
TRẮC NGHIỆM - LAO MÀNG NÃO
1. Di chứng của lao màng não là, ngoại trừ:
A. Liệt.
B. Mờ mắt.
C. Động kinh.
D. Tâm thần.
@E. Tiểu khó.
2. Điều trị lao màng não giai đoạn sớm có thể, ngoại trừ:
A. Phối hợp nhiều thuốc.
B. Tấn công mạnh.
C. Liều lượng thuốc cao.
D. Phối hợp corticoid.
@E. Điều trị ngoại trú.

3. Hội chứng màng não gồm, ngoại trừ:
A. Tam chứng màng não.
B. Vạch màng não.
C. Dấu cứng cổ.
@D. Dấu Babinski.
E. Dấu Kergnig.
4. Trong lao màng não, các dây thần kinh sọ não bị chèn ép, ngoại trừ:
A. II
B. V & VII
C. IX & XI
@D. I & IV
E. III & VI
5. Dấu hiệu vách hóa màng não tủy là, ngoại trừ:
B. Dịch não tủy có phân ly đạm-tế bào.
C. Nghiệm pháp Q. S. (+).

D. Màng não tủy dày dính.
@E. Dịch não tủy có thành phần lympho tăng cao.
6. Biến đổi dịch não tủy trong viêm màng não mủ là, ngoại trừ:
A. Màu vàng đục.
B. Phản ứng Pandy (+).
C. Muối giảm.
@D. Thành phần lympho tăng.
E. Đường vết.
7. Biến đổi dịch não tủy trong viêm màng não do virut là, ngoại trừ:
A. Màu vàng trong.
B. Thành phần lympho tăng cao.
@C. Phản ứng Pandy (+).
D. Đường bình thường.
E. Phân ly tế bào-đạm.
8. Biến đổi dịch não tủy trong lao màng não đã vách hóa là, ngoại trừ:

A. Màu vàng đục.
@B. Thành phần lympho tăng cao.
C. Protein tăng.
D. Đường giảm.
E. Muối giảm.
9. Chỉ định chọc dò dịch não tủy khi có, ngoại trừ:
@A. Hội chứng tăng áp lực nội sọ.
B. Lao màng não.
C. Viêm màng não.
D. Lao kê phổi.
E. Lao phổi + dấu chứng tâm thần kinh.
10. Biến đổi dịch não tủy trong u não là, ngoại trừ:
A. Tăng áp lực nội sọ.
B. Màu trong.
@C. Phản ứng Pandy (+).

D. Tế bào bình thường.
E. Đường bình thường.
11. Tam chứng màng não ở người lớn gồm:
A. Sốt, nhức đầu, nôn mửa.
B. Nhức đầu, cứng gáy, nôn mửa.
C. Cứng gáy, nôn mửa, tiêu chảy.
@D. Nhức đầu, nôn mửa, táo bón.
E. Nhức đầu, táo bón hoặc tiêu chảy.
12. Biến đổi dịch não tủy trong lao màng não là, ngoại trừ:
A. Màu vàng chanh.
B. Áp lực tăng.
@C. Phản ứng Rivalta (+).
D. Thành phần tế bào lympho tăng.
E. Đường, muối giảm.
13. Chống chỉ định điều trị corticoid trong:

