c vì x là protected) => in ra giá tr 9 ủ ớ ị ự ớ ệ đượ ớ i u này hoàn toàn th c hi n Đ ề ụ

i m : 1 ớ

i t đố ườ

i m c a s thành 10?

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: + L p A và l p B trong cùng m t package, l p B sinh ra m t ộ c a a là 9 ( ủ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] Đ ể Cho l p Student nh sau: ư public class Student { private int mark; public int getMark() { return mark; } public void setMark(int mark) { this.mark = mark; } } và s là ng s c a Student. o n mã nào sau cho phép thay Đ ạ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

i ủ đổ đ ể  A)   s.setMark(10);   B)   s.setMark(10.0);   C)   s.mark=10;   D)   s.mark=10.0;

: s.setMark(10); đ Đ

i m : 1

i thu c tính mark c a s. ng th c này nh n 10 là s nguyên và thay ố ộ ậ ủ ứ ng th c setMark, mà setMark ố ề ứ ươ đổ ộ yêu c u ầ ươ áp án s.setMark(10.0); sai vì truy n s 10.0 thu c float vào ph u vào là int. ng th c s.mark=10; và s.mark=10.0; là sai ấ ứ ứ ươ ụ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Ph Đ đầ mark có m c truy xu t là private nên ph Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] Đ ể StringBuffer s = new StringBuffer("hello how are you how?"); int x = s.indexOf("ow"); System.out.println(x); Trong o n mã trên x nh n giá tr bao nhiêu? đ ạ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ậ  A)   7   B)   6   C)   5   D)   L i biên d ch

: "7" đ Đ

i m : 1

u tiên xu t hi n c a chu i ow trong chu i s( là v trí th 7). ủ ỗ ỗ ở ị ứ ấ ệ đầ ả ề ị ụ

ậ đượ

ế

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Hàm indexOf tr v v trí Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4. Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể 1: int index = 1; 2: boolean[] test = new boolean[3]; 3: boolean foo= test [index]; K t qu mà foo nh n ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ị ị ị ị

: foo có giá tr là false

c sau phép gán là?  A)   foo có giá tr  là 0.    B)   foo có giá tr  là null.  C)   foo có giá tr  là true.    D)   foo có giá tr  là false. ị

đ Đ

t c các ph n t u nh n giá tr false ấ ả ầ ử đề ậ ị ạ ể ầ đị ụ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Theo ng m nh khi t o m ng d li u ki u logic thì t ữ ệ ả Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] i m : 1 Đ ể L nh nào SAI? ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   float f2[] = new float[];   B)   float[] f1 = new float[3];   C)   float f3[] = new float[3];   D)   float f5[] = { 1.0f, 2.0f, 2.0f };

: "float f2[] = new float[]; " đ Đ

ph i xác nh ố đị ở ạ ầ ử ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

Sai. áp án úng là Vì: khi kh i t o m ng, s ph n t ả ả Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { } public class Man extends Student{ public static void main(String[] args) { Man m = new Student(); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

A)    ỗ Không có l  B)

Có l

(cid:0)

Có l

(cid:0)

i biên d ch: Incompatible type, required Man, found Student.  C)    i biên d ch:Incompatible type, required Student, found Man.  D)

Do not use extends to make subclass..

Sai. áp án úng là : Có l i biên d ch: Incompatible type, required Man, found Student. Đ đ ỗ ị

i t ng c a l p Man. Không ch a c pointer t i ớ đố ượ ủ ớ ứ đượ i i ớ đố ộ ể ứ ng c a l p Student. ể ủ ớ ụ

i m : 1 đ

ư

(cid:0)

âu là cách t o l p Man là l p con c a Student? ọ

ớ  A)

Vì: m thu c ki u Man, nên có th ch a pointer t t ượ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu8 [Góp ý] Đ ể G/s ã khai báo l p Student nh sau: Class Student { Public String name; } ạ ớ Đ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

public class Man extends Student{   }    B)

(cid:0)

public class Man extend Student{   }    C)

(cid:0)

public class Man :Student{   }    D)    public class Man => Student{   }

: class Student { đ Đ

Sai. áp án úng là public String name; } public class Man extends Student{

khóa extends c dùng mô t t đượ để ả ộ ớ m t l p là l p con c a ớ ủ ớ ừ ế ừ

i m : 1

(cid:0)

ươ ọ

(cid:0) } Vì: Theo cú pháp khai báo l p k th a trong java, l p khác. ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] Đ ể 1. class Super { 2. public int getLenght() { return 4; } 3. } 4. 5. public class Sub extends Super { 6. public long getLenght() { return 5; } 7. 8. public static void main(String[] args) { 9. Super sooper = new Super(); 10. Sub sub = new Sub(); 11. System.out.println( 12. sooper.getLenght() + "," + sub.getLenght() ); 13. } 14. } ng trình s in ra cái gì? Ch ẽ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   4,4   B)   4,5   C)   5,4  ỗ  D)   L i biên d ch

: L i biên d ch ị ỗ đ Đ

ng th c getLenght() trong l p cha ki u int, l p con không th th c hi n ghi è ph ớ ớ ể ứ ể ự đ ệ ươ ng th c này v i ớ ứ

i m : 1

Sai. áp án úng là Vì: Ph ươ ki u long. ể Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu10 [Góp ý] Đ ể 1. class TestSuper { 2. TestSuper(int i) { } 3. } 4. class TestSub extends TestSuper{ } 5. class TestAll { 6. public static void main (String [] args) { 7. new TestSub(); 8. } 9. } K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ế ả (cid:0) ộ Ch n m t câu tr

A)   L i biên d ch

(cid:0)

l

iờ

ỗ   i

(cid:0)

(cid:0)

ạ ỗ ư ỗ ư

: " L i biên d ch

B)   Đo n mã ch y không sinh l    C)   L i đ a ra dòng 7  D)   L i đ a ra dòng 2   ị

ỗ đ Đ

ớ ủ ớ ế ừ ư ụ

ng trình s in ra k t qu gì khi th c thi?

ế

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: + L p con k th a TestSub ch a tri n khai hàm constructor c a l p cha ể Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể c o n mã sau: Đọ đ ạ 1.0: package pac02; 1.1: public class ClassA { 1.2: protected int xA; 1.3: public String yA; 1.4:} --------- 2.0: package pac01; 2.1: import pac02.ClassA; 2.2: public class Test { 2.3: public static void main(String[] args) { 2.4: ClassA a = new ClassA(); 2.5: a.xA = 12; 2.6: a.yA = "Hello"; 2.7: System.out.println("a.xA = " + a.xA + "; a.yA = " + a.yA); 2.8: } 2.9: } Ch ươ ẽ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

ỗ ỗ ỗ

(cid:0)

úng. áp án úng là : L i biên d ch dòng 2.5, 2.7

ự ị  A)   L i biên d ch dòng 2.7   ị  B)   L i biên d ch dòng 2.5   ị  C)   L i biên d ch dòng 2.5, 2.7  D)   a.xA = 12; a.yA = Hello  ị

ỗ đ Đ

c khai báo v i t khóa protected nên không c truy xu t t ngoài gói đượ ớ ừ ủ ớ đượ ấ ừ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch gì? ị

Đ Vì: thu c tính xA c a l p ClassA ộ pac02. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Person { protected String name; public int age; }; public class Main { public static void main(String[] args) {

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

Person p = new Person(); p.name="Tom"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Không có l  B)   name has protected access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.

: name has protected access. đ Đ

bên ầ ể đ ấ ừ bên ngoài l p (ch có th truy xu t t ỉ ấ ừ ể ớ ớ ụ

i m : 1 ạ đ

ộ đ ạ

t m t o n mã cho 1 l p, l p này n m trong package test và s d ng ằ ế u cho file d li u ọ đ ạ ầ

ử ụ ữ ệ

kh i để ở đầ

ớ ự

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: + name là thành ph n protected do ó không th truy xu t t trong l p và các l p con). ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] Đ ể B n ang vi các thành ph n trong gói java.util. L a ch n o n mã ngu n.ồ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   import java.util.*;   B)   package test;     import java.util.*;    C)   import java.util.*;     package test;    D)   package test;

: package test; úng. áp án úng là đ Đ

ộ ớ ằ ả ệ ự ử ụ

ng trình sau in ra mà hình xâu nào ?

i m : 1 ươ

Đ import java.util.*; Vì: L p thu c package test và s d ng l p n m trong gói java.util thì ph i th c hi n ớ package test; import java.util.*; Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] Đ ể Ch 01: public class Main{ 02: public static void main(String[] args) { 03: String names[] = {"John","Anna","Peter","Victor","David"}; 04: names = new String[5]; 05: System.out.println(names[2]); 06: } 07: } ả (cid:0) ộ ọ Ch n m t câu tr

A)   Có l

i biên d ch: use new keyword to create object

(cid:0)

l

iờ

(cid:0)

(cid:0)

B)   Peter   C)   Anna   D)   null

: null

đ Đ

i m : 1

ầ ượ ị ả ệ ở ạ i m ng names và không gán giá tr cho các ph n t m ng => các ph n t t là “John”, “Anna”,…. ầ ử ả ầ ử ị ả ả i t o l ạ ạ ạ ị ụ

ậ đượ

ế

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: + L nh 3 s khai báo m t m ng names và kh i t o các giá tr cho m ng l n l ộ ẽ + Tuy nhiên l nh sau (4) l ệ s có giá tr null ẽ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể 1: int index = 1; 2: boolean[] test = new boolean[3]; 3: boolean foo= test [index]; K t qu mà foo nh n ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ị ị ị ị

c sau phép gán là?  A)   foo có giá tr  là 0.  B)   foo có giá tr  là null.      C)   foo có giá tr  là true.  D)   foo có giá tr  là false.

úng. áp án úng là : foo có giá tr là false ị đ Đ

i m : 1

t c các ph n t u nh n giá tr false ạ ể ấ ả ầ đị ầ ử đề ậ ị ụ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: Theo ng m nh khi t o m ng d li u ki u logic thì t ữ ệ ả Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] Đ ể String s = "cabcab"; StringTokenizer sten = new StringTokenizer(s, "ab"); int x = sten.countTokens(); System.out.println(x); Trong o n mã trên x nh n giá tr bao nhiêu? đ ạ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ậ  A)   1   B)   0   C)   2   D)   Biên d ch l

ỗ   i

: 2 úng. áp án úng là đ Đ

ng StringTokenizer chia chu i "cabcab" thành các token theo chu i "ab" thì c 2 token là cab, cab. ỗ đượ ụ

o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

Đ Vì: i t Đố ượ ỗ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.4 Câu7 [Góp ý] Đ ạ class Student { public int getAge(){ return 10;

} } public class Man extends Student{ public int getAge(int added) { return super.getAge()+added; } }

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

Có l

(cid:0)

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch: getAge() in Student and Man can not have the same access modifier.  C)    i biên d ch:call to super, must be the first in constructor in class Man.  D)    i biên d ch: getAge() in Student and Man can not have the same access

i biên d ch. : Không có l ị ỗ Đ

ng th c khác nhau. Student và Man có arguments khác nhau, nên chúng là các ph ở ứ ươ ụ

ng trình sau?

t k t qu khi ch y o n ch

ươ

ạ đ ạ

ỗ Có l arguments.  Sai. áp án úng là đ Vì: getAge() Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Câu8 [Góp ý] Hãy cho bi ế ế class Student { public int getAge(){ return 10; } } public class Man extends Student{ public int getAge(int added) { return super.getAge()+added; } public static void main(String[] args) { Man s = new Man(); System.out.println(s.getAge()); System.out.println(s.getAge()); } }

(cid:0)

A)

10

(cid:0)

11    B)

10

(cid:0)

10    C)

11

(cid:0)

In ra 10 i biên d ch.

iỗ   : Không có l

ị ỗ Đ

ng s t i t ng s, tuy nhiên s k th a t l p i t đố ượ ứ l p Man. ủ đố ượ u tiên trong hàm main() s sinh ra đầ ứ ế ừ ừ ớ ọ ẽ ọ ươ ừ ớ ng th c getAge() c a ủ ớ i t ng s => g i n ph ng th c ệ ươ ủ đố ượ ứ ọ đế ươ ứ

o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

11    D)    Không in gì và báo l Sai. áp án úng là đ 10 Vì: + L nh ẽ ệ + L nh th 2 c a hàm main s g i ph ủ ươ ệ ng th c getAge c a l p Student => in ra 10 Student do ó s tri u g i ph ứ đ ẽ ệ + L nh th 3 c a hàm main() s g i ph ng th c getAge() c a ứ ẽ ọ ủ getAge() c a l p Student => in ra 10 ủ ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Câu10 [Góp ý] Đ ạ class Student { } public class Man extends Student{ public static void main(String[] args) { Man m = new Student(); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

Có l

(cid:0)

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch: Incompatible type, required Man, found Student.  C)    i biên d ch:Incompatible type, required Student, found Man.  D)

Do not use extends to make subclass..

úng. áp án úng là : Có l i biên d ch: Incompatible type, required Man, found Student. Đ Đ đ ỗ ị

i i t c pointer t ng c a l p Man. Không ch a ộ ể ứ ủ ớ i i ớ đố ứ đượ ớ đố ượ ng c a l p Student. ể ủ ớ ụ

ư

Vì: m thu c ki u Man, nên có th ch a pointer t t ượ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Câu1 [Góp ý] Cho hai l p Student và Main nh sau: ớ package java.school; public class Student {} -- package java.test; public class Main { public static void main(String[] args) { java.school.Student s = new Student(); } }

i nào sau:

i biên d ch không? N u có là l

ế

(cid:0)

i biên d ch:

Khi biên d ch l p Main có l ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

Có l

ỗ  A)    ỗ Có l can not find symbol test.Student    B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch: Add import java.school.Student    D)    i biên d ch: can not find  constructor Student() for Student.

: đ ị

java.school, và b n l ở ạ ạ ị package java.test mà ở ạ ớ ỉ ng th c kh i t o thì ế ộ ứ ở ạ ươ ư ọ i không ch rõ, nên trình biên d ch s tìm ỉ ạ ạ i biên d ch. ị

i biên d ch gì? public class Person { private String name;

o n mã sau có l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) Sai. áp án úng là Đ Có l i biên d ch: ỗ can not find symbol java.test.Student Vì: L p Student không i không import vào gói java.test, nên ở ớ trình biên d ch tìm l p Student cùng package java.test khi b n không ch rõ l p Student thu c package ớ nào. Nên khi khai báo bi n s thu c l p java.school.Student thì úng, nh ng khi g i ph đ ộ ớ java.test. Nh ng không có. b n l ị ư ở ẽ Add import java.school.Student : là m t g i ý, ch không ph i l ả ỗ ứ ộ ợ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 ụ Câu2 [Góp ý] Đ ạ protected int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

: Không có l

A)   Không có l    B)   name has private access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.  i biên d ch. ỗ

ị đ Đ

trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t t c các tr ng c a Person. i t ấ ớ ấ ả ể ườ ủ ở ớ ụ

Sai. áp án úng là Vì: hàm main Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Câu3 [Góp ý] Cho l p Student nh sau: ư ớ public class Student { private String mark; public String getMark() { return mark; } public void setMark(String mark) { this.mark = mark; }

i t đố ườ

i m c a s thành "10"?

(cid:0)

(cid:0)

} và s là ng s c a Student. o n mã nào sau cho phép thay Đ ạ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

i đổ đ ể  A)   s.setMark("10");   B)   s.setMark(10);   C)   s.mark=10;   D)   s.mark="10"

: s.setMark("10"); đ Đ

ng th c này nh n xâu "10" và thay ứ ậ ộ đổ ươ áp án s.setMark(10); sai vì truy n s 10 thu c int vào ph ủ ng th c setMark, mà setMark yêu c u u vào i thu c tính mark c a s. ứ ươ ộ ố ầ đầ ề

áp án s.mark=10 và s.mark="10"

ấ ụ

in ra dãy s nguyên g m N ph n t

. âu là

để

ầ ử Đ

ả đ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Ph Đ là String. Đ là sai vì mark có m c truy xu t là private. ứ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Câu4 [Góp ý] G/s ta c n xây d ng hàm printArray ầ cách mô t úng v hàm printArray? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   void printArray(int a[], int size){}   B)   void printArray(int a[size], int size){}   C)   void printArray(int a[], int){}   D)   void printArray(int a[size]){}

úng. áp án úng là : void printArray(int a[], int size){} đ Đ

ướ c m ng. ả ầ ề đị ố ả

ng trình sau s in ra thông tin gì trên màn hình?

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: khi truy n tham s m ng cho hàm không c n xác nh kích th Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.3 ụ Câu5 [Góp ý] o n ch Đ ạ ươ 11: String a = "ABCD"; 12: String b = a.toLowerCase(); 13: b.replace(‘a’, ‘d’); 14: b.replace(‘b’, ‘c’); 15: System.out.println(b); ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   abcd   B)   ABCD   C)   dccd   D)   dcba

: abcd úng. áp án úng là đ Đ

a b i d (xâu b không thay b b i c (xâu b không thay ệ ệ ệ ệ ớ ớ ế ế ự ự ở ở i) đổ i) đổ

Đ Vì: + L nh 11 s t o xâu a ="ABCD" ẽ ạ + L nh 12 t o ra xâu b ="abcd" ạ + L nh 13 s sinh ra xâu m i và thay th ký t ẽ + L nh 14 s sinh ra xâu m i và thay th ký t ẽ => In ra abcd. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.4 Câu6 [Góp ý]

ng trình sau in ra màn hình xâu nào?

ươ

(cid:0)

i biên d ch: use new keyword to create object

(cid:0)

Ch 01: public class Main{ 02: public static void main(String[] args) { 03: String names[] = {"John","Anna","Peter","Victor","David"}; 04: System.out.println(names[2]); 05: } 06:} ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Có l  B)   Peter   C)   Anna   D)   Victor

: Peter úng. áp án úng là đ Đ

ng th 3 trong m ng names (ch s m ng t 0 => in ầ ử đứ ỉ ố ả ứ ả ừ ẽ

o n mã sau có l

i biên d ch nào sau?

Đ Vì: + L nh System.out.println(names[2]);s in ra ph n t ệ ra Peter) Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Câu7 [Góp ý] Đ ạ class Student { protected String name; } public class Man extends Student{ public static void main(String[] args) { Man m = new Man(); m.name="John"; } }

(cid:0)

A)

name has protected access in Student.

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

B)    ỗ Không có l  C)

class Man has no attribute name.

(cid:0)

D)

i biên d ch. ị ỗ đ Đ

Student là protected, nên không l p con Man ộ ớ đượ c th a k . ế ừ ụ

o n mã sau có l

i biên d ch

KHÔNG? N u có là l

i nào sau?

ế

class Man has no attribute or method name.  : Không có l Sai. áp án úng là Vì: thu c tính name ở Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Câu9 [Góp ý] Đ ạ class Student {} public class Man extends Student{ public boolean isMan(){ return true; }

(cid:0)

} ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

has no constructor.

Có l

(cid:0)

has no constructor.

i biên d ch.

ỗ Có l : Không có l

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch:class Student is empty.  C)    i biên d ch:class Man  D)    i biên d ch:class Student is empty, class Man ỗ

ị ị

đ Đ

ươ ứ ớ ộ ể ng thêm vào m t constructor m c nh.V y o n ng th c tr ng(empty). ố ộ ậ đ ạ ặ đị ị ộ ớ ẽ ự độ ỗ đ i biên d ch nào. ị ụ

o n mã sau có l

i biên d ch gì? ị

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Chúng ta có th khai báo các l p không có thu c tính và ph Khi m t l p không có constructor, trình biên d ch s t mã ã cho không có l Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 1 [Góp ý] Đ ạ class Person { protected String name; public int age; }; public class Main { public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Không có l  B)   name has protected access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.

úng. áp án úng là : name has protected access. đ Đ

bên bên ngoài l p (ch có th truy xu t t ỉ ấ ừ ể ớ ầ ể đ ấ ừ ớ ụ

ộ ớ

ể đượ

ấ ừ ấ ỳ ớ

m t l p con n m bên ngoài gói n u l p bên ngoài ó

ừ ộ ớ

c truy xu t t ế ớ

b t k l p đ

c khai báo là private không nh ng không

bên trong l p mà còn không n i nào bên ngoài l p.

ơ

ữ ớ

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: + name là thành ph n protected do ó không th truy xu t t trong l p và các l p con). ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Câu2 [Góp ý] Câu 1: M t thành viên protected c a m t l p có th nào trong cùng m t gói và t là l p con. Câu 2: M t thành viên c a m t l p ộ ộ ớ đượ c truy xu t t th ấ ừ ớ ể đượ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ả ả

A)   Câu 1 sai, câu 2 đúng   B)   Câu 1 đúng, câu 2 sai   C)   C  2 câu cùng đúng    D)   C  2 câu cùng sai

úng. áp án úng là : Câu 1 úng, câu 2 sai đ đ Đ

ầ ể ấ ừ ớ đ l p ó và các l p con c a l p ó ủ ớ đ ớ trong l p ó. ỉ ầ ể ấ ừ ớ đ đ ụ

i biên d ch gì? public class Person { private String name;

o n mã sau có l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) Đ Vì: + Các thành ph n Protected có th truy xu t t + Thành ph n private ch có th truy xu t t Câu 1 úng, câu 2 sai Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.3 Câu3 [Góp ý] Đ ạ protected int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   Không có l    B)   name has private access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.

i biên d ch. : Không có l úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t t c các tr ng c a Person. ở ớ ể i t ấ ớ ấ ả ườ ủ ụ

ạ đ

ộ đ ạ

t m t o n mã cho 1 l p, l p này n m trong package test và s d ng ằ ế u cho file d li u ọ đ ạ ầ

ử ụ ữ ệ

kh i để ở đầ

ớ ự

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: hàm main Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Câu4 [Góp ý] B n ang vi các thành ph n trong gói java.util. L a ch n o n mã ngu n.ồ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   import java.util.*;   B)   package test;     import java.util.*;    C)   import java.util.*;     package test;    D)   package test;

: package test; úng. áp án úng là đ Đ

ộ ớ ả ằ ệ ự ử ụ

c

t trong cùng m t th m c

ả đượ đặ

ư ụ

(cid:0)

(cid:0)

ề ề

ả ả

Đ import java.util.*; Vì: L p thu c package test và s d ng l p n m trong gói java.util thì ph i th c hi n ớ package test; import java.util.*; Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Câu5 [Góp ý] Câu 1: Trong khi t o m t gói, mã ngu n ph i ộ v i tên c a gói. Câu 2: Scanner là l p thu c gói java.util ớ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ộ  A)   C  hai câu đ u đúng  B)   C  hai câu đ u sai  C)   Câu 1 đúng, câu 2 sai   D)   Câu 2 đúng, câu 1 sai

úng. áp án úng là : "C 2 câu u úng" đ Đ ả đề đ

Đ Vì: + Mã ngu n và tên gói ph i ồ ả đặ t trong cùng m t th m c ư ụ ộ

i biên d ch gì? ị

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) + Sanner thu c gói java.util. ộ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Câu6 [Góp ý] o n mã sau có l Đ ạ public class Person { private String name; private int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

: Không có l

A)   Không có l    B)   name has private access.   C)   age has private access.   D)   name has public access.  i biên d ch. ỗ

ị đ Đ

ng c a Person. t c các tr trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t ở ớ ể ủ ườ i t ấ ớ ấ ả ụ

ng trình s in ra k t qu gì khi th c thi?

ế

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: hàm main Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Câu7 [Góp ý] c o n mã sau: Đọ đ ạ 1.0: package pac02; 1.1: public class ClassA { 1.2: public int xA; 1.3: private String yA; 1.4:} ---------- 2.0: package pac01; 2.1: import pac02.ClassA; 2.2: public class Test { 2.3: public static void main(String[] args) { 2.4: ClassA a = new ClassA(); 2.5: a.xA = 12; 2.6: a.yA = "Hello"; 2.7: System.out.println("a.xA = " + a.xA + "; a.yA = " + a.yA); 2.8: } 2.9: } Ch ẽ ươ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

ỗ ỗ ỗ

(cid:0)

Sai. áp án úng là : L i biên d ch dòng 2.6, 2.7

ị  A)   L i biên d ch dòng 2.5, 2.6, 2.7 ị  B)   L i biên d ch dòng 2.5 ị  C)   L i biên d ch dòng 2.6, 2.7  D)   a.xA = 12; a.yA = Hello  ị

Đ đ ỗ

c khai báo v i t khóa private nên không c truy xu t. ớ ừ đượ ấ ộ ủ ớ

l y k t

s(String) dùng câu

Để ấ

ỳ ự ứ

th ‘E’ c a xâu ký t ủ

s=”ABCDEF”. đ

(cid:0)

(cid:0) Vì: Thu c tính yA c a l p ClassA đượ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 ụ Câu8 [Góp ý] Cho xâu kí t l nh nào sau ây? ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   s.charAt(5)   B)   s.charAt(4)   C)   s[5]   D)   s[4]

: s.charAt(4) úng. áp án úng là đ Đ

u t có ch s b t ự 0. ỉ ố ắ đầ ừ ụ

đ

(cid:0)

ể ữ ệ

ầ ử

thu c nhi u ki u d  li u khác nhau

(cid:0)

các ph n t ể ử ụ

ề ể ố ự

ể ư ả

Đ Vì: Xâu kí t Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.4 Câu9 [Góp ý] Phát bi u nào sau ây là úng: ể ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

c s  d ng đ  tr  v  s  ph n t

(cid:0)

trong m ng ươ

ầ ử ộ  c a m ng không th  truy n vào trong m t ph

ng th c.

đ ả  A)   M ng có th  l u gi ỉ ố ủ  B)   Ch  s  c a m ng có th  s  d ng ki u s  th c (float, double) ứ ể  C)   Bi u th c array.length đ ầ ử ủ ộ  D)   M t ph n t c s d ng

ượ ử ụ ể trong m ng

ả tr v s ph n t

úng. áp án úng là : Bi u th c array.length

ể ả ề ố ề ả

để ả ề ố đượ ử ụ ầ ử ể ứ đ Đ

trong m ng. ả ứ ầ ử ả ề ố ụ

ợ ệ

đ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: bi u th c array.length tr v s ph n t ể Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Câu10 [Góp ý] Trong các khai báo sau âu là khai báo không h p l ? ả ộ  A)   int a1[][] = new int[][3];  Ch n m t câu tr   iờ  B)   int a2[][] = new int[2][3];  l  C)   int a3[][] = new int[2][];   D)   int a4[][] = {{}, {}, {}}; úng. áp án úng là : int a1[][] = new int[][3]; đ Đ

ố ộ ắ ả ả đị ề ụ

ng b ng nhau trong cùng m t m ng và m ng ó

c s p

ế

đ đượ ắ

c a chúng?

i t đố ượ b ng nhau không th thay ầ ử ằ

ế

ộ i th t đố ứ ự ủ

u t

ắ đầ ừ

(cid:0)

(cid:0)

1 ả ả

ề ề

Đ Vì: + B t bu c ph i xác nh s dòng trong khai báo m ng hai chi u. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.3 Câu11 [Góp ý] Câu 1: N u 2 x p, các ph n t Câu 2: Ch s m ng b t ỉ ố ả ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   C  hai câu đ u đúng  B)   C  hai câu đ u sai  C)   Câu 1 đúng, câu 2 sai   D)   Câu 2 đúng, câu 1 sai

: "C 2 câu u sai" úng. áp án úng là đề ả đ Đ

v trí ầ ử ấ ỉ ố ủ ị ố ẽ ằ ở ị ũ c a chúng có giá tr gi ng nhau thì c ng s n m c. theo ch s c a nó, n u 2 ph n t ế i th t đổ ứ ự ủ ầ ử đượ ể 0. u t Đ Vì: m ng truy xu t ph n t ả khác nhau, do dó không th thay + Ch s m ng b t ỉ ố ả ắ đầ ừ

SAI

(cid:0)

ướ

ng trình

(cid:0)

c không đ i trong toàn b  ch ữ ệ

ộ ươ ề ữ

ầ ử

ư

A)   M ng có kích th  B)   M ng là c u trúc d  li u có kh  năng l u tr  nhi u thành ph n (ph n t )

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.1, 4.2 Câu12 [Góp ý] Phát bi u sau nào là ể ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

ỉ ố ừ

ế

0 đ n N ­ 1

(cid:0)

c đánh ch  s  t

ả ả ể ữ ệ d  li u v i ki u khác nhau ả  C)   M ng N ph n t ỉ ố ả  D)   Ch  s  m ng b t đ u b ng 0 ả ă

ầ ử ượ  đ ắ ầ : M ng là c u trúc d li u có kh n ng l u tr nhi u thành ph n (ph n t ) d li u v i ớ ữ ư

ầ ử ữ ệ

ằ ề

ữ ệ ả ầ ấ Đ

ỉ ữ ể ả ữ ệ có cùng ki u d li u. ể ụ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là đ Vì: ki u khác nhau M ng ch có th l u tr các ph n t ầ ử ể ư Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.1 Câu13 [Góp ý] L nh sau in ra cái gì? 1: final int ARRAY_SIZE = 5; 2: ARRAY_SIZE = 10; 3: System.out.println("size = " + ARRAY_SIZE); ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ỗ ở ỗ ở

A)   size = 10   B)   size = 5   C)   L i   D)   L i

dòng 3    dòng 2

: L i dòng 2 úng. áp án úng là đ Đ ỗ ở

ể ể ụ

(cid:0)

ươ ọ

(cid:0) Đ Vì: + Không th gán giá tr cho các bi n ki u final ế ị Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Câu14 [Góp ý] 1. class A { 2. final public int method1(int a, int b) {return 0; } 3. } 4. class B extends A { 5. public int method1(int a, int b) { return 1; } 6. } 7. public class Test { 8. public static void main(Strings args[]) { 9. B b; 10. System.out.println("x = " + b.method1(0, 1)); 11. } 12. } ng trình s in ra cái gì? Ch ẽ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

úng. áp án úng là : L i biên d ch

A)   x = 0   B)   x = 1   C)   L i biên d ch  D)   x=10  ị

Đ đ ỗ Đ Vì:

ng th c method1() trong l p cha ã khai báo là final do v y không th ể đ ứ ậ ớ ớ ươ ệ ớ ự ủ ớ ớ

ng trình sau?

t k t qu khi ch y o n ch

ươ

ạ đ ạ

(cid:0)

A)

L p A là l p con c a l p B và ph th c hi n ghi è trong l p con. đ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 ụ Câu15 [Góp ý] Hãy cho bi ế ế class Student { public int getAge(){ return 10; } } public class Man extends Student{ public int getAge(int added) { return super.getAge()+added; } public static void main(String[] args) { Man s = new Man(); System.out.println(s.getAge()); System.out.println(s.getAge()); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

10

(cid:0)

11    B)

10

(cid:0)

10    C)

11

(cid:0)

11    D)    Không in gì và báo l

iỗ   In ra 10

i biên d ch. : Không có l úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

ng s t i t ng s, tuy nhiên s k th a t l p i t đố ượ ứ u tiên trong hàm main() s sinh ra đầ ứ l p Man. ủ đố ượ ế ừ ừ ớ ọ ẽ ọ ươ ừ ớ ng th c getAge() c a ủ ớ i t ng s => g i n ph ng th c ệ ủ đố ượ ươ ứ ọ đế ươ ứ

o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

Đ 10 Vì: + L nh ẽ ệ + L nh th 2 c a hàm main s g i ph ủ ươ ệ Student do ó s tri u g i ph ng th c getAge c a l p Student => in ra 10 ứ đ ẽ ệ + L nh th 3 c a hàm main() s g i ph ng th c getAge() c a ẽ ọ ủ ứ getAge() c a l p Student => in ra 10 ủ ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Câu16 [Góp ý] Đ ạ class Student { public String name;

(cid:0)

} public class Man extends Student{ private String name; } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

Có l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

A)    i biên d ch:name has private access in Man.  B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch:for name access modifier in Man for name is weaker in Student.  D)    i biên d ch:name has public access in Student.

Có l : Không có l

ị i biên d ch.

úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

l p con và l p cha.Và thu c tính ớ ộ ở ỗ ớ m i l p có th ể ộ ề ở ớ ậ ụ

o n mã sau có l

i biên d ch nào sau?

(cid:0)

A)

Đ Vì: Thu c tính không có ràng bu c v access modifier ộ nh n default, protected, private, public là access modified. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Câu17 [Góp ý] Đ ạ class Student { protected String name; } public class Man extends Student{ public static void main(String[] args) { Man m = new Man(); m.name="John"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

name has protected access in Student.

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

B)    ỗ Không có l  C)

class Man has no attribute name.

(cid:0)

D)

class Man has no attribute or method name.

i biên d ch. : Không có l úng. áp án úng là ỗ ị đ Đ

Student là protected, nên không l p con Man ớ đượ c th a k . ế ừ ộ ụ

o n mã sau có k t qu nh th nào?

ư ế

ế

Đ Vì: thu c tính name ở Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Câu18 [Góp ý] Đ ạ class Student { private String name;

(cid:0)

} public class Man extends Student{ private String name; public static void main(String[] args) { Student m = new Student(); m.name="Peter"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

Có l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

(cid:0)

A)    i biên d ch:name has private access in Student.  B)    ỗ Không có l  C)    ữ In ra ch  “student”  D)    ữ in ra ch  “Peter”

: Có l úng. áp án úng là i biên d ch:name has private access in Student. ị ỗ đ Đ

bên ngoài l p ấ ể ừ ớ ộ ụ

a ra l

i biên d ch?

(cid:0)

Đ Vì: + Không th truy xu t vào thu c tính private t Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Câu19 [Góp ý] o n l nh nào s ẽ đư Đ ạ ệ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)    class A { public A(int x) {} }    B)    class A {} class B extends A { B() {}}    C)    class A { A() {}} class B { public B() {} }    D)    class Z { public Z(int) {} } class A extends Z { }

úng. áp án úng là : " class Z { public Z(int) {} } đ Đ

ố ạ ề đị ư i. ỗ ụ

i biên d ch không? N u có là l

o n mã sau có l

i nào sau?

ế

Đ class A extends Z { }" Vì: Tham s truy n cho hàm t o c a l p Z ch a xác nh tên nên sinh l ủ ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Câu20 [Góp ý] Đ ạ class Student {} public class Man extends Student{

(cid:0)

} ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

is empty.

Có l

(cid:0)

i biên d ch.

ỗ Có l : Không có l

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch:class Student is empty.  C)    i biên d ch:class Man   D)    i biên d ch:class Student is empty, class Man is empty. ỗ

ị ị

đ Đ

ng th c tr ng(empty). Nên áp án A úng và ươ đ đ ứ ố ớ ộ ể

i biên d ch gì? ị

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Chúng ta có th khai báo các l p không có thu c tính và ph D, C, D sai. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể o n mã sau có l Đ ạ class Person { protected String name; public int age; }; public class Main { public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Không có l  B)   name has protected access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.

úng. áp án úng là : name has protected access. đ Đ

bên ớ ầ ể ể đ ấ ừ bên ngoài l p (ch có th truy xu t t ỉ ấ ừ ớ ụ

i biên d ch gì? public class Person { private String name;

i m : 1 o n mã sau có l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) Đ Vì: + name là thành ph n protected do ó không th truy xu t t trong l p và các l p con). ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể Đ ạ protected int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   Không có l  B)   name has private access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.

i biên d ch. : Không có l úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

t c các tr ng c a Person. trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t ở ớ ể ủ ườ i t ấ ớ ấ ả ụ

i biên d ch gì? public class Person { protected String name;

i m : 1 o n mã sau có l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) Đ Vì: hàm main Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] Đ ể Đ ạ protected int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Không có l  B)   name has protected access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.

i biên d ch. : Không có l úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

ng c a Person. t c các tr trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t ở ớ ể ủ ườ i t ấ ớ ấ ả ụ

ng trình s in ra k t qu gì khi th c thi?

ế

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: hàm main Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] i m : 1 Đ ể c o n mã sau: Đọ đ ạ 1.0: package pac02; 1.1: public class ClassA { 1.2: protected int xA; 1.3: public String yA; 1.4:} --------- 2.0: package pac01; 2.1: import pac02.ClassA; 2.2: public class Test { 2.3: public static void main(String[] args) { 2.4: ClassA a = new ClassA(); 2.5: a.xA = 12; 2.6: a.yA = "Hello"; 2.7: System.out.println("a.xA = " + a.xA + "; a.yA = " + a.yA); 2.8: } 2.9: } Ch ươ ẽ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

ỗ ỗ ỗ

(cid:0)

úng. áp án úng là : L i biên d ch dòng 2.5, 2.7

ự ị  A)   L i biên d ch dòng 2.7   ị  B)   L i biên d ch dòng 2.5   ị  C)   L i biên d ch dòng 2.5, 2.7  D)   a.xA = 12; a.yA = Hello  ị

Đ đ ỗ Đ Vì:

nên không c truy xu t t ngoài gói c khai báo v i t khóa protected đượ ấ ừ đượ ớ ừ ủ ớ

i m : 1

ư

i nào sau:

i biên d ch không? N u có là l

ế

(cid:0)

i biên d ch:

thu c tính xA c a l p ClassA ộ pac02. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể Cho hai l p Student và Main nh sau: ớ package java.school; public class Student {} -- package java.test; public class Main { public static void main(String[] args) { java.school.Student s = new java.school.Student(); } } Khi biên d ch l p Main có l ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

Có l

i biên d ch. : Không có l

ỗ  A)    ỗ Có l can not find symbol test.Student    B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch: Add import java.school.Student    D)    i biên d ch: can not find  constructor Student() for Student.   ỗ

ị đ Đ

java.school, và b n không import vào gói java.test, nh ng khi ư ạ ở ể ị package java.test mà ở ớ ở i biên d ch: package java.school.Student. Nên trình biên d ch hi u. ị ỗ đ i biên d ch: Add import java.school.Student ị ỗ đ ng t o ra m t constructor m c nh ự độ ặ đị ạ ộ ạ ị i biên d ch: i biên d ch úng. ị ỗ ộ ớ đ đ ố ị

i biên d ch gì? ị

Sai. áp án úng là Vì: L p Student không ớ dùng b n ã ch rõ l p ỉ ạ đ Nên áp án: Có l can not find symbol test.Student Và Có l sai và áp án: Không có l đ Khi b n không khai báo m t constructor nào thì trình biên d ch t (không có tham s ) cho l p ó. Nên áp án: Có l ỗ can not find constructor Student() for Student sai. Tham Kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] i m : 1 Đ ể o n mã sau có l Đ ạ public class Person {

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

private String name; private int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   Không có l    B)   name has private access.   C)   age has private access.   D)   name has public access.

i biên d ch. : Không có l úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

i m : 1

trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t t c các tr ng c a Person. i t ấ ớ ấ ả ớ ườ ủ ở ể ụ

ư

i nào sau:

i biên d ch không? N u có là l

ế

(cid:0)

i biên d ch:

Đ Vì: hàm main Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] Đ ể Cho hai l p Student và Main nh sau: ớ package java.school; public class Student {} -- package java.test; public class Main { public static void main(String[] args) { Student s = new Student(); } } Khi biên d ch l p Main có l ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

Có l

ỗ  A)    ỗ Có l can not find symbol test.Student    B)    ỗ Không có l  C)    i biên d ch: Add import java.school.Student    D)    i biên d ch: can not find  constructor Student() for Student.

: Có l i biên d ch: úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

i không import vào gói java.test, nên java.school, mà b n l package java.test mà ở ở ạ ạ cùng package java.test, nh ng không có. ị ở ư ộ ợ ụ

ng trình sau in ra mà hình xâu nào ?

i m : 1 ươ

(cid:0)

i biên d ch: use new keyword to create object

(cid:0) Đ can not find symbol java.test.Student Vì: -L p Student không ớ trình biên d ch tìm l p Student ớ -Add import java.school.Student là m t g i ý Tham Kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu8 [Góp ý] Đ ể Ch 01: public class Main{ 02: public static void main(String[] args) { 03: String names[] = {"John","Anna","Peter","Victor","David"}; 04: names = new String[5]; 05: System.out.println(names[2]); 06: } 07: } ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Có l  B)   Peter   C)   Anna   D)   null

: null

đ Đ

i m : 1

ị ả ệ ở ạ ầ ượ i m ng names và không gán giá tr cho các ph n t m ng => các ph n t ị ả ả i t o l ạ ạ ạ t là “John”, “Anna”,…. ầ ử ả ầ ử ị ụ

ng b ng nhau trong cùng m t m ng và m ng ó

c s p

ế

đ đượ ắ

c a chúng?

i t đố ượ b ng nhau không th thay ầ ử ằ

ộ i th t đố ứ ự ủ

ế

u t

ắ đầ ừ

(cid:0)

(cid:0)

1 ả ả

ề ề

Sai. áp án úng là Vì: + L nh 3 s khai báo m t m ng names và kh i t o các giá tr cho m ng l n l ộ ẽ + Tuy nhiên l nh sau (4) l ệ s có giá tr null ẽ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] Đ ể Câu 1: N u 2 x p, các ph n t Câu 2: Ch s m ng b t ỉ ố ả ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   C  hai câu đ u đúng  B)   C  hai câu đ u sai  C)   Câu 1 đúng, câu 2 sai   D)   Câu 2 đúng, câu 1 sai

u sai" : "C 2 câu úng. áp án úng là ả đ Đ đề

i m: 1/1.

v trí ấ ầ ử ỉ ố ủ ị ố ẽ ằ ở ị ũ c a chúng có giá tr gi ng nhau thì c ng s n m c. theo ch s c a nó, n u 2 ph n t ế i th t đổ ứ ự ủ ầ ử đượ ể 0. u t ắ đầ ừ ụ

Đ Vì: m ng truy xu t ph n t ả khác nhau, do dó không th thay + Ch s m ng b t ỉ ố ả Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.1, 4.2 úngĐ Đ ể

i m : 1

(cid:0)

(cid:0)

Câu10 [Góp ý] Đ ể 1. public class Delta { 2. static boolean foo(char c) { 3. System.out.print(c); 4. return true; 5. } 6. public static void main( String[] argv ) { 7. int i =0; 8. for ( foo(‘A’); foo(‘B’)&&(i<2); foo(‘C’)){ 9. i++ ; 10. foo(‘D’); 12. } 13. } 14. } K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ạ ẽ

ư

A)   ABDCBDCB   B)   ABCDABCD  ỗ  C)   L i biên d ch   ươ ng trình không l  D)   Ch

i, nh ng khi ch y s  sinh l

ỗ   i

: ABDCBDCB úng. áp án úng là đ Đ

ặ ữ ẽ ọ

u vòng l p s g i foo(‘A’) => In ra ch A ệ ệ ệ ệ t các l nh foo(‘B’), foo(‘D’), foo(‘C’) => in ra BDC ă ệ ế ố ồ ă ự ự ệ ầ ượ ệ ệ ế ặ

i m: 1/1.

i m : 1

(cid:0)

(cid:0) Đ Vì: + B t ắ đầ + Th c hi n l nh foo(‘B’) && i<2 => in ra B ự + Th c hi n foo(‘D’) => in ra D ự + Th c hi n foo(‘C’) => in ra C ự Ti p theo t ng i lên 1 và th c hi n l n l Và cu i cùng t ng i=2 r i th c hi n l nh foo(‘B’)&i<2 => in ra B và k t thúc vòng l p ð In ra là: ABDCBDCB Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.1, 3.2 úngĐ Đ ể Câu11 [Góp ý] Đ ể StringBuffer s = new StringBuffer("hello how are you how?"); int x = s.indexOf("ow"); System.out.println(x); Trong o n mã trên x nh n giá tr bao nhiêu? đ ạ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ậ  A)   7   B)   6   C)   5   D)   L i biên d ch

: "7" úng. áp án úng là đ Đ

i m: 1/1.

u tiên xu t hi n c a chu i ow trong chu i s( là v trí th 7). ủ ệ ấ ỗ ỗ ở ị ứ ả ề ị đầ ụ

Đ Vì: Hàm indexOf tr v v trí Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4. úngĐ Đ ể

i m : 1

SAI

(cid:0)

ướ

ng trình

(cid:0)

c không đ i trong toàn b  ch ữ ệ

ộ ươ ề ữ

ầ ử

ư

A)   M ng có kích th  B)   M ng là c u trúc d  li u có kh  năng l u tr  nhi u thành ph n (ph n t )

Câu12 [Góp ý] Đ ể Phát bi u sau nào là ể ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

ỉ ố ừ

ế

0 đ n N ­ 1

(cid:0)

c đánh ch  s  t

ả ả ể ữ ệ d  li u v i ki u khác nhau ả  C)   M ng N ph n t ỉ ố ả  D)   Ch  s  m ng b t đ u b ng 0 ữ ệ ấ

ầ ử ượ  đ ắ ầ : M ng là c u trúc d li u có kh n ng l u tr nhi u thành ph n (ph n t ) d li u ư

ầ ử ữ ệ ả ă ữ ề ả ầ đ Đ

i m: 1/1.

ữ ữ ệ có cùng ki u d li u. ể ụ

(cid:0)

(cid:0) úng. áp án úng là Đ v i ki u khác nhau Vì: ớ ể M ng ch có th l u tr các ph n t ầ ử ể ư ỉ ả Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.1 úngĐ Đ ể Câu13 [Góp ý] i m : 1 Đ ể L nh sau in ra cái gì? ệ 1: final int ARRAY_SIZE = 5; 2: ARRAY_SIZE = 10; 3: System.out.println("size = " + ARRAY_SIZE); ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ỗ ở ỗ ở

A)   size = 10   B)   size = 5   C)   L i   D)   L i

dòng 3    dòng 2

: L i dòng 2 úng. áp án úng là đ Đ ỗ ở

i m: 1/1.

ể ể ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch

KHÔNG? N u có là l

i nào sau?

ế

(cid:0)

Đ Vì: + Không th gán giá tr cho các bi n ki u final ế ị Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 úngĐ Đ ể Câu14 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student {} public class Man extends Student{ public boolean isMan(){ return true; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch.

(cid:0)

Có l

(cid:0)

has no constructor.

Có l

(cid:0)

A)    ỗ Không có l  B)    i biên d ch:class Student is empty.  C)    i biên d ch:class Man  D)    i biên d ch:class Student is empty, class Man

Có l

has no constructor.

i biên d ch. : Không có l úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

i m: 1/1.

ươ ứ ớ ộ ể ng thêm vào m t constructor m c nh.V y o n ng th c tr ng(empty). ố ộ ậ đ ạ ặ đị ị ộ ớ ẽ ự độ ỗ đ i biên d ch nào. ị ụ

KHÔNG? Nêu KHÔNG thì in ra màn hình k t qu nào

i biên d ch

i m : 1 o n mã sau có l

ế

(cid:0)

Đ Vì: Chúng ta có th khai báo các l p không có thu c tính và ph Khi m t l p không có constructor, trình biên d ch s t mã ã cho không có l Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 úngĐ Đ ể Câu15 [Góp ý] Đ ể Đ ạ sau: class Student { String sayHello(){ return "Student"; } } public class Man extends Student{ protected String sayHello() { return "man"; } public static void main(String[] args) { Student s = new Man(); System.out.println(s.sayHello()); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

Có l

(cid:0)

A)    i biên d ch.  B)

Student

(cid:0)

C)

Man

(cid:0)

D)

Student Man  i biên d ch.

: Có l úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

i m: 1/1.

i m : 1

l p Student là default, nh ng l p con(Man) l ấ ở ớ ư ở ớ ạ i có m c truy ứ ng th c sayHello() có m c truy xu t i u này). đ ề ứ ơ ươ ấ ế

t k t qu khi ch y o n ch

ng trình sau?

ạ đ ạ

ươ

Đ Vì: ph ứ xu t y u h n(Không cho phép Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 ụ úngĐ Đ ể Câu16 [Góp ý] Đ ể Hãy cho bi ế ế class Student { public int getAge(){ return 10;

(cid:0)

A)

} } public class Man extends Student{ public int getAge(int added) { return super.getAge()+added; } public static void main(String[] args) { Man s = new Man(); System.out.println(s.getAge()); System.out.println(s.getAge()); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

10

(cid:0)

11    B)

10

(cid:0)

10    C)

11

(cid:0)

11    D)    Không in gì và báo l

iỗ   In ra 10

i biên d ch. : Không có l úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

ng s t ng s, tuy nhiên s k th a t l p i t ế ừ ừ ớ i t đố ượ ứ l p Man. ủ đố ượ u tiên trong hàm main() s sinh ra đầ ứ ọ ẽ ọ ươ ừ ớ ng th c getAge() c a ủ ớ ng s => g i n ph ng th c i t ọ đế ươ ứ ệ ứ ươ ủ đố ượ

i m: 1/1.

i m : 1 đ

ư

(cid:0)

âu là cách t o l p Man là l p con c a Student? ọ

ớ  A)

Đ 10 Vì: + L nh ẽ ệ + L nh th 2 c a hàm main s g i ph ươ ủ ệ ng th c getAge c a l p Student => in ra 10 Student do ó s tri u g i ph ứ đ ẽ ệ + L nh th 3 c a hàm main() s g i ph ng th c getAge() c a ứ ẽ ọ ủ getAge() c a l p Student => in ra 10 ủ ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 úngĐ Đ ể Câu17 [Góp ý] Đ ể G/s ã khai báo l p Student nh sau: Class Student { Public String name; } ạ ớ Đ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

public class Man extends Student{   }    B)

(cid:0)

public class Man extend Student{   }    C)

(cid:0)

public class Man :Student{   }    D)    public class Man => Student{   }

: class Student { đ Đ

khóa extends c dùng mô t t đượ để ả ộ ớ m t l p là l p con c a ớ ủ ớ ừ ế ừ

i m: 1/1.

i m : 1

ng trình sau?

t k t qu khi ch y o n ch

ươ

ạ đ ạ

úng. áp án úng là Đ public String name; } public class Man extends Student{ } Vì: Theo cú pháp khai báo l p k th a trong java, l p khác. ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 úngĐ Đ ể Câu18 [Góp ý] Đ ể Hãy cho bi ế ế class Student { public int getAge(){ return 10; } } public class Man extends Student{ public int getAge(int added) { return super.getAge()+added; } public static void main(String[] args) { Man s = new Man(); System.out.println(s.getAge()); System.out.println(s.getAge(1)); }

(cid:0)

} ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)    10 11    B)    10 10    C)

11

(cid:0)

11    D)    ế

ỗ   i

ả Không in k t qu  và báo l i biên d ch.

In ra 10 : Không có l úng. áp án úng là ị ỗ đ Đ

ng s t i t ng s, tuy nhiên s k th a t l p i t đố ượ ứ l p Man. ủ đố ượ ế ừ ừ ớ u tiên trong hàm main() s sinh ra đầ ứ ừ ớ ng th c getAge() c a ủ ớ ọ ẽ ọ ươ i t ng s => g i n ph ng th c ng th c getAge c a l p Student => in ra 10 ng th c getAge(1) c a ẽ ọ ủ đố ượ ứ ọ đế ươ ứ ệ ứ

i m: 1/1.

a ra l

i biên d ch?

(cid:0)

Đ 11 Vì: + L nh ẽ ệ + L nh th 2 c a hàm main s g i ph ủ ươ ệ Student do ó s tri u g i ph ứ đ ẽ ệ + L nh th 3 c a hàm main() s g i ph ươ ủ getAge(int added) c a l p Man => in ra 11 ủ ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 úngĐ Đ ể Câu19 [Góp ý] i m : 1 Đ ể o n l nh nào s ẽ đư Đ ạ ệ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)    class A { public A(int x) {} }    B)    class A {} class B extends A { B() {}}    C)    class A { A() {}} class B { public B() {} }    D)    class Z { public Z(int) {} } class A extends Z { }

úng. áp án úng là : " class Z { public Z(int) {} } đ Đ

Đ class A extends Z { }" Vì:

i m: 1/1.

i m : 1

i. ỗ ố ạ ề ư đị ụ

a vào dòng 6 s sinh l

i?

đư

(cid:0)

ươ ọ

(cid:0) Tham s truy n cho hàm t o c a l p Z ch a xác nh tên nên sinh l ủ ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 úngĐ Đ ể Câu20 [Góp ý] Đ ể 1. class Super { 2. public float getNum() { return 3.0f; } 3. } 4. 5. public class Sub extends Super { 6. 7. } ng th c nào Ph ứ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   public getNum() { }   B)   public float getNum(double d) { }   C)   public float getNum() { return 4.0f; }   D)   public double getNum(float d) { return 4.0d; }

: public getNum() { } úng. áp án úng là đ Đ

ươ ng th c này ch a xác nh ki u d li u tr v . ả ề đị ữ ệ ư ứ Đ Vì: Ph ể Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 ụ

hai giao

i n úng?

đ ệ đ

(cid:0)

ế ừ ừ  A)

1 [Góp ý] i m : 1 Đ ể âu là m t khai báo l p k th a t ộ Đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

interface Summable {} interface Eatable {} class Math implements Summable;Eatable{}    B)

(cid:0)

(cid:0)

interface Summable {} interface Eatable {} class Math implements Summable and Eatable{}    C)    interface Summable {} interface Eatable {} class Math: Summable,Eatable{}    D)

interface Summable {} interface Eatable {} class Math implements Summable,Eatable{}

Sai. áp án úng là Đ đ : D úngđ

i m : 1

cách ra các interface/class trong danh sách th a k ho c tri n khai. ừ ể ế ặ ẩ ấ để c dùng. khóa implements đượ ể ừ

(cid:0)

(cid:0) vì: d u ph n(,) là d u ấ M t l p tri n khai interface thì t ộ ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 ụ Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu2 [Góp ý] Đ ể Cho khai báo m ng sau: 1: String[][] str = {"lap", "trinh", "java"}; 2: System.out.println(str[1][1]); L nh trên in ra cái gì? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

dòng 1

(cid:0)

A)   trinh   B)   java  ị ở  C)   L i biên d ch   D)   Không in ra gì

: L i biên d ch ỗ ở ề đ ệ dòng 1 ả ị dòng l nh 1, sai cú pháp khai báo m ng 2 chi u ụ

nào sau:

i m : 1 o n mã sau in ra màn hình xâu ký t

(cid:0)

A)

Sai. áp án úng là Đ + L i ỗ ở Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.3 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu3 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { public String sayHello(){ return "Student"; } } public class Man extends Student{ public String sayHello() { return super.sayHello(); } public static void main(String[] args) { Student m = new Student(); System.out.println(m.sayHello()); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

Student

(cid:0)

B)

Man

(cid:0)

C)

Student  Man

(cid:0)

D)

Man Student

Sai. áp án úng là : Student Đ đ

i m : 1

ng th c ọ ủ ươ ứ đượ i t đố ượ c g i là c a Student. ủ ụ

(cid:0)

(cid:0) Vì: s là ng c a Student, nên ph Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu4 [Góp ý] Đ ể StringBuffer s = new StringBuffer("hello how are you?"); int x = s.charAt(6); System.out.println(x); Trong o n mã trên x nh n giá tr bao nhiêu? đ ạ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ậ ị  A)   102   B)   104   C)   h   D)   L i biên d ch

: 104 đ Đ

0, trong mã asscii thì kí t 0 là 104. ự ấ ự ầ ử ứ th 7 là kí t ụ

(cid:0)

i m : 1 âu là m t khai báo interface úng? ọ

đ  A)

Sai. áp án úng là Vì: s.charAt(6) truy xu t ph n t Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.4 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu5 [Góp ý] Đ ể ộ Đ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

public interface MyInterface {}

(cid:0)

B)

public interface MyInterface {

(cid:0)

default int x; }    C)

public interface MyInterface {

(cid:0)

protected int sum(int x, int y); }    D)

public interface MyInterface {

private int sum(int x, int y); }

: public interface MyInterface {} đ Đ

ừ ứ ệ ả ộ t ừ ng th c. đ đ ấ private ho c protected cho thu c tính cúng nh ph ặ ộ ứ khóa truy xu t. ấ ươ ư

khóa dùng trong l nh switch ch không ph i là m t ể ứ ể ụ Sai. áp án úng là Vì: Trong áp án B default là t Trong áp án C, D không th m c truy xu t Trong khai báo interface có th không khai báo gì. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 Không úngđ

i m : 1

c kh i t o thì l nh nào sau s g p l

i?

u đề đượ

ẽ ặ ỗ

ở ạ

ế

(cid:0)

(cid:0)

i m: 0/1. Đ ể Câu6 [Góp ý] Đ ể Cho các khai báo sau: 1: byte [] array1, array2[]; 2: byte array3 [][]; 3: byte[][] array4; N u các m ng trên ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   array2 = array1;   B)   array2[0] = array3[0];   C)   array2 = array4;   D)   array1=array2;

: "array2 = array4" đ Đ

c. ề đượ ả ể ề ụ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Không th gán m ng m t chi u cho m ng 2 chi u ộ ả Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.3 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu7 [Góp ý] i m : 1 Đ ể c o n mã sau Đọ đ ạ 1: public class foo { 2: public static void main (String[]args) { 3: String s; 4: System.out.println ("s=" + s); 5: } 6: } K t qu in ra là gì? ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ỗ ẽ ư ỗ ẽ ư

: L i s

A)   s=NULL   B)   s=null      C)   L i s  đ a ra dòng 3    D)   L i s  đ a ra dòng 4 a ra dòng 4

đ Đ ỗ ẽ đư

i s sinh ra c kh i t o thì m i ở ế ở ạ ả đượ dòng 4 yêu c u bi n s ph i ầ ớ đượ c in ra giá tr . ị ụ

c o n mã sau:

Sai. áp án úng là Vì: l ỗ ẽ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.4.1 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu8 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Đọ đ ạ 11: int i =1,j =10; 12: do { 13: if(i++> --j) { 14: continue; 15: } 16: } while (i <5); 17: System.out.println("i = " +i+ "and j = "+j);

ế

(cid:0)

(cid:0)

K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   i = 6 and j = 6   B)   i = 5 and j = 5   C)   i = 6 and j = 5   D)   i = 5 and j = 6

: i = 5 and j = 6 Vì: đ i 1. Vòng l p s k t thúc khi i=5. Do v y ng trình, m i l n l p s t ng i lên 1 và gi m j đ ẽ ế ậ ặ ả ươ ẽ ă ỗ ầ ặ

ng th c?

ươ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Đ Khi th c hi n ch ệ ự i=5, j=6 Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.3 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu9 [Góp ý] i m : 1 Đ ể truy n tham s vào cho m t ph Có m y cách ố ấ để ả ộ  A)   2  Ch n m t câu tr   iờ  B)   1  l  C)   3   D)   4 : 2 đ Đ

ng th c có hai cách là: truy n theo ki u tham tr và truy n theo ki u tham ể ứ ề ề ể ị ố ề ươ

c o n mã sau:

(cid:0)

ươ

ng th c methodA()

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Khi truy n tham s vào cho ph bi n.ế Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.2.4 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu10 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Đọ đ ạ 1: public abstract class Test { 2: public abstract void methodA(); 3: 4: public abstract void methodB() 5: { 6: System.out.printIn("Hello"); 7: } 8: } o n mã trên biên d ch thành công? Làm th nào ế để đ ạ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

ầ  khóa public

dòng 2 thành private

(cid:0)

(cid:0)

ở ở

ị ặ ụ ể ế ừ  khóa abstract   khóa abstract

ở    dòng 4    dòng 2

ừ ừ dòng 4

khóa abstract : Xóa t

A)   Cài đ t c  th  ph n thân cho ph  B)   Thay th  t  C)   Xóa t  D)   Xóa t ở

ừ đ Đ

khóa abstract thì ph ừ ươ ng th c methodB() s ẽ ứ dòng 4” là úng vì khi xóa t ườ đ ng, có ph n thân. ầ ứ

Sai. áp án úng là Vì: khóa abstract áp án “Xóa t ừ Đ ở ng th c thông th tr thành ph ươ ở Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 ụ Không úngđ i m: 0/1. Đ ể

l p abstract thì t

khóa nào sau ây

c s d ng

cài

đ đượ ử ụ

để

t đặ

ế ừ ừ ớ ng th c c a l p k th a này?

ứ ủ ớ

(cid:0)

(cid:0)

Câu11 [Góp ý] i m : 1 Đ ể M t l p k th a t ộ ớ các ph ươ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ế ừ  A)   static   B)   public   C)   private   D)   abstract

: "abstract" đ Đ

ng th c abstract trong l p mà nó k th a. t t t c các ph ế ừ ứ ớ ả ẽ ươ ộ ớ đặ ấ ả ế ừ ừ ớ l p abstract s ph i cài ụ

ng trình sau in ra màn hình s m y?

i m : 1 ươ

ố ấ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: m t l p k th a t Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu12 [Góp ý] Đ ể Ch 01: public class Main{ 02: public static void main(String[] args) { 03: String names[] = {"John","Anna","Peter","Victor","David"}; 04: System.out.println(names.length); 05: } 06: } ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   4   B)   5   C)   10   D)   undefined

: 5 đ Đ

i m : 1

ả ề ệ ủ ự ụ

a vào dòng 6 s sinh l

i?

đư

(cid:0)

ươ ọ

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: + L nh System.out.println(names.length); s in ra chi u dài th c c a m ng names (=5) ẽ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu13 [Góp ý] Đ ể 1. class Super { 2. public float getNum() { return 3.0f; } 3. } 4. 5. public class Sub extends Super { 6. 7. } ng th c nào Ph ứ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   public getNum() { }   B)   public float getNum(double d) { }   C)   public float getNum() { return 4.0f; }   D)   public double getNum(float d) { return 4.0d; }

: public getNum() { } đ Đ

i m : 1

ứ ư ươ ữ ệ ng th c này ch a xác nh ki u d li u tr v . ả ề đị ụ

(cid:0)

(cid:0)

Sai. áp án úng là Vì: Ph ể Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu14 [Góp ý] Đ ể 01: public class Test { 02: public static void main(string args[]) { 03: int i= 0; 04: while (true) { 05: if (i==4) break; 06: ++i; 07: System.out.println(i); 08: } 09: } 10: } Giá tr cu i cùng c a i t ố ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

i dòng 7 là bao nhiêu?  A)   0  ỗ  B)   L i biên d ch  C)   4   D)   5

: 4 đ Đ

i m : 1

t t ng lên và cu i cùng nh n giá tr 4. ị ố ậ ự đ ạ ẽ ầ ượ ă ị ủ ụ

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ư

ế

(cid:0)

Sai. áp án úng là Vì: khi th c thi o n mã giá tr c a i s l n l Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2. Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu15 [Góp ý] Đ ể 1. public class Foo { 2. public static void main(String[] args) { 3. try { 4. return; 5. } finally { 6. System.out.println( "Finally" ); 7. } 8. } 9. } K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ế ả ộ  A)   Finally  Ch n m t câu tr   ỗ iờ  B)   L i biên d ch   l ự ạ  C)   Đo n mã th c thi nh ng không in ra k t qu ạ    D)   L i sinh ra trong quá trình ch y. : Finally Đ đ Sai. áp án úng là Vì:

ế ự ự đượ ố ệ ố ệ c th c thi và in ra k t qu trong kh i l nh là Finally. ả ẽ ụ

i m : 1 o n mã nào có l

i biên dich sau:

(cid:0)

A)

Khi th c thi kh i l nh finally s luôn Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 7.1 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu16 [Góp ý] Đ ể Đ ạ Horse is not abstract and does not override abstract method run() in Animal ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

abstract  class Animal{

(cid:0)

abstract void run(); } public class Horse  extends  Animal{}    B)

(cid:0)

(cid:0)

abstract  class Animal{     abstract int run(); } abstract class Horse extends  Animal{}    C)    abstract  class Animal{     abstract void run(); } abstract public class Horse {}    D)    abstract  class Animal{     abstract void run(); } abstract  class Horse {}

đ Đ

ng th c run ch a c tri n khai, nên nó ph i c khai báo ớ ươ ư đượ ứ ả đượ ể ặ ể ụ

c o n mã sau:

Sai. áp án úng là : abstract class Animal{ abstract void run(); } public class Horse extends Animal{} Vì: Khi l p Horse th a k Animal, nên nó có ph ế ừ là abstract ho c ph i tri n khai ph ng th c run(). ứ ươ ả Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu17 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Đọ đ ạ 11: int x = 3; 12: int y = 1;

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ư

ế

ng trình ch y nh ng không in ra k t qu

: "L i biên d ch"

13: if (x = y) { 14: System.out.println("x = " + x); 15: } K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ế ả ộ  A)   x = 1  Ch n m t câu tr   iờ  B)   x = 3  l ỗ  C)   L i biên d ch ươ  D)   Ch ị

ỗ đ Đ

= là toán t gán không s d ng trong bi u th c c a l nh if. ử ủ ệ ử ụ ứ ể ệ ử ử ụ ụ

i biên d ch gì? ị

(cid:0)

(cid:0)

i biên d ch. ị

Sai. áp án úng là Vì: S d ng sai phép so sánh trong l nh if, toán t Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.3 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu18 [Góp ý] i m : 1 Đ ể o n mã sau có l Đ ạ public class Main { public static void main(String[] args) { try { String s = "John"; } } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

i biên d ch:

(cid:0)

i biên d ch:

ỗ  A)   Không có l i biên d ch:  B)   Có l try without catch or finally    C)   Có l add import String.    D)   Có l statement String s="John"; never throws an exception

: Có l i biên d ch: try without catch or finally ị ỗ đ Đ

ấ ả ặ đượ đ ấ ỳ đ ự độ i biên d ch: ng ị

i biên d ch: ị

Sai. áp án úng là Vì: Khi b n dùng try thì c u trúc sau ó ph i dùng ít nhât catch ho c (và)finally. ạ String t c import vào b t k packge, nên áp “Có l ỗ add import String.” là sai án án Đ “Có l ỗ statement String s="John";

i m : 1

i xâu vào tìm hi u các l i này. ể ỗ ị ẽ ủ đ ụ

ế

(cid:0)

(cid:0)

never throws an exception” là sai. Vì c u trúc c a lênh try sai, nên trình biên d ch s không ấ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 7.1.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu19 [Góp ý] Đ ể 1: int x = 10; 2: double y = 0.0; 3: System.out.println("Ket qua phep toan: " + (x/y)); o n mã trên khi th c thi s in ra k t qu gì? Đ ạ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   Ket qua phep toan: 0   B)   L i biên dich  C)   Ket qua phep toan: Infinity   D)   Ket qua phep toan:

: Ket qua phep toan: Infinity đ Đ

i m : 1

ị đị ộ ố ự ộ ố ụ

(cid:0)

in ra màn hình thì ta dùng l nh gì ? ọ

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Không xác nh khi chia m t s nguyên cho m t s th c có giá tr là 0.0. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 7.1.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu20 [Góp ý] Đ ể Để ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   printf()                    B)   out.print();              C)   System.out.println();         D)   Printf();

: System.out.println(); đ Đ

ĩ ủ ệ ụ

ả ề

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Theo cú pháp à ý ngh a c a l nh println() Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.4 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu21 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Bi u th c sau tr v giá tr là bao nhiêu: ể 9.0/5>1 ? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   1   B)   0   C)   true   D)   false

: true đ Đ

ứ ể ế ể ả

Sai. áp án úng là Vì: + ây là bi u th c so sánh => K t qu là ki u logic (true/false) Đ + 9.5/5=1.8 > 1 Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 ụ

i m : 1

ế

(cid:0)

ươ ọ

(cid:0)

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu22 [Góp ý] Đ ể 1: public class Foo { 2: public static void main (String[]args) { 3: String s; 4: System.out.println ("s=" + s); 5: } 6: } Ch ẽ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

ả ượ

(cid:0)

ở ạ   c kh i t o ạ ỗ

ư

ầ i, nh ng khi ch y l

i NullPointerException s  ném ra

: L i biên d ch yêu c u s ph i

ng trình s in ra k t qu gì? ả  A)   s=   B)   s=null   C)   L i biên d ch yêu c u s ph i đ ỗ ị  D)   Biên d ch không l c kh i t o ở ạ ả đượ

ầ ỗ ị đ Đ

i m : 1

c khi truy xu t vào. ỗ ầ ấ c kh i t o tr ở ạ ụ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Chu i s c n ph i ướ ả đượ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu23 [Góp ý] Đ ể 1. public class ArrayTest { 2. public static void main(String[] args) { 3. float fl[], f2[]; 4. fl = new float[10]; 5. f2 = f1; 6. System.out.println("f2[0]= " + f2[0]); 7. } 8. } K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   f2[0] = 0.0   B)   f2[0] = NaN  ỗ    C)   L i dòng 5 ỗ    D)   L i dòng 6

: f2[0] = 0.0 đ Đ

i m : 1

ả ở ạ ố ự ả ệ ệ ệ ầ ử đầ ủ ả ố u tiên c a m ng f2 => in ra s 0. ụ

Sai. áp án úng là Vì: + L nh 4 s t o ra m ng f1 g m 10 s th c (kh i t o là 0) ẽ ạ ồ + L nh 5 s gán m ng f2 = f1; ẽ + L nh 6 s in ra ph n t ẽ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu24 [Góp ý] Đ ể âuĐ KHÔNG ph i là m t khai báo c a abstract class? ả ả (cid:0) ộ Ch n m t câu tr

A)

l

iờ

public abstract class MyClass {}

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

B)    abstract public class MyClass {}    C)    abstract class MyClass {}    D)    public class MyClass {}   : public class MyClass {}

đ Đ

i m : 1

ng. ườ ộ ớ ụ

(cid:0)

A)

Sai. áp án úng là Vì: ây là khai báo c a m t l p bình th ủ Đ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu25 [Góp ý] Đ ể âuĐ KHÔNG ph i là m t khai báo c a abstract class? ả ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

public abstract class MyClass {

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

}    B)    abstract public class MyClass {     abstract public int sum(int x, int y); }    C)    abstract class MyClass {}    D)    public class MyClass {}   : public class MyClass {}

đ Đ

ng. ườ ộ ớ ụ

Sai. áp án úng là Vì: ây là khai báo c a m t l p bình th ủ Đ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu26 [Góp ý] i m : 1 Đ ể c o n mã sau: Đọ đ ạ 1.0: package pac02; 1.1: public class ClassA { 1.2: protected int xA; 1.3: public String yA;

ng trình s in ra k t qu gì khi th c thi?

ế

(cid:0)

(cid:0)

1.4:} --------- 2.0: package pac01; 2.1: import pac02.ClassA; 2.2: public class Test { 2.3: public static void main(String[] args) { 2.4: ClassA a = new ClassA(); 2.5: a.xA = 12; 2.6: a.yA = "Hello"; 2.7: System.out.println("a.xA = " + a.xA + "; a.yA = " + a.yA); 2.8: } 2.9: } Ch ẽ ươ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

ỗ ỗ ỗ

(cid:0)

ự ị    A)   L i biên d ch dòng 2.7 ị  B)   L i biên d ch dòng 2.5   ị  C)   L i biên d ch dòng 2.5, 2.7  D)   a.xA = 12; a.yA = Hello

: L i biên d ch dòng 2.5, 2.7 ị ỗ đ Đ

khóa protected nên không c truy xu t t ngoài gói c khai báo v i t đượ ấ ừ đượ ớ ừ ủ ớ

i m : 1

ư

đ ạ ớ

c t o nh sau:

ư

dòng 1 c n

a vào dòng l nh nào

ng trình biên d ch

ầ đư

ch để ươ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: thu c tính xA c a l p ClassA ộ pac02. Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu27 [Góp ý] Đ ể G/s ã t o l p TestException nh sau: public class TestException extends Exception {} L p Test đượ ạ public class Test{ public void runTest () throws TestException {} 1: public void test () { runTest (); } } H i sau test() thành công ? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   throws Exception.   B)   catch (Exception e).   C)   throws RuntimeException.   D)   catch (TestException e).

: throws Exception đ Đ

i dòng 4 ph i a vào l nh throws Exception thì ch ng trình s biên d ch thành công. ả đư ệ ươ ẽ ị ụ Sai. áp án úng là Vì: t ạ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 7.1 Không úngđ

i m: 0/1.

i biên d ch?

(cid:0)

Đ ể Câu28 [Góp ý] i m : 1 Đ ể o n mã nào sau ây có l Đ ạ đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)    abstract public class MyClass{     public static void main(String[] args) {             } }    B)    abstract public class MyClass{     public static void main(String[] args) {         MyClass m = new MyClass() {};     } }    C)    abstract public class MyClass{     public static void main(String[] args) {         Object m = new MyClass(){};     } }    D)    abstract public class MyClass{     public static void main(String[] args) {         MyClass m = new MyClass();     } }

: đ Đ

nó c. đượ c khai báo là l p abstract, nên b n không th t o object tr c ti p t ạ ể ạ ế ừ ự ớ đượ ụ

ợ ệ

(cid:0)

i m : 1 âu là khai báo bi n h p l ? ọ

(cid:0) Sai. áp án úng là abstract public class MyClass{ public static void main(String[] args) { MyClass m = new MyClass(); } } Vì: L p MyClass ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu29 [Góp ý] Đ ể Đ ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

A)   !thenew   B)   @thenew

(cid:0)

(cid:0)

C)   _the_new   D)   1the_new

: _the_new đ Đ

g ch d i (_), không có kho ng ắ đầ ự ho c ký t ặ ự ạ ướ ả ắ ế c b t u b i ký t ở u b i s ở ố ắ đầ ế ế ữ ụ

ươ

đặ

ợ ệ

(cid:0)

i m : 1 âu là khai báo và cài ọ

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: Theo quy t c khai báo bi n thì tên bi n nên b t ế cách gi a tên bi n và tên bi n không đượ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu30 [Góp ý] Đ ể Đ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

t ph ng th c h p l ?  A)   public void in(){return;}   B)   public int in(){return;}   C)   public double in(){return "";}   D)   public float in(){return "24";}

: public void in(){return;} đ Đ

t l nh return;. Các áp án còn l ể ứ ế ệ đ ạ ể i ki u d ữ ng th c không phù h p v i khai báo. ứ ả ề ớ ụ

c s d ng

b t l

i n u c tình truy xu t vào ph n t

th 5

để ắ ỗ ế

đượ ử ụ

ầ ử ứ

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: ng th c in có ki u d li u tr v là void thì vi Khi khai báo ph ữ ệ ươ li u tr v cho ph ợ ươ ả ề ệ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.2.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu31 [Góp ý] i m : 1 Đ ể i t ng nào Đố ượ trong m ng a? ả 1: int []a = {2, 5, 7, 9}; 2: System.out.println("a[4] = " + a[4]); ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

A)   NullPoiterException   B)   Exception   C)   ArrayIndexOutOfBoundsException   D)   ArithmeticException

: ArrayIndexOutOfBoundsException đ Đ

ng c nh ngh a trong java nh m x lí các l ĩ i t đố ượ đượ đị ử ằ ỗ ề i v ch s ỉ ố ả ụ

c o n mã sau:

Sai. áp án úng là Vì: + ArrayIndexOutOfBoundsException là c a m ng ủ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 7.1.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu32 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Đọ đ ạ 1: class Super { 2: public Integer getLenght() { return new Integer(4); } 3: } 4: 5: public class Sub extends Super { 6: public Long GetLenght() { return new Long(5); }

7: 8: public static void main(String[] args) { 9: Super sooper = new Super(); 10: Sub sub = new Sub(); 11: System.out.println( 12: sooper.getLenght().toString() + "," + 13: sub.getLenght().toString() ); 14: } 15: } Ch

ng trình s in ra thông tin gì?

ươ

(cid:0)

(cid:0)

ì? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   4,4   B)   4,5   C)   5,4   D)   5,5

: 4,4 đ Đ

ươ Super. Trong hàm main l nh 10,11,12,13 s ẽ ệ đ ạ ế ừ ừ ng th c getLength() c a l p Super (vì l p Sub k th a t Super) => in ra 4,4 ng trình ã t o ra 2 l p là Super và Sub k th a t ứ ế ừ ừ ớ ọ ươ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

A)

Sai. áp án úng là Vì: + Trong ch ớ g i ph ủ ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 ụ Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu33 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Student { private String name; } public class Man extends Student{ public static void main(String[] args) { Man m = new Man(); m.name="John"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

name has private access in Student.

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

B)    ỗ Không có l  C)

class Man has no attribute name.

(cid:0)

D)

class Man has no attribute or method name.

: name has private access in Student. Đ đ Sai. áp án úng là Vì:

ộ ớ đượ c. ấ đượ ớ ớ ộ ẫ ư c th a k . ừ ế ể ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch gì? ị

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0) thu c tính name Student là private, nên không l p con Man không ở L p Man v n ch a thu c tính name thông qua l p Student, nh ng không th truy xu t ứ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu34 [Góp ý] Đ ể Đ ạ class Person { protected String name; public int age; }; public class Main { public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ỗ  A)   Không có l  B)   name has protected access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.

: name has protected access. đ Đ

bên ấ ừ bên ngoài l p (ch có th truy xu t t ỉ ấ ừ ể ớ ầ ể đ ớ ụ

c o n code sau

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: + name là thành ph n protected do ó không th truy xu t t trong l p và các l p con). ớ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu35 [Góp ý] i m : 1 Đ ể Đọ đ ạ 1: int x = 30; 2: int y = 10; 3: if (x = y) { 4: System.out.println("x = " + x); 5: } K t qu là gì? ả ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

ỗ   i.

(cid:0)

ư

ế

ư i nh ng không đ a ra k t qu  gì.

: "Biên d ch l đ ị

A)   x = 10   B)   x = 30   ị  C)   Biên d ch l ạ  D)   Đo n code không có l ỗ Vì: i " t l nh gán x=y vào làm bi u th c ki m tra

i u ki n c a l nh if ể đặ ệ ứ ể ể đ ề ủ ệ ệ ụ

Sai. áp án úng là Đ + Không th Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu36 [Góp ý]

ợ ệ

(cid:0)

i m : 1 ỉ ọ

(cid:0)

Đ ể Ch ra các cách nh ngh a l p abstract h p l ? đị ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ĩ ớ  A)   class A {abstract void unfinished(){}}   B)   class A {abstract void unfinished();}   C)   abstract class A {abstract void unfinished();}   D)   public class abstract A {abstract void unfinished();}

: abstract class A {abstract void unfinished();} đ Đ

i m : 1

agrs[0] ch a

ầ ử

(cid:0)

ng trình

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: cú pháp khai báo l p abstract abstract class ten_lop{ … } Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu37 [Góp ý] Đ ể Trong câu l nh sau: public static void main(String[] agrs) thì ph n t giá tr gì?ị ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

ươ ng tham s   ố ầ

(cid:0)

ủ  A)   Tên c a ch ố ượ  B)   S  l ủ  C)   Tham s  đ u tiên c a danh sách tham s  D)   Không câu nào đúng  u tiên c a danh sách tham s

: Tham s ủ ố đ Đ ố đầ

i m : 1

i s c a hàm main() thì agrs là m t m ng xâu kí t ng th i hàm main có th nh n ộ ể ậ , ờ ự đồ i s c a hàm main() ả u tiên trong danh sách đố ố ủ

ế

(cid:0)

(cid:0) Sai. áp án úng là Vì: + Trong khai báo đố ố ủ i s nhi u i s => agrs[0] là đố ố đầ ề đố ố Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.4 ụ Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu38 [Góp ý] Đ ể Tên bi n nào sau không h p l ? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l (cid:0)

(cid:0)

ợ ệ  A)   2variable   B)   variable2   C)   _whatarevariable   D)   _3_

: 2variable đ Đ

t tên bi n ế ắ đặ

i m : 1

SAI?

đ

(cid:0)

A)

Sai. áp án úng là Vì: theo quy t c Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu39 [Góp ý] Đ ể G/s c n t o m t l p MyClass là abstract, khai báo nào sau ây là ộ ớ ầ ạ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

public abstract class MyClass {

}

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

i m : 1

Đ đ ườ đ ộ ớ ụ

kh i t o giá tr cho thu c tính name có ki u

ứ để ở ạ

(cid:0)

(cid:0)

B)    abstract public class MyClass {     public int sum(int x, int y){         return x+y;     } }    C)    abstract class MyClass {}    D)    public class MyClass {}   Sai. áp án úng là : public class MyClass {} ng. Vì: ây là khai báo c a m t l p bình th ủ Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu40 [Góp ý] Đ ể âuĐ KHÔNG ph i là cách th c ả chu i c a l p Cat? ỗ ủ ớ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   class Cat {String name = "noname";}   B)    public class Cat{     String name;     public Cat(){name = "noname";} }    C)    public class Cat{     String name;     public Cat(String x){name = x;} }    D)    public class Cat{     String name;     public Cat(){         String name = "noname";     } }

: đ Đ

Sai. áp án úng là public class Cat{ String name; public Cat(){

ề ủ ớ ở ạ ở ạ ủ ứ ứ ề ộ ộ

ộ không ph i là thu c tính name. ạ ả ộ ế ụ

String name = "noname"; } } Vì: Sai v cách th c kh i t o thu c tính name c a l p Cat sai v cách th c kh i t o thu c tính name c a l p Cat ớ Bi n name trong hàm t o là bi n c c b , ụ ế Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 1 [Góp ý]

(cid:0)

(cid:0)

i m : 1 Đ ể o n mã nào sau ây in ra màn hình 2 ch Hello trên hai dòng? Đ ạ đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   System.out.println("\t Hello \n Hello");   B)   System.out.println("\t Hello \t Hello");   C)   System.out.println("\n Hello \t Hello");   D)   System.out.println("\n Hello Hello");

úng. áp án úng là : Đ Đ đ

System.out.println("\t Hello \n Hello");

Vì:

in ra màn hình dòng m i ta ph i dùng ký t c bi áp án A úng. áp án C kí t ệ ả ớ ỉ ở đ Đ đ ự Để xu ng dòng (\n) ở ngay t \n, nên ch có ự đặ u dòng do ó 2 ch Hello v n in trên m t dòng. đầ đ ữ ẫ ộ ở ố

úngĐ i m: 1/1. Đ ể Câu2 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.4 ụ

c o n code sau:

ế

(cid:0)

(cid:0)

i m : 1 Đ ể Đọ đ ạ public class Test { public static void aMethod() throws Exception { try { throw new Exception(); } finally { System.out.println("finally"); } } public static void main(String args[]) { try { aMethod(); } catch (Exception e) { System.out.println("exception"); } System.out.println("finished"); } } K t qu là gì? ả ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

A)   finally                                 B)   exception, finished

(cid:0)

(cid:0)

C)   finally, exception, finished          D)   L i biên d ch.

Sai. áp án úng là : "finally, exception, finished " Đ đ

Vì:

u tiên trong hàm main() + L nh ệ đầ đượ c g i th c hi n => g i ph ệ ự ọ ươ ệ finally c a aMethod() c th c hi n => in ra ch finally, ứ ng th c này ném ra m t ngo i l ủ ự ữ ệ ọ ng th i ph ờ ố ng th c aMethod() => l nh trong kh i ạ ệ ươ ứ ộ đồ đượ do ó l nh trong kh i catch c a hàm main() s c th c hi n => in ra ch exception và cu i cùng l nh ẽ đượ đ ệ ủ ự ố ữ ệ ệ ố

System.out.println("finished"); s th c hi n ẽ ự ệ để in ra ch finished ữ

K t qu là: finally, exception, finished ế ả

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu3 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 7.1.2 ụ

i n gì?

ả đ ề

(cid:0)

(cid:0)

Đ ể 1.1:package a; 1.2:class A1{} 1.3:///////// 2.1:package b; 2.2: 2.3: class B1{ 2.4: public void test(){ 2.5: A1 a1 = new A1(); 2.6: } 2.7: } Mu n s d ng l p A1 c a gói a thì dòng 2 ph i ớ ử ụ ố ủ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ề  A)   Không đi n gì  B)   package a;   C)   import a;   D)   import a.*;

Sai. áp án úng là : import a.*; Đ đ

Vì:

L nh import a.* cho phép l p b có th s d ng t t c các thành ph n c a gói a ể ử ụ ệ ớ ấ ả ủ ầ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu4 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2, 3.3 ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

Đ ể Đ ạ class Student { public int getAge(){ return 10; } } public class Man extends Student{ public double getAge() {

(cid:0)

return 11.2; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch:getAge() in Man cannot override getAge() in Student

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

i biên d ch:getAge() in Man cannot override getAge() in Student

(cid:0)

A)    ỗ Có l int is not compatible with java.lang.int  B)    Không có l  C)    ỗ Có l final   D)    ỗ Có l

i biên d ch:getAge() in Man

and  in Student  has the same access modifier

Sai. áp án úng là : Có l i biên d ch:getAge() in Man cannot override getAge() in Student return type int Đ đ ỗ ị is not compatible with java.lang.float

Vì:

t è getAge() c vi đị ả ề ữ ệ đượ t ế ở ế đ ể ể l p Man nh vi ớ thành int ư c. Nên áp án B sai. Và getAge() không c ánh d u là final, nên có th ể Student, nh ng có ki u d li u tr v là double không th chuy n c ghi è, nên đ đượ đ ể đượ đượ đ ấ áp án C là sai. getAge() c hai l p u có cùng access modifier, i u này là h p l . Nên áp án D là sai. đ ở ả ớ đề đ ề ợ ệ đ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu5 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch nào? ị

(cid:0)

Đ ể Đ ạ class Student { public String sayHello(){ return "Student"; } } public class Man extends Student{ public String sayHello() { return "man"; } public static void main(String[] args) { Man m = new Student(); System.out.println(m.sayHello()); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

i biên d ch:Incompatible type, requiered Man, found Student.

(cid:0)

A)    ỗ Có l  B)    Không có l

i biên d ch. In ra màn hình "man"

(cid:0)

i biên d ch:access modified of sayHello in Student and Man are different

(cid:0)

C)    ỗ Có l  D)    Không có l

i biên d ch. In ra màn hình "student"

Sai. áp án úng là : Có l i biên d ch:Incompatible type, requiered Man, found Student. Đ đ ỗ ị

Vì:

m thu c l p Man, nh ng l i dùng tr i t ộ ớ ư ạ n để ỏ để đố ượ ủ ng c a Student mà Man không ph i là l p con c a ủ ả ớ Student.

Và access modified c a cùng ph ng th c l p con ch c n m nh h n ho c b ng c u l p cha la c. ủ ươ ứ ở ớ ả ớ ỉ ầ ạ ặ ằ ơ đượ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu6 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 ụ

t o Scanner

c thông tin t

bàn phím?

để đọ

để ạ

(cid:0)

(cid:0)

Đ ể Cách nào ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   Scanner input= new Scanner(System.in);   B)   Scanner input= new Scanner("System.in");   C)   Scanner input= new Scanner(Systemin);   D)   Scanner input= new Scanner(in);

Sai. áp án úng là : Đ đ

Scanner input= new Scanner(System.in);

Vì:

Lu ng d li u t bàn phím là thu c tính in trong l p System, nên ta ph i truy n System.in vào ph ữ ệ ừ ồ ề ả ộ ươ kh i t o c a Scanner ch không ph i xâu ký t áp án B ho c cách g i Systemin ớ "System.in" nh ứ ả ự ư ở đ ặ ọ ứ ng th c ở C ủ áp án D. ở ạ ho c in ặ ở đ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu7 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.4 ụ

đ

đ

(cid:0)

ể ữ ệ

ầ ử

thu c nhi u ki u d  li u khác nhau

(cid:0)

Đ ể Phát bi u nào sau ây là úng: ể ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

ể ư ả

các ph n t ể ử ụ

ề ể ố ự

(cid:0)

c s  d ng đ  tr  v  s  ph n t

(cid:0)

ể ả ề ố ề

ượ ử ụ ể

trong m ng ươ

ả  A)   M ng có th  l u gi ỉ ố ủ  B)   Ch  s  c a m ng có th  s  d ng ki u s  th c (float, double) ứ ể  C)   Bi u th c array.length đ ầ ử ủ ộ  D)   M t ph n t

ầ ử ộ  c a m ng không th  truy n vào trong m t ph

ng th c.

Sai. áp án úng là : Bi u th c array.length c s d ng tr v s ph n t trong m ng Đ đ ứ ể đượ ử ụ để ả ề ố ầ ử ả

Vì:

bi u th c array.length tr v s ph n t trong m ng. ả ề ố ầ ử ứ ể ả

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu8 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 ụ

Đ ể 1: int x = 10;

ế

(cid:0)

(cid:0)

2: double y = 0.0; 3: System.out.println("Ket qua phep toan: " + (x/y)); o n mã trên khi th c thi s in ra k t qu gì? Đ ạ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   Ket qua phep toan: 0   B)   L i biên dich  C)   Ket qua phep toan: Infinity   D)   Ket qua phep toan:

Sai. áp án úng là : Ket qua phep toan: Infinity Đ đ

Vì:

Không xác nh khi chia m t s nguyên cho m t s th c có giá tr là 0.0. ộ ố ự ộ ố đị ị

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu9 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 7.1.2 ụ

(cid:0)

Đ ể âuĐ KHÔNG ph i là m t khai báo c a abstract class? ả ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)    public abstract class MyClass {}   B)    abstract public class MyClass {     public abstract int sum(int x, int y); }    C)    abstract class MyClass {}    D)    public class MyClass {}

Sai. áp án úng là : public class MyClass {} Đ đ

v Vì:

ng. Đ ây là khai báo c a m t l p bình th ủ ộ ớ ườ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu10 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 ụ

ng trình trên s th c thi th nào? ẽ ự

(cid:0)

ươ ọ

ươ

i dùng nh p giá tr  5, ch

ẽ ng trình s  in ra x = 5

(cid:0)

Đ ể 1: Scanner c = new Scanner(System.in); 2: int x = c.next(); 3: System.out.println("x = " + x); Ch ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

ể ạ

ườ ng trình không th  ch y vì l

ể i dòng 2 do không th  nh p chu i và gán

ế ạ  A)   T i dòng 2 khi ng ươ  B)   Ch ố cho s  nguyên

(cid:0)

ườ

ươ

i dùng nh p giá tr  5, ch

(cid:0)

ạ ố ượ

ị ượ

ể ắ ỗ

ươ

C)   T i dòng 2 khi ng  D)   Đ i t

ng NumberFormatException đ

ẽ ng trình s  in ra x = c tung ra đ  b t l

i ch

ng trình.

Sai. áp án úng là : Ch ng trình không th ch y vì l i dòng 2 do không th nh p chu i và gán cho s đ ươ ể ạ ỗ ể ậ ỗ ố Đ nguyên

Vì:

c tung ra i ch ng trình và ch ng RuntimeException b t l để ắ ỗ ươ ươ ng trình không th ch y do không ể ạ đượ i t Đố ượ th nh p chu i và gán cho s nguyên. ể ậ ố ỗ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu11 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 7.1.2 ụ

ng trình th t

c a các l nh nh th nào là sai?

ứ ự ủ

ư ế

(cid:0)

(cid:0)

Đ ể Trong ch ươ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   try...catch...finally   B)   try...catch...catch...finally   C)   try...finally   D)   try

Sai. áp án úng là : try Đ đ

Vì:

+ Th t các l nh là try…catch….finally ứ ự ệ

+ Có th s d ng l ng nhau nhi u kh i try ể ử ụ ề ố ồ

+ Kh i try thì b t bu c ph i có catch ả ắ ộ ố

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu12 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 7.1.2 ụ

i m : 1 o n mã sau có l

i biên d ch gì? ị

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

Đ ể Đ ạ class Person { public String name; private int age; }; public class Main { public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   Không có l    B)   name has private access.   C)   age has private access.   D)   name has public access.

Sai. áp án úng là : Không có l i biên d ch. Đ đ ỗ ị

Vì:

c truy xu t t name có m c truy xu t là public, nên có th ấ ể đượ ứ ấ ừ Main(Nên áp án A úng, B sai, D sai). Và đ đ trong l p Main không có truy xu t vào thu c tính age, b i th ấ ở ộ ớ ế thu c tính age không gây ra l ộ ỗ i. Nên áp án đ C sai.

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu13 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 ụ

i m : 1 o n mã sau có l

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

Đ ể i biên d ch gì? public class Person { private String name; Đ ạ protected int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   Không có l  B)   name has private access.   C)   age has protected access.   D)   name has public access.

Sai. áp án úng là : Không có l i biên d ch. Đ đ ỗ ị

Vì:

hàm main trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t t c các tr ng c a Person. ở i t ấ ớ ấ ả ể ớ ườ ủ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu14 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 ụ

(cid:0)

(cid:0)

Đ ể StringBuffer s = new StringBuffer("hello how are you?"); int x = s.charAt(6); System.out.println(x); Trong o n mã trên x nh n giá tr bao nhiêu? đ ạ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   102   B)   104   C)   h   D)   L i biên d ch

Sai. áp án úng là : 104 Đ đ

Vì:

s.charAt(6) truy xu t ph n t th 7 là kí t 0, trong mã asscii thì kí t 0 là 104. ầ ử ứ ấ ự ự

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu15 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.4 ụ

i m : 1 ớ

Đ ể Cho l p Student nh sau: ư public class Student { private int mark; public int getMark() { return mark; }

i t đố ườ

i m c a s thành 10?

i đổ đ ể

(cid:0)

(cid:0)

public void setMark(int mark) { this.mark = mark; } } và s là ng s c a Student. o n mã nào sau cho phép thay Đ ạ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   s.setMark(10);   B)   s.setMark(10.0);   C)   s.mark=10;   D)   s.mark=10.0;

Sai. áp án úng là : s.setMark(10); Đ đ

Vì:

Ph ng th c này nh n 10 là s nguyên và thay i thu c tính mark c a s. ươ ứ ậ ố đổ ủ ộ

áp án s.setMark(10.0); sai vì truy n s 10.0 thu c float vào ph ng th c setMark, mà setMark Đ ề ộ ố ươ ứ yêu c uầ u vào là int. đầ

mark có m c truy xu t là private nên ph ng th c s.mark=10; và s.mark=10.0; là sai ứ ấ ươ ứ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu16 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 ụ

ế

ợ ệ

(cid:0)

(cid:0)

Đ ể Tên bi n nào sau không h p l ? ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   2variable   B)   variable2   C)   _whatarevariable   D)   _3_

Sai. áp án úng là : 2variable Đ đ

Vì:

theo quy t c t tên bi n ắ đặ ế

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu17 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.2 ụ

khóa abstract

đượ

ạ c s d ng khi b n

ử ụ

ớ ừ

khóa final

đượ ử ụ

ố c s d ng khi b n mu n

c khai báo v i t trong nó. y đầ đủ c khai báo v i t ớ ừ

trong nó.

y đầ đủ

(cid:0)

(cid:0)

Đ ể Câu 1: Ph ng th c ứ đượ ươ mu n vi t các o n code ế ố đ ạ Câu 2: Ph ng th c ứ đượ ươ t các o n code vi đ ạ ế ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ề ề

ả ả

A)   Câu 1 đúng, Câu 2 sai   B)   Câu 1 sai, Câu 2 đúng   C)   C  2 câu đ u đúng  D)   C  2 câu đ u sai

Sai. áp án úng là : "C 2 câu u sai" Đ đ ả đề

Vì:

Ph ng th c abstract là ph ng th c ch a c cài t ph n thân. ươ ứ ươ ư đượ ứ đặ ầ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu18 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1 ụ

c o n code sau

dòng

2 có th là ki u nào?

(cid:0)

(cid:0)

i m : 1 Đ ể Đọ đ ạ 1: public class ReturnIt { 2: public methodA(int x, double y) { 3: return x / y * 2; 4: } 5: } Ki u d li u tr v cho methodA (return_type) ả ề ữ ệ ể ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   int    B)   byte    C)   float    D)   double

Sai. áp án úng là : double Đ đ

Vì:

ng th c ch có th K t qu c a phép chia:x/y*2 tr v là m t s th c ki u double nên giá tr tr v c a ph ộ ố ự ị ả ề ủ ả ủ ả ề ế ể ươ ứ ỉ ể là ki u double ể

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu19 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m cụ 2.2.2

c o n mã sau:

(cid:0)

ươ

ng th c methodA()

(cid:0)

i m : 1 Đ ể Đọ đ ạ 1: public abstract class Test { 2: public abstract void methodA(); 3: 4: public abstract void methodB() 5: { 6: System.out.printIn("Hello"); 7: } 8: } o n mã trên biên d ch thành công? Làm th nào ế để đ ạ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

ầ  khóa public

dòng 2 thành private

(cid:0)

(cid:0)

ừ ừ

ở ở

A)   Cài đ t c  th  ph n thân cho ph  B)   Thay th  t  C)   Xóa t  D)   Xóa t

ị ặ ụ ể ế ừ  khóa abstract   khóa abstract

ở    dòng 4    dòng 2

Sai. áp án úng là : Xóa t khóa abstract dòng 4 Đ đ ừ ở

Vì:

áp án “Xóa t khóa abstract dòng 4” là úng vì khi xóa t khóa abstract thì ph ng th c methodB() s đ ừ ươ ứ ẽ Đ tr thành ph ừ ở ng th c thông th ng, có ph n thân. ở ươ ứ ườ ầ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu20 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 ụ

t o m t

i t

ng, nó

c t o ra

âu?

để ạ

ộ đố ượ

đượ ạ

ở đ

(cid:0)

(cid:0)

Đ ể khóa new Khi s d ng t ử ụ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   Heap   B)   Garbage collector   C)   Queue   D)   Stack

Sai. áp án úng là : Heap Đ đ

Vì: Theo qui nh v c p phát b nh c a java ớ ủ ề ấ đị ộ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu21 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.3 ụ

c o n code sau

(cid:0)

(cid:0)

i m : 1 Đ ể Đọ đ ạ 1: int x = 30; 2: int y = 10; 3: if (x = y) { 4: System.out.println("x = " + x); 5: } K t qu là gì? ả ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

ỗ   i.

(cid:0)

ư

ế

A)   x = 10   B)   x = 30   ị  C)   Biên d ch l ạ  D)   Đo n code không có l

ư i nh ng không đ a ra k t qu  gì.

Sai. áp án úng là : "Biên d ch l Đ đ ị ỗ Vì: i "

+ Không th t l nh gán x=y vào làm bi u th c ki m tra i u ki n c a l nh if ể đặ ệ ứ ể ể đ ề ủ ệ ệ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu22 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.2 ụ

Đ ể 1:public class foo { 2: public static void stringReplace (String text) { 3: text = text.replace ('j' , 'i'); 4: } 5: public static void bufferReplace (StringBuffer text) { 6: text = text.append ("C"); 7: }

ng trình trên:

ươ

(cid:0)

(cid:0)

8: public static void main (String args[]) { 9: String textString = new String ("java"); 10: StringBuffer textBuffer = new StringBuffer ("java"); 11: stringReplace (textString); 12: bufferReplace (textBuffer); 13: System.out.println (textString + textBuffer); 14: } 15:} K t qu ch ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

ư

ng trình biên d ch thành công, nh ng l

i trong quá trình ch y.

(cid:0)

A)   javajavaC   B)   iavaiava  ươ  C)   Ch ỗ  D)   L i biên d ch

Sai. áp án úng là : javajavaC Đ đ

Vì:

+ L nh 9 sinh ra xâu textString có giá tr là "java" ệ ị

+ L nh 10 sinh ra xâu textBuffer có giá tr là "java" ệ ị

+ L nh 11 g i hàm stringReplace(textString), hàm này s thay th kí t I tuy nhiên không làm thay ọ ẽ ế ự j b i kí t ở ự ệ i giá tr c a xâu g c => textString ="java" ị ủ ố đổ

+ L nh 12 s g i hàm bufferReplace (textBuffer), hàm này s thêm vào cu i xâu textBuffer kí t C => Xâu ẽ ọ ệ ẽ ố ự textBuffer="javaC"

+ L nh 13 s in ra "javajavaC" ệ ẽ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu23 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.4 ụ

(cid:0)

(cid:0)

i m : 1 Đ ể o n mã nào sau ây in ra màn hình 2 ch Hello trên hai dòng? Đ ạ đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   System.out.println("\t Hello \n Hello");   B)   System.out.println("\t Hello \t Hello");   C)   System.out.println("\n Hello \t Hello");   D)   System.out.println("\n Hello Hello");

Sai. áp án úng là : Đ đ

System.out.println("\t Hello \n Hello");

Vì:

in ra màn hình dòng m i ta ph i dùng ký t t \n, nên ch có c bi áp án A úng. áp án C kí t ệ ả ớ ỉ ở đ Đ đ ự Để xu ng dòng (\n) ở ngay ự đặ u dòng do ó 2 ch Hello v n in trên m t dòng. đầ đ ữ ẫ ở ộ ố

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu24 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.4 ụ

ng trình sau là gì?

ươ

Đ ể u ra c a ch Đầ ủ 1: class TestString { 2: public static void main(String[]args){

(cid:0)

(cid:0)

3: String a = "abc"; 4: String b = "abcd"; 5: if(a = b) b = "xyz"; 6: System.out.println("b = " + b + "a = " + a); 7: } 8: } ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   b = null, a = abc   B)   b = abcd, a = abc   C)   b = xyz , a = abc   D)   L i biên d ch

Sai. áp án úng là : L i biên d ch Đ đ ỗ ị

Vì:

L i dòng l nh 5, không th a phép gán vào bi u th c i u ki n c a l nh if ể đư ệ ỗ ứ đ ề ủ ệ ể ệ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu25 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.2 ụ

ữ ệ

(cid:0)

(cid:0)

Đ ể âuĐ KHÔNG ph i là m t ki u d li u nguyên th y trong Java? ả ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   byte   B)   int   C)   long   D)   big int

Sai. áp án úng là : big int Đ đ

Vì:

byte, int, long các áp án byte, int, long là các ki u d li u nguyên th y trong Java. Trong Java không có đ ữ ệ ủ ể ở ki u d li u d n xu t big int. ẫ ữ ệ ể ấ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu26 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.4 ụ

gì?

i m : 1 o n mã sau s in ra mà hình xâu ký t

Đ ể Đ ạ ẽ public class Main { public static void main(String[] args) { try { System.out.println("Trying"); }catch(ArithmeticException e){ System.out.println("ArithmeticException"); }catch (Exception ioe){ System.out.println("Exception"); }finally{ System.out.println("Finally");

(cid:0)

(cid:0)

} } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   Trying   B)   Trying Exception   C)   Trying Final   D)   Trying Exception Final

Sai. áp án úng là : Trying Final Đ đ

Vì:

o n ch ng trình trên không bao gi có l ươ ẽ ệ ạ ờ ố Đ ạ ỗ try(System.out.println("Trying")) r i sau ó b qua kh i l nh ồ đ System.out.println("ArithmeticException"); ỏ ) là ố ệ và cu i ố i, nên s ch y qua kh i l nh trong ở m i catch(System.out.println("Exception"); và ọ ở cùng th c hi n kh i ố ệ l nh ệ ự finally(System.out.println("Finally");).

Nên s in ra màn hình Trying Final ẽ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu27 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 7.1.2 ụ

c các tình hu ng sau ố ệ

ố ệ

(cid:0)

(cid:0)

Đ ể Đọ Câu 1: Theo sau kh i l nh try b t bu c ph i là kh i catch Câu 2: Theo sau kh i l nh try có th là m t ho c nhi u kh i catch ho c kh i ố finally ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

ả ả

ề ề

(cid:0)

(cid:0)

A)   C  hai câu đ u đúng  B)   C  hai câu đ u sai  C)   Câu 1 đúng, Câu 2 sai   D)   Câu 2 đúng, Câu 1 sai

Sai. áp án úng là Đ đ : Câu 1 sai, câu 2 úngđ

Vì:

Trong câu 1 Theo sau kh i l nh try không nh t thi t ph i là kh i catch. ố ệ ấ ế ả ố

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu28 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 7.1.2 ụ

i biên d ch gì? ị

i m : 1 Đ ể o n mã sau có l Đ ạ public class Person { private String name; private int age; public static void main(String[] args) { Person p = new Person(); p.name="Tom"; System.out.println(p.name); } }

(cid:0)

i biên d ch.

(cid:0)

ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   Không có l    B)   name has private access.   C)   age has private access.   D)   name has public access.

Sai. áp án úng là : Không có l i biên d ch. Đ đ ỗ ị

Vì:

hàm main trong cùng l p Person, nên có th truy xu t t t c các tr ng c a Person. ở i t ấ ớ ấ ả ể ớ ườ ủ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu29 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 3.2 ụ

(cid:0)

i m : 1 ọ ọ

(cid:0)

Đ ể Ch n cách t o exception m i úng trong các khai báo sau: ớ đ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   public class MyException {}   B)   public class MyException extends Exception{}   C)   public interface MyException extends Exception{}   D)   class MyException

Sai. áp án úng là : public class MyException extends Exception{} Đ đ

Vì:

ớ Exception m i ph i là l p con c a Exception, nên áp án A, D sai và B úng. áp án C sai vì exception m i Đ đ đ ả ủ ớ ớ ph i là m t l p(class) ch không ph i interface. ộ ớ ứ ả ả

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu30 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 7.1.2 ụ

c o n mã l nh sau

ng trình s in ra k t qu gì?

ươ

ế

(cid:0)

(cid:0)

i m : 1 Đ ể Đọ đ ạ 1:public class Test { 2: int x; 3: public void Test() { 4: System.out.println("x = " + x); 5: } 6: public Test(int x) { 7: this.x = x; 8: System.out.println("x = " + x); 9: } 10:} Sau khi th c hi n l nh new Test(2) ch ệ ệ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   ­1   B)   0   C)   2   D)   L i biên d ch

Sai. áp án úng là : 2 Đ đ

Vì:

+ g i new Test(2) s g i t i hàm Test(int x) => th c hi n gán cho x giá tr là 2 và in ra 2 b i l nh ẽ ọ ớ ọ ở ệ ự ệ ị System.out.println

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu31 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.3 ụ

(cid:0)

(cid:0)

Đ ể 1. public class Delta { 2. static boolean foo(char c) { 3. System.out.print(c); 4. return true; 5. } 6. public static void main( String[] argv ) { 7. int i =0; 8. for ( foo(‘A’); foo(‘B’)&&(i<2); foo(‘C’)){ 9. i++ ; 10. foo(‘D’); 12. } 13. } 14. } K t qu in ra c a o n mã trên là gì? ủ đ ạ ế ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ạ ẽ

ư

A)   ABDCBDCB   B)   ABCDABCD  ỗ  C)   L i biên d ch   ươ ng trình không l  D)   Ch

i, nh ng khi ch y s  sinh l

ỗ   i

Sai. áp án úng là : ABDCBDCB Đ đ

Vì:

+ B t u vòng l p s g i foo(‘A’) => In ra ch A ắ đầ ẽ ọ ữ ặ

+ Th c hi n l nh foo(‘B’) && i<2 => in ra B ệ ệ ự

+ Th c hi n foo(‘D’) => in ra D ự ệ

+ Th c hi n foo(‘C’) => in ra C ự ệ

Ti p theo t ng i lên 1 và th c hi n l n l t các l nh foo(‘B’), foo(‘D’), foo(‘C’) => in ra BDC ệ ầ ượ ự ế ă ệ

Và cu i cùng t ng i=2 r i th c hi n l nh foo(‘B’)&i<2 => in ra B và k t thúc vòng l p ệ ệ ự ế ă ặ ồ ố

ð In ra là: ABDCBDCB

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu32 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.1, 3.2 ụ

c sau phép gán là?

ậ đượ

ế

(cid:0)

A)   foo có giá tr  là 0.

Đ ể 1: int index = 1; 2: boolean[] test = new boolean[3]; 3: boolean foo= test [index]; K t qu mà foo nh n ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

ị ị ị

B)   foo có giá tr  là null.    C)   foo có giá tr  là true.  D)   foo có giá tr  là false.

Sai. áp án úng là : foo có giá tr là false Đ đ ị

Vì:

t c các ph n t u nh n giá tr false Theo ng m nh khi t o m ng d li u ki u logic thì t ả ầ đị ữ ệ ể ạ ấ ả ầ ử đề ậ ị

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu33 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 4.2 ụ

ề ớ

nó.

ặ ề ớ

ộ ặ

ớ ớ

(cid:0)

(cid:0)

Đ ể Câu 1: L p con là l p có th k th a m t ho c nhi u l p khác nhau ể ế ừ ớ Câu 2: L p cha là l p cho phép m t ho c nhi u l p khác k th a t ớ ế ừ ừ ộ ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ề ề

ả ả

A)   Câu 1 đúng, Câu 2 sai   B)   Câu 1 sai, Câu 2 đúng   C)   C  2 câu đ u đúng  D)   C  2 câu đ u sai

Sai. áp án úng là Đ đ : Câu 1 sai, Câu 2 úngđ

Vì:

Theo khái ni m v k th a ệ ề ế ừ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu34 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.1, 5.2 ụ

làm gì?

ng th c next() c a l p Scanner dùng ủ ớ

để

(cid:0)

i m : 1 ươ ọ

(cid:0)

Đ ể Ph ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ậ ộ ố  A)   Nh p m t s  nguyên ự  ộ ậ  B)   Nh p m t ký t ỗ   ộ ậ  C)   Nh p m t chu i ứ ươ ng th c này  D)   Không có ph

Sai. áp án úng là : "Nh p m t chu i" Đ đ ỗ Vì: ậ ộ

Ph ng th c next() c a l p Scanner s d ng nh p m t chu i ký t bao g m c kho ng tr ng. ươ ủ ớ ử ụ ứ để ậ ộ ỗ ự ả ả ắ ồ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu35 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.4 ụ

i biên d ch?

đ KHÔNG có l

(cid:0)

i m : 1 Đ ể o n mã nào sau ây Đ ạ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

A)    interface Eatable {} interface Runnable {} public interface Animal extends Eatable,Runnable{}    B)

(cid:0)

(cid:0)

interface Eatable {} interface Runnable {} public interface Animal implements Eatable,Runnable{}    C)    interface Eatable {} interface Runnable {} public interface Animal implement Eatable,Runnable{}    D)    interface Eatable {} interface Runnable {} public interface Animal extends Eatable and Runnable{}

Sai. áp án úng là : Đ đ interface Eatable {}

interface Runnable {}

public interface Animal extends Eatable,Runnable{}

Vì:

T khóa dùng ừ để ộ m t interface th a k , m r ng m t ho c nhi u interface là extends. ộ ở ộ ừ ế ề ặ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu36 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 ụ

i biên d ch?

(cid:0)

i m : 1 Đ ể o n mã nào sau ây có l Đ ạ đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

(cid:0)

A)    public interface Summable {     int sum(); }    B)    public interface Summable {     public int sum(); }    C)    public interface Summable {     public static double PI=3.14;     public int getArea(); }    D)    public interface Summable {

public static double PI=3.14;     public int getArea(){         return (int)0*PI;     } }

Sai. áp án úng là : Đ đ

public interface Summable {

public static double PI=3.14;

public int getArea(){

return (int)0*PI;

}

}

Vì:

Không th tri n khai các ph ng th c ngay bên trong giao di n. ể ể ươ ứ ệ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu37 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 6.1.2 ụ

c kh i t o

âu?

ủ ớ

ở ạ ở đ

(cid:0)

kh i t o giá tr cho thu c tính c a l p, không ộ ọ

ố ệ

đượ ấ ỳ

(cid:0)

Đ ể ị ở ạ Để ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

ứ   ươ ng th c ể

A)   Trong kh i l nh b t k  B)   Trong hàm t oạ    C)   Trong ph ờ ạ  D)   T i th i đi m khai báo thu c tính

Sai. áp án úng là Đ đ : Trong kh i l nh b t k ố ệ ấ ỳ

Vì:

Tính bao óng c a l p trình H T ủ ậ Đ đ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu38 [Góp ý]

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 ụ

(cid:0)

(cid:0)

i m : 1 Đ ể âu là chú thích SAI trong java? Đ ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   int x; //a comment   B)   /* a comment */   C)   /**a comment*/   D)   

Sai. áp án úng là : Đ đ

Vì:

Trong java có 2 cách vi t chú thích ế

Chú thích 1 dòng: //chú thích m t dòng ộ

Chú thích nhi u dòng: /*chú thích nhi u dòng*/ ề ề

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 1.3 ụ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu39 [Góp ý]

ư

(cid:0)

(cid:0)

i m : 1 Đ ể nào th c hi n phép chia l y ph n d ? Toán t ả ộ ọ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)   /   B)   //   C)   %%   D)   %

Sai. áp án úng là : % Đ đ

Vì:

Theo qui nh v kí hi u các phép toán trong java đị ề ệ

Không úngđ i m: 0/1. Đ ể Câu40 [Góp ý]

i m : 1

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 2.1 ụ

t k t qu khi ch y o n ch

ng trình sau?

ạ đ ạ

ươ

(cid:0)

Đ ể Hãy cho bi ế ế class Student { public int getAge(){ return 10; } } public class Man extends Student{ public int getAge(int added) { return super.getAge()+added; } public static void main(String[] args) { Man s = new Man(); System.out.println(s.getAge()); System.out.println(s.getAge(1)); } } ả ộ Ch n m t câu tr   iờ l

(cid:0)

(cid:0)

A)    10 11    B)    10 10    C)    11 11

(cid:0)

ế

D)    Không in k t qu  và báo l

ỗ   i

Sai. áp án úng là : Không có l i biên d ch. In ra 10 Đ đ ỗ ị

11

Vì:

u tiên trong hàm main() s sinh ra ng s t l p Man. + L nh ệ đầ ẽ i t đố ượ ừ ớ

+ L nh th 2 c a hàm main s g i ph ng th c getAge() c a i t ng s, tuy nhiên s k th a t ủ ứ ệ ươ ứ ế ừ ừ ớ l p Student do ó s tri u g i ph ủ đố ượ ẽ ọ ng th c getAge c a l p Student => in ra 10 đ ẽ ệ ọ ươ ủ ớ ứ

+ L nh th 3 c a hàm main() s g i ph ng th c getAge(1) c a i t ng s => g i n ph ẽ ọ ủ ứ ệ ươ ủ đố ượ ứ ọ đế ươ ứ ng th c getAge(int added) c a l p Man => in ra 11 ủ ớ

Tham kh oả : Giáo trình: [1] m c 5.2 ụ